1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án dạy học lớp 1 - Tuần 31 năm 2011

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 159,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của học sinh 2hs 2hs HS đọc yêu cầu HS làm bài HS sửa bài tranh 1, 2 , 4 đúng HS đọc yêu cầu HS đóng vai: Nên khuyên ngăn hoặc mách người lớn khi không cản được bạn.. HS xây dự[r]

Trang 1

Môn : Đạo đức Bài: Bảo vệ hoa và cây nơi công cộng (tiết 2)

I Mục tiêu :

- Kể được một vài lợi ích của cây và hoa nơi công cộng đối với cuộc sống của con người

- Nêu được một vài việc cần làm để bảo vệ cây và hoa nơi công cộng

- Yêu thiên nhiên, thích gần gũi với thiên nhiên

- Biết bảo vệ cây và hoa ở trường, ở đường làng, ngõ xóm và những nơi công cộng khác.; biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện

KNS:

- KN ra quyết định và giải quyết vấn đề trong tình huống để bảo vệ cây và hoa nơi công cộng.

- KN tư duy phê phán những hành vi phá hoại cây và hoa nơi công cộng.

BVMT:

- Yêu quí và bảo vệ thiên nhiên, yêu thích các loài cây và hoa.

- Không đồng tình với các hành vi, việcc làm phá hoại cây và hoa nơi công cộng.

- Thái độ ứng xử thân thiện với môi trường qua việc bảo vệ các loài hao và cây.

II Chuẩn bị :

- Vở bài tập Đạo đức

- Đồ dùng hóa trang đơn giản

- Bài hát: Ra chơi vườn hoa

III Hoạt động dạy và học :

1’

5’

7’

7’

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ :

- Tại sao phải chăm sóc, bảo vệ cây, hoa?

3 Bài mới :

Hoạt động 1: Làm bài tập 3

Gv sửa bài

KL: Tranh 1, 2, 4 đúng

Hoạt động 2: Thảo luận đóng vai bài tập 4

Các bạn nhỏ đang làm gì?

Những việc đó có tác dụng gì?

Em có thể làm như các bạn đó không?

KL: Cần chăm sóc bảo vệ cây

Gv nhận xét

Gv: KL: Bảo vệ môi trường trong lành là thực

hiện quyền được sống trong môi trường trong

lành

2hs 2hs

HS đọc yêu cầu

HS làm bài

HS sửa bài tranh 1, 2 , 4 đúng

HS đọc yêu cầu

HS đóng vai: Nên khuyên ngăn hoặc mách người lớn khi không cản được bạn

Trang 2

1’

Hoạt động 4: Đọc đoạn thơ cuối bài

Hát “ Ra chơi vườn hoa”

4 Củng cố: Nhận xét tiết học

Về học lại bài

nào?

Ai phụ trách từng việc ?

HS thuộc lòng

Trang 3

Thứ hai

Ngày soạn : 03/04/2011

Ngày dạy : 04/04/2011

Môn : Tập đọc Bài : Ngưỡng cửa

I Mục tiêu :

- Đọc trơn cả bài, Đọc đúng các từ ngữ : ngưỡng cửa, nơi này, cũng quen, dắt vòng, đi men Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài : Ngưỡng cửa là nơi đứa trẻ tập đi những bước đầu tiên, rồi lớn lên đi xa hơn nữa

Trả lời được câu hỏi 1 (sgk) HSG,K học thuộc lòng 1 khổ thơ

II Chuẩn bị :

1 Giáo viên: Tranh vẽ SGK

2 Học sinh: SGK

III Hoạt động dạy và học :

1’

4’

15’

10’

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Học sinh đọc bài SGK

- Ai đã giúp bạn Hà khi bạn bị gãy bút chì?

- Bạn nào đã giúp Cúc sửa dây đeo cặp?

- Theo con thế nào là người bạn tốt?

- Nhận xét

3 Bài mới:

- Giới thiệu: Học bài: Ngưỡng cửa

a) Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện đọc

- Giáo viên đọc mẫu

- Tìm tiếng khó đọc

- Giáo viên ghi: ngưỡng cửa, nơi này, quen, dắt

vòng, đi men, lúc nào

a) Hoạt động 2: Ôn vần ăc – ăt

- Tìm tiếng trong bài có vần ăt

Tìm tiếng ngoài bài có vần ăc – ăt

 Giáo viên ghi bảng

- Thi nói câu chứa tiếng có vần ăc – ăt

- Hát

- Học sinh đọc

- Học sinh dò bài

- Học sinh nêu

- Học sinh luyện đọc từ ngữ

- Luyện đọc câu, từng em luyện đọc nối tiếp nhau

- Luyện đọc đoạn

- Luyện đọc cả bài

- … dắt

- Học sinh đọc và phân tích tiếng dắt

Trang 4

4’

1’

Giáo viên đọc lần 2

- Đọc khổ thơ 1

- Ai dắt em bé tập đi ngang ngưỡng cửa?

