1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Giáo án Tổng hợp khối 1 năm 2009 2010 - Tuần học 25

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 239,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VAØ HỌC : Hoạt động của thầy 1.Ổn định tổ chức 2.Kieåm tra baøi cuõ 3.Bài mới : a-Giới thiệu bài : -Hoâm nay caùc em seõ cheùp chính taû moät đoạn trong bài tập đọ[r]

Trang 1

NỘI DUNG GIẢNG DẠY TRONG TUẦN

Từ ngày 22 / 02 / 2010

Đến ngày 26 / 02 / 2010

2

22/02

Chào cờ

Tập đọc (2t)

Đạo đức

Thủ công

1 2 3 4 5

Trường em Thực hành kĩ năng GHKII

Cắt dán hình chữ nhật (T2)

Tranh Mẫu

3

23/02

Tập viết

Chính tả

Âm nhạc

Toán

1 2 3 4

Tô Chữ hoa A, Ă, Â, B Trường em

Ôn bài : Quả Luyện tập (tr.132)

(tr.)

Chữ mẫu

4

24/02

Tập đọc (2t)

Mĩ thuật

Toán

Ôn T Việt

1 2 3 4 5

Tặng cháu Vẽ màu vào hình Tranh dân gian Điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình

Viết chính tả

Tranh Thước, compa

5

25/02

TN-XH

Tập đọc (2t)

Toán

ATGT

1 2 3 4

Con cá Cái nhãn vở Luyện tập chung (tr.135) Bài 7

6

26/02

Thể dục

Chính tả

Kể chuyện

Toán

HĐ TT

1 2 3 4 5

Bài TD phát triển chung

Tặng cháu Rùa và Thỏ Kiểm tra GHKII

Sơ kết tuần 25

Tranh

Trang 2

Thứ hai ngày 22 tháng 02 năm 2010

Môn: Tập đọc

Bài : Trường em

I MỤC TIÊU :

- HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ :Cô giáo, dạy em, điều hay, mái

trường

- Hiểu được nội dung bài:Ngôi trường là nơi gắn bó ,thân thiết với bạn học sinh sự cần thiết của ngôi trường đối với HS

- Trả lời được câu hỏi 1,2(SGK)

- HS khá, giỏi tìm được tiếng ,nói được câu chứa tiếng có vần ai, ay , biết hỏi -đáp theo mẫu về trường ,lớp của mình

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Tranh minh hoạ trong bài tập đọc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

( Tiết1 )

1.Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

Gọi HS nêu những vần có u đứng đầu ?

GV nhận xét ghi điểm

3 Bài mới :

a Giới thiệu : GV treo tranh và hỏi : Bức

tranh vẽ cảnh gì ? Trường học có những ai ?

Trường học dạy chúng ta điều gì ? Mở đầu chủ

điểm nhà trường các em sẽ học bài: Trường

em

b Hướng dẫn HS luyện đọc :

* GV đọc mẫu lần 1 : Giọng đọc chậm rãi nhẹ

nhàng

* HS luyện đọc :

* Luyện đọc tiếng, từ ngữ :thứ hai, cô giáo ,

dạy em , điều hay ,rất yêu, mái trường

+ Gv gạch từ ngữ bài ở bảng , gọi HS đọc

- Phân tích tiếng khó: “ Trường “

Cho HS phát âm tr

Củng cố cấu tạo tiếng :Trường

- Kết hợp giải nghĩa từ khó :

+ Ngôi nhà thứ hai : Trường học giống như

1’

5’

2’

15’

-Hát

- 2 HS nêu: uơ, uê, uya, uât, uynh, uych

- Cả lớp chú ý

- HS nghe GV đọc -5 HS đọc , lớp đồng thanh

- Trường : Có tr đứng trước , vần

Trang 3

một ngôi nhà vì ở đây có những người gần gũi

, thân yêu

* Luyện đọc câu : Mỗi câu cho 2 HS đọc, mỗi

nhóm đọc 1 câu

* Luyện đọc đoạn , bài

- Thi đọc trơn cả bài

GV nhận xét ghi điểm thi đua

+ HS đồng thanh cả bài 1 lần

* Ôn các vần ai , ay :

