Mục tiêu - Củng cố kiến thức về cấu tạo của tiếng 3 phần đã học âm đầu, vần, thanh theo bảng mẫu ở BT1 - Nhận biết được các tiếng có vần giống nhau ở BT2, BT3... - Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ [r]
Trang 1Tuần 1
Thứ hai ngày 15 tháng 8 năm 2011
Tập đọc
Tiết 1: DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU
I Mục tiêu :
- Đọc rành mạch, trôi chảy; bước đầu có giọng đọc phù hợp với tính cách của nhân vật ( Nhà Trò, Dế Mèn )
- Hiểu ND bài : Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp- bênh vực người yếu
- Phát hiện được những lời nói, cử chỉ cho thấy tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn ; bước đầu biết nhận xét về một nhân vật trong bài
II Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ nội dung bài đọc
- Bảng phụ viết câu , đoạn cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy – học
Hoạt động của GV
A Giới thiệu bài
1 Khởi động
2 Kiểm tra bài cũ
3 Giới thiệu bài
- Giới thiệu chủ điểm, giới thiệu bài
đọc
B Phát triển bài.
* Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a Luyện đọc :
- GV đọc toàn bài , hướng dẫn chia đoạn
- HS chia đoạn : 4 đoạn
- GV hướng dẫn HS đọc nối tiếp đoạn
- GV sửa đọc cho HS , giúp HS hiểu
nghĩa
một số từ khó
b Tìm hiểu bài :
- Dế Mèn gặp Nhà Trò trong hoàn cảnh
NTN?
- Những chi tiết nào cho thấy chị Nhà
trò rất yếu ớt ?
- Nhà Trò bị bọn Nhện ức hiếp đe doạ
NTN?
- Những lời nói và cử chỉ nào của Dế
Mèn nói lên nói lên tấm lòng nghĩa hiệp
Hoạt động của HS
- HS chú ý nghe
- HS đọc nối tiếp đoạn
- HS luyện đọc theo cặp
- HS đọc toàn bài
- Chị Nhà Trò ngồi khóc tỉ tê bên tảng đá
cuội -Thân hình bé nhỏ, gầy yếu, người bự những phấn , cánh mỏng , ngắn chùn chùn
-Trước đây mẹ Nhà Trò đã vay lương ăn của bọn nhện, chưa trả được thì chết, bọn nhện đã bao vây đánh Nhà Trò, nay chúng chăng tơ ngang đường đe bắt chị
ăn thịt
- Lời nói : Em đừng sợ , hãy trở về cùng với tôi đây, đứa độc ác không thể cậy
Trang 2- Em thích hình ảnh nhân hoá nào ? Vì
sao ?
c, Đọc diễn cảm :
- GV HD để HS tìm đúng giọng đọc
- Nhận xét, khen ngợi HS
C Kết luận.
- Em học được gì ở Dế Mèn ?
- Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét, khen ngợi HS
khoẻ
- Cử chỉ :xoè cả hai càng ra , dắt chị đi
- HS nêu
- HS nêu nội dung bài
- 4 HS nối tiếp đọc đoạn
- HS luyện đọc diễn cảm theo nhóm 4
- HS thi đọc diễn cảm
- HS nhận xét
Toán
Tiết 1: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100000
I Mục tiêu :
- Đọc, viết các số đến 100000
- Biết phân tích cấu tạo số
II Các hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV
A Giới thiệu bài
1 Khởi động
2 Kiểm tra bài cũ
3 Giới thiệu bài
B Phát triển bài.
