Giáo án bài dạy môn toán lớp 3
Trang 1TRƯỜNG TH NGUYỄN DU
Giáo án: Toán 3
Ngày dạy: 29/11/2013
GV thiết kế: Đinh Thị Minh Tâm.
Tiết 51: CHIA SỐ CÓ BA CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
I Mục tiêu:
- HS biết thực hiện phép chia số có ba chữ số cho số có một chữ số (chia hết và chia có dư)
- Củng cố về bài toán giảm một số đi nhiều lần.(BT1 a,b giảm cột 2)
- Vận dụng và thực hiện thành thạo các phép chia số có ba chữ số cho số có một chữ số (chia hết và chia có dư)
- HS ham thích học toán và thực hiện phép chia số có ba chữ số cho số có một chữ số
II Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: Bài tập 3, viết ra bảng phụ
- Học sinh: SGK, vở bài tập toán
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A) Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS đặt tính và tính:
78 : 6
42 : 5
H: Khi chia số có hai chữ số cho số có một chữ số ta
làm thế nào?
- Nhận xét, cho điểm
B) Dạy bài mới:
1) Giới thiệu bài.
- Nêu mục đích , yêu cầu giờ học
2) Giới thiệu phépchia.
- Nêu phép tính 648 : 3 = ?
- Yêu cầu 1 HS lên bảng thực hiện theo hướng dẫn:
+ Hướng dẫn tính từ trái sang phải theo 3 bước
nhẩm (chia, nhân, trừ) mỗi lần chia được 1 chữ số ở
thương
+ Tìm chữ số thứ nhất của thương
+ Tìm chữ số thứ 2 của thương
+ Tìm chữ số thứ 3 của thương
6 4 8 3
6 2 1 6
0 4
3
1 8
1 8
0
- Kết luận: 648 : 3 = 216 Vậy đây là phép chia hết
- Tương tự nêu phép tính 236 : 5 = ?
- Yêu cầu 1 HS lên bảng thực hiện theo hướng dẫn:
+ Tìm chữ số thứ nhất của thương
+ Tìm chữ số thứ 2 của thương
- 2 HS lên bảng thực hiện và trả lời câu hỏi
Cả lớp làm vào nháp Nhận xét
• Đặt tính.
• Chia từ trái sang phải bắt đầu từ hàng chục của số bị chia.
- HS thực hiện theo yêu cầu
• 6 chia 3 được 2, viết 2.
2 nhân 3 bằng 6; 6 trừ 6 bằng 0.
• Hạ 4; 4 chia 3 được 1, viết 1.
1 nhân 3 bằng 3; 4 trừ 3 bằng 1.
• Hạ 8, được 18; 18 chia 3 được 6, viết 6.
6 nhân 3 bằng 18; 18 trừ 18 bằng 0.
- Vài HS nhắc lại cách chia
• 23 chia 5 được 4, viết 4.
4 nhân 5 bằng 20; 23 trừ 20 bằng 3.
• Hạ 6, được 36; 36 chia 5 được 7, viết 7.
7 nhân 5 bằng 35; 36 trừ 35 bằng 1.
Trang 2236 : 5 = ?
2 3 6 5
2 0 4 7
3 6
3 5
1
- Kết luận: 236 : 5 = 47 (dư 1) Vậy đây là phép chia
có dư
H: Muốn chia số có ba chữ số cho số có một chữ số
ta làm thế nào?
3) Luyện tập:
* B à i 1 : Tính
a) 872 : 4 390 : 6 905 : 5
- Chia lớp làm 3 nhóm, mỗi nhóm làm 1 bài
Gọi mỗi nhóm 1 hs lên bảng làm Cả lớp làm vào
bảng con theo bài của nhóm
b) 457 : 4 489 : 5 230 : 6
- Tiến hành tương tự bài a
- Lưu ý hs, bài tập là các phép chia có dư Số dư bao
giờ cũng nhỏ hơn số chia
* B à i 2 : Gọi vài hs đọc đề 1 hs lên bảng tóm tắt đề
Tóm tắt: 9 học sinh : 1 hàng
234 học sinh : … hàng?
- Yêu cầu 1 hs lên bảng làm Cả lớp làm vào vở
- Theo dõi, chấm nhanh một số vở của hs
- Gọi hs nhận xét bài làm của bạn trên bảng Cho
điểm
* B à i 3 : Viết (theo mẫu)
Số đã cho 432m 888kg 600giờ 312ngày
Giảm 8 lần 432:8=54m
Giảm 6 lần 432:6=72m
- HD hs cách thực hiện của mẫu:
• Số đã cho là 432m Giảm số này đi 8 lần, ta
lấy 432 chia cho 8, ta được 54m
• Tương tự, giảm 432m đi 6 lần, ta lấy 432 chia
cho 6, ta được 72m
- Gọi lần lượt 6 hs lên bảng làm vào bảng phụ Cả
lớp làm vào vở, theo dõi, nhận xét bài làm của bạn
trên bảng
- Chốt ý: Muốn giảm một số đi nhiều lần, ta lấy số
đó chia cho số lần muốn giảm.
4) Củng cố - Dặn dò:
- Yêu cầu một số hs trả lời:
H: Muốn chia số có ba chữ số cho số có một chữ số
ta làm thế nào?
- Dặn hs về nhà làm bài tập 1, 2, 3, 4 trong vở bài tập
trang 79, 80 Xem trước bài: Chia số có ba chữ số
cho số có một chữ số (tiếp theo)
- Nhận xét tiết học
- Vài HS nhắc lại cách chia
• Đặt tính.
• Chia từ trái sang phải bắt đầu từ hàng trăm của số bị chia.
- HS thực hiện theo yêu cầu
872 : 4 = 218 390 : 6 = 65 905 : 5 = 181
457 : 4 = 114 (1) 489 : 5 = 97 (4) 230 : 6 = 38 (2)
- HS thực hiện theo yêu cầu
Có tất cả số hàng là:
234 : 9 = 26 (hàng)
Đáp số: 26 hàng
Số đã cho 432m 888kg 600giờ 312ngày
Giảm 8 lần 432:8=54m 111kg 75giờ 39ngày Giảm 6 lần 432:6=72m 148kg 100giờ 52ngày
- Vài HS nhắc lại
- HS thực hiện theo yêu cầu