1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Tổng hợp khối 1 - Trường Tiểu Học Cát Hưng - Tuần học 16

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 179,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ GV rút ra từ khoá : chim câu, ghi baûng -Cho học sinh đánh vần,đọc trơn từ khoùa - GV đọc mẫu , điều chỉnh phát âm * Vieát - GV vieát maãu treân khung oâ ly phoùng to vừa viết vừa nêu [r]

Trang 1

Tuần 16

Kế hoạch giảng dạy

2

22/ 12/ 08

HĐTT Họcvần(2t)

Đ Đ

1 2-3 4

Chào cờ S Bài 64 : im - um

Bài 8:Trật tự trong nhà trường – tiết 1

3

23/ 12/ 08

Toán Học vần(2t) Thủ công

1 2-3 4

Luyện tập Bài 65 : iêm - yêm Gấp cáí quạt (Tiết 2)

4

24/ 12/ 08

MT Học vần(2t) Toán

1 2-3 4

Bài 66: uôm - ươm Bảng cộng và trừ trong phạm vi 10

5

25/ 12/ 08

Toán Học vần(2t) Hát

1 2-3 4

Luyện tập Bài 67: Ôn tập Nghe hát : Quốc ca- Kể chuyện âm nhạc S

6

26/ 12/ 08 Toán Học vần(2t)

HĐTT

1 2-3 4

Luyện tập chung Bài 68: ot - at Sinh hoạt cuối tuần Chiều:

TNXH

HV

HV

2/22/12/08 Hoạt động ở lớp

Luyện đọc- nói- viết :Bài 64 : im – um

Trang 2

HV

KT

3/23/12/08 Luyện tập

Luyện đọc- Viết :Bài 65 : iêêm- yêâm Thực hành : Thực hành kỉ năng gấp cái quạt.- Tiết 2

Toán

HV

HÁT

4/24/12/ 08 Luyện tập : Bảng cộng và trừ trong phạm vi 10

Luyện đọc- viết Bài 66 :uôm- ươm Múa hát trò chơi

Toán

HV

TD

5/25 /12/08 Luyện tập

Luyện đọc- Viết Bài 67 : Ôn tập

RLTTCB-Toán

HV

HV

6/26 /12 /08 Luyện tập

Luyện đọc- viết bài 68 : ot – at

Thứ hai ngày 22 tháng 12 năm 2008

CHÀO CỜ ĐẦU TUẦN

I.Mục tiêu:

- Đánh giá tình hình hoạt động tuần 15

- Đề ra phương hướng tuần 15

II Trình tự sịnh hoạt:

1-Chào cờ đầu tuần:

-Nhận xét GV trực tuần, đánh giá tình hình hoạt động tuần 15

-Nhận xét tổng phụ trách

-Nhận xét ban giám hiệu

2 Phướng hướng hoạt động tuần 16

-Giữ vững nền nếp tuần 15

- Giaó dục Hs vâng lời , lễ phép

-Thực hiện tốt nội qui trường lớp

-HS nên dọn vệ sinh trước khi đđánh trống vào lớp

- Tập bài thể dục giữa giờ

a GV nhắc nhở HS :

- Thi đua học tốt chào mừng ngày 22 – 12

-Ôn tập chuẩn bị thi học kì 2

-Duy trì đôi bạn cùng tiến

-Đồ dùng học tập : sách , vở, bảng con …

-Tác phong: Quần xanh, áo trắng……

-Đạo đức : Lễ phép, vâng lời ngoan ngoãn……

-Vệ sinh: Trực nhật, giữ vệ sinh bản thân, bảo vệ bàn ghế

b Kiểm tra đồ dùng HS

- Nhắc HS mang đđủ đồ dùng trong những buổi học

-Rèn chữ viết HS yếu

Trang 3

-Nhắc HS nộp các khoản thu

-Nhắc HS ăn mặc gọn gàng sạch sẽ, không bôi bẩn lên áo trắng

-Tập bài hát sao nhi

c Sinh hoạt tập thể

-Hát, trò chơi: Diệt các con vật có hại

3.Nhận xét ,dặn dò

******************************************************************************

Môn : Học vần

Bài 64 : im - um

I.MỤC TIÊU:

- HS nhận biết được cấu tạo của vần: im, um, trong tiếng chim, trùm

- Phân biệt được sự khác nhau giữa vần im, um, để đọc viết đúng các vần các tiềng từ khoá: im,

um , chim câu, trùm khăn

- Đọc đúng từ ứng dụng: con nhím, trốn tìm, tủm tỉm, mũm mĩm

- Đọc được câu ứng dụng:

Khi đi em hỏi

Khi về em chào

Miệng em chúm chím

Mẹ có yêu không nào ?

