-Cả lớp theo dõi ,hs đọc,pt So s¸nh vÇn oang víi vÇn oan Hs nªu Gv ghi vµo cÊu t¹o vÇn -GV đánh vần mẫu -HS đánh vần b.Giíi thiÖu tiÕng míi Thêm âm gì để có tiếng hoang -HS nªu vµ ghÐp t[r]
Trang 1Tuần 22
Thứ hai ngày 25 tháng 1 năm 2010
A- Mục tiêu:
Mục tiêu:
Đọc được cỏc vần , từ ngữ , cõu ứng dụng từ bài 84 đến bài 90
Viết được cỏc vần , từ ngữ ứng dụng từ bài 84 đến bài 90
Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Ngỗng và tộp B- Đồ dùng dạy – học: - Bảng ôn tập các vần kết thúc = âm p.SGK
C- Các hoạt động dạy – học:
I- Kiểm tra bài cũ:
II- Dạy – học bài mới:
1- Giới thiệu bài
2- Ôn tập:
a- Ôn các vần có p ở cuối
- Cho HS lên bảng ghi các vần đã học có âm p ở
cuối
- Y/c HS chỉ vần theo lời đọc của mình ( GV
đọc không theo thứ tự)
- GV cho 1 HS lên bảng chỉ vần bất kì để HS
khác đọc đồng thời phân tích cấu tạo vần
- Cho HS ghép vần trong sgk
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- 1,2 HS lên bảng ghi
- 1 vài HS lên bảng chỉ
- HS thực hiện theo Y/C
- HS ghép và đọc+phân tích vần
b- Đọc từ ứng dụng:
- Gọi HS đọc các từ ứng dụng trong bài
- GV ghi bảng từ ứng dụng
- Y/C HS lên bảng tìm tiếng có vần
- Y/C HS luyện đọc và giải nghĩa từ
- GV nhận xét và đọc mẫu
- 1 vài HS đọc
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- 1 vài HS đọc lại
c- Tập viết:
- GVHDHS viết các từ ứng dụng vào bảng con
+ Lưu ý HS nét nối giữa các chữ, vị trí các dấu
thanh, khoảng cách giữa các từ
- HS luyện viết trên bảng con
Tiết 2
3- Luyện tập:
Trang 2a- Luyện đọc:
+ Đọc lại bài ôn ở tiết 1
- GV chỉ bảng theo thứ tự và không theo thứ tự
cho HS đọc
- HS đọc CN, nhóm, lớp
+ Đọc đoạn thơ ứng dụng
- Treo tranh minh hoạ và hỏi
? Tranh vẽ gì?
+ Đoạn thơ ứng dụng hôm nay sẽ cho các con
biết thêm về nơi sinh sống của một số loài cá
- Hãy đọc cho cô đoạn thơ ứng dụng
- GV theo dõi và chỉnh sửa phát âm cho HS
b- Luyện viết:
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết các từ đón
tiếp, ấp trứng
*Đọc bài trong SGK
c- Kể chuyện: Ngỗng và tép
- Tranh vẽ cảnh các con vật dưới
ao, có cá, có cua
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS tập viết trong vở
+ GV treo tranh minh hoạ và giới thiệu câu
chuyện chúng ta nghe và kể hôm nay là Ngỗng
Tép Qua câu chuyện này chúng ta sẽ biết được
tại sao Ngỗng không bao giờ ăn Tép
+ GV kể chuỵện
- GV giao cho mỗi nhóm 1 tranh và Y/C HS tập
kể theo nội dung của tranh
- GV theo dõi, và HD thêm
? Câu chuyện có ý nghĩa gì?
4- Củng cố – dặn dò:
- HS chú ý nghe
- HS kể chuyện theo nhóm
- Các nhóm cử đại diện kể
- Kể nối tiếp theo từng tranh
- Ca ngợi tính vợ chồng biết hy sinh vì nhau
Toán Giải toán có lời văn
I Mục tiêu :
Hiểu đề toỏn : cho gỡ ? hỏi gỡ ? Biết bài giải gồm : cõu lời giải , phộp tớnh , đỏp số
II Đồ dùng dạy học :
1.GV : tranh vẽ SGK 2.HS : SGK , Vở BT toán 1
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ :
2 Bài mới :
a Giới thiệu cách giải bài toán và cách
trình bày bài giải :
- HD quan sát tranh vẽ - Quan sát tranh vẽ
Trang 3- Lập đề toán
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
Nêu : ta có thể tóm tắt bài toán như sau
- Viết tóm tắt lên bảng
Có: 5 con gà
Thêm : 3 con gà
Có tất cả : …con gà ?