- Tìm tiếng trong bài có vần ai , ay

- Phân tích tiếng : Hai , mái , hay

- Tìm tiếng ngoài bài có vần ai, ay

+ Gọi HS đọc câu mẫu SGK

+ Cho HS tìm tiếng có vần ai , ay

- Nói câu chứa tiếng có vần ai, ay

Tiết 2

* Tìm hiểu bài đọc và luyện nói :

a) Tìm hiểu bài đọc

- GV đọc mẫu toàn bài lần 2 yêu cầu HS đọc

lại và trả lời câu hỏi :

Đoạn 1 : Trường học dược gọi là gì ?

Đoạn 2 : Trường học gọi là ngôi nhà thứ hai

của em Vì sao ?

b)Luyện nói : Hỏi nhau về trường lớp của

mình

Cho HS quan sát tranh :

+ Bức tranh vẽ cảnh gì ?

+ Cho HS hỏi , đáp theo các em nghĩ :

VD : Trường các bạn tên gì ?

Ở trường bạn yêu ai nhất ?

Ai là người thân nhất ?

Cô giáo em tên là gì ?

4 Củng cố, dặn dò :

- Gọi HS đọc lại toàn bài

- Vì sao em yêu ngôi trường của mình?

- Trong bài trường học được gọi là gì ?

* Nhận xét tiết học

12’

20’

10’

5’

ương đứng sau , dấu huyền trên âm ơ )

- HS đọc

- Hai , mái ,hay

- 3 HS tìm -Con nai , máy bay -2HS đoc câu mẫu ở sgk

- HS quan sát tranh đọc câu mẫu

- HS đọc

- Là ngôi nhà thứ hai của em

- Ở trường cô giáo như mẹ hiền , có nhiều bạn bèthân thiết như anh em …

- Hai bạn đang nói chuyện

- HS đặt câu hỏi, có thể gọi HS trả lời ?

- 8 Hs đọc

- Vì ngôi trường dạy em thành người tốt

- ……ngôi nhà thứ 2 của em

Trang 4

- Tuyên dương những em học tốt , nhắc nhở

những em học chưa tốt

- Xem trước bài “Tặng cháu”

Rút kinh nghiệm :

Môn:Đạo đức

Bài : Thực hành kỹ năng giữa học kỳ 2

I MỤC TIÊU:

- Giúp HS hiểu những kiến thức đã học từ tuần 19 đến nay

- Khắc sâu kiến thức về mối quan hệ thầy cô , bạn bè và khi tham gia giao thông

- HS có thói quen thực hiện nếp sống văn minh

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III.CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY VÀ HỌC :

1 Ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ:

- Hôm trước các em học bài nào ?

- Gọi HS đọc bài thơ

+ GV nhận xét

3.Bài mới :

a- Giới thiệu : Hôm nay chúng ta ôn lại

các bài đạo đức vừa học

b Hướng dẫn Hs ôn tập

- Từ cuối kỳ 1 đến nay , em đã học các bài

đạo đức nào ?

- Khi gặp thầy cô giáo em cần phải làm gì?

-Cần làm gì khi đưa hoặc nhận các vật từ

thầy, cô giáo ?

- Gv nhắc lại: Thầy giáo , cô giáo không

quản ngày đêm, chăm sóc dạy dỗ các em ,

để tỏ lòng biết ơn thầy giáo, cô giáo em

cần phải lễ phép và nghe thầy cô dạy

- Lớp mình , em nào đã vâng lời cô giáo ?

- Đối với bạn, em cần cư xử như thế nào?

