1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 1 - Tuần 12 - Trường TH Long Điền Tiến A

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 254,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: a Giới thiệu: - Yêu cầu kể cho cô 5 tên đồ vật có ở trong gia đình em - Kết luận: Những đồ vật mà các em vừa kể tên đó, người ta gọi là đồ dùng trong gia đình.. Đây cũng chính l[r]

Trang 1

Trường TH Long Điền Tiến A LỊCH BÁO GIẢNG

 2 1 Tuần 12:  ngày 19/11/2012  ngày 23/11/2012



Ngày  Môn  gian Tên bài  $# %&  " dung Tên '(()

+

2 * +% 40’ / tích cây vú 45 (T2)

3 Toán 40’ Tìm 4= !> 8 BT1 BT2 !@ câu c, g !@ %" 4,5 vuông

Hai

19/11/

2012

1 TN & XH 40’ 'J dùng trong gia < 

2 Chính L 40’ Nghe - 2 / tích cây vú 45

3 Toán 40’ 13 8  9" 4= : 13 – 5 BT1 !@ câu b ?" BD toán 2

4 QR %# S 40’ / tích cây vú 45

Ba

20/11/

2012

BT3 !@ câu c

4 V công 40’ Ôn *

X

21/11/

2012

2 LT & câu 40’ TN 2$ tình %L9B (Z# [

BT3 !@ câu b, c ?" BD toán 2

D9

22/11/

2012

1 Chính L 40’ * chép : T

2 * làm 2D 40’ `+ S

4 ': % 40’ Quan tâm, giúp b ! ( T1)

5 SHTT 40’ Sinh : _

Sáu

23/11/

2012

Trang 2

Thứ hai ngày 19 tháng 11 năm 2012

 1, 2 Môn: Tập đọc

Bài: Sự tích cây vú sữa

 34, 35)

I Mục tiêu:

* Rèn

-

hoe, xoè cành,

* Rèn

-

-

II Đồ dùng dạy – học :

- GV: Tranh minh

- HS: SGK

III Các hoạt động dạy – học:

5’

35’

Tiết 1

1 Kiểm tra bài cũ:

- `+ HS +% _ bài Cây xoài %V ông em

và 8L _ câu @ 2$ " dung 2 +%B

- GV * xét, cho R9B

2 Bài mới:

a) ` S#

- GV

b) # S +%

 GV +% 9U# GV +% 9U# _k 1, chú ý

*

- GV yêu

Q o _# S phát âm  khó, q _U B

- GV #= r cho HS

*

- Yêu %k# HS +% =  theo : B k

1

khó k 2 yêu %k# 4 HS +% _$ nhau

-

4= 

- HS 1: '+% : 1

- HS 2: '+% : 2, 3

-

- HS

- =  nhau +% theo : B

+ HS 1: Ngày -* … , mong

+ HS 2: Không 4 … - mây

+ HS 3: Hoa + HS 4: Trái cây 9 … cây vú ;<*8

- Tìm cách +% và _# S +% các câu:

+ Môi ? $@* A vào,/ C dòng ;<*

Trang 3

15’

5’

*

- Chia nhóm và yêu

trong nhóm

* Thi +%B

*

Tiết 2

c)

- Yêu %k# HS +% : 1

+ Vì sao ? bé 4! nhà ra J

- Yêu %k# HS +%  : 2, 3, 4

+ Vì sao

+ Khi

M làm gì?

+ N A gì M O ra khi 0J

+ 1< nét L cây P lên hình O R*

.J

+ Theo em A sao F -, A S cho

cây A tên là cây vú ;<*J

+ Theo em,  ST -P  ? bé ;U nói

gì ?

d) Luyện đọc lại:

- GV +% 9U# _k 2

-

3 Củng cố – Dặn dò:

+ Câu  nói lên & gì ?

- Giáo O% HS qua " dung bài.

+ Lá C S xanh bóng,/ S kia ! hoe/

- +  khóc , con.//

+

F 5 là cây vú ;<*8BB

- t nhóm 2 HS _# S +% theo nhóm

- ' S nhóm thi +%

-

- '+% k9B

+ N? bé 4! nhà ra  vì ? 4  +8

- '+% k9B

+ Vì

9 8 +

cây xanh trong $-, mà khóc.

