Giải lao tích cực Hoạt động 7 : - Luyện nói: Gọi HS đọc tên chủ đề luyện nói : “ Nặn đồ chơi” Trong tranh các bạn đang làm gì?. Các bạn đang nặn con gì?[r]
Trang 1TuÇn 11
Thứ hai ngày 1 th¸ng 11n¨m2010
Tiếng việt : ưu – ươu
I Yêu cầu :
Học sinh đọc được : ưu, ươu, trái lựu, hươu sao; từ và câu ứng dụng
Viết được : ưu, ươu, trái lựu, hươu sao
Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề : Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi.
II Chuẩn bị :
Vật thật : trái lựu
Tranh minh họa
III Hoạt động dạy – học :
1 Bài cũ :
Viết bảng con:
Tổ 1 : chuối tiêu Tổ 2 : yêu cầu Tổ 3 : hiểu bài Đọc bài ở SGK- Tìm tiếng có vần iêu, yêu?
2 Bài mới :
Hoạt động 1 : - Giới thiệu bài:
Hôm nay các em sẽ học tiếp hai vần mới có âm u ở cuối
vần đó là : ưu, ươu
Hoạt động 2 : - Dạy vần mới:
* Vần ưu :
Vần ưu có mấy âm?
So sánh ưu và iu
Yêu cầu ghép ưu
Vần ưu diễn vần, đọc trơn thế nào?
Có vần “ưu” muốn tạo thành tiếng “lựu” em phải làm gì?
Hãy phân tích tiếng “lựu”
Hãy phân tích tiếng lựu
Cho HS ghép “lựu”
Tiếng “lựu” diễn vần, đọc trơn thế nào?
Chú ý
HS yếu
HS khá
Cả lớp Dãy bàn
HS khá HSTB
Cả lớp
HS nối tiếp
Trang 2Cho HS xem vật thật và cho biết:
Đó là quả gì?(quả, trái lựu)
“ trái lựu” có mấy tiếng? Tiếng nào chứa vần ưu?
Cho HS ghép “ trái lựu” – đọc
GV chỉnh sửa nhịp đọc cho HS
* Vần ươu : ( Quy trình tương tự)
Vần ươu có mấy âm? Đó là những âm nào?
Ươ là âm gì?
Hãy so sánh ươu với ưu
Giải lao tích cực
Hoạt động 3 : - Luyện viết :
Hướng dẫn HS viết : ưu, ươu, trái lựu, hươu sao
Cho HS quan sát, nêu cấu tạo, độ cao của từng con chữ
Các con chữ trong một chữ phải viết thế nào?
Cho HS tập viết bảng con
ưu trái lựu
ươu hươu sao
Lưu ý : Viết liền nét và đặt dấu thanh đúng vị trí
Hoạt động 4 : - Đọc từ ngữ ứng dụng :
GV cho xuất hiện từ ngữ ứng dụng:
Chú cừu bầu rượu
mưu trí bướu cổ
Gọi HS đọc và cho biết tiếng nào có vần ưu (ươu)?
GV chỉnh sửa nhịp đọc cho HS và giải thích :
Mưu trí : Mưu kế và tài trí của người khôn ngoan
Trò chơi chuyển tiết
Tiết 2 + Luyện tập :
Hoạt động 5 : - Luyện đọc :
Vừa rồi các em học vần gì?
Tìm tiếng trong bài có vần ưu (ươu)
Gọi HS đọc bài ở tiết 1
Quan sát tranh và cho biết tranh vẽ gì?
2HS HSTB
Cả lớp
HS khá
HS giỏi
Bảng con
Bảng con
Đọc thầm
Chú ý
2HS HSTB
HS yếu
Trang 3Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ đi đâu? Và thấy gì?
Gọi HS đọc câu ứng dụng và nhận biết vần ưu (ươu)?
Hoạt động 6 - Luyện viết :
Hướng dẫn HS viết vào vở
Lưu ý : Cách cầm bút, ngồi viết của HS
Giải lao tích cực
Hoạt động 7 : - Luyện nói:
Gọi HS đọc tên chủ đề luyện nói
Tranh vẽ gì?