- Đọc khổ thơ 2 và 3

- Bạn nhỏ qua ngưỡng cửa để đi đâu?

 Ngưỡng cửa là nơi quen thuộc nhất

- Đọc cả bài

- Con thích nhất khổ thơ nào? Vì sao?

a) Hoạt động 2: Luyện nói

- Cho học sinh xem tranh

- Thảo luận

- Từ ngưỡng cửa nhà mình bạn đi những đâu?

- Từ ngưỡng cửa bạn nhỏ đi đâu?

nhận xét – tuyên dương

3 Củng cố:

- Đọc lại toàn bài

- Con thích nhất khổ thơ nào? Vì sao?

4 Dặn dò:

- Đọc lại toàn bài

- Chuẩn bị bài: Kể cho bé nghe

- Học sinh đọc

- … bà dắt em đi

- Học sinh đọc

- … đi đến trường

- Học sinh đọc

- Học sinh xem tranh

- Học sinh chia 2 đội để thảo luận và nêu

- Các nhóm hỏi nhau

- Học sinh đọc

Trang 5

Thứ ba

Ngày soạn : 03/04/2011

Ngày dạy : 05/04/2011

Môn : Chính tả Bài : Ngưỡng cửa

I Mục tiêu :

- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối bài Ngưỡng cửa :

20 chữ trong khoảng 8 – 10 phút

- Điền đúng vần ăt, ăc; chữ g, gh vào chỗ trống Bài tập 2, 3 (sgk)

II Chuẩn bị :

1 Giáo viên: Bảng phụ

2 Học sinh: Vở viết, bảng con

III Hoạt động dạy và học :

1’

5’

15’

8’

3’

1’

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Thu chấm vở của các em viết lại bài

- Cho học sinh viết lại các từ còn sai nhiều

vào bảng con

3 Bài mới:

- Giới thiệu: Viết bài: Ngưỡng cửa

a) Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép

- Cho học sinh đọc đoạn viết ở bảng

phụ

- Tìm từ khó viết

Cho học sinh viết vở

- Giáo viên đọc thong thả

- Thu chấm – nhận xét

a) Hoạt động 2: Làm bài tập

- Treo tranh SGK/ vở bài tập

- Hai người đàn ông đang làm gì? Em bé

đang làm gì?

- Điền chữ g hay gh

Thực hiện tương tự

- Nêu quy tắc viết gh

4 Củng cố:

- Khen những em viết đẹp, có tiến bộ

- Dặn dò:Học thuộc quy tắc chính tả

- Hát

- Học sinh viết

- Học sinh đọc ở bảng phụ

- Học sinh nêu

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh viết bài vào vở

- Học sinh soát lỗi sai

- Học sinh quan sát

- … bắt tay nhau

- … treo áo lên mắc

- 2 em làm ở bảng lớp

- Lớp làm vào vở

- Học sinh nêu

Trang 6

Môn : Tập viết Bài : Tô chữ hoa Q, R

I Mục tiêu :

- - Tô được các chữ hoa : Q, R

- Viết đúng các vần : ăc, ăt, ươt, ươc; các từ ngữ : màu sắc, dìu dắt, dòng nước, xanh mướt kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần.)

II Chuẩn bị :

1 Giáo viên: Bảng chữ mẫu

2 Học sinh: Vở viết, bảng con

III Hoạt động dạy và học :

1’

5’

7’

7’

10

4’

1’

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Chấm bài viết ở nhà của học sinh

- Viết: màu sắc, dìu dắt

- Nhận xét

3 Bài mới:

- Giới thiệu: Tô chữ hoa R

a) Hoạt động 1: Tô chữ R hoa

- Treo bảng chữ mẫu

- Chữ R gồm những nét nào?

