Bài mới: Dãy Trường Sơn _Treo tranh, giới thiệu bài, ghi bảng Hoạt động 1: Đặc điểm địa hình dãy Trường Sôn a/ Mục tiêu: Nhớ lại các kiến thức đã học b/ Phương pháp: Trực quan, thảo lu[r]
Trang 1Tuần 15: Thứ hai ngày tháng năm
CHÀO CỜ SINH HOAT ĐẦU TUẦN
TẬP ĐỌC CHIM RỪNG TÂY NGUYÊN
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức: Hiểu và cảm thụ sư phong phú, đa dạng của các giống chim rừng Tây Nguyên qua bài văn miêu tả sinh động, giàu hình ảnh
2 Kỹ năng: Rèn hs đọc như hướng dẫn SGK, trôi chảy, mạch lạc
3 Thái độ: Giáo dục học sinh yêu các giống chim, yêu thiên nhiên
II/ Chuẩn bị:
_ Giáo viên: Tranh
_ Học sinh: Sách giáo khoa + vở bài tập
III/ Hoạt động dạy và học:
Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò
1 Ổn định: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (4’) Thị trấn Cát Bà
_ HS đọc bài, TLCH/SGK
_ Nêu đại ý?
– GV nhận xét – ghi điểm
3 Bài mới: Chim rừng Tây Nguyên
_ Giới thiệu bài – ghi bảng (treo tranh)
Hát _ Học trả lời
Hoạt động 1: Đọc mẫu (5’)
a/ Mục tiêu: Nắm sơ lược giọng đọc toàn bài
b/ Phương pháp:
c/ ĐDDH: Tranh
d/ Tiến hành:
_ Giáo viên đọc mẫu lần 1 + tóm ý _ 1 học sinh khá đọc, cả lớp
đọc thầm, gạch chân từ khó đọc, khó hiểu
* Kết luận: Đọc như hướng dẫn SGK
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài, đọc đúng yêu cầu
a/ Mục tiêu: Hiểu nội dung bài, đọc đúng giọng
b/ Phương pháp: Thảo luận, thực hành
c/ ĐDDH: câu hỏi thảo luận
_ Hoạt động nhóm, cá nhân
d/ Tiến hành:
_ Cảnh hồ được tác giả miêu tả ntn? _ Những cơn gió rung động
_Bầu trời…ríu rít
Trang 2_ I – Rơ – Pao? Tên gọi một hồ ở Tây
Nguyên _GV ghi bảng: I- Rơ – Pao, ríu rít _ HS nêu từ khó đọc, phân
tích và luyện đọc
-> Ý 1: Cảnh đẹp của hồ I- Rơ - Pao
1 từ 6 - em _ Đoạn 2: còn lại
_ Chim rừng từ đâu bay về hồ I –Rơ – Pao? _ Các nơi trên miền Trường
Sơn bay về _ Mỗi loài chim sống ở đây đều có hình dáng, màu sắc,
tiếng kêu, động tác khác nahu Em hãy nêu một số ví dụ?
+ Đại bàng: chân vàng, mỏ đỏ, chao lượn phát ra những tiếng vi vu vi vút
+ Thiên nga: trắng muốt, bơi lội
+ Chim Cơ Púc: Mình đỏ chót, nhỏ như quả ớt, mỏ thanh mảnh, hót lanh lảnh
phát ra với nhịp độ cao
nhau _ Qua bài này em thấy chim rừng Tây Nguyên ntn? _ Đẹp, phong phú và đa
dạng _ GV ghi bảng từ khó: chao lượn, vi vu vi vút, trắng
muốt, đỏ chót, lanh lảnh _ HS nêu từ khó, phân tích và luyện đọc _ Ý 2: Những loại chim ở rừng Tây Nguyên
em
+ Kết luận: bài văn miêu tả nét đẹp độc đáo của chim
rừng Tây Nguyên, vùng hồ I – Rơ - Pao
4- Củng cố:
_Một hs đọc lại toàn bài
_ Tác giả sử dụng biện pháp so sánh có tác dụng gì?
