1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Kế hoạch giảng dạy khối lớp 1 - Tuần học 28 năm 2011

12 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 163,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1... - Nhận xét, đánh giá.[r]

Trang 1

tuần 28

Ngày soạn: 12 /3 / 2011 Ngày giảng: Thứ hai ngày 14 tháng 3 năm 2011.

Tiết 1: Toán

Ôn tập: Luyện tập chung

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết đọc, viết ,so sánh các số có hai chữ số, biết giải toán có phép cộng

II Đồ dùng:

- Vở BT toán

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thây Hoạt động của

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

- HS nêu số liền .56 số liền sau của

số: 66; 80; 99

- Nhận xét, đánh giá

3 Bài mới :

a Giới thiệu bài:

- Ôn Luyện tập chung

b Làm bài tập

Bài 1(trang 39)

- Gọi HS nêu yêu cầu

- GV 56 dẫn HS làm bài

- Yêu cầu HS làm bài vào vở, bảng lớp

- Chữa bài, nhận xét

Bài 2(trang 39)

- Gọi HS nêu yêu cầu

-Yêu cầu HS làm bài vào vở BT

- Chấm chữa bài, nhận xét

Bài 3(trang 39)

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS làm bài vào vở BT

- Chấm chữa bài, nhận xét

Bài 4(trang39)

- Gọi HS đọc bài toán

- Yêu cầu HS làm vào vở BT

- Quan sát giúp đỡ HS yếu

- Chấm chữa bài, nhận xét

Bài 5 (tr 39)

- HS hát 1 bài

- HS trả lời

- Nhận xét, đánh giá

- Viết các số a) Từ 59 đến 69 : 59, 60, 61, 62, 63, 64,

65, 66, 67, 68, 69

b) Từ 70 đến 80 : 70, 71, 72, 73, 74, 75,

76, 77, 78, 79, 80

c) Từ 81 đến 100 : 81, 82, ….

- HS làm bài

- Viết( theo mẫu)

- HS làm bài vào vở BT, bảng phụ

35 : ba -5V lăm 51: năm -5V mốt

59 : năm -5V chín 64: sáu -5V 5

70 : bảy -5V 85: tám -5V lăm

- Điền dấu > , < , = ?

- HS làm bài vào vở BT, bảng lớp

- Đọc bài toán

- HS làm bài vào vở BT

Bài giải

1 chục cái bát = 10 cái bát Tất cả số bát có là:

10 + 5 = 15 ( cái bát) Đáp số: 15 cái bát

Trang 2

- HS nêu yêu cầu.

- HS làm bài vào vở

- GV yêu cầu HS nêu kq

- Nhận xét, đánh giá

4 Củng cố:

- Đếm các số từ 70 đến 100

5 Dặn dò:- Nhận xét giờ học

- VN học bài

- HS nêu

- Làm bài

- HS đếm

-Tiết 2: Tiếng việt

Ôn bài : Ngôi nhà

I Mục tiêu:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: xao xuyến, lảnh lót, thơm phức, mộc mạc, ngõ

- Hiểu chắc nội dung của bài

- Làm 5ợc bài tập 1, 2, 3 trong vở bài tập

II Đồ dùng dạy - học: - SGK, vở BTTV1.

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc SGK

- Nhận xét, đánh giá

3 Dạy bài ôn:

a Giới thiệu bài:

- Ôn: Ngôi nhà

b Hoạt động 1: Luyện đọc:

- Luyện đọc câu, đoạn, cả bài( đọc tiếp

nối)

(chú ý những HS đọc yếu cho đọc nhiều

lần)

+ Đọc những câu thơ nói về tình yêu

ngôi nhà của bạn nhỏ gắn với tình yêu

đất 56]

- Gọi HS trả lời

- Nhận xét

c Hoạt động 2: làm bài tập tiếng việt

Bài 1(36):

- Nêu yêu cầu: Viết tiếng có vần iêu:

+ Cho HS đọc thầm bài và làm vào VBT

- 1 HS làm bảng lớp, nhận xét

Bài 2(36):