+ Cây xanh run

mây Hoa

da  8 N? $@* A môi vào, C dòng

.8 + Lá cây ! hoe - +  khóc , con Cây xoè cành ôm

 $% $&8 + Vì trái cây chín, có dòng

F 9 - ;<* .

* HS phát !R#B VD:

% cho con @ nay con ;U  ngoan [ không 4!  9 xa <*8 Con ;U L nhà con…

- " 4= HS thi +% _ câu %# S

- HS 8L _B

Trang 4

- * xét  +%B

- (i dò 2$ nhà

 3 Môn: Toán

Bài: Tìm số bị trừ

 56)

I Mục tiêu:

* Giúp HS:

- ? cách tìm 4= !> 8 trong phép 8 khi ! S# và 4= 8B

- Áp

-

nhau

II Đồ dùng dạy – học:

- GV:

- HS:

III Các hoạt động dạy – học:

5’

30’

1 QR9 tra bài cũ:

-

+ 'i tính và tính:

53 – 19; 64 - 16

- * xét, cho R9 HS

2 Bài mới:

a) ` S#

b)

- GV

- Yêu

phép tính

* ?X% 1: Thao tác 2 J dùng 8/% quan

Bài toán 1:

- Có 10 ô vuông _X  4 ô vuông 6! còn

bao nhiêu ô vuông?

- Làm  nào [ 4 còn A 6 ô vuông?

- Hãy nêu tên các thành k và f v#L

trong phép tính: 10 – 4 = 6

Bài toán 2:

- Có C O  -P + làm hai T`8

a` b  có 4 ô vuông a` b hai

có 6 ô vuông 6! lúc ` ,  có bao

nhiêu ô vuông?

- Làm  nào ra 10 ô vuông?

- HS làm bài:

53 – 19; 64 - 16

53 64

19 16

34 48

- Còn A 6 ô vuông

- d  phép tính 10 – 4 = 6

10 - 4 = 6 .= !> 8 .= 8 )S#

- Lúc ` ,  có 10 ô vuông.

Trang 5

* ?X% 2: Tìm 4= !> 8

- gF ;h ô vuông ban ` -* 4 là x ih

ô vuông 4X  là 4 ih ô vuông còn A là 6

Hãy F phép tính -9 b [ tìm ;h ô

vuông còn A8

- 'R tìm 4= ô vuông ban k# chúng ta làm

gì ? Khi HS

4

- ih ô vuông ban ` là bao nhiêu?

- Yêu

-X F là gì trong phép tính x – 4 = 6?

- 6 F là gì trong phép tính x – 4 = 6?

- 4 F là gì trong phép tính x – 4 = 6?

-

- Yêu %k# HS r% _B

c) # S * - /% hành:

* Bài 1:

- Yêu %k# HS / làm bài vào jn bài *B 2

HS lên

- * xét, cho R9B

* Bài 2:

- Cho HS r% _ cách tìm S#A tìm 4= !>

8 trong phép 8 sau p yêu %k# các em /

làm bài

* Bài 3

- 3 HS lên

- GV * xét, cho R9B

* Bài 4:

- d  phép tính 4 + 6 = 10

X – 4 = 6

- Z 6 + 4

X - 4 = 6

X = 6 + 4

X = 10

- Là 10

- Là

- Là 

- Là

-

- r% _ qui r%.

- 2 HS lên a) x - 4 = 8 b) x - 9 = 18

x = 8 + 4 x = 18 + 9

x = 12 x = 27 d) x – 8 = 24 x – 7 = 21

x = 24 + 8 x = 21 + 7

x = 32 x = 28

- HS chéo 2n R fR9 tra bài %V nhau

* '$ 4=B

- 2

- 4

- 5

Trang 6

- Yêu %k# HS / 2xA / ghi tên R9B

- Có R @ thêm:

+ Cách $U A l qua hai [ cho

+ Chúng ta dùng gì [ ghi tên các [8

3 Củng cố – Dặn dò:

- HS r% _ quy r% “ Tìm 4= !> 8ƒB

- * xét  +%B

- F#[ !> 13 – 5

- HS nêu cách 2x và /% hành:

- Dùng < cái in hoa.

