1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Giáo án Lớp 1 - Tuần 10 - Lê Thị Hồng Tuyết - Trường TH Nguyễn Viết Xuân

12 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 116,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III/ Hoạt động dạy học: *Hoạt động 110’ Quan sát biển báo giao thông trong tranh - Nêu các màu của đèn tín hiệu giao thông -Gv nhận xét nêu lại tác dụng của từng màu đèn.. G/v chỉ và nêu[r]

Trang 1

TUẦN 10

Thứ hai ngày 26 tháng 10 năm 2009

Đạo Đức

Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ (tiết 2) I- Mục tiêu:

- Hiểu với anh chị phải lễ phép, với em nhỏ phải nhường nhịn

- Biết lễ phép và nhường nhịn mọi người

- Tự giác thực hiện lễ phép và nhường nhịn và yêu quý mọi người trong gia đình

II- Đồ dùng:

Giáo viên: Tranh bài tập 3.

Học sinh: Vở bài tập.

III- Hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (3)

- Gia đình em cómấy anh hay chị em?

- Đối với anh chị em cần cư xử như thế nào?

- Với em nhỏ cần làm gì?

Hoạt động 2: Giới thiệu bài (1') - HS đọc đầu bài

- Nêu yêu cầu, ghi đầu bài

Hoạt động 3: Làm bài tập 3 (5') - Hoạt động cá nhân

- Treo tranh bài 3, giải thích cách làm Gọi HS làm

mẫu

- theo dõi nắm cách làm sau đó làm bài và chữa bài

- Vì sao em lại nối tranh đó với chữ không nên hay

chữ nên?

Chốt: Nêu lại các cách nối đúng

- vì bạn nhỏ trong tranh không cho em chơi chung…

Hoạt động 4: Học sinh đóng vai (7') - Hoạt động nhóm

- Chia nhóm và yêu cầu các nhóm đóng vai theo

các tình huống của bài tập 2 - thảo luận và đa ra cách giải quyết của nhóm

- Gọi 2 nhóm lên đóng vai trước lớp - theo dõi và nhận xét cách cư xử của

nhóm bạn

Chốt: Là anh chị phải nhường nhịn em nhỏ, là em

thì cần lễ phép vâng lời anh chị

Hoạt động 5: Liên hệ (3')

- Kể các tấm gương về lễ phép với anh chị, nhường

- Em đã biết nhường nhịn em nhỏ hay lễ phép với

Hoạt động 6: Củng cố, dặn dò (2')

- Nhận xét giờ học

- Về nhà thực hiện theo điều đã học

- Chuẩn bị bài sau: Tiết 2

Tiếng Việt

au, âu I.Mục đích - yêu cầu:

Trang 2

- HS đọc viết được “au, âu, chim câu , cái cầu ”,

- HS được từ, câu có chứa vần mới

Phát triển lời nói theo chủ đề,nói được 3 câu theo chủ đề bà cháu

II Đồ dùng:

-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.

- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8’)

- Viết: eo, ao, chú mèo, ngôi sao

-học sinh yếu vết: a , ă ,â và đọc - viết bảng con.

Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)

- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài

Hoạt động 3: Dạy vần mới ( 20’)

- Ghi vần: au và nêu tên vần - theo dõi

- Nhận diện vần mới học - cài bảng cài, phân tích vần mới

- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - cá nhân, ĐT

- Muốn có tiếng “cau” ta làm thế nào?

- Ghép tiếng “cau” trong bảng cài

- thêm âm c trước vần au

- ghép bảng cài

- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc tiếng - cá nhân, ĐT

- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác định

- Tổng hợp vần, tiếng, từ - cá nhân, ĐT

Vần “âu”dạy tương tự

-So sánh 2 vần au,âu

Viết âm b hướng dẫn h/s yếu đọc

-cá nhân nêu

* Nghỉ giải lao giữa tiết

Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng (8’)

- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định vần

mới, sau đó cho HS đọc tiếng, từ có vần mới

- cá nhân, ĐT

- Giải thích từ: lau sậy, sáo sậu -lắng nghe

Hoạt động 5: Viết bảng (8’)

Hướng dẫn học sinh viết bảng con -theo dõi

- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết - tập viết bảng

Tiết 2

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (1’)

- Hôm nay ta học vần gì? Có trong tiếng, từ

gì?