- GV nêu yêu cầu: Viết lại những dòng

thơ trong bài tả tiếng chim:

+ Làm VBT

+ 1 HS nêu miệng kết quả

+ Chữa bài, nhận xét

- HS đọc SGK

- Nhận xét

- HS đọc bài

- HS trả lời (Em yêu ngôi nhà Bốn mùa chim ca)

- Nhận xét,bổ sung

- Cả lớp làm vở bài tập, 1HS làm bảng lớp

+Viết tiếng có vần iêu: diều, nhiều, thiều, chuối tiêu, biếu, phiếu,

- Nhận xét

- HS làm vở bài tập, 1 HS nêu miệng kết quả

- Những dòng thơ trong bài tả tiếng chim:

Em yêu tiếng chim đầu hồi lảnh lót

Trang 3

Bài 3(28):

- Nêu yêu cầu: Vẽ một ngôi nhà em mơ

56

- Lớp vẽ một ngôi nhà em mơ 56 vào

VBT

- GV theo dõi, gợi ý những em còn lúng

túng

- Nhận xét

4 Củng cố:

- HS nói câu chứa tiếng có vần iêu?

5 Dặn dò:

- Về tập nói câu có chứa tiếng có vần

iêu

- Đọc lai bài SGK

- HS vẽ vào vở bài tập ngôi nhà em mơ 56

- HS trình bày, nhận xét

- HS nói câu chứa tiếng có vần iêu

- Nhận xét

-Tiết 3: Tiếng việt

Luyện viết: G, ươn, ương, sườn núi, giọt sương

I Mục tiêu

- HS tô ,viết 5g các chữ G, 5V 5V  5Q núi, giọt 5V

- Rèn kỹ năng viết chữ cho học sinh

II Đồ dùng: chữ mẫu, vở luyện viết

III Hoạt động dạy học

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Không

3 Bài mới:

* GV 5 chữ mẫu: Chữ hoa G

- Quan sát chữ mẫu và đọc

+ Chữ hoa G gồm mấy nét? cao mấy li?

- GV chỉ, nêu quy trình viết và viết mẫu: nét 1:

5V tự 5 viết chữ hoa C Nét 2:Từ điểm dừng

bút của nét 1 trên 5Q kẻ 3 chuyển 56 xuống,

viết nét khuyết H56 Điểm cuối của nét này trên

5Q kẻ 4( phía H56F và dừng bút trên 5Q kẻ

2

- Gv viết mẫu

* Hướng dẫn viết vần, từ ứng dụng.

- QS bài viết mẫu

uon, uong suon nui, giot suong

- HS đọc

+ Chữ cái nào cao 5 li?

+ Chữ cái nào cao 4 li?

+ Chữ cái nào cao 3 li? hơn 2 li?

+ Các chữ cái còn lại cao mấy li?

- Hát

- HS đọc cá nhân, lớp

- 2 nét:

- Viết bảng con + bảng lớp

Trang 4

- Cô viết mẫu và 5ớng dẫn viết từng vần, từ ứng

dụng

- Giúp đỡ HS yếu

- Bài yêu cầu viết mấy dòng?

- GV 5ớng dẫn tô và viết từng dòng

- Nhắc nhở t5 thế ngồi, để vở…

- Quan sát chung

- Thu chấm 1 số bài

4 Củng cố:

- Vừa tập viết chữ gì?

- Nhận xét, h56 dẫn chữa lỗi

5 Dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Viết bảng con

- Lớp viết bài

-Ngày soạn: 20/3/ 2011.

Ngày giảng: Thứ ba ngày 22 tháng 3 năm 2011.

Tiết 1: Toán

Ôn tập: Giải toán có lời văn

I Mục tiêu: Củng cố:

- Hiểu bài toán có một phép trừ : bài toán cho biết gì ? hỏi gì ? Biêta trình bày bài giải gồm : câu lời giải, phép tính, đáp số

II Đồ dùng dạy - học: - Vở bài tập toán.

