Nhận xét II.Bài mới 1.Hoạt động 1: Làm việc với những tranh ảnh về trời nắng, trời mưa - Chia nhóm - GV yêu cầu HS các nhóm phân loại những tranh, ảnh các em đã sưu tầm mang đến lớp, để [r]
Trang 1KẾ HOẠCH DẠY HỌC TUẦN 30
+++
SH đầu tuần 30 Chào cờ đầu tuần Đạo đức 30 Bảo vệ hoa và cây nơi công cộng (tiết 1) Tập đọc 37 Ngưỡng cửa (tiết 1)
Thứ hai
2/4/2012
Sáng
Tập đọc 38 Ngưỡng cửa (tiết 2)
Luyện đọc Luyện đọc bài Ngưỡng cửa Luyện viết Luyện viết bài Ngưỡng cửa
Chiều
Luyện toán Luyện tập
Chính tả 15 Ngưỡng cửa Tập viết 15 Tô chữ hoa : S Toán 117 Phép trừ trong phạm vi 100 (không nhớ)
Thứ ba
3/4/2012
Sáng
Mĩ thuật 29 GV chuyên
Chiều Nghỉ
Tập đọc 39 Kể cho bé nghe (tiết 1) Tập đọc 40 Kể cho bé nghe (tiết 2)
Thứ tư
4/4/2012
Sáng
Luyện viết Luyện viết bài Kể cho bé nghe Luyện toán Luyện tập
Chiều
Thể dục* 30 Trò chơi vận động
Chính tả 16 Kể cho bé nghe Tập viết 16 Tô chữ hoa : T Toán 119 Các ngày trong tuần lễ
Thứ năm
5/4/2012
Sáng
Thủ công 30 Cắt, dán hàng rào đơn giản (tiết 1)
Chiều Nghỉ
Tập đọc 41 Hai chị em (tiết 1) Tập đọc 42 Hai chị em (tiết 2) Toán 120 Cộng, trừ (không nhớ)trong phạm vi 100
Thứ sáu
6/4/2012
Sáng TN-XH 30 Trời nắng, trời mưa
Kể chuyện* 30 Dê con nghe lời mẹ
HD luyện tập 30 Luyện đọc bài Hai chị em
Chiều
Sinh hoạt lớp 30 Kiểm điểm cuối tuần
Trang 2Thứ hai, ngày 2 tháng 4 năm 2012
Đạo đức
BẢO VỆ HOA VÀ CÂY NƠI CÔNG CỘNG (T1) I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Kể được một vài lợi ích của cây và hoa nơi công cộng đối với cuộc sống của con người
- Nêu được một vài việc làm để bảo vệ cây và hoa nơi công cộng
- Biết bảo vệ cây và hoa ở trường, ở đường làng, ngõ xóm và những nơi công cộng khác ; Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện
#.GDBVMT:
- Yêu quý và gần gũi với thiên nhiên, yêu thích các lồi cây và hoa
- Không đồng tình với các hành vi, việc làm phá hoại cây và hoa nơi công cộng
- Thái độ ứng xử thân thiện với môi trường qua bảo vệ các lồi cây và hoa
@.GDKNS: Kĩ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề trong tình huống để bảo vệ cây và hoa nơi công
cộng Kĩ năng tư duy phê phán những hành vi phá hoại cây và hoa nơi công cộng.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV : tranh, ảnh, hoa
HS : VBT
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH I.Kiểm tra bài cũ :
+ Cần chào hỏi khi nào?
+Cần tạm biệt khi nào?
II.Bài mới
1.Hoạt động 1: Quan sát cây và hoa ở sân trường
-Yêu cầu H quan sát
-Đàm thoại theo các câu hỏi:
+Ra chơi ở sân trường, vườn trường, vườn hoa, công viên
các em có thích không?
+Sân trường, vườn trường, vườn hoa, công viên luôn đẹp,
luôn mát em phải làm gì?
GV kết luận:
-Cây và hoa làm cho cuộc sống thêm đẹp, không khí trong
lành, mát mẻ.
-Các em cần chăm sóc, bảo vệ cây và hoa Các em có
quyền được sống trong môi trường trong lành, an toàn
-Các em cần chăm sóc, bảo vệ cây và hoa nơi công cộng
2.Hoạt động 2: HS làm bài tập 1
-Cho HS trả lời câu hỏi:
+Các bạn nhỏ đang làm gì?
+Những việc làm đó có tác dụng gì?
+Em có thể làm được như các bạn đó không?
