1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 1 - Tuần 2 - Hùynh Thị Điệp - Trường Tiểu Học dân lập Văn Lang

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 130,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thức đã học  Nêu các chữ , âm , dấu thanh các tiếng , từ đã được học  Giaùo vieân vieát baûng khi hoïc sinh neâu  Giaùo vieân treo tranh 15 trong saùch giaùo khoa  Tranh veõ ai , veõ[r]

Trang 1

KẾ HỌACH BÀI HỌC Thứ hai , ngày …… tháng …… năm 200…

Bài: DẤU VÀ THANH HỎI, NẶNG û , Sách giáo khoa: Trang … tập …

I / Muc tiêu :

1 Kiến thức :

 Học sinh nhận biết được các dấu û ,

2 Kỹ năng :

 Biết ghép các tiếng bé , bẹ

 Biết được các dấu û , ở tiếng chỉ các đồ vật, sự vật

3 Thái độ :

 Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt

 Tự tin trong giao tiếp

II / Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

 Bảng có kẻ ô li

 Các vật giống như hình dấu û ,

 Tranh minh họa các tiếng : giỏ , khỉ, thỏ, hổ , mỏ, qụa, cọ, nụ, cụ

2 Học sinh :

 Sách ,bảng con

 Bộ đồ dùng học tiếng việt

III / Các hoạt động dạy h5oc chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Oån định (…… phút):

 Hát

2 Kiểm tra bài cũ (…… phút) : Dấu và thanh sắc

 Cho học sinh viết dấu ù và tiếng bé vào bảng

con

 Gọi cá nhân học sinh lên bảng chỉ dấu ù trong

các tiếng vó, lá tre, vé, bói cá, cá mè

 Giáo viên nhận xét

3 Dạy và học bài mới:

 Dấu û :

 Giới thiệu bài :

 Giáo viên treo tranh : giỏ, khỉ, thỏ, hổ, mỏ

 Học sinh lên bảng chỉ

 Hoạt động nhóm

 Hai em ngồi cùng bàn thảo

Trang 2

 Tranh này vẽ ai, vẽ gì ?

 Các tiếng này có điểm gì giống nhau ?

 Giáo viên chỉ vào dấu û và nói đây là dấu hỏi

 Cho học sinh phát âm đồng thanh các tiếng có

thanh û

 Dấu :

 Thực hiện tương tư như thanh û

 Bài học hôm nay là dấu và thanh hỏi, nặng _

ghi tựa

 Dạy dấu thanh :

luận và trả lời

 Giống nhau ở dấu û

 Học sinh phát âm : dấu hỏi đồng thanh

 Học sinh phát âm

 3 học sinh nhắc lại tựa bài

a) Hoạt động 1 : Nhận diện dấu thanh

 Muc Tiêu : Nhận diện được dấu û ,

 Cách tiến hành: …… phút

 ĐDDH : Dấu , û trong bộ đồ dùng

 Hình thức học : Lớp

 Phương pháp : Đàm thoại, trực quan

 Dấu û :

 Giáo viên viết dấu û , dấu û là một nét móc

 Viết lần 2

 Đưa dấu û trong bộ chữ cái

 Dấu û giống vật gì ?

 Dấu :

 Giáo viên viết dấu , dấu là một chấm

 Đưa dấu trong bộ chữ cái

 Dấu giống vật gì ?

b) Hoạt Động 2 : Ghép chữ và phát âm

 Muc Tiêu : Biết ghép và phát âm đúng

 Cách tiến hành: …… phút

 Dấu û :

 Khi thêm dấu û vào tiếng be ta được tiếng bẻ

viết là bẻ

 Cho học sinh thảo luận về vị trí dấu û trong

tiếng bẻ

 Học sinh quan sát

 Học sinh quan sát và làm theo Phát âm dấu hỏi

 Giống cổ con ngỗng

 Học sinh quan sát và làm theo Phát âm dấu nặng

 Oâng sao trong đêm

 ĐDDH : Bộ đồ dùng tiếng việt

 Hình thức học : Lớp, cá nhân, nhóm

 Phương pháp : Thực hành, luyện tập

 Học sinh ghép tiếng bẻ trong sách giáo khoa

 2 em ngồi cùng bàn thảo luận và nêu: dấu hỏi đặt trên

Trang 3

 Giáo viên phát âm bẻ

 Giáo viên chữa lỗi phát âm cho học sinh

 Giáo viên cho học sinh tìm các vật, sự vật được

chỉ bằng tiếng bẻ

 Dấu :