1’

4’

1’

25’

Đi bộ đúng quy định

- 2HS đọc bài thơ

- Các bài đạo đức như:

-Lễ phép vâng lời thầy giáo, cô giáo , Em và các bạn , Đi bộ đúng quy định

- Cần phải chào hỏi lễ phép

- Khi đưa hoặc nhận vật gì cần cầm bằng 2 tay

- HS tự nêu

- Không trêu chọc bạn bè , giúp đỡ

Trang 5

- Gv nhắc lại : Cư xử tốt với bạn là đem lại

niềm vui cho bạn và bản thân mình Em

sẽõ được bạn yêu quý

- Em đã làm gì để thể hiện việc cư xử tốt

với bạn ?

- Trẻ em có quyền được học tập , được vui

chơi , có quyền được tự do kết bạn

- Đi bộ đúng quy định sẽ có lợi gì ?

- Khi đi bộ em phải đi như thế nào ?

- Gọi HS đọc bài thơ về đi bộ đúng luật

- Lớp mình , các em đi bộ có đúng luật

không?

4 Củng cố,dặn dò:

- Cho HS nhắc lại nội dung vừa ôn

- Nhận xét tiết học , tuyên dương những cá nhân , nhóm HS có tinh thần học tập tốt - Các em cần thực hiện tốt những điều đã học - Về xem trước bài sau:Cảm ơn và xin lỗi 4’ bạn - HS tự nêu - An toàn cho mình và cả cho mọi người - Đi sát lề đường bên phải - Đi theo tín hiệu đèn xanh , đi vào vạch quy định - HS đọc - HS tự nêu - HS lần lượt nêu HS theo dõi Rút kinh nghiệm: ………

………

Trang 6

Môn: Toán

Bài : Luyện tập(tr 132)

I MỤC TIÊU

- Giúp HS biết đặt tính làmø tính, trừ nhẩm các số tròn chục,biết giải toán có phép cộng

- Làm các bài tập : bài 1 , bài 2, bài 3, bài 4

- HS khá ,giỏi gải được bài 5

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1.Ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ :

- Gọi HS giải bài tập :

40 - 10… 20 30 …70 - 40

20 - 10… 50 30 + 30…30

10 + 20 …30 30 - 30 0

Tính nhẩm : 60 - 20 = 90 -70 =

80 – 30 = 40 -30 =

+ GV nhận xét , ghi điểm

3.Bài mới :

a-Giới thiệu bài : Hôm nay các em sẽ

củng cố lại những điều đã học thông qua

tiết luyện tập

b) Hướng dẫn làm bài tập :

*Bài 1 : Gọi HS đọc đề toán

- Khi đặt tính ta cần chú ý đến điều gì ?

- Cho HS làm bài tập, 3 HS lên bảng giải:

*Chữa bài :

1’

4’

1’

25’

- 2 Hs lên bảng giải

- HS nêu kết quả

* Lớp chú ý nghe

Bài 1 : Đặt tính rồi tính

- Hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị , hàng chục thẳng hàng chục

- 3 HS lên bảng giải, dưới lớp giải vào vở bài tập

<

>

=

Trang 7

+ Gọi HS nhận xét bài của bạn.

+ GV kiểm tra kết quả bài tập cả lớp

+ GV nhận xét , đánh giá

*Bài 2 :

- Gọi HS nêu yêu cầu bài toán :

- Hướng dẫn: Đây là một dãy tính có các

phép tính liên kết với nhau, các em chú ý

nhẩm kỹcho đúng

+ Cho HS lên bảng giải bài tập 2

* Chữa bài :

+ Gọi HS nhận xét bài trên bảng , GV kết

luận, cho lớp đồng thanh :

90 – 20 = 70 ; 70 - 30 = 40 ;

40 – 20 = 20 ; 20+10=30

*Bài 3 :

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập 3

- Gợi ý :

+ Cần nhẩm phép tính để tìm xem kết

quả đó đúng hay sai

+ Nhớ có tên đơn vị kèm theo phía bên

phải của kết quả

- Cho HS tự giải nêu kết quả

- Chấm bài :

+ Cho HS đổi chéo vở để nhìn lên bảng

tra kết quả ,

+ Vì sao câu a điền S ,…

*Bài 4 :Gọi HS nêu bài tập

+ Bài toán cho ta biết những gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

+ Muốn biết có bao nhiêu cái bát ta làm

phép tính gì ?