Những con vật này ở đâu?
Trong những con vật này, con nào ăn cỏ?
Con nào thích ăn mật ong?
Trò chơi 1 : “ Đọc thơ hay hát bài hát có tên con vật”
Trò chơi 2 : “ Tìm nhanh tiếng có vần ưu, ươu”
3/ Củng cố - dặn dò :
Vừa rồi các em học bài gì?
Tiếng nào có vần ưu, ươu?
Gọi HS đọc bài ở SGK
Học bài – Chuẩn bị bài sau
Nối tiếp
Viết vở
2HS Thảo luận nhóm đôi
Tự trả lời
HS khá, giỏi HSTB, yếu
2HS
3HS
Đạo đức : ÔN TẬP THỰC HÀNH KỸ NĂNG GIỮA HỌC KÌ I
I Yêu cầu :
Củng cố về việc vệ sinh cá nhân
Cách giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
Quyền lợi và bổn phận của trẻ em trong gia đình
II Chuẩn bị :
Các câu hỏi – các tình huống và bài tập
III Hoạt động dạy – học :
1 Bài cũ :
Là anh, chị em cần phải làm gì với em nhỏ?
Là em nhỏ cần phải làm gì với anh chị?
Trang 42 Bài mới :
Hoạt động 1 : Đàm thoại
Em sẽ làm gì để xứng đáng là HS lớp 1?
Nêu ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ?
Giữ gìn vở sạch, đồ dùng học tập giúp em điều gì?
Trẻ em có quyền lợi và bổn phận gì?
Là anh chị em cần phải làm gì đối với em nhỏ?
Họat động 2 : Xử lí tình huống
Ngày đầu tiên đi học, bạn Lan khóc không chịu vào lớp
học Nếu em là bạn của Lam em sẽ làm gì?
Bạn Hùng được mẹ mua cho bộ quần áo mới để mặc đi
học Đến trường bạn chơi bắn bi, tay bẩn chùi vào áo mới
Nếu là bạn Hùng, em sẽ làm gì?
Hoạt động 3 : Liên hệ thực tế
Hãy hát 1 bài hát về gia đình Trong bài hát nhắc đến ai?
Gia đình em có mấy người? Bố mẹ em làm nghề gì?
Hoạt động 4 : Thực hành
Cho HS xem tranh rồi đánh dấu + vào ô trống trong
những tranh vẽ hành động đúng
Chọn tình huống đúng
Mẹ đi chợ mua cho hai chị em hai quả xoài chín ( quả to,
quả nhỏ)
a Em chọn quả to nhất
b Nhường cho cho em chọn trước
c Nhận luôn 2 quả
Trả lời cá nhân
Thảo luận nhóm đôi
Tự liên hệ
Phiếu bài tập
Trang 5Thứ ba ngày 2 th¸ng 11n¨m 2010
TIẾNG VIỆT : ÔN TẬP
I Yêu cầu :
Học sinh đọc được các vần có kết thúc bằng : u,o, các từ ngữ, câu ứng dụng từ
bài 38 đến 43
Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 38 đến bài 43
Nghe, hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể : “ Sói và cừu”
* HS khá, giỏi kể được 2 - 3 đoạn theo tranh
II Chuẩn bị :
Tranh minh họa bài học
III Hoạt động dạy – học :
1 Bài cũ :
Viết đọc : bầu rượu, mưu trí, trái lựu
Đọc bài ở SGK Tiếng nào có vần ưu, ươu?
Tìm vật gì có vần ưu, ươu
2 Bài mới :
Hoạt động 1 : - Giới thiệu bài :
Tuần qua các em đã học những vần gì?
Gọi HS đọc lại các vần vừa nêu
Hoạt động 2 : - Ôn tập :
Cho HS xem tranh và cho biết tranh vẽ cây gì?
Hãy phân tích tiếng “cau”?
Trong tiếng “cau” có vần gì? Vần au có mấy âm? Âm
nào đứng cuối vần?
Vậy những vần có âm u ở cuối là gì? ( au, âu, êu, iu,
iêu, yêu, ưu, ươu)
Vậy những âm này có âm gì giống nhau?
