Đồ dùng dạy học: Giáo viên: Học sinh: - Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1 - Bảng con - Tranh minh hoạ bài học - Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1 - Tranh minh hoạ phần luyện nói C.Các hoạt đ[r]
Trang 1Trường Tiểu học Dạ Lê ******** Lớp 1D
Thứ sáu ngày 29 tháng 08 năm 2008
TUẦN 3 CHÀO CỜ ĐẦU TUẦN
Học vần: Bài 8: l h
A Mục đích, yêu cầu:
1 Kiến thức:
- HS đọc và viết được l, h, lê, hè
- Biết đọc được câu ứng dụng: ve ve ve, hè về
- Phát triển lời nói tự nhiên: “le le”
2 Kĩ năng: Kết hợp 4 kĩ năng nghe, nói, đọc, viết; cụ thể:
- Đánh vần và đọc trơn được các từ khoá: lê, hè
- Viết đúng quy trình, đúng mẫu các vần, tiếng khoá
- Hiểu được các tiếng trong bài
3 Thái độ: Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.
B Đồ dùng dạy học:
- Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1 - Bảng con
- Tranh minh hoạ phần luyện nói
- Bảng con
C Các hoạt động dạy học:
Tgian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5’
1’
9’
8’
2’
5’
I Kiểm tra bài cũ:
- Đọc và viết các tiếng: ê, v, bê, ve.
- Đọc câu ứng dụng: bé vẽ bê
- Đọc toàn bài
*GV nhận xét bài cũ
II.Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2 Dạy chữ ghi âm:
a Nhận diện chữ: l
Nêu cấu tạo chữ l
b Phát âm, đánh vần tiếng
- Phát âm mẫu
- HD cài và đọc tiếng lê
- Nêu vị trí tiếng lê?
*Dạy chữ h(tt chữ l):
*Giải lao:
c HDHS viết:
-Viết mẫu, nêu cách viết:l, h,lê, hè
- 4 HS
- 2 HS
- 1 HS
- Đọc tên bài học: l, h
Chữ l gồm nét khuyết trên và nét hất
bút liền nhau
-HS đọc cá nhân,bàn, tổ
-Cài chữ l
-Đọc cá nhân, tổ, nhóm
-l trước, ê sau
-Đọc xuôi, ngược -Hát múa tập thể
- Viết bảng con: l, h, lê, hè
Trang 2Trường Tiểu học Dạ Lê ******** Lớp 1D
5’
2’
10’
15’
6’
d Đọc tiếng ứng dụng
- Tìm tiếng mang âm vừa học?
- Đọc mẫu
Tiết 2
3.Luyện tập:
a Luyện đọc:
Luyện đọc tiết 1
- Chỉ bảng:
b Luyện viết:
-Viết mẫu và HD cách viết
-Nhận xét, chấm vở
*Giải lao
c.Luyện nói:
+ Yêu cầu quan sát tranh
Hỏi:
*Trong tranh em thấy gì ?
*Hai con vật đang bơi trông giống
con gì ?
*Vịt ngan được nuôi ở ao hồ Những
loài vịt sống tự do gọi là gì ?
4 Củng cố, dặn dò:
* Trò chơi: Tìm chữ vừa học
+ Cách chơi:
+ Luật chơi:
*Nhận xét tiết học
- Nêu
- Đọc cá nhân
- Đọc toàn bài tiết 1
- Phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân
- Viết vào vở
- Nêu tên theo chủ đề: ve ve ve, hè về
+ HS quan sát tranh trả lời theo ý hiểu:
+ Con vịt, con ngan, con vịt xiêm, + Vịt trời
- HS thi tìm chữ (chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn)
- Chuẩn bị bài sau
Trang 3Trường Tiểu học Dạ Lê ******** Lớp 1D
Đạo đức: Bài 2: GỌN GÀNG, SẠCH SẼ (Tiết 1)
A Mục tiêu:
1 Giúp HS biết được:
- Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ làm cho cơ thể sạch, đẹp, khoẻ mạnh được mọi người yêu mến
- Là HS phải thực hiện tốt những quy định của nhà trường, những điều GV dạy bảo để học được nhiều điều mới lạ, bổ ích, tiến bộ
2 HS có thái độ: mong muốn tích cực, tự giác ăn mặc gọng gàng, sạch sẽ
3 HS thực hiện được nếp sống vệ sinh cá nhân
B Tài liệu và phương tiện:Vở BT Đạo đức 1
- Bài hát: ‘Rửa mặt như Mèo”
- Một vài bộ quần áo sạch sẽ, đẹp
- Dụng cụ vệ sinh: Lược chải đầu, dây buộc tóc, gương soi,
C Các hoạt động dạy học:
3’
10’
10’
2’
8’
2’
Hoạt động 1: Khởi động
- GV bắt bài hát
+ Mèo con của ta trông đáng yêu
không ? Vì sao ?