- Muốn biết nhà An có mấy con gà ta
làm như thế nào ?
- Hướng dẫn làm phép cộng
Hướng dẫn HS viết bài giải của bài toán
- Viết mẫu lên bảng
Bài giải :
Nhà An có tất cả số gà là :
5 + 4 = 9 ( con gà)
Đáp số : 9 con gà
* Lưu ý :
Khi giải bài toán có lời văn ta viết :
- Bài giải
- Viết câu trả lời
- Viết phép tính( tên đơn vị đặt
trong dấu ngoặc đơn)
- Viết đáp số
b Thực hành :
Bài 1: Hướng dẫn học sinh tự nêu đề
toán , viết số thích hợp vào tóm tắt và
dựa vào tóm tắt để nêu các câu hỏi
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Cho HS viết phần còn thiếu , sau đó
đọc toàn bộ bài giải
Bài 2 và bài 3 GV hướng dẫn tương tự
bài 1
3.Củng cố,dặn dò
Nêu lại các bước giải 1 bài toán có lời
văn
- Lập đề toán
- Bài toán cho biết : Có 5 con gà , mua thêm 4 con gà
- Bài toán hỏi : có tất cả bao nhiêu con gà?
- Đọc tóm tắt
- Ta lấy 5 cộng với 4
- Thực hiện phép cộng vào nháp
- Viết vào vở ô li
- Nêu lại các bước giải 1 bài toán có lời văn
- Nêu cá nhân - nhận xét
- Nêu yêu cầu
- Trả lời câu hỏi : bài toán cho biết gì , hỏi gì ?
- Nêu cách làm - nêu kết quả - nhận xét
- Thực hiện theo hd của Gv
Đạo đức EM VAỉ CAÙC BAẽN T2
I.MUẽC TIEÂU :
-Bước đầu biết được:Treỷ em coự quyeàn ủửụùc hoùc taọp, coự quyeàn ủửụùc vui chụi, coự quyeàn ủửụùc keỏt giao baùn beứ
- Caàn phaỷi ủoaứn keỏt thaõn aựi vụựi baùn khi cuứng hoùc cuứng chụi
- Bước đầu biết vì sao cần phải cư xử tốt với bạn bè trong học tập và trong vui chơi
Trang 4II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : -Tranh BT3 /32
-Học sinh chuẩn bị giấy , bút chì , bút màu
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1.Bài cũ :
2.Bài mới :
*Giới thiệu bài :
* Phát triển các hoạt động :
*Hoạt động 1 : Đóng vai
MT : Học sinh biết xử sự trong các tình huống ở BT3 một cách hợp lý
-Giáo viên chia nhóm và yêu cầu mỗi nhóm
Học sinh chuẩn bị đóng vai một tình huống
cùng học cùng chơi với bạn
-Sử dụng các tranh 1, 3, 5, 6 BT3 Phân cho
mỗi nhóm một tranh
Thảo luận : Giáo viên hỏi :
+Em cảm thấy thế nào khi :
- Em được bạn cư xử tốt ?
- Em cư xử tốt với bạn ?