1 Hoạt động1
- Ôn lại cách đọc số , viết số và các
hàng :
a GV đọc số , yêu cầu HS đọc số
83251;83001; 80201; 80001
b Mối quan hệ giữa hai hàng liền kề
c, Các số tròn chục tròn trăm tròn nghìn:
2 HĐ2: Thực hành :
Mục tiêu: Củng cố cách đọc các số đến
100000 ,phân tích cấu tạo số
Bài 1:
Hoạt động của HS
-Tám mươi ba nghìn hai trăm năm mươi mốt
1 chục = 10 đơn vị
1 trăm = 10 chục
1 nghìn = 10 trăm
- HS lấy ví dụ :
10 , 20 ,30 , 40,
100 , 200 , 300,
1000 , 2000 , 3000,
- HS nêu yêu cầu của bài
Trang 3a.Viết số thớch hợp vào mỗi vạch của
tia số
- Chữa bài nhận xột
b Viết số thớch hợp vào chỗ chấm :
- GV nhận xột chung
Bài 2 : Viết theo mẫu
- GV HD HS hoạt động nhúm
Bài 3:
a Viết mỗi số sau thành tổng ( theo mẫu
)
M : 8723=8000+700+20+3
b Viết theo mẫu :
M : 9000+200+30+2=9232
C Kết luận.
- Nờu cỏch đọc số , viết số , xỏc định
chữ số thuộc hàng
- Về nhà học bài
- HS nhận xột quy luật viết số trong dóy
số này
- HS làm bài theo nhúm đụi
36000; 37000; 38000; 39000; 40000;
- HS chữa bài nhận xột
- HS phõn tớch mẫu
- HS làm bài theo nhúm cỏc nhúm dỏn kết quả và nhận xột
- HS phõn tớch mẫu , làm bài cỏ nhõn 9171=9000+100+70+1
3082= 3000+80+2
7000 + 300 + 50 + 1=7351
- HS nhận xột
- HS nờu
Chớnh tả:Nghe viết
Tiết 1: DẾ MẩN BấNH VỰC KẺ YẾU
I Mục tiờu :
1 Nghe viết đỳng chớnh tả , trỡnh bày đỳng đoạn viết
2 Làm đỳng cỏc bài tập phõn biệt những tiếng cú õm đầu l/n hoặc vần an/ang dễ
lẫn
II Đồ dựng dạy học :
- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2a hoặc 2b
III Cỏc hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV
A Giới thiệu bài
1 Khởi động
2 Kiểm tra bài cũ
3 Giới thiệu bài
B Phát triển bài.
1 Hướng dẫn HS nghe viễt :
- GV đọc đoạn viết
- Nhận xét quy tắc viết chính tả trong
đoạn viết
- GV lưu ý:cách trình bày tên bàI.bài
viết
- GV đọc để HS nghe viết bài
Hoạt động của HS
- HS chú ý nghe , theo dõi SGK
- HS đọc thầm lại đoạn viết
- Viết hoa tên riêng
- Viết đúng các từ : cỏ xước , tỉ tê , ngắn chùn chùn
- HS viết đầu bài
- HS nghe – viết bài
Trang 4- GV đọc cho HS soát lỗi
- Thu một số bài chấm
- Nhận xét , chữa lỗi
2.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
Bài 2 :
a Điền vào chỗ trống: l/ n
- Chữa bài , chốt lại lời giải đúng
Bài 3:
a giải đáp các câu đố
- Nhận xét
- GV và cả lớp nhận xét
C Kết luận
- Học thuộc lòng câu đố ở bài tập 3
- Chuẩn bị bài tiết học sau
- Nhận xét tiết học
- HS soát lỗi trong bài
- HS chữa lỗi
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm bàitheo nhóm lẫn – nở nang – béo lẳn – chắc nịch
- HS nêu yêu cầu của bài
- Thi giải đố nhanh
- HS ghi câu trả lời vào nháp
- Từng cặp HS hỏi - đáp từng câu đố
Khoa học :
I Mục tiờu
- Nờu được con người cần thức ăn, nước uống, khụng khớ, ỏnh sỏng, nhiệt độ để
sống
- GDHS biết bảo vệ mụi trường
II Chuẩn bị
- Hỡnh vẽ trong SGK trang 4,5
- phiếu học tập theo nhúm
- Phiếu trũ chơi : Cuộc hành trỡnh đến hành tinh khỏc
III Hoạt động dạy học
Hoạt động của GV
A Giới thiệu bài
1 Khởi động
2 Kiểm tra bài cũ
3 Giới thiệu bài
B Phát triển bài.