- vần “au, âu”, tiếng, từ “cây cau, cái cầu”

Hoạt động 2: Đọc bảng (7’)

- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự, không theo

Hoạt động 3: Đọc câu (6’)

- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng gọi HS

khá giỏi đọc câu

- chào mào đang đậu cành ổi

Trang 3

- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần mới, đọc

tiếng, từ khó

- luyện đọc các từ: chào mào, áo

- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - cá nhân, ĐT

Hoạt động 4: Đọc SGK(9’)

- Cho HS luyện đọc SGK

-G/v theo dõi kết hợp kèm h/s yếu đọc b

- cá nhân, ĐT

* Nghỉ giải lao giữa tiết

Hoạt động 5: Luyện nói (5’)

- Treo tranh, vẽ gì? - bà đang kể chuyện cho cháu nghe

- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - Bà cháu

- ở nhà ai thường kể chuyện cho em nghe?

-Em co thích nghe kể chuện không? - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý của GV

Hoạt động 6: Viết vở (8’)

- Hướng dẫn HS viết vở tương tự như hướng

dẫn viết bảng

-Cả lớp

- tập viết vở

Cũng cố –dặn dò :

Thứ ba ngày 26tháng 10 năm 2010

Tiếng Việt

iu, êu I.Mục đích - yêu cầu:

- HS đọc được ,viết được “iu, êu , cái phễu , lưỡi rìu”,

- HS đọc được, từ, câu có chứa vần mới

Phát triển lời nói khoảng 3 câu theo chủ đề: Ai chịu khó?

II Đồ dùng:

-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.

- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8’)

- Viết: au, âu, cây cau, cái cầu

-đọc cho h/s yếu viết b

- viết bảng con

Hoạt động 2: Giới thiệu bài (1’)

- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài

Hoạt động 3: Dạy vần mới ( 18’)

- Ghi vần: iu và nêu tên vần - theo dõi

- Nhận diện vần mới học - cài bảng cài, phân tích vần mới

- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - cá nhân, đt

- Muốn có tiếng “rìu” ta làm thế nào?

- Ghép tiếng “rìu” trong bảng cài - thêm âm r đứng trước vần iu và dấu huyền - ghép bảng cài

- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc tiếng - cá nhân, đt

- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác định

từ mới

- lưỡi rìu

- Tổng hợp vần, tiếng, từ - cá nhân, đt

Trang 4

- Vần “êu”dạy tương tự.

- So sánh 2 vần iu,êu

- Viết âm b yêu cầu h/s yếu đọc -cá nhân nêu

* Nghỉ giải lao giữa tiết

Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng (7’)

- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định vần

mới, sau đó cho HS đọc tiếng, từ có vần mới - cá nhân, đt.

- Giải thích từ: chịu khó, cây nêu

Hoạt động 5: Viết bảng (8’)

- Đưa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ cao,

các nét, điểm đặt bút, dừng bút

- quan sát để nhận xét về các nét, độ cao…

- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết

Đọc âm b cho h/s yếu viết

- tập viết bảng

Tiết 2

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (1’)

- Hôm nay ta học vần gì? Có trong tiếng, từ

Hoạt động 2: Đọc bảng (5’)

- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự, không theo

thứ tự

- cá nhân, đt

Hoạt động 3: Đọc câu (6’)

- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng gọi HS

khá giỏi đọc câu

- bà và cháu ra vườn bưởi

- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần mới, đọc

tiếng, từ khó

- luyện đọc các từ: đều, trĩu

- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - cá nhân, đt

Hoạt động 4: Đọc SGK(8’)

- Cho HS luyện đọc SGK - cá nhân, đt

* Nghỉ giải lao giữa tiết

Hoạt động 5: Luyện nói (5’)

- Treo tranh, vẽ gì? - chim hót, gà gáy, trâu cày…

- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - Ai chịu khó?

- Theo em thì ai là người chịu khó ?

-Em đã chịu khó trong học tập chưa ? - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý của GV

Hoạt động 6: Viết vở (8’)

- Hướng dẫn HS viết vở tương tự như hướng

dẫn viết bảng

-H/s yếu viết b vào vở

- Cả lớp

- tập viết vở

Hoạt động7: Củng cố - dặn dò (7’)

- Chơi tìm tiếng có vần mới học -3 tổ chơi

- Nhận xét giờ học

- Về nhà đọc lại bài, tiết tới ôn tập giữa kỳ

Trang 5

Phép trừ trong phạm vi 4 I- Mục tiêu:

Củng cố khái niệm phép trừ, mối quan hệ giữa phép trừ và phép cộng, thành lập bảng trừ trong phạm

vi 4

Ghi nhớ bảng trừ 4, biết làm tính trừ trong phạm vi 4

Yêu thích làm toán

II- Đồ dùng:Học sinh: Bộ đồ dùng toán 1.

III- Hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (6')

- Đọc lại bảng trừ 3 - Làm bảng con

- Tính: 3 + 1 = , 2 + 2 = , 1 + 3

Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2')

- Nêu yêu cầu tiết học - theo dõi

2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2') - Nêu yêu cầu bài học

Giới thiệu phép trừ : 4 - 1, 4 - 2, 4 – 3 (7’)

- Đưa tranh quả táo, nêu đề toán ? - Có 4 quả táo, rụng 1 quả còn mấy quả?

- Còn lại mấy quả táo trên cành ? - Còn 3 quả

- Vậy 4 bớt 1 còn mấy ? - 4 bớt 1 còn 3

- Ta có phép tính: 4 - 1 = 3 - HS đọc lại

- Tương tự với phép trừ: 4 - 2, 4 - 3

Hoạt động 4: Học thuộc bảng trừ (5')

- Tổ chức cho HS học thuộc bảng trừ

Hoạt động 5: Nhận biết quan hệ phép cộng

và phép trừ (6')

- Yêu cầu HS thao tác trên bảng cài với các

chấm tròn để nêu kết quả các phép tính:

3+1, 1+2, 4-1, 4-3; 2 + 2, 4 - 2

- Nêu kết quả và nhận thấy kết quả phép trừ ng-ược kết quả phép cộng

Hoạt động 5: Luyện tập (15')

- Bài 1: Gọi HS nêu cách làm, rồi làm và

chữa bài

- HS làm SGK và chữa bài

Bài 2: Gọi HS nêu cách làm và chữa bài ?

-Hướng dẫn h/s yếu cách đặt tính

-Lưu ý viết kết quả cho thẳng cột

-2 em nêu

-cả lớp làm bảng con

Bài 3: Treo tranh, nêu đề toán ? - Có 4 bạn đang chơi, 1 bạn chạy đi hỏi còn mấy

bạn ?

- Ta có những số nào ? - Số 4, 3, 1

- Từ các số đó ta viết phép tính gì cho thích

Hoạt động 6: Củng cố - dặn dò (6')

- Đọc bảng trừ 4

- Đọc bảng cộng 4

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học thuộc bảng trừ 4

Trang 6

Hoạt động tập thể ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔN(t 1 ) I/ Mục tiêu: - H/s biết ý nghĩa của các tín hiệu giao thông

- Xác định vị trí của đèn tín hiệu giao thông

- II/ Chuẩn bị :

- III/ Hoạt động dạy học:

- Hoạt động 1: Giới thiệu đèn tín hiệu (7’)

- Giáo viên đưa các tấm bìa có màu xanh , đỏ,vàng

- Y/cquan sát nêu các màu của đèn tín hiệu

- G/v nêu các màu ứng với tín hiệu từng đèn Nêu các vị trí đứng của đèn tín hiệu

- Hoạt động 2: Trò chơi “ Tuân thủ đúng luật” (15’)

- G/v nêu tên trò chơi và hướng dẫn chơi theo tổ

- * Một bạn điều khiển đèn còn lại các bạn khác điều khiển các loại phương tiện Đang tham gia giao thông

- Các tổ còn lại theo dõi nhận xét

- G/v nhận xét tuyên dương những bạn tham gia giao thông đúng quy định

- ? Vì sao lại dừng lại Khi nào thì được đi

- IV/ Nhận xét dặn dò

Thứ tư ngày 27tháng 10 năm 2010

Tiếng Việt

Ôn tập giữa kì I.

I.Mục đích - yêu cầu:

- HS nắm được cấu tạo của các âm ghi chữ Tiếng Việt đã học, cách đọc và viết các âm đó, các vần có kết thúc bằng âm u, i, y, o, cách đọc và viết các âm đó

- HS đọc, viết thành thạo các âm Tiếng Viêt đặc biệt là âm ghép, các vần có kết thúc bằng âm

u, i, y, o, đọc đúng các tiếng, từ, câu có chứa vần đó

II Đồ dùng:

-Giáo viên: Bảng có ghi sẵn các âm, các vần có kết thúc bằng âm u, i, y, o, tiếng, từ có chứa

âm đó

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8’)

- Viết: u, ươu, chú cừu, bướu cổ

Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)

- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài

Hoạt động3: Ôn tập đọc âm vần(35’)