- Cho cả lớp làm bài tập vào vở

Ghi cả tóm tắt bài toán lên bảng

*Bài 5 : HS khá,giỏi đọc yêu cầu bài 5

Cho HS tự giải

4- Củng cố,dặn dò:

4’

70 60 90 80 40

50 30 50 40 10

20 30 40 40 30

- Điền số thích hợp vào ô trống

- 1 HS lên bảng giải dưới lớp giải vào vở

- Đúng ghi Đ , sai ghi S

- Cả lớp tự giải bài tập 3 , nêu kết quả :

a) 60 cm – 10 cm = 50 b) 60 cm – 10 cm = 50 cm c) 60 cm – 10 cm = 40 cm

- Vì kết quả thiếu tên đơn vị

- HS đọc đề

- Bài toán cho biết: Có 20 cái bát, thêm 1 chục cái bát

- Có tất cả bao nhiêu cái bát?

- Phép tính cộng

- HS giải ( Có tóm tắt )

- Điền dấu + ,- vào chỗ chấm

HS tự giải

50 … 10 = 40 30 …20=50

40 …20 = 20

Trang 8

Gọi HS nhắc lại cách đặt phép tính côït

dọc

Nhận xét tiết học

Xem bài: Điểm ở trong, ở ngoài một hình

Rút kinh nghiệm

……….………

………

Thứ ba ngày 23 tháng 02 năm 2010 Môn: Tập viết

Bài : Tô chữ hoa: A, Ă, Â, B

I-MỤC TIÊU :

- HS tô được chữ hoa : A, Ă, Â, B

- Viết đúng các vần ai , ay ,ao,au; các từ ngữ : mái trường , điều hay , sao sáng, mai sau kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết

-HS khá, giỏi viết đều nét ,đúng khoảng cách va f viết đủ số dòng ,số chữ qui địnhtrong vở tập viết

- GD HS tính cẩn thận

II-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Chữ mẫu

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1.Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra vở tập viết

3.Bài mới :

a-Giới thiệu bài: Hôm nay các em sẽ tô các

chữ A, Ă, Â và B, tập viết các từ ngữ ứng

dụng trong bài tập đọc

b- Hướng dẫn HS tô chữ hoa :

- GV treo bảng có viết sẵn chữ hoa A, Ă,

Â,tập cho HS nhận biết các nét chữ viết

GV nêu quy trình viết

*Nét 1 : Từ điểm bắt đầu ở giao điểm của

đường kẻ dọc 2 với đường kẻ ngang 3 , tạo

nét cong phải chạm đến đường kẻ ngang 1 ,

1’

5’

1’

12’