Thứ ba ngày 20 tháng 11 năm 2012

 1 Môn: Tự nhiên & xã hội

Bài: Đồ dùng trong gia đình

 12)

I Mục tiêu:

- HS

-

- Có ý

II Đồ dùng dạy - học:

- GV:

- HS: jn

III Các hoạt động dạy – học:

5’

30’

1 QR9 tra bài cũ:

2 Bài mới:

a) gX o

- Yêu %k# fR cho cô 5 tên J 2* có n trong

gia <  em

- Q _#*  1<  $? mà các em $@* /[

tên

H8 p5 q chính là C dung bài F

ngày hôm nay.

b) Các A Co

6A C 1: L: _#* nhóm.

*

các J dùng trong gia < B

* Cách  hành:

- Yêu %k#) quan sát hình 2x 1, 2, 3 trong

- 3 HS fRB Ví O

(Bàn,

- Các nhóm L: _#* B

- Sau p ghi f v#L L: _#* vào #

Xo% phát

.

.

.

B C

O

Trang 7

SGK và L: _#*  QR tên các J dùng có

trong hình và nêu các _o ích %V chúng?

- Yêu %k# 2 nhóm +% sinh trình bày

- Ngoài

các em còn có

- GV ghi nhanh lên

6A C 2: Phân _: các J dùng.

>7 tiêu: ? phân _: các J dùng làm ra

chúng

 Cách  hành:

- GV phát # L: _#* cho các nhóm

- Yêu %k# Các nhóm HS L: _#* A 4r l

phân _: các J dùng p / vào 2* _S#

làm ra chúng

- Yêu %k# nhóm HS trình bày f v#LB

6A C 3: Trò %h :; tên J 2*

>7 tiêu: HS :; Xo% tên J 2*

 Cách  hành:

- GV %„ 2 " %hA 9t " 5 ! B

- †G ! _#* %h

VD:

'" 2: Cái v#

+

+ '" nào nói sai 8L _ sai: 0 R9

+ Câu nào " không 8L _ Xo%A dành

v# $ cho các ! X _B

+ ) 5 ! n " 1 nói, L: _ S9 2O %V

hai " %hB

trong gia < B

dùng trong gia < 

 Cách  hành :

?X% 1: L: _#* %i B

+ Yêu %k# Làm 2S% 2 SGK, 8L _ _k

'J dùng trong gia <  Tên J dùng

Hình 1: Hình 2: Hình 3:

o ích … ……

………

- 2 nhóm HS nhanh Z lên trình bày Các nhóm khác n X chú ý nghe, * xét, !G sung cho nhóm ! B

- Nhóm

- Các nhóm HS L: _#* A ghi vào #B

'J dùng trong gia < 

'J

……

'J /

…….

'J 4

V tinh

'J dùng 4„

- 2 nhóm HS nhanh Z lên trình bày Các nhóm khác n X chú ý nghe, * xét, !G sung cho nhóm ! B

+

%& Xo% nói lên i% R9 :i% công

+ tên J 2* p ra

- HS %h „B

- HS  hành %hB

- HS X _ chú ý nghe, * xét các

! %hB

- HS L: _#* %i B

- 4 HS trình bày _k _Xo theo  / 4

Trang 8

_Xo các câu @ sau:

1 Các

2

+ Yêu %k# 4 HS trình bày

* ?X% 2: Làm 2S% 2 %L _

+ GV

1

2 Khi dùng

+ hoa … chúng ta ` chú ý < gì?

3

toàn, ta ` chú ý gì khi ;s D7J

4 Chúng ta

* ?X% 3: GV %= _ f %B

- Khi

chúng ta

-, xuyên và T S  +T8 ph $X

chúng ta ` chú ý  nhàng,  ? O

4O an toàn.

3 Củng cố – Dặn dò:

- * xét  +%B

-

nhà n

!% tranh

- Các cá nhân HS phát !R# theo các ý sau:

1 Nhà mình -, ;s D7 <  dùng nào?

2 Cách 4O KO S chú ý) khi ;s D7 <  $? 08

- aO  ? [ không 4 $v8

-

- aO chú ý [ không 4  ?8

- Không Lau chùi -, xuyên.