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: - HS so sánh:

54 40 76 67

77 50 +20 54 50 + 4

- GV nhận xét, đánh giá

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Nội dung ôn:

Bài 1( tr40)

- Gọi HS đọc bài toán

- GV 56 dẫn HS làm bài

Bài toán cho biết gì ?

Bài toán hỏi gì ?

- Làm bài vào vở BT

- Nhận xét, đánh giá

Bài 2(tr40)

- Gọi HS đọc bài toán

- GV 56 dẫn HS làm bài

Bài toán cho biết gì ?

Bài toán hỏi gì ?

- Làm bài vào vở , bảng lớp

- HS thực hiện

54 > 40 6 7 < 76

77 > 50 +20 54 = 50 + 4

- HS đọc bài toán

- HS làm bài, + Có 7 viên bi, cho 3 viên bi

+ Còn lại : viên bi ? Bài giải

An còn lại số bi là:

7 - 3 = 4 ( viên bi) Đáp số : 4 viên bi

- HS đọc bài toán

+ Có 10 con lợn, đã bán 2 con lợn + Mẹ còn mấy con lợn

- HS làm bài

Trang 5

- Chấm , chữa bài

Bài 3 (tr 40)

- Gọi HS đọc bài toán

- GV 56 dẫn HS làm bài

- Yêu cầu HS làm bài vào vở, bảng lớp

- Chấm , chữa bài

Bài 4( tr 40)

- Nêu yêu cầu bài toán?

- Yêu cầu HS làm bài vào vở, bảng

phụ

- Chấm , chữa bài

4 Củng cố:

- HS nêu các 56 giải bài toán có lời

văn ?

5 Dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Về ôn lại bài

Bài giải

Số con lợn còn lại là:

10 - 2 = 8 (con lợn) Đáp số : 8 con lợn

- HS đọc bài toán

- HS làm bài Bài giải

Số con gà 5 vào chuồng là:

16 - 6 = 10 (con gà) Đáp số : 10 con gà

- HS đọc

- HS làm bài Bài giải

Số quả bóng còn lại là:

8 - 3 = 5 (quả bóng) Đáp số : 5quả bóng

- HS nêu

-Tiết 2: Hương dẫn học

Luyện viết: H, I, iêu, yêu, buổi chiều, thương yêu

I Mục tiêu

- HS tô ,viết 5g các chữ H, I, iêu, yêu, buổi chiều, 5V yêu

- Rèn kỹ năng viết chữ cho học sinh

II Đồ dùng: chữ mẫu, vở luyện viết

III Hoạt động dạy học

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Không

3 Bài mới:

- GV 5 chữ mẫu H

- Quan sát chữ mẫu và đọc

- Quan sát chữ mẫu H:

- Chữ hoa H gồm mấy nét?

- GV 56 dẫn quy trình viết:

- GV chỉ, nêu quy trình viết và viết mẫu: Chữ hoa

H gồm nét 35g xuống, nét khuyết trái , khuyết

phải và nét sổ thẳng

- Hát

- HS đọc cá nhân, lớp

- nét 35g xuống, nét khuyết trái , khuyết phải và nét sổ thẳng

- HS nhắc lại

- Tô khan

Trang 6

- GV viết mẫu

- GV nhận xét

* GV 5 chữ mẫu: Chữ hoa I

- Quan sát chữ mẫu và đọc

- + Chữ hoa I gồm mấy nét? cao mấy li?

- GV chỉ, nêu quy trình viết và viết mẫu: Chữ hoa I

gồm nét 35g xuống, nét 35g cong trái

- Gv viết mẫu

* H56 dẫn viết vần, từ ứng dụng

- QS bài viết mẫu

ieu, yeu, buĔ chieu, thuong yeu

- HS đọc

+ Chữ cái nào cao 5 li?

+ Chữ cái nào cao 4 li?

+ Chữ cái nào cao 3 li? hơn 2 li?

+ Các chữ cái còn lại cao mấy li?

- Cô viết mẫu và 5ớng dẫn viết từng vần, từ ứng

dụng

- Giúp đỡ HS yếu

- Bài yêu cầu viết mấy dòng?