- HS trình bày vở

- Cả lớp chú ý quan sát GV hướng dẫn

Trang 9

rồi lượng đưa bút lên đến giao điểm đường

kẻ dọc 5 và đường kẻ ngang 6

* Nét 2 : Từ điểm kết thúc nét 1 kéo thẳng

xuống gần đường kẻ ngang 1 và khoảng giữa

đường kẻ dọc 6 và 7

* Nét 3 : Lia bút ngang đường kẻ ngang 3 ,

viết nét ngang chia đôi chữ

Cho HS luyện viết bảng con

-Chữ Ă, Cách hướng dẫn tương tự chữ A ,

lưu ý đánh dấu phụ

* Hướng dẫn tô chữ B

* Nét 1 : Viết nét móc trái , từ điểm đặt bút

ở giao điểm đường kẻ ngang 6 và đường kẻ

dọc 5 đưa bút xuống vị trí giao điểm đường

kẻ ngang 2 và đường kẻ dọc 4 thì lượng cong

sang trái tạo nét cong Điểm kết thúc ở giao

điểm đường kẻ ngang 2 và đường kẻ dọc 3

* Nét 2 : Viết nét lượn cong thắc , lia bút lên

đường kẻ ngang 5 và khoảng giữa đường kẻ

3,4 , viết nét cong phải lần 1 độ rộng hẹp hơn

1 đơn vị chữ tạo nên nét thắc đường kẻ ngang

dưới đường kẻ ngang 4 , tiếp tục viết nét

cong phải lần 2 , độ rộng 1 đơn vị chữ , điểm

kết thúc nằm trên đường kẻ dọc 5 và khoảng

giữa 2 dòng 2 và 3

- Cho HS luyện viết bảng con

3-Hướng dẫn HS viết vần và từ ngữ ứng

dụng:

Gv treo bảng viết sẵn các từ ứng dụng

+ Cho HS đọc bài viết

+ Gv chỉ bảng , nêu lại cách viết , lưu ý nét

nối giữa các chữ , vị trí dấu thanh

Luyện tập

- Hướng dẫn HS tập viết vào vở :

Gọi HS nhắc lại tư thế ngồi viết ?

Cho HS viết vào vở tập viết

GV theo dõi nhắc nhở uốn nắn sửa sai

* Thu vở chấm nhận xét bài viết

- Khen ngợi những em viết đẹp

12’

- Cả lớp viết chữ A vào bảng con

- HS viết vào bảng con

- HS đọc : ai , mái trường , ay , máy bay

- HS đọc bài viết

- Ngồi thẳng , khoảng cách mắt đến vở khoảng 1 gang tay

- HS viết vào vở

Trang 10

4- Nhận xét -Dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- Giao việc về nhà:Về nhà luyện viết phần B

vở TV 1

4’

Hs theo dõi

Rút kinh nghiệm:

………

……….………

Bài : Trường em

I-MỤC TIÊU :

- HS nhìn sách hoặc nhìn bảng chép lại đúng đoạn văn gồm 26 chữ cái trong bài Trường em Đoạn “ Trường học là … anh em”trong khoảng 15 phút

- Điền đúng vần ai , ay , chữ c hoặc k vào chỗ trống

- Làm được bài tập 2 ,3 (SGK)

- Rèn kĩ năng viết chính tả sau này

II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Bảng phụ chép đoạn văn và 2 bài tập

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1.Ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ

3.Bài mới :

a-Giới thiệu bài :

-Hôm nay các em sẽ chép chính tả một

đoạn trong bài tập đọc “ Trường em”

b-Hướng dẫn HS tập chép :

- GV treo bảng phụ , yêu cầu HS đọc lại

đoạn văn vừa chép

+ Nêu ra tiếng khó rồi phân tích

+ Cho HS lên bảng viết , dưới lớp viết vào

bảng con các tiếng khó Hs vừa nêu

- Cho HS nhìn vào bảng chép bài vào vở

+ GV quan sát , uốn nắn sửa sai Nhắc HS

chép tên bài giữa trang sau dấu chấm phải

1’

4’

15’

- HS chú ý nghe

- 3-5 HS đọc lại

- Tiếng khó : Trường, ngôi , nhiều, giáo

- HS chép bài vào vở

Trang 11

viết hoa

- Soát lỗi : Cho HS đổi vở chữa bài

+ GV đọc đoạn văn cho HS soát lỗi , đánh

vần những tiếng khó

+ Gv thu vở chấm nhận xét

c-Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả

*Bài 2 : Điền vào chỗ trống ai hay ay ?

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Cho HS quan sát 2 tranh hỏi :

+ Bức tranh vẽ cảnh gì ?

