1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Giáo án tổng hợp môn lớp 1 - Tuần 9

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 234,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Giáo viên ghi câu ứng dụng  Cho học sinh đọc câu ứng dụng : buổi tối, chị kha rủ bé chơi trò chơi đố chữ  Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh b Hoạt động 2: Luyện viết  Muc[r]

Trang 1

THỨ

TIẾT

ĐIỀU CHỈNH

Hai

22/10

CHÀO CỜ

HỌC VẦN

HỌC VẦN

ĐẠO ĐỨC

MĨ THUẬT

9 65 66 9

9

Sinh hoạt dưới cờ Bài 35: uôi - ươi Bài 35: uôi - ươi Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ

Xem tranh phong cảnh

Giảm nhẹ luyện nói

Ba

23/10

HỌC VẦN

HỌC VẦN

TOÁN

TN & XH

67 68 33

9

Bài 36: ay – â – ây Bài 36: ay – â – ây Luyện tập

Hoạt động và nghỉ ngơi

BT4 bỏ bảng 2

24/10

TOÁN HỌC VẦN

HỌC VẦN

THỦ CÔNG

34 69 70

9

Luyện tập chung Bài 37: Ôn tập Bài 37: Ôn tập

dán theo số ô

Năm

25/10

TOÁN HỌC VẦN

HỌC VẦN

ÂM NHẠC

SHNK

35 71 7 9

9

KTĐK giữa kì I Bài 38: eo – ao Bài 38: eo – ao Ôn tập bài hát: Lý cây xanh Hát: Ngày đầu tiên đi học, T/C: cùng vui

Sáu

26/10

THỂ DỤC

TOÁN TẬP VIẾT

TẬP VIẾT

SINH HOẠT

9 36 7 8

9

Đội hình đội ngũ, TDRLTTCB Phép trừ trong phạm vi 3 Xưa kia, mùa dưa, ngà voi Đồ chơi, tươi cười, ngày hội Sinh hoạt lớp

Bỏ ôntập quay phải, trái.

Trang 2

Thứ hai, ngày 22 tháng 10 năm 2007

Học vần

Vần : uôi – ươi (Tiết 1) I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

 Học sinh đọc và viết được : uôi-ươi, nải chuối, múi bưởi

 Đọc đúng các tiếng từ ứng dụng

 Nhận ra đựơc cấu tạo của vần uôi - ươi

2 Kỹ năng:

 Biết ghép âm đứng trước với các vần uôi, ươi để tạo thành tiếng mới

 Viết đúng vần, đều nét đẹp

3 Thái độ:

 Thấy được sự phong phú của tiếng việt

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Tranh trong sách giáo khoa

 Vật mẫu : nải chuối, múi bưởi và từ ứng dụng

2 Học sinh:

 Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III) Hoạt động dạy và học:

1 Oån định:

2 Bài cũ: vần ui - ưi

 Học sinh đọc bài sách giáo khoa

 Trang trái

 Trang phải

 Cho học sinh viết bảng con: cái túi, vui vẻ, gửi

qùa, ngửi mùi

 Nhận xét

3 Bài mới:

a) Giới thiệu :

 Mục Tiêu: Học sinh nhận ra được vần uôi - ươi từ

tiếng khoá

 Phương pháp: Trực quan, đàm thoại

 Hình thức học: Cá nhân, lớp

 ĐDDH: Tranh vẽ ở sách giáo khoa

 Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

 Tranh vẽ gì ?

 Hát

 Học sinh đọc bài theo yêu cầu của giáo viên

 Học sinh viết bảng con

 Học sinh quan sát

 Học sinh nêu: nải chuối, múi bưởi

Trang 3

 Trong tiếng chuối, tiếng bưởi có âm nào mình đã

học rồi ?