- GV 5ớng dẫn tô và viết từng dòng

- Nhắc nhở t5 thế ngồi, để vở…

- Quan sát chung

- Thu chấm 1 số bài

4 Củng cố:

- Vừa tập viết chữ gì?

- Nhận xét, h56 dẫn chữa lỗi

5 Dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Hs viết bảng con

- Chữ hoa I gồm nét 35g xuống, nét 35g cong trái

- Hs viết bảng con

Viết bảng con + bảng lớp

- Lớp viết bài

-Tiết 3: Tiếng việt

Ôn chính tả: Ngôi nhà

I Mục tiêu:

- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng khổ thơ 3 bài Ngôi nhà trong khoảng10 - 12 phút

- Điền đúng iêu hay yêu ,chữ c, k vào chỗ trống

II Đồ dùng dạy - học:

- Bảng con, vở ô ly, vở BTTV1

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức:

- Lớp hát 1 bài

2 Kiểm tra bài cũ:

- HS viết bảng con + bảng lớp: hằng

- Lớp hát 1 bài

- HS viết bảng con + bảng lớp: hằng

Trang 7

ngày, nấu cơm.

- Nhận xét, đánh giá

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

- GV treo bài viết

+ Yêu cầu HS đọc bài

+ Tìm tiếng khó viết ?

- GV gạch chân tiếng vừa tìm

- Yêu cầu HS phân tích tiếng vừa tìm

- HS viết bảng con+ bảng lớp

c) Làm bài tập

Bài 1 ( tr 37) Chép lại bài Ngôi nhà ( 4

dòng cuối)

- Bài viết có mấy câu ?

- Chữ đầu câu viết 5 thế nào ?

- Nhắc nhở HS 5 thế ngồi, để vở

- Yêu cầu HS nhìn bảng chép bài vào

vở BT

- Đọc bài cho HS soát lỗi

- Chấm 1 số bài - Nhận xét

Bài 2 ( tr 37)

- Bài yêu cầu làm gì ?

- HS làm bài vào vở + bảng phụ

- Chấm , chữa bài

Bài 3 (tr 37)

- Bài yêu cầu làm gì ?

- HS làm bài vào vở + bảng lớp

- Chấm , chữa bài

4 Củng cố:

- Gọi HS đọc lại bài viết

5 Dặn dò:

- Chuẩn bị bài sau

- Về viết lại bài cho đẹp

ngày, nấu cơm

- Nhận xét, đánh giá

- 2- 3 HS đọc- lớp đọc thầm

- HS nêu

- Vài HS đọc

- HS phân tích

- Viết bảng con + bảng lớp

- 4 câu

- Chữ đầu câu viết hoa

- Chép bài vào vở

- Soát lỗi

- Điền : iêu hay yêu

- Làm bài vào vở + bảng phụ

Hiếu chăm ngoan, học giỏi, có năng

khiếu vẽ Bố mẹ rất yêu quý Hiếu

- Điền : c hoặc k

- Làm bài vào vở + bảng lớp:

Bà kể chuyện

Ông trồng cây cảnh

Hai mẹ con chơi kéo c5 lừa xẻ.

- HS đọc bài

-Ngày soạn: 21 /3 / 2011 Ngày giảng: Thứ tư ngày 23 tháng 3 năm 2011.

Tiết 1: Toán

Ôn tập: Luyện tập

I Mục tiêu

- Biết giải toán có phép trừ; thực hiện 5g cộng, trừ ( không nhớ) các số trong phạm vi 20

II Các hoạt động dạy và học

1 ổn định tổ chức:

Trang 8

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS làm bài toán : Lan có 9 nhãn vở,

Lan cho Tuấn 3 nhãn vở Hỏi Lan còn mấy

nhãn vở ?