- Treo bảng phụ gọi HS lên đọc các âm, vần trên

bản bất kì

- lần lượt từng học sinh lên bảng đọc

- Gọi HS nhận xét cho điểm bạn - theo dõi nhận xét bạn và lần lượt lên

bảng đọc

- Tập trung rèn cho Hs đọc chưa được thạo - luyện đọc cá nhân

- Các tiếng, từ có chứa âm, vần đang ôn cũng luyện

Trang 7

đọc

- Còn thời gian cho HS đọc bài trong SGK - đọc bài mà GV yêu cầu

Hoạt động4: Ôn tập viết âm vần(35’)

- Sau đoc GV đọc cho HS viết vở các vần, tiếng từ :

au, ua, ai, ay, ây, âu, ao, ui, iu, u, iêu, ơu, uôi, ơi, a,

ca nô, ba lô, phố xá, giỏ cá, rau cải, mua mía, cây

cao, hươu sao, bầu rượu, yêu quý

H/s yếu viết âm

- HS viết vở

- Thu và chấm một số vở - còn lại các em đổi vở cho nhau để

chấm

Hoạt động 5: Củng cố - dặn dò (7’).

- Chơi tìm tiếng có vần đang ôn

- Nhận xét giờ học

- Về nhà đọc lại các bài đã ôn

Toán

Luyện tập I- Mục tiêu:

- Củng cố phép trừ, tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính

- Trừ thành thạo trong phạm vi 3,4

- Yêu thích môn học

II- Đồ dùng:

Giáo viên:Tranh phục vụ bài 5

III- Hoạt động dạy học chính:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5')

- Đọc bảng trừ trong phạm vi 4, 3 - ba em đọc

2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2')

- Nêu yêu cầu tiết học

3 Hoạt động 3: Luyện tập (27')

Bài 1: Gọi HS tự nêu yêu cầu của bài rồi làm và

chữa bài

- Hướng dẫn h/s yếu

- làm vào vở

Bài 2: Gọi HS nêu cách làm bài ? - tính rồi ghi kết quả vào hình tròn

Yêu cầu HS làm và chữa bài ? - cá nhân chữa bài, em khác nhận xét

Bài 3: Nhắc cách tính ?

Chốt: Tính từ trái sang phải.

- lấy 4 -1, đợc bao nhiêu lại trừ đi 1, rồi ghi kết quả

Bài 4: Yêu cầu HS tính kết quả phép tính, so sánh 2

kết quả rồi điền dấu ?

Chốt: Cần tính trước khi điền dấu.

- làm vào vở và chữa bài, em khác nhận xét

Bài 5: Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh tự nêu đề

toán ? a) Có ba con vịt đang bơi, 1 con bay đến, hỏi tất cả có mấy con ? Từ đó viết phép tính cho thích hợp ? 3 + 1 = 4

Phần b: Tương tự

Trang 8

4 Hoạt động 4: Củng cố - dặn dò (5')

- Nhận xét giờ học

- Đọc lại bảng trừ 3, 4

Tự nhiên - xã hội

Ôn tập - con người và sức khoẻ I- Mục tiêu:

- Củng cố kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể ngời và các giác quan

- Thực hiện hành vi vệ sinh hàng ngày

- Tự giác thực hiện nếp sống vệ sinh

II- Đồ dùng:

Giáo viên: Tranh ảnh các hoạt động vui chơi, nghỉ ngơi.

III- Hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (3')

- Kể những hoạt động nghỉ ngơi, giải trí có lợi cho sức

- Đi, đứng, ngồi học như thế nào là đúng t thế ? - ngồi ngay ngắn…

2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (1') - Nêu yêu cầu bài học

3 Hoạt động 3: Khởi động (2')

Chò trơi "Chi chi chành chành" -cả lớp chơi

Hoạt động 4: Nêu tên các bộ phận của cơ thể (10') - Hoạt động cá nhân

- Nêu tên các bộ phận bên ngoài của cơ thể ? - Mắt, tai, tay, đầu

- Cơ thể ngời gồm có mấy phần ? - 3 phần: đầu, mình, tay chân

- Ta nhận biết thế giới xung quanh bằng những bộ phận

nào của cơ thể ? - Nhìn bằng mắt, nghe bằng tai, ngửi bằng mũi, nóng lạnh bằng tay

- Thấy bạn chơi súng cao su em khuyên bạn thế nào vì sao

- Thấy bạn lấy vật cứng chọc vào tai, em khuyên bạn điều

Chốt: Các bộ phận của cơ thể chúng ta đều quan trọng,

chúng ta phải biết bảo vệ các cơ quan đó

Hoạt động 5: Kể lại việc vệ sinh cá nhân hàng ngày (6') - Hoạt động theo cặp

- Hàng ngày từ sáng đến lúc đi ngủ em làm những công

việc gì cho bản thân ?

