Môc tiªu : - Viết đúng các chữ: tàu thủy, trăng khuya, tuần lễ, huân chương, …kiểu chữ viết thường, cỡ chữ vừa theo vở tập viết 1, tập 2 - Giáo dục HS có ý thức giữ gìn vở sạch viết chữ [r]
Trang 1tuần 24
Ngày soạn: 19 /2 / 2011 Ngày giảng: Thứ hai ngày 21 tháng 2 năm 2011.
Tiết 1: Chào cờ
Tập trung tại sân
****************
Tiết 2 + 3: Học vần
Bài 100: uân, uyên
I Mục tiêu
- HS đọc uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền, từ và câu ứng dụng
- Viết : uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Em thích đọc truyện
II Đồ dùng
- Bộ đồ dùng, bảng con, chữ mẫu
III Các hoạt động dạy và học
Tiết 1
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Viết : uơ, uya
- Đọc câu ứng dụng bài 99
- Nhận xét, đánh giá
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài:
b Dạy vần: uân
* HS nhận diện vần uân
- GV viết vần uân lên bảng lớp Đọc mẫu.
- Giới thiệu chữ viết "G!*
? Vần uân gồm mấy âm ghép lại , vị trí các âm?
* Đánh vần
- uân: u- â- nờ- uân (GV chỉnh sửa, phát âm
cho HS)
- Cài: uân
- Có vần uân muốn có tiếng xuân thêm âm gì?
- Cài: xuân
- Tiếng xuân gồm âm, vần gì?
- GV đánh vần: xuân: xờ- uân- xuân
- GV tranh nhận xét ?
- GV ghi bảng : mùa xuân
- Tìm tiếng, từ, câu có vần uân ?
- Dạy vần uyên (Các E dạy ;! tự vần
uân)
? So sánh uyên và uân
- Đánh vần : uyên: u- yê- nờ- uyên
- Bảng con
- Bảng lớp
- 2 em
- Đọc CN- ĐT
- Âm u, â và n
- Đánh vần CN- N- ĐT
- Cài uân, đọc
- Thêm âm x
- Cài : xuân
- Đánh vần CN- N- ĐT
- mùa xuân
- HS đọc từ mới
- CN- N- ĐT
- Đọc CN-ĐT
- Giống nhau âm u đứng 4E
âm n đứng cuối Khác nhau âm
đứng giữa
Trang 2Tiết 2
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Đọc bài bảng lớp tiết 1
- Nhận xét, đánh giá
3 Bài mới :
a Luyện đọc:
Luyện đọc bài tiết 1:
- Chỉ theo thứ tự và không theo thứ tự
* Luyện đọc câu ứng dụng
- Treo bảng phụ:
Chim én bận đi đâu
Hôm nay về mở hội
AB bay dẫn lối
Rủ mùa xuân cùng về.
- Đọc mẫu, "E! dẫn HS đọc
- Kẻ chân tiếng có vần vừa học?
- Luyện đọc bài trong SGK
Đọc mẫu, "E! dẫn HS đọc
b Luyện nói:
? Tranh vẽ gì?
? Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
- Em đã xem những cuốn truyện gì?
- Trong số các truyện đã xem em thích nhất
truyện gì?
- 2 HS đọc
- CN- N-ĐT
- Nhận xét tranh SGK
- Đọc CN- ĐT
- HS đọc CN- ĐT
- xuân; phân tích.
- Đọc CN- ĐT
- HS nêu
- Thảo luận nhóm đôi trình bày phần thảo luận
- Nhận xét, bổ sung
? Tìm tiếng, từ có vần : uyên
* Đọc từ ứng dụng:
- GV ghi bảng:
huân G chim khuyên
tuần lễ kể chuyện
- Đọc mẫu, giải thích từ
* E! dẫn viết chữ ghi vần, ghi từ
- GV nêu quy trình, viết cho HS quan sát
- Nhận xét đánh giá
4 Củng cố:
- Học vần gì mới?
- So sánh uân và uyên?
5 Dặn dò:
- Chuyển tiết 2
- HS quan sát đọc thầm 2-3 em
đọc
- Đọc CN- ĐT
- Nêu tiếng có vần vừa học
- HS viết bảng con
- uân và uyên
- Nêu
Trang 3c Luyện viết:
- E! dẫn HS viết theo mẫu chữ trong vở tập
viết
- Nhắc thế ngồi viết bài
- Theo dõi, uốn nắn học sinh
- GV chấm bài, nhận xét
4 Củng cố:
- Đọc toàn bài
5 Dặn dò:.
- Về nhà đọc lại bài
- Viết bài vào vở
- 1-2 HS
****************
Tiết 4: Mỹ thuật: GV chuyên dạy
Ngày soạn: 19 / 2 / 2011.