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Xanh, đỏ, tím, vàng

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Bộ đồ dùng dạy học Tiếng Việt 1

- Tranh minh hoạ hoặc vật thật cho các từ ngữ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói

- Bảng và bộ ghép chữ Tiếng Việt

- Các mẫu giấy: Xanh, đỏ, tím, vàng

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

(Tiết 1)

1’

4’

35’

1.Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ :

-Cho HS viết bảng con: que kem

Mềm mại

-Gọi 2 HS đọc bài 63

-Nhận xét đánh giá

3 Bài mới:

a.Giới thiệu bài: Hôm nay các em

được học 2 vần cũng có kết thúc

bằng m là: im - um

-GV ghi bảng : im - um

b.Dạy vần:

* Vần im

- Nhận diện vần :

- Cho học sinh phân tích vần im

-Hát

- HS 2 dãy bàn cùng viết vào bảng con

- 2 HS đọc bài

+ Cả lớp chú ý

- HS nhắc lại : im - um

- im được tạo bởi âm i dứng trước và m đứng sau

Trang 4

um trùm khăn

- Tìm trong bộ chữ cái , ghép vần im

- Em hãy so sánh vần im với em

im : i

em : e

- Cho học sinh phát âm lại

*Đánh vần :

+ Vần :

- Gọi HS nhắc lại vần im

- Vần im đánh vần như thế nào ?

+ GV chỉnh sữa lỗi đánh vần

- Cho HS hãy thêm âm ch, ghép vào

vần im để được tiếng chim

- GV nhận xét , ghi bảng : chim

- Em có nhận xét gì về vị trí âm ch

vần im trong tiếng chim ?

-Tiếng chim được đánh vần như thế

nào?

+ GV chỉnh sửa lỗi phát âm

- Cho học sinh quan sát tranh hỏi :

+ Trong tranh vẽ gì ?

+ GV rút ra từ khoá : chim câu, ghi

bảng

-Cho học sinh đánh vần,đọc trơn từ

khóa

- GV đọc mẫu , điều chỉnh phát âm

* Viết

- GV viết mẫu trên khung ô ly phóng

to vừa viết vừa nêu quy trình viết

- Cho HS viết vào bảng con

* Vần um :

- GV cho HS nhận diện vần, đánh

vần,

phân tích vần, tiếng có vần um

- So sánh 2 hai vần um và im

um : u

im : i

* viết:

- GV viết mẫu và hướng dẫn qui trình

viết

- Lớp ghép i + mờ – im

- Giống: m

- Khác: i và e

- HS phát âm: im

- i – mờ – im

- HS ghép : chim

- Âm ch đứng trước vần im đứng sau,

- chờ – im – chim ( cá nhân , nhóm , lớp đánh vần lầøn lượt )

+ Tranh vẽ chim câu

- i –mờ – im

- chờ – im – chim- / chim câu

- HS lần lượt đọc: cá nhân, tổ, lớp

- Lớp theo dõi Viết trên không để để định hình cách viết

+Viết trên bảng con + HS nhận xét bài viết

- Giống: m

- Khác: um bắt đầu bằng u, im bắt đàu bằng i

- HS viết vào bảng con

- HS nhận xét m

m

Trang 5

- GV hướng dẫn và chỉnh sửa

*Đọc từ ứng dụng:

- GV ghi bảng : con nhím, trốn tìm,

tủm tỉm, mũm mĩm

- Gọi học sinh đọc từ ứng dụng , nêu

tiếng mới có vần im , um

- GV giải thích từ :

+ Con nhím là con vật nhỏ có bộ lông

có gai nhọn có thể xù lên (Cho HS

xem tranh)

+ Trốn tìm: đây là trò chơi dân gian,

một người nhắm mắt lại người khác

đi trốn, người nhắm mắt sau đó mở

mắt ra và tự đi tìm ?