- Giới thiệu cấu trúc SGK, các chủ điểm
- GT bài:Con người cần gì để sống ?
a.Liệt kê tất cả những gì các em cần có
cho cuộc sống của mình
Mục tiêu :
- Kể ra những thứ các cần dùng để duy
trì sự sống của mình ?
- Kết luận : Những điều kiện cần để con
người sống và phát triển là :
+ Điều kiện vật chất:thức ăn , nước uống
+ Điều kiện tinh thần : tình cảm gia
Hoạt động của HS
- HS nêu
- HS nêu
- HS nhắc lại
Trang 5đình, bạn bè
b Làm việc với phiếu học tập :
Mục tiêu : Phân biệt được những yêú tố
mà con ngưòi cũng như những sinh vật
khác cần đẻ duy trì sự sống của mình
với những yếu tố mà chỉ có con người
mới cần
- GV phát phiếu cho HS - HS làm việc theo nhóm
PHIẾU HỌC TẬP
Hóy đỏnh dấu cột tương ứng với những yếu tố cần cho sự sống của con
người ĐV TV
Những yếu tố cần cho sự sống Con người Động vật Thực vật
1 Khụng khớ
2 Nước
3 ỏnh sỏng
4, Nhiệt độ(thớch hợp với từng đối đi
tượng)
5, Thức ăn
6, Nhà ở
7, Tỡnh cảm gia đỡnh
8, Tỡnh cảm bạn bố
9, Phương tiện giao thụng
10, Quần ỏo
11 Trường học
12 Sỏch bỏo
13 Đồ chơi
c Chơi trũ chơi : Cuộc hành trỡnh đến
hành tinh khỏc
Mục tiờu: Củng cố những kiến thức đó
học về những điều kiện để duy trỡ sự
sống của con người
-Tổ chức cho HS làm việc theo nhúm
- Phỏt cho mỗi nhúm 20 tấm phiếu cú
nội dung những thứ “ cần cho sự sống ’’
- Nhận xột , tuyờn dương cỏc nhúm
C Kết luận.
-Túm tắt nội dung bài học
- Chuẩn bị bài sau
- HS hoạt động theo nhúm
- HS thảo luận để chọn ra những thứ cần thiết để mang theo đến hành tinh khỏc (Cũn những phiếu ghi nội dung khụng cần thiết sẽ nộp lại cho GV )
- Từng nhúm so sỏnh kết quả của nhúm mỡnh với nhúm khỏc
- Giải thớch sự lựa chọn của nhúm mỡnh
Trang 6Thứ ba ngày 16 thỏng 8 năm 2011
Toỏn
Tiết 2: ễN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
I Mục tiờu
- Thực hiện được phộp cộng , phộp trừ cỏc số đến năm chữ số , nhõn chia số cú đến năm chữ số với số cú cú một chữ số
- Biết so sỏnh xếp thứ tự cỏc số đến 100.000
II Cỏc hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV
A Giới thiệu bài
1 Khởi động
2 Kiểm tra bài cũ
3 Giới thiệu bài
B Phát triển bài.
1.Luyện tính nhẩm:
- GV tổ chức cho HS tính nhẩm
- GV đọc phép tính
+ bảy nghìn cộng hai nghìn
+ tám nghìn chia hai
- Nhận xét bài làm của HS
2 HĐ2: Thực hành
Bài 1 Rèn kĩ năng tính nhẩm
- GV nhận xét
Bài 2 Củng cố kĩ năng tính toán
- Đặt tính rồi tính
- Nêu cách đặt tính
Bài 3.Củng cố về so sánh các số đến
100000
- Nêu cách so sánh ?
