1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Tổng hợp lớp 4 - Tuần 15

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 115,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: Dãy Trường Sơn _Treo tranh, giới thiệu bài, ghi bảng  Hoạt động 1: Đặc điểm địa hình dãy Trường Sôn a/ Mục tiêu: Nhớ lại các kiến thức đã học b/ Phương pháp: Trực quan, thảo lu[r]

Trang 1

Tuần 15: Thứ hai ngày tháng năm

CHÀO CỜ SINH HOAT ĐẦU TUẦN

TẬP ĐỌC CHIM RỪNG TÂY NGUYÊN

I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức: Hiểu và cảm thụ sư phong phú, đa dạng của các giống chim rừng Tây Nguyên qua bài văn miêu tả sinh động, giàu hình ảnh

2 Kỹ năng: Rèn hs đọc như hướng dẫn SGK, trôi chảy, mạch lạc

3 Thái độ: Giáo dục học sinh yêu các giống chim, yêu thiên nhiên

II/ Chuẩn bị:

_ Giáo viên: Tranh

_ Học sinh: Sách giáo khoa + vở bài tập

III/ Hoạt động dạy và học:

Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò

1 Ổn định: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (4’) Thị trấn Cát Bà

_ HS đọc bài, TLCH/SGK

_ Nêu đại ý?

– GV nhận xét – ghi điểm

3 Bài mới: Chim rừng Tây Nguyên

_ Giới thiệu bài – ghi bảng (treo tranh)

Hát _ Học trả lời

Hoạt động 1: Đọc mẫu (5’)

a/ Mục tiêu: Nắm sơ lược giọng đọc toàn bài

b/ Phương pháp:

c/ ĐDDH: Tranh

d/ Tiến hành:

_ Giáo viên đọc mẫu lần 1 + tóm ý _ 1 học sinh khá đọc, cả lớp

đọc thầm, gạch chân từ khó đọc, khó hiểu

* Kết luận: Đọc như hướng dẫn SGK

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài, đọc đúng yêu cầu

a/ Mục tiêu: Hiểu nội dung bài, đọc đúng giọng

b/ Phương pháp: Thảo luận, thực hành

c/ ĐDDH: câu hỏi thảo luận

_ Hoạt động nhóm, cá nhân

d/ Tiến hành:

_ Cảnh hồ được tác giả miêu tả ntn? _ Những cơn gió rung động

_Bầu trời…ríu rít

Trang 2

_ I – Rơ – Pao? Tên gọi một hồ ở Tây

Nguyên _GV ghi bảng: I- Rơ – Pao, ríu rít _ HS nêu từ khó đọc, phân

tích và luyện đọc

-> Ý 1: Cảnh đẹp của hồ I- Rơ - Pao

1 từ 6 - em _ Đoạn 2: còn lại

_ Chim rừng từ đâu bay về hồ I –Rơ – Pao? _ Các nơi trên miền Trường

Sơn bay về _ Mỗi loài chim sống ở đây đều có hình dáng, màu sắc,

tiếng kêu, động tác khác nahu Em hãy nêu một số ví dụ?

+ Đại bàng: chân vàng, mỏ đỏ, chao lượn phát ra những tiếng vi vu vi vút

+ Thiên nga: trắng muốt, bơi lội

+ Chim Cơ Púc: Mình đỏ chót, nhỏ như quả ớt, mỏ thanh mảnh, hót lanh lảnh

phát ra với nhịp độ cao

nhau _ Qua bài này em thấy chim rừng Tây Nguyên ntn? _ Đẹp, phong phú và đa

dạng _ GV ghi bảng từ khó: chao lượn, vi vu vi vút, trắng

muốt, đỏ chót, lanh lảnh _ HS nêu từ khó, phân tích và luyện đọc _ Ý 2: Những loại chim ở rừng Tây Nguyên

em

+ Kết luận: bài văn miêu tả nét đẹp độc đáo của chim

rừng Tây Nguyên, vùng hồ I – Rơ - Pao

4- Củng cố:

_Một hs đọc lại toàn bài

_ Tác giả sử dụng biện pháp so sánh có tác dụng gì?