GV kết luận:
Các em biết tưới cây, rào cây, nhổ cỏ, bắt sâu Đó là
những việc làm nhằm bảo vệ, chăm sóc cây và hoa nơi
công cộng, làm cho trường em, nơi em sống thêm đẹp,
thêm trong lành.
+H trả lời
- Học sinh quan sát
HS làm bài tập 1 và trả lời
+Rào cây, tưới cây, nhổ cỏ, bắt sâu
+Bảo vệ, chăm sóc cây và hoa nơi công cộng, làm cho trường em, nơi em sống thêm đẹp, thêm trong lành
Trang 3Thư giãn 3.Hoạt động 3: Quan sát và thảo luận theo bài tập 2
+ Các bạn đang làm gì?
+Em tán thành những việc làm nào? Tại sao?
-GV mời một số HS lên trình bày
GV kết luận:
-Biết nhắc nhở, khuyên ngăn bạn không phá hại cây là
hành động đúng.
-Bẻ cành, đu cây là hành động sai.
4.Củng cố
Nhận xét
HS quan sát tranh và thảo luận theo từng đôi một:
+ Trèo cây, phá hại cây
-HS tô màu vào quần áo bạn có hành động đúng trong tranh
Tập đọc
NGƯỠNG CỬA I.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
-Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : ngưỡng cửa, nơi này, cũng quen, dắt vòng, đi men Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
-Hiểu nội dung bài: Ngưỡng cửa là nơi đứa trẻ tập đi những bước đầu tiên, rồi lớn lên đi xa hơn nữa
-Trả lời được câu hỏi 1 (SGK)
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
-Tranh minh họa bài tập đọc
-Tranh minh họa phần luyện nói câu có tiếng chứa vần ôn
-Bộ đồ dùng dạy và học Tiếng việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
TIẾT 1 I.Kiểm tra bài cũ :
Bài “Người bạn tốt”
Nhận xét
II Bài mới
1.Giới thiệu bài : Ghi tựa
2.Hướng dẫn luyện đọc
a.GV đọc mẫu
b.Luyện đọc
-GV đọc từng câu rút từ khó : ngưỡng cửa, nơi này,
cũng quen, dắt vòng, đi men - gạch chân – viết bảng
phụ
-YC phân tích tiếng
+ Luyện đọc câu thơ
+ Luyện đọc khổ thơ
+ Luyện đọc bài thơ
Thư giãn 3.Ôn tiếng có vần
YC1: Tìm tiếng trong bài có vần uôt
YC2: Tìm tiếng ngồi bài có vần uôc, uôt
YC3: Nói câu chứa tiếng có vần uôt, uôc
-HD quan sát tranh
-YC nói câu mẫu
3HS đọc + TLCH
-HS đọc cá nhân – nhóm - ĐT -HS phân tích (HS TB-Y) -Cả lớp đọc lại các từ trên
-Mỗi HS đọc 1 câu theo dãy (HS TB-Y) -Từng nhóm 3HS đọc 3 đoạn nối tiếp (HS K) +Từng tổ thi đua đọc các khổ thơ (HS G) -HS đọc ĐT cả bài 1 lần
-HS đọc
-Thi đua tìm nhanh tiếng có vần uôt -Thi đua tìm nhanh các câu có vần uôt, uôc
-Quan sát tranh -HS G đọc câu mẫu -HS thi đua đặt câu
Trang 4-YC đặt câu.
3.Củng cố
-YC HS đọc lại bài
TIẾT 2 1.Tìm hiểu bài đọc
+Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những chuyện gì ở lớp?
+Mẹ nói gì với bạn nhỏ?
-GV đọc mẫu cả bài (lần 2)
Thư giãn
2.Luyện nói
-Nêu YC của đề tài luyện nói
-Cho H quan sát tranh và thực hiện theo nhóm
3.Củng cố, dặn dò
-YC HS đọc lại bài
- Nhận xét tiết học
- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài sau
+ Bạn Hoa không thuộc bài, bạn Hùng trêu con, bạn Mai tay đầy mực
+Mẹ muốn nghe bạn nhỏ kểchuyện của mình
và làchuyện ngoan ngỗn
HS đọc cả bài ( 2HS )
-Kể với cha mẹ, hôm nay ở lớp em đã ngoan thế nào?