 Giáo viên ghi bảng:

chuối – uôi bưởi – ươi

 Hôm nay chúng ta học bài vần uôi – ươi  ghi tựa

b) Hoạt động1: Dạy vần uôi

 Mục tiêu: Nhận diện được chữ uôi, biết cách phát

âm và đánh vần tiếng có vần uôi

 Phương pháp: Trực quan , đàm thoại

 Hình thức học: Cá nhân, lớp

 ĐDDH: Bộ đồ dùng tiếng việt

 Nhận diện vần:

 Giáo viên viết chữ uôi

 uôi được ghép từ những con chữ nào?

 So sánh uôi và ui

 Lấy vần uôi ở bộ đồ dùng

 Phát âm và đánh vần

 Giáo viên đánh vần: u – ô – i – uôi

 Giáo viên đọc trơn uôi

 Đánh vần: u-ô-i chờ-uôi-chuôi-sắc chuối

 Hướng dẫn viết:

 Giáo viên viết mẫu

 Viết chữ uôi: đặt bút viết chữ u lia bút viết chữ ô

lia bút viết chữ i

 Nải chuối: viết chữ nải cách 1 con chữ o viết

chuối

c) Hoạt động 2: Dạy vần ươi

 Mục tiêu: Nhận diện được chữ ươi, biết phát âm và

đánh vần tiếng có vần ươi

 Quy trình tương tự như vần uôi

 So sánh vần ươi - ưi

d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng

 Muc Tiêu : Biết ghép tiếng có uôi –ươi và đọc trơn

nhanh và thành thạo tiếng vừa ghép

 Học sinh nhắc lại tựa bài

 Học sinh quan sát

 Được ghép từ con chữ u , chữ ô và chữ i

 Học sinh so sánh

 Học sinh thực hiện

 Học sinh đánh vần

 Học sinh đọc

 Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh

 Học sinh quan sát

 Học sinh viết bảng con

 Học sinh viết bảng con

Trang 4

 Phương pháp: Trực quan , luyện tập

 Hình thức học: Cá nhân, lớp

 ĐDDH: bộ đồ dùng tiếng việt

 Giáo viên đính vật mẫu

 Giáo viên gợi ý cho học sinh nêu từ ứng dụng

 Giáo viên ghi bảng

 Giáo viên sửa sai cho học sinh

 Học sinh đọc lại toàn bảng

 Giáo viên nhận xét tiết học

 Hát múa chuyển tiết 2

 Học sinh quan sát

 Học sinh nêu

 Học sinh đọc

Học vần

Vần : uôi – ươi ( Tiết 2)

I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

 Đọc được câu ứng dụng : buổi tối, chị kha rủ bé chơi trò chơi đố chữ

 Luyện nói được thành câu theo chủ đề: chuối, bưởi, vú sữa

2 Kỹ năng:

 Đọc trơn, nhanh, đúng câu ứng dụng

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : chuối, bưởi, vú sữa

 Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp, biết ước lượng khoảng cách tiếng với tiếng

3 Thái độ:

 Rèn chữ để rèn nết người

 Tự tin trong giao tiếp

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Tranh vẽ trong sách giáo khoa trang 73, sách giáo khoa

2 Học sinh:

 Vở viết in , sách giáo khoa

III) Hoạt động dạy và học:

1 Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2

2 Bài mới:

a) Hoạt động 1: Luyện đọc

 Mục tiêu : Đọc đúng từ tiếng, phát âm chính xác

rõ ràng bài ở sách giáo khoa

 Phương pháp: Giảng giải , luyện tập , trực quan

 Hình thức học: Cá nhân, lớp

 ĐDDH: Tranh vẽ ở sách giáo khoa, sách giáo khoa

Giáo viên đính tranh trong sách giáo khoa trang Học sinh quan sát

Trang 5

 Tranh vẽ gì ?