+ Em phải làm gì để có thân hình gọn
gàng, sạch sẽ ?
- Kết luận:
*Hoạt động 2: Bài tập 1
- Treo tranh minh hoạ SGK
- Nhận xét, kết luận
Bạn thứ 8 chải đầu đẹp, áo quần sạch
sẽ, cài đúng cúc ngay ngắn Ăn mặc
gọn gàng, sạch sẽ
Hoạt động 3: Tự chỉnh đốn trang
phục gọn gàng, sạch sẽ
- Yêu cầu từng HS xem cách ăn mặc
của các bạn và tự sửa chữa
- Kết luận:
*Giải lao
Hoạt động 4: Bài tập 2
-GV đưa ra tình huống theo nội dung
bài học để học sinh thảo luận
- Kết luận:
Hoạt động 5: Tổng kết, dặn dò
- Nhận xét, dặn dò
- HS hát bài “Mèo con rửa mặt”
- Trả lời cá nhân
- Trả lời cá nhân
- Ghi nhớ
- Thảo luận nhóm 2
- Quan sát nhận xét
- Đại diện nhóm trình bày
- Từng HS thực hiện nhiệm vụ
- Hoạt động nhóm 4
- Đại diện trong nhóm một số bạn nói
về cách ăn mặc của bạn mình
- Nhận xét, bổ sung
- Theo dõi, trả lời
- HS lựa chọn trang phục đẹp khi đến trường đúng với lứa tuổi các em
- Chuẩn bị bài sau
Trang 4Trường Tiểu học Dạ Lê ******** Lớp 1D
Toán: 9 LUYỆN TẬP
A Mục tiêu:
Giúp HS:
- Nhận biết số lượng và thứ tự các số trong phạm vi 5
- Biết đọc, viết đếm các số trong phạm vi 5
- Nhận biết các nhóm số lượng 1, 2, 3, 4, 5 đồ vật và thứ tự mỗi sô trong dãy số
tự nhiên 1, 2, 3, 4, 5
B Đồ dùng:
- Sử dụng tranh SGK Toán 1 - Bộ đồ dùng học Toán
- Chuẩn bị bảng nhóm tổ chức trò chơi - Bảng con, bút chì, thước kẽ
C Các hoạt động dạy học chủ yếu:
5’
2’
23’
5’
1 Kiểm ta bài cũ:
- Đọc viết số: 1, 2, 3, 4, 5
- Đếm số theo thứ tự: 1, 2, 3 ,4, 5 và
thứ tự ngược lại
- Nhận xét, ghi điểm
2 Dạy học bài mới:
a.Giới thiệu bài: (ghi đề bài)
b.Thực hành:
- HDHS tập nêu yêu cầu bài tập:
Hỏi:
+ Bài 1 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 2 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 4 yêu cầu làm gì ?