3HS đọc lại bài
Thứ ba, ngày 3 tháng 4 năm 2012
Chính tả
NGƯỠNG CỬA I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
-Nhìn sách hoặc bảng, chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối bài Ngưỡng cửa : 20 chữ trong khoảng 10 phút
-Điền đúng vần ăt, ăc ; chữ g, gh vào chỗ trống
-Làm được BT2, 3 (SGK)
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV : Bảng phụ, viết sẵn BT
HS : Vở chính tả, bút, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH I.Kiểm tra bài cũ
- Xem lại vở học sinh
- Viết lại từ sai ở bài trước
Nhận xét
II.Bài mới
1.Giới thiệu bài:
2.Hướng dẫn tập chép
+GV đọc mẫu lần 1
-Cho HS đọc các tiếng khó trong bài
-Cho viết từ khó ở bảng
+GV đọc mẫu lần 2
-Nhắc tư thế ngồi viết, cách cầm bút,…
-HD viết bài chính tả vào vở
-Chấm 1 số vở
-Sửa lỗi sai chung
Nghỉ giữa tiết 2.Làm bài tập chính tả
a) Điền vần ăt hay ăc
-Cho đọc yêu cầu
-HD làm bài, chữa bài
b) Điền g hay gh
-Viết BC
-1HS đọc Cả lớp đọc lại cả đoạn
-Viết b/c -Viết bài chính tả vào vở
-Dò bài, ghi số lỗi ra lề vở -Đổi vở sửa lỗi cho nhau
-Đọc yêu cầu và làm bài
Trang 5-Cho đọc yêu cầu
-HD làm bài, chữa bài
-Tuyên dương H làm bài tốt nhất
3.Củng cố, dặn dò
Nhận xét
-Sửa bài : nhận xét -Đọc yêu cầu và làm bài -Sửa bài, nhận xét
Tập viết
S, ươm, ươp, lượm lúa, nườm nượp
I.MỤC TIÊU
-Tô được chữ hoa S
-Viết đúng các vần : ươm, ươp ; các từ ngữ : lượm lúa, nườm nượp kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo VTV1, tập hai (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)
#.HS K,G : Viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong VTV1, tập hai
II.CHUẨN BỊ
- VTV1 tập hai ; chữ mẫu : S
- Bảng phụ có kẻ hàng (để viết mẫu)
- Thước kẻ, bảng con, phấn trắng, phấn màu
III CÁC HOẠT ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH I.Kiểm tra bài cũ
-KT bài viết ở nhà của những HS viết thiếu
-YC viết bảng - Nhận xét
II.Bài mới
1) Giới thiệu bài : Hôm nay các em tập tô chữ hoa Q; tập
viết các vần và từ ngữ ươm, ươp, lượm lúa, nườm nượp
2) Hướng dẫn HS viết bảng con
a/ Luyện viết : chữ hoa S (mẫu)
-GV đính chữ hoa S và giới thiệu : Đây là chữ hoa S
-Gọi HS đọc
-Chỉ chữ hoa S và nói :
+Cấu tạo : Chữ hoa S cao 5 li, …
+HD Cách viết
- Cho 2 HS tô
-Viết mẫu kết hợp nêu quy trình viết
-Gọi HS viết trên bảng
b/ Luyện viết : S (tương tự thêm dấu)
c/ Luyện viết : ươm, ươp (gạch chân ở tựa bài)
-Gạch dưới ươm, ươp (gọi HS đọc)
-Vần ươm có mấy con chữ? Gồm các con chữ nào?
-Còn vần ươp có mấy con chữ? Gồm những con chữ nào?
-Nhìn chữ mẫu trên bảng, các em viết bảng con vần ươm
và vần ươp
d/ Luyện viết : lượm lúa
-Gọi HS đọc từ : lượm lúa - GNT
-Gạch dưới : lượm – gọi HS đọc
-Chữ lượm có mấy con chữ ? Gồm các con chữ nào?
-Viết mẫu kết hợp phân tích
-YC viết bảng con
e/ Luyện viết : nườm nượp
-Gọi HS đọc từ : nườm nượp
- Viết bc
-4HS đọc (G-K-TB-Y) Cả lớp đọc
-1HS G tô (kết hợp nêu các nét) -1HS TB tô (không nêu các nét) -Cả lớp quan sát
-Cả lớp viết bảng con
-1em -2 con chữ (HS Y) : chữ ư, ơ và chữ m -2 con chữ (HS TB) : chữ ư, ơ và chữ p -Cả lớp viết bảng con
-1HS đọc -1HS đọc -HS K
Trang 6-Gạch dưới : nượp – gọi HS đọc
-Chữ nượp có mấy con chữ ? Gồm các con chữ nào?
