Hoạt động khởi động 3 phút Mục tiêu:Hs lấy vd được về các đơn thức và đa thức và dự đoán kết quả của phép nhân đơn thức với đa thức... Hoạt động 1: Qui tắc 10’ Mục tiêu: hình thành quy
Trang 1Tiết
01
NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
I MỤC TIÊU
Qua bài này giúp học sinh:
1 Kiến thức:HS nắm vững qui tắc nhân đơn thức với đa thức
2 Kỹ năng:HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức
3 Thái độ:Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
4 Định hướng năng lực, phẩm chất
- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp
tác, năng lực ngôn ngữ, năng lực tự học.
- Phẩm chất: Tự tin, tự chủ.
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ, thước thẳng, SGK, SBT, phiếu học tập.
2 Học sinh: Đồ dùng học tập, đọc trước bài.
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số (1 phút)
2 Nội dung:
A Hoạt động khởi động (3 phút)
Mục tiêu:Hs lấy vd được về các đơn thức và đa thức và dự đoán kết
quả của phép nhân đơn thức với đa thức
Trang 2cầu hs dự đoán kết
quả
B Hoạt động hình thành kiến thức.
Hoạt động 1: Qui tắc (10’)
Mục tiêu: hình thành quy tắc nhân đơn thức với đa thức
Phương pháp:hđ cá nhân, kiểm tra chấm chéo.
- Cho hs đổi chéo kiểm
tra kết quả lẫn nhau.
Gv nhận xét chung
b) Phát biểu qui tắc
* Vậy muốn nhân một
đơn thức với một đa
- Ða thức: 3x2 – 4x + 1
HS: 5x.(3x2 – 4x + 1)
=
= 5x.3x2 + 5x.( 4x) + 5x.1
= 15x3 – 20x2 + 5x
-Hs lên bảng
HS cả lớp nhận xét bài làm của bạn
= 15x3 – 20x2 + 5x
Qui tắc : (SGK)
A.(B + C) = A.B + A.C
Trang 3A.(B + C) = A.B + A.C
2 8x 3 y y 8xy 3y y (*)
S = 8.3.2 + 3.2 + 22 =
58 (m2)
Trang 4Hãy nêu công thức
Một HS lên bảng làm ? 3
2
5x 3 3x y 2y S
2 8x 3 y y 8xy 3y y (*)
Trang 5-Gv: đánh giá và cho điểm
Quan sát bài 3 trang5 và
cho cô biết:
Nhóm 1,2,3,4 làm câu a
Nhóm 5,6,7,8 làm câu b
-Hs: lên bảng
- Hs: nhận xét
HS: Muốn tìm x trong đẳng thức trên trước hết ta thực hiện phép nhân rồi rút gọn vế trái
(–6)2 + 82 = 36 + 64 = 100
b) x(x2 – y) – x2(x + y) + y(x2 – x) =
1
2 .( 100) 100 2
Bài 3 SGK
a,3x(12x–4)–9x(4x-3)
= 30 36x2
12x–36x2+27x=30 15x =
30
x = 2 b,x(5–2x)+2x(x–1) = 15
Trang 6biểu thức không phụ thuộc
vào biến ta biến đổi biểu
5x – 2x2 + 2x2 – 2x = 15
3x = 15
= 6x2 – 15xy – 6x2 + 2xy – 1 + 13xy = 1 Vậy biểu thức M không phụ thuộc vào giá trị của x và y
E Hoạt động tìm tòi, mở rộng ( 2phút)
Mục tiêu:Hs nhớ quy tắc và vận dụng làm các bài toán thực tế.
Phương pháp: Cá nhân với cộng đồng
- Học thuộc qui tắc nhân đơn thức với đa thức , có kĩ năng nhân thành thạo khi nhân hai đa thức.
- Làm bài tập 4, 5, 6 tr 6 SGK
- Bài tập 1, 2, 3, 4, 5, tr 3 SBT
- Đọc trước bài nhân đa thức với đa thức
Trang 7Tiết
02
NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:HS nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức
2 Kỹ năng:HS biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác
nhau
3 Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận
4 Định hướng năng lực, phẩm chất
- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp
tác, năng lực ngôn ngữ, năng lực tự học.
- Phẩm chất: Tự tin, tự chủ.
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ, thước thẳng, SGK, SBT
2 Học sinh: Đồ dùng học tập, đọc trước bài, bảng nhóm, bút dạ
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Phát biểu qui tắc nhân
đơn thức với đa thức
3đ
Trang 8= 26
2x(x – 5) – x(3 + 2x) = 26
2x2 – 10x – 3x – 2x2 = 26
tử của đa thức x – 2 với
mỗi hạng tử cuẩ đa
= x(6x2 – 5x + 1) – 2(6x2 – 5x + 1)
= 6x3 – 17x2 + 11x – 2
Trang 9của đa thức x – 2 và đa
tích lại với nhau.
