1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Tổng hợp khối 1 năm 2009 2010 - Tuần học 16

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 237,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I.MUÏC TIEÂU: - HS nhận biết được cấu tạo của vần: iêm, yêm, trong tiếng xiêm, yếm - Phân biệt được sự khác nhau giữa vần iêm, yêm, để đọc viết đúng các vần các tiềng từ khoá: iêm, yêm ,[r]

Trang 1

Tuần 16

Kế hoạch giảng dạy

2

18/ 12/ 06

HĐTT Họcvần(2t)

Toán

Mĩ thuật

1 2-3 4 5

Chào cờ Bài 64 : im - um Luyện tập Vẽ hoặc xé dán lọ hoa

3

19/ 12/ 06

Toán Học vần(2t)

Thủ công TNXH

1 2-3 4 5

Bảng cộng và trừ trong phạm vi 10 Bài 65 : iêm - yêm

Gấp cáí quạt (Tiết 2) Hoạt động ở lớp

4

20/ 12/ 06

Toán Học vần(2t)

Đạo đức

1 2-3 4

Luyện tập Bài 66: uôm - ươm Trật tự trong trường học (Tiết 1)

5

21/ 12/ 06

Âm nhạc Học vần(2t)

Thể dục

1 2-3 4

Nghe hát Quốc ca- Kể chuyện âm nhạc Bài 67: Ôn tập

Thể dục rèn luyện tư thế …, trò chơi vận động

6

22/ 12/ 06

Toán Học vần(2t)

HĐTT

1 2-3 4

Luyện tập chung Bài 68: ot - at Sinh hoạt cuối tuần

Trang 2

NỘI DUNG GIẢNG DẠY TRONG TUẦN

Từ ngày 07/ 12 / 2009 Đến ngày 11/ 12 / 2009

2

07/12

Chào cờ

Học vần

Học vần

Đạo đức

Thủ công

1 2 3 4 5

Bài 64 : im - um

Trật tự trong trường học (Tiết 1) Gấp cái quạt (T2)

BĐD Tranh HV

Tranh Mẫu

3

08/12

Học vần

Học vần

Âm nhạc

Toán

1 2 3 4

Bài 65 : iêm - yêm

Nghe Quốc ca (GVC)

Luyện tập (tr 85 )

BĐD Tranh HV

4

09/12

Học vần

Học vần

Mĩ thuật

Toán

GDNGLL

1 2 3 4 5

Bài 66: uôm - ươm

Vẽ lọ hoa Bảng cộng và trừ trong phạm vi 10(tr.86)

Ôn Tiếng Việt

Tranh HV-LN

Tranh

5

10/12

TN-XH

Học vần

Học vần

Toán

1 2 3 4

Hoạt động ở lớp Bài 67: Ôn tập

Luyện tập(tr 88 )

BĐD

Trang 3

11/12

Thể dục

H vần(TV )

Toán( HV)

HĐ TT

1 2 3 4 5

Rèn luyện TTCB – TC vận động

Bài 68: ot - at

Luyện tập chung (tr 89 )

Sơ kết tuần 16

BĐD Tranh HV

Thứ hai ngày 07 tháng 12 năm 2009

Môn : Học vần

Bài 64 : im - um

I.MỤC TIÊU:

- HS đọc được: im, um, chim câu, trùm khăn ; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được : im, um, chim câu, trùm khăn

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Xanh, đỏ, tím, vàng

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Bộ đồ dùng dạy học Tiếng Việt 1

- Tranh HV

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

(Tiết 1) Hoạt động của thầy TL Hoạt động của trò 1.Ổn định :

2.Kiểm tra bài cũ :

-Cho HS viết bảng con: que kem

Mềm mại

-Gọi 2 HS đọc bài 63

-Nhận xét đánh giá

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài: Hôm nay các em được

học 2 vần cũng có kết thúc bằng m là: im -

um

-GV ghi bảng : im - um

b.Dạy vần:

* Vần im

- Nhận diện vần :

- Cho học sinh phân tích vần im

- Tìm trong bộ chữ cái , ghép vần im

- Em hãy so sánh vần im với em

im : i

em : e

1’

5’

1’

20’

Hát

- HS 2 dãy bàn cùng viết vào bảng con

- 2 HS đọc bài

+ Cả lớp chú ý

- HS nhắc lại : im - um

- im được tạo bởi âm i dứng trước và m đứng sau

- Lớp ghép i + mờ – im

- Giống: m

- Khác: i và e

m

Trang 4

im chim

câu

um trùm khăn

- Cho học sinh phát âm lại

*Đánh vần :

+ Vần :

- Gọi HS nhắc lại vần im

- Vần im đánh vần như thế nào ?