Gọi HS đọc lại các vần trên?
GV cho xuất hiện bảng ôn và yêu cầu HS lên ghép
Cá nhân
2HS HSTB
HS khá
HS giỏi
HS khá Nối tiếp
Trang 6thành vần.
Cho HS đọc bảng ôn
Giải lao tích cực
Hoạt động 3 : - Đọc từ ngữ ứng dụng:
GV cho xuất hiện từ ngữ ứng dụng
Gọi HS đọc, tìm tiếng có vần ôn?
GV chỉnh sửa nhịp đọc của HS
GV giải thích từ :
Kì diệu : rất lạ lùng nhưng không giải thích nổi
Cá sấu : cho HS xem tranh
Gọi HS đọc lại các từ ngữ từ bài 38 đến 43
Hoạt động 4 : - Luyện viết : cá sấu, kì diệu
GV viết mẫu và nêu quy trình viết
Gọi HS nhận xét cấu tạo và độ cao của các chữ
Cho HS tập viết bảng con
cá sấu kì diệu
trò chơi chuyển tiết
Tiết 2 + Luyện tập:
Hoạt động 5 : - Luyện đọc :
Gọi HS đọc bài ở tiết 1
Cho HS xem tranh và hỏi”
Tranh vẽ gì?
Gọi HS đọc câu ứng dụng
Tiếng nào có vần âu, ao
Gọi HS đọc lại câu ứng dụng từ bài 38 đến 43
Hoạt động 6 : - Luyện viết :
Hướng dẫn HS viết bài vào vở
Chú ý cách để vở, cầm bút cho HS
Giải lao tích cực
Hoạt động 7 : - Kể chuyện : “ Sói và cừu”
Gọi HS đọc tên câu chuyện
GV kể chuyện lần 1, lần 2 có tranh minh họa
Dãy bàn
Chú ý
Cá nhân
Bảng con
HSTB
2HS
Cá nhân
Viết vở
Chú ý
Trang 7Tranh 1 : Con sói đang đói đi tìm thức ăn, bỗng gặp
Cừu, nó chắc chắn được bữa ăn ngon Nó hỏi Cừu trước
khi mày chết có mong ước điều gì không?
Tranh 2 : Nó nghĩ con mồi này không chạy thoát được
Ngửa cổ cất tiếng sủa to
Tranh 3 : Người chăn Cừu nghe thấy chạy đến giáng
cho nó gậy
Tranh 4 : Cừu thoát nạn
* Ý nghĩa câu chuyện
Sói gian ác, chủ quan nên bị đền tội
Cừu bình tĩnh, thông minh nên thoát nạn
3 / Củng cố - dặn dò :
Vừa rồi các em học bài gì?
Goị HS đọc bài ở SGK
Về học bài Chuẩn bị bài sau
Tập kể chuyện nhóm – đại diện lên bảng kể chuyện
HS Giỏi kể từ 2 - 3 đoạn truyện
Chú ý
2HS
TÓAN 11 : LUYỆN TẬP
I Yêu cầu :
Làm được các phép trừ trong phạm vi các số đã học
Bíêt biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp
*Làm bài 1,2 ( cột 1,3 ); Bài 3 (cột 1,3); Bài 4
II Hoạt động dạy – học :
1 Bài cũ :
Đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 5
Tính :
5 – 1 = 5 – 2 – 2 =
5 – 2 – 1= 5 – 2 – 3 =
2 Bài mới :
Hoạt động 1 : - Giới thiệu bài
Hoạt động 2 : - Thực hành
Trang 8+ 2 - 1 + 0 - 3 +2
Bài 1 : Tính
Gọi HS nêu yêu cầu của bài và nêu cách làm:
Lưu ý các số viết thật thẳng cột
5 4 5 3 5
2 1 4 2 3
Bài 2 : Tính
5- 1 -1 = 3 - 1 – 1=
5 – 1 – 2 = 5 – 2 – 2 =
Gọi HS nêu cách làm
