Hướng dẫn HS kể từng đoạn câu chuyÖn theo tranh: - Yªu cÇu HS quan s¸t tõng tranh trong SGK đọc câu hỏi rồi trả lời câu hỏi theo nhóm.. + Cuéc chia tay diÔn ra thÕ nµo?[r]
Trang 1Tuần 29
Thứ ba ngày 29 tháng 3 năm 2011
Toán:
Tiết 113:
Phép cộng trong phạm vi 100
(Cộng không nhớ)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nắm được cách cộng số có hai chữ số
- Học sinh biết đặt tính và làm tính cộng ( không nhớ) số có hai chữ số; vận dụng để giải toán
2 Kĩ năng:
- HS thực hiện đặt tính và làm tính cộng ( không nhớ) số có hai chữ số; vận dụng để giải toán
3 Thái độ:
- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
II Đồ dùng dạy - học:
* Giáo viên:
- SGK, các bó 1 chục que tính và các que tính rời, bài 1, bài 2, bài trên máy
* Học sinh:
- SGK, bút dạ, bảng con
III Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số HS.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng làm bài - 2 HS làm bài:
- Nhận xét, cho điểm
30 + 20 = 50 40 + 20 = 60
20 + 50 = 70 30 + 10 = 30
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Giới thiệu cách làm tính cộng:
(không nhớ):
a, Trường hợp phép cộng có dạng 35 +
24:
* Bước 1: Hướng dẫn HS thao tác trên
que tính:
- Yêu cầu HS lấy 35 que tính (gồm 3 bó
chục que tính ở bên trái và 5 que rời ở bên
phải) xếp lên mặt bàn
- HS lấy 35 que tính và xếp theo yêu cầu của GV
- GV nói hướng dẫn trên màn hình: có 3
bó viết 3 ở cột chục, có 5 que rời viết 5 ở
Trang 2cột đơn vị.
- Cho HS lấy tiếp 24 que tính
(Cũng làm tương tự như trên) - HS lấy 24 que tính và xếp bên dưới.
- Hướng dẫn HS gộp các bó que tính với
nhau và các que tính rời với nhau
- Ta được mấy bó que tính và mấy que
- GV hướng dẫn trên màn hình: viết 5 ở
cột chục và 9 ở cột đơn vị vào các dòng ở
cuối bảng
* Bước 2: Hướng dẫn HS kỹ thuật làm
tính cộng:
- Để làm tính cộng dưới dạng 35 + 24 ta
đặt tính
- HS quan sát và lắng nghe
- GV Hướng dẫn cách đặt tính trên màn
hình
- Gọi một số HS nêu lại cách đặt tính
35 * 5 cộng 4 bằng 9, viết 9
24 * 3 cộng 2 bằng 5 ,viết 5 59
vậy: 35 + 24 = 59
- Vài HS nêu lại cách đặt tính và tính
b, Trường hợp phép cộng dạng 35 + 20:
- GV hướng dẫn cách đặt tính và tính
- Gọi một số HS nêu lại cách đặt tính
+ Em hãy nhận xét phép cộng dạng 35 +
20 có gì khác dạng vừa học?
35 * 5 cộng 0 bằng 5, viết 5
20 * 3 cộng 2 bằng 5 , viết 5 55
vậy: 35 + 20 = 55
- Vài HS nêu lại cách đặt tính và tính
C, Trường hợp phép cộng dạng 35 + 2:
- GV hướng dẫn HS kỹ thuật tính
- Gọi một số HS nêu lại cách đặt tính
+ Em hãy nhận xét phép cộng dạng 35 +
2 có gì khác dạng vừa học?
35 * 5 cộng 2 bằng 7, viết 7
2 * Hạ 3 , viết 3
37 Vậy: 35 + 2 = 37
- Vài HS nêu lại cách đặt tính và tính
3.3 Thực hành:
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Gọi 1 HS làm miệng 1 phép tính (MH)
- Cho HS làm bài vào bảng con
*Bài 1(154) Tính:
- HS làm bài vào bảng con
- Lưu ý: Viết chục thẳng cột chục; đơn vị
thẳng cột đơn vị Tính từ phải sang trái
52 82 43 76 63 9
36 14 15 10 5 10
88 96 58 86 68 19
- Gọi HS đọc kết quả
- GV nhận xét - HS tiếp nối đọc kết quả.- Lớp nhận xét
- Cho HS nêu yêu cầu của bài * Bài 2(155) Đặt tính rồi tính:
+
+
+
Trang 3- Yêu cầu HS làm bảng con.