 Giáo viên ghi câu ứng dụng

 Cho học sinh đọc câu ứng dụng : buổi tối, chị kha

rủ bé chơi trò chơi đố chữ

 Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh

b) Hoạt động 2: Luyện viết

 Muc Tiêu : Học sinh viết đúng nét, đều, đẹp, đúng

cỡ chữ

 Phương pháp : Trực quan , đàm thoại , thực hành

 Hình thức học : Lớp , cá nhân

 ĐDDH: Chữ mẫu , vở viết in

 Nhắc lại tư thế ngồi viết

 Giáo viên viết mẫu

 Nêu lại cách viết uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi

 Giáo viên viết mẫu từng dòng

c) Hoạt động 3: Luyện nói

 Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên của học sinh

theo chủ đề: chuối, bưởi, vú sữa

 Phương pháp: Trực quan, luyện tập, thực hành

 Hình thức học: cá nhân

 ĐDDH: Tranh minh họa ở sách giáo khoa

 Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

 Tranh vẽ gì ?

 Giáo viên ghi bảng

 Trong 3 thứ quả này, em thích quả nào nhất?

 Vườn nhà em trồng cây gì?

 Vú sữa chín có màu gì?

 Bưởi thường có nhiều vào mùa nào?

3 Củng cố:

 Mục tiêu: Nhận ra những tiếng có vần uôi , ươi

 Phương pháp: trò chơi

 Giáo viên nêu: 3 rổ có 6 từ

 Ghép từ để tạo câu có nghĩa

 Nhận xét

4 Dặn dò:

 Đọc và viết bảng vần uôi, ươi tiếng từ có mang

vần

 Học sinh nêu

 Học sinh đọc câu ứng dụng

 Học sinh nêu

 Học sinh quan sát

 Học sinh nêu cách viết

 Học sinh viết vở

 Học sinh nêu

 3 dãy cử mổi dãy 6 bạn lên thi đua ghép

 Học sinh nhận xét

 Học sinh tuyên dương

Trang 6

Đạo đức:

LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ - NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ

(tiết 1)

I.Mục tiêu :

-Học sinh biết lễ phép với anh chị nhường nhịn em nhỏ, có như vậy anh chị em mới hoà thuận, cha mẹ vui lòng

-Quý trọng những bạn biết lễ phép, vâng lời anh chị,biết nhường nhịn em nhỏ

II.Chuẩn bị :

-Tranh minh hoạ phóng to theo nôïi dung bài

III Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Hỏi bài trước : Gia đình em

GV nêu câu hỏi :

Bức tranh vẽ những gì?

Ở tranh bạn nào sống với gia đình?

Bạn nào sống xa cha mẹ?

GV nhận xét KTBC

2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa

Hoạt động 1 :

Xem tranh ở bài tập 1

Thảo luận theo cặp nhóm 2 em

Tranh 1:

Hỏi học sinh về nội dung tranh?

Tranh 2:

Hỏi học sinh về nội dung tranh?

Tóm ý: Anh chị em trong gia đình phải

thương yêu và hoà thuận với nhau

Hoạt động 2 :

Xem tranh ở bài tập 2

GV treo tranh và hỏi:

Bức tranh vẽ cảnh gì?

Theo em bạn Lan phải giải quyết như

thế nào?

Nếu em là Hùng em chọn cách giải

HS nêu tên bài học

Học sinh nêu

Vài học sinh nhắc lại

Học sinh thảo luận trả lời câu hỏi

Anh đưa cam cho em ăn, em nói lời cám ơn anh Anh quan tâm đến em, em lễ phép với anh

Hai chị em cùng nhau chơi đồ chơi, chị giúp

em mặc áo cho búp bê.Hai chị em chơi với nhau rất hoà thuận, chị biết giúp đỡ em trong khi chơi

Lắng nghe

Bạn Lan đang chơi với em thì được cô cho quà

Lan chia em quả to, quả bé phần mình Bạn Hùng có 1 chiếc ô tô nhưng em nhìn thấy và đòi chơi

Cho em mượn và hướng dẫn em cách chơi

Trang 7

quyết nào?

Kết luận :

Cách ứng xử trong tình huống là đáng

khen thể hiện anh nhường em nhỏ

Liên hệ thực tế:

Ở nhà các em thường nhường nhịn em

nhỏ như thế nào?