Bài 3 : Điền dấu >, <, =
5 - 3….2 ; 5 - 3… 3 ; 5 - 1 ….3 ; 5 - 4…….0
Bài 4 : Viết phép tính thích hợp
Yêu cầu HS xem tranh và nêu bài toán
Rồi viết phép tính thích hợp
Hoạt động 3 : Củng cố
Trò chơi 1 : “ Làm tính tiếp sức”
2HS yếu lên bảng Lớp làm b/c
Vở bài tập
HS giỏi
Vở bài tập
HS yếu, TB
Đại diện 3 tổ, mỗi tổ
5 HS lên tham gia chơi
Thứ tư ngày 3 th¸ng 11 n¨m 2010
TIẾNG VIỆT : on – an
I Yêu cầu :
Học sinh đọc được : on, an, mẹ con, nhà sàn; từ và câu ứng dụng
Viết được : on, an, mẹ con, nhà sàn
Luyện nói từ 2 đến 4 câu theo chủ đề : “Bé và bạn bè”
II Chuẩn bị :
Tranh minh họa, bảng phụ
III Hoạt động dạy – học :
1 Bài cũ :
Viết bảng con:
-3
Trang 9Tổ 1 : cá sấu
Tổ 2 : chuối tiêu
Tổ 3 : bầu rượu
Đọc bài ở SGK- nhận biết vần ôn
Tìm tên con vật có vần : âu, ươu, âu, eo
2 Bài mới :
Hoạt động 1 : - Giới thiệu bài:
Hôm nay các em sẽ học hai vần mới có âm n ở cuối đó là
: on, an
Hoạt động 2 : - Dạy vần mới:
* Vần on :
Vần on có mấy âm? Vị trí các âm?
So sánh vần on với oi
Yêu cầu ghép on
Vần on diễn vần, đọc trơn thế nào?
Có vần “on” muốn có tiếng “con” em làm gì?
Hãy phân tích tiếng “con”
Hãy phân tích tiếng “con”
Cho HS ghép “con”
Tiếng “con” diễn vần, đọc trơn thế nào?
GV chỉnh sửa nhịp đọc của HS
Cho HS xem tranh và cho biết:
Tranh vẽ gì?
“ Mẹ con” có mấy tiếng? Tiếng nào có vần on?
Cho HS ghép “mẹ con”
Gọi HS đọc – GV chỉnh sửa HS đọc sai
* Vần an : ( Quy trình tương tự)
Giải lao tích cực
Hoạt động 3 : - Luyện viết :
Gọi HS đọc vần và từ cần viết
Chú ý
HSTB
HS khá
Cả lớp Nối tiếp HSTB
HS yếu
Cả lớp Nối tiếp
Xem tranh 2HS
HSTB
Cả lớp
Cá nhân
Trang 10GV viết mẫu và nêu quy trình.
Gọi HS nhận xét độ cao, cấu tạo của từng con chữ
Tập HS viết bảng con
on mẹ con
an nhà sàn
Lưu ý : Viết liền nét giữa các con chữ và đặt đúng dấu
thanh
Hoạt động 4 : - Đọc từ ngữ ứng dụng :
GV cho xuất hiện từ ngữ ứng dụng:
rau non bàn ghế
hòn đá thợ hàn
Gọi HS đọc và nhận xét vần on ( an)?
GV sửa sai cho HS đọc sai
GV giải thích từ :
nhà sàn : là nhà có sàn để ở, phía dưới để trống
thợ hàn : là thợ làm nghề hàn
rau non : rau mới mọc chưa già
Trò chơi chuyển tiết
Tiết 2 + Luyện tập :
Hoạt động 5 : - Luyện đọc :
Vừa rồi các em học vần gì?
Tiếng nào có vần on , an?
Gọi HS đọc lại bài ở tiết 1
Đọc câu ứng dụng
Yêu cầu HS quan sát hình vẽ và nêu nội dung
Tiếng nào trong câu có vần on, an?
Gọi HS đọc rồi hỏi:
Gấu mẹ dạy con làm gì?
Thỏ mẹ dạy con làm gì?