-Viết mẫu kết hợp phân tích
-YC viết bảng con
Thư giãn 3.Hướng dẫn HS viết vào VTV
-Mở tập viết bài chữ hoa Q cho cả lớp xem
-Nhắc tư thế ngồi viết : ngồi thẳng lưng, không tỳ ngực vào
bàn, đầu hơi cúi, cầm bút bằng 3 đầu ngón tay
-Bài viết hôm nay có mấy dòng ?
-Tô kết hợp nêu cấu tạo nét
-Cho HS viết từng dòng vào vở
3.Củng cố
-Chấm một số vở và nhận xét chữ viết của HS
-Nhận xét tiết học
4.Dặn dò
Về nhà luyện viết thêm
-Quan sát -Viết bảng con
-1HS đọc -1HS đọc -HS K -Quan sát -Viết bảng con
-Có 5 dòng -Viết VTV
Tốn
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100 (CỘNG KHÔNG NHỚ )
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
Biết đặt tính và làm tính trừ số có hai chữ số (không nhớ) dạng 65 – 30, 36 - 4
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: bảng gài, que tính
- HS: que tính, ĐDHT
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH I.Bài cũ
- Giải toán theo tóm tắt sau:
Có : 15 máy bay
Cho bạn : 5 máy bay
Còn lại : …… máy bay ?
II Bài mới
+Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta sẽ cùng học bài phép trừ
trong phạm vi 100 ( không nhớ )
1.Giới thiệu cách làm tính cộng
a/ Phép cộng 35+4
*Bước 1 :Thao tác trên que tính
- Làm mẫu và cho HS lấy 3bó 1 chục và 5 que tính
- Hỏi có mấy chục, mấy đơn vị?
- Ghi : 3 ở cột chục, 5 ở cột đơn vị
- Làm mẫu và cho HS lấy 2 bó 1 chục và 4 que tính
- Có mấy chục, mấy đơn vị?
- Ghi 2 ở cột chục, 4 ở cột đơn vị
- Cho HS gộp các bó chục và gộp que tính rời
- Được mấy chục ,mâý đơn vị?
- Ghi : 5 ở cột chục, 9 ở cột đơn vị
* Bước 2 : Hướng dẫn kĩ thuật làm tính cộng
+Đặt tính:
- Viết 35 rồi viết 24 sao cho chục thẳng chục, đơn vị thẳng cột
với đơn vị, viết dấu cộng , kẻ vạch ngang
+Tính:
1HS lên bảng lớp Cả lớp làm bảng con
- Lấy 3 bó 1 chục và 5 que rời
- 3 chục và 5 đơn vị
- Lấy 2 bó 1 chục và 4 que rời
- 2 chục và 4 đơn vị
- 5 chục và 9 đơn vị
- HS làm bảng con và nhắc lại cách đặt tính
Trang 7- Tính từ trái sang phải, 5 cộng 4 bằng 9, viết 9, 3 cộng 2 bằng
5 viết 5
- Vậy 35+24 = 59
b/ Phép cộng 35+20
- Viết 35 rồi viết 20 sao cho chục thẳng cột với chục, đơn vị
thẳng cột với đơn vị,viết dấu cộng , kẻ vạch ngang
- Tính từ trái sang phải, 5 cộng 0 bằng 5, viết 5, 3 cộng 2 bằng
5 viết 5
- Vậy 35+20 = 55
c/ Phép cộng 35+2
- Viết 35 rồi viết 2 sao cho đơn vị thẳng cột với đơn vị,viết
dấu cộng , kẻ vạch ngang
- Tính từ trái sang phải, 5 cộng 2bằng 7, viết 5, hạ 3 viết 3
- Vậy 35+2 = 372.Thực hành
Bài 1 : Tính
-Nhắc lại cách cách tính
-Lưu ý viết số đẹp
Sửa bài
Bài 2: Đặt tính rồi tính
-Nêu lưu ý cách đặt tính
-Sửa bài
Bài 3 : (cột 1, 3) Giải toán
-Đọc dề
-Ghi tóm tắt
Sửa bài
3.Củng cố dặn dò
- Trò chơi: Thi đặt tính, rồi tính
Nhận xét
- HS làm vào bảng con và nhắc lại cách tính
- HS làm bảng con và nhắc lại cách tính
HS đọc yêu cầu
- HS nói cách, cách tính
- HS làm bài 1HSƯ làm bảng phụ
HS đọc yêu cầu
HS nói cách đặt tính rồi tính
HS làm bài
HS đọc đề toán
HS đọc tóm tắt H làm bài
Số cây hai lớp trồng được tất cả là : 35+50 = 85 (cây)