3.Củng cố, dặn dò:
Trò chơi:
“Thi đua nhận biết thứ tự các số”
Nêu cách chơi,luật chơi:
-4 HS -4 HS
- Đọc tên đề bài
- HS nêu yêu cầu của bài tập
- HS tự làm bài và chữa bài
+ Bài 1: Nhận biết số lượng, đọc số + Bài 2: Nhận biết số lượng, đọc số + Bài 3: Viết sô thích hợp
→ → → → + Bài 4: Viết số 1, 2, 3, 4, 5
- Chia 2 nhóm (mỗi nhóm 3 em)
- Thực hiện theo HD và tiến hành chơi
- Nhóm nào nối đúng nhanh thắng cuộc
- HS đọc lại tiêu đề bài học
- Chuẩn bị bài học sau
1
Trang 5Trường Tiểu học Dạ Lê ******** Lớp 1D
Thứ tư, ngày 03 tháng 09 năm 2008
Thể dục: BÀI 3: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ – TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG
A Mục tiêu:
- Ôn trò chơi “Diệt các con vật có hại”
- Làm quen với tập hợp hàng dọc, dóng hàng
- Làm quen với đứng nghiêm, nghỉ
B Địa điểm, phương tiện:
- Sân trường
- Cái còi
C Nội dung và phương pháp lên lớp:
5’
25’
5’
1 Phần mở đầu:
- Khởi động:
- Phổ biến nội dung học tập:
- Nhận xét
2 Phần cơ bản:
*Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng:
- Lần 1: GV chỉ huy
- aLần 2: Lớp trưởng điều khiển
* Tư thế nghiêm, nghỉ;
- GV hô khẩu lệnh: Nghiêm !
Nghỉ ! Thôi !
* Tập phối hợp:
+ Tập hợp hàng dọc,
+ Dóng hàng,
+ Nghiêm,
+ Nghỉ
*Trò chơi: “Diệt các con vật có hại”
+ Yêu cầu HS xếp thành vòng tròn
- HDHS cách chơi:-Hô:Ruồi
- Luật chơi: Em nào vi phạm sẽ bị
nhảy lò cò quanh sân
- Nhận xét
3 Phần kết thúc:
- Yêu cầu:
- GV hệ thống bài học
- Nhận xét tiết học
- Tập hợp thành 3 hàng dọc, dóng hàng
+ Đứng vỗ tay hát tập thể + Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp
-Thực hiện theo yêu cầu
- Thực hiện khẩu lệnh:Cả lớp chú ý
+Làm theo HD của lớp trưởng
- Tập hợp 4 hàng dọc, dóng hàng ngang
- Thực hiện tư thế nghiêm, nghỉ
- Theo dõi, thực hiện
- Tham gia đội hình vòng tròn
- Diệt
- Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp
- Đứng vỗ tay hát
- Lớp trưởng điều khiển lớp học và hô
to “Giải tán”, sau đó cả lớp vào học
Trang 6Trường Tiểu học Dạ Lê ******** Lớp 1D
Học vần: Bài 9: o c
A.Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS đọc và viết dược o, c, bò, cỏ
- Biết đọc được câu ứng dụng: bò bê có bó cỏ
- Phát triển lời nói tự nhiên: “vó bè”
2 Kĩ năng: Kết hợp 4 kĩ năng nghe, nói, đọc, viết; cụ thể:
- Đánh vần và đọc trơn được các từ ngữ khoá
- Viết đúng quy trình, đúng mẫu các vần, tiếng khoá
- Hiểu được các tiếng trong bài
3 Thái độ: Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.
B Đồ dùng dạy học:
- Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1 - Bảng con
- Tranh minh hoạ bài học - Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
- Tranh minh hoạ phần luyện nói
- Bảng con
C Các hoạt động dạy học:
Tgian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5’
1’
8’
‘8
2’
5’
5’
I Kiểm tra bài cũ:
- Đọc và viết các tiếng: l, h, lê, hè
- Đọc câu ứng dụng: ve ve ve, hè về
- Đọc toàn bài
*GV nhận xét bài cũ
II Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2 Dạy chữ ghi âm:
*Chữ o
a Nhận diện chữ: o
- Nêu cấu tạo chữ o?
b Phát âm và đánh vần tiếng:
- Phát âm mẫu o (đọc tròn môi)
- Hd cài bảng:o, bò
- Nêu vị trí tiếng bò?
