Muốn viết tiếp tiếng lúa nhấc bút khoảng cách 1 con chữ o, đặt bút ở đường kẻ 2 viết chữ l lia bút viết vần ua, điểm kết thúc trên đường kẻ 2, lia bút -Viết bảng: viết dấu sắc trên đầu c[r]
Trang 1hứ sáu , ngày 18 tháng 12 năm 2009
TẬP VIẾT
Tiết 17: tuốt lúa, hạt thóc, màu sắc, giấc ngủ, máy xúc
I.MỤC TIÊU:
_Giúp HS viết đúng các chữ : tuốt lúa, hạt thóc, màu sắc, giấc ngủ, máy xúc kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập hai.
_Rèn HS tính cẩn thận, thẩm mỹ
II.CHUẨN BỊ:
_Bảng con được viết sẵn các chữ
_Chữ viết mẫu các chữ: tuốt lúa, hạt thóc, màu sắc, giấc ngủ, máy xúc
_Bảng lớp được kẻ sẵn
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ĐTHS
1’
2’
10’
1.Kiểm tra bài cũ:
_GV nhận xét chữ viết của HS,
sau đó cho HS viết lại từ chưa
đúng
_Nhận xét
2.Bài mới:
a) Hoạt động 1: Giới thiệu bài
_Hôm nay ta học bài: tuốt lúa, hạt
thóc, màu sắc, giấc ngủ, máy xúc
GV viết lên bảng
b) Hoạt động 2: Hướng dẫn viết
_GV gắn chữ mẫu lên bảng giới
thiệu và hướng dẫn cách viết
+ tuốt lúa:
-Từ gì?
-Độ cao của các con chữ trong từ
“tuốt lúa”?
_kết bạn
- tuốt lúa
-Chữ t cao 1 đơn vị rưỡi, chữ u, ô, a cao 1 đơn vị;
chữ l cao 2 đơn vị rưỡi;
Trang 2-Khoảng cách giữa các tiếng trong
1 từ?
-GV viết mẫu: Muốn viết từ “tuốt
lúa” ta viết tiếng tuốt trước, đặt
bút ở đường kẻ 2 viết chữ t lia bút
viết vần uôt điểm kết thúc ở
đường kẻ 2, lia bút viết dấu sắc
trên đầu chữ ô Muốn viết tiếp
tiếng lúa nhấc bút khoảng cách 1
con chữ o, đặt bút ở đường kẻ 2
viết chữ l lia bút viết vần ua, điểm
kết thúc trên đường kẻ 2, lia bút
viết dấu sắc trên đầu con chữ u
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
+ hạt thóc:
-Từ gì?
-Độ cao của các con chữ trong từ
“hạt thóc”?
-Khoảng cách giữa các tiếng trong
một từ?
-GV viết mẫu: Muốn viết từ “hạt
thóc” ta viết tiếng hạt trước, đặt
bút ở đường kẻ 2 viết chữ h, lia
bút viết vần at điểm kết thúc ở
đường kẻ2, lia bút viết dấu nặng ở
dưới con chữ a Muốn viết tiếp
tiếng thóc, ta nhấc bút khoảng
cách 1 con chữ o, đặt bút ở đường
kẻ 2 viết chữ th, lia bút viết vần
oc, điểm kết thúc ở đường kẻ 2,
lia bút viết dấu sắc trên đầu con
chữ ă
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
-Khoảng cách 1 con chữ o
-Viết bảng:
-hạt thóc
-Chữ h, th cao 2 đơn vị rưỡi; chữ a, o, c cao 1 đơn vị; chữ t cao 1 đơn
vị rưỡi -Khoảng cách 1 con chữ o
-Viết bảng:
Trang 3+ màu sắc:
-Từ gì?
-Độ cao của các con chữ trong từ
“màu sắc” ?
-Khoảng cách giữa các con chữ
trong 1 từ?
-GV viết mẫu: Muốn viết từ “màu
sắc” ta viết chữ màu trước, đặt
bút dưới đường kẻ 3 viết chữ m,
lia bút viết vần au, điểm kết thúc
ở đường kẻ 2, lia bút viết dấu
huyền trên đầu con chữ a Muốn
viết tiếp tiếng sắc, ta nhấc bút
khoảng cách 1 con chữ o, đặt bút
ở đường kẻ 1 viết con chữ s lia bút
viết vần ăc, điểm kết thúc ở
đường kẻ 2, lia bút viết dấu sắc
trên đầu con chữ ă
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
+ giấc ngủ:
-Từ gì?
-Độ cao của các con chữ trong từ
“giấc ngủ”?
-Khoảng cách giữa các con chữ
trong 1 từ?
-GV viết mẫu: Muốn viết từ “giấc
ngủ” ta viết chữ giấc trước, đặt
bút ở đường kẻ 2 viết con chữ gi,
lia bút viết vần âc, điểm kết thúc
ở đường kẻ 2, lia bút viết dấu sắc
trên đầu con chữ â Muốn viết
tiếp tiếng ngủ ta nhấc bút khoảng
-màu sắc
-Chữ m, a, u, ă, s, c cao
1 đơn vị -Khoảng cách 1 con chữ o
-Viết bảng:
- giấc ngủ
-Chữ gi, ng cao 2 đơn vị rưỡi; chữ â, c, u cao 1 đơn vị
-Khoảng cách 1 con chữ o
Trang 41’
1’
cách 1 con chữ o, đặt bút dưới
đường kẻ 3 viết chữ ng, lia bút
viết chữ u, điểm kết thúc ở đường
kẻ 2, , lia bút viết dấu hỏi trên
đầu con chữ u.
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
+ máy xúc:
-Từ gì?
-Độ cao của các con chữ trong từ
“máy xúc”?
-Khoảng cách giữa các tiếng trong
một từ?
-GV viết mẫu: Muốn viết từ “máy
xúc” ta viết tiếng máy trước, đặt
bút dưới đường kẻ 3 viết con chữ
m, lia bút viết vần ay điểm kết
thúc ở đường kẻ2, lia bút viết dấu
sắc trên đầu con chữ a Muốn viết
tiếp tiếng xúc, ta nhấc bút khoảng
cách 1 con chữ o, đặt bút dưới
đường kẻ 3 viết con chữ x, lia bút
viết vần uc, điểm kết thúc ở
đường kẻ 2, lia bút viết dấu sắc
trên đầu con chữ u
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
c) Hoạt động 3: Viết vào vở
_GV hướng dẫn cho HS cách cầm
bút, cách đặt vở, tư thế ngồi viết
của HS
_Cho HS viết từng dòng vào vở
3.Củng cố:
_Chấm một số vở và nhận xét chữ
-Viết bảng:
- máy xúc
-Chữ m, a, x, u, c cao 1 đơn vị; y cao 2 đơn vị rưỡi
-Khoảng cách 1 con chữ o
-Viết bảng:
Trang 5viết của HS
_Nhận xét tiết học
4.Dặn dò:
_Về nhà luyện viết vào bảng con
_Chuẩn bị: Kiểm tra học kì 1