- GV nhận xét, đánh giá

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Nội dung ôn:

Bài 1( tr41)

- HS đọc bài toán

- GV 56 dẫn HS làm bài

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

- Làm bài vào vở BT

- Nhận xét, đánh giá

Bài 2(tr 41)

- HS đọc bài toán

- GV 56 dẫn HS làm bài

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

- Yêu cầu HS làm bài vào vở BT, bảng phụ

- Chấm , chữa bài

Bài 3 (tr 41) Cho HS nêu yêu cầu.

- Yêu cầu HS làm bài vào vở, bảng phụ

- Chấm , chữa bài

Bài 4( tr41)

- HS đọc bài toán

- GV 56 dẫn HS làm bài

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

- Yêu cầu HS làm bài vào vở BT, bảng lớp

- Chấm , chữa bài

4 Củng cố:

- HS thực hiện

- Nhận xét, đánh giá

- HS đọc bài toán

+ Có 15 quả cam, đã ăn 4 quả + Còn lại bao nhiêu quả?

Bài giải

Số cam còn lại là :

15 - 4 = 11( quả cam) Đáp số : 11 quả cam

- Nhận xét, đánh giá

- HS đọc bài toán

+ Có 30 xe đạp, đã bán 10 xe đạp + Còn lại bao nhiêu xe đạp ?

- HS làm bài vở BT, bảng phụ Bài giải

Số xe đạp còn lại là :

30 - 10 = 20(xe đạp) Đáp số : 20 xe đạp

- Nêu yêu cầu : Số ?

- HS làm bài

+ 3 - 5

- 2 + 6

+ 5 - 3

- HS đọc bài toán

+ Đoạn thẳng AB dài 8 cm, đoạn thẳng AO dài 5 cm

+ Đoạn thẳng OB dài mấy cm?

- HS làm bài vở BT, bảng lớp Bài giải

Đoạn thẳng OB dài là :

8 - 5 = 3( cm) Đáp số : 3 cm

- HS đọc các số từ 1 đến 100

16

12 15

19 13

19 14

Trang 9

- Đọc các số từ 1 đến 100.

5 Dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Về ôn lại bài

-Tiết 2: Âm nhạc: GV chuyên

-Tiết 3: Hoạt động tập thể

Múa hát tập thể

I Mục tiêu:

- Múa, hát tập thể các bài ca ngợi về Đoàn , Đội.

- Thi biểu diễn theo sao

II Hoạt động dạy học.

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- HS hát bài về Bác Hồ

3 Bài mới

- GV tập trung học sinh

- Nêu nhiệm vụ , yêu cầu giờ học

* Hát, múa tập thể:

- Yêu cầu HS đứng thành 2 vòng tròn

- GV 56 dẫn cho hát múa các bài về Đoàn , Đội

- HS thi hát giữa các sao

- GV nhận xét, tuyên d5V

4 Củng cố: Cả lớp hát 1 bài về Đội

5 Dặn dò : - Nhận xét giờ học

- Chuẩn bi môt số bài hát về Đội đã học để giờ sau hát

-Ngày soạn: 22 /3 / 2011 Ngày giảng: Thứ sáu ngày 25 tháng 3 năm 2011.

Tiết 1: Toán

Ôn tập: Luyện tập

I Mục tiêu

- Biết giải và trình bày bài giải bài toán có lời văn có một phép trừ

II Các hoạt động dạy và học

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: - HS làm bài :

Tuấn có 8 viên bi, Tuấn cho Vũ 3 nhãn

vở Hỏi Tuấn còn mấy viên bi ?

- GV nhận xét, đánh giá

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Nội dung ôn:

Bài 1( tr42)

- HS đọc bài toán

- GV 56 dẫn HS làm bài

+ Bài toán cho biết gì ?

- HS làm bài

- Nhận xét, đánh giá

- HS đọc bài toán + Có tất cả : 7 hình vuông đã tô màu 4HV

Trang 10

+ Bài toán hỏi gì ?