Đáp số : 85 cây
2 H thi đặt tính và tính
Mĩ thuật
Giáo viên chuyên
Thứ tư, ngày 4 tháng 4 năm 2012
Tập đọc
KỂ CHO BÉ NGHE I.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
-Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : ầm ĩ, chó vện, chăng dây, ăn no, quay tròn, nấu cơm Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
-Hiểu nội dung bài: Đặc điểm ngộ nghĩnh của các con vật, đồ vật trong nhà, ngồi đồng
-Trả lời được câu hỏi 2 (SGK)
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
-Tranh minh họa bài tập đọc
-Tranh minh họa phần luyện nói câu có tiếng chứa vần ôn
-Bộ đồ dùng dạy và học Tiếng việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
TIẾT 1 I.Kiểm tra bài cũ :
Bài “Ngưỡng cửa”
Nhận xét
II Bài mới
2HS đọc + TLCH
Trang 81.Giới thiệu bài : ghi tựa
2.Hướng dẫn luyện đọc
a.GV đọc mẫu
b.Luyện đọc
-GV đọc từng câu rút từ khó : ầm ĩ, chó vện, chăng
dây, ăn no, quay tròn, nấu cơm – viết bảng phụ
-YC phân tích tiếng
+ Luyện đọc câu thơ
+ Luyện đọc khổ thơ
+ Luyện đọc bài thơ
Thư giãn 3.Ôn tiếng có vần
YC1: …
YC2: …
3.Củng cố
-YC HS đọc lại bài
TIẾT 2 1.Tìm hiểu bài đọc
Câu 2 SGK
-GV đọc mẫu cả bài (lần 2)
Thư giãn
2.Luyện nói
-Nêu YC của đề tài luyện nói
-Cho HS quan sát tranh và nói
3.Củng cố, dặn dò
-YC HS đọc lại bài
- Nhận xét tiết học
- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài sau
-HS đọc cá nhân – nhóm - ĐT -HS phân tích (HS TB-Y) -Cả lớp đọc lại các từ trên
-Mỗi H đọc 1 câu theo dãy (HS TB-Y) -Từng nhóm 3H đọc 3 nối tiếp (HS K) +Từng tổ thi đua đọc các khổ thơ (HS G) -HS đọc ĐT cả bài 1 lần
- HS tìm
- HS tìm
HS trả lời
HS đọc cả bài ( 2HS )
- HS thực hành 3HS đọc lại bài
Toán
LUYỆN TẬP
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
Biết đặt tính, làm tính trừ, tính nhẩm các số trong phạm vi 100 (không nhớ)
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
GV : ĐD dạy toán, sách toán
HS : ĐD học toán, SGK, bảng con, phấn
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
HOẠT ĐỘNG DẠY CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
I.Kiểm ra bài cũ
Tính : 45 – 40 65 – 42 89 – 37
I.Bài mới
1.Giới thiệu bài
2.Luyện tập
Bài 1: Đặt tính rồi tính
- HD đặt tính dọc
Sửa bài
Bài 2 : Tính nhẩm
- YC làm bài SGK
Sửa bài
Thư giãn
Bài 3 : Điềm dấu <, >, =
- HD làm bài
HS làm vào bảng con
- HS đặt tính dọc rồi tính kết quả
- HS ghi bài giải
- Làm bài SGK
- HS tiếp nối ghi kết quả
HS đọc bài toán
- 3HS lên bảng
Trang 9Sửa bài
Bài 4 : Bài toán
-HD tóm tắt và giải bài toán
Sửa bài
2.Củng cố dặn dò
Trò chơi làm tính : 36 - 16 45 - 32
Nhận xét
- Cả lớp làm SGK
- 1HS lên bảng lớp
- Cả lớp làm vở
Âm nhạc
Giáo viên chuyên
Thứ năm, ngày 5 tháng 4 năm 2012
Chính tả
KỂ CHO BÉ NGHE I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
-Nghe viết chính xác 8 dòng đầu bài thơ Kể cho bé nghe trong khoảng 10 – 15 phút
- Điền đúng vần ươc, ươt ; chữ ng, ngh vào chỗ trống
-BT 2, 3 SGK
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV : Bảng phụ, viết sẵn BT