Hoạt động 6 : - Luyện viết :
Hướng dẫn HS viết vào vở
Chú ý cách cầm bút, tư thế ngồi
Bảng con
Đọc thầm
HS yếu, TB
Chú ý
2HS HSTB
HS yếu
HSTB
HS khá
Viết vở
Trang 11Giải lao tích cực
Hoạt động 7 : - Luyện nói:
Gọi HS đọc tên chủ đề luyện nói
Trong tranh vẽ mấy bạn?
Các bạn ấy đang làm gì? Bạn của em là những ai?
Em và các bạn thường chơi những trò chơi gì?
Trò chơi 1 : “ Tìm tiếng có vần on, an”
Trò chơi 2 : “ Nối”
Núi cao lon ton
Bé chạy khô cạn
Ao hồ chon von
3/ Củng cố - dặn dò :
Gọi HS đọc lại bài ở SGK – nhận biết vần on, an
2HS Nhóm đôi
HSTB, yếu
HS khá, giỏi
Toán
Số 0 trong phép trừ
I Yêu cầu : Giúp HS :
- Nhận biết vai trò số 0 trong phép trừ
- 0 là kết quả của phép trừ hai số bằng nhau, một số trừ đi 0 bằng chính nó
- Biết thực hiện phép trừ có số 0
- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
* Làm bài 1; 2 ( cột 1,2 ); Bài 3
II Chuẩn bị :
Các mô hình cá, chim, xe
III Hoạt động dạy – học :
1/ Bài cũ :
Tính ( trả lời miệng)
5 – 1 = 1 + 4 = 2 + 3 =
5 - 2 = 4+ 1 = 3 + 2 =
Tính ( bảng con)
Trang 125 3 5 5
4 2 3 1
2/ Bài mới :
Hoạt động 1 : - Giới thiệu phép trừ hai số bằng nhau:
Hướng dẫn HS quan sát các mô hình ở bảng
Trên cành có mấy con chim?
Một con chim bay đi Hỏi trên cành còn mấy con chim
Một con chim bớt một con chim còn 0 con chim
Hay ta nói : 1 trừ 1 bằng 0
Ta viết : 1 – 1 = 0
Cho HS ghép, đọc : 1 – 1 = 0
Hoạt động 2 : - Giới thiệu phép trừ 3 – 3 = 0
có ba con vịt trong chuồng, chạy đi 3 con vịt Hỏi trong
chuồng còn mấy con vịt?
Em làm phép tính gì?
Lấy mấy trừ mấy?
Vậy 3 – 3 = 0
Tương tự GV cho HS hình thành phép trừ :
2 – 2 = 0
4 – 4 = 0
5 – 5 = 0
Từ đó cho HS nhận xét : “ Một số trừ đi chính số đó thì
bằng 0”
Giải lao tích cực
Hoạt động 3 : - Giới thiệu phép trừ : “ Một số trừ đi 0”
* Giới thiệu phép trừ 4 – 0 = 4
Có 4 hình vuông, không bớt đi hình vuông nào Hỏi còn
mấy hình vuông?
Không bớt hình vuông nào là bớt không hình vuông
4 trừ 0 bằng mấy?
Ta viết : 4 – 0 = 4
Tương tự GV cho HS hình thành các phép trừ:
1 – 0 = 1 3 – 0 = 3
2 – 0 = 2 5 – 0 = 5
Vậy một số trừ đi không cho ta kết quả thế nào?
3/ Thực hành :
Bài 1 : Tính
Quan sát và trả lời
cá nhân
Cá nhân
Quan sát và tự hình thành phép tính
Cá nhân, lớp
HS giỏi
Trả lời cá nhân
Ghép, đọc cá nhân
Đọc nối tiếp
HS khá, giỏi HSTB, yếu
Trang 13-1 – 0 = 2 – 0 = 3 – 0 =
4 – 0 = 1 – 1 = 3 – 3 =
5 – 0 = 2 – 2 = 4 – 4 =
3 - 0 = 5 – 5 = 5 - 4 =
Bài 2 : Tính
4 + 1 = ; 2 + 0 =
4 + 0 = ; 2 - 2 =
4 - 0 = ; 2 - 0 =
Bài 3 : Viết phép tính thích hợp
Yêu cầu HS quan sát hình vẽ nêu bài tốn
Trong chuồng cĩ mấy con ngựa?