 Thực hiện tương tự như dấu hỏi

c) Hoạt Động 3 : Hướng dẫn viết dấu thanh trên

bảng con

 Muc Tiêu : Viết đúng dấu û ,

 Cách tiến hành ……… phút

 Dấu û :

 Giáo viên viết mẫu : dấu û

 Cho học sinh viết trên không, trên bàn

 Giáo viên viết : bẻ , viết tiếng be sao đó đặt

dấu hỏi trên con chữ e

 Giáo viên nhận xét sửa sai

 Dấu :

 Thực hiện tương tự như dấu û

con chữ e

 Học sinh phát âm : Cả lớp, nhóm, bàn, cá nhân

 Bẻ nhành cây, bẻ cổ áo, bẻ ngón tay

 ĐDDH : Bảng kẻ ô li

 Hình thức học : Cá nhân

 Phương pháp : Luyện tập, giảng giải

 Học sinh quan sát

 Học sinh viết trên không

 Học sinh viết trên bảng con

 Hát múa chuyển sang tiết 2

Nhận xét bài dạy:

Giáo viên:

Học sinh: .

Trang 4

KẾ HỌACH BÀI HỌC

Thứ ……, ngày …… tháng …… năm 200……

Môn: Tiếng Việt Tiết: ……

Bài: DẤU VÀ THANH HỎI, NẶNG û , Sách giáo khoa: Trang …… tập ……

I) Muc Tiêu :

1 Kiến thức :

 Học sinh đọc viết được tiếng be , có dấu thanh û

 Luyện nói được theo chủ đề có nội dung hoạt động bẻ của bà, mẹ , bạn gái và bác nông dân

2 Kỹ năng :

 Rèn viết đúng mẫu, đều đẹp

 Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung tranh

3 Thái độ :

 Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt

 Tự tin trong giao tiếp

II) Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

 Sách giáo khoa

 Tranh vẽ trang 11 sách giáo khoa

2 Học sinh :

 Sách giáo khoa

 Vở tập viết

III) Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu : …… phút

 Các em vừa học tiết 1, bây giờ sang tiết 2

2 Dạy và học bài mới:

a) Hoạt động 1 : Luyện đọc

 Muc Tiêu : Đọc đúng tiếng có dấu hỏi, nặng

 Cách thực hiện: …… phút

 Giáo viên cho học sinh nhìn bảng đọc be , bẻ ,

bẹ

 ĐDDH : Bảng chữ ở lớp

 Hình thức học : Lớp, cá nhân

 Phương pháp : Luyện tập

 Học sinh đọc phát âm theo lớp, nhóm, bàn , cá nhân

Trang 5

 Giáo viên sửa phát âm cho học sinh

b) Hoạt Động 2 : Luyện viết

 Muc Tiêu : Tô đúng mẫu chữ

 Cách thực hiện: …… phút

 Giáo viên cho học sinh nhắc lại cách cầm bút,

tư thế ngồi viết

 Giáo viên hướng dẫn học sinh tập tô tiếng bẻ ,

bẹ theo qui trình

 Tiếng bẻ : bắt đầu từ đường kẻ 2 viết nét

khuyết trên , lia bút nối với nét thắt, từ nét thắt

của chữ bê lia bút nối với chữ e, sau đó nhấc bút

viết dấu hỏi trên chữ e

 Tiếng bẹ : viết tiếng be xong nhấc bút chấm

dấu nặng dưới chữ e

 Giáo viên cho học sinh tô vào vở

 Giáo viên lưu ý học sinh cách 1 đường kẻ dọc tô

tiếng thứ 2

 Giáo viên quan sát và giúp đỡ các em chậm

c) Hoạt Động 3 : Luyện nói

 Muc Tiêu : Nhìn tranh nói được theo chủ đề

 Cách thực hiện: …… phút

 Giáo viên chia tranh cho từng tổ

 Tổ 1 : Tranh 1

 Tổ 2 : Tranh 2

 Tổ 3 : Tranh 3

 Quan sát tranh em thấy gì ?

