LuyÖn tËp I.môc tiªu 1.KT: Giúp hs củng cố về nhận biết số lượng và các số trong phạm vi 5 Đọc, viết đếm các số trong phạm vi 5 44 GiaoAnTieuHoc.com... -Hs lµm bµi tËp.[r]
Trang 1Tuần 3
Ngày soạn:29/08/2008
Ngày giảng: Thứ hai ngày 01/09/2008
Tiết 1: chào cờ
Tiết 2 + 3: học vần
Bài 8: l - h
I.mục tiêu
1.KT: hs đọc và viết được l, h, lê, hè đọc được câu ứng dụng ve ve ve hè về
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : le, le
2.KN; Rèn kĩ năng đọc to, rõ ràng, chính xác các âm , tiếng và câu ứng dụng 3.TĐ: Giáo dục hs yêu thích môn học, đọc đúng, viết đúng
* TCTV: Luyện cho hs phát âm chính xác tiếng tư ứng dụng
II.Phương tiện
-Tranh minh hoạ
-Bộ chữ học vần
III.Các HĐ dạy học
AKhởi
động
B.Ktra bài
cũ ( 5’)
C.Bài mới
1.Gthiệu
bài (2’)
2.Dạy chữ
ghi âm
+Âm L
a.Nhận
-Gọi hs lên bảng đọc bài -Lớp viết bảng con: ê, v, bê, ve -nhận xét đánh giá
Trực tiếp – ghi đầu bài
-Viết lại hoặc tô lại chữ l đã viết trên bảng
-hát đồng thanh -2 hs lên bảng đọc bài -viết bảng con
-Quan sát
Trang 2diện chữ
(7’)
b.Phát âm
và đánh
vần (9’)
+Âm h
c.HDviết
bảng con
(12’)
d.Đọc
tiếng, từ
ứng dụng
(10’)
3.Luyện
tập
a.Luyện
đọc (10’)
b.Đọc câu
ứng dụng
và nói: Chữ l gồm 2 nét, nét khuyết trên và nét móc ngược
-Đặt câu hỏi -Trong số các chữ đã học, chữ l giống chữ
nào nhất?
-Cho hs so sánh sự giống và khác nhau giữa
l và b
+Phát âm -GV phát âm l -Chỉnh sửa phát âm cho hs +Đánh vần:
-Viết lên bảng lê và đọc lê -Trong tiếng lê âm nào đứng trước, âm nào
đứng sau?
-HD hs đánh vần: lờ – ê – lê – lê -Chỉnh sửa phát âm cho hs
(Quy trình tương tự như âm l) -Viết mẫu lên bảng chữ cái l, h vừa viết vừa hướng dẫn quy trình
-HD hs viết bảng con lê và tiếng
l h lê hè
-Y/c hs viết bảng con -Nhận xét, sửa sai -GV viết tiếng từ ứng dụng lên bảng -Cho hs tìm tiếng có chứa âm mới
- Nhận xét chỉnh sửa phát âm cho HS
* TCTV: Cho hs đọc tiếng ứng dụng kết hợp giải nghĩa từ
Tiết 2;
-Cho hs đọc lại bài ở tiết 1 -Chỉnh sửa phát âm cho hs -Treo tranh và giới thiệu +Bức tranh này vẽ gì?
-Từ bức tranh này cô có câu ứng dụng sau
-Giống chữ b
+Giống đều có nét khuyết trên
+Khác: chữ b có nét thắt
-Hs đọc CN - ĐT
-Đọc CN - ĐT
-L đứng trước, ê đứng sau
-Đọc Cn - Đt
-Nghe và viết chữ lên không chung và lên mặt bàn bằng ngón trỏ
-Viết bảng con
-Tìm tiếng có chứa âm mới, Đọc CN, ĐT bàn
- Đọc ĐT,CN
- Nghe, ghi nhớ
-Đọc Cn - Đt -Quan sát, trả lời
Trang 3Tiết 4: Toán;
Luyện tập
I.mục tiêu
1.KT: Giúp hs củng cố về nhận biết số lượng và các số trong phạm vi 5
Đọc, viết đếm các số trong phạm vi 5
(5’)
c.Luyện
nói (10’)
d.Đọc bài
sgk (7’)
e.Luyện
viết (10’)
4.Củng cố
dặn dò
(3’)
viết bảng: ve ve ve, hè về -Chỉ bảng y/c đọc thầm tìm tiếng chứa âm mới, đọc tiếng và câu ứng dụng
-HD cách đọc và đọc mẫu -Y/c hs đọc
-Nhận xét sửa sai -Treo tranh hỏi +Bức tranh này vẽ những gì?
-Vậy chủ đề luyện nói hôm nay là lele -Đưa ra 1 số câu hỏi gợi ý
+Trong tranh em thấy gì?
+Hai con vật đang bơi trông giống con gì?
-HD mở bài 8 trang 18,19 -HD hs tìm hiểu bài
+Tranh 1 vẽ gì?
+Tranh 2 vẽ gì?
+Tranh 3 vẽ gì?
+Tranh 4 vẽ gì?
-Gọi hs đọc bài -Nhận xét đánh giá
-HD hs mở bài 8 -Gọi hs đọc bài viết -Y/c hs viết bài vào vở -Qsát uấn nắn, giúp đỡ hs yếu -Nhận xét 1 -2 bài viết của hs -Cho hs đọc lại toàn bài trên bảng và sgk -Y/c hs tìm chữ vừa học trong sgk hoặc báo chí
-Dặn hs học bài ở nhà -Chuẩn bị bài 9
-Tìm tiếng chứa âm mới hè
-Đọc CN - ĐT -Quan sát, TLCH
-Trả lời câu hỏi
-7,8 hs đọc
-hs đọc bài viết -Viết vào vở tập viết
-Đọc CN - ĐT -Tìm chữ vừa học trong sgk hoặc báo
Trang 42.KN: Rèn kĩ năng đọc, đếm, viết số, nhận diện số 1 cách thành thạo và chính xác 3.TĐ: Giáo dục hs tính cẩn thận, chính xác trong học toán và yêu thích môn học
II.Phương tiện
Bộ số học toán
III.các HĐ dạy học
A.Khởi
động
B.Ktra bài
cũ (5’)
C.bài mới
1.Gthiệu
bài (2’)
2.luyện
tập (23’)
4.Củng cố
dặn dò
(5’)
-Hs nhận diện số đồ vật có số lượng 4 và 5
Trực tiếp – ghi đầu bài -Bài 1 và 2: Thực hành nhận biết
số lượng và đọc viết số -Y/c hs nêu cách làm và làm bài -Gọi hs chữa từng bài
-Nhận xét sửa sai Bài 3: số
-Gọi hs nêu đầu bài -HD hs cách làm -Gọi hs lên bảng làm, lớp làm bài vào vở
-Y/c hs nhận xét, bổ sung
bài 4: Viết số 1,2,3,4,5 -HD hs viết số 1,2,3,4,5 như sgk -Y/c hs viết vào vở
-Nhận xét, sửa sai -Nhắc lại ND bài -Nhận xét tiết học -Dặn hs về nhà làm bài trong vở bài tập và chuẩn bị bài sau
-Hát đồng ca -Nhận diện đồ vật
-bài 1; (16) -ở bức tranh 1 viết số 4, bức tranh
2 viết số 5, bức tranh 3 viết số 5, bức tranh 4 viết số 3 tranh 5 viết
số 2 tranh 6 viết số 4 Bài 2 (16)
-Viết số 1 chỉ 1 que diêm viết số
5 chỉ 5 que diêm
Bài 3( 16)
1 2 3 4 5 1 2 3 4 5
Bài 4:
1 2 3 4 5
-Nghe, ghi nhớ
Trang 5Tiết 5: ưỈo Ẽực;
Gồn gẾng, sỈch sé
I.mừc tiàu
1.KT: HS hiểu thế nẾo lẾ Ẩn mặc gồn gẾng, sỈch sé
Ých lùi cũa việc Ẩn mặc gồn gẾng, sỈch sé
2.KN: Rèn cho hs cọ kị nẨng biết Ẩn mặc gồn gẾng, sỈch sé
3.Tư: GiÌo dừc hs tÝnh cẩn thận, Ẩn mặc gồn gẾng, sỈch sé
II.PhẺÈng tiện
-BẾi hÌt rữa mặt nhẺ mèo
-Bụt chỨ, lẺùc chải Ẽầu
III.CÌc Hư dỈy hồc
A.Khỡi
Ẽờng
B.ktra bẾi
cú (3’)
C.bẾi mợi
1.Gthiệu
bẾi (2’)
2.Hường 1
hs thảo
luận (5’)
HoỈt Ẽờng
2 hs lẾm
BT 1 (10’)
-Em cần lẾm gỨ Ẽể xựng ẼÌng lẾ hs lợp 1 -Nhận xÐt, ẼÌnh giÌ
Trỳc tiếp – ghi Ẽầu bẾi
-y/c hs tỨm vẾ nàu tàn bỈn nẾo trong lợp hẬm nay cọ Ẽầu tọc, quần Ìo gồn gẾng, sỈch sé?
+VỨ sao em cho lẾ bỈn Ẽọ gồn gẾng, sỈch sé?
-khen nhứng hs nhận xÐt chÝnh xÌc -Giải thÝch y/c bẾi tập
-Cho hs lẾm việc cÌ nhẪn -Y/c hs giải thÝch tỈi sao em cho lẾ bỈn Ẩn mặc gồn gẾng, sỈch sé hoặc chẺa gồn gẾng sỈch sé vẾ nàu sữa NTN thỨ sé trỡ thẾnh gồn gẾng sỈch sé
VD: Ìo bẩn: giặt sỈch
hÌt -Trả lởi cẪu hõi
-TỨm nàu tàn vẾ mởi bỈn cọ Ẽầu tọc gồn gẾng, sỈch sé làn trẺợc lợp
-nhận xÐt về quần Ìo,
Ẽầu tọc cũa cÌc bỈn -HS trỨnh bẾy
-Nghe, ghi nhợ
Trang 6Hoạt động
3 hs làm
bài tập 2
(10’)
4.Củng cố
dặn dò (2’)
Cúc áo lệch : cài lại ngay ngắn
áo rách : đưa mẹ vá lại Quần ống thấp ống cao: sửa lại ống
Đầu tóc bù xù: chải lại tóc -Y/c hs chọn 1 bộ quần áo đi học phù hợp cho bạn nam và 1 bộ cho bạn nữ, rồi nối bộ quần áo đã chọn với bạn nam hoặc bạn nữ
trong tranh -Y/c hs trình bày -Nhận xét
kết luận: Quần áo đi học cần phẳng phiu lành lặn, sạch sẽ, gọn gàng
-không mặc quần áo nhàu nát, rách, tuột chỉ,
đứt khung, bẩn hôi, xộc xệch đến lớp -nhắc lại ND bài
-Nhận xét giờ học -Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
-Hs làm bài tập
-2,3 hs trình bày bài -Nghe, ghi nhớ
-Nghe, ghi nhớ
Ngày soạn:30/08/2008
Ngày giảng; thứ ba ngày 02/09/2008
Tiết 1 + 2 học vần
Bài 9: o – c
I.Mục tiêu
1.KT: hs đọc và viết được o,c, bò, cỏ
Đọc được câu ứng dụng: bò bê có bó cỏ
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề vó bè
2.KN: Rèn kĩ năng đọc viết thành thạo, chính xác, các âm, tiếng, từ trong bài 3.TĐ: Giáo dục hs có ý thức trong giờ học và nêu thích môn học
*TCTV: Luyện cho hs phát âm chính xác tiếng cọ và kết hợp giải nghĩa từ
II.Phương tiện
-Tranh minh hoạ
-Bộ chữ học vần
III.Các HĐ dạy học
Trang 7A.khởi
động
B.Ktra bài
cũ (5’)
C.Bài mới
1.GThiệu
bài (2’)
2.Dạy chữ
ghi âm
+Âm o
a.Nhận
diện chữ
(7’)
b.Phát âm
và đánh
vần (9’)
+Âm c
c.HD viết
bảng con
(12’)
d Đọc
tiếng ứng
dụng (10’)
-Gọi hs đọc bài trong sgk -GV đọc cho hs viết bảng con l, h -Nhận xét, ghi điểm
-Trực tiếp – ghi đầu bài
-Viết lên bảng hoặc tô lại chữ o chữ o gồm 1 nét cong khép kín +Chữ này giống vật gì?
-Phát âm; gv phát âm mẫu âm o chỉnh sửa phát âm cho hs
+Đánh vần: Viết lên bảng bò và đọc mẫu trong tiếng bò âm nào đứng trước âm nào
đứng sau:
-HD đánh vần: Bờ –o –bo – huyền – bò
-Chỉnh sửa cách đánh vần cho hs (Quy trình tương tự âm o)
-Viết mẫu lên bảng, vừa viết vừa HD quy trình
b
-Y/c hs viết bảng con -Nhận xét, sửa sai -Cho hs so sánh c với o
-Chỉ bảng các TN ứng dụng -Y/c tìm tiếng chứa âm mới -Cho hs đọc đánh vần
Hát đồng ca -2,3 hs đọc -hs viết bảng con
-Quan sát
-Giống quả bóng -Hs đọc CN - ĐT
-Đọc CN - ĐT -b đứng trước, o đứng sau
-HS đọc CN - ĐT
-Nghe, ghi nhớ
-Viết bảng con
+Giống: nét cong +Khác; c là nét cong hở,
o là nét cong khép kín
-Đọc thầm -2 hs -4 hs -Đọc CN - ĐT -Nghe
Trang 83.Luyện
đọc
a.Luyện
đọc (7’)
b.Đọc câu
ứng dụng
(7’)
c.Luyện
nói (10’)
d.Đọc sgk
(8’)
đ.Luyện
viết (10’)
4.Củng cố
dặn dò (3’)
*TCTV:Cho hs đọc đv tiếng cọ và trơn -GV đọc mẫu, giải thích
-Đọc lại toàn bài Tiết 2
-Nhắc lại âm mới học -Đọc lại bài tiết 1 -Nhận xét, sửa sai -Treo tranh và giới thiệu +Bức tranh này vẽ gì?
-từ bức tranh này thầy có câu ứng dụng viết bảng: bò bê có bó cỏ
-Gọi hs tìm tiếng chứa âm – gv gạch chân -Cho hs phát âm tiếng mới đọc đv
-Cho hs đọc trơn câu ứng dụng Treo tranh hỏi
+Bức tranh vẽ những gì?
+Vó bè dùng làm gì?
+Quê em có vó bè không?
-nhận xét khen ngợi từng hs -Y/c mở sgk đọc bài theo từng phần -Nhận xét ghi điểm
-Y/c mở vở TV – HD lại cách viết -Quan sát, uấn nắn hs ngồi viết -Nhắc lại âm vừa học
-Chỉ bảng cho hs đọc toàn bài -Về nhà đọc và viết lại bài -Chuẩn bị bài sau
-Đọc ĐT – CN
-1 hs -Đọc CN - ĐT -Quan sát – trả lời
-1 hs tìm -Đọc CN - ĐT đánh vần -Quan sát, trả lời, thảo luận theo cặp
-Đại diện các cặp hỏi
đáp theo câu hỏi -Mở sách đọc CN - ĐT -Mở vở – nghe
-Viết vào vở tiếng việt
-Nhắc lại -1 hs đọc -Nghe, ghi nhớ
Tiết 3 Toán
Bé hơn dấu <
I.Mục tiêu
1.KT: giúp hs bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ “ bé hơn dấu <”
Khi so sánh số thực hành so sánh số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn
Trang 92.KN: Rèn kĩ năng so sánh, đếm các số 1 cách thành thạo và chính xác
3.TĐ: Giáo dục hs biết áp dụng vào so sánh thực tế trong cuộc sống
II.Phương tiện:
Các nhóm đồ vật, mô hình phục vụ dạy học
Chép sẵn vào bìa số 1,2,3,4,5 và dấu <
III.Các HĐ dạy học
A.Khởi
động
B.Ktra bài
cũ (5’)
C.Bài mới
1.Gthiệu
bài (2’)
2.Nhận biết
quan hệ bé
hơn (12’)
3.Thực
hành (18’)
-Cho hs đếm xuôi từ 1 đến 5 và ngược lại -Nhận xét, đánh giá
Trực tiếp – Ghi đầu bài
-HD hs quan sát nhận biết số lượng của từng nhóm trong 2 nhóm đồ vật và so sánh các số chỉ số lượng đó
-HD hs quan sát tranh của bài học và trả lời câu hỏi;
+Bên trái có mâý ô tô?
+Bên phải có mâý ô tô?
-1 ô tô ít hơn 2 ô tô không?
Ta nói; 1 bé hơn 2 viết bảng: 1 < 2 Cho vài hs nhắc lại +Đối với các hình khác giới thiệu tương tự
GV nói: 1 ô tô ít hơn 2 ô tô
1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông
Ta nói: một bé hơn hai và viết như sau
1 < 2 -Giới thiệu dấu bé hơn và đọc bé hơn -Cho hs đọc
1 < 2, 1 < 3, 2 < 5, 3 < 4, 4 < 5 Bài 1: viết dấu <
-giúp hs nêu cách làm bài tập rồi làm bài -Quan sát giúp hs trong quá trình tập viết dấu <
Bài 2: Viết ( theo mẫu) -Cho hs quan sát tranh và nêu cách làm
-2,3 hs đếm
-Quan sát, ghi nhớ
-Quan sát trả lời
-1,2 hs nhắc lại -2,3 hs nhắc lại -Nghe, ghi nhớ
-Đọc CN - ĐT
< <
-Viết vào vở
-Quan sát làm bài vào
Trang 104.Củng cố
dặn dò ( 3’)
-Y/c hs lên bảng làm, lớp làm vào bảng con, nhận xét, sửa sai
Bài 3: Viết (Theo mẫu) -Cho hs quan sát và thực hành
1 < 3, 2 5, 3 4, 1 5 -Y/c hs làm vào vở
-Tráo bài kiểm tra chéo bài 4; viết dấu < vào ô trống -Cho hs tự làm bài, gọi hs đọc kết quả
-Y/c đổi bài kiểm tra -Nhận xét,sửa sai Bài 5: nối với số thích hợp -Viết đề bài lên bảng và hd hs cách làm -Y/c nhận xét, bổ xung
-Y/c tráo bài kiểm tra -Nhắc lại ND bài -Nhận xét tiết học -về nhà làm bài trong vở BT -Chuẩn bị bài sau
bảng con
3 < 5, 2 < 4, 1 < 5
-Làm bài vào vở
2 < 5, 3 < 4, 1 < 5
2 < 3 3 < 4
2 < 4 3 < 5
-2 hs lên bảng làm, lớp làm vào vở
-Nhận xét, bổ xung -tráo bài kiểm tra -Nghe, ghi nhớ
Tiết 4: Thủ công
Xé dán hình chữ nhật – hình tam giác
I.Mục tiêu
1.KT: Xé dán được hình chữ nhật – hình tam giác theo đúng quy trình
2.KN:Rèn kĩ năng xé dán chính xác, thành thạo hình chữ nhật, hình tam giác
3.TĐ; giáo dục hs có ý thức tự giác trong giờ học và yêu thích môn học
II.Phương tiện:
Giấy màu, hồ dán, khăn tay
III.Các HĐ dạy học
A.Khởi
động
B.ktra bài
cũ (2’)
-Kiểm tra đồ dùng của hs
-Hát đồng ca
Trang 11C.Bài mới
1.Gthiệu
bài (2’)
2.HD mẫu
3.Thực
hành ( 26’)
D.Nhận
xét, dặn dò
(5’)
Trực tiếp – ghi đầu bài
-GV nhắc lại quy trình xé dán HCN và hình tam giác như đã học ở tiết 1
-Y/c hs đặt tờ giấy màu lên bàn vẽ hình chữ
nhật Nhắc hs không vẽ vội vàng tránh nhầm lẫn
-Y/c các em ktra lẫn nhau, xem bạn mình đã
vẽ đúng hình chữ nhật và hình tam giác chưa
-làm thao tac xé 1 cạnh của hình chữ nhật để
hs xé theo -Y/c hs xé các cạnh còn lại
-Nhắc hs xé các cạnh đều tay, xé thẳng, tránh xé vội vàng, xé không đều còn nhiêu răng cưa
-Y/c xé xong, kiểm tra lại
-nhắc hs dán 2 sản phẩm vào vở thủ công thao tác như đã hd ở tiết 1
-Nhận xét chung tiết học -đánh giá sản phẩm +các đường xé tương đối thẳng, ít răng cưa +Hình xé cân đối, gần giống mẫu
-Dắn đều không nhăn -Dặn chuẩn bị giấy nháp, giấy màu, bút chì, thước kẻ, hồ dán cho bài sau
-nghe 2,3 hs nhắc lại -Thực hành trên giấy màu
-Tự kiểm tra
-Qsát làm theo
-Tự xé các cạnh còn lại
-Nghe, ghi nhớ
-Xé xong tự ktra bài của mình
-Dán bài vào vở thủ công
-Nghe, ghi nhhớ
Ngày soạn:31/08/2008
Ngày giảng: thứ tư ngày 03/08/2008
Tiết 1 + 2: học vần:
bài 10; Ô - Ơ
I.Mục tiêu
Trang 121.KT: hs đọc viết được âm ô, ơ tiếng cô, cơ
Đọc được câu ứng dụng: bé có vở vẽ
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bờ hồ
2.KN: Rèn kĩ năng đọc to, rõ ràng, chính xác các âm, tiếng và câu ứng dụng
3.TĐ: Giáo dục hs ý thức tự giác trong giờ học và yêu thích môn học
* TCTV: Cho hs luyện đọc tiếng hô, bơ, bờ,bở, kết hợp giải nghĩa từ
II.Phương tiện
-Tranh minh hoạ
-Bộ chữ học vần
III.Các HĐ dạy học
A.ổn định
B.Ktra bài
cũ (5’)
C.Bài mới
1.Gthiệu
bài (2’)
2.Dạy chữ
ghi âm
+Âm Ô
a.Nhận
diện chữ
(9’)
b.Phát âm
và đánh
vần (10’)
+Âm Ơ
c.Đọc TN
ứng dụng
(9’)
-Cho hs đọc bài sgk
Đọc cho hs viết bảng con: o, c, bò, cỏ -Nhận xét, đánh giá
Trực tiếp – ghi đầu bài
-Chữ ô gồm chữ o và dấu mũ -so sánh ô với o
-Phát âm mẫu -Nhận xét, sửa phát âm cho hs +Đánh vần
-Viết tiếng cô lên bảng lớp -Đọc đánh vần: Cờ - ô - cô
-Y/c hs đọc -Y/c trả lời vị trí của tiếng cô
(Quy trình tương tự âm ô ) Cho hs so sánh ơ với ô
-Phát âm: miệng hơi mở TB, môi hơi tròn -Chỉ bảng các TN ứng dụng
-Y/c tìm tiếng chứa âm mới
Hát 2,3 hs lên bảng đọc bài -Lớp viết bảng con
-Giống: chữ o -Khác: ô có dấu mũ -Đọc CN + ĐT
-Đọc CN + ĐT
C đứng trước, ô đứng sau
Giống: đều có chữ o Khác: ơ có thêm râu ở phía trên bên phải
-Đọc thầm -2 hs tìm
Trang 13d.hướng
dẫn viết
bảng con
(10’)
Tiết 2
3.Luyện
tập
a.Luyện
đọc (8’)
b.Đọc câu
ứng dụng
(9’)
c.luyện
nói theo
chủ đề:
bờ hồ (9’)
d.Đọc sgk
(6’)
đ.luỵện
viết (10’)
4.Củng cố
dặn dò
(3’)
-Cho hs phát triển và đọc đánh vần
*TCTV:Cho hs đọc đánh vần và đọc trơn tiếng hô, bơ, bờ, bở
-Gv đọc mẫu, giải thích -Đọc lại toàn bài
-HD cách viết, vừa viết lên bảng vừa HD
ô ơ cô cờ
-Y/c hs viết bảng con -Nhận xét, sửa sai
-nhắc lại âm vừa học
Đọc lại bài T1 Nhận xét, sửa sai -Gt tranh – ghi câu ứng dụng -Chỉ bảng câu ứng dụng
-Gọi hs tìm tiếng chứa âm – gv gạch chân -Cho hs đọc đánh vần tiếng mới
-Cho hs đọc trơn câu ứng dụng -Gv đọc mẫu
-Cho hs đọc tên bài luyện nói -Gv y/c hs dựa vào tranh minh hoạ và câu hỏi gợi ý
+Trong tranh em thấy những gì?
+Cảnh trong tranh nói về mùa nào?
+Chỗ em có bờ hồ không?
-nhận xét – khen ngợi từng cặp hs -Y/c mở sgk đọc bài theo từng phần -Nhận xét – ghi điểm
-Y/c mở vở tiếng việt – HD lại cách viết
-nhắc lại âm vừa học -Chỉ bảng cho hs đọc toàn bài -Về nhà đọc và viết lại bài
4 hs đọc -Đọc Cn + Đt
nghe -Đọc CN + ĐT -Nghe, qsát
-Viết bảng con
-1 hs -Đọc CN + ĐT
-Qsát – trả lời
Đọc thầm -1 hs -đọc đánh vần -Đọc CN + ĐT Nghe
-1 hs đọc -Qsát tranh và thảo luận theo cặp
-Đại diện các cặp hỏi
đáp theo câu hỏi
-Mở sgk - đọc
-Mở vở TV – nghe -Viết bài vào vở
- 1 hs -Đọc Đt