+ Tủm tỉm: là cười nhỏ nhẹ, không

nhe răng và không hở môi

+ Mũm mĩm: chỉ một đứa bé trông

rất mập mạp , trông rất dể thương

- GV đọc mẫu và gọi HS đọc

(Tiết 2)

4.Luyện tập :

* Luyện đọc :

+ Cho học sinh đọc lại bài ở tiết 1

+ Đọc lại từ ứng dụng trên bảng:

+ GV chỉnh sữa lỗi cho HS

- Đọc câu ứng dụng :

+ Cho HS quan sát tranh minh hoạ

câu ứng dụng để nhận xét

+ Tranh vẽgì ?

+ Cho HS đọc câu ứng dụng dưới

tranh

Khi đi em hỏi

Khi về em chào

Miệng em chúm chím

Mẹ có yêu không nào ?

- Khi đọc bài này , chúng ta phải lưu

ý điều gì ?

- GV đọc mẫu câu ứng dụng , gọi học

sinh đọc lại , GV nhận xét và chỉnh

sửa

* Luyện viết : im, chim câu

um, trùm khăn

- GV cho HS viết vào vở tập viết :

- GV theo dõi chỉnh sửa những em

viết chưa đúng

* Luyện nói theo chủ đề :

Xanh , đỏ, tím, vàng

- Gọi 2 HS đọc -Lớp chú ý , nhẫm đọc từ, nêu tiếng có vần

im , um (nhím, tìm, tủm tỉm, mũm mĩm )

- Lớp lắng nghe GV giảng nghĩa từ

- Cá nhân , nhóm , lớp đọc từ ứng dụng

- HS đọc cá nhân nhóm

- HS lần lượt đọc lại từ ứng dụng

- Lớp quan sát tranh minh hoạ câu ứng dụng trả lời

- Tranh vẽ cảnh em bé chào mẹ để đi học

- HS đọc Cá nhân, nhóm, lớp Khi đi em hỏi

Khi về em chào Miệng em chúm chím Mẹ có yêu không nào ?

- Ngắt nghỉ ớngau mỗi dòng thơ

- HS đọc cá nhân, nhóm, tập thể

- HS viết vào vở

Trang 6

- Gọi HS đọc câu chủ đề

- GV treo tranh

- Cho HS quan sát tranh

+ Tranh vẽ những ai ?

+ Mỗi thứ đó có mấy màu?

+ Em biết vật gì có màu xanh?

+ Vật gì có màu đỏ ?

+ Vật gì có màu vàng?

+ Vật gì có màu tím ?

+ Trong các màu xanh đỏ tím vàng

em thích màu nào nhất?

+ Ngoài các màu đó em còn biết có

màu nào nữa ?

+ Vật gì có màu đen ?

+ Vật gì có màu trắng ?

+ Các màu đỏ, tím, xanh, vàng còn

gọi là gì ?

5.Củng cố -Dặn dò:

- GV chỉ bảng , học sinh đọc lại các

từ

tiếng vừa học

- Tổ chức trò chơi

- Tìm tiếng mới có vần vừa học

- Tuyên dương những em học tốt ,

nhắc nhở những em học chưa tốt

- Về nhà học bài, xem trước bài 65

- HS đọc chủ đề luyện nói : Xanh , đỏ, tím, vàng

- HS quan sát tranh và tự nói

- Tranh vẽ các loại quả cây

- Mỗi thứ có một màu

- Lá cây có màu xanh

- HS tự nêu

- Quả cam có màu vàng

- Quả cà có màu tím

- HS tự nêu theo ý thích

- Ngoài các màu đó còn có màu: đen, trắng…

- Bảng đen, mái tóc…

- Trang giấy, mái tóc của bà,……

- Các màu đó còn gọi là màu sắc

- HS thi nhau đọc lần lượt

- HS thi nhau tìm tiếng mới có vần vừa học

*Rút kinh nghiệm bổ sung.

………

……….………

******************************************************************************

Môn :Toán

Bài: Luyện tập

I.MỤC TIÊU:

- Giúp HS củng cố về phép tính trừ các số trong phạm vi 10

- Rèn luyện kĩ năng tính nhanh và chính xác, trình bày dúng yêu cầu

- Viết được phép tính theo nội dung tranh

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Bộ đồ dùng dạy học toán 1

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1’

4’

1.Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ :

- Cho HS nhắc lại bảng trừ trong

phạm vi 10

-Hát

- Vài em nhắc lại bảng và trừ trong phạm vi 10

Trang 7

5’

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài: Luyện tập

b.Hướng dẫn HS luyện tập :

* Bài 1: Tính

- Cho HS nêu yêu cầu bài toán và làm

bài, chữa bài:

- Cho HS nhẩm rồi nêu kết quả

- Lưu ý cho HS khi làm bài cần viết

phép tính theo hàng ngang

* Bài 2 : Số ?