HS: Đọc nhận xét tr 7 SGK
Một HS lên bảng thực
Muốn nhân một đa thức với một đa thức ta nhân mõi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của
đa thức kia rồi cộng các tích lại với nhau.
1
x y x y 3xy x 2x 6 2
Trang 101 x y x y 3xy x 2x 6 2
để tính được các kíchthước là 2.2,5 + 1 = 6m
và 2.2,5 – 1 = 4m rồi tínhdiện tích : 6.4 = 24 m2
= x3 + 3x2 – 5x + 3x2 + 9x –15
= x3 + 6x2 + 4x – 15Cách 2:
2
2
x x
x + 3 3x x +
S = (2x + y)(2x – y) = = 2x(2x – y) + y(2x – y)
Trang 11Với x = 2,5 m và y = 1m thì
S = 4.2,52 – 12 = 4.6,25 – 1 = 24 m2
D Hoạt động vận dụng (10 phút)
Mục tiêu:vận dụng thành thạo quy tắc vào làm bài tập.
Phương pháp: chơi trò chơi, hoạt động nhóm,
Đại diện hai nhóm lênbảng trình bày, mỗi nhómlàm một câu
Hai đội tham gia cuộc thi
Bài 7 : Làm tính nhân
a) (x2 – 2x + 1)(x – 1) =
= x2(x – 1) – 2x(x – 1) + 1.(x –1)
= x(x2 + xy + y2) y(x2 + xy+ y2)
= x3 + x2y + xy2 – x2y – xy2 +
y3
= x3 + y3
Trang 12điền kết quả trên
một bảng
Luật chơi: mỗi HS
điền kết quả một
lần, HS sau có thể
sửa bài của bạn liền
trước, đội nào làm
E Hoạt động tìm tòi, mở rộng ( phút)
Mục tiêu:Vận dụng thành thạo quy tắc nhân đa thức với đa thức
Phương pháp: - Cá nhân với cộng đồng
Học thuộc qui tắc nhân đa thức với đa thức
- Nắm vững các cách trình bày nhân hai đa thức
- Làm bài tập 8, 11, 12, 13, 14 tr 9 SGK
Trang 13Tiết
03
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
1. Kiến thức: HS được củng cố các kiến thức về các qui tắc nhân đơn
thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
2. Kĩ năng: HS làm thành thạo phép nhân đơn thức , đa thức, áp dụng
giải các bài tập tìm x, tính giá trị của biểu thức, chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến …
3 Thái độ: Trung thực, cẩn thận, nghiêm túc và hứng thú học tập.
- Ôn tập qui tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số (1 phút)
2 Nội dung:
A Hoạt động khởi động (5 phút)
Mục tiêu: HS củng cố lại kiến thức nhân đa thức với đa thức.
Phương pháp:Thuyết trình, hoạt động cá nhân.
GV: Đưa câu hỏi
HS: Lên bảng trả lời và làm bài.
ĐT Câu
hỏi
Đáp án Điể
m Khá - Phát biểu qui tắc
nhân đa thức với đa thức như SGK
Trang 14GV: Yêu cầu nhận xét, cho điểm bạn.
Vào bài (1 phút): Tóm tắc hai qui tắc nhân đơn thức với đa thức và
nhân đa thức với đa thức ( bằng công thức) Vận dung giải các bài tập sau:
B Hoạt động hình thành kiến thức.
Hoạt động: Nhắc lại lý thuyết (4 phút)
Mục tiêu: Giúp học sinh nhớ lại các kiến thức cơ bản về tính chất của phép cộng, phép
nhân, phép nâng lên lũy thừa
Phương pháp:Vấn đáp gợi mở.
GV yêu cầu học sinh
nhắc lại quy tắc nhân
đa thức với đa thức,
viết CTTQ
HS đứng tại chỗ trả lời, sau đó lên bảng viết công thức tổng quát.
Phương pháp: Thuyết trình, luyện tập thực hành, tính toán, hoạt động cá nhân.