+ GV chỉnh sữa lỗi đánh vần

- Cho HS hãy thêm âm ch, ghép vào vần im

để được tiếng chim

- GV nhận xét , ghi bảng : chim

- Em có nhận xét gì về vị trí âm ch vần im

trong tiếng chim ?

-Tiếng chim được đánh vần như thếnào?

+ GV chỉnh sửa lỗi phát âm

- Cho học sinh quan sát tranh hỏi :

+ Trong tranh vẽ gì ?

+ GV rút ra từ khoá : chim câu, ghi bảng

-Cho học sinh đánh vần,đọc trơn từ khóa

- GV đọc mẫu , điều chỉnh phát âm

* Viết

- GV viết mẫu trên khung ô ly phóng to

vừa viết vừa nêu quy trình viết

- Cho HS viết vào bảng con

* Vần um :

- GV cho HS nhận diện vần, đánh vần,

phân tích vần, tiếng có vần um

- So sánh 2 hai vần um và im

um : u

im : i

* Viết

- GV viết mẫu và hướng dẫn qui trình viết

- GV hướng dẫn và chỉnh sửa

*Đọc từ ứng dụng:

- GV ghi bảng : con nhím, trốn tìm,

tủm tỉm, mũm mĩm

8’

- HS phát âm: im

- i – mờ – im

- HS ghép : chim

- Âm ch đứng trước vần im đứng sau,

- chờ – im – chim ( cá nhân , nhóm , lớp đánh vần lầøn lượt )

+ Tranh vẽ chim câu

- i –mờ – im

- chờ – im – chim- / chim câu

- HS lần lượt đọc: cá nhân, tổ, lớp

- Lớp theo dõi Viết trên không để định hình cách viết

+Viết trên bảng con + HS nhận xét bài viết

- Giống: m

- Khác: um bắt đầu bằng u, im bắt đàu bằng i

- HS viết vào bảng con

- HS nhận xét

- Gọi 2 HS đọc

m

Trang 5

- Gọi học sinh đọc từ ứng dụng , nêu tiếng

mới có vần im , um

- GV giải thích từ :

+ Con nhím là con vật nhỏ có bộ lông có

gai nhọn có thể xù lên (Cho HS xem tranh)

+ Trốn tìm: đây là trò chơi dân gian, một

người nhắm mắt lại người khác đi trốn,

người nhắm mắt sau đó mở mắt ra và tự đi

tìm ?

+ Tủm tỉm: là cười nhỏ nhẹ, không nhe

răng và không hở môi

+ Mũm mĩm: chỉ một đứa bé trông rất mập

mạp , trông rất dễthương

- GV đọc mẫu và gọi HS đọc

(Tiết 2)

Luyện tập :

* Luyện đọc :

+ Cho học sinh đọc lại bài ở tiết 1

+ Đọc lại từ ứng dụng trên bảng:

+ GV chỉnh sữa lỗi cho HS

- Đọc câu ứng dụng :

+ Cho HS quan sát tranh minh hoạ câu ứng

dụng để nhận xét

+ Tranh vẽgì ?

+ Cho HS đọc câu ứng dụng dưới tranh

- Khi đọc bài này , chúng ta phải lưu ý điều

gì ?

- GV đọc mẫu câu ứng dụng , gọi học sinh

đọc lại , GV nhận xét và chỉnh sửa

* Luyện viết : im, chim câu

um, trùm khăn

- GV cho HS viết vào vở tập viết :

- GV theo dõi chỉnh sửa những em viết

chưa đúng

* Luyện nói theo chủ đề :

Xanh , đỏ, tím, vàng

- Gọi HS đọc câu chủ đề

- GV treo tranh

- Cho HS quan sát tranh

5’

8’

8’

9’

-Lớp chú ý , nhẫm đọc từ, nêu tiếng có vần im , um (nhím, tìm, tủm tỉm, mũm mĩm )

- Lớp lắng nghe GV giảng nghĩa từ

- Cá nhân , nhóm , lớp đọc từ ứng dụng

- HS đọc cá nhân nhóm

- HS lần lượt đọc lại từ ứng dụng

- Lớp quan sát tranh minh hoạ câu ứng dụng trả lời

- Tranh vẽ cảnh em bé chào mẹ để

đi học

- HS đọc Cá nhân, nhóm, lớp

- Ngắt nghỉ sau mỗi dòng thơ

- HS đọc cá nhân, nhóm, tập thể

- HS viết vào vở

- HS đọc chủ đề luyện nói : Xanh , đỏ, tím, vàng

- HS quan sát tranh và tự nói

- Tranh vẽ các loại quả cây

Trang 6

+ Tranh vẽ những ai ?