_ Qua bàivăn này em học được gì ở cảnh miêu tả loài vật của tác giả?
GDTT: bảo vệ các loài chim
5- Dặn dò: (2’)
_ Đọc lại bài + TLCH/SGK
_ Chuẩn bị: hành quân giữa rừng xuân
Trang 3Nhận xét tiết học:
TOÁN CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức: + Hs biết cách tính chu vi HCN
+ Nhận biết được khi tính chu vi của một hình thì tất cả các số đo phải cùng đơn vị
2 Kỹ năng: Rèn hs kỹ năng tính chu vi HCN
2 Thái độ: Giáo dục hs tính chính xác, khoa học
II/ Chuẩn bị:
_ Giáo viên: SGK, VBT
_ Học sinh: Sách giáo khoa + vở bài tập + vở nháp
III/ Hoạt động dạy và học:
Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò
2 Kiểm tra bài cũ: (4’) Chu vi
_ Thế nào là chu vi của một hình? Nêu cách tính
_ Sửa bài tập 4, 5
_ GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: Chu vi HCN
_ Giới thiệu bài – ghi bảng
Hoạt động 1: Tìm hiểu kiến thức (15’)
a/ Mục tiêu: Nắm công thức -> tính được P HCN
b/ Phương pháp: Thảo luận, GQVĐ
c/ ĐDDH: Vở nháp
_ Nhóm
d/ Tiến hành:
a/ Tính P HCN theo số đo các cạnh
_ Hãy tính P HCN theo độ dài các cạnh
3cm
_Hs tính vào bảng con
3 + 6 + 3 + 6 = 18 cm
_ Tính tổng 1 chiều dài và 1 chiều rộng HCN 3 + 6 = 9cm
_ GV yêu cầu hs nhắc lại đặc điểm HCN
->Do đó chu vi HCN tính ntn?
(3 + 6) x 2
_ Hs nêu
2 CD bằng nhau, 2 CR bằng nhau
Trang 4b/ Lập công thức
Nếu gọi P là chu vi
A: chiều dài HCN
B: Chiều rộng HCN
=> P = (a + b) x 2
+ Kết luận: Muốn tính chu vi HCN ta lấy số đo chiều
dài+ số đo chiều rộng rồi nhân với 2 (cùng đơn vị đo)
CD = 6cm, CR = 3cm
Hs nhắc lại (5 em) _ HS nhắc lại
Hoạt động 2: Luyện tập (15')
a/ Mục tiêu: Khắc sâu kiến thức vừa học
b/ Phương pháp: Cá nhân
c/ ĐDDH: Vở bài tập
d/ Tiến hành:
Bài 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
Bài 2: Viét tiếp vào chỗ trống cho đúng qui tắc và công
thức
Bài 3: Tóm tắt:
HCN có:
- Chiều rộng: 4m
- Chiều dài: 62dm
- Tính P?
Bài 4:
CD: 220 bước
CR: 180 bước
1 bước = 5dm
_ HS điền, đọc kết quả _ 5 hs nêu qui tắc và công thức-> lớp làm vở
1 hs đọc đề, tóm tắt
1 hs giải, lớp làm vở Đổi 4m = 40dm
P HCN (62 + 40) x 2 = 204 (dm) Đs: 204dm
Giải:
Chiều dài sân vận động
220 x 5 = 110 dm = 110m Chiều rộng dân vận động
180 x 5 = 900 (dm) = 90 m
P sân vận động (110 + 90) x 2 =400 (m) Đs: 400m
4- Củng cố: (4’)
_ Thi đua: tính P HCN
CD: 4m, CR: 4m
_ Em có nhận xét gì về hình này
_ Nêu công thức và qui tắc tính chu vi HCN?