- Cho HS gắn bảng phụ, chữa bài - HS làm bảng con 3 HS làm bảng phụ.- Chữa bài
- GV nhận xét chung bài làm của HS
35 60 6 41 22 54
12 38 43 34 20 2
47 98 49 75 42 56
- Gọi HS đọc bài toán- nêu tóm tắt
- GV ghi tóm tắt lên bảng - HS đọc bài toán - tóm tắt bằng lời.Tóm tắt:
Lớp 1A trồng : 35 cây Lớp 2A trồng : 50 cây Cả hai lớp trồng : … cây?
- Yêu cầu HS làm bài vào vở - HS tự giải bài toán- chữa bài
- GV thu bài chấm một số em
- Cho HS gắn bảng phụ, chữa bài Cả hai lớp trồng được số cây là:35 + 50 = 85 (cây)
Đáp số: 85 cây
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài * Bài 4(155): Đo độ dài mỗi đoạn thẳng rồi viết số đo
- Yêu cầu HS dùng thước chia vạch cm
đo độ dài mỗi đoạn thẳng rồi viết số đo
- Cho HS nêu kết quả- Nhận xét
- Yêu cầu HS kiểm tra theo cặp
- HS thực hành trong SGK - nêu kết quả + Đoạn thẳng AB: 9 cm
+ Đoạn thẳng CD: 13 cm
+ Đoạn thẳng MN: 12 cm
4 Củng cố:
- Nhận xét giờ học, khen những em học
tốt
5 Dặn dò:
- Dặn HS về nhà xem lại các bài tập
- Chuẩn bị bài: Luyện tập
Tập viết:
Tô chữ hoa: L, M, N
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS tô được các chữ hoa : L, M, N
- Viết đúng các vần: en, oen, ong, oong; các từ ngữ: hoa sen, nhoẻn cười, trong xanh, cải xoong kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập hai ( mỗi từ ngữ viết được ít nhất
1 lần)
2 Kĩ năng:
- HS tô được các chữ hoa : L, M, N Viết đúng các vần: en, oen, ong, oong; các từ
Trang 4ngữ: hoa sen, nhoẻn cười, trong xanh, cải xoong
- Học sinh khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng
3 Thái độ:
- Giáo dục HS ý thức rèn viết đẹp
II Đồ dùng dạy - học:
* Giáo viên:
- Chữ hoa mẫu L, M, N, bảng phụ viết sẵn trong khung chữ nội dung của bài
* Học sinh:
- Vở tập viết, bảng con
III Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS viết bảng lớp - viết bảng con
- Nhận xét và cho điểm
- Cả lớp hát một bài
- 3 HS lên bảng viết
- Cả lớp viết bảng con : H K I
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài: bằng chữ mẫu.
3.2 Hướng dẫn tô chữ hoa: L, M, N
- GV gắn các chữ hoa mẫu L, M, N lên
bảng
- Yêu cầu HS quan sát- nhận xét
- HS quan sát chữ mẫu- nhận xét
+ Chữ hoa L gồm những nét nào? + Chữ hoa L gồm 1 nét phần trên giống
chữ C, phần dưới giống chữ D
+ Chữ M hoa gồm những nét nào ?