+ Mỗi thứ đó có mấy màu?

+ Em biết vật gì có màu xanh?

+ Vật gì có màu đỏ ?

+ Vật gì có màu vàng?

+ Vật gì có màu tím ?

+ Trong các màu xanh đỏ tím vàng em

thích màu nào nhất?

+ Ngoài các màu đó em còn biết có màu

nào nữa ?

+ Vật gì có màu đen ?

+ Vật gì có màu trắng ?

+Các màu đỏ, xanh, vàng còn gọi là gì ?

4.Củng cố -Dặn dò:

- GV chỉ bảng , học sinh đọc lại các từ

tiếng vừa học

- Tổ chức trò chơi

- Tìm tiếng mới có vần vừa học

- Tuyên dương những em học tốt , nhắc nhở

những em học chưa tốt

- Về nhà học bài, xem trước bài 65

5’

- Mỗi thứ có một màu

- Lá cây có màu xanh

- HS tự nêu

- Quả cam có màu vàng

- Quả cà có màu tím

- HS tự nêu theo ý thích

- Ngoài các màu đó còn có màu: đen, trắng…

- Bảng đen, mái tóc…

- Trang giấy, mái tóc của bà,……

- Các màu đó còn gọi là màu sắc

- HS thi nhau đọc lần lượt

- HS thi nhau tìm tiếng mới có vần vừa học

*Rút kinh nghiệm.

………

………

Trang 7

Môn :Toán Bài: Luyện tập(tr.85)

I.MỤC TIÊU:

- Giúp HS thực hiện được phép trừ trong phạm vi 10; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

- Làm các bài tập : Bài 1,2(cột 1,2), 3.Các phần còn lại dành cho HS khá giỏi

- Rèn luyện kĩ năng tính nhanh và chính xác, trình bày đúng yêu cầu bài toán

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Bộ đồ dùng dạy học toán 1

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của thầy TL Hoạt động của trò

1.Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ :

- Cho HS nhắc lại bảng trừ trong phạm

vi 10

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài: Luyện tập

b.Hướng dẫn HS luyện tập :

* Bài 1: Tính

- Cho HS nêu yêu cầu bài toán và làm

bài, chữa bài:

- Cho HS nhẩm rồi nêu kết quả

- Lưu ý cho HS khi làm bài cần viết phép

tính theo hàng ngang

* Bài 2 : Số ?

- Cho HS nêu yêu cầu bài toán và thực

hiện

- HS tự nêu cách làm bài

4

25

- Vài em nhắc lại bảng và trừ trong phạm vi 10

- Thực hiện phép tính theo hàng ngang 10-2=8 10-4=6 10-3=7 10-7=3 10-9=1 10-6=4 10-1=9 10-0=10 10-5=5 10-10=00

a Thực hiện bài toán và viết kết quả theo cột dọc

10 10 10 10 10 10

5 4 8 3 2 6

5 6 2 7 8 04

- Điền số vào chỗ chấm

- Để có số điền vào chỗ chấm VD ta lấy 5 cộng với 5 thì bằng 10 Nên ta có thể viết 5 vào chỗ chấm

- Hs làm bài

5 + 5 = 10 8 - 2 = 6

Trang 8

Cho HS nhận xét

* Bài 3 :

- GV cho HS nhìn tranh nêu bài toán và

viết phép tính thích hợp

4.Củng cố - dặn dò:

- Cho HS đọc lại bảng cộng trừ trong

phạm vi 9

- Nhận xét chung tiết học

- Về nhà làm bài tập vào vở bài tập

- Chuẩn bị bài hôm sau

Bảng cộng và trừ trong phạm vi 10

5’

8 - 7 = 1 10 + 0 = 10

10 - 6 = 4 2 + ,,6 = 8

10 - 2 = 8 4 + 3 = 7

a.Trong chuồng có 7 con vịt , 3 con chạy thêm vào Hỏi cótất cả mấy con vịt trong chuồng - Thực hiện phép cộng 7 + 3 = 10 b Trên cành có 10 quả táo, hai quả rơi khỏi cành Hỏi trên cành còn lại mấy quả táo ? - Thực hiện phép trừ 10 - 2 = 8 - HS lần lượt đọc lại bảng cộng trong phạm vi 9 *Rút kinh nghiệm bổ sung. ………

……….………

………

………

Thứ ba ngày 19 tháng 12 năm 2006

Môn :Toán

Bài : Bảng cộng và trừ trong phạm vi 10

I.MỤC TIÊU:

* Giúp HS :

- Củng cố về bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10

Trang 9

- Biết vận dụng để làm tính.