HS tính _ Hình vuông
Trang 55- Dặn dò: (1’)
_ Học bài, làm BT 4, 5/99 SGK
_ Chuẩn bị: Chu vi hình vuông
Nhận xét tiết học:
Tuần 15:
ĐỊA LÝ DÃY TRƯỜNG SƠN
Giảm tải: Câu 3 sửa: Tìm trên bản đồ tự nhiên VN (H 18/SGK) dãy Trường Sơn, các đèo và cao nguyên của Trường Sơn
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức: Trình bày được đặc điểm của địa hình dãy Trường Sơn và rừng Trường Sơn
2 Kỹ năng: Chỉ được vị trí dãy Trường Sơn
3 Thái độ: Xác lập mối quan hệ giữa rừng với môi trường ở Trường Sơn, để từ đó có ý thức bảo vệ rừng
II/ Chuẩn bị:
_ Giáo viên: Bản đồ tự nhiên VN, tranh ảnh rừng Trường Sơn, đèo Hải Vân _ Học sinh: Sách giáo khoa + vở bài tập
III/ Hoạt động dạy và học:
Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò
2 Kiểm tra bài cũ: (4’) Kiểm tra
_Nhận xét bài kiểm tra
3 Bài mới: Dãy Trường Sơn
_Treo tranh, giới thiệu bài, ghi bảng
Hoạt động 1: Đặc điểm địa hình dãy Trường
Sơn
a/ Mục tiêu: Nhớ lại các kiến thức đã học
b/ Phương pháp: Trực quan, thảo luận, GQVĐ
c/ ĐDDH: Tranh đèo Hải Vân
_ Nhóm
d/ Tiến hành:
_Nhóm 1:
_ Chỉ vị trí dãy Trường Sơn trên bản đồ? _ HS chỉ bản đồ
Trung nước ta _ So sánh dãy trường Sơn với các dãy núi khác ở nước
ta?
_ Đây là dãy núi dài nhất nước ta
_Nêu đặc điểm của dãy trường sơn? _ Hình cánh cung lơn, có
sườn đông dốc, sườn tây
Trang 6thoải, có nhiều nhánh đâm
ra biển Nhóm 2:
_ Nêu vị trí giới hạn của dãy Trường Sơn bắc
có đặc điểm gì?
_Nêu vị trí giới hạn của trường sơn Nam
Nêu đặc điểm trường sơn Nam
Giáo viên cho hs quan sát tranh đèo Hải Vân
Kết luận: Dãy Trường Sơn là dãy núi chạy dọc miền
trung nước ta gồm Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam
_ Từ thung lũng sông cả đến đèo Hải Vân
_Là một miền núi thấp, hẹp ngang, có những nơi núi thấp
_ Từ đèo Hải Vân -> Đông Nam Bộ
Sườn Tây là cao nguyên rộng lớn Sườn Đông là núi cao lấn ra phía biển
HS nhắc lại
Hoạt động 2: Rừng Trường Sơn (15’)
a/ Mục tiêu: Nắm đặc diểm của rừng Trường Sơn
b/ Phương pháp: Thảo luận trực quan, GQVĐ
c/ DDDH: Tranh ảnh Trường Sơn
d/ Tiến hành:
_ Nhóm 3: Nêu đăïc điểm của Trường Sơn Giá trị của
rừng Trường Sơn
_ Nhóm 4: Rừng Trường Sơn có phải là vô tận không? Vì
sao?
Ta cần phải làm gì để bảo vệ rừng?
+ Kết luận: bài học/SGK
Có nhiều loại gỗ quí như lim, cẩm lai, lát hoa Ngoài
ra còn có khá nhiều động vật và sinh vật quí: hổ báo, gấu, …
_ Không phải là vô tận nếu khai thác quá nhiều trong một thời gian sẽ bị cạn kiệt làm mất đi nhiều tài
nguyên khác
Cấm khai thác rừng bừa bài, trồng lại rừng những nơi bị khai thác
4- Củng cố: 4’
_ Hs đọc bài học SGk (3 em)
_ Tìm trên bản đồ tự nhiên Việt Nam (H 18 SGK) dãy trường sơn, các đèo và cao nguyên của Trường Sơn
_ Rừng bị mất sẽ gây hậu quả gì?