Ngày giảng: Thứ ba ngày 22 tháng 2 năm 2011
Tiết 1: Toán( Tiết 93)
luyện tập
I Mục tiêu
- Biết đọc, viết, so sánh các số tròn chục; E đầu biết cấu tạo các số tròn chục( 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị)
II Đồ dùng :
- Bảng phụ, SGK, "E kẻ, vở ô li
III Các hoạt động dạy và học
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu các số tròn chục?
3 Bài mới:
- Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Bài1 ( 128 ) Nối (theo mẫu)
Đọc chữ rồi nối với số thích hợp
VD: Tám ; -> 80
Sáu ; -> 60
* Bài 2 Viết (theo mẫu)
a Số 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị
b Số 70 gồm 7 chục và 0 đơn vị
c Số 50 gồm 5 chục và 0 đơn vị
d Số 80 gồm 8 chục và 0 đơn vị
* Bài 3
a Khoanh vào số bé nhất
70 40 20 50 30
b Khoanh vào số lớn nhất
10 80 60 90 70
- Hát
- 1-2 em Nhận xét, đánh giá
- HS làm vào SGK
- Kiểm tra chéo theo cặp, nhận xét
- HS làm vào sách 2 HS lên bảng phụ
- HS làm vào sách nêu kết quả
Trang 4* Bài 4
a Viết số theo thứ tự từ bé đến lớn
b Viết số theo thứ tự từ lớn đến bé
Nhận xét, đánh giá
4 Củng cố
- Nhắc lại số tròn chục?
- Số tròn chục giống nhau ở hàng nào?
5 Dặn dò
- Về xem lại các bài tập
- 20, 50, 70, 80, 90
- 80, 60, 40, 30, 10
****************
Tiết 2 + 3: Học vần
Bài 101: uât, uyêt
I Mục tiêu
- HS đọc uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh, từ và câu ứng dụng
- Viết uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Đất E ta tuyệt đẹp
II Đồ dùng
- Bộ đồ dùng, bảng con, chữ mẫu
III Các hoạt động dạy và học
Tiết 1
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Đọc : uân, uyên
- Đọc câu ứng dụng bài 100
- Nhận xét, đánh giá
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài:
b Dạy vần: uât
* HS nhận diện vần uât
- GV viết vần uât lên bảng lớp Đọc mẫu.
- Giới thiệu chữ viết "G!*
? Vần uât gồm mấy âm ghép lại , vị trí các âm?
* Đánh vần
- uât: u- â- tờ- uât (GV chỉnh sửa, phát âm
cho HS)
- Cài: uât
- Có vần uât muốn có tiếng xuất thêm âm gì?
- Cài: xuất
- Tiếng xuất gồm âm, vần gì?
- GV đánh vần: xuât: xờ- uât- sắc- xuất
- GV tranh nhận xét ?
- GV ghi bảng : sản xuất
- Tìm tiếng, từ, câu có vần uât ?
- Dạy vần uyêt (Các E dạy ;! tự vần uât)
? So sánh uyêt và uât
- Bảng con
- Bảng lớp
- 2 em
- Đọc CN- ĐT
- Âm u, â và t
- Đánh vần CN- N- ĐT
- Cài uât, đọc
- Thêm âm x và dấu sắc
- Cài : xuất
- Đánh vần CN- N- ĐT
- sản xuất
- HS đọc từ mới
- CN- N- ĐT
- Đọc CN-ĐT
- Giống nhau âm u đứng 4E
Trang 5Tiết 2
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Đọc bài bảng lớp tiết 1
- Nhận xét, đánh giá
3 Bài mới :
a Luyện đọc:
Luyện đọc bài tiết 1:
- Chỉ theo thứ tự và không theo thứ tự
* Luyện đọc câu ứng dụng
- Treo bảng phụ:
Những đêm nào trăng khuyết
Trông giống con thuyền trôi
Em đi, trăng theo 69
T muốn cùng đi chơi.
- Đọc mẫu, "E! dẫn HS đọc
- Kẻ chân tiếng có vần vừa học?
- Luyện đọc bài trong SGK
Đọc mẫu, "E! dẫn HS đọc
b Luyện nói:
? Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
- >E ta có tên là gì?
- 2 HS đọc
- CN- N-ĐT
- Nhận xét tranh SGK
- Đọc CN- ĐT
- HS đọc CN- ĐT
- khuyết; phân tích.