- Cho HS nêu yêu cầu bài toán và thực

hiện

- HS tự nêu cách làm bài

- Cho HS nhận xét

* Bài 3 :

- GV cho HS nhìn tranh nêu bài toán

và viết phép tính thích hợp

5.Củng cố - dặn dò:

- Cho HS đọc lại bảng cộng trừ trong

phạm vi 9

- Nhận xét chung tiết học

- Về nhà làm bài tập vào vở bài tập

- Chuẩn bị bài hôm sau

Bảng cộng và trừ trong phạm vi 10

- Thực hiện phép tính theo hàng ngang 10-2=8 10-4=6 10-3=7 10-7=3 10-9=1 10-6=4 10-1=9 10-0=10 10-5=5 10-10=00

a Thực hiện bài toán và viết kết quả theo cột dọc

10 10 10 10 10 10

5 4 8 3 2 6

5 6 2 7 8 04

- Điền số vào chỗ chấm - Để có số điền vào chỗ chấm VD ta lấy 5 cộng với 5 thì bằng 10 Nên ta có thể viết 5 vào chỗ chấm

- Hs làm bài 5 + 5 = 10 8 - 2 = 6 8 - 7 = 1 10 + 0 = 10 10 - 6 = 4 2 + ,,6 = 8

10 - 2 = 8 4 + 3 = 7

a.Trong chuồng có 7 con vịt , 3 con chạy thêm vào Hỏi cótất cả mấy con vịt trong chuồng - Thực hiện phép cộng 7 + 3 = 10 b Trên cành có 10 quả táo, hai quả rơi khỏi cành Hỏi trên cành còn lại mấy quả táo ? - Thực hiện phép trừ 10 - 2 = 8 - HS lần lượt đọc lại bảng cộng trong phạm vi 9 - Nghe *Rút kinh nghiệm bổ sung. ………

……….………

………

………

- - -

Trang 8

-Thứ ba ngày 23 tháng 12 năm 2008

Môn :Toán

Bài : Bảng cộng và trừ trong phạm vi 10

I.MỤC TIÊU:

* Giúp HS :

- Củng cố về bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10

- Biết vận dụng để làm tính

- Củng cố nhận biết về mối quan he giữa phép cộng và phép trừ

- Tioếp tục củng cố và phát triển kĩ năng xem tranh vẽ, đọc và vẽ tranh tương ứng

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bộ đồ dùng dạy học toán 1

- 10 hình tròn bằng bìa

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1’

4’

30’

1.Ổn định:

2.Kiểm tra bài cũ.

- Gọi 1 em đọc bảng cộng trong

phạm vi 10

- Gọi 1 em đọc bảng trừ trong phạm

vi 10

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài :

-Hôm nay các em sẽ ôn lai các phép

cộng trừ đã học qua bài Bảng cộng

và bảng trừ trong phạm vi 10 Gv ghi

đề bài lên bảng :

b.Ôn tập bảng cộng và trừ đã học :

- Cho HS nhắc lại bảng cộng và

bảng trừ trong phạm vi 10

* Chẳng hạn:

9+1=10 10-1=9

8+2=10 10-2=8…

- GV cho HS tính nhẩm:

3+7= 10-3=

4+6= 10-4=

5+5=… 10-5=…

c Thành lập và ghi nhớ bảng cộng

và trừ trong phạm vi 10 :

- GV cho HS xem sách và làm các

phép tính

- Hướng dẫn HS nhận biết cách sắp

xếp các công thức tính trên bảng

mới vưà thành lập

-Hát

- 1 em đọc bảng cộng trong phạm vi 10

- 1 em đọcbảng trừ trong phạm vi 10

- HS theo dõi nêu bảng cộng và bảng trừ

- HS nhẩm và nêu kết quả

- Tự điền kết quả vào chỗ chấm

- Từ bé đến lớn

- Khi viết 9+1=10 thì có thể nêu ngay được các kết quả của các phép tính trừ như: 10-9=1

Trang 9

5’