Trang 75- Dặn dò: (1’)
_ Học bài, TLCH/SGK
_ Chuẩn bị: Cao nguyên
Nhận xét tiết học:
Tiết 29:
KỸ THUẬT LÀM EM BÉ BẬP BÊNH
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức: Biết cách làm đồ chơi em bé bập bênh
2 Kỹ năng: Rèn hs kỹ năng làm đồ chơi
3 Thái độ: Giáo dục học sinh óc thẩm mĩ, khéo léo, sáng tạo
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên + hs: Hình mẫu em bé bập bênh
_ Một mảnh bìa cứng 14 x 14 cm
_ Bút chì, compa, thước, kéo
III/ Hoạt động dạy và học:
Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò
1 Ổn định: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (4’) Đèn lồng quả trám
– Nhận xét, tuyên dương
– Nêu các bước làm đèn lồng quả trám
3 Bài mới: em bé bập bênh
_ Giới thiệu bài: -> ghi bảng
Hát
Hoạt động 1: (15’) Quan sát hướng dẫn thao tác
a/ Mục tiêu: Thực hiện thành thạo các thao tác
b/ Phương pháp: Quan sát thực hành
c/ Đồ dùng dạy học:Vật mẫu
_ Hoạt động cả lớp
d/ Tiến hành:
_ Phần đựng khung hình vẽ em bé
_ Dùng compa quay hai vòng có cùng tâm O (một đường
tròn có đường kính = 18cm) H1/ SGK
_ Kẻ một đường thẳng qua tâm hình tròn Đường thẳng
này cắt đường tròn ở hai điểm A và B, xác định các điểm
AB = 1cm AD = 1,5cm
DE = 2,5 cm EB = 3cm
Từ các điểm đã xác định, phác thảo hình em bé (H3) sau
đó gấp hình tròn theo AB
Trang 8 Hoạt động 2:
a/ Mục tiêu: Làm được đúng sản phẩm theo yêu cầu
b/ Phương pháp: Thực hành
c/ Đồ dùng dạy học: Vật liệu đã chuẩn bị
_ Hoạt động cá nhân
d/ Tiến hành:
_ GV yêu cầu hs lấy dụng cụ, vật liệu ra thực hành
Kết luận: hs làm sản phẩm đẹp
Hs làm theo hướng dẫn của GV
4- Củng cố: (4’)
_ Chấm điểm, nhận xét
5- Dặn dò: (1’)
_ Chuẩn bị: Tiếp theo
Nhận xét tiết học:
Thứ ba ngày tháng năm
Tiết 15:
NGỮ PHÁP ÔN TẬP
Giảm tải: Bỏ bài tập 2 IIB/125 bỏ
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức: Giúp hs ôn tập, nắm vững hệ thống kiến thức về các kiểu câu chia theo mục đích và dùng các câu đó trong khi nói và viết
2 Kỹ năng: rèn cho hs đặt câu, dùng từ khi viết, cách dùng giọng khi nói các kiểu câu
3 Thái độ: Giáo dục tính chính xác, cận thận
II/ Chuẩn bị:
_ Giáo viên: Sách giáo khoa, nội dung ôn
_ Học sinh: Sách giáo khoa + vở bài tập
III/ Hoạt động dạy và học:
Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò
1 Ổn định: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (4’) Câu hội thoại.
_ HS đọc ghi nhớ: cho vd
_ Sửa bài tập ở nhà
_ Chấm điểm – Nhận xét
3 Bài mới: Ôn tập
_ Giới thiệu bài, ghi bảng
Hát
Hoạt động 1: Ôn kiến thức cũ (15’)
a/ Mục tiêu: Nắm vững hệ thống kiến thức đã học.
Trang 9c/ Đồ dùng dạy học: Câu hỏi thảo luận
d/ Tiến hành:
+ Nhóm 1: câu kể
_ Câu kể được nói và viết nhằm mục đích gì?
_ Ki nói và viết ntn?
_ Muốn chuyển câu kể -> câu hỏi, câu cầu khiến, câu
cảm ta làm sao? Cho vd
+ Nhóm 2:
_ Câu hỏi được viết nhằm mục đích gì
_ Khi nói, viết câu hỏi phải ntn?
_ Nêu những từ ngữ dùng để hỏi Cho vd?