- Củng cố nhận biết về mối quan he giữa phép cộng và phép trừ

- Tioếp tục củng cố và phát triển kĩ năng xem tranh vẽ, đọc và vẽ tranh tương ứng

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bộ đồ dùng dạy học toán 1

- 10 hình tròn bằng bìa

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của thầy TL Hoạt động của trò

1.Kiểm tra bài cũ.

- Gọi 1 em đọc bảng cộng trong phạm

vi 10

- Gọi 1 em đọc bảng trừ trong phạm vi

10

2.Bài mới:

a.Giới thiệu bài :

-Hôm nay các em sẽ ôn lai các phép

cộng trừ đã học qua bài Bảng cộng và

bảng trừ trong phạm vi 10 Gv ghi đề

bài lên bảng :

b.Ôn tập bảng cộng và trừ đã học :

- Cho HS nhắc lại bảng cộng và bảng

trừ trong phạm vi 10

* Chẳng hạn:

9+1=10 10-1=9

8+2=10 10-2=8…

- GV cho HS tính nhẩm:

3+7= 10-3=

4+6= 10-4=

5+5=… 10-5=…

c Thành lập và ghi nhớ bảng cộng và

trừ trong phạm vi 10 :

- GV cho HS xem sách và làm các phép

tính

- Hướng dẫn HS nhận biết cách sắp xếp

các công thức tính trên bảng mới vưà

thành lập

- Sắp xếp theo thứ tự

- Nhận biết mối quan hệ giữa phép

cộng và phép trừ

3.Luyện tập

- Hướng dẫn Hs làm các bài tập

5’

25’

- 1 em đọc bảng cộng trong phạm vi 10

- 1 em đọcbảng trừ trong phạm vi 10

- HS theo dõi nêu bảng cộng và bảng trừ

- HS nhẩm và nêu kết quả

- Tự điền kết quả vào chỗ chấm

- Từ bé đến lớn

- Khi viết 9+1=10 thì có thể nêu ngay được các kết quả của các phép tính trừ như: 10-9=1 10-1=9

-Bài 1 tính +HS tự giải

Trang 10

*Bài 1 : Gọi HS nêu yêu cầu bài toán

Lưu ý câu b viết các số thẳng cột

- HS giải vào vở

GV nhận xét ghi điểm

*Bài 2 : Gọi HS nêu yêu cầu bài toán

Cho HS quan sát đề toán , điền số sao

cho lấy số ở cột bên trái cộng với số

tương ướng bên phải thì được kết quả

ghi ở trên đầu

Chẳng hạn 1 cộng 9 bằng 10 ta điên 9

vào ô trống

*Bài 3 : Gọi HS nêu yêu cầu bài toán

- Cho HS nhìn tranh đặc đề toán

Khuyến khích nhiều HS đặc đề với

phép tính khác nhau

-Cho HS đặc đề dựa vào tóm tắt :

Có : 10 quả bóng

Cho : 3 quả bóng

Còn …quả bóng

3.Cũng cố - dặn dò:

- Mười gồm mấy và mấy ?

- Tám gồm mấy và mấy ?

- Nhận xét tiết học : Tuyên dương

những em học tốt , nhắc nhở những em

học chưa tốt ,

- Về nhà học bảng cộng trừ trong

phạm vi 8,9,10.để hôm sau luyện tập

5’

a 3+7=10 4+5=9 7-2=5 8-1=7 6+3=9 10-5=5 6+4=10 9-4=5 bThực hiện viết kết quả theo cột dọc

5 8 5 10 2 5

4 1 3 9 2 4

9 7 8 1 4 1

3 7

7 5

10 2

2 Điền số - Viết phép tính thích hợp theo tranh a Hàng trên có 4 chiếc thuyền, hàng dưới có 3 chiếc thuyền Hỏi cả 2 hàng có mấy chiếcthuyền ? - thực hiện phép tính cộng 4 + 3 = 7 b.HS nêu bài toán và phép tính 10 - 3 = 7 - 10 gồm 9và 1 , 8và 2 ……

- 8 gồm 7 và 1 , 6 và 2 … *Rút kinh nghiệm bổ sung: ………

……….………

……….………

………

Môn : Học vần

-+

Trang 11

Bài 65 : iêm - yêm

I.MỤC TIÊU:

- HS nhận biết được cấu tạo của vần: iêm, yêm, trong tiếng xiêm, yếm

- Phân biệt được sự khác nhau giữa vần iêm, yêm, để đọc viết đúng các vần các tiềng từ khoá: iêm, yêm , dừa xiêm, cái yếm