- HD HS hoạt động nhóm
- GV nhận xét
Bài 4,
- HD HS hoạt động nhóm
b Viết theo thứ tự từ lớn đến bé
- GV nhận xét
C Kết luận
- Hướng dẫn luyện tập thêm ở nhà
- Chuẩn bị bài sau
Hoạt động của HS
- HS làm bài 4(4)
- HS ghi kết quả vào nháp
9000 4000
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS nhẩm và nêu kết quả
- Nêu yêu cầu của bài
- 2 HS lên bảng làm bài , HS làm vào nháp
- HS nhận xét
-HS nêu yêu cầu của bài
- HS nêu
- HS làm bài theo nhóm
- Các nhóm nhận xét
4327 > 3742 28 676 = 28 676
5870 < 5890 97 321 < 97 400
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài theo nhóm dán kết quả
- HS nhận xét
b 92678; 82697; 79862; 62987
Thể dục
Tiết 1: GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRèNH CHƠI TRề CHƠI : CHUYỂN BểNG TIẾP SỨC
Trang 7I Mục tiêu
- Giới thiệu chương trình TD lớp 4 Yêu cầu HS biết được một số nội dung cơ bản của chương trình và có thái độ học tập đúng
- Một số quy định về nội quy , yêu cầu luyện tập Yêu cầu HS biết được những điểm cơ bản đẻ thực hiện trong các giờ học thể dục
- Biết được cách chơi và tham gia chơi được các trò chơi theo yêu cầu của GV
II Địa điểm- phương tiện
- Sân trường :sạch sẽ , đảm bảo an toàn tập luyện
- Chuẩn bị một còi , 4 quả bóng nhỏ bằng nhựa ,cao su hay da
III Nội dung , phương pháp lên lớp
1 Phần mở đầu:
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung
yêu cầu tập luyện
- Khởi động
- Chơi trò chơi để khởi động
- Đứng tại chỗ hát và vỗ tay
2 Phần cơ bản:
a Giới thiệu chương trình thể dục
lớp 4:
- 2 tiết /tuần
- Học 35 tuần = 70 tiết
- Học nội dung :ĐHĐN, bài tập
phát triển chung, bài tập rèn luyện
kĩ năng vận động cơ bản, trò chơi
vận động và có môn học tự chọn
như đá cầu, ném bóng,
b Nội quy, yêu cầu tập luyện
- GV phổ biến
* Biên chế tổ tập luyện:
- Chia lớp thành các tổ tập luyện
*Trò chơi:
- Chơi trò chơi: Chuyển bóng tiếp
sức
- GV phổ biến cách chơi
- Tổ chức cho HS chơi
3 Phần kết thúc:
- Hệ thống nội dung bài
- Thả lỏng toàn thân
- Nhận xét đánh giá tiết học.
1-2 phút
3 phút
3-4 phút
2-3 phút 2-3 phút 6-8 phút
4-6 phút
4 phút
* * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * *
* * * * * * * * * * * *
- HS chú ý lắng nghe, nắm được nội dung chương trình
- HS ghi nhớ nội quy tập luyện
- HS tập hợp theo tổ tập luyện
- HS chú ý cách chơi
- HS chơi trò chơi
* * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * *
* * * * * * * * * * * *
Luyện từ và câu
Tiết 1: CẤU TẠO CỦA TIẾNG
I Mục tiêu
- Nắm được cấu tạo ba phần của tiếng ( âm đầu, vần, thanh) ND ghi nhớ
Trang 8- Điền được các bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong câu tục ngữ ở BT1 vào bảng mẫu
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ vẽ sơ đồ cấu tạo của tiếng
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV
A Giới thiệu bài
1 Khởi động
2 Kiểm tra bài cũ
3 Giới thiệu bài
B Phát triển bài.
- Nêu tác dụng của tiết Luyện từ và câu
: Mở rộng vốn từ , biết cách dùng từ
,biết nói thành câu gãy gọn
- Phần nhận xét :
- GV hướng dẫn HS thực hiện lần lượt
từng nhận xét
- Đếm số tiếng trong câu tục ngữ ?