+ Nhóm 3: Câu cầu khiến
_ Câu cầu khiến được nói viết nhằm mục đích gì?
_ Khi nói, viết phải ntn?
_ Nêu những từ ngữ dùng để đặt câu cầu khiến Cho vd?
+ Nhóm 4: Câu cảm
_ Câu cảm nói viết nhằm mục đích gì?
_ Khi nói, viết phải ntn?
_ Nêu những từ chỉ cảm xúc, cho vd?
+ Nhóm 5: câu hội thoại
_ Thế nào là câu hội thoại?
_ Thế nào là câu hội thoại trực tiếp? Gián tiếp
_ Nêu cách phân biệt?
_ Các nhóm thảo luận, trình bày
* Kết luận: GV tổng kết các phần cơ bản
Hoạt động 2: Luyện tập (8’)
a/ Mục tiêu: Làm đúng bài tập theo yêu cầu
b/ Phương pháp: Thực hành
c/ Đồ dùng dạy học:
_ Hoạt động cá nhân
d/ Tiến hành:
Bài 1: Đặt mỗi loại hai câu: kẻ, hỏi, câu cầu khiến, cảm Hs tự tự câu
Bài 2: Trong bài “rừng phương nam” có những câu nêu
cảm xúc Đó là câu nào? Nêu cảm xúc gì? _ Rừng cây im lặng quá Cảm giác thích thú
Lạ quá,…kêu Nêu cảm xúc ngạc nhiên
Bài 3: Điền dấu câu với các kiểu câu hỏi, cầu khiến, cảm
4- Củng cố:
Trang 10_ Thế nào là câu kể? Cho vd?
_ Thế nào là câu cầu khiến? Cho vd
_ Chấm vở – nhận xét
5- Dặn dò: (2’)
_ Ôn lại tất cả các kiểu câu
_ Chuẩn bị: chủ ngữ – vị ngữ
Nhận xét tiết học:
TOÁN CHU VI HÌNH VUÔNG
Giảm tải: bài 5: bỏ
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức: Biết cách tính chu vi hình vuông, nắm được công thức tính chu vi hình vuông
2 Kỹ năng:
3 Thái độ: Giáo dục hs tính chính xác, khoa học
II/ Chuẩn bị:
_ Giáo viên: Một hình vuông
_ Học sinh: Sách giáo khoa + vở bài tập, nháp
III/ Hoạt động dạy và học:
Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò
1 Ổn định: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (4’) Chu vi HCN
_ Nêu qui tắc và công thức tính chu vi HCN
_ Sửa BTVN 4, 5/99
-> GV nhận xét ghi điểm
3 Bài mới: chu vi hình vuông
_ Giới thiệu bài + ghi bảng
Hát
Hoạt động 1:tính chu vi theo số đo các cạnh (8’)
a/ Mục tiêu: Biết tính chu vi hình vuông theo số đo các
cạnh
b/ Phương pháp: Thực hành, GQVĐ
c/ Đồ dùng dạy học: Nháp
Cả lớp
d/ Tiến hành:
_ GV vẽ hình vuông lên bảng
3cm
Trang 11_ Các cạnh hình vuông? cm 3cm
_Tính tổng các cạnh hình vuông _ Học sinh làm bảng con
3 + 3 + 3 + 3 = 12cm Nêu đặc điểm hình vuông
_ Vậy ta có thể tính P hình vuông bằng cách nào nữa
+ Kết luận: Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau
Có 4 cạnh bằng nhau
3 x 4 = 12cm
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức (8’)
a/ Mục tiêu: Nắm công thức và qui tắc tính chu vi hình
vuông
b/ Phương pháp: Vấn đáp
c/ Đồ dùng dạy học:
_ Hoạt động cả lớp
d/ Tiến hành:
_ VÌ các cạnh hình vuông đều bằng nhau nên ta có thể
tính P hình vuông bằng cách nào?