Gọi Học sinh nêu

3.Củng cố : Hỏi tên bài

Gọi nêu nội dung bài

Trò chơi

Nhận xét, tuyên dương

4.Dặn dò :Học bài, xem bài mới

Nhắc lại

Nhường đồ chơi, nhường quà bánh cho em

Học sinh nêu

Đại diện các nhóm chơi

Thực hiện ở nhà

Mĩ thuật XEM TRANH PHONG CẢNH

I Mục tiêu :

_ HS nhận biết được tranh phong cảnh

_ HS mô tả được những hình vẽ và màu sắc trong tranh

_ Giáo dục HS yêu mến cảnh quê hương

II Chuẩn bị :

_ GV : tranh minh hoạ

_ HS : vở tập vẽ

III Các hoạt động dạy – học :

1 ỔN ĐỊNH

2 KTBC :

_ Nhận xét bài làm tuần trước

_ Tuyên dương bài đẹp

3 DẠY BÀI MỚI :

a Giới thiệu bài :

- Hôm nay cô sẽ cho các bạn

xem tranh phong cảnh

b Bài mới :

HĐ1: Giới thiệu tranh phong cảnh

_ GV giới thiệu cho hs biết tranh

phong cảnh thường vẽ những gì

HĐ2 : Hướng dẫn xem tranh

_ HS lắng nghe

_ HS lắng nghe

_ HS lắng nghe

Vở tập vẽ

Trang 8

phonbg cảnh

_ GV dựa vào tranh đặt các câu hỏi

gợi ý cho HS trả lời

_ GV chốt : tranh vẽ của bạn màu

sắc rất vui tươi rất đúng với không

khí lễ hội

_ ( tương tự tranh 1 )

_ GV chốt : tranh của bạn đẹp ,có

những hình ảnh quen thuộc , màu

sắc rực rỡ gợi nhớ dến buổi chiều

hè ở nông thôn

Kết luận :

Tranh vẽ phong cảnh là tranh vẽ

về :

+ Cảnh nông thôn

+ Cảnh thành phố

+ Cảnh sóng biển

+ Cảnh núi rừng

c Củng cố- dặn dò :

_ Tuyên dương HS tích cực

_ Nhận xét tiết học

_ Dặn dò chuẩn bị bài sau

_ HS trả lời các câu hỏi của

GV _ HS lắng nghe

_ HS lắng nghe

- HS lắng nghe

_ HS lắng nghe

Tranh minh hoạ

Thứ ba, ngày 23 tháng 10 năm 2007

Học vần

Vần : ay – â – ây (Tiết 1) I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

 Học sinh đọc và viết được : ay, â-ây, máy bay, nhảy dây

 Đọc đúng các tiếng từ ứng dụng

 Nhận ra được cấu tạo vần ay – ây

2 Kỹ năng:

 Biết ghép âm đứng trước với các vần ay, ây để tạo thành tiếng mới

 Viết đúng vần, đều nét đẹp

3 Thái độ:

 Thấy được sự phong phú của tiếng việt

Trang 9

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Tranh minh hoạ từ khoá và từ ứng dụng

2 Học sinh:

 Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III) Hoạt động dạy và học:

1 Oån định:

2 Bài cũ: vần uôi, ươi

 Học sinh đọc bài sách giáo khoa

 Trang trái

 Trang phải

 Cho học sinh viết bảng con: tuổi thơ, buổi tối, túi

lưới, tươi cười

 Nhận xét

3 Bài mới:

a) Giới thiệu :

 Mục Tiêu: Học sinh nhận ra được vần ay -ây từ

tiếng khoá

 Phương pháp: trực quan, đàm thoại

 Hình thức học: Cá nhân, lớp

 ĐDDH: Tranh vẽ ở sách giáo khoa

 Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

 Tranh vẽ gì ?