- Đọc CN- ĐT
- HS nêu
- Đánh vần : uyêt: u- yê- tờ- uyêt
? Tìm tiếng, từ có vần : uyêt
* Đọc từ ứng dụng:
- GV ghi bảng:
luật giao thông băng tuyết
nghệ thuật tuyệt đẹp
- Đọc mẫu, giải thích từ
* E! dẫn viết chữ ghi vần, ghi từ
- GV nêu quy trình, viết cho HS quan sát
- Nhận xét đánh giá
4 Củng cố:
- Học vần gì mới?
- So sánh uât và uyêt?
5 Dặn dò:
- Chuyển tiết 2
âm t đứng cuối Khác nhau âm
đứng giữa
- HS quan sát đọc thầm 2-3 em
đọc
- Đọc CN- ĐT
- Nêu tiếng có vần vừa học
- HS viết bảng con
- uât và uyêt
- Nêu
Trang 6- Em nhận ra cảnh đẹp nào trên tranh ảnh em
đã xem?
- Em biết E ta hoặc trên quê ";! em có
cảnh đẹp nào?
c Luyện viết:
- E! dẫn HS viết theo mẫu chữ trong vở tập
viết
- Nhắc thế ngồi viết bài
- Theo dõi, uốn nắn học sinh
- GV chấm bài, nhận xét
4 Củng cố:
- Đọc toàn bài
5 Dặn dò:.
- Về nhà đọc lại bài
- Thảo luận nhóm đôi trình bày phần thảo luận
- Nhận xét, bổ sung
- Viết bài vào vở
- 1-2 HS
****************
Tiết 4: Đạo đức
Bài 11: Đi bộ đúng quy định( Tiết 2)
I Mục tiêu
- Nêu một số quy định đối với !G đi bộ phù hợp với điều kiện giao thông địa F";!*
- Nêu lợi ích của việc đi bộ đúng quy định
- Thực hiện đi bộ đúng quy định và nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện
II Các đồ dùng dạy học:
- Vở BT Đạo đức
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức
2 Bài cũ: Hàng ngày em thực hiện việc đi
bộ " thế nào ?
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Tìm hiểu nội dung bài
* Hoạt động 1 : Làm bài tập 3
- Cô nêu yêu cầu:
- Giao nhiệm vụ : Thảo luận nhóm đôi
theo nội dung sau :
+ Các bạn nhỏ trong tranh đi bộ có đúng
quy định không ?
+ Điều gì có thể xảy ra ? Vì sao ?
+ Em sẽ làm gì khi thấy bạn mình " thế
?
- GV quan sát giúp đỡ các nhóm
- Kết luận : Đi (E lòng G! là sai quy
định, có thể gây nguy hiểm cho bản thân
và cho !G khác
* Hoạt động 2: Làm bài tập 4
- HS trả lời
- HS thảo luận trong 5’
- Một số HS trình bày
- Lớp nhận xét, bổ xung
Trang 7- Cô nêu yêu cầu
- Giải thích và "E! dẫn làm :
* Kết luận : Tranh 1 , 2 , 4 ,6 ,3 đúng quy
định
+ Tranh 5 , 7 ,8 sai quy định
+ Đi bộ đúng quy định là tự bảo vệ mình
và bảo vệ !G khác
* Hoạt động 3 : Trò chơi : Đèn xanh -
Đèn đỏ
- Nêu tên trò chơi
- E! dẫn chơi và phổ biến lụât chơi
- Chơi mẫu
4 Củng cố:
- Đọc ghi nhớ
- Đi bộ " thế nào là đúng quy định?
- Đi bộ đúng quy định có lợi gì ?
5 Dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị giờ sau
- Nhắc lại
- Độc lập làm bài vào vở + 1 HS làm phiếu to
- Chữa bài trên phiếu
- Nhận xét , đánh giá
- Chơi thử 1 - 2 lần
- Chơi thi giữa các đội
- HS đọc ghi nhớ
- HS trả lời
Ngày soạn: 20 / 2 / 2011.
Ngày giảng: Thứ tư ngày 23 tháng 2 năm 2011
Tiết 1: Toán( Tiết 94)
cộng các số tròn chục
I Mục tiêu
- Biết đặt tính, làm tính cộng các số tròn chục, cộng nhẩm các số tròn chục trong phạm vi 90
- Biết giải toán có phép cộng
II Các đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, SGK, vở ô li
III Các hoạt động dạy và học :
1 ổn định:
2 Bài cũ: Viết : 50 ; 60 ; 80 ; 90.
- 60 gồm mấy chục , mấy đơn vị ?