 2 Môn: Chính tả (nghe - $

Bài: Sự tích cây vú sữa

 23)

I Mục tiêu:

- Nghe và 2 _ chính xác :   các cành lá… X 45 9T trong bài * +% / tích cây

vú 45B

- Làm

II Đồ dùng dạy – học:

- GV:

- HS:

III Các hoạt động dạy – học:

5’ 1 Kiểm tra bài cũ:

-

con

- Nghe GV +% và 2 _ các  lên thác

Trang 9

5’

- * xét và cho R9 HS

2 Bài mới:

a) gX o

b) 6-X Dw $ chính O.

*

- GV +% : chính L

- Giúp HS r9 " dung và * xét

+ pA $ nói $& cái gì?

+ Cây A -P /[ ntn?

+ Tìm và F < câu $ có

DT trong bài.

+ m T $ L 5 trong câu

$J

- Yêu %k# HS +% các  khó, q _U

trong bài 2

- Yêu %k# HS 2 các  2 +%B

- Theo dõi và %&  45 _t cho HS

* j chính LB

- GV +% thong LA 9t %O9  +%

3 _k cho HS 2B

* Soát _tB

- GV

_ phân tích cách 2 các %5 khó và

q _U cho HS soát _tB

* FZ9 bài

- Thu và %Z9 9" 4= bài

c)

Bài 2, 3

- GV

- Yêu %k# HS / làm bài

- F5 bài và rút ra qui r% chính LB

- * xét

3 Củng cố – Dặn dò:

-

- (i dò HS ghi  qui r% chính L

%k phân !S trong bài } +%B

- 1 HS +% _B FL _ theo dõi

- pA $ nói $& cây A trong $-,8

-

- d  yêu ` R* GV.

- m T $ L % + ý.

- HS

- '+% các  các  2 2

- 2 HS lên

- Nghe và 2 chính LB

- Soát

ra

- HS +% yêu %k#B

- 1 HS làm bài trên

jn bài *B

Bài 2: ng

8

Bài 3:

+ con trai, cái chai, tr  cây, ch bát + bãi cát, các con, -, nhác, nhút nhát.

Trang 10

- F#[ !> TB

 3 Môn: Toán

Bài: 13 Trừ đi một số: 13 - 5

 57)

I Mục tiêu:

* Giúp HS:

- ? cách /% S phép 8 13 – 5

-

- Áp

-

II Đồ dùng dạy - học:

- GV: Que tính

- HS:

III Các hoạt động dạy – học:

5’

30’

1 Kiểm tra bài cũ:

-

nháp /% S các yêu %k# sau:

* Tìm x:

x – 14 = 62 x – 13 = 30

- * xét và cho R9 HS

2 Bài mới:

a) gX o

b)

- NhX các  8X%B

c) # S * – /% hành

* Bài 1:

- Yêu %k# HS / [9 và ghi ngay

f v#L các phép tính k a vào jn

bài *B

- Yêu %k# HS * xét bài ! sau p

X ra f _#* 2$ f v#L [9B

* Bài 2:

- Yêu %k# HS nêu $ bài / làm bài

sau p nêu _ cách /% S tính:

13 – 9; 13 – 4

* Bài 3

- HS nêu yêu %k# BT

- HS

tuyên

- HS /% S theo yêu %k# %V GV

* Tính [9

9 + 4 = 13 8 + 5 = 13 7 + 6 = 13

4 + 9 = 13 5 + 8 = 13 6 + 7 = 13

13 – 9 = 4 13 – 8 = 5 13 – 7 = 6

13 – 4 = 9 13 – 5 = 8 13 – 6 = 7

* Tính:

13 13 13 13 13

6 9 5 4 5

7 4 8 9 8

- 'i tính 8= tính S#A ! 4= !> 8 và 4= 8 _k _Xo là:

a) 13 và 9 b) 13 và 6 c) 13 và 8

Trang 11

Bài 4:

- Yêu %k# HS +% $ bài / tóm r

sau

- Yêu

- * xét, cho R9

3 Củng cố – Dặn dò:

- Yêu

công % 13 8  9" 4=B Ghi cách

/% S phép 8 13 8  9" 4=B

- * xét  +%B

-

% trên

- F#[ !> 33 – 5

13 13 13

9 6 8

4 7 5

- Bán

-

Bài O

ih xe AT còn A là:

13 – 6 = 7 (xe AT pT ;ho 7 xe AT8

 4 Môn: Kể chuyện

Bài: Sự tích cây vú sữa

 12)

I Mục tiêu :

-

%# S B

-

II Đồ dùng dạy – học:

- GV:

- HS: SGK

III Các hoạt động dạy – học:

5’

30’

-

câu %# S Bà và cháu

- GV * xét

2 Bài mới:

a) gX o

Yêu %k# HS r% _ tên bài * +%A sau

b) 6-X Dw /[ @ A :

*

- `+ 1 HS +% yêu %k#B

+ 2[ 4) , R* mình t* là ntn?