- HD đánh vần và đọc trơn tiếng
- Nhận xét, điều chỉnh
*.Dạy chữ : c(tt chữ o)
- Hãy so sánh chữ c và chữ o ?
*Giải lao:
c HDHS viết:
- Viết mẫu, nêu cách viết: o, c, bò, cỏ
d Đọc tiếng ứng dụng:
- Đọc mẫu
- 4 HS
- 2 HS
- 1 HS
- Đọc tên bài học: o, c
Nét cong khép kín
- Phát âm cá nhân: o
- Thực hiện
- Âm b trước o sau,
- Đọc cá nhân,bàn, tổ
- So sánh
- Viết bảng con: o, c, bò, cỏ
- Đọc cá nhân nối tiếp
Trang 7Trường Tiểu học Dạ Lê ******** Lớp 1D
10’
7’
2’
10’
6’
Tiết 2
3.Luyện tập:
a Luyện đọc:
Luyện đọc tiết 1
- GV chỉ bảng:
b Luyện viết:
- GV viết mẫu và HD cách viết
- Nhận xét, chấm vở
*Giải lao
c Luyện nói:
+ Yêu cầu quan sát tranh
Hỏi:
*Trong tranh em thấy gì ?
*Vó bè dùng làm gì ?
*Vó bè thường đặt ở đâu ? Quê em
có vó bè không ?
*Em còn biết loại vó bè nào khác ?
*Vó bè được làm bằng gì ?
4 Củng cố, dặn dò:
* Trò chơi: Tìm tiếng có âm o và c
vừa học
+ Cách chơi:
+ Luật chơi:
*Nhận xét tiết học
- Dặn học bài sau
- HS đọc toàn bài tiết 1
- HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân
- HS viết vào vở o, c, bò, cỏ
- Nói tên theo chủ đề:
Vó bè
+Quan sát tranh trả lời theo ý hiểu:
+ Kéo cá
+ Vó bè để dưới nước, quê em có nhiều vó bè
+ Thảo luận trả lời
+ HS trả lời
- HS chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn)
+ Nghe phổ biến + Nắm luật chơi + Tiến hành chơi
- Chuẩn bị bài sau
Trang 8
Trường Tiểu học Dạ Lê ******** Lớp 1D
Thứ hai, ngày 01 tháng 9 năm 2008
Toán: 10 BÉ HƠN, DẤU <
A Mục tiêu:
Giúp HS:
- Bước đầu so sánh số lượng và sử dụng từ “bé hơn”, dấu < khi so sánh
- Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn
- Nhận biết quan hệ về bé hơn
B Đồ dùng:
GV chuẩn bị: - Bộ đồ dùng Toán 1
- Sử dụng tranh SGK Toán 1
- Các tấm bìa ghi từng số 1, 2, 3, 4, 5 và tấm bìa ghi dấu <
HS chuẩn bị: - SGK Toán 1
- Bộ đồ dùng học Toán
- Các hình vật mẫu
C Các hoạt động dạy học:
5’
10’
15’
3’
1 Kiểm ta bài cũ:
- Đọc, viết, đếm số 1, 2, 3, 4, 5
- Nhận xét, ghi điểm
2 Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài
* Nhận biết quan hệ bé hơn.
- HDHS quan sát, nhận xét
+ Thao tác mẫu:
Tranh 1:
“Bên trái có mấy ô tô ?” và “Bên phải
có mấy ô tô?”
- Một ô tô có ít hơn 2 ô tô không ?
- GV nói: 1 bé hơn 2, ta viết: 1 < 2
b.Thực hành:
- Nêu yêu cầu bài tập:
Hỏi:
+ Bài 1 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 2 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?