Mấy con ngựa chạy đi?
Cịn lại mấy con ngựa trong chuồng?
GV chấm bài – nhận xét
4/ Củng cố - dặn dị :
Một số trừ đi chính số đĩ thì kết quả là bao nhiêu?
Một số trư đi số 0 thì kết quả là mấy ¿
Xem lại bài – chuẩn bị bài sau
Cả lớp làm bảng con
Thảo luận và hỏi đáp theo cặp
4 đến 5 HS nêu
_
Thđ c«ng XÉ, DÁN HÌNH CON GÀ CON
I.MỤC TIÊU :
_ Biết cách xé, dán hình con gà con đơn giản
_ Xé được hình con gà con, dán cân đối, phẳng
II.CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên:
_ Bài mẫu về xé, dán hình con gà con, có trang trí cảnh vật
_ Giấy thủ công màu vàng
_ Hồ dán, giấy trắng làm nền
_ Khăn lau tay
2.Học sinh:
_ Giấy thủ công màu vàng
Trang 14_ Giấy nháp có kẻ ô
_ Bút chì, bút màu, hồ dán
_ Vở thủ công, khăn lau tay
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động học sinh
TIẾT 2:
3 Học sinh thực hành:
Hs thùc hµnh trªn giÊy nh¸p
_ Yêu cầu HS lấy giấy màu
Nhắc HS xé cẩn thận, xé từ từ, vừa xé vừa
sửa cho hình giống mẫu
* Đây là các chi tiết nhỏ, khó xé, GV nên
hướng dẫn trực tiếp tại chỗ cho những em
còn lúng túng
_ Trình bày sản phẩm
_Lấy giấy nháp có kẻ ô, tập vẽ, xé hình thân và đầu gà
_ Cho HS lấy giấy nháp kẻ ô, tập vẽ, xé hình đuôi, chân, mỏ, mắt gà
_ Quan sát hình con gà hoàn chỉnh
_ Đặt mặt sau có kẻ ô lên trên (chọn màu theo ý thích của các em)
_ Lần lượt đếm ô, đánh dấu và vẽ các hình chữ nhật cạnh dài
10 ô, cạnh ngắn 8 ôâ; hình vuông cạnh 5 ô, hình tam giác trên hình vuông cạnh 4 ô
_ Xé rời các hình khỏi tờ giấy màu
_ Lần lượt xé hình thân, đầu, đuôi gà như đã hướng dẫn
Mắt gà nhỏ nên có thể dùng bút màu để tô mắt
_ Xếp hình cân đối
Trang 154.Nhận xét- dặn dò:
_ Nhận xét tiết học:
+ Sự chuẩn bị sách vở, đồ dùng học tập
+ Thái độ học tập
+ Vệ sinh và an toàn lao động
_ Đánh giá sản phẩm:
+ Xé được các bộ phận của hình con gà
con và dán được hình cân đối, phẳng
+ Chọn 1 bài xé, dán đẹp tuyên dương
trước lớp
_ Dặn dò: “Xé, dán hình con mèo”
Dán sản phẩm và vở: dán cân đối, phẳng và đều
_ Trang trí cảnh vật cho bài thêm sinh động
_ Dán xong thu dọn giấy thừa và lau sạch tay
Chuẩn bị giấy màu giấy nháp, có kẻ ô, bút chì, hồ
Thứ năm ngày 4 th¸ng11 n¨n 2010
TIẾNG VIỆT : ân – ă – ăn
I Yêu cầu :
Học sinh đọc được : ân, ă, ăn, cái cân, con trăn; từ và câu ứng dụng
Viết được : ân, ă, ăn, cái cân, con trăn
Luyện nĩi từ 2 - 4 câu theo chủ đề : “Nặn đồ chơi”
II Chuẩn bị :
Tranh minh họa
III Hoạt động dạy – học :
1 Bài cũ :
Đọc viết : bàn ghế, lon ton, rau non
Đọc bài ở SGK – Tiếng nào cĩ vần on, an?
Tìm 2 từ cĩ vần on,an?
Tên lồi hoa nào cĩ vần an?