 Các tranh này có gì giống nhau ?

 Các tranh này có gì khác nhau ?

 ĐDDH : Bảng con, bảng kẻ

ô li, chữ mẫu

 Hình thức học : Lớp, cá nhân

 Phương pháp : Luyện tập, giảng giải , thực hành

 Học sinh nhắc lại

 Học sinh quan sát giáo viên viết

 Học sinh tô

 ĐDDH : Tranh vẽ

 Hình thức học : Lớp, cá nhân, nhóm

 Phương pháp : Thực hành, trực quan , thảo luận

 2 em 1 nhóm sẽ thảo luận nội dung tranh và nêu

 Mẹ bẻ cổ áo cho bạn gái

 Chú nông dân bẻ ngô

 Bạn gái bẻ bánh cho bạn

 Đều có tiếng bẻ

 Các hoạt động khác nhau

 Học sinh nêu theo ý nghĩ

Trang 6

 Trước khi đến trường em có sửa lại quần áo hay

không ?

 Em có thường chia quà cho mọi người không ?

 Trước khi đến trường em phải sửa lại quần áo cho

gọn gàng tươm tất

 Em đọc tên của bài này

của mình

 Học sinh nêu

 Học sinh đọc : bẻ

3 Củng cố – kết thúc :

 Phương pháp : Thi đua trò chơi

 Giáo viên chia lớp thành 2 nhóm thi đua tìm

tiếng có dấu û và dấu , tồ nào tìm nhiều sẽ

thắng

 Nhận xét giờ chơi

 Hoạt động lớp

 Học sinh cử 5 em đại diện lên tìm

 Lớp hát bài hát

4 Dặn dò :

 Tự tìm chữ có dấu thanh û , ở sách báo

 Xem trước bài : Dấu và thanh huyền, ngã

Nhận xét bài dạy:

Giáo viên:

Học sinh: .

Trang 7

KẾ HỌACH BÀI HỌC

Thứ …… ngày …… tháng …… năm 200……

Môn: Toán Tiết: ……

Bài: LUYỆN TẬP Sách giáo khoa: Trang …… tập ……

I) Mục tiêu:

1 Kiến Thức :

 Giúp học sinh cũng cố về: Nhận biết hình vuông, hình tam giác, hình tròn

2 Kỹ Năng :

 Nhận ra các vật thật có hình vuông, hình tròn, hình tam giác 3

3 Thái Độ :

 Thính quan sát, học hỏi

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên :

 Các hình vuông, tròn, tam giác bằng gỗ bìa

 Que diêm, gỗ bìa có mặt là hình vuông, hình tam giác, tròn

2 Học sinh :

 Sách, vở, bài tập

 Bộ đồ dùng học toán

III) Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Khởi động: ……phút

2 Bài cũ :

 Kể tên các hình đã học

 Lấy bộ đồ dùng:hình tam giác, hinh vuông, hình

tròn

3 Các hoạt động:

a) Hoạt động 1 : Ôn các hình đã học

 Mục tiêu : Cũng cố lại cho học sinh các hình

đã học

 Cách thực hiện: …… phút

 Mở vở bài tập

 Các hình nào các em đã học ?