- Đánh vần tiếng Bầu ghi lại cách đánh
vần đó ?
- GV ghi bảng, dùng phấn mầu tô các
chữ
bờ -âu -bâu
- Tiếng bầu do những bộ phân nào tạo
thành ?
- Yêu cầu phân tích cấu tạo của tiếng
còn lại
- Tiếng nào đủ các bộ phận như tiếng
bầu
- Tiếng nào không đủ các bộ phận như
tiếng bầu ?
- GV kết luận : trong mỗi tiếng, vần và
thanh bắt buộc phải có mặt Thanh
ngang không biểu hiện khi viết , còn các
thanh khác đều được đánh dấu trên hoặc
dưới âm chính của vần
* Phần ghi nhớ
- GV treo sơ đồ cấu tạo của tiếng và giải
thích
* Phần luyện tập :
Hoạt động của HS
- KT sự chuẩn bị của HS
- HS nêu
- HS đọc câu tục ngữ Bầu ơi thương lấy bí cùng Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn
- HS đếm ghi lại kết quả ; 6 tiếng , 8 tiếng
-HS đánh vần Ghi lại cách đánh vần vào nháp
- HS thảo luận nhóm đôi
Tiếng bầu gồm ba bộ phận: âm đầu, vần , thanh
- HS lập bảng :
- HS nêu ghi nhớ SGK
- HS lấy ví dụ tiếng và phân tích cấu tạo tiếng đó
- HS nêu yêu cầu của bài
Trang 9- GV HD HS hoạt động nhóm
- GV nhận xét chung
Bài 2
- Nhận xét
C Kết luận
-Nhắc lại phần ghi nhớ
- chuẩn bị bài sau
- HS làm bài theo nhóm
- hs nhận xét
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS đọc các câu đố
- HS suy nghĩ và giải các câu đố
Kể chuyện
Tiết 1: SỰ TÍCH HỒ BA BỂ
I Mục tiêu
- Nghe kể lại được tong đoạn câu chuyện theo tranh minh hoạ, kể nối tiếp toàn bộ câu chuyện Sự tích Hồ Ba Bể
- Hiểu được ý nghĩa câu chuyện : Giải thích sự hình thành hồ Ba Bể và ca ngợi những con người giàu lòng nhân ái
- Giáo dục ý thức BVMT, khắc phục hậu quả do thiên nhiên gây ra
II Chuẩn bị
-Tranh minh hoạ chuyện trong SGK
-Tranh , ảnh về hồ Ba Bể
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV
A Giới thiệu bài
1 Khởi động
2 Kiểm tra bài cũ
3 Giới thiệu bài
B Phát triển bài.
- GV treo tranh giới thiệu câu chuyện
- GV kể chuyện Sự tích hồ Ba Bể :
+Lần 1: kể kết hợp giải nghĩa từ
+Lần 2: Kể kết hợp chỉ tranh minh hoạ
+Lần 3: kể diễn cảm
- Hướng dẫn kể chuyện, trao đổi về ý
nghĩa câu chuyện :
- Lưu ý:
+Kể đúng cốt truyện
+Không lặp lại nguyên văn lời kể của cô
giáo, kể bằng lời văn của mình
-Tổ chức cho HS kể theo nhóm
- Tổ chức cho HS thi kể
-Tổ chức cho HS trao đổi về nội dung
câu chuyện
Hoạt động của HS
– HS chú ý nghe
–HS nghe kết hợp quan sát tranh
- HS đọc thầm lời dưới mỗi bực tranh
- HS chú ý nghe, đọc thầm các yêu cầu của bài
- HS kể chuyện theo nhóm 4
- Một vài nhóm kể trước lớp
- Một vài nhóm thi kể
- Một vài HS kể toàn bộ câu chuyện
- HS trao đổi về nội dung câu chuyện
Trang 10- GV và HS nhận xét , bình chọn nhóm,
bạn kể hay, hấp dẫn nhất
C Kết luận
- Nêu lại ý nghĩa câu chuyện
- Kể lại câu chuyện cho người thân nghe
- Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tết học
nêu ý nghĩa
- 1-2 HS nêu lại
Đạo đức
Tiết 1: TRUNG THỰC TRONG HỌC TẬP
I Mục tiêu:
- Nêu được một số biểu hiện của trung thực trong học tập
- Biết trung thực trong học tập giúp em học tập tiến bộ, được mọi người yêu mến
II Tài liệu và phương tiện :
- SGK các mẩu chuyện tấm gương về sự trung thực trong học tập
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV
A Giới thiệu bài
1 Khởi động
2 Kiểm tra bài cũ
3 Giới thiệu bài
B Phát triển bài.
1 Xử lý tình huống SGK
Mục tiêu: HS biết cần phải trung thực
trong học tập
- GV giới thiệu tranh SGK
- GV tóm tắt các cách giải quyết :
- Nếu em là bạn Long em sẽ chọn cách
giải quyết nào ?
- GV và HS trao đổi
*Kết luận :Cách “nhận lỗi và hứa với cô
giáo là sẽ sưu tầm và nộp sau” là cách lựa
chọn phù hợp
* Ghi nhớ : SGK
2 Làm việc cá nhân – bài tập 1 SGK
- GV và cả lớp trao đổi
Kết luận : Việc làm c là trung thực
Việc làm a b d là thiếu trung
thực
* Thảo luận nhóm – Bài tập 2 SGK
Hoạt động của HS
-HS quan sát tranh
- HS đọc nội dung tình huống SGK
- HS nêu ra các cách giải quyết của bạn Long
- HS cùng lựa chọn sẽ thảo luận về lý do lựa chọn
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài
- HS nêu yêu cầu
Trang 11- GV đưa ra từng ý trong bài.
- GV và cả lớp trao đổi ý kiến
Kết luận : ý kiến đúng là ý b ,c
ý kiến sai là ý kiến a
C Các hoạt động nối tiếp :
- Sưu tầm cac mẩu chuyện, tấm gương
về trung thực trong học tập
-Tự liên hệ theo bài tập 6
- Chuẩn bị tiểu phẩm theo bài tập 5
SGK
- HS dùng thẻ màu thể hiện thái độ của mình
- HS có cùng thái độ sẽ thảo luận về lý do lựa chọn
- HS nêu lại phần ghi nhớ
Thứ tư ngày 17 tháng 8 năm 2011
Tập đọc
Tiết 2: MẸ ỐM
I Mục tiêu :
- Đọc rành mạch, trôi chảy, bước đầu biết đọc diễn cảm 1,2 khổ thơ với giọng nhẹ
nhàng tình cảm
- Hiểu nội dung bài : Tình yêu thương sâu sắc , sự hiếu thảo , lònh biết ơn của bạn
nhỏ đối với người mẹ bị ốm
- Học thuộc lòng bài thơ
II Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ bài ; bảng phụ viết khổ thơ luyện đọc diễn cảm
- Tập thơ Góc sân và khoảng trời của tác giả Trần Đăng Khoa
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV
A Giới thiệu bài
1 Khởi động
2 Kiểm tra bài cũ
- GV nhận xét
3 Giới thiệu bài
B Phát triển bài.
*Hướng dẫn luyện đọc, tìm hiểu bài :
a Luyện đọc :
- GV đọc mẫu toàn bài
- GV sửa đọc cho HS, giúp HS hiểu một
số từ khó
- b Tìm hiểu bài :
- Bài thơ cho biết điều gì?
- Bạn nhỏ trong bài thơ chính là tác giả
Hoạt động của HS
– HS đọc bài Dế Mèn…(trả lời câu hỏi SGK)
- HS nhận xét
– HS quan sát tranh
– HS chia đoạn
- HS đọc tiếp nối các khổ thơ ( 2-3 lượt )