3.Củng cố, dặn dò:
Trò chơi: So sánh số
- HDHS cách chơi:
Nhận xét, dặn dò
- 4 HS
- Nhận biết số lượng đồ vật trong từng nhóm , so sánh số chỉ số lượng
đồ vật
+ Quan sát tranh, nhận xét
- Một ô tô có ít hơn 2 ô tô -1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông
+ Viết dấu be hơn “<”
+ So sánh + Viét số
- Chia 2 nhóm (mỗi nhóm 3 em)
- Thực hiện theo HD
- Nhóm nào đếm đúng sẽ thắng cuộc
Trang 9Trường Tiểu học Dạ Lê ******** Lớp 1D
Thủ công: XÉ, DÁN HÌNH CHỮ NHẬT, HÌNH TAM GIÁC (Tiết 2)
A Mục tiêu:
Giúp HS biết:
- HS biết xé hình chữ nhật, hình tam giác
- Thực hành xé, dán được hình chữ nhật, hình tam giác
- Có thái độ tốt trong học tập Yêu thích môn học
B Chuẩn bị:
GV chuẩn bị:
+ Các loại giấy bìa màu
+ Dụng cụ: Thước, kéo, hồ dán,
HS chuẩn bị:
+ Các loại giấy bìa màu
+ Dụng cụ: Thước, kéo, hồ dán,
C Các hoạt động dạy học:
5’
2’
8’
5’
12’
3’
1 Kiểm tra dụng cụ:
- GV kiểm tra phần học trước
- Nhận xét
- Bắt bài hát khởi động
2 Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
3 HD quan sát, nhận xét:
- Đưa bài mẫu đẹp
4 HD làm mẫu:
- Thao tác xé hình chữ nhật, hình tam
giác
- Thao tác dán hình
5.Thực hành:
- Xé hình chữ nhật, hình tam giác
- Dán hình
6 Nhận xét, dặn dò:
* Trò chơi: Thi xé, dán hình nhanh
* Nhận xét:
- Tinh thần học tập
- Dặn dò bài sau
- Để dụng cụ học thủ công lên bàn lớp trưởng cùng GV kiểm tra
- Hát tập thể
- Nghe, hiểu
- Quan sát nhận xét + Đây là hình tam giác màu vàng + Hình chữ nhật màu xanh
- Làm theo hướng dẫn
- Thao tác theo HD của GV
* Lớp chia 2 nhóm chơi
- Nghe nhận xét
- Chuẩn bị bài học sau
Trang 10
Trường Tiểu học Dạ Lê ******** Lớp 1D
Học vần: Bài 9: Ô Ơ
A.Mục đích, yêu cầu:
1 Kiến thức:
HS đọc và viết dược ô, ơ, cô, cờ
Biết đọc được câu ứng dụng: bé có vở vẽ
Phát triển lời nói tự nhiên: “bờ hồ”
2 Kĩ năng: Kết hợp 4 kĩ năng nghe, nói, đọc, viết; cụ thể:
Đánh vần và đọc trơn được các từ ngữ khoá
Viết đúng quy trình, đúng mẫu các vần, tiếng khoá
Hiểu được các tiếng trong bài
3 Thái độ: Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.
B Đồ dùng dạy học:
- Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1 - Bảng con
- Tranh minh hoạ bài học - Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
- Tranh minh hoạ phần luyện nói
- Bảng con
C Các hoạt động dạy học:
5’
1’
8’
8’
2’
6’
5’
I Kiểm tra bài cũ:
- Đọc và viết các tiếng: o, c, bò, cỏ
- Đọc câu ứng dụng: bò bê có bó cỏ
- Đọc toàn bài
*GV nhận xét bài cũ
II Dạy học bài mới:
1.Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2.Dạy chữ ghi âm:
*Dạy chữ ô
a Nhận diện chữ: ô
- Nêu cấu tạo chữ ô?
b Phát âm, đánh vần tiếng
- Phát âm mẫu ô (đọc tròn môi)
HD cài tiếng cô
- Nêu vị trí tiếng cô?
HD đọc âm ,đánh vần :cô
*Dạy chữ ơ (tt chữ ô):
- So sánh ô với ơ?