 Hãy tô các hình cùng tên 1 màu

 Hát

 Học sinh lấy hình tam giác, hình vuông, hình tròn

 Phương pháp: Thực hành,trực quan

 Hình thức học:Lớp, cá nhân

 Đ DPH: vở bài tập

 Học sinh làm vở bài tập

Trang 8

 Giáo viên sửa bài.

b) Hoạt động 2 : Tạo hình

 Mục tiêu: Giúp cho học sinh nhận diện được

hình vuông hình tròn, hình tam giác

 Cách tiến hành:

 Từ các hình vuông, hình tròn, hình tam giác các

em sẽ tạo thành các hình đồ vật có dạng khác

nhau

 Giáo viên theo dõi và khen thưởng những học

sinh trong 5’ tạo được hình mới

4 Cũng cố:

 Phương pháp : Trò chơi

 Cả ba nhóm thi đua tìm các đồ vật có mặt hình

vuông, hình tam giác, hình tròn

 Lớp tuyên dương

5 Dặn dò:

 Xem lại các bài đã học

 Nhận xét tiết học

 Học sinh xếp hình

 Ngôi nhà, thuyền, khăn quàng

 Cả ba nhóm đi lên hô to vật mình tìm được ở trên bảng

 Lớp nhận xét từng tổ

Nhận xét bài dạy:

Giáo viên:

Học sinh: .

Trang 9

KẾ HỌACH BÀI HỌC

Thứ …… , ngày …… tháng …… năm 200……

Môn: Tiếng Việt Tiết: ………

Bài: DẤU VÀ THANH HUYỀN , NGÃ ø , õ Sách giáo khoa: Trang …… tập……

I) Muc Tiêu :

1 Kiến thức :

 Học sinh nhận biết được các dấu ø , õ

 Biết được dấu ø , õ ở các tiếng chỉ đồ vật , sự vật

2 Kỹ năng :

 Biết ghép các tiếng bẽ , bẹ

3 Thái độ :

 Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt

 Tự tin trong giao tiếp

II) Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

 Bảng có kẻ ô li

 Các vật giống như hình dấu ø , õ

 Tranh minh họa sách giáo khoa trang 12

2 Học sinh :

 Bảng con

 Bộ đồ dùng học tiếng việt

III) Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

2 Kiểm tra bài cũ : …… phút Dấu và thanh hỏi ,

nặng

 Cho học sinh viết dấu û , và tiếng bẻ, bẹ

vào bảng con

 Gọi học sinh lên bảng chỉ dấu û , trong các

tiếng củ cải, nghé ọ

3 Dạy và học bài mới:

 Giới thiệu bài :

 Mục tiêu : Nêu được tiếng có dấu ø , õ

 Cách tiến hành: …… phút

 Học sinh viết

 Học sinh chỉ và đọc

 ĐDDH : Tranh vẽ

 Hình thức học : Lớp, nhóm

 Phương pháp : Đàm thoại, trực quan

Trang 10

 Dấu ø :

 Giáo viên treo tranh sách giáo khoa trang 12

 Tranh này vẽ ai, vẽ gì ?

 Dừa, mèo, cò, gà, giống nhau ở chổ đều có dấu

huyền

 Giáo viên chỉ : ø, cho học sinh đọc đồng thanh

tiếng có dấu ø

 Tên của dấu này là dấu huyền

 Dấu õ :

 Thực hiện tương tư như thanh ø

 Dạy dấu thanh :

 Học sinh thảo luận và nêu

 Vẽ dừa, mèo, cò, gà

 Học sinh phát âm

 Học sinh đồng thanh dấu huyền

a) Hoạt động 1 : Nhận diện dấu

 Muc Tiêu : Nhận diện được dấu ø , õ

 Cách tiến hành: …… phút

 ĐDDH : Dấu ø , õ trong bộ chữ

 Hình thức học : Lớp

 Phương pháp : Trực quan , thực hành

 Dấu ø :

 Giáo viên viết dấu ø , dấu ø là một nét sổ

nghiêng trái

 Viết lần 2

 Đưa dấu ø trong bộ chữ cái

 Dấu ø giống vật gì ?