+ Nêu cách viết chữ hoa N
+ Chữ M hoa gồm 4 nét : nét 1 móc ngược, nét 2, 3 xiên, nét 4 móc xuôi
+ Viết như chữ hoa M ( nét 1, 2, 3)
- GV chỉ lên chữ hoa và nêu quy trình viết
từng chữ đồng thời viết mẫu chữ hoa vào
bảng phụ : L, M, N
- Hướng dẫn HS viết chữ hoa L, M, N
- Yêu cầu HS viết trên bảng con
- GV theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho HS
- HS theo dõi
- HS viết trên bảng con L, M, N
3.3 Hướng dẫn HS viết vần và từ ứng
dụng:
- GV treo bảng phụ viết sẵn các từ ngữ ứng
dụng và nêu yêu cầu - HS đọc cá nhân các vần và từ ứng dụng trên bảng
+ en, oen, ong, oong
+ hoa sen, nhoẻn cười, trong xanh, cải xoong
- GV nhắc lại cho HS về cách nối giữa các con - HS viết trên bảng con:
Trang 5- Yêu cầu HS viết bảng con
- GV nhận xét, chỉnh sửa
en oen ong oong hoa sen nhoẻn cười trong xanh cải xoong
3.4 Hướng dẫn HS tập tô, tập viết trong vở:
- Cho HS tô chữ hoa và viết vào vở
- GV theo dõi và uốn nắn HS yếu - HS tô và viết theo hướng dẫn
- Thu vở và chấm một số bài
- Nhận xét- khen những HS được điểm tốt
4 Củng cố:
- Khen những HS viết đẹp và tiến bộ
- Nhận xét chung giờ học
5 dặn dò:
- Dặn HS tập viết chữ hoa
- Chuẩn bị bài : O , O, O , P
- HS nghe và ghi nhớ
Chính tả:
Hoa sen
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS nhìn sách hoặc bảng, chép lại và trình bày đúng bài thơ lục bát Hoa sen: 28 chữ trong khoảng 12 phút đến 15 phút
2 Kĩ năng:
- HS nhìn sách hoặc bảng, chép lại và trình bày đúng bài thơ lục bát Hoa sen
- Điền đúng vần en, oen, g, gh vào chỗ trống
- Làm đúng bài tập 2, bài tập 3( SGK)
3 Thái độ:
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ viết Yêu thích hoa sen, giữ cho hoa sen đẹp góp phần bảo vệ môi trường
II Đồ dùng dạy - học:
* Giáo viên:
- SGK, bảng phụ đã chép sẵn bài thơ và 2 bài tập
* Học sinh:
- Vở chính tả, bút dạ, bảng con
III Các hoạt động dạy - học:
Trang 61 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng viết
- GV nhận xét và cho điểm
- Cả lớp hát một bài
- 2 HS viết trên bảng: quà, ngoan, sẵn sàng
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học.
3.2 Hướng dẫn HS tập chép:
- GV Gắn bảng phụ, gọi HS đọc bài - 5 HS đọc bài Hoa sen
- Yêu cầu HS tìm tiếng khó viết hoặc dễ
viết sai + Tiếng khó viết hoặc dễ viết sai: hoa sen, trong đầm, lá xanh, chen, mà chẳng,
trắng,
- Cho HS luyện viết tiếng khó
- GV theo dõi, chỉnh sửa - 2 HS lên bảng, lớp viết trong bảng con.
- Yêu cầu HS tập chép bài chính tả vào vở
Nhắc HS chữ cái đầu mỗi dòng thơ phải viết
hoa, trình bày bài (dòng 6 tiếng viết lùi vào
2ô; dòng 8 tiếng viết lùi vào 1ô)
- HS chép bài theo hướng dẫn
- GV quan sát uốn nắn cách ngồi, cách cầm
bút của một số em còn sai - HS chép xong đổi vở kiểm tra lỗi chính tả
- GV đọc lại bài cho HS soát lỗi- đánh vần
những từ khó viết
- GV thu vở chấm một số bài
- HS ghi số lỗi ra lề, nhận lại vở chữa lỗi
3.3 Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả:
* Bài 2(93):
- Cho HS lên bảng thi làm bài nhanh - 2 HS làm thi, cả lớp làm bài SGK
( chỉ viết tiếng cần điền)
- GV nhận xét - Nhận xét kết quả. đèn bàn cưa xoèn xoẹt
* Bài 3(93):
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS làm bài
- Gắn bài, gọi HS nhận xét
- Cho HS đọc ghi nhớ
4 Củng cố:
+ Hoa sen đẹp , có nhiều ích lợi và có ý
nghia như vậy em sẽ làm gì góp phần bảo
vệ hoa sen?
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
- Dặn HS xem lại bài
* Điền: g hay gh?