- Nhận xét ,đánh giá
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài:
b Giới thiệu cách cộng các số tròn
chục
- Cài bảng 3 bó que tính
- Trên bảng có bao nhiêu que tính?
- 30 que tính gồm mấy chục và mấy
đơn vị ?
- Viết " thế nào ?
- Cả lớp hát một bài
- HS viết bảng con: 50 ; 60 ; 80 ; 90
- gồm 6 chục và 0 đơn vị
- có 30 que tính
- 3 chục và 0 đơn vị
Trang 8- Viết bảng
* Cài 2 bó que tính
- Thêm bao nhiêu que tính ?
- 20 gồm mấy chục , mấy đơn vị ?
- Viết " thế nào ?
- Viết bảng
- Trên bảng có tất cả bao nhiêu que
tính ?
- Làm thế nào để em biết ?
- GV : Còn có cách tính khác cô sẽ
"E! dẫn các em cách đặt tính
- GV "E! dẫn cách đặt tính : 30
+ 20
- E! dẫn HS cộng
- Nêu một số ví dụ : 20 + 40 ;
50 + 30
c.Thực hành:
Bài 1( 129 ) : Tính
- Khi đặt tính ta phải chú ý điều gì?
- Em có nhận xét nhận xét gì về kết
quả của các phép tính trên?
- Nhận xét, chữa bài
Bài 2 ( 129) : Tính nhẩm
- GV "E! dẫn mẫu: 20 + 30 = ?
Nhẩm : 2 chục + 3 chục = 5 chục
Vậy: 20 + 30 = 50
- Làm thế nào em tính kết quả
bằng 60 ?
- Gọi HS lên chữa bài
- Nhận xét, đánh giá
Bài 3 ( 129 ) :
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
4 Củng cố:
- Nhắc lại cách đặt tính và thực hiện
tính
5 Dặn dò :
- Chuẩn bị giờ sau
- 20 que tính
- 2 chục và 0 đơn vị
- 50 que tính
- đếm tất cả số que tính trên bảng
- HS thực hiện đặt tính và tính
- Lớp nhận xét
- Đọc yêu cầu
- Làm bảng con + bảng lớp
40 50 30 10 20 60
+ 30 + 40 +30 + 70 + 50 + 20
70 90 60 80 70 80
- Nhận xét,đánh giá
- Nêu yêu cầu
- Làm miệng ý 1
- Làm sách + bảng lớp các ý còn lại
50 + 10 = 60 40 + 30 = 70 50 + 40 = 90
20 + 20 = 40 20 + 60 = 80 40 + 50 = 90
30 + 50 = 80 70 + 20 = 90 20 + 50 = 70
- Nhận xét, đánh giá
- Đọc bài toán
- Nêu tóm tắt
- Làm bài vở + 1 HS làm bảng lớp
- Nhận xét , đánh giá
Bài giải
Cả hai thùng đựng là :
20 + 30 = 50 ( gói bánh ) Đáp số : 50 gói bánh
- HS nhắc lại cách đặt tính
****************
Tiết 2 + 3: Học vần
Trang 9Bài 102: uynh, uych
I Mục tiêu
- HS đọc uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch, từ và câu ứng dụng
- Viết uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang
II Đồ dùng
- Bộ đồ dùng, bảng con, chữ mẫu
III Các hoạt động dạy và học
Tiết 1
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Viết : khoa học
khai hoang
- Đọc câu ứng dụng bài 96
- Nhận xét, đánh giá
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài:
b Dạy vần: uynh
* HS nhận diện vần uynh.
- GV viết vần uynh lên bảng lớp Đọc mẫu.
- Giới thiệu chữ viết "G!*
? Vần uynh gồm mấy âm ghép lại , vị trí các
âm?
* Đánh vần
- uynh: u- y- nh- uynh (GV chỉnh sửa, phát âm
cho HS)
- Cài: uynh.
- Có vần uynh muốn có tiếng huynh thêm âm
gì?
- Cài: huynh
- Tiếng huynh gồm âm, vần và dấu gì?
- GV đánh vần: huynh: hờ- uynh- huynh
- GV tranh nhận xét ?
- GV ghi bảng : phụ huynh
- Tìm tiếng, từ, câu có vần uê?