_ Qua bàivăn này em học được gì ở cảnh miêu tả loài vật của tác giả?

GDTT: bảo vệ các loài chim

5- Dặn dò: (2’)

_ Đọc lại bài + TLCH/SGK

_ Chuẩn bị: hành quân giữa rừng xuân

Trang 3

Nhận xét tiết học:

TOÁN CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT

I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức: + Hs biết cách tính chu vi HCN

+ Nhận biết được khi tính chu vi của một hình thì tất cả các số đo phải cùng đơn vị

2 Kỹ năng: Rèn hs kỹ năng tính chu vi HCN

2 Thái độ: Giáo dục hs tính chính xác, khoa học

II/ Chuẩn bị:

_ Giáo viên: SGK, VBT

_ Học sinh: Sách giáo khoa + vở bài tập + vở nháp

III/ Hoạt động dạy và học:

Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò

2 Kiểm tra bài cũ: (4’) Chu vi

_ Thế nào là chu vi của một hình? Nêu cách tính

_ Sửa bài tập 4, 5

_ GV nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới: Chu vi HCN

_ Giới thiệu bài – ghi bảng

Hoạt động 1: Tìm hiểu kiến thức (15’)

a/ Mục tiêu: Nắm công thức -> tính được P HCN

b/ Phương pháp: Thảo luận, GQVĐ

c/ ĐDDH: Vở nháp

_ Nhóm

d/ Tiến hành:

a/ Tính P HCN theo số đo các cạnh

_ Hãy tính P HCN theo độ dài các cạnh

3cm

_Hs tính vào bảng con

3 + 6 + 3 + 6 = 18 cm

_ Tính tổng 1 chiều dài và 1 chiều rộng HCN 3 + 6 = 9cm

_ GV yêu cầu hs nhắc lại đặc điểm HCN

->Do đó chu vi HCN tính ntn?

(3 + 6) x 2

_ Hs nêu

2 CD bằng nhau, 2 CR bằng nhau

Trang 4

b/ Lập công thức

Nếu gọi P là chu vi

A: chiều dài HCN

B: Chiều rộng HCN

=> P = (a + b) x 2

+ Kết luận: Muốn tính chu vi HCN ta lấy số đo chiều

dài+ số đo chiều rộng rồi nhân với 2 (cùng đơn vị đo)

CD = 6cm, CR = 3cm

Hs nhắc lại (5 em) _ HS nhắc lại

Hoạt động 2: Luyện tập (15')

a/ Mục tiêu: Khắc sâu kiến thức vừa học

b/ Phương pháp: Cá nhân

c/ ĐDDH: Vở bài tập

d/ Tiến hành:

Bài 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống

Bài 2: Viét tiếp vào chỗ trống cho đúng qui tắc và công

thức

Bài 3: Tóm tắt:

HCN có:

- Chiều rộng: 4m

- Chiều dài: 62dm

- Tính P?

Bài 4:

CD: 220 bước

CR: 180 bước

1 bước = 5dm

_ HS điền, đọc kết quả _ 5 hs nêu qui tắc và công thức-> lớp làm vở

1 hs đọc đề, tóm tắt

1 hs giải, lớp làm vở Đổi 4m = 40dm

P HCN (62 + 40) x 2 = 204 (dm) Đs: 204dm

Giải:

Chiều dài sân vận động

220 x 5 = 110 dm = 110m Chiều rộng dân vận động

180 x 5 = 900 (dm) = 90 m

P sân vận động (110 + 90) x 2 =400 (m) Đs: 400m

4- Củng cố: (4’)

_ Thi đua: tính P HCN

CD: 4m, CR: 4m

_ Em có nhận xét gì về hình này

_ Nêu công thức và qui tắc tính chu vi HCN?