- Yêu cầu HS làm bài vào vở BT, bảng

phụ

- Chấm , chữa bài

- Nhận xét, đánh giá

Bài 2(tr 42)

- HS đọc bài toán

- GV 56 dẫn HS làm bài

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

- Yêu cầu HS làm bài vào vở BT, bảng

lớp

- Chấm , chữa bài

Bài 3 (tr 42)

- HS đọc bài toán

- GV 56 dẫn HS làm bài

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

- Yêu cầu HS làm bài vào vở, bảng lớp

- Chấm , chữa bài

Bài 4( tr42)

- Nêu yêu cầu bài toán

- Yêu cầu HS làm bài vào vở, bảng phụ

- Chấm , chữa bài

4 Củng cố:

- Nêu các 56 giải bài toán có lời văn?

5 Dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Về ôn lại bài

+ Còn lại bao nhiêu hình vuông?

Bài giải

Số hình vuông còn lại là :

7 - 4 = 3( hình vuông) Đáp số: 3 hình vuông

- Nhận xét, đánh giá

- HS đọc bài toán

+ Có : 10 bạn, trong đó có 6 bạn gái + Có mấy bạn trai ?

Bài giải

Số bạn trai có là :

10 - 6 = 4( bạn) Đáp số: 4 bạn trai

- HS đọc bài toán

+ Có : 16 cây chanh và cam, trong đó có 6 cây chanh

+ Trong 5Q có mấy cây cam?

Bài giải

Số cây cam có là :

16 - 6 = 10( cây) Đáp số : 10 câycam

- Giải bài toán theo tóm tắt

- HS làm bài vào vở

- HS nêu

-Tiết 2: Tiếng việt

Ôn bài : Vì bây giờ mẹ mới về

I Mục tiêu

- Đọc bài Vì bây giờ mẹ mới về

- Bồi H5ỡng, phụ đạo học sinh

II Đồ dùng dạy - học:

- SGK, vở BTTV1

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức:

Trang 11

2 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc SGK(trang88)

- Nhận xét, ghi điểm

3 Dạy bài ôn:

a) Giới thiệu bài:

b) Rèn đọc cho HS:

* HS trung bình, yếu:

- Rèn đọc trơn từng câu, đoạn, cả bài:

+ GV viết những từ ngữ: cắt bánh, đứt

tay, hoảng hốt, lúc nãy

+ HS đọc nhiều lần(kết hợp cho HS

phân tích tiếng khó)

- HS mở SGK(tr.88)

- Gọi HS đọc bài(Đọc trơn từng câu,

đoạn, cả bài)

- Nhận xét

* HS khá giỏi:

- Luyện đọc diễn cảm:

+ Gọi HS đọc đúng, đọc hay một

đoạn hoặc cả bài vì bây giờ mẹ mới

về

- Nhận xét

- Thi đọc diễn cảm

+ Tìm tiếng có vần 5

+ Nói câu chứa tiếng có vần 5 hoặc

5

- Nhận xét

4 Củng cố:

- Gọi HS đọc bài SGK

5 Dặn dò:

- Về đọc bài trong SGK

- Chuẩn bị bài sau

- HS đọc SGK

- Nhận xét

- HS đọc các từ ngữ

- Nhận xét

- HS mở SGK(tr.88)

- HS đọc bài(Đọc trơn từng câu, đoạn, cả bài)

- Nhận xét

- HS khá giỏi đọc diễn cảm

- Nhận xét

- HS thi đọc diễn cảm, tuyên H5ơng em

đọc tốt nhất

+ HS tìm tiếng có vần 5 mứt tết, day dứt, bứt lá,

+ HS nói câu chứa tiếng có vần 5 hoặc 5

Ruộng lúa khô nứt nẻ.

Lan thức khuya để học bài.

- HS đọc bài

-Tiết 3: Hướng dẫn học: Chính tả:

Vì bây giờ mẹ mới về

I Mục tiêu

- Nhìn sách hoặc bảng chép lại đúng đoạn “- Cậu bé bị …lúc nãy ạ!” 35

chữ trong khoảng 15- 17 phút

- Điền đúng vần im, iêm chữ x, s vào chỗ trống

.II Đồ dùng

- Bảng phụ ND bài viết, bảng con, vở ô ly

III Các hoạt động dạy và học

Ngày đăng: 02/04/2021, 13:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w