+ Cho HS nêu , HS lên bảng điền

* Bài 3 : Điền C hay K

- Gọi Hs tự điền

4-Củng cố , dặn dò

- Gọi HS đọc lại bài viết ( 2HS khá đọc )

-Tìm trong bài các tiếng có vần ai , ay

- Nhận xét tiết học : Tuyên dương những

em học tốt , nhắc nhở những em học chưa

tốt ,

- Về nhà xem lại bài viết của mình , tập

viết những từ sai ra bảng con

10’

5’

- Ghi lỗi ra ngoài lề

- Tranh vẽ gà mái, máy ảnh

- HS điền : Gà mái, máy ảnh

- HS điền: Cá vàng,thước kẻ, lá cọ

- 2 Hs đọc

Rút kinh nghiệm :

………

………

Trang 12

Thứ năm ngày 25 tháng 02 năm 2010

Môn: Tự nhiên -Xã hội

Bài : Con cá

I -MỤC TIÊU :

- Kể tên và nêu ích lợi của cá

- Chỉ được cacù bộ phận bên ngoài của con cá trên hình vẽ hay vật thật

- HS khá, giỏi kể tên một số loại cá sống ở nước ngọt và nước mặn

- Biết ích lợi của cá và tránh những điều không lợi do cá gây ra

II - CHUẨN BỊ :

- Hình ảnh các con cá trong SGK

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1.Ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ :

- Nêu ích lợi của cây gỗ ?

+ GV nhận xét ghi điểm

3- Bài mới :

a-Giới thiệu bài : Hôm nay các em học bài :

Con cá

b ) Hoạt động 1 : Quan sát con cá

* Cách tiến hành :

- Bước 1 :Giao nhiệm vụ thực hiện :

Quan sát và trả lời câu hỏi :

+ Tên của con cá ?

1’

4’

1’

8’

- 3 HS trả lời

- HS nghe giới thiệu

- HS tự nêu tên các loài cá

Trang 13

+ Chỉ và nói tên các bộ phận mà em nhìn

thấy ở con cá ?

+ Cá sống ở đâu ?

+ Nó bơi bằng bộ phận nào ?

+ Cá thở như thế nào ?

- Bước 2 : Kiểm tra kết quả hoạt động

+ GV gọi mỗi HS trả lời 1 câu

Cá bơi bằng đuôi , bằng vây và thở bằng

mang

c) Hoạt động 2 : Làm việc với SGK

* Bước 1 : Giao nhiệm vụ và thực hiện

Cho HS quan sát các bức tranh trong SGK

* Bước 2 : Kiểm tra kết quả hoạt động

Gọi HS đọc câu hỏi và trả lời

* Bước 3 : Lớp suy nghĩ và trả lời :

+ Người ta dùng gì để bắt cá trong hình 35 ?

+ Em biết những cách bắt cá nào ?

+ Em biết những loại cá nào ?

+ Em thích ăn những loại cá nào ?

+ Ăn cá có lợi gì ?

lưới , nôm ,… nhưng chúng ta không được

dùng thuốc nổ để đánh bắt cá vì sẽ huỷ diệt

môi trường sống của cá

d Hoạt đông 3 : Thi vẽ và mô tả con cá

mình vẽ

- Gọi tên con cá mình vẽ

- Cách tiến hành : HS tự vẽ con cá của mình

Sau đó giới thiệu các bộ phận bên ngoài

của con cá

GV tuyên dương HS vẽ đẹp và nói đúng

4- Củng cố ,dặn dò:

- Cho HS nói một số loài cá sống ở sông ,

biển

- Quê em nuôi cá gì ?

8’

8’

5’

- HS làm việc theo nhóm cụ thể về : quan sát và trả lời theo nội dung câu hỏi

- Cá sống ở nước

- Nó bơi bằng vây

- Cá thở bằng mang

- HS trả lời , các nhóm khác bổ sung

- HS quan sát 1 em hỏi , 1 em trả lời :

HS đọc câu hỏi và trả lời theo SGK

- Kéo vó

- Dùng lưới , câu cá ,dùng nôm,…

- Cá chim , cá trê ,…

- HS tự trả lời

- Ăn cá giúp ta có sức khoẻ tốt , giúp xương cứng

- HS tự vẽ

Ngày đăng: 02/04/2021, 14:01

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w