- HS /% S B ? * xét

- '+% yêu %k# bài 1

+ 1t* là không [ nguyên $ - SGK.

Trang 12

- Yêu %k# 1 HS fR 9U#B

- `+ thêm $# HS khác fR _B Sau

9t _k HS fR _ yêu %k# các em khác

góp ý, !G sung, * xét

- Yêu %k# HS /% hành fR theo %i và

theo dõi HS

- `+ 9" 4= em trình bày 8X% _B Sau

_ R * xét

+ Em mong h câu  / thúc

 nào?

- GV

thúc %V các em Xo% fR thành 1 : B

c) QR _ toàn !" " dung 8# S B

- GV có R cho HS =  nhau fR

HS fR _  k#  %#= câu %# S B

3 Củng cố – Dặn dò:

-

- (i dò HS 2$ nhà fR _ câu %# S

cho

- F#[ !> Bông hoa $9 Vui

- HS khá fR “Ngày lXA có 9" %*# bé 8Z

-

- 2HS * xét, !G sung cho nhau

- Trình bày : 2

- HS =  nhau 8L _ VD: T %*# bé 2U ! thành cây./ T %*# bé S ra  cây và hai

%*# bé S ra  !S %*# 8J _ ! 9ZB

- /% hành fR _ toàn !" " dung 8# S B Khi 9" em hay 9" nhóm fRA %L _ theo dõi và * xét

Thứ tư ngày 22 tháng 11 năm 2012

 1 Môn: Tập đọc

Bài: Mẹ

 36)

I Mục tiêu :

-

kia,…

-

-

-

tình yêu

II Đồ dùng dạy – học:

- GV:

- HS: SGK

III Các hoạt động dạy – học :

5’ 1 QR9 tra bài cũ:

-

Trang 13

5’

tích cây vú 45ƒ 8L _ các câu @ 2$

" dung bài

- GV * xét

2 Bài mới:

a) gX o

b) V Fo

 GV

2 – 4 n câu các câu h 6 %5A riêng câu

*

* '+% %L bài

- Yêu %k# +% %L bài 8X% _B Theo

dõi và %&  4„ _t cho HS

- Chia nhóm và _# S +% trong nhóm

* Thi +%

*

c)

- Yêu %k# HS +% k9 và 8L _ câu

@ :

+ Hình O nào cho em 4 Q hè

=> M làm gì [ con R ngon J

+ 1-,  -P so sánh $X <

hình O nào?

d) # S +% #"% lòng bài h :

- GV cho %L _ +% _ bài Xoá k

- G %% thi +% #"% lòng

- * xét cho R9B

3 Củng cố – Dặn dò:

+ Qua bài thơ em hiểu được điều gì về

mẹ?

- HS 2: '+% : 3,4

- FL _ theo dõi và +% k9 theo

- '+% = B t HS %& +% 1 câu

-

n k 9O% tiêu)

- HS +% %L bài 8X% _B

- 1< ngôi sao/ b ngoài kia Nl 4) .B M b vì chúng con

-

cà,

- /% hành +% trong nhóm

- ' S nhóm thi +%

-

vì hè + oi 1< con ve q im S vì quá

+ >  -* võng,  KA mát cho con.

+ > -P so sánh $X < ngôi sao

- )+% #"% lòng bài hB

- 2 dãy thi # +% q %L9B

+ Mẹ luôn vất vả để nuôi con và dành cho con tình yêu thương bao la.

...

23 /11 /

2 012

Trang 2

Th? ?? hai ngày 19 th? ?ng 11 năm 2 012

... S #A ! 4= !> 8 4= 8 _k _Xo là:

a) 13 b) 13 c) 13

Trang 11

Bài 4:

- Yêu...

- HS chéo 2n R fR9 tra %V

* ''$ 4=B

-

-

-

Trang 6

- Yêu

Ngày đăng: 02/04/2021, 14:11

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm