b Giáo viên kể chuyện: 5’ - Kể lần 1 - Kể lần 2 chỉ lên từng bức tranh c Hướng dẫn học sinh kể từng đoạn câu chuyện theo tranh: 10’ - Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát từng bức tranh t[r]
Trang 1Thứ ba ngày 14 tháng 4 năm 2009
Thể dục
Trò chơi vận động
I Mục tiêu:
- Kiến thức:Học nội dung chuyền cầu theo nhóm hai người, chơi trò chơi kéo cưa lừa xẻ
- Kĩ năng: Biết cách chuyền cầu theo nhóm hai người Biết cách chơi trò chơi và tham gia một cách chủ động
- Giáo dục: Hs có ý thức giữ gìnvà bảo vệ sức khoẻ
Nội dung SL TG
1- Phần mở đầu:
- GV nhận lớp phổ biến nội dung
yêu cầu bài học
- Đứng vỗ tay và hát
- Xoay các khớp cổ chân, đầu
gối, hông
- Chạy nhẹ nhàng thành một
hàng dọc
- Đi thường theo vòng tròn và hít
thở sâu
2- Phần cơ bản:
- Ôn bài thể dục phát triển chung
- Tâng cầu cá nhân hoặc chuyền
cầu theo nhóm hai người
- GV chia tổ tập theo cán sự điều
khiển của tổ trưởng
3- Kết thúc:.
- Đi thường theo nhịp và hát
- Tập động tác điều hoà của bài
TD
* Trò chơi:
- GV cùng HS hệ thống bài
- GV nhận xét giờ học và giao
bài tập về nhà
1-2
1 1-2
60m
1 2l 2x8
2-3
1-2
Phương pháp tổ chức
- Tập hợp lớp:
x x x x
x x x x (x)
(x) x x x x
- Lớp chạy theo vòng tròn khoảng 60m, kết hợp hít thở sâu
- Tập mỗi động tác hai lần Lần 1: GV hô nhịp không làm mẫu
Lần 2: Cán sự hô
- GV quan sát giúp đỡ và uốn nắn động tác
- Tập mỗi động tác 2x8 nhịp
- 1 hs nhắc lại nội dung bài học
Trang 2TẬP ĐỌC
Kể cho bộ nghe
I Mục tiờu:
- Kiến thức:
+ Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: ầm ĩ, chó vện, chăng dây, ăn no, quay tròn, nấu cơm
+ Hiểu nội dung bài: đặc điểm ngộ nghĩnh của các con vật, đồ vật trong nhà, ngoài
đồng Trả lời được câu hỏi 2 ( SGK )
- Kĩ năng: Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ Trr lời được câu hỏi 2 ( SGK)
- Giáo dục : Hs biết yêu quí và giữ gìn đồ dùng hàng ngày
II Đồ dùng dạy học:
- Giỏo viờn: Tranh minh hoạ
- Học sinh: Bộ đồ dựng Tiếng việt
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thày 1) Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Đọc cho học sinh viết bảng con
- Gọi học sinh đọc sỏch giỏo khoa
- Nhận xột cho điểm
2) Bài mới: (30’)
a) Giới thiệu bài: (1’)
b) Hướng dẫn h/s luyện đọc: (20’)
- Giỏo viờn đọc mẫu lần 1
+ Đọc tiếng, từ khú
- Giỏo viờn nờu yờu cầu
- Tỡm tiếng từ khú đọc
- Giỏo viờn giải nghĩa: ầm ĩ, chú vện
+ Đọc cõu, đoạn
- Giỏo viờn hỏi: Bài cú mấy dũng thơ
- Giỏo viờn lưu ý cỏch ngắt cõu
- Giỏo viờn hỏi: Bài chia làm mấy đoạn ?
- Giỏo viờn chia đoạn
- Gọi học sinh đọc nối tiếp đoạn
- Yờu cầu học sinh đọc cả bài:
c) ễn vần ươt, ươc: (6’)
- Tỡm tiếng trong bài cú vần ươc
- Tỡm tiếng ngoài bài cú vần ươc, ươt
- Núi cõu chứa tiếng cú vần ươt, ươc
Hoạt động của trũ
- Viết bảng con ngưỡng cửa, đi men
- 2 hs len bảng đọc bài
- Lớp nhận xét bổ sung
- H/s chỳ ý lắng nghe
- H/s đọc thầm tỡm tiếng, từ khú đọc
- H/s đọc từ kết hợp phõn tớch
- Bài cú 16 dũng thơ
- Đọc nối tiếp mỗi em 1 dũng thơ
- H/s nờu số đoạn
- Học sinh đọc nối tiếp đoạn
- Cả bài
Cả lớp đọc đồng thanh 1 lần
Trang 3d) Củng cố: (3’)
- Gọi h/s đọc lại bài
- Nhận xột giờ học
- H/s thi tỡm tiếng, từ ngoài bài theo nhúm
- H/s thi núi cõu theo nhúm
- 1 - 2 h/s đọc lại bài
Tiết 2:
3) Tỡm hiểu bài đọc và luyện núi: (30’)
a) Tỡm hiểu bài đọc: (20’)
* 1 h/s đọc đoạn 1
- Em hiểu con trõu sắt trong bài là gỡ ?
- Giỏo viờn đọc mẫu lần 2
- Luyện đọc toàn bài
b) Luyện núi: (10’)
- Nờu yờu cầu của bài núi
- Giỏo viờn gợi ý h/s núi theo mẫu
- Tự hỏi nhau về những con vật em biết
4) Củng cố - Dặn dò: (5’)
- Gọi h/s đọc lại bài và nờu nội dung
- Tỡm tiếng, từ cú vần ươt, ươc
- Cả lớp chỳ ý lắng nghe
- Học sinh trả lời:
+ Con trõu sắt trong bài là cỏi mỏy cày
- H/s chỳ ý lắng nghe
- H/s đọc cỏ nhõn nhiều em
- H/s khỏ giỏi đọc diễn cảm
- Hỏi nhau về những con vật em biết
- 2 h/s núi mẫu
- H/s hỏi đỏp theo cặp
- Đại diện h/s núi trước lớp
- 1, 2 h/s đọc lại toàn bài
TOÁN
Tiết 117: Luyện tập
I Mục tiờu:
- Kiến thức: Giỳp h/s củng cố cỏch làm tớnh cộng, trừ cỏc số trong phạm vi 100, bước đầu nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Kĩ năng:Rèn kỹ năng nhẩm nhanh, tớnh đỳng
- Giỏo dục h/s cú ý thức trong giờ học
II Đồ dùng dạy học:
- Giỏo viờn: Bộ đồ dựng dạy toỏn; Bảng phụ
- Học sinh: Bảng con, SGK
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thày
1) Kiểm tra bài cũ: (3’)
- Giỏo viờn ghi phộp tớnh lờn bảng
Hoạt động của trũ
2 em lờn bảng đặt tớnh
Trang 4- Nhận xột
2) Bài mới:
- Giới thiệu bài: Luyện tập
- Hướng dẫn luyện tập:
* Bài 1:
- Gọi học sinh nờu yờu cầu
- Cho học sinh làm bảng con
- Em hóy nờu lại cỏch đặt tớnh
- G/v chốt: + Viết số: thẳng cột
+ Viết dấu + Kẻ vạch ngang
+ Tớnh từ phải sang trỏi
* Bài 2: Gọi học sinh nờu yờu cầu
- Cho học sinh làm vở rồi gọi học
sinh chữa
- Hỏi cỏch làm
* Bài 3: Gọi học sinh nờu yờu cầu
- Cho học sinh làm vở rồi đổi vở
cho bạn để kiểm tra
* Bài 4: Gọi học sinh nờu yờu cầu
- Cho học sinh làm vở và chấm
3) Củng cố - Dặn dò:
- Gọi học sinh nờu lại nội dung bài
- Nhận xột giờ học
- Dặn dò hs về nhà ôn bài117, xem
trước bài 118
- Lớp làm bảng con
12 + 46 35 + 61
- H/s nờu
* Bài 1: Đặt tớnh rồi tớnh
- Lớp làm bảng con
- H/s nờu yêu cầu của bài
- Hs đặt tính
* Bài 2: Viết phộp tớnh thớch hợp
- Học sinh làm vở rồi chữa bài – nờu cỏch làm
42 + 34 = 76 76 – 42 = 34
34 + 42 = 76 76 – 34 = 42
* Bài 3: Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm
- Học sinh làm vở và đổi vở cho bạn để kiểm tra
* Bài 4: Đỳng ghi đ sai ghi s
- Lớp làm vở và thu chấm
Thứ tư ngày 15 tháng 4 năm 2009
TẬP ĐỌC
Hai chị em
I Mục tiờu:
- Kiến thức: Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: vui vẻ, một lát, hét lên, dây cót, buồn Hiểu nội dung bài: Cậu em không cho chị chơi đồ chơi của mình, cậu cảm thấy buồn chán vì không có ai chơi cùng
- Kĩ năng: Biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu, trả lời được câu hỏi 1,2 ( SGK)
- Giáo dục hs biết chia sẻ lúc học cũng như lúc chơi
Trang 5II.Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng phụ, tranh minh hoạ.
- HS: SGK, bộ đồ dùng.
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy
1) Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi học sinh đọc bài
- G/v nhận xột, cho điểm
2) Bài mới: (30’)
a) Giới thiờu bài - ghi bảng
b) Hướng dẫn h/s luyện đọc
* G/v đọc mẫu lần 1
+ Đọc tiếng, từ khú
* G/v gạch chõn tiếng từ khú
* G/v kết hợp giải nghĩa từ:
+ Hướng dẫn đọc cõu
- Bài cú mấy cõu ?
* G/v lưu ý cỏch ngắt nhịp cõu văn
dài: + Hướng dẫn đọc đoạn, bài ?
c) ễn vần et, oet ?
- Tỡm tiếng trong bài cú vần et, oet
?
- Tỡm tiếng ngoài bài cú vần et ?
- Tỡm tiếng ngoài bài cú vần et, oet
?
- Núi cõu chứa tiếng cú vần et hoặc
oet
d) Củng cố:
- Gọi học sinh đọc bài
Hoạt động của trũ
1 - 2 em đọc bài: Kể cho bộ nghe
1 h/s khỏ đọc - Cả lớp đọc thầm
- Tỡm tiếng, từ khú đọc
- H/s đọc từ - phõn tớch tiếng khú
- Cú 8 cõu
- H/s phõn cõu
- H/s đọc nối tiếp từng cõu
- Lưu ý ngắt cõu cho đỳng và cất cao giọng cuối cõu hỏi
2 - 3 h/s đọc cả bài
- ngọc
- H/s tự tỡm từ
- H/s thi đua núi cõu
- H/s đọc lại bài trờn bảng
Tiết 2:
3) Luyện tập: (30’)
a) Luyện đọc và tỡm hiểu bài:
- Đọc bài trờn bảng lớp
- Đọc SGK: G/v đọc mẫu lần 2
- Cậu em làm gỡ khi chị động vào
con gấu bụng, chị lờn dõy cút chiếc
ụ tụ ?
1 - 2 h/s đọc
- H/s đọc kết hợp trả lời
+ Cậu em hột lờn khụng muốn cho chị động vào đồ chơi của mỡnh + Cậu em buồn chỏn vỡ khụng cú
Trang 6- Vỡ sao cậu em thấy buồn chỏn khi
ngồi chơi một mỡnh ?
b) Luyện núi:
- Gọi học sinh nờu chủ đề luyện núi
- Cho học sinh thảo luận và núi
theo cặp
- Gọi học sinh núi trước lớp
4) Củng cố - Dặn dũ: (5’)
- Gọi học sinh 1 - 2 em đọc diễn
cảm toàn bài
- Nhận xột giờ học
người cựng chơi
- H/s nờu: kể về những trũ chơi em thường chơi với anh, chị
- Học sinh núi theo cặp + 1 Học sinh đọc cả bài
TOÁN Tiết 118: Đồng hồ - thời gian
I Mục tiờu:
- Kiến thức: làm quen với mặt đồng hồ, biết xem giờ đúng, có biểu tượng ban đầu về thời gian
- Kĩ năng:biết cách xem giờ đúng, sắp xếp được một số công việc theo thứ tự thời gian
- Giáo dục hs chăm chỉ học toán
II Đồ dựng:
- Giỏo viờn: Mụ hỡnh mặt đồng hồ
- Học sinh: Bộ thực hành
III Cỏc hoạt động dạy và học:
Hoạt động của thày
1) Giới thiệu bài: (2’)
- Giỏo viờn đưa mụ hỡnh giới
thiệu
2) Bài mới: (30’)
a) Giới thiệu mặt đồng hồ:
- Cho học sinh quan sỏt mặt đồng
hồ để bàn và hỏi
+ Trờn mặt đồng hồ cú những gỡ ?