HS : Vở chính tả, bút, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH I.Kiểm tra bài cũ
-Kiểm tra vở nhà của HS
-Cho HS viết b/c từ sai ở tiết trước
Nhận xét
II.Bài mới
1.Giới thiệu bài: Ghi tựa
2.Hướng dẫn tập chép
+GV đọc mẫu lần 1
-Cho HS đọc các tiếng khó trong bài
-Cho viết từ khó ở bảng
+GV đọc mẫu lần 2
-Nhắc tư thế ngồi viết, cách cầm bút,…
-HD viết bài chính tả vào vở
-Chấm 1 số vở
-Sửa lỗi sai chung
Thư giãn 2.Làm bài tập chính tả
a) Điền ươc hay ươt
-Cho đọc yêu cầu
-HD làm bài
b) Điền ng hay ngh
-Cho đọc yêu cầu
-HD làm bài
3.Củng cố, dặn dò
YCVN chữa lỗi sai
-Viết bc
-1HS đọc Cả lớp đọc lại cả đoạn -Viết b/c từ khó
-Viết bài chính tả vào vơ
-Dò bài, ghi số lỗi ra lề vở -Đổi vở sửa lỗi cho nhau
-Đọc yêu cầu và làm bài -Sửa bài : nhận xét -Đọc yêu cầu và làm bài -Sửa bài : nhận xét
Tập viết
T, iêng, yêng, tiếng chim, con yểng
Trang 10I.MỤC TIÊU
-Tô được chữ hoa T
-Viết đúng các vần iêng, yêng và các từ ngữ : tiếng chim, con yểng kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo VTV1, tập hai (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)
#.HS K,G : Viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong VTV1, tập hai
II.CHUẨN BỊ
- VTV1 tập hai ; chữ mẫu : T
- Bảng phụ có kẻ hàng (để viết mẫu)
- Thước kẻ, bảng con, phấn trắng, phấn màu
III CÁC HOẠT ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH I.Kiểm tra bài cũ
Viết lại 2 từ bài trước
II.Bài mới
1) Giới thiệu bài : Hôm nay các em tập tô chữ hoa T ; tập
viết các vần và từ ngữ iêng, yêng, tiếng chim, con yểng
2) Hướng dẫn HS viết bảng con
a/ Luyện viết : chữ hoa T (mẫu)
-GV đính chữ hoa T và giới thiệu : Đây là chữ hoa T
-Gọi HS đọc
-Chỉ chữ hoa T và nói :
+Nêu cấu tạo chữ T
+Nêu cách viết:
- Cho 2 HS tô
-Viết mẫu kết hợp nêu quy trình viết
-Gọi HS viết trên bảng
b/ Luyện viết : T
c/ Luyện viết : iêng, yêng (gạch chân ở tựa bài)
-Gạch dưới iêng, yêng (gọi HS đọc)
-Vần iêng có mấy con chữ? Gồm các con chữ nào?
-Còn vần yêng có mấy con chữ? Gồm những con chữ nào?
-Nhìn chữ mẫu trên bảng, các em viết bảng con vần iêng và
vần yêng
d/ Luyện viết : tiếng chim
-Gọi HS đọc từ : tiếng chim - GNT
-Gạch dưới : tiếng – gọi HS đọc
-Chữ tiếng có mấy con chữ ? Gồm các con chữ nào?
-Viết mẫu kết hợp phân tích
-YC viết bảng con
e/ Luyện viết : con yểng
-Gọi HS đọc từ : con yểng
-Gạch dưới : yểng – gọi HS đọc
-Chữ yểng có mấy con chữ ? Gồm các con chữ nào?
-Viết mẫu kết hợp phân tích
-YC viết bảng con
Thư giãn 3.Hướng dẫn HS viết vào VTV
-Mở tập viết bài chữ hoa P cho cả lớp xem
-Nhắc tư thế ngồi viết : ngồi thẳng lưng, không tỳ ngực vào
bàn, đầu hơi cúi, cầm bút bằng 3 đầu ngón tay
Viết bc
-4HS đọc (G-K-TB-Y) Cả lớp đọc
-Quan sát
-1HS G tô (kết hợp nêu các nét) -1HS TB tô (không nêu các nét) -Cả lớp quan sát
-Cả lớp viết bảng con
-1em -2 con chữ (HS Y) : chữ ư, và u -2 con chữ (HS TB) : chữ ư, ơ và u -Cả lớp viết bảng con
-1HS đọc -1HS đọc -HS K
-Quan sát -Viết bảng con
-1HS đọc -1HS đọc -HS K -Quan sát