 Giáo viên ghi bảng:

máy bay  ay nhảy dây  ây-â

 Hôm nay chúng ta học bài vần ay - ây  ghi tựa

b) Hoạt động1: Dạy vần ay

 Mục tiêu: Nhận diện được chữ ay, biết cách phát

âm và đánh vần tiếng có vần ay

 Phương pháp: Trực quan , đàm thoại

 Hình thức học: Cá nhân, lớp

 ĐDDH: Bộ đồ dùng tiếng việt

 Nhận diện vần:

 Giáo viên viết chữ ay

 Vần ay được ghép từ những con chữ nào?

 So sánh ay và ai

 Hát

 Học sinh đọc bài theo yêu cầu của giáo viên

 Học sinh viết bảng con

 Học sinh quan sát

 Học sinh nêu: máy bay, nhảy dây

 Học sinh nhắc lại tựa bài

 Học sinh quan sát

 Được ghép từ con chữ a và chữ y

 Giống nhau là đều có âm a

 Khác nhau là ay có âm y,

ai có âm i

Trang 10

 Lấy và ghép vần ay ở bộ đồ dùng

 Phát âm và đánh vần

 Giáo viên đánh vần: a – y – ay

 Giáo viên đọc trơn ay

 Đánh vần: a-y-ay bờ-ay-bay

 Hướng dẫn viết:

 Giáo viên viết mẫu

 Viết chữ ay: viết chữ a lia bút viết chữ y

 Máy bay: cách nhau 1 con chữ o giữa 2 tiếng

c) Hoạt động 2: Dạy vần ây

 Mục tiêu: Nhận diện được chữ ây, biết phát âm và

đánh vần tiếng có vần ây

 Quy trình tương tự như vần ay

 So sánh vần ay - ây

d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng

 Muc Tiêu : Biết ghép tiếng có ay- ây và đọc trơn

nhanh và thành thạo tiếng vừa ghép

 Phương pháp: Trực quan , luyện tập

 Hình thức học: Cá nhân, lớp

 ĐDDH: bộ đồ dùng tiếng việt

 Giáo viên đính mẫu vật và gơi ý để học sinh nêu

từ ứng dụng

 Giáo viên ghi bảng

Cối xay vây cá Ngày hội cây cối

 Học sinh đọc lại toàn bảng

 Giáo viên nhận xét tiết học

 Hát múa chuyển tiết 2

 Học sinh thực hiện

 Học sinh đánh vần

 Học sinh đọc

 Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh

 Học sinh quan sát

 Học sinh viết bảng con

 Học sinh viết bảng con

 Học sinh quan sát

 Học sinh nêu

 Học sinh luyện đọc

Trang 11

Học vần

Vần : ay – â ây ( Tiết 2)

I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

 Đọc được câu ứng dụng : giờ ra chơi bé trai thi chạy, bé gái thi nhảy dây

 Luyện nói được thành câu theo chủ đề: chạy , bay, đi bộ, đi xe

2 Kỹ năng:

 Đọc trơn, nhanh, đúng câu ứng dụng

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : chạy , bay, đi bộ, đi xe

 Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp, biết ước lượng khoảng cách tiếng với tiếng

3 Thái độ:

 Rèn chữ để rèn nết người

 Tự tin trong giao tiếp

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Tranh vẽ trong sách giáo khoa trang 74, sách giáo khoa

2 Học sinh:

 Vở viết in , sách giáo khoa

III) Hoạt động dạy và học:

1 Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2

2 Bài mới:

a) Hoạt động 1: Luyện đọc

 Mục tiêu : Đọc đúng từ tiếng, phát âm chính xác

rõ ràng bài ở sách giáo khoa

 Phương pháp: Giảng giải , luyện tập , trực quan

 Hình thức học: Cá nhân, lớp

 ĐDDH: Tranh vẽ ở sách giáo khoa, sách giáo khoa

 Giáo viên cho học sinh luyện đọc ở sách giáo

khoa

 Giáo viên đính tranh trong sách giáo khoa trang

74

 Tranh vẽ gì ?