HS tính _ Hình vuông

Trang 5

5- Dặn dò: (1’)

_ Học bài, làm BT 4, 5/99 SGK

_ Chuẩn bị: Chu vi hình vuông

Nhận xét tiết học:

Tuần 15:

ĐỊA LÝ DÃY TRƯỜNG SƠN

Giảm tải: Câu 3 sửa: Tìm trên bản đồ tự nhiên VN (H 18/SGK) dãy Trường Sơn, các đèo và cao nguyên của Trường Sơn

I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức: Trình bày được đặc điểm của địa hình dãy Trường Sơn và rừng Trường Sơn

2 Kỹ năng: Chỉ được vị trí dãy Trường Sơn

3 Thái độ: Xác lập mối quan hệ giữa rừng với môi trường ở Trường Sơn, để từ đó có ý thức bảo vệ rừng

II/ Chuẩn bị:

_ Giáo viên: Bản đồ tự nhiên VN, tranh ảnh rừng Trường Sơn, đèo Hải Vân _ Học sinh: Sách giáo khoa + vở bài tập

III/ Hoạt động dạy và học:

Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò

2 Kiểm tra bài cũ: (4’) Kiểm tra

_Nhận xét bài kiểm tra

3 Bài mới: Dãy Trường Sơn

_Treo tranh, giới thiệu bài, ghi bảng

Hoạt động 1: Đặc điểm địa hình dãy Trường

Sơn

a/ Mục tiêu: Nhớ lại các kiến thức đã học

b/ Phương pháp: Trực quan, thảo luận, GQVĐ

c/ ĐDDH: Tranh đèo Hải Vân

_ Nhóm

d/ Tiến hành:

_Nhóm 1:

_ Chỉ vị trí dãy Trường Sơn trên bản đồ? _ HS chỉ bản đồ

Trung nước ta _ So sánh dãy trường Sơn với các dãy núi khác ở nước

ta?

_ Đây là dãy núi dài nhất nước ta

_Nêu đặc điểm của dãy trường sơn? _ Hình cánh cung lơn, có

sườn đông dốc, sườn tây

Trang 6

thoải, có nhiều nhánh đâm

ra biển Nhóm 2:

_ Nêu vị trí giới hạn của dãy Trường Sơn bắc

có đặc điểm gì?

_Nêu vị trí giới hạn của trường sơn Nam

Nêu đặc điểm trường sơn Nam

Giáo viên cho hs quan sát tranh đèo Hải Vân

Kết luận: Dãy Trường Sơn là dãy núi chạy dọc miền

trung nước ta gồm Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam

_ Từ thung lũng sông cả đến đèo Hải Vân

_Là một miền núi thấp, hẹp ngang, có những nơi núi thấp

_ Từ đèo Hải Vân -> Đông Nam Bộ

Sườn Tây là cao nguyên rộng lớn Sườn Đông là núi cao lấn ra phía biển

HS nhắc lại

Hoạt động 2: Rừng Trường Sơn (15’)

a/ Mục tiêu: Nắm đặc diểm của rừng Trường Sơn

b/ Phương pháp: Thảo luận trực quan, GQVĐ

c/ DDDH: Tranh ảnh Trường Sơn

d/ Tiến hành:

_ Nhóm 3: Nêu đăïc điểm của Trường Sơn Giá trị của

rừng Trường Sơn

_ Nhóm 4: Rừng Trường Sơn có phải là vô tận không? Vì

sao?

Ta cần phải làm gì để bảo vệ rừng?

+ Kết luận: bài học/SGK

Có nhiều loại gỗ quí như lim, cẩm lai, lát hoa Ngoài

ra còn có khá nhiều động vật và sinh vật quí: hổ báo, gấu, …

_ Không phải là vô tận nếu khai thác quá nhiều trong một thời gian sẽ bị cạn kiệt làm mất đi nhiều tài

nguyên khác

Cấm khai thác rừng bừa bài, trồng lại rừng những nơi bị khai thác

4- Củng cố: 4’

_ Hs đọc bài học SGk (3 em)

_ Tìm trên bản đồ tự nhiên Việt Nam (H 18 SGK) dãy trường sơn, các đèo và cao nguyên của Trường Sơn

_ Rừng bị mất sẽ gây hậu quả gì?