- HS làm bài, 1 HS làm bảng phụ
tủ gỗ lim đường gồ ghề con ghẹ
* Ghi nhớ:
i
e
- Chuẩn bị bài: Mời vào
Trang 7Thứ tư ngày 30 tháng 3 năm 2011
Tập đọc:
Mời vào
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS đọc trơn được cả bài Đọc đúng các từ ngữ ; Thỏ, Nai, kiễng chân, soạn sửa, buồm thuyền, biển cả Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài thơ: Chủ nhà hiếu khách , niềm nở đón những người bạn tốt đến chơi
2 Kĩ năng:
- HS đọc trơn được cả bài Biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Trả lời được câu hỏi 1, câu hỏi 2 trong SGK
- Học thuộc lòng 2 khổ thơ đầu
3 Thái độ:
- Giáo dục HS lòng yêu thiên nhiên, ý thức bảo vệ thiên nhiên, môi trường
II Đồ dùng dạy - học:
* Giáo viên:
- Tranh minh hoạ nội dung bài tập đọc trên màn hình
- Nội dung bài đọc, bài tập trên màn hình
* Học sinh:
- SGK, bút dạ
III Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bài "Đầm sen":
- Cả lớp hát một bài
- 3 HS đọc và trả lời câu hỏi
+ Nêu những từ miêu tả lá sen?
+ Khi nở, hoa sen trông đẹp như thế nào?
+ Hãy đọc câu văn miêu tả hương sen
trong bài?
- GV nhận xét và cho điểm
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài: Tranh trên màn hình.
3.2 Hướng dẫn HS luyện đọc:
a, Đọc mẫu:
- GV đọc mẫu một lần: - HS theo dõi và đọc thầm
+ Giọng vui, tinh nghịch với nhịp thơ
ngắn, giọng chậm rãi đọc các đoạn đối
thoại, giọng trải dài khi đọc 10 câu thơ cuối
b, Luyện đọc:
* Luyện đọc tiếng, từ ngữ:
Trang 8- Yêu cầu HS nêu các tiếng, từ ngữ khó
đọc, dễ lẫn - HS nêu: kiễng chân, soạn sửa, buồm thuyền, Thỏ, Nai, biển cả
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
- GV cùng HS giải nghĩa những từ trên
* Luyện đọc câu thơ:
- Gọi HS đọc nối tiếp các câu thơ trong bài - HS đọc nối tiếp cá nhân, nhóm, tổ
* Luyện đọc đoạn, bài thơ:
- GV cho HS nối tiếp nhau đọc trơn từng
khổ thơ - HS đọc theo nhóm, cá nhân, đồng thanh.- 2 HS đọc cả bài
- Gọi HS đọc cả bài thơ - Lớp đọc đồng thanh cả bài
3 Ôn các vần ong, oong:
(1) Tìm trong bài tiếng có vần ong
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS tìm phân tích tiếng
(2) Tìm tiếng ngoài bài có vần ong, có vần
oong
+ Ngoài tiếng trong bài hãy tìm những
tiếng khác ở ngoài bài có vần ong
+ Hãy tìm tiếng, từ có chứa vần oong
* Tìm tiếng trong bài có vần ong
- HS tìm phân tích : trong ( âm tr, vần ong)
* Tìm tiếng ngoài bài:
- có vần ong: bóng đá, long lanh, dòng sông, đóng tàu, móng tay,
- có vần oong: boong tàu, cải xoong,
- Yêu cầu HS tìm và chép một số tiếng, từ
có chứa vần ong, oong - HS đọc lại các từ vừa tìm được.
- Gọi HS đọc lại toàn bài
- GV nhận xét , cho điểm - 2 HS đọc bài.- Cả lớp đọc đồng thanh
Tiết 2
4 Tìm hiểu bài và luyện nói:
a, Tìm hiểu bài:
- GV đọc mẫu cả bài 1 lần
+ Những ai đã gõ cửa ngôi nhà?
- Gọi HS đọc 2 khổ thơ cuối và yêu cầu trả
lời câu hỏi
+ Gió được mời vào như thế nào?
+ Người gõ cửa là: Thỏ, Nai, Gió
- 3 HS đọc
+ Gió được mời kiễng chân cao vào trong cửa
+ Vậy Gió được chủ nhà mời vào để cùng
làm gì ?