- Đọc đúng từ ứng dụng: thanh kiếm, quý hiếm, âu yếm, yếm dãi

- Đọc được câu ứng dụng: Ban ngày, Sẻ mãi đi kiếm ăn cho cả nhà Tối đến, Sẻ mới có thời gian âu yếm đàn con

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Điểm mười

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bộ đồ dùng dạy học Tiếng Việt 1

- Tranh minh hoạ hoặc vật thật cho các từ ngữ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói

- Bảng và bộ ghép chữ Tiếng Việt

- Thanh kiếm nhựa, cái yếm vải

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

(Tiết 1)

Hoạt động của thầy TL Hoạt động của trò

1.Kiểm tra bài cũ.

- Cho HS viết bảng con: trốn tìm

mũm mĩm

- Gọi 2 HS đọc bài 64

- Nhận xét đánh giá

2.Bài mới:

a.Giới thiệu bài: Hôm nay các em được

học 2 vần cũng có kết thúc bằng m là:

iêm - yêm

GV ghi bảng : iêm - yêm

b.Dạy vần :

* Vần iêm

- Nhận diện vần :

- Cho học sinh phân tích vần iêm

- Tìm trong bộ chữ cái , ghép vần iêm

- Em hãy so sánh vần im với em

iêm : iê

êm : ê

- Cho học sinh phát âm lại

*Đánh vần :

+ Vần :

- Gọi HS nhắc lại vần iêm

- Vần iêm đánh vần như thế nào ?

5’

35

- HS 2 dãy bàn cùng viết vào bảng con

- 2 Hs đọc bài

+ Cả lớp chú ý

- HS nhắc lại : iêm -yêm

- iêm được tạo bởi âm iê dứng trước và m đứng sau

- Lớp ghép iê+ mờ – iêm

- Giống: m

- Khác: iê và ê

- HS phát âm: iêm

- iê – mờ – iêm

m

Trang 12

iêm dừa xiêm

+ GV chỉnh sữa lỗi đánh vần

- Cho HS hãy thêm âm x, ghép vào vần

iêm để được tiếng xiêm

- GV nhận xét , ghi bảng : xiêm

- Em có nhận xét gì về vị trí âm x vần iêm

trong tiếng xiêm ?

-Tiếng xiêm được đánh vần như thếnào?

+ GV chỉnh sửa lỗi phát âm

- Cho học sinh quan sát tranh hỏi :

+ Trong tranh vẽ gì ?

+ GV rút ra từ khoá : dừa xiêm, ghi bảng

- Cho học sinh đánh vần , đọc trơn từ

khoá

- GV đọc mẫu , điều chỉnh phát âm

* Viết

- GV viết mẫu trên khung ô ly phóng to

vừa viết vừa nêu quy trình viết

- Cho HS viết vào bảng con

* Vần yêm :

- GV cho HS nhận diện vần, đánh vần,

phân tích vần, tiếng có vần yêm

- So sánh 2 hai vần yêm và iêm

yêm : yê

im : iê

* viết:

- GV viết mẫu và hướng dẫn qui trình viết

- GV hướng dẫn và chỉnh sửa

*Đọc từ ứng dụng:

- GV ghi bảng : thanh kiếm, quý hiếm,

âu yếm, yếm dãi

- Gọi học sinh đọc từ ứng dụng , nêu

tiếng mới có vần iêm , yêm

- GV giải thích từ :

+ Thanh kiếm : Đưa thanh kiếm nhựa cho

HS xem

+ Quý hiếm : Cái gì đó rất quý hiếm ,

hiếm có

- HS ghép : xiêm

- Âm x đứng trước vần iêm đứng sau,

- xờ – iêm – xiêm ( cá nhân , nhóm , lớp đánh vần lầøn lượt )

- Tranh vẽ cây dừa

- iê –mờ – iêm

- xờ – iêm – xiêm- / dữa xiêm

- Hs lần lượt đọc: cá nhân, tổ, lớp

- Lớp theo dõi Viết trên không để để định hình cách viết

+Viết trên bảng con + HS nhận xét bài viết

- Giống: m, và cách phát âm giống nhau

- Khác: yêm bắt đầu bằng y, iêm bắt đàu bằng i

- HS viết vào bảng con

- HS nhận xét

- Gọi 2 HS đọc -Lớp chú ý , nhẫm đọc từ, nêu tiếng có vần iêm , yêm (kiếm, hiếm, yếm)

- Lớp lắng nghe GV giảng nghĩa từ

m

yêm cái yếm

Ngày đăng: 02/04/2021, 14:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w