- Dạy vần uych (Các E dạy ;! tự vần
uê)
? So sánh uynh và uych
- Đánh vần uych: u- y- ch- uych
? Tìm tiếng, từ có vần uych
* Đọc từ ứng dụng:
- GV ghi bảng:
luýnh quýnh huỳnh huỵch
khuỳnh tay uỳnh uỵch
- Đọc mẫu, giải thích từ
* E! dẫn viết chữ ghi vần, ghi từ
- GV nêu quy trình, viết cho HS quan sát
- Bảng con
- Bảng lớp
- 2 em
- Đọc CN- ĐT
- Âm u và y, nh
- Đánh vần CN- N- ĐT
- Cài uynh, đọc
- Thêm âm h và dấu nặng
- Cài : huynh
- Đánh vần CN- N- ĐT
- phụ huynh
- HS đọc từ mới
- CN- N- ĐT
- Đọc CN-ĐT
- Giống nhau âm u đứng 4E*
Khác nhau âm đứng cuối
- HS quan sát đọc thầm 2-3 em
đọc
- Đọc CN- ĐT
- Nêu tiếng có vần vừa học
Trang 10Tiết 2:
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Đọc bài bảng lớp tiết 1
- Nhận xét, đánh giá
3 Bài mới :
a Luyện đọc:
Luyện đọc bài tiết 1:
- Chỉ theo thứ tự và không theo thứ tự
* Luyện đọc câu ứng dụng
- Treo bảng phụ:
Thứ năm vừa qua, lớp em tổ chức lao
động trồng cây Cây giống (B các bác phụ
huynh (- từ G5 về.
- Đọc mẫu, "E! dẫn HS đọc
- Kẻ chân tiếng có vần vừa học?
- Luyện đọc bài trong SGK
Đọc mẫu, "E! dẫn HS đọc
b Luyện nói:
? Tranh vẽ gì?
? Chủ đề bài nói hôm nay là gì?
? Em hãy chỉ đâu là đèn dầu, đèn điện, đèn
huỳnh quang?
- Đèn nào dùng dầu để thắp sáng?
- Đèn nào dùng điện để thắp sáng?
- Nhà em có những loại đèn nào?
c Luyện viết:
- E! dẫn HS viết theo mẫu chữ trong vở tập
viết
- Nhắc thế ngồi viết bài
- Theo dõi, uốn nắn học sinh
- 2 HS đọc
- CN- N-ĐT
- Nhận xét tranh SGK
- Đọc CN- ĐT
- huynh; phân tích
- Đọc CN- ĐT
- HS nêu
- Thảo luận nhóm đôi trình bày phần thảo luận
- Nhận xét, bổ sung
- Viết bài vào vở
- Nhận xét đánh giá
4 Củng cố:
- Học vần gì mới?
- So sánh uynh và uych?
5 Dặn dò:
- Chuyển tiết 2
- HS viết bảng con
- uynh và uych
- Nêu
Trang 11- GV chấm bài, nhận xét.
4 Củng cố:
- Đọc toàn bài
5 Dặn dò:.
- Về nhà đọc lại bài
- 1-2 HS
****************
Tiết 4 : Tự nhiên và xã hội:
Bài 24: cây gỗ
I Mục tiêu
- Kể tên và nên ích lợi của một số cây gỗ
- Chỉ rễ, thân, lá, hoa của cây gỗ
- So sánh các bộ phận chính, hình dạng, kích "E ích lợi của cây gỗ và cây rau
* Nội dung giáo dục bảo vệ môi trường.
II Các đồ dùng dạy học
- Cây gỗ các loại, SGK.1 số đồ vật làm bằng gỗ
III Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kể tên một số cây hoa mà em biết?
- >!G ta trồng hoa để làm gì?
- Nhận xét, đánh giá
3 Bài mới.
- Giới thiệu bài, ghi đầu bài
Hoạt động 1: Quan sát cây gỗ
Mục đích nhận ra cây gỗ là cây " thế nào
Các bộ phận chính của cây
Cây gỗ này có tên là gì?
Cây có các bộ phận nào?
Thân có đặc điểm gì?
Kết luận: Cây gỗ có rễ, thân, lá và hoa Thân
cây cứng
Hoạt động 2: Làm việc với SGK
- Cây gỗ trông ở đâu?
- Kể tên một số loại cây mà em biết?
- Địa F";! em "G! trồng các loại cây
nào?
- Kể tên các đồ dùng làm bằng gỗ?
* Giáo dục bảo vệ môi trường:
Chúng ta làm gì để chăm sóc, bảo vệ cây?
4 Củng cố:
- Cây gỗ có những bộ phận nào?
- ích lợi của cây gỗ?
5 Dặn dò:
Hát 1- 2 em
Quan sát
Thảo luận nhóm đôi, trình bày,
nhận xét, bổ sung
Quan sát tranh trong SGK
Thảo luận, trình bày CG! tủ, bàn ghế
9 cây, không bẻ cành, hái lá cây Bảo vệ cây, chỉ khai thác khi (B cho phép.
-1- 2 em.