Dạng 1: Thực hiện
phép tính
II Luyện tập
Trang 155x x+
5x x+
Mục tiêu: Biết dùng quy tắc nhân đa thức với đa thức vào việc thu gọn biểu thức để
cho kết quả cuối cùng của biểu thức không phụ thuộc vào x
Phương pháp: Thuyết trình, hoạt động cá nhân, luyện tập thực hành
HS cả lớp làm bài vào vởMột HS lên bảng làm
HS nhận xét
- Nếu thay x = 0 vào biểu thức ta
Bài 11 SGK
(x – 5)(2x + 3) – 2x(x – 3) + x+ 7
= 2x2 + 3x – 10x –15 – 2x2 +6x + x + 7
= 8Vậy giá trị của biểu thứckhông phụ thuộc vào giá trịcủa biến
Trang 16Hoạt động 3: Tính giá trị của biểu thức (6 phút)
Mục tiêu: Biết dùng quy tắc nhân đa thức với đa thức vào việc thu gọn để tính giá trị
= x3 + 3x2 – 5x – 15 + x2 –
x3 + 4x – 4x2
= x – 15a) Với x = 0 thì A = – 15b) Với x = 15 thì A = 30c) Với x = –15 thì A = 0d) Với x = 0,15 thì
A = –5,15
Hoạt động 4 : Tìm số chưa biết (7 phút)
Mục tiêu:Biết dùng quy tắc nhân đa thức với đa thức, quy tắc chuyển vế vào bài toán
Trang 17- Hãy biểu diển tích
của hai số sau lớn
hơn tích của hai số
đầu là 192 ?
Gọi một HS lên
bảng trình bày bài
HS: Trước hết ta thực hiện rútgọn biểu thức , rồi lần lược thaygiá trị của x vào biểu thức rồitính
HS hoạt động nhóm
HS: 2n, 2n + 2, 2n + 4
HS:
(2n + 2)(2n + 4) – 2n(2n + 2) =192
Một HS lên bảng thực hiện
(12x – 5)(4x – 1) + (3x – 7)(1– 16x) = 81
48x2 – 12x – 20x + 5 + 3x –48x2 – 7 + 112x = 81
83x – 2 = 8183x = 83
= 1924n2 + 8n + 4n + 8 – 4n2 – 4n
= 1928n + 8 = 1928n = 184
n = 23Vậy ba số đó là : 46 ; 48 ; 50
D Hoạt động vận dụng (5 phút)
Mục tiêu: Học sinh vận dụng kiến thức thực tế vào giải bài toán
Phương pháp: vấn đáp, thuyết trình, khăn trải bàn.
Yêu cầu HS đọc đề bài
Gọi chiều rộng mảnh vườn của người em là x (m), x > 0
Trang 18rằng cả hai mảnh
vườn đều hình chữ
nhât, mảnh vườn của
người em có chiều dài
- Đại diện một nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét và bổ sung ý kiến.
Khi đó, chiều dài mảnh vườn của người em là 2.x (m)Diện tích mảnh vườn của người em là x 2x (m2).Tương tự, diện tích mảnh vườncủa người anh là
(x +15)(2x + 15) (m2) Tổng diện tích hai mảnh vườnlà:
x.2x + (x +15)(2x + 15) (m2)
E Hoạt động tìm tòi, mở rộng (4 phút)
Mục tiêu: Học sinh chủ động làm các bài tập về nhà để củng cố kiến thức đã học ở
Trang 19tiết học.
Phương pháp: Ghi chép
- Ôn tập các qui tắc nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm bài tập 15 tr 24 SGK, 6,7,8 ,9, 10 tr 4 SBT
- Đọc trước bài những hằng đẳng thức đáng nhớ
* Bài tập nâng cao
Chứng minh rằng với mội số tự nhiên n thì :
a/ (n2 + 3n – 1)(n + 2) – n3 + 2 chia hết cho 5
Ta có : (n2 + 3n – 1)(n + 2) – n3 + 2 = n3 + 2n2 + 3n2 + 6n – n – 2 – n3 + 2
= 5n2 + 5n luôn chia hết cho 5 vì cả hai hạng tử của tổng chia hết cho 5
Trang 20Ngày soạn: / / Ngày dạy: / / Lớp dạy:
- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp
tác, năng lực ngôn ngữ, năng lực tự học.
- Ôn qui tắc nhân đa thức với đa thức
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Phương pháp: Thuyết trình, trực quan.
GV: Đưa câu hỏi
HS: Lên bảng trả lời và làm bài.
Trang 21đa thức với đa thức như SGK
GV: Yêu cầu nhận xét, cho điểm bạn.
Vào bài (1 phút):Trong bài toán trên để tính
B Hoạt động hình thành kiến thức.