 Giáo viên ghi câu ứng dụng: giờ ra chơi bé trai thi

chạy, bé gái thi nhảy dây

 Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh

b) Hoạt động 2: Luyện viết

 Muc Tiêu : Học sinh viết đúng nét, đều, đẹp, đúng

cỡ chữ

 Học sinh luyện đọc cá nhân

 Học sinh quan sát

 Học sinh nêu

 Học sinh luyện đọc câu ứng dụng

Trang 12

 Phương pháp : Trực quan , đàm thoại , thực hành

 Hình thức học : Lớp , cá nhân

 ĐDDH: Chữ mẫu , vở viết in

 Nhắc lại tư thế ngồi viết

 Giáo viên viết mẫu

 Nêu cách viết: ay, ây, máy bay, nhảy dây

 Giáo viên viết mẫu từng dòng

c) Hoạt động 3: Luyên nói

 Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên của học sinh

theo chủ đề: chạy , bay, đi bộ, đi xe

 Phương pháp: Trực quan, luyện tập, thực hành

 Hình thức học: cá nhân

 ĐDDH: Tranh minh họa ở sách giáo khoa

 Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

 Tranh vẽ gì?

 Em gọi tên từng hoạt động trong tranh

 Khi nào em phải đi máy bay?

 Hằng ngày em đi bộ hay đi xe đến lớp?

 Bố mẹ em đi làm bằng gì?

3 Củng cố:

 Mục tiêu: Nhận ra những tiếng có vần ay - ây

 Phương pháp: trò chơi

 Cho học sinh đọc cả bài

 Thi đua ai nhanh ai đúng: nối từ

Suối chảy bơi lội Chú tư đi cày Bầy cá qua khe đá

 Nhận xét

4 Dặn dò:

 Về nhà xem lại các vần đã học

 Học sinh quan sát

 Học sinh nêu cách viết

 Học sinh viết vở

 Học sinh quan sát

 Học sinh nêu

 Học sinh đọc bài

 Học sinh nhận xét

 Học sinh tuyên dương

Trang 13

LUYỆN TẬP I) Mục tiêu:

1.Kiến thức:

 Giúp học sinh củng cố về :

 Phép cộng 1 số với 0

 Bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi các số đã học

 Tính chất của phép cộng

2.Kỹ năng:

 Rèn cho học sinh tính cộng nhanh, chính xác

 Làm nhanh các bài toán, khi đổi các số trong phép cộng, kết quả không thay đổi 3.Thái độ:

 Yêu thích học toán

II) Chuẩn bị:

1.Giáo viên:

 Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán

2.Học sinh :

 Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán

III) Các hoạt dộng dạy và học:

1 Khởi động :

2 Bài cũ: số 0 trong phép cộng

 Cho học sinh làm bảng con

3 + 0 =

4 + 0 =

0 + 5 =

0 + 6 =

 Nhận xét

3 Bài mới :

a) Giới thiệu : Luyện tập

b) Hoạt động 1: Oân kiến thức cũ

 Mục tiêu: Học sinh đọc bảng cộng trong phạm vi

3, phạm vi 4, phạm vi 5

 Phương pháp : Luyện tập, thực hành, trực quan

 Hình thức học : Lớp, cá nhân

 Đọc bảng cộng trong phạm vi 3

 Đọc bảng cộng trong phạm vi 4

 Đọc bảng cộng trong phạm vi 5

 Hãy nêu kết quả của toán cộng khi cộng 1 số

với 0

c) Hoạt động 2: Thực hành

 Mục tiêu : Biết vận dụng các kiến thức đã học để

làm bài tập

 Hát

 Học sinh làm bảng con

 Học sinh đọc và thực hiện

ở bộ đồ dùng

 Khi cộng 1 số với 0 kết quả bằng chính số đó

Ngày đăng: 02/04/2021, 14:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w