Trang 7

5- Dặn dò: (1’)

_ Học bài, TLCH/SGK

_ Chuẩn bị: Cao nguyên

Nhận xét tiết học:

Tiết 29:

KỸ THUẬT LÀM EM BÉ BẬP BÊNH

I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức: Biết cách làm đồ chơi em bé bập bênh

2 Kỹ năng: Rèn hs kỹ năng làm đồ chơi

3 Thái độ: Giáo dục học sinh óc thẩm mĩ, khéo léo, sáng tạo

II/ Chuẩn bị:

Giáo viên + hs: Hình mẫu em bé bập bênh

_ Một mảnh bìa cứng 14 x 14 cm

_ Bút chì, compa, thước, kéo

III/ Hoạt động dạy và học:

Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò

1 Ổn định: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (4’) Đèn lồng quả trám

– Nhận xét, tuyên dương

– Nêu các bước làm đèn lồng quả trám

3 Bài mới: em bé bập bênh

_ Giới thiệu bài: -> ghi bảng

Hát

Hoạt động 1: (15’) Quan sát hướng dẫn thao tác

a/ Mục tiêu: Thực hiện thành thạo các thao tác

b/ Phương pháp: Quan sát thực hành

c/ Đồ dùng dạy học:Vật mẫu

_ Hoạt động cả lớp

d/ Tiến hành:

_ Phần đựng khung hình vẽ em bé

_ Dùng compa quay hai vòng có cùng tâm O (một đường

tròn có đường kính = 18cm) H1/ SGK

_ Kẻ một đường thẳng qua tâm hình tròn Đường thẳng

này cắt đường tròn ở hai điểm A và B, xác định các điểm

AB = 1cm AD = 1,5cm

DE = 2,5 cm EB = 3cm

Từ các điểm đã xác định, phác thảo hình em bé (H3) sau

đó gấp hình tròn theo AB

Trang 8

Hoạt động 2:

a/ Mục tiêu: Làm được đúng sản phẩm theo yêu cầu

b/ Phương pháp: Thực hành

c/ Đồ dùng dạy học: Vật liệu đã chuẩn bị

_ Hoạt động cá nhân

d/ Tiến hành:

_ GV yêu cầu hs lấy dụng cụ, vật liệu ra thực hành

Kết luận: hs làm sản phẩm đẹp

Hs làm theo hướng dẫn của GV

4- Củng cố: (4’)

_ Chấm điểm, nhận xét

5- Dặn dò: (1’)

_ Chuẩn bị: Tiếp theo

Nhận xét tiết học:

Thứ ba ngày tháng năm

Tiết 15:

NGỮ PHÁP ÔN TẬP

Giảm tải: Bỏ bài tập 2 IIB/125 bỏ

I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức: Giúp hs ôn tập, nắm vững hệ thống kiến thức về các kiểu câu chia theo mục đích và dùng các câu đó trong khi nói và viết

2 Kỹ năng: rèn cho hs đặt câu, dùng từ khi viết, cách dùng giọng khi nói các kiểu câu

3 Thái độ: Giáo dục tính chính xác, cận thận

II/ Chuẩn bị:

_ Giáo viên: Sách giáo khoa, nội dung ôn

_ Học sinh: Sách giáo khoa + vở bài tập

III/ Hoạt động dạy và học:

Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò

1 Ổn định: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (4’) Câu hội thoại.

_ HS đọc ghi nhớ: cho vd

_ Sửa bài tập ở nhà

_ Chấm điểm – Nhận xét

3 Bài mới: Ôn tập

_ Giới thiệu bài, ghi bảng

Hát

Hoạt động 1: Ôn kiến thức cũ (15’)

a/ Mục tiêu: Nắm vững hệ thống kiến thức đã học.

Trang 9

c/ Đồ dùng dạy học: Câu hỏi thảo luận

d/ Tiến hành:

+ Nhóm 1: câu kể

_ Câu kể được nói và viết nhằm mục đích gì?

_ Ki nói và viết ntn?

_ Muốn chuyển câu kể -> câu hỏi, câu cầu khiến, câu

cảm ta làm sao? Cho vd

+ Nhóm 2:

_ Câu hỏi được viết nhằm mục đích gì

_ Khi nói, viết câu hỏi phải ntn?

_ Nêu những từ ngữ dùng để hỏi Cho vd?

+ Nhóm 3: Câu cầu khiến

_ Câu cầu khiến được nói viết nhằm mục đích gì?