+ Tỏc dụng của chỳng như thế
nào ?
b) Hướng dẫn học sinh xem đồng
hồ
Hoạt động của trũ
- Học sinh quan sỏt và trả lời
+ Cú kim ngắn, kim dài, cú cỏc số từ
1 đến 12 + Kim ngắn để chỉ giờ, kim dài để chỉ phỳt
+ Học sinh thực hành xem đồng hồ, ghi số giờ ứng với từng mặt trờn
Trang 7c) Giới thiệu cỏc khoảng giờ ứng
với sỏng, chiều, tối
3) Củng cố dặn dũ: (2’)
- Cho học sinh chơi trũ chơi: Ai
xem đồng hồ đỳng và nhanh
- Nhận xột giờ học
- dặn dũ về nhà
đồng hồ
- học sinh quan sỏt lắng nghe
- Cỏc nhúm chơi trũ chơi
Tự nhiên xã hội
Thực hành: Quan sát bầu trời
I- Mục tiêu:
1- Kiến thức: Giúp HS biết
- Sự thay đổi của những đám mây trên bầu trời là một trong những dấu hiệu cho biết sự thay đổi của thời tiết
2- Kỹ năng:
- HS biết sử dụng vốn từ riêng của mình để mô tả bầu trời và những đám mây trong thực tế hằng ngày và biểu đạt nó bằng hình vẽ đơn giản
3- Thái độ:
- HS có ý thức cảm thụ cái đẹp của thiên nhiên, phát huy trí tưởng tượng
II- Đồ dùng dạy - học:
- Bút màu, giấy vẽ
- Vở bài tập TNXH
III- Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
1 - Kiểm tra bài cũ:
- Giờ trước học bài gì ?
(Trời nắng, trời mưa)
- Nêu dấu hiệu của trời nắng ?
- Nêu dấu hiệu của trời mưa ?
- 2 hs lên bảng trả lời câu hỏi
- Lớp nhận xét bổ sung
2- Bài mới:
+ Giới thiệu bài: Thhực hành quan sát
bầu trời
- Hoạt động 1: Quan sát bầu trời
- Mục tiêu: HS biết quan sát, nhận xét
Trang 8và biết sử dụng vốn từ riêng của mình
để mô tả bầu trời và những đám mây
Các tiến hành
+ Bước 1:
- GV nêu nhiệm vụ của HS khi ra bầu
trời quan sát
- HS lắng nghe nhiệm vụ khi ra bầu trời quan sát
- Quan sát bầu trời:
- Nhìn lên bầu trời em có nhìn thấy
mặt trời không ?
- Trời hôm nay nhiều mây hay ít mây
?
- Quan sát cảnh vật xung quanh ?
- Sân trường, cây cối, mọi vật, lúc này
khô ráo hay ướt át ?
- em có trông thấy ánh nắng vàng
(hoặc) những giọt mưa rơi không ?
+ Bước 2:
- GV tổ chức cho HS ra sân trường để
các em thực hành quan sát
- GV lần lượt nêu từng câu hỏi
+ Bước 3:
- GV cho HS vào lớp trả lời câu hỏi :
- Những đám mây trên bầu trời cho
chúng ta biết được điều gì ?
+ Kết luận:
- Quan sát đám mây trên bầu trời ta
biết được thời tiết đang nắng, trời dâm
mát hay trời sắp mưa
* Hoạt động 2: Vẽ bầu trời và cảnh
vật xung quanh
Mục tiêu: HS biết dùng hình ảnh vẽ để
biểu đạt kết quả quan sát bầu trời và
cảnh vật xung quanh
+ Cách tiến hành
+ Bước 1:
- HS đứng dưới bóng mát để quan sát bầu trời
- HS trả lời dựa trên những gì các em đã quan sát được
- HS thảo luận
- Những đám mây trên bầu trời cho ta biết trời đang nắng, trời dâm mát hay trời sắp mưa
- HS thực hành vẽ bầu trời và cảnh vật xung quanh vào VBT
Trang 9- Yêu cầu HS lấy giấy (VBT) và bút
màu để vẽ bầu trời và cảnh vật xung
quanh
- GV khuyến khích HS vẽ theo cảm
thụ và trí tưởng tượng của mình
+ Bước 2:
- GV yêu cầu HS giới thiệu bức vẽ
của mình với bạn bên cạnh
- GV chọn 1 số bức vẽ để trưng bày
giới thiệu với cả lớp
3- Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét giờ học: Khen những
em học tốt
- Dặn HS sưu tầm các tranh vẽ trời
nóng, trời rét
- Hs vẽ
- HS tự giới thiệu bức vẽ
của mình với bạn bên cạnh
- Hs lắng nghe, ghi nhớ
Thứ năm ngày 16 tháng 4 năm 2009
Toán:
Tiết 119: Thực hành
I- Mục tiêu:
- Kiến thức: biết vẽ giờ đúng, có biểu tượng ban đầu về thời gian
- Kĩ năng: Vẽ kim đồng hồ chỉ đúng các giờ trong ngày
- Giáo dục: hs chăm chỉ học toán
II- Đồ dùng dạy - học:
- GV: mô hình đồng hồ
- HS: Mô hình mặt đồng hồ
III- Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của trò
I- Kiểm tra bài cũ:
- Mặt đồng hồ có những gì
Trang 10(Có kim ngắn, kim dài, có các số
từ 1 đến 12)
II- Dạy bài mới:
1-Giới thiệu bài (thực hành)
2- Bài tập:
Bài tập 1:
- Nêu Yêu cầu của bài ?
- Yêu cầu HS xem tranh và viết
vào chỗ chấm giờ tương ứng
- Gọi HS đọc số giờ tương ứng với
từng mặt đồng hồ
- Lúc 3 giờ kim dài chỉ số mấy ?
kim ngắn chỉ vào số mấy ?
(Tương tự hỏi với từng mặt đồng
hồ tiếp theo)
Bài tập 2:
- Nêu Y.c của bài ?
(GV lưu ý HS vẽ kim ngắn phải
ngắn hơn kim dài và vẽ đúng vị trí
của kim ngắn
- Yêu cầu HS đổi chéo bài kiểm
tra
Bài tập 3:
- Nêu yêu cầu của bài ?
- GV lưu ý HS thời điểm sáng,
trưa, chiều, tối
- Gọi HS chữa bài
- Viết (theo mẫu)
- HS làm bài
3 giờ, 9 giờ, 1 giờ, 10 giờ, 6 giờ
- HS đọc
- Lúc 3 giờ kim dài chỉ vào số 12 kim ngắn chỉ vào số 3
- Vẽ thêm kim ngắn để đồng hồ chỉ giờ đúng (theo mẫu)
- HS tự làm bài
- HS đổi chéo bài kiểm tra nhau
- Nối tranh với đồng hồ thích hợp
- HS làm bài
10 giờ -Buổi sáng: Học ở trường
Bài tập 4:
- Nêu Y/c của bài ?
- GV giao việc
- GV khuyến khích HS nêu các bước
cho phù hợp với vị trí của kim ngắn
trên mặt đồng hồ
11 giờ - Buổi trưa: ăn cơm
3 giờ -Buổi chiều: học nhóm
8 giờ - Buổi tối: nghỉ ở nhà
- Bạn An đi từ thành phốvề quê vẽ thân kim ngắn thích hợp vào mặt
đồng hồ
- HS làm bài và chữa bài
Trang 113- Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét tiết học Khen những
em học tốt
- Dặn HS về nhà tập xem đồng hồ
Làm VBT
- Hs lắng nghe
CHÍNH TẢ
Ngưỡng cửa
I Mục tiờu:
- Kiến thức: chép lại chính xác và trình bày đúng khổ thơcuối bài ngưỡng cửa Điền
đúng vần ăt, ăc, chữ g, gh vào chỗ trống
- Kĩ năng: Chép và trình bày 20 chữ trong khoảng 10 phút Làm được các bài tập 2,3 (SGK)
- Giáo dục hs ý thức viết sạch và đẹp
II Đồ dùng dạy học:
- Giỏo viờn: Bảng phụ chộp sẵn khổ thơ 3
- Học sinh: Vở chớnh tả
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
1) Kiểm tra bài cũ:
- 2 em đọc thuộc lũng khổ thơ 3
bài: ngưỡng cửa
- Gv nhận xét ghi điểm
2) Bài mới:
a) Hướng dẫn h/s tập chộp
- Giỏo viờn đọc mẫu
- G/v giới thiệu bảng phụ chộp sẵn
khổ thơ
- G/v ghi bảng - phõn tớch
- Viết bài:
- Nhỡn bảng, chộp lại bài vào vở
cho đỳng, cho đẹp
- G/v nhắc nhở h.s tư thế ngồi viết,
cỏch cầm bỳt, để vở
- Đọc cho h.s soỏt lỗi
b) Làm bài tập:
G/v nờu yờu cầu: Điền ăc hay ăt
Điền g hay gh
2 hs lên bảng
- 2 h/s đọc, cả lớp đọc thầm
Viết lại tiếng, từ khú ra bảng con
- Viết bảng con: ngưỡng cửa, đi men
- H/s phõn tớch rồi đọc lại
- 1 h/s đọc lại bài viết
- H/s viết bài
- H/s dựng chỡ gạch chõn chữ viết sai viết lại ra lề vở
Trang 12G/v giới thiệu bảng phụ ghi nội
dung bài tập
- G/v chữa bài - nhận xột
Chốt: (gh + e, ờ, i)
3) Củng cố - Dặn dũ:
- Nhận xột bài viết của h.s
- Tuyờn dương h.s viết chữ đẹp
- Dặn dò hs về nhà viết lại bài cho
đẹp
- H/s nờu yờu cầu của bài
- H/s lờn bảng làm bài
- Hs lắng nghe
TẬP VIẾT
Tụ chữ hoa Q, R
I.Mục tiờu:
- Kiến thức:H/s biết tụ chữ hoa Q, R quy trỡnh theo đỳng
- Kĩ năng:Viết đỳng cỏc vần và từ cú trong bài theo cỡ chữ thường, cỡ vừa, đỳng mẫu, đều nột
- Giáo dục: h/s tớnh cẩn thận trong khi viết
II Chuẩn bị:
- Giỏo viờn: Bảng phụ ghi sẵn chữ hoa trong khung chữ
- Học sinh: Vở tập viết
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thày
1) Kiểm tra bài cũ:
Đọc cho học sinh viết bảng con
- G/v nhận xột
2) Bài mới:
a) Giới thiệu bài
b) Hướng dẫn h.s tập viết
- G/v giới thiệu chữ mẫu
- Hỏi: Chữ Q, R giống nhau và
khỏc nhau ở điểm nào?
- G/v tụ chữ mẫu Q
- G/v viết mẫu, nờu quy trỡnh
- G/v chỉnh sửa
+ Hướng dẫn tụ chữ hoa R tương
tự
+ Hướng dẫn viết vần, từ ứng dụng
- G.v đọc, nờu yờu cầu cho học
sinh đọc cỏc vần và từ ứng dụng
Hoạt động của trũ
- 2 HS lên bảng viết bài, dưới lớp viết bảng con
Hs quan sát
- Viết bảng con: con cừu, ốc bươu H/s quan sỏt, nhận xột
- Giống nhau: Đều gồm 1 nột cong kớn
- Khỏc: Q thờm nột múc
R thờm một nột múc ngược
và một nột thắt
- H/s viết bảng con
- Lưu ý chữ Q, R cao 5 li
- H/s đọc vần, từ ứng dụng