- Giáo viên viết mẫu và nêu quy trình

a) Hoạt động 2: Viết vần và từ ngữ ứng

dụng

- Giáo viên treo bảng phụ

a) Hoạt động 3: Viết vở

- Giáo viên cho học sinh viết vở

- Nêu lại tư thế ngồi viết

- Giáo viên khống chế cho học sinh viết

- Giáo viên quan sát học sinh viết

4 Củng cố:

- Thi đua tìm tiếng có vần ươc – ươt

- Đội nào tìm được nhiều sẽ thắng

5 Dặn dò:Về nhà viết phần B

- Hát

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh quan sát

- Nét móc trái và nét thắc ở giữa

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh đọc thanh

- Phân tích tiếng có vần ươc – ươt

- Nhắc lại cách nối nét giữa các chữ

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh nhắc

- Học sinh viết từng dòng

- Học sinh chia 2 đội thi đua tìm

+ Đội A: tìm tiếng có vần ươc + Đội B: tìm tiếng có vần ươt Nhận xét

Trang 7

Môn : Toán Bài : Luyện tập

I Mục tiêu :

Thực hiện được các phép tính cộng, từ (không nhớ) trong phạm vi 100; bước đầu nhận biết quan hệ phép cộng và phép trừ

II Chuẩn bị :

1 Giáo viên: Đồ dùng luyện tập

2 Học sinh: Vở bài tập

III Hoạt động dạy và học :

1’

20’

5’

1’

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

3 Bài mới:

a) Giới thiệu: Học bài luyện tập

b) Hoạt động 1: Luyện tập

Bài 1: Nêu yêu cầu bài

- Lưu ý học sinh viết các số phải thẳng cột

Bài 2: Nêu yêu cầu bài

Bài 3: Yêu cầu gì?

- Lưu ý học sinh phải thực hiện phép tính

trước rồi so sánh sau

- Thu chấm – nhận xét

4 Củng cố:

Trò chơi: Ai nhanh hơn?

- Chia 2 đội: 1 đội ra phép tính, 1 đội đưa

ra kết quả

- Nhận xét

5 Dặn dò:

- Làm lại các bài còn sai

Chuẩn bị bài: Đồng hồ, thời gian

- Hát

- … đặt tính rồi tính

- Học sinh tự làm bài

- 3 em sửa ở bảng lớp

- Tính

- Học sinh tự làm bài

- Sửa ở bảng lớp

- Điền dấu

- Học sinh làm bài,

- Sửa miệng

- Học sinh chia 2 đội thi đua nhau

- Nhận xét

Trang 8

Môn : Tự nhiên xã hội Bài : Thực hành quan sát bầu trời

I Mục tiêu:

Biết mô tả khi quan sát bầuttrời, những đám mây, cảnh vật xung quanh khi trời nắng, mưa

- Nêu được một số nhận xét về bầu trời vào buổi sáng trưa, tối hay những lúc đặc biệt có cầu vòng, ngày có mưa bão lớn

- Có ý thức cảm thụ cái đẹp của thei6n nhiên, phát huy trí tưởng tượng

II Chuẩn bị :

1 Giáo viên:

2 Học sinh: Giấy màu, bút chì

III Hoạt động dạy và học :

1’

4’

10’

15’

4’

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Nêu các dấu hiệu để nhận biết trời nắng?

- Nêu các dấu hiệu để nhận biết trời mưa?

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

3 Bài mới:

- Giới thiệu: Học bài thực hành: Quan sát bầu

trời

a) Hoạt động 1: Quan sát bầu trời

- Quan sát bầu trời:

+ Trời hôm nay nhiều mây hay ít mây?

+ Các đám mây có màu gì? Chúng đứng yên

hay chuyển động?

- Quan sát mọi vật xung quanh khô hay ướt:

+ Em có trông thấy ánh nắng vàng hay giọt

nước không?

- Cho học sinh vào lớp nói lại những điều

mình quan sát:

+ Những đám mây trên bầu trời cho ta biết gì

về thời tiết hôm nay?

+ Lúc này trời nắng hay mưa, râm mát hay sắp

mưa?

 Kết luận: Quan sát mây và có 1 số dấu hiệu

khác cho ta biết về thời tiết ngày hôm đó như

thế nào?

b) Hoạt động 2: Vẽ bầu trời và cảnh vật xung

quanh

- Cho học sinh vẽ vào vở bài tập: Vẽ bầu trời

và cảnh vật mà các em vừa quan sát được

4 Củng cố:

- Cho cả lớp hát bài: Thỏ đi tắm nắng

- Nhận xét đội hát tốt

- Hát

- Học sinh nêu

- Nhận xét

- Học sinh quan sát

- Học sinh thảo luận những điều mình quan sát được theo

hệ thống câu hỏi giáo viên nêu

- Học sinh làm việc theo nhóm 4 – 6 em

- Đại diện nhóm lên nêu

- Học sinh thực hành vẽ

- Chọn tranh đẹp nhất trưng bày

- Giới thiệu nội dung tranh của mình

Trang 9

1’ 5 Dặn dò:

- Khen các em hoạt động tốt, động viên các

em khác cố gắng hơn

- Chuẩn bị bài: Gió

- Học sinh hát

Trang 10

Môn : Tập đọc Bài : Kể cho bé nghe

I Mục tiêu :

- Đọc trơn cả bài, Đọc đúng các từ ngữ : ầm ĩ, chó vện, chăng dây, ăn no, quay tròn, nấu cơm Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài : Đặc điểm ngộ nghĩnh của các con vật, đồ vật trong nhà, ngoài đồng

Trả lời được câu hỏi 2 (sgk)

II Chuẩn bị :

1 Giáo viên: Tranh vẽ SGK

2 Học sinh: SGK

III Hoạt động dạy và học :

1’

5’

15’

10’

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Gọi học sinh đọc bài SGK

- Hằng ngày, qua ngưỡng cửa nhà mình con

đi những đâu?

- Nhận xét – cho điểm

3 Bài mới:

- Giới thiệu: Học bài: Kể cho bé nghe

a) Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện đọc

- Giáo viên đọc mẫu

- Tìm từ khó đọc

 Giáo viên ghi bảng: ầm ĩ, chó vện, chăng

dây, ăn no, quay tròn, nấu cơm, trâu sắt

b) Hoạt động 2: Ôn vần ươc – ươt

.tiếng ngoài bài có vần ươc – ươt

- Tìm tiếng ngoài bài có vần ươc – ươt

 Giáo viên ghi bảng

 Hát múa chuyển sang tiết 2

Tiết 2

- Hát

- Học sinh đọc

- Học sinh dò theo

- Học sinh nêu

- Học sinh luyện đọc từ

- Học sinh luyện đọc từng câu nối tiếp nhau

- Đọc cả bài

- … nước

- Học sinh thi đua tìm

- Đoc thanh

10’ 1 Ổn định:2 Bài mới:

- Giới thiệu: Học sang tiết 2

a) Hoạt động 1: Tìm hiểu bài và luyện đọc

- Giáo viên đọc mẫu bài đọc lần 2

- Gọi học sinh đọc toàn bài

- Con trâu sắt trong bài là con gì?

 Máy cày làm việc thay con trâu và chế tạo

bằng sắt nên gọi là con trâu sắt

- Chia lớp thành 2 đội thi đua đọc: hỏi và

trả lời

- Hát

- Học sinh nghe

- Học sinh đọc

- … chiếc máy cày

- Học sinh thi đọc:

+ Con gì hay kêu ầm ĩ?

Trang 11

4’

1’

a) Hoạt động 2: Luyện nói

- Nêu nội dung luyện nói

- Giáo viên treo tranh

+ Tranh 1 vẽ gì?

+ Con gì sáng sớm gáy ò ó o gọi mọi người

thức giấc

- Nhận xét – tuyên dương đội có nhiều bạn

nói tốt

3 Củng cố:

- Thi đọc trơn cả bài

- Vì sao chiếc máy cày được gọi là con trâu

sắt?

- Nhận xét

4 Dặn dò:

- Đọc lại cả bài

- Chuẩn bị bài: Hai chị em

+ Con vịt bầu

- Hỏi đáp về những con vật mà

em thích

- Học sinh quan sát

- Học sinh nêu

- Con gà trống

- Cho học sinh lên thi đua nói: + 1 em hỏi

+ 1 em trả lời

- Học sinh thi đua đọc

- Học sinh nêu

- Nhận xét

Trang 12

Thứ tư

Ngày soạn : 03/04/2011

Ngày dạy : 06/04/2011

Môn : Toán Bài : Đồng hồ – Thời gian

I Mục tiêu :

Làm quen với mặt đồng hồ, biết xem giờ đúng, có biểu tượng ban đầu về thời gian

II Chuẩn bị :

1 Giáo viên: Đồng hồ để bàn, mô hình đồng hồ

2 Học sinh: Vở bài tập, mô hình đồng hồ

III Hoạt động dạy và học :

1’

7’

17’

4’

1’

1 Ổn định:

2 Bài mới:

- Giới thiệu: Học bài đồng hồ – thời gian

a) Hoạt động 1: Giới thiệu mặt đồng hồ và vị

trí các kim chỉ giờ

- Cho học sinh quan sát đồng hồ

- Trên mặt đồng hồ có những gì?

 Mặt đồng hồ có các số từ 1 đến 12, kim

ngắn chỉ giờ, kim dài chỉ phút

- Quay kim chỉ giờ

- Lưu ý học sinh quay từ phải sang trái

b) Hoạt động 2: Thực hành xem và ghi số

giờ.Cho học sinh làm vở bài tập

- Đồng hồ đầu tiên chỉ mấy giờ?

- Nối với khung số mấy?

- Tương tự cho các đồng hồ còn lại

3 củng cố:

Trò chơi: Ai xem đồng hồ nhanh và đúng

- Cho học sinh lên xoay kim để chỉ giờ

- Nhận xét

4 Dặn dò: Tập xem đồng hồ ở nhà

Chuẩn bị thực hành

- Hát

- Học sinh quan sát

- … số, kim ngắn, kim dài, kim gió

- Học sinh đọc

- Học sinh thực hành quay kim ở các thời điểm khác nhau

- Học sinh làm bài

- … 1 giờ

- … 1 giờ

- Nêu các khoảng giờ sáng, chiều, tối

- Học sinh thi đua

+ 1 học sinh xoay kim

- + 1 học sinh đọc giờ

Trang 13

Môn : Thủ công Bài : Cắt ,dán hình hàng rào đơn giản ( tiết 2)

I Mục tiêu :

- Biết cách kẻ, cắt các nan giấy

- Cắt được các nan giấy Các nan giấy tương đối đều nhau Đường cắt tương đối thẳng

- Dán được các nan giấy thành hình hàng rào đơn giản Hàng rào có thể chưa cân đối

II Chuẩn bị :

- Gv : Bút chì, thước kẻ, kéo, hình hàng rào

- Hs: Bút chì, thước kẻ, kéo, giấy thủ công

III Hoạt động dạy và học :

1’

5’

10’

15’

3’

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

GV kiểm tra ĐDHT của HS

GV nhận xét

3 Bài mới:

Hoạt động 1: HS nhắc lại các cách kẻ, cắt

hình hàng rào đơn giản

Hoạt động 2: thực hành

GV yêu cầu HS dán hình hàng rào vào vở

thủ công theo các trình tự sau :

+Kẻ 1 đường chuẩn

+Dán 4 nan đứng: các nan cách nhau 1 ô

+Dán 2 nan ngang:2 nan cách nhau 2 ô

GV theo dõi , giúp đỡ HS kém

4 Nhận xét, dặn dò

- GV nhận xét về tinh thần học tập, sự chuẩn

bị cho bài học và kĩ năng kẻ, cắt, dán của

HS

-GV dặn HS chuẩn bị giấy màu, bút chì,

thước kẻ, kéo, hồ dán để học bài “ Cắt, dán

và trang trí ngôi nhà”

HS để ĐDHT trên bàn

- HS :4 nan đứng ( mỗi nan ngang

1 ô, dọc xuống 6 ô)

2 nan ngang ( mỗi nan dài 9ô, dọc xuống 1 ô

- HS quan sát

HS thực hành

HS dán sản phẩm vào vở thủ công

Trang 14

Môn : Chính tả Bài : Kể cho bé nghe

I Mục tiêu :

- Nghe – viết chính xác 8 dòng đầu bài thơ Kể cho bé nghe trong khoảng 10 – 15 phút

- Điền đúng vần ươc, ươt; chữ ng, ngh vào chỗ trống

- Bài tập 2, 3 (sgk)

II Chuẩn bị :

1 Giáo viên: Bảng phụ

2 Học sinh: Vở viết, bảng con, vở bài tập

III Hoạt động dạy và học :

1’

5’

15’

8’

4’

1’

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Chấm vở các em viết sai nhiều

- Viết: buổi đầu tiên, con đường

- Nhận xét

3 Bài mới:

- Giới thiệu: Viết bài: Kể cho bé nghe

a) Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép

- Treo bảng phụ

- Tìm tiếng khó viết

- Khống chế từng dòng

- Giáo viên đọc thong thả

- Thu chấm

a) Hoạt động 2: Làm bài tập

- Bài 1:

+ Treo tranh 1

+ Bác thợ may dùng thước để làm gì?

- Bài 2: Thực hiện tương tự

+ Nêu quy tắc viết ngh

- Thu chấm

4 Củng cố:

- Khen những em viết đẹp, ít lỗi, có tiến

bộ

5 Dặn dò:

- Em nào viết sai nhiều thì về nhà viết lại

bài

- Học thuộc quy tắc viết ngh

- Chuẩn bị bài cho tiết sau

- Hát

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh đọc đoạn viết

- Học sinh nêu

- Viết bảng con

- Học sinh viết vở

- Học sinh soát lỗi

- Quan sát tranh

- Học sinh lên bảng điền

- Lớp làm vào vở

- Học sinh nêu

Ngày đăng: 02/04/2021, 13:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w