- Giáo viên nhận xét, chốt lại cách ứng xử
phù hợp trong tình huống và kết luận :
* Cư xử tốt với bạn là đem lại niềm vui cho
bạn và cho chính mình Em sẽ được các bạn
yêu quý và có thêm nhiều bạn
- Học sinh thảo luận nhóm , chuẩn
bị đóng vai
Các nhóm lần lượt lên đóng vai trước lớp Cả lớp theo dõi nhận xét Học sinh thảo luận trả lời
-Học sinh lắng nghe, ghi nhớ
*Hoạt động 2 : Vẽ tranh
Mt : Học sinh biết vẽ tranh về chủ đề “ Bạn em ”
-Giáo viên nêu yêu cầu vẽ tranh
-Cho học sinh vẽ tranh theo nhóm ( hay cá
nhân )
-Giáo viên nhận xét, khen ngợi tranh vẽ của
các nhóm
+ Chú ý : Có thể cho Học sinh vẽ trước ở nhà
Đến lớp chỉ trưng bày và giới thiệu tranh
* Kết luận chung : Trẻ em có quyền được học
tập, được vui chơi, được tự do kết giao bạn
bè
-Muốn có nhiều bạn cùng học cùng chơi phải
biết cư xử tốt với bạn
-HS chuẩn bị giấy bút
HS trưng bày tranh lên bảng hoặc trên tường xung quanh lớp học Cả lớp cùng đi xem và nhận xét
3.Củng cố – Dặn dò :
Trang 5
Thứ ba ngày 26 tháng 1 năm 2010
Tiếng Việt oa - oe
Mục tiêu:
Đọc được : oa , oe , hoạ sĩ , mỳa xoố ; từ và đoạn thơ ứng dụng
Viết được : oa , oe , hoạ sĩ , mỳa xoố
Luyện núi từ 2 -4 cõu theo chủ đề : Sức khoẻ là vốn quý nhất
II Thiết bị dạy học:1 GV: tranh minh hoạ từ khoá, câu ƯD phần luyện nói
2 HS : SGK – vở tập viết, Bộ đồ dùng Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Giáo viên
I, Kiểm tra bài cũ:
II Dạy - học bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy vần:
*Dạy vần oa
a.Giới thiệu vần
- GV ghi vần oa
So sánh vần oa với vần ot
Gv ghi vào cấu tạo vần
-GV đánh vần mẫu
b.Giới thiệu tiếng mới
Thêm âm gì để có tiếng hoạ
-GV ghi bảng tiếng mới
-GV đánh vần tiếng
c.Giới thiệu từ khoá
Gv giới thiệu tranh rút từ,giải nghĩa
từ
-GV ghi từ khoá lên bảng
-GV đọc mẫu từ khoá
Dạy vần oe: (Quy trình tương tự)
*Yêu cầu HS so sánh hai vần mới
d Đọc từ ứng dụng:
- GVghi từ ứng dụng lên bảng(Giới
thiệu từ)
- GV đọc mẫu
- GV giải nghĩa từ đơn giản
Gv đọc mẫu
* Phát triển vốn từ : Cho HS phát
hiện một số tiếng từ chứa vần mới
ngoài bài ,GV ghi bảng yêu cầu HS
đọc
* Phát triển kĩ năng đọc : GV chuẩn
bị mỗi vần 5 tiếng , từ kết hợp
tiếng,từ hs tìm được cho HS luyện
đọc
Học sinh
-Cả lớp theo dõi ,hs đọc,pt
Hs nêu -HS đánh vần
-HS nêu và ghép tiếng
Hs đọc trơn, pt -HS đánh vần
- HS đọc , tìm tiếng có vần mới -HS lắng nghe,đọc
-HS phát biểu ý kiến
- Cả lớp theo dõi
- HS đọc
Hs tìm tiếng có vần mới,pt,đánh vần
5 -7 em đọc lại Thi đua tìm tiếng có vần mới giữa các tổ
Hs luyện đọc
Trang 6
Tiết 2
1 Luyện đọc :
a- Luyện đọc ở bảng lớp :
+ Đọc lại bài tiết 1
- GV chỉ không theo TT cho HS đọc
- GVnhận xét, chỉnh sửa
+ Đọc đoạn thơ ứng dụng:
- GV treo tranh cho HS quan sát và
hỏi:
- Tranh vẽ gì ?
-GV ghi bảng
- GV theo dõi, chỉnh sửa, phát âm
cho HS
- Tìm cho cô tiếng có vần mới trong
câu trên ?
- GV hd, đọc mẫu câu
2- Luyện viết:
- GV HD HS viết
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết
Lưu ý HS nét nối giữa các con chữ và
vị trí đặt dấu
*Luyện đọc bài trong SGK
3 Luyện nói:
Luyện nói theo chủ đề : Sức khỏe là
vốn quý nhất
* Tranh 1 , 2 , 3 vẽ gì ?
- Các bạn trai trong bức tranh đang
làm gì ?
- Hàng ngày em tập thể dục vào lúc
nào ?
- Tập thể dục đều có ích gì cho cơ
thể ?