_ Khi nói, viết phải ntn?

_ Nêu những từ ngữ dùng để đặt câu cầu khiến Cho vd?

+ Nhóm 4: Câu cảm

_ Câu cảm nói viết nhằm mục đích gì?

_ Khi nói, viết phải ntn?

_ Nêu những từ chỉ cảm xúc, cho vd?

+ Nhóm 5: câu hội thoại

_ Thế nào là câu hội thoại?

_ Thế nào là câu hội thoại trực tiếp? Gián tiếp

_ Nêu cách phân biệt?

_ Các nhóm thảo luận, trình bày

* Kết luận: GV tổng kết các phần cơ bản

Hoạt động 2: Luyện tập (8’)

a/ Mục tiêu: Làm đúng bài tập theo yêu cầu

b/ Phương pháp: Thực hành

c/ Đồ dùng dạy học:

_ Hoạt động cá nhân

d/ Tiến hành:

Bài 1: Đặt mỗi loại hai câu: kẻ, hỏi, câu cầu khiến, cảm Hs tự tự câu

Bài 2: Trong bài “rừng phương nam” có những câu nêu

cảm xúc Đó là câu nào? Nêu cảm xúc gì? _ Rừng cây im lặng quá Cảm giác thích thú

Lạ quá,…kêu Nêu cảm xúc ngạc nhiên

Bài 3: Điền dấu câu với các kiểu câu hỏi, cầu khiến, cảm

4- Củng cố:

Trang 10

_ Thế nào là câu kể? Cho vd?

_ Thế nào là câu cầu khiến? Cho vd

_ Chấm vở – nhận xét

5- Dặn dò: (2’)

_ Ôn lại tất cả các kiểu câu

_ Chuẩn bị: chủ ngữ – vị ngữ

Nhận xét tiết học:

TOÁN CHU VI HÌNH VUÔNG

Giảm tải: bài 5: bỏ

I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức: Biết cách tính chu vi hình vuông, nắm được công thức tính chu vi hình vuông

2 Kỹ năng:

3 Thái độ: Giáo dục hs tính chính xác, khoa học

II/ Chuẩn bị:

_ Giáo viên: Một hình vuông

_ Học sinh: Sách giáo khoa + vở bài tập, nháp

III/ Hoạt động dạy và học:

Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò

1 Ổn định: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (4’) Chu vi HCN

_ Nêu qui tắc và công thức tính chu vi HCN

_ Sửa BTVN 4, 5/99

-> GV nhận xét ghi điểm

3 Bài mới: chu vi hình vuông

_ Giới thiệu bài + ghi bảng

Hát

Hoạt động 1:tính chu vi theo số đo các cạnh (8’)

a/ Mục tiêu: Biết tính chu vi hình vuông theo số đo các

cạnh

b/ Phương pháp: Thực hành, GQVĐ

c/ Đồ dùng dạy học: Nháp

Cả lớp

d/ Tiến hành:

_ GV vẽ hình vuông lên bảng

3cm

Trang 11

_ Các cạnh hình vuông? cm 3cm

_Tính tổng các cạnh hình vuông _ Học sinh làm bảng con

3 + 3 + 3 + 3 = 12cm Nêu đặc điểm hình vuông

_ Vậy ta có thể tính P hình vuông bằng cách nào nữa

+ Kết luận: Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau

Có 4 cạnh bằng nhau

3 x 4 = 12cm

Hoạt động 2: Hình thành kiến thức (8’)

a/ Mục tiêu: Nắm công thức và qui tắc tính chu vi hình

vuông

b/ Phương pháp: Vấn đáp

c/ Đồ dùng dạy học:

_ Hoạt động cả lớp

d/ Tiến hành:

_ VÌ các cạnh hình vuông đều bằng nhau nên ta có thể

tính P hình vuông bằng cách nào?

_ Vậy bạn nào có thể tính chu vi hình vuông

_ Nếu gọi a là cạnh hình vuông, P là chu vi

=> P = a x 4

Chỉ lấy số đo một cạnh nhân 4

Muốn tính chu vi hình vuông ta lấy số đo một cạnh nhân 4

Hs nhắc lại Kết luận: Muốn tính chu vi hình vuông ta lấy số đo một

Hoạt động 3: Luyện tập (14’)

a/ Mục tiêu: Khắc sâu kiên thức vừa học

b/ Phương pháp: Thực hành

c/ Đồ dùng dạy học: VBT

_ Hoạt động cá nhân

d/ Tiến hành:

Bài 1: Viết tiếp vào chỗ trống cho đúng công thức và qui

Bài 2: Chu vi của một tấm gạch hình vuông có a = 45 cm

Bài 3: tóm tắt:

Chiều dài nền nhà: 32 viên gạch

Chiều rộng nền nhà: 23 vien gạch

Một viên gạch hình vuông a = 20cm

Tính P nền nhà hình chữ nhật

_ Hs tự làm vở

45 x 4 = 180 cm Đs: 180cm Một hs đọc đề, tóm tắt _ Một hs giải bảng lớp _ Lớp làm vở

Giải:

Chiều dài nền nhà

32 x20 = 640 cm Chiều rộng nền nhà

23 x 20 =460 cm

Trang 12

Bài 4: Tính theo hình vẽ dưới đây:

10cm

17cm

Chu vi nên nhà (640 + 460) x 2 = 2000cm Đs: 20m

P (H1): [20 + (10 + 17)] x2

= 94 (m)

P (H2): (10+30)x2 = 80 (cm)

P(H2): (17+30)x2 = 94 (cm)

P hình ABCD [(20+30)+(10+17)]x2=154 (cm)

4 hs lên bảng làm Cả lớp làm vào vở

4- Củng cố:

_ Thi đua hai dãy bàn

BT 5/68

_ Nêu công thức và qui tắc tính P hình vuông

_ Nếu có chu vi hình vuông muốn tìm cạnh ta làm sao (P : 4)

5- Dặn dò: (1’)

_ Làm bài 4/100 + học bài

_ Chuẩn bài: nhân với số có 2 chữ số

Nhận xét tiết học:

Tiết 29:

KHOA HỌC KIỂM TRA

I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức: Củng cố cho hs một số kiến thức về không khí

2 Kỹ năng: Làm đúng bài kiểm tra

3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác

II/ Chuẩn bị:

_ Giáo viên: Nội dung kiểm tra

_ Học sinh: Vở kiểm tra

III/ Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định: (1’) Hát

2 Kiểm tra bài cũ: Ôn tập (tt) 4’

_Hs nêu vài kiến thức đã ôn ở tiết trước

_ GV nhận xét – ghi điểm

Trang 13

3 Bài mới: kiểm tra

Đề bài

Câu 1: Vai trò của gió trong thiên nhiên

Câu 2: Nêu tác dụng của không khí đối với đời sống con người?

Câu 3: Để bảo vệ bầu không khí trong lành Em cần làm gì?

+ Biểu điểm:

Câu 1: 3 điểm

Câu 2: 3 điểm

Câu 3: 3 điểm

Trình bày 1 điểm

4- Củng cố:

Thu bài chấm – nhận xét

5- Dặn dò: (2’)

_ Học các bài thuộc chương không khí

_ Đất trồng

Nhận xét tiết học:

TẬP VIẾT BÉ HOA

I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức: Nắm được cách trình bày, viết đúng cỡ chữ, mẫu chữ, nối nét giữa các vần

2 Kỹ năng: Rèn học sinh viết đúng, nhanh, đẹp

3 Thái độ: Giáo dục học sinh tính tỉ mỉ, cẩn thận

II/ Chuẩn bị:

_ Giáo viên: Chữ mẫu

_ Học sinh: Vở tập viết

III/ Hoạt động dạy và học:

Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò

1 Ổn định: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (4’) Hồ Tây

_ Nhận xét vở, tuyên dương

3 Bài mới: Bé Hoa

_ Giới thiệu bài – ghi bản

Hát

Hoạt động 1: Quan sát chữ mẫu, viết từ khó

(15’)

a/ Mục tiêu: Viết đúng các từ khó

Ngày đăng: 02/04/2021, 13:35

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w