- Thảo luận theo cặp từ 2 đến 3 hoạt động, sau đó trình bày trước lớp, em khác bổ sung

- Gợi ý em yếu: Buổi sáng em thức dậy lúc mấy giờ, buổi

tra em thờng ăn gì, em có đánh răng rửa mặt trớc khi đi

ngủ không ?

- thức dâïy lúc 6 giờ, ăn cháo…

Chốt: Nêu lại những việc vệ sinh cá nhân hàng ngày nên

làm để HS nhớ

- có thể tự nêu

6 Hoạt động 6: Củng cố, dặn dò (4')

Trang 9

- Thi kể tên nhanh những bộ phận của cơ thể người.

- Kể nhanh những việc vệ sinh cá nhân nên làm

- Nhận xét giờ học

- Chuẩn bị bài sau: Gia đình

Thứ năm ngày 28tháng 10 năm 2010

Toán

Kiểm tra định kỳ giữa kỳ 1 Nhà trường phát đề

Tiếng Việt Kiểm tra định kỳ giữa kỳ 1

Nhà trường phát đề

Thứ sáu ngày 29 tháng 10 năm 2010

Tiếng Việt

iêu, yêu I.Mục đích - yêu cầu:

- HS đọc , viết được , “iêu, yêu, diều sáo, yêu quý ”,

- HS đọcđược , từ, câu có chứa vần mới

Phát triển lời nói 3 câu theo chủ đề: Bé tự giới thiệu

II Đồ dùng:

-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.

- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.

III Hoạt động dạy

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)

- Viết: iu, êu, lỡi rìu, cái phễu

Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)

- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài

Hoạt động 3: Dạy vần mới ( 18’)

- Ghi vần: iêu và nêu tên vần - theo dõi

- Nhận diện vần mới học - cài bảng cài, phân tích vần mới

- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - cá nhân, đt

- Muốn có tiếng “diều” ta làm thế nào?

- Ghép tiếng “diều” trong bảng cài - thêm âm d trước vần iêu, thanh huyền trên đầu âm ê

- ghép bảng cài diều

- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc tiếng - cá nhân, đt

- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác định từ

- Tổng hợp vần, tiếng, từ - cá nhân, đt

Trang 10

- Vần “yêu”dạy tương tự.

-So sánh 2 vần iêu ,yêu -2 em nêu

* Nghỉ giải lao giữa tiết

Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng (8’)

- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định vần mới,

sau đó cho HS đọc tiếng, từ có vần mới

- cá nhân, đt

- Giải thích từ: yêu cầu, buổi chiều -lắng nghe

Hoạt động 5: Viết bảng (9’)

- Đưa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ cao, các

nét, điểm đặt bút, dừng bút - quan sát để nhận xét về các nét, độ cao…

- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết iêu,yêu,diều

Tiết 2

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (1’)

- Hôm nay ta học vần gì? Có trong tiếng, từ gì? - vần “iêu, yêu”, tiếng, từ “diều sáo, yêu

quý.”

Hoạt động 2: Đọc bảng (7’)

- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự, không theo thứ

Hoạt động 3: Đọc câu (4’)

- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng gọi HS đọc

- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần mới, đọc

tiếng, từ khó - luyện đọc các từ: hiệu, thiều.

- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - cá nhân, đt

Hoạt động 4: Đọc SGK(8’)

- Cho HS luyện đọc SGK

Gv theo dõi chung và kèm h/s yếu -4 em đọc

* Nghỉ giải lao giữa tiết

Hoạt động 5: Luyện nói (5’)

- Treo tranh, vẽ gì? -các bạn đang giới thiệu về mình

- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - bé tự giới thiệu

- Khi nào ta tự giới thiệu ?Em đã biết hết tên các

bạn trong lớp chưa? - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý của GV

Hoạt động 6: Viết vở (9’)

- Hướng dẫn HS viết vở tương tự như hướng dẫn

viết bảng

- Cả lớp

- tập viết vở

Hoạt động7: Củng cố - dặn dò (7’).

- Chơi tìm tiếng có vần mới học

- Nhận xét giờ học

- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài: u, ơu

Toán

Phép trừ trong phạm vi 5 I- Mục tiêu:

Ngày đăng: 02/04/2021, 14:12

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm