- Đọc rành mạch, lưu loỏt; phát âm chính xác tên người dân tộc trong bài; biết đọc diễn cảm với giọng phù hợp với nội dung từng đoạn - Hiểu nội dung bài: Người Tây Nguyên yêu quý cô giáo[r]
Trang 1Thửự Hai, ngaứy 5 thaựng 12 naờm 2011
SAÙNG:
Chào cờ
*****************************************************************
Tập đọc Buôn Chư Lênh đón cô giáo
I- Mục tiêu
- Đọc rành mạch, lưu loỏt; phát âm chính xác tên người dân tộc trong bài; biết
đọc diễn cảm với giọng phù hợp với nội dung từng đoạn
- Hiểu nội dung bài: Người Tây Nguyên yêu quý cô giáo, mong muốn con em
được học hành( Trả lời được cỏc cõu hỏi 1, 2, 3)
II- Đồ dùng dạy- học
- Tranh minh hoạ SGK
- Bảng phụ cho đoạn văn cần luyện đọc
II- Các hoạt động dạy - học
A- Kiểm tra bài cũ
- Đọc thuộc lòng bài thơ Hạt gạo làng ta và trả
lời câu hỏi cuối bài
- GV nhận xét, cho điểm HS
B- Bài mới
1- Giới thiệu bài
- GV sử dụng tranh minh hoạ và nêu cảnh vẽ
trong tranh, giới thiệu về nội dung bài đọc
2- Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a, Luyện đọc
- Đọc toàn bài
- Hướng dẫn HS chia đoạn (4 đoạn)
- Yêu cầu HS đọc tiếp nối từng đoạn của bài
GV nghe, sửa lỗi phát âm, ngắt giọng cho từng
- 2 HS lên bảng đọc, lớp nhận xét
- HS lắng nghe kết hợp xem tranh SGK
- 1 HS đọc
- HS chia đoạn
- Luyện đọc nối tiếp theo các
Trang 2HS, hướng dẫn các em đọc đúng tên người dân
tộc (già Rok, Y Hoa) và kết hợp giải nghĩa từ
mới trong bài
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- GV đọc diễn cảm toàn bài
b, Tìm hiểu bài
-Hướng dẫn HS trả lời câu hỏi SGK
*Câu 1 : GV nêu câu hỏi
+ Cô giáo Y Hoa đến buôn Chư Lênh để làm gì?
- Nhận xét câu trả lời của HS
*Câu 2 : + Người dân Chư Lênh đón tiếp cô giáo
trang trọng và thân tình như thế nào?
- GV nhấn mạnh các chi tiết thể hiện sự trang
trọng, thân tình của người dân Chư Lênh khi đón
cô giáo
*Câu 3 + Những chi tiết nào cho thấy dân làng
háo hức chờ đợi và yêu quý “ cái chữ”?
- GV nhận xét, hoàn thiện câu trả lời của HS
- GV nhấn mạnh sự hồi hộp, náo nức chờ đón
cái chữ của dân làng
*Câu 4 : (HS khá giỏi)+ Tình cảm của người Tây
Nguyên với cô giáo, với cái chữ nói lên điều gì ?
- GV nhận xét, hoàn thiện: Tình cảm của người
Tây Nguyên với cô giáo , với cái chữ thể hiện
nguyện vọng thiết tha của người Tây nguyên cho
con em mình được học hành thoát khỏi đói
nghèo, lạc hậu, xây dựng cuộc sống ấm no, hạnh
phúc
- GV chốt lại nội dung bài
c, Đọc diễn cảm
- Yêu cầu 4 HS đọc tiếp nối từng đoạn của bài,
GV theo dõi, giúp HS tìm đúng giọng của từng
đoạn cả lớp theo dõi tìm cách đọc hay
- Luyện đọc diễn cảm đoạn 3 ( đưa bảng phụ):
- GV đọc diễn cảm đoạn
-Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
đoạn (đọc 2 –3 lượt )
- HS luyện đọc theo cặp 1 HS
đọc toàn bài
- HĐ cá nhân nêu kết quả
- Cô giáo đến buôn để mở trường dạy học
- HĐ theo cặp trả lời câu hỏi ( Mọi người đến rất đông như đi hội, Họ trải đường cho cô giáo đi bằng những tấm lông thú )
- 1 - 2 HS nêu, nhận xét
- Mọi người ùa theo già làng đề nghị cô giáo cho xem cái chữ Mọi người im phăng phắc khi xem Y Hoa viết,…
- HS nêu theo hiểu biết, lớp nhận xét, bổ sung
- Người dân Tây Nguyên ham học, ham hiểu biết;…
- 1-2 HS nêu nội dung
- 4 HS đọc theo đoạn , cả lớp theo dõi, nhận xét, tìm cách
đọc hay
- HS luyện đọc diễn cảm
Trang 3- Cho HS thi đọc diễn cảm trước lớp.
3 - Củng cố - dặn dò
- Nội dung bài đọc
- Nhận xét tiết học
- 3 – 5 HS thi đọc diễn cảm
*****************************************************************
Toán
TIẾT 71 Luyện tập
I- Mục tiêu
Biết:
- Chia một số thập phân cho một số thập phân
- Vận dụng để tìm x và giải bài toán có lời văn
- Bài tập cần làm: Bài 1(a,b,c), bài 2(a), bài 3
II- Đồ dùng dạy- học
- Bảng nhóm
II - Các hoạt động dạy- học
A - Kiểm tra bài cũ
- Nêu quy tắc chia một số thập phân
cho một số thập phân
-Thực hiện các phép tính sau:
22,95 : 4,25 = 46,8 : 6,5 =
- GV nhận xét
B - Bài mới
1 - Giới thiệu bài
- GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học
2 - Hướng dẫn luyện tập
Bài 1a,b,c ( Các phần còn lại dành
cho HS khá giỏi)
- Yêu cầu HS tự làm bài
- GV giúp đỡ HS còn chậm
- Gọi HS chữa bài trên bảng lớp
- GV nhận xét, củng cố cho HS cách
chia một số thập phân cho một số thập
phân
Bài 2a ( Các phần còn lại dành cho
HS khá giỏi)
- Cho HS xác định thành phần cần tìm
- 2 HS nêu quy tắc, lớp nhận xét
- 2 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp làm
vở nháp nhận xét
- HS làm bài tập
- 4 HS lên bảng làm bài
- HS nhắc lại cách chia
- 1 –2 HS nêu
- HS hoàn thành bài và chữa bài a) x x 1,8 = 72
Trang 4trong phép tính và nêu cách làm
- GV lưu ý HS cách làm ở phần b
- Yêu cầu HS tự làm bài và chữa bài
- GV và HS nhận xét bài làm trên
bảng
- Củng cố cho HS cách tìm thừa số
chưa biết trong phép tính
Bài 3
- GV gọi HS đọc đề bài , nêu yêu cầu
+ Để tính xem có bao nhiêu l dầu hoả
nếu chúng cân nặng 5, 32 kg, em làm
thế nào ?
- GV yêu cầu HS tự làm bài
- GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 4 ( Dành cho HS khá ,giỏi)
- GV gọi HS đọc đề toán
+Để tìm số dư của 218 : 3,7 chúng ta
phải làm gì ?
- Hướng dẫn HS thực hiện phép chia
rồi kết luận
+ Vậy nếu lấy đến hai chữ số ở phần
thập phân của thương thì số dư của
phép chia 218 : 3,7 là bao nhiêu ?
- Gv củng cố bài
3 - Củng cố- dặn dò
- Nội dung luyện tập
- GV nhận xét tiết học
x = 72 : 1,8
x = 40 b) x x 0,34 = 1,19 x 1,02
x x 0,34 = 1, 2138
x = 1,21 38 : 0,34 x= 3,57
-1 HS đọc, cả lớp đọc thầm
- HS xác định cách giải
- HS cả lớp làm bài, 1 HS làm vào bảng nhóm chữa bài
1 l dầu cân nặng là 3,952 : 5,2 = 0,76 ( kg) 5,32 kg gồm có số lít dầu là 5,32 : 0,76 = 7 ( l) Đáp số 7 l dầu
- HS đọc đề , nêu yêu cầu
- HS nêu cách làm ( thực hiện phép chia )
- HS thực hiện phép chia đến khi lấy
đến 2 chữ số ở phần thập phân
- HS nêu ( số dư của phép chia trên là 0,033 )
*****************************************************************
đạo dức
Tôn trọng phụ nữ (tiết 2 )
I- Mục tiêu
- Nêu được vai trò của phụ nữ trong gia đình và ngoài xã hội
- Nêu được những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi thể hiện tôn trọng phụ nữ
- Tôn trọng, quan tâm, không phân biệt đối xử với chị em gái, bạn gái và người phụ nữ khỏc trong cuộc sống hàng ngày
- Biết vì sao phải tôn trọng phụ nữ
- Biết chăm sóc, giúp đỡ chị em gái, bạn gái và người phụ nữ khỏc trong cuộc sống hàng ngày
Trang 5II- Đồ dùng dạy học
- Sưu tầm bài hát , câu chuyện ca người phụ nữ
- Bảng phụ
III- Hoạt động chủ yếu
A- Kiểm tra bài cũ
- Vì sao chúng ta phải tôn trọng phụ nữ ?
- Hãy nêu một số việc làm thể hiện sự tôn
trọng phụ nữ
- GV nhận xét
B- Bài mới
Hoạt động 1: Xử lý tình huống(bài tập 3 )
- Yêu cầu HS đọc bài tập
- GV chia nhóm và giao nhiệm vụ cho các
nhóm thảo luận các tình huống của bài
tập
- Gọi các nhóm trình bày
- GV kết luận: Chọn nhóm trưởng phụ
trách Sao cần phải căn cứ vào khả năng
của bạn ,không nên chọn chỉ vì bạn là con
trai
- Mỗi người đều có quyền bày tỏ ý kiến
của mình, bạn Tuấn nên lắng nghe các
bạn nữ phát biểu
Hoạt động 2: Làm bài tập 4
- Yêu cầu HS đọc bài tập
- Cho HS thảo luận và nêu kết quả
- GV kết luận :
+ Ngày 8/3 là ngày Quốc tế phụ nữ
+ Ngày 20/10 là ngày phụ nữ VN
+ Hội phụ nữ , câu lạc bộ các nữ doanh
nhân
Hoạt động 3 : Ca ngợi người phụ nữ VN
- Yêu cầu HS đọc bài tập 5
- Tổ chức cho HS hát múa, đọc thơ hoặc
kể chuyện về một người phụ nữ mà em
yêu mến dưới hình thức thi đua giữa các
nhóm
C- Củng cố - dặn dò
- Cho HS nêu ghi nhớ của bài học
- 2 HS trả lời Lớp nhận xét
- 1 HS đọc bài tập, lớp theo dõi
- HĐ theo nhóm 4 tập xử lý tình huống trong bài
- Các nhóm phát biểu, nhận xét
- HS nghe
- HS đọc bài tập ,nêu yêu cầu
- HS thảo luận chung cả lớp , suy nghĩ và phát biểu ý kiến tìm hiểu về các ngày lễ ,
tổ chức dành cho phụ nữ
- 1 HS đọc
- HS thi đua kể chuyện , hát múa ca ngợi người phụ nữ
- 1 - 2 HS nêu
Trang 6CHIEÀU:
Luyện: tập đọc
BUễN CHƯ LấNH DểN Cễ GIÁO
I Mục tiêu
- Rốn kĩ năng đọc rành mạch, lưu loát, diễn cảm bài văn với giọng kể chậm rãi, phù hợp với diễn biến các sự việc
- Hiểu nội dung của bài thụng qua làm bài tập
II Cỏc hoạt động dạy- học
1, Luyện đọc:
- GV tổ chức cho HS luyện đọc trong nhúm
- Thi đọc GV, cả lớp nhận xột
2, Làm bài tập: GV tổ chức cho HS tự làm bài rồi chữa bài Đỏp ỏn:
1, 3 ý đầu
2, HS tự viết cõu trả lời vào vở, trỡnh bày: đú là lời thề của người lạ đến buụn Y Hoa được coi là người trong buụn sau khi chộm nhỏt dao
3,
- Mọi người ùa theo già làng đề nghị cô giáo cho xem cái chữ
- Mọi người im phăng phắc khi xem Y Hoa viết,…
3 Củng cố:
- 1 HS đọc lại toàn bài
- 1 HS nờu lại nội dung của bài
***************************************************************
LỊCH SỬ
( Coự GV chuyeõn soaùn giaỷng)
*****************************************************************
ÂM NHẠC
( Coự GV chuyeõn soaùn giaỷng)
**********************************************************************************************
Thửự Ba, ngaứy 6 thaựng 12 naờm 2011
SAÙNG:
chính tả (Nghe- vieỏt) Buôn Chư Lênh đón cô giáo
I- Mục tiêu
- Nghe - viết đúng bài chính tả ; khụng mắc quỏ 5 lỗi trong bài, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi
- Làm được bài tập ( 2) a/b hoặc BT (3) a/b
Trang 7II- Đồ dùng dạy- học
- Bảng phụ cho bài tập 2a ,3a
III- Các hoạt động dạy- học
A- Kiểm tra bài cũ
- Viết bảng các tiếng có âm đầu tr / ch
- GV nhận xét
B - Bài mới
1- Giới thiệu bài: GV nêu mục đích, yêu cầu
tiết học
2- Hướng dẫn viết chính tả
- Gọi HS đọc đoạn văn
- Hỏi: Người dân Tây Nguyên mừng vui thế
nào khi nhìn thấy cái chữ của Bác Hồ?
- Hướng dẫn viết từ khó
- GV hướng dẫn viết đúng một số từ, VD : Y
Hoa, sàn , phăng phắc, quỳ,
- Lưu ý HS cách trình bày, lời thoại trong đoạn
viết
- GV đọc cho HS viết
- GV chọn chấm 5 - 7 bài, nhận xét về kĩ thuật
viết, chính tả
3- Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2 a,b
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
- GV lưu ý HS phải tìm tiếng có nghĩa theo YC
của bài
- Yêu cầu HS các nhóm nêu kết quả, nhóm
khác bổ sung
- Yêu cầu HS ghi nhớ để viết đúng các trường
hợp có âm đầu tr/ch trong bài
- 2 HS viết trên bảng, HS dưới lớp viết vào giấy nháp
- 1 HS đọc Lớp theo dõi
- 1 - 2 HS nêu (mọi người im phăng phắc, cùng hò reo )
- HS tìm và nêu các từ khó
- HS luyện đọc, viết các từ vừa tìm được
- HS viết bài
- 1 HS đọc ,lớp theo dõi
- HS hoạt động theo cặp , sử dụng 1 nhóm viết vào bảng phụ chữa trước lớp
(trà ( uống trà ) – chà ( chà xát ) trông ( trông đợi ) – chông gai )
Trang 8Bài 3 a,b
- Gọi HS nêu nội dung của bài tập
- Yêu cầu HS đọc và tự điền tiếng có âm đầu
ch / tr vào chỗ trống trong câu chuyện
- Gọi HS nêu kết quả
- Nhận xét, kết luận các từ đúng
- Yêu cầu HS đọc câu chuyện khi đã điền từ
- Hỏi: Câu nói của nhà phê bình ở cuối câu
chuyện cho thấy ông đánh giá sáng tác của
nhà vua như thế nào?
3 - Củng cố - dặn dò
- Nội dung bài học
- Nhận xét tiết học
- 1 HS đọc trước lớp
- HS làm vào vở bài tập 1 HS làm trên bảng lớp
- 1 H S đọc
- 1 - 2 HS nêu (sáng tác của nhà vua rất dở )
***********************************************************
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Hạnh phúc
I- Mục tiêu
- Hiểu nghĩa của từ Hạnh phúc(BT1) tìm được từ đồng nghĩa và trái nghĩa với
từ hạnh phúc, nêu được một số từ ngữ chứa tiếng phúc ( BT2, BT3), xác định được
yếu tố quan trọng nhất tạo nên một gia đình hạnh phúc(BT4)
II- Đồ dùng dạy - học
- Từ điển HS, bảng nhóm
III- Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A- Kiểm tra bài cũ
- Lấy VD về ĐT ( TT ) và đặt câu với từ đó
- Đọc đoạn văn của bài tập 3 giờ trước
- Nhận xét, cho điểm HS
B- Bài mới
1- Giới thiệu bài
- 2 HS trả lời, lớp nhận xét
- 2 HS đọc đoạn văn tả mẹ đang cấy lúa
Trang 9- GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học.
2- Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung của bài
tập
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu của đề bài
: +Trong 3 ý đã cho, có thể có ít nhất 2 ý
thích hợp; các em phải chọn 1 ý thích hợp
nhất
- Gọi HS lên bảng làm bài
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng ( b)
- Gọi HS đặt câu với từ hạnh phúc
- Nhận xét, củng cố nghĩa của từ
Bài 2
- Gọi HS đọc của bài tập
- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm
- Gọi HS phát biểu
- GV và lớp nhận xét, chốt lại ý kiến đúng
Bài 3
- Gọi HS đọc yêu cầu và mẫu của bài tập
- Khuyến khích HS sử dụng từ điển để tìm
từ chú ý HS chỉ tìm từ ngữ chứa tiếng phúc
với nghĩa là may mắn, tốt lành
- Yêu cầu HS giải nghĩa một số từ tìm được
- Gọi HS đặt câu với một số từ có tiếng phúc
vừa tìm
Bài 4
- Gọi HS đọc nội dung của bài tập
- Gợi ý : Có nhiều yếu tố tạo nên hạnh phúc,
các em có thể có suy nghĩ riêng, cần trao
- 1 HS đọc trước lớp
- Nghe hướng dẫn , làm bài độc lập
( có thể sửdụng từ điển )
- 1 HS làm trên bảng lớp
-1 - 2 HS đặt câu, lớp nhận xét
- 1 HS đọc
- HS thảo luận theo cặp
- Đại diện nhóm báo cáo kết quả + Những từ đồng nghĩa với hạnh phúc : sung sướng, may mắn,
+ Những từ trái nghĩa với hạnh phúc bất hạnh , khốn khổ,
- HS làm bài theo nhóm 4 : Tìm từ
có tiếng phúc
( phúc hậu , phúc lộc , phúc lợi )
- 2 - 3 HS đặt câu.Lớp nhận xét
- 1 HS đọc trước lớp
Trang 10đổi để hiểu biết đi đến kết luận.
- Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm và tranh
luận trước lớp
- GV tôn trọng ý kiến riêng của HS, hướng
dẫn cả lớp cùng đi đến kết luận: Tất cả các
yếu tố trên đều có thể đảm bảo cho gia đình
sống hạnh phúc nhưng mọi người sống hoà
thuận là quan trọng nhất vì thiếu yếu tố hoà
thuận thì gia đình không thể có hạnh phúc
3 - Củng cố - dặn dò
- Nội dung bài
- Nhận xét giờ học
- HS hoạt động nhóm 4 và giải thích ý kiến trước lớp
*****************************************************************
Toán TIẾT 72 Luyện tập chung
I- Mục tiêu
Biết:
- Thực hiện các phép tính với số thập phân
- So sánh các số thập phân
- Vận dụng để tìm x
- Bài tập cần làm: Bài 1(a,b,c); bài 2( cột 1); bài 4(a, c)
II- Đồ dùng
- Bảng nhóm
II- Các hoạt động dạy học chủ yếu
Trang 11A- Kiểm tra bài cũ
- Thực hiện các phép tính sau :
34,5 : 1,5 48, 295 : 0,13
- GV nhận xét và cho điểm HS
B- Bài mới
1- Giới thiệu bài
- GV nêu mục đích , yêu cầu tiết học
2- Hướng dẫn luyện tập
Bài 1a,b,c Các phần còn lại dành cho HS khá
giỏi
- GV yêu cầu HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS tự làm phần a, b ,c
- GV hướng dẫn phần c của bài toán :
+ GV ghi bảng phép cộng
+ Hỏi : Để viết kết quả của phép cộng trên
dưới dạng số thập phân chúng ta phải làm gì
- Yêu cầu HS viết các phân số thập phân dưới
dạng số thập phân
- Gọi HS thực hiện phép cộng
- GV yêu cầu HS thực hiện phần còn lại của
bài và chữa bài
- GV củng cố cho HS cách chuyển phân số TP
thành số TP
Bài 2 cột1 Các phần còn lại dành cho HS khá
giỏi
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập GV ghi bảng
phép so sánh
+ Để thực hiện phép so sánh này trước hết
chúng ta phải làm gì ?
- Yêu cầu HS thực hiện chuyển hỗn số 4
5 3
thành số thập phân rồi so sánh
- 2 HS lên bảng làm bài HS dưới lớp làm vở nháp nhận xét
- HS đọc, lớp theo dõi
- 2 HS lên bảng làm, lớp nhận xét
- HS nêu cách làm (chuyển phân
số thành số thập phân )
100 8
VD :
100 +7 + = 100 +7 +0,08
100 8
=107,08
- HS nêu yêu cầu
- 1 - 2 HS nêu cách làm
- HS thực hiện , nêu kết quả
VD : 4 = 4,6 và 4,6 > 4,35 vậy
5 3
4 > 4, 35
5 3
- HS hoàn thành bài, 3 HS lên bảng chữa bài