 Dấu õ :

 Thực hiện tương tự

b) Hoạt Động 2 : Ghép chữ và phát âm

 Muc Tiêu : Học sinh ghép được đúng chữ

 Cách tiến hành: ……phút

 Dấu ø :

 Tiếng be khi thêm dấu ø vào ta được tiếng bè

Giáo viên viết bè

 Cho học sinh thảo luận về vị trí dấu ø trong

tiếng bè

 Học sinh quan sát

 Học sinh lấy và làm theo

 Giống thước kẻ để nghiêng

 ĐDDH : Tranh vẽ

 Hình thức học : Lớp, cá nhân, nhóm

 Phương pháp : Thực hành, quan sát, thảo luận

 Học sinh ghép tiếng bè trong sách giáo khoa

 2 em ngồi cùng bàn thảo luận và nêu: dấu huyền đặt trên con chữ e

 Học sinh đọc theo : Cả

Trang 11

 Giáo viên phát âm bè

 Giáo viên chữa lỗi phát âm cho học sinh

 Giáo viên cho học sinh tìm các vật, sự vật có

tiếng bè

 Dấu õ :

 Thực hiện tương tự như dấu huyền

c) Hoạt Động 3 : Hướng dẫn viết dấu thanh trên

bảng con

 Muc Tiêu : Viết đúng dấu ø , õ

 Cách tiến hành: …… phút

 Dấu ø :

 Giáo viên viết mẫu : dấu ø

 Cho học sinh viết trên không, trên bàn

 Giáo viên viết : bè , viết tiếng be sao đó đặt

dấu huyền trên con chữ e

 Giáo viên nhận xét sửa sai

 Dấu õ :

 Thực hiện tương tự

lớp, tổ, cá nhân

 Thuyền bè, bè chuối, bè nhóm …

 ĐDDH : Bảng kẻ ô li

 Hình thức học : Cá nhân, lớp

 Phương pháp : Thực hành , giảng giải

 Học sinh quan sát

 Học sinh viết

 Học sinh viết trên bảng con

 Hát múa chuyển sang tiết 2

Nhận xét bài dạy:

Giáo viên:

Học sinh: .

Trang 12

KẾ HỌACH BÀI HỌC Thứ …… ngày …… tháng …… năm 200……

Môn:Tiếng Việt Tiết: …2…

Bài: DẤU VÀ THANH HUYỀN , NGÃ ø , õ Sách giáo khoa: Trang … tập ……

I) Muc Tiêu :

1 Kiến thức :

 Học sinh đọc viết được tiếng be , có dấu thanh ø , õ

 Luyện nói được theo chủ đề Nói về bè và tác dụng của nó trong đời sống

2 Kỹ năng :

 Rèn viết đúng mẫu, đều đẹp

 Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung tranh

3 Thái độ :

 Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt

 Tự tin trong giao tiếp

II) Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

 Sách giáo khoa

 Tranh vẽ sách giáo khoa trang 13

2 Học sinh :

 Sách giáo khoa

 Vở tập viết

III) Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu :

 Chúng ta sẽ học tiết 2

2 Dạy và học bài mới:

a) Hoạt động 1 : Luyện đọc

 Muc Tiêu : Đọc đúng tiếng có dấu ø , õ

 Cácht thực hiện: …… phút

 Giáo viên cho học sinh đọc tiếng bè , bẽ ở

trên bảng

 Giáo viên sửa lỗi phát âm cho học sinh

 ĐDDH : Bảng chữ ở lớp

 Hình thức học : Cá nhân

 Phương pháp : Luyện tập

 Học sinh đọc

 Học sinh đọc phát âm theo lớp, nhóm, bàn , cá nhân

Trang 13

b) Hoạt Động 2 : Luyện viết

 Muc Tiêu : Viết và đặt dấu thanh đúng

 Cách thực hiện: …… phút

 Giáo viên cho học sinh nhắc lại cách cầm bút,

tư thế ngồi viết

 Giáo viên hướng dẫn học sinh tập tô tiếng bè ,

bẽ theo qui trình

 Tiếng bè : Bắt đầu từ đường kẻ 2 viết nét

khuyết trên , lia bút nối với nét thắt, từ nét thắt

của chữ bê lia bút nối với chữ e, sau đó nhấc bút

viết dấu huyền trên con chữ e

 Tiếng bẽ : Viết tiếng be xong nhấc bút viết

dấu ngã trên con chữ e

 Giáo viên cho học sinh tô vào vở

 Giáo viên lưu ý học sinh cách 1 đường kẻ dọc

tô tiếng thứ 2

 Giáo viên quan sát và giúp đỡ các em chậm

c) Hoạt Động 3 : Luyện nói

 Muc Tiêu : Nhìn tranh nói được theo chủ đề

 Cách thực hiện: ……… phút

 Giáo viên treo tranh 13 sách giáo khoa cho học

sinh xem

 Quan sát tranh em thấy tranh vẽ gì ?