- Sắp xếp theo thứ tự

- Nhận biết mối quan hệ giữa phép

cộng và phép trừ

4.Luyện tập

- Hướng dẫn Hs làm các bài tập

*Bài 1 : Gọi HS nêu yêu cầu bài

toán

Lưu ý câu b viết các số thẳng cột

- HS giải vào vở

GV nhận xét ghi điểm

*Bài 2 : Gọi HS nêu yêu cầu bài

toán

Cho HS quan sát đề toán , điền số

sao cho lấy số ở cột bên trái cộng

với số tương ướng bên phải thì được

kết quả ghi ở trên đầu

Chẳng hạn 1 cộng 9 bằng 10 ta điên

9 vào ô trống

*Bài 3 : Gọi HS nêu yêu cầu bài

toán

- Cho HS nhìn tranh đặc đề toán

Khuyến khích nhiều HS đặc đề với

phép tính khác nhau

-Cho HS đặc đề dựa vào tóm tắt :

Có : 10 quả bóng

Cho : 3 quả bóng

Còn …quả bóng

4.Củng cố - dặn dò:

- Mười gồm mấy và mấy ?

- Tám gồm mấy và mấy ?

- Nhận xét tiết học : Tuyên dương

những em học tốt , nhắc nhở những

em học chưa tốt ,

- Về nhà học bảng cộng trừ trong

phạm vi 8,9,10.để hôm sau luyện tập

10-1=9

-Bài 1 tính +HS tự giải

a 3+7=10 4+5=9 7-2=5 8-1=7 6+3=9 10-5=5 6+4=10 9-4=5 bThực hiện viết kết quả theo cột dọc

5 8 5 10 2 5

4 1 3 9 2 4

9 7 8 1 4 1

3 7

7 5

10 2

2 Điền số

- Viết phép tính thích hợp theo tranh

a Hàng trên có 4 chiếc thuyền, hàng dưới có

3 chiếc thuyền Hỏi cả 2 hàng có mấy chiếc thuyền ?

- thực hiện phép tính cộng

b.HS nêu bài toán và phép tính

- 10 gồm 9và 1 , 8và 2 ……

- 8 gồm 7 và 1 , 6 và 2 …

*Rút kinh nghiệm bổ sung:……….

-+

Trang 10

Môn : Học vần Bài 65 : iêm - yêm

I.MỤC TIÊU:

- HS nhận biết được cấu tạo của vần: iêm, yêm, trong tiếng xiêm, yếm

- Phân biệt được sự khác nhau giữa vần iêm, yêm, để đọc viết đúng các vần các tiềng từ khoá: iêm, yêm , dừa xiêm, cái yếm

- Đọc đúng từ ứng dụng: thanh kiếm, quý hiếm, âu yếm, yếm dãi

- Đọc được câu ứng dụng: Ban ngày, Sẻ mãi đi kiếm ăn cho cả nhà Tối đến, Sẻ mới có thời gian âu yếm đàn con

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Điểm mười

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bộ đồ dùng dạy học Tiếng Việt 1

- Tranh minh hoạ hoặc vật thật cho các từ ngữ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói

- Bảng và bộ ghép chữ Tiếng Việt

- Thanh kiếm nhựa, cái yếm vải

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

(Tiết 1)

1’

4’

35’

1.Ổn định:

2.Kiểm tra bài cũ.

- Cho HS viết bảng con: trốn tìm

mũm mĩm

- Gọi 2 HS đọc bài 64

- Nhận xét đánh giá

3 Bài mới:

a.Giới thiệu bài: Hôm nay các em được

học 2 vần cũng có kết thúc bằng m là:

iêm - yêm

GV ghi bảng : iêm - yêm

b.Dạy vần :

* Vần iêm

- Nhận diện vần :

- Cho học sinh phân tích vần iêm

- Tìm trong bộ chữ cái , ghép vần iêm

- Em hãy so sánh vần im với em

iêm : iê

êm : ê

- Cho học sinh phát âm lại

*Đánh vần :

+ Vần :

- Gọi HS nhắc lại vần iêm

- Vần iêm đánh vần như thế nào ?

+ GV chỉnh sữa lỗi đánh vần

- Cho HS hãy thêm âm x, ghép vào vần

iêm để được tiếng xiêm

-Hát

- HS 2 dãy bàn cùng viết vào bảng con

- 2 Hs đọc bài

+ Cả lớp chú ý

- HS nhắc lại : iêm -yêm

- iêm được tạo bởi âm iê dứng trước và m đứng sau

- Lớp ghép iê+ mờ – iêm

- Giống: m

- Khác: iê và ê

- HS phát âm: iêm

- iê – mờ – iêm

- HS ghép : xiêm m

Ngày đăng: 02/04/2021, 14:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w