*Giải lao:
c HDHS viết:
- Viết mẫu, hd cách viết
- Chấm một số vở
d Đọc tiếng ứng dụng:
- 3 HS
- 2 HS
- 1 HS
- Đọc tên bài học: o, c
- Nét cong khép kín, có dấu mũ trên
đầu chữ ô
- HS phát âm cá nhân: ô
- Cài tiếng và đọc
- C đứng trước, ô đứng sau
- Đọc xuôi, đọc ngược
- Tự so sánh
- Hát múa tập thể
- Viết bảng con: ô, ơ, cô, cờ
Trang 11Trường Tiểu học Dạ Lê ******** Lớp 1D
8’
10’
10’
6’
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
- Luyện đọc tiết 1
- GV chỉ bảng:
b Luyện viết:
-GV viết mẫu và HD cách viết
-Nhận xét, chấm vở
c Luyện nói:
+ Yêu cầu quan sát tranh
Hỏi:
*Trong tranh em thấy gì ?
*Cảnh trong tranh nói về mùa nào?
Tại sao em biết ?
*Bờ hồ trong tranh đã được dùng vào
việc gì ?
*Nơi em ở có bờ hồ không ? Bờ hồ
dùng làm việc gì ?
4 Củng cố, dặn dò:
* Trò chơi: Tìm tiếng có âm ô và ơ
vừa học
+ Cách chơi:
+ Luật chơi:
* Nhận xét tiết học
- Dặn học bài sau
- Phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân
- Viết vào vở
- Nêu tên theo chủ đề: bờ hồ
+ QS tranh trả lời theo ý hiểu:
+ Vẽ bờ hồ + Mùa hè
+ Làm nơi vui chơi sau giờ làm việc mệt nhọc
+ Thảo luận và trả lời
- HS chia 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn + Nghe phổ biến
+ Nắm luật chơi + Tiến hành chơi
- Chuẩn bị bài sau
Trang 12Trường Tiểu học Dạ Lê ******** Lớp 1D
Toán: 11 LỚN HƠN, DẤU >
A Mục tiêu:
Giúp HS:
- Bước đầu so sánh số lượng và sử dụng từ “lớn hơn”, dấu > khi so sánh
- Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ lớn hơn
- Nhận biết quan hệ về lớn hơn
B Đồ dùng:
GV chuẩn bị: - Bộ đồ dùng Toán 1
- Sử dụng tranh SGK Toán 1
- Các tấm bìa ghi từng số 1, 2, 3, 4, 5 và tấm bìa ghi dấu >
HS chuẩn bị: - SGK Toán 1
- Bộ đồ dùng học Toán
- Các hình vật mẫu
C Các hoạt động dạy học:
5’
10’
12’
3’
1 Kiểm ta bài cũ:
- Đọc, viết, đếm số 1, 2, 3, 4, 5
- So sánh 1 2; 2 3; 3 4; 4 5
2.Dạy học bài mới:
a.Giới thiệu bài
* Nhận biết quan hệ lớn hơn.
- HDHS quan sát, nhận xét
+ Thao tác mẫu:
Tranh 1:
“Bên trái có mấy bướm?” và “Bên
phải có mấy con bướm?”
- Vậy 2 con bướm như thế nào so với
1 con bướm ?
- Vậy: 2 lớn hơn 1, ta viết: 2 > 1
b Thực hành:
- Nêu yêu cầu bài tập::
+ Bài 1 yêu cầu gì ?
+ Bài 2 yêu cầu gì ?
+ Bài 3 yêu cầu gì ?
3.Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- 4 HS
- 2 HS
- Nhận biết số lượng từng nhóm trong hai nhóm đồ vật rồi so sánh các số chỉ
số lượng đó
+ Quan sát tranh, nhận xét
(Bên trái có 2 con, bên phải có 1 con)
- 2 con bướm nhiều hơn 1 con bướm
- 2 hình vuông nhiều hơn 1 hình vuông
Bài 1: Viết dấu lớn hơn “>”
Bài 2: So sánh Bài 3: So sánh số Bài 4: Viết dấu lớn vào ô trống rồi đọc kết quả
- Chuẩn bị bài học sau