 Giáo viên gợi mở thêm nội dung tranh

 Bè đi trên cạn hay dưới nước ?

 Thuyền khác bè như thế nào ?

 ĐDDH : Bảng chữ mẫu

 Hình thức học : Lớp, cá nhân

 Phương pháp : Luyện tập, giảng giải , thực hành

 Học sinh nhắc lại

 Học sinh quan sát giáo viên viết

 Học sinh tô vào vở

 ĐDDH : Tranh vẽ

 Hình thức học : Lớp, cá nhân, nhóm

 Phương pháp : Thực hành, trực quan, thảo luận, đàm thoại

 Học sinh xem và thảo luận nội dung tranh

 Học sinh nêu theo cảm nhận của mình

 Bè đi dưới nước

 Thuyền làm bằng gỗ, bè làm bằng tre nứa ghép lại

 Chở gỗ

Trang 14

 Bè thường chở gì ?

 Giáo viên phát triển chủ đề luyện nói

 Tại sao phải dùng bè mà không dùng thuyền

?

 Em có trông thấy bè bao giờ chưa ?

 Em đọc lại tên của bài này

 Học sinh nêu theo sự hiểu biết của mình

 Học sinh đọc : bè

6 Củng cố – kết thúc :

 Phương pháp : Thi đua trò chơi ai nhanh hơn

 Giáo viên viết các tiếng : khỉ, hè, về, đến, sẽ,

vẽ, mẻ, bé nhè mẹ

 Nhận xét

 Hoạt động lớp

 Học sinh cử mỗi tổ 3 em đại diện lên gạch chân tiếng có dấu huyền, ngã

 Lớp hát 1 bài

7 Dặn dò :

 Tìm dấu thanh và tiếng vừa học ở sách báo

 Học lại bài Xem trước bài mới

 Làm bài tập

Nhận xét bài dạy:

Giáo viên:

Học sinh: .

Trang 15

KẾ HỌACH BÀI HỌC

Thứ …… ngày …… tháng …… năm 200……

Môn: Toán Tiết:……

Bài: CÁC SỐ 1 , 2 , 3 Sách giáo khoa: Trang …… tập ……

I) Mục tiêu:

1 Kiến thức :

 Giúp học sinh có khái niệm ban đầu về các số 1, 2, 3(mỗi số là đại diện cho 1 lớp các nhóm đối tượng cùng số lượng)

 Biết đọc, viết các số 1, 2, 3 Biết đếm từ 1 đến 3, từ 3 đến 1

2 Kỹ năng :

 Nhận biết số lượng có cùng nhóm 1, 2, 3 đồ vật và thứ tự các số 1, 2, 3 trong bộ phận đầu của dãy số tự nhiên

3 Thái độ :

 Yêu thích môn học và hoàn thành nhiệm vụ suất sắc

II) II/ Chuẩn bị:

1 Giáo viên :

 Mẩu vật và tranh ở SGK/11

 Số 1, 2, 3 mẫu

2 Học sinh :

 Sách vở bài tập, bộ đồ dùng học toán

III) Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Khởi động: …… phút

2 Bài cũ : …… phút Luyện tập

 Kể tên các hình đã học

 Khăn quàng, gạch bông có hình gì ?

3 Bài mới :

a) Hoạt động 1 : Giới thiệu

 Mục tiêu : Có khái niệm ban đầu về số 1, 2, 3

 Cách thực hiện: …… phút

- Hát

 Học sinh nêu

 Khăn quàng hình tam giác

 Gạch bông có hình vuông

 ĐDDH: Số 1-2-3, mẫu vật chuối, ca, chim…

 Phương pháp: Đàm thoại , trực quan

 Hình thức học:Lớp, cá nhân

Ngày đăng: 02/04/2021, 14:16

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w