Câu 6 : Tính diện tích hình bình hành biết độ dài đáy là 14cm và chiều cao là 10cm.. Diện tích hình bình hành là:.[r]
Trang 1Toán - Lớp 4
Họ và tên: Lớp: 4A
ĐỀ 1 Câu 1 a) Phân số
5
12 có tử số là , mẫu số là
b) Phân số
5
9 bằng phân số nào dưới đây?
A
10
27 B
15
18 C
15
27 D
20
27
Câu 2 (1điểm): Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng:
Số thích hợp để điền vào chố chấm của 13dm2 29cm2 = cm2 là:
A 1329 B 13029 C 13290 D 10329
Câu 3 Khoanh vào chữ cái trước ý đúng: Hình bình hành là hình:
A Có bốn góc vuông
B Có bốn cạnh bằng nhau
C Có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau
D Có bốn góc vuông và có hai cặp cạnh đối diện bằng nhau
Câu 4 Điền chữ số thích hợp vào ô trống:
a) 94 chia hết cho 9
b) 2 5 chia hết cho 3
c) 35 chia hết cho cả 2 và 5
d) 76 chia hết cho cả 3 và 2
Câu 5 Từ hai số tự nhiên 3 và 5, hãy viết:
a) Phân số bé hơn 1:
b) Phân số lớn hơn :
Câu 6 Một hình bình hành có độ dài đáy là 4dm, chiều cao là 34cm Tính diện tích hình
bình hành đó?
Câu 7 Lớp 4A có 20 bạn học sinh nam Số học sinh nữ bằng
3
4 số học sinh nam Hỏi lớp 4A có tất cả bao nhiêu học sinh?
Trang 2-ĐỀ SỐ 2 I Trắc nghiệm Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng Câu 1 Phân số nào sau đây lớn hơn 1: A B C D Câu 2 Chọn câu trả lời đúng nhất: a) Số chia hết cho 5 và 2 là: A 11 B 60 C 123 D 224 b) Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 9….8 chia hết cho 3 và 9 là: A 0 B 1 C 2 D 3 Câu 3 : 10 000 000m2 = …………km2 A 10 B 100 C 1000 D 10 000 Câu 4 : 4003dm2 = ……m2 …….dm2 A 4m2 3dm2 B 40m2 30dm2 C 40m2 3dm2 Câu 5: Đặc điểm của hình thoi là: A Hình thoi có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau B Hình thoi có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn cạnh bằng nhau C Hình thoi có bốn cạnh bằng nhau D Hình thoi có bốn cạnh song song và bằng nhau Câu 6 : Tính diện tích hình bình hành biết độ dài đáy là 14cm và chiều cao là 10cm Diện tích hình bình hành là: A 140cm2 B 24cm2 C 70cm2 D 48cm2 II Tự luận Câu 7 Tính: a) 28 967 + 78 956 b 100 000 – 89 653 c.4568 x 23 d.489 562 : 25 ………
………
……… ………
………
………
………
……….………
Câu 8 : Tính bằng cách thuận tiện nhất: 198 x 27 + 198 x 72 + 198
…………
Trang 3.
Câu 9: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng là 30mchiều rộng bằng chiều dài Tính diện tích của mảnh đất đó
-Đề 3 Khoanh vào chữ đặt trước ý trả lời đúng:( từ câu 1 đến câu 7) Câu 1: Phân số chỉ phần đã tô màu là: a 43 b 47 c 37 d 34 Câu 2: Diện tích của hình bình hành bên là: a 84cm2 b 42cm2 c 19cm2
d 38cm2 Câu 3: Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản?
Câu 4: Phân số nào sau đây bằng 1?
a, 196 b, 1713 c, 2119 d, 1818
Câu 5: Kết quả của phép trừ 79−3
9 là:
a,109 b,49 c, 184 d, 3681
Câu 6: 2 ngày 12 giờ = … giờ
a 48 b 36 c 50 d 60
7 cm
12 cm
Trang 4Câu 7: Các phân số: 23; 65; 13xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
a 13; 65; 23 b 13;23; 65 c 65;13 ; 23 d 65; 23; 13
Câu 8: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 35 tạ 6 kg = ………….… kg b) 5m2 3cm2 = ………… …… cm2
Câu 9 Tính giá trị biểu thức: (1 điểm)
5625 – 5000 : ( 133 – 500 : 4 ) = ……….………
……… ………
……….………
……… ………
……….………
Câu 10: Hiện nay anh hơn em 5 tuổi Biết rằng 5 năm nữa thì tổng số tuổi của hai anh em là 25 Tính tuổi của em hiện nay ………
………
………
………
………
………
………
Câu 11: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 540m, chiều rộng bằng13 chiều dài Tính diện tích của thửa ruộng ………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 12: Trung bình cộng số gạo hai kho là 74 tấn Nếu thêm vào kho thứ nhất 8 tấn và kho thứ hai 16 tấn thì số gạo mỗi kho bằng nhau Hỏi lúc đầu mỗi kho có bao nhiêu tấn gạo? ………
………
………
………
Trang 5………
………
………
ĐỀ SỐ 4 Câu 1: Phân số nào dưới đây bằng phân số 4/5 A 2016 B 1620 C 1615 D 1216 Câu 2: Phân số nào dưới đây bé hơn phân số 37? A 35 B 219 C 166 D 148 Câu 3: Phân số lớn nhất trong các phân số 34; 77; 32; 43 là: A 34 B 77 C 32 D 43 Câu 4: Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 45m 2 6cm 2 = cm 2 là: A 456 B 4506 C 456 000 D 450 006 Câu 5: Một lớp học có 18 học sinh nữ và 12 học sinh nam Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp ? A 25 B 23 C 35 D 32 Câu 6: Số thích hợp điền vào chỗ chấm trong các phân số: 5632 = 16 là : A 24 B.2 2 C 28 D 26 Câu 7: Các phân số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: A 23; 56;42 B.56;23;42 C.42;56;23 D.23;42;56 Câu 8 : Trong hình vẽ bên các cặp cạnh song song với nhau là: A AH và HC; AB và AH A B
B AB và BC ; CD và AD
C AB và DC; AD và BC D AB và CD; AC và BD
C H D
II/ Phần tự luận: Bài 1: Đọc các phân số sau: 2 9:
3 7:
Trang 68:
5 4:
Bài 2 : Điền dấu >; <; = a) 127 137 b) 1018 1118 c) 58 10
16 d) 1 7071 Bài 3: Tính ( có đặt tính) b) 208 967 + 78 999 b 100 100 – 89 698 c.7568 x 123 d.489 565 : 125 ………
………
……… ………
………
………
………
………
Bài 4: Tìm X: a/ X x 13 = 5655
b/ 45 495 : X = 15
Bài 5: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 90 m, chiều rộng bằng 35 chiều dài Tính chu vi mảnh vườn đó Bài giải