4 Củng cố, dặn dò :
- HS đọc ,pt…
-HS trả lời
- HS đọc
Hs tìm tiếng có vần mới,pt,đv
- HS đọc lại
Hs viết bảng con
- HS tập viết trong vở theo HD
HS nêu chủ đề luyện nói
-HS thảo luận theo nhóm đôi
-Đại diện nhóm lên trình bày HS nx,bổ sung
Toán Xăngtimet Đo độ dài
I Mục tiêu :
Biết xăng - ti - một là đơn vị đo độ dài , biết xăng - ti - một viết tắt là cm ; biết dựng thước cú chia vạch xăng-ti-một để đo độ dài đoạn thẳng
II Đồ dùng dạy học : 1.GV : Thước chia từng xăngtimet
2.HS : Thước chia từng xăngtimet
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ :
2 Bài mới :
a Giới thiệu đơn vị đo độ dài ( cm) và
Trang 7dụng cụ đo độ dài ( thước thẳng có
vạch chia thành từng cm)
- Cho HS quan sát cái thước và giới
thiệu : đây là cái thước có vạch chia
thành từng cm.Dùng thước này để đo
độ dài các đoạn thẳng Vạch đầu tiên là
vạch 0.Độ dài từ vạch 0 đến 1 là một
xăngtimet
- Xăngtimet viết tắt là : cm
( Lưu ý cho HS thước đo độ dài thường
có thêm một đoạn nhỏ trước vạch 0.Vì
vậy nên đề phòng nhầm lẫn vị trí của
vạch 0 trùng với đầu của thước
b GT các thao tác đo độ dài
- Đặt vạch 0 của thước trùng vào một
đầu của đoạn thẳng , mép thước trùng
với đoạn thẳng
- Đọc số ghi ở vạch của thước , trùng
với đầu kia của đoạn thẳng , đọc kèm
theo đơn vị đo ( xăngtimét)
- Viết số đo độ dài đoạn thẳng vào số
thích hợp
**Thực hành :
Bài 1: Viết ký hiệu của xăngtimet
- Cho HS viết 1 dòng cm
Bài 2: Cho HS đọc lệnh rồi làm bài và
chữa bài
- Hướng dẫn học sinh thực hiện
Bài 3: Cho HS thực hiện bài toán - chữa
bài và nêu bằng lời
Bài 4: Hướng dẫn HS tự đo độ dài các
đoạn thẳng theo 3 bước đã nêu ở trên
- Quan sát , giúp đỡ em còn lúng túng
3.Củng cố,dặn dò
- Quan sát thước có chia vạch
- Nêu : thước dùng để đo độ dài
- Nhắc lại : vạch đầu tiên là vạch 0
- Nhắc lại xăngtimet viết tắt là : cm
- Quan sát giáo viên thao tác
- Tập đọc số ghi ở vạch
- Viết kết quả vào chỗ thích hợp
- Viết vào vở 1 dòng cm
- Thực hiện đo và điền kết quả
- Chữa bài - nhận xét
- Nêu lại 3 bước đo độ dài
- Thực hiện đo
A- Mục tiêu:
1- Kiến thức: Nhận biết được hình dáng, đặc điểm, màu sắc, 1 vài con vật nuôi trong nhà
2- Kỹ năng: Biết cách vẽ con vật quen thuộc
- Vẽ được hình và tô màu 1 con vật theo ý thích
3- Giáo dục: Yêu thích cái đẹp
B- Đồ dùng dạy - học:
+ GV: 1 số tranh ảnh về con gà, con mèo, con thỏ
Trang 8- Một vài tranh vẽ các con vật.
- Hình HD cách vẽ
+ HS: Vở tập vẽ 1
- Bút chì, chì màu, sáp màu
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
II- Dạy -học bài mới:
1- Giới thiệu các con vật:
- Cho HS xem tranh một số con vật - HS quan sát và nói tên (tên các con
vật và các bộ phận của chúng)
- Trâu, lợn, chó
- Hãy kể một số vật nuôi khác ?
2- Hướng dẫn học sinh cách vẽ con vật
- GV giới thiệu cách vẽ và vẽ mẫu lên bảng
B1: Vẽ các hình chính: đầu, mình trước
B2: Vẽ các chi tiết sau
B3: Vẽ mầu theo ý thích
- Cho HS xem một số bài vẽ các con vật để
tham khảo
- HS chú ý theo dõi
- HS quan sát và tham khảo
3- Thực hành:
+ Giao việc: Vẽ con vật mình yêu thích vào
khung hình trong vở tập vẽ
+ Gợi ý:
- Vẽ một hoặc 2 con vật theo ý thích
- Vẽ con vật có dáng khác nhau
- Có thể vẽ thêm một vài hình ảnh cho bài vẽ
sinh động
- Vẽ màu theo ý thích
- Vẽ vừa phải với khổ giấy
- GV theo dõi, uốn nắn thêm HS yếu - HS làm bài theo Y/c của giáo viên 4- Nhận xét, đánh giá:
- Cho HS nhận xét một số bài vẽ
- Y/c HS tìm ra bài vẽ mà mình thích và nói rõ
tại sao thích ?