_ Vậy bạn nào có thể tính chu vi hình vuông
_ Nếu gọi a là cạnh hình vuông, P là chu vi
=> P = a x 4
Chỉ lấy số đo một cạnh nhân 4
Muốn tính chu vi hình vuông ta lấy số đo một cạnh nhân 4
Hs nhắc lại Kết luận: Muốn tính chu vi hình vuông ta lấy số đo một
Hoạt động 3: Luyện tập (14’)
a/ Mục tiêu: Khắc sâu kiên thức vừa học
b/ Phương pháp: Thực hành
c/ Đồ dùng dạy học: VBT
_ Hoạt động cá nhân
d/ Tiến hành:
Bài 1: Viết tiếp vào chỗ trống cho đúng công thức và qui
Bài 2: Chu vi của một tấm gạch hình vuông có a = 45 cm
Bài 3: tóm tắt:
Chiều dài nền nhà: 32 viên gạch
Chiều rộng nền nhà: 23 vien gạch
Một viên gạch hình vuông a = 20cm
Tính P nền nhà hình chữ nhật
_ Hs tự làm vở
45 x 4 = 180 cm Đs: 180cm Một hs đọc đề, tóm tắt _ Một hs giải bảng lớp _ Lớp làm vở
Giải:
Chiều dài nền nhà
32 x20 = 640 cm Chiều rộng nền nhà
23 x 20 =460 cm
Trang 12Bài 4: Tính theo hình vẽ dưới đây:
10cm
17cm
Chu vi nên nhà (640 + 460) x 2 = 2000cm Đs: 20m
P (H1): [20 + (10 + 17)] x2
= 94 (m)
P (H2): (10+30)x2 = 80 (cm)
P(H2): (17+30)x2 = 94 (cm)
P hình ABCD [(20+30)+(10+17)]x2=154 (cm)
4 hs lên bảng làm Cả lớp làm vào vở
4- Củng cố:
_ Thi đua hai dãy bàn
BT 5/68
_ Nêu công thức và qui tắc tính P hình vuông
_ Nếu có chu vi hình vuông muốn tìm cạnh ta làm sao (P : 4)
5- Dặn dò: (1’)
_ Làm bài 4/100 + học bài
_ Chuẩn bài: nhân với số có 2 chữ số
Nhận xét tiết học:
Tiết 29:
KHOA HỌC KIỂM TRA
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố cho hs một số kiến thức về không khí
2 Kỹ năng: Làm đúng bài kiểm tra
3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác
II/ Chuẩn bị:
_ Giáo viên: Nội dung kiểm tra
_ Học sinh: Vở kiểm tra
III/ Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định: (1’) Hát
2 Kiểm tra bài cũ: Ôn tập (tt) 4’
_Hs nêu vài kiến thức đã ôn ở tiết trước
_ GV nhận xét – ghi điểm
Trang 133 Bài mới: kiểm tra
Đề bài
Câu 1: Vai trò của gió trong thiên nhiên
Câu 2: Nêu tác dụng của không khí đối với đời sống con người?
Câu 3: Để bảo vệ bầu không khí trong lành Em cần làm gì?
+ Biểu điểm:
Câu 1: 3 điểm
Câu 2: 3 điểm
Câu 3: 3 điểm
Trình bày 1 điểm
4- Củng cố:
Thu bài chấm – nhận xét
5- Dặn dò: (2’)
_ Học các bài thuộc chương không khí
_ Đất trồng
Nhận xét tiết học:
TẬP VIẾT BÉ HOA
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức: Nắm được cách trình bày, viết đúng cỡ chữ, mẫu chữ, nối nét giữa các vần
2 Kỹ năng: Rèn học sinh viết đúng, nhanh, đẹp
3 Thái độ: Giáo dục học sinh tính tỉ mỉ, cẩn thận
II/ Chuẩn bị:
_ Giáo viên: Chữ mẫu
_ Học sinh: Vở tập viết
III/ Hoạt động dạy và học:
Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò
1 Ổn định: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (4’) Hồ Tây
_ Nhận xét vở, tuyên dương
3 Bài mới: Bé Hoa
_ Giới thiệu bài – ghi bản
Hát
Hoạt động 1: Quan sát chữ mẫu, viết từ khó
(15’)
a/ Mục tiêu: Viết đúng các từ khó