- Yêu cầu HS đọc từng khổ thơ theo cách
phân vai
- HS đọc phân vai theo hướng dẫn
+ Khổ thơ 1: Người dẫn chuyện, chủ nhà
Thỏ
+ Khổ thơ 2: Người dẫn chuyện, chủ nhà
Nai
+ Để cùng soạn sửa đón trăng lên
- HS đọc phân vai theo nhóm 3
Trang 9+ Khổ thơ 3: Người dẫn chuyện, chủ nhà,
- Chú ý: ở 3 khổ thơ người dẫn chuyện chỉ
đọc dòng đầu “ Cốc, cốc, cốc!”
b, Học thuộc lòng bài thơ:
- Cho HS đọc nhẩm từng câu trong bài thơ
- GV xoá dần bài trên bảng cho HS đọc
- Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ
- Cả lớp đọc thầm từng dòng thơ
- HS thi đọc thuộc lòng theo nhóm, tổ
- 3 HS đọc
c, Luyện nói:
+ Hãy nêu chủ đề luyện nói
- Yêu cầu HS quan sát tranh và đọc câu
mẫu
- Nói về những con vật em yêu thích
- HS quan sát tranh và đọc
M: Tôi rất yêu con sáo của tôi Nó hót
rất hay Nó thích ăn châu chấu
- Cho HS luyện nói theo nhóm
- Gọi nhiều HS thực hành luyện nói
Gợi ý:
+ Con vật mà em yêu thích là con gì? Em
nuôi nó đã lâu chưa?
- HS luyện nói theo nhóm 2
- HS trình bày trước lớp
- Cả lớp theo dõi, nhận xét
+ Con vật đó có đẹp không? Con vật đó có
lợi gì? - Mỗi HS có thể nói về con vật khác những con vật bạn đã kể
4 Củng cố:
- GV tổng kết giờ học
5 Dặn dò:
- Dặn HS học thuộc lòng bài thơ
- Chuẩn bị bài: Chú công - HS nghe và ghi nhớ
Toán:
Tiết 114:
Luyện tập
I Mục tiêu:
- Biết làm tính cộng( không nhớ) trong phạm vi 100 Tập đặt tính rồi tính.
- Học sinh biết làm tính nhẩm
II Đồ dùng dạy- học:
* Giáo viên:
- SGK, bảng phụ bài 3(156)
* Học sinh:
- Bảng con, bút dạ
III Các hoạt động dạy- học:
Trang 101 ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên làm bài - 2 HS lên bảng- lớp làm bảng con
- Nhận xét, cho điểm
3 Bài mới:
35 60 6 41
12 38 43 34
47 98 49 75 3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Hướng dẫn HS làm bài tập:
+ Nêu yêu cầu của bài * Bài 1 (156) Đặt tính rồi tính:
- Yêu cầu HS làm bài trên bảng con
- Lưu ý: Viết chục thẳng cột chục; đơn vị
thẳng cột đơn vị Tính từ phải sang trái
- HS làm bài , mỗi phép tính gọi 1 em lên bảng gắn bài
- Cả lớp nhận xét
- GV nhận xét, chữa bài 47 40 12 51 80 8
22 20 4 35 9 31
69 60 16 86 89 39
- Gọi HS nêu yêu cầu * Bài 2 (156) Tính nhẩm:
- GV viết phép tính 30 + 6 lên bảng lớp
- Gọi HS nêu cách cộng nhẩm
30 + 6 nhẩm: 3 chục thêm 6 đơn vị
30 + 6 = 36
- Cho HS làm bài
- Gọi HS tiếp nối đọc kết quả
- Gọi HS nhận xét
- HS làm bài, tiếp nối đọc kết quả
30 + 6 = 36 60 + 9 = 69
40 + 5 = 45 70 + 2 = 72
52 + 6 = 58 82 + 3 = 85
6 + 52 = 58 3 +82 = 85
- Nhìn vào 2 phép tính 52 + 6 và 6 + 52
em có nhận xét gì ?
- Kết quả bằng nhau (vì trong phép cộng vị trí các số thay đổi nhưng kết quả không thay
đổi)
- Gọi HS đọc bài toán - 2 HS đọc bài toán
- Yêu cầu HS tự phân tích đề toán, tự tóm
tắt và giải vào vở - HS tự làm bài Tóm tắt:
- Gọi HS tóm tắt và trình bày bài giải
vào bảng phụ Gái : 21 bạnTrai : 14 bạn
Có tất cả : … bạn?
- Thu bài chấm một số em
- GV nhận xét chung bài bài làm của HS 21 + 14 = 35 (bạn)
Đáp số: 35 bạn
- Gọi HS nêu yêu cầu Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước:
- GV yêu cầu HS vẽ vào SGK - HS xác định và vẽ đoạn thẳng có độ dài
8cm vào SGK