- Nhận xét chung giờ học:
: Sưu tầm tranh ảnh các con vật
- HS quan sát và NX về hình vẽ, mầu sắc…
- HS thực hiện
Trang 9
Thứ tư ngày 27 tháng 1 năm 2010
Tiếng Việt oai - oay
Mục tiêu:
Đọc được : oai, oay, điện thoại , giú xoỏy ; từ và đoạn thơ ứng dụng
Viết được : oai, oay, điện thoại, giú xoỏy
Luyện núi từ 2-4 cõu theo chủ đề : Ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa
II Thiết bị dạy học:1 GV: tranh minh hoạ từ khoá, câu ƯD phần luyện nói
2 HS : SGK - vở tập viết, Bộ đồ dùng Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Giáo viên
I, Kiểm tra bài cũ:
II Dạy - học bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy vần:
*Dạy vần oai
a.Giới thiệu vần
- GV ghi vần oai
So sánh vần oai với vần oi
Gv ghi vào cấu tạo vần
-GV đánh vần mẫu
b.Giới thiệu tiếng mới
Thêm âm gì để có tiếng thoại
-GV ghi bảng tiếng mới
-GV đánh vần tiếng
c.Giới thiệu từ khoá
Gv giới thiệu tranh rút từ,giải nghĩa
từ
-GV ghi từ khoá lên bảng
-GV đọc mẫu từ khoá
Dạy vần oay: (Quy trình tương tự)
*Yêu cầu HS so sánh hai vần mới và
so sánh cách đọc
d Đọc từ ứng dụng:
- GVghi từ ứng dụng lên bảng(Giới
thiệu từ)
- GV đọc mẫu
- GV giải nghĩa từ đơn giản
Gv đọc mẫu
* Phát triển vốn từ : Cho HS phát
hiện một số tiếng từ chứa vần mới
ngoài bài ,GV ghi bảng yêu cầu HS
đọc
* Phát triển kĩ năng đọc : GV chuẩn
bị mỗi vần 5 tiếng , từ kết hợp
tiếng,từ hs tìm được cho HS luyện
Học sinh
-Cả lớp theo dõi ,hs đọc,pt
Hs nêu -HS đánh vần
-HS nêu và ghép tiếng
Hs đọc trơn, pt -HS đánh vần
- HS đọc , tìm tiếng có vần mới -HS lắng nghe,đọc
-HS phát biểu ý kiến
- Cả lớp theo dõi
- HS đọc
Hs tìm tiếng có vần mới,pt,đánh vần
5 -7 em đọc lại Thi đua tìm tiếng có vần mới giữa các tổ
Hs luyện đọc
Trang 10Tiết 2
1 Luyện đọc :
a- Luyện đọc ở bảng lớp :
+ Đọc lại bài tiết 1
- GV chỉ không theo TT cho HS đọc
- GVnhận xét, chỉnh sửa
+ Đọc đoạn thơ ứng dụng:
- GV treo tranh cho HS quan sát và
hỏi:
- Tranh vẽ gì ?
-GV ghi bảng
- GV theo dõi, chỉnh sửa, phát âm
cho HS
- Tìm cho cô tiếng có vần mới trong
câu trên ?
- GV hd, đọc mẫu câu
2- Luyện viết:
- GV HD HS viết
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết
Lưu ý HS nét nối giữa các con chữ và
vị trí đặt dấu
*Luyện đọc bài trong SGK
3 Luyện nói:
Luyện nói theo chủ đề : ghế đẩu ,
ghế xoay , ghế tựa
* Quan sát tranh và tìm từng loại ghế
4 Củng cố, dặn dò :
- HS đọc ,pt…
-HS trả lời
- HS đọc
Hs tìm tiếng có vần mới,pt,đv
- HS đọc lại
Hs viết bảng con
- HS tập viết trong vở theo HD
HS nêu chủ đề luyện nói
-HS thảo luận theo nhóm đôi
-Đại diện nhóm lên trình bày HS nx,bổ sung
Toán Luyện tập
I Mục tiêu :
Biết giải bài toỏn cú lời văn và trỡnh bày bài giải
II Đồ dùng dạy học :
1.GV : Nội dung bài , bảng phụ ghi tóm tắt bài toán
2.HS : SGK , Vở BT toán 1
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra : nêu các bước giải 1 bài
toán có lời văn
- GV nhận xét
2 Bài mới :
a Hướng dẫn học sinh lần lượt giải bài
toán
Bài 1: Cho HS tự đọc bài toán , quan
sát tranh vẽ
- Nêu 3 bước
- Nhận xét
- Quan sát tranh vẽ