Hoạt động 1: Bình phương một tổng (10 phút) Mục tiêu: Học sinh nắm được hằng đẳng thức bình phương của một tổng, vận dụng
vào làm được bài
Phương pháp: Thuyết trình, luyện tập thực hành, vấn đáp
1/ Bình phương một tổng
? 1 (a + b)(a + b) = a2 + ab + ab+ b2 = a2 + 2ab + b2
Trang 22* Chú ý : Khi nhân đa thức
có dạng trên ta viết ngay
Hãy so sánh với kết quả
làm lúc trước (khi kiểm tra
- HS1:
(a + 1)2 = a2 + 2.a.1 +
12 = a2 + 2a + 1
a) Tính (a + 1)2 = a2 + 2.a.1 + 12 = a2 + 2a + 1
x2 + 2x + 1 = x2 + 2.x.1 + 12 = (x + 1)2
9x2 + y2 + 6xy = (3x)2 +2.3x.y + y2 = (3x + y)2
Trang 23dụng hằng đẳng thức cho
chính xác
Hoạt động 2: Bình phương của một hiệu (8 phút) Mục tiêu: Học sinh nắm được hằng đẳng thức bình phương của một hiệu, vận dụng
vào làm được bài
Phương pháp: Thuyết trình, luyện tập thực hành, vấn đáp
= a2 – ab – ab + b2
= a2 – 2 ab + b2HS2:(a – b)2 = [a + (-b)]2 =
= a2 + 2.a.(-b) + (-b)2
= a2 – 2ab + b2
(a – b)2 = a2 – 2ab+ b2
HS: phát biểu:
Bình phương một hiệuhai biểu thức bằngbình phương biểu thứcthứ nhất trừ đi 2 lầntích biểu thức thứ nhấtvới biểu thức thứ haicộng với bình phươngbiểu thức thứ hai
HS: Hạng tử đầu vàhạng tử cuối giốngnhau, hai hạng tử giữađối nhau
Với A và B là các biểu thứctuỳ ý, ta cũng
= 4x2 – 12xy + 9y2c) Tính nhanh :
992 = (100 – 1)2
Trang 24= 4x2 – 12xy + 9y2
HS nhận xét các bài làtrên bảng
= a2 – b2
HS : Phát biểu : Hiệuhai bình phương haibiểu thức bằng tíchcủa tổng hai biểu thứcvới hiệu của chúng
HS1: (x + 1)(x – 1) =
x2 – 12HS2:(x – 2y)(x + 2y) =
x2 – (2y)2 = x2 – 2y2
HS3: 56.64 = (60 – 4)(60 + 4) = 602 – 42 =
3600 – 16 = 3584
- Đức và Thọ đều viếtđúng vì :
x2 – 10x + 25 = 25 –10x + x2
(x – 5)2 = (5 – x)2Sơn rút ra :
3/ Hiệu hai bình phương
? 5 (a + b)(a – b) =
= a2 – ab + ab – b2
= a2 – b2
Từ đó ta có :
a2 – b2 = (a + b)(a – b) Với A và B là các biểu thứctuỳ ý , ta cũng có :
A 2 – B 2 = (A + B)(A – B)
Áp dụng
a) Tính (x + 1)(x – 1) = x2 – 12b) Tính
(x – 2y)(x + 2y) = x2 – (2y)2
= x2 – 2y2c) Tính nhanh 56.64 = (60 – 4)(60 + 4)
= 602 – 42 = 3600 – 16 =3584
Trang 25đối nhau thì bằng nhau (A – B)2 = (B – A)2
C Hoạt động luyện tập ( 6 phút)
Mục đích: Học sinh nắm vững ba hằng đẳng thức và áp dụng vào làm bài
Phương pháp: thuyết trình, hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm, luyện tập
GV yêu cầu HS viết ba
B2
A2 – B2 = (A + B)(A – B)
A2 – B2 = (A + B)(A – B)
HS trả lời :a) Sai b) Saic) Sai d) ĐúngHS: Hoạt động nhómbàn làm bài, đại diệncác nhóm lên bảngtrình bày
Trang 26Diện tích miếng tôn bị cắt là(a - b)(a - b) = a2 - 2ab + b2
- Học thuộc và phát biểu thành lời ba hằng đẳng thức đã học, viết các
hằng đẳng thức theo hai chiều
- Bài tập 16, 17,20, 21, 22, 23 tr 11, 12 SGK
- Bài tập 11, 12, 13 tr 4 SBT
* Bài tập nâng cao:
a) Cho a2 + b2 + c2 = ab + bc + ca, chứng minh a = b = c
b) Tìm a, b, c thoả đẳng thức : a2 – 2a + b2 + 4b + 4c2 – 4c + 6 = 0
Giải:
a) Nhân 2 vào hai vế của a2 + b2 + c2 = ab + bc + ca, ta có :
2a2 + 2b2 + 2c2 = 2ab + 2bc + 2ca 2a2 + 2b2 + 2c2 – 2ab – 2bc – 2ca = 0
c) Từ đẳng thức ta có : (a – 1)2 + (b + 2)2 + (2c – 1)2 = 0 Từ đó suy
ra a = 1, b = –2, c =
12
Trang 27* Phương pháp giải: Biến đổi đẳng thức về dạng A2 + B2 = 0 A =
0 và B = 0
Thày cô xem và tải đủ bộ giáo án tại website: tailieugiaovien.edu.vn
https://tailieugiaovien.edu.vn/
Hoặc liên hệ số 0989.832560 ( có zalo ) để được tư vấn, hỗ trợ
gửi tài liệu qua mail.