1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Toán + Tiếng Việt - Tuần học 25

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 171,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn HS kể từng đoạn câu chuyện theo tranh: - Yªu cÇu HS quan s¸t tõng tranh trong SGK - HS kÓ tõng ®o¹n theo tranh vÏ trong nhãm đọc câu hỏi rồi trả lời câu hỏi theo nhóm.. - Gọi H[r]

Trang 1

Tuần 25

Thứ ba ngày 1 tháng 3 năm 2011

Toán:

Tiết 97:

Luyện tập

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Biết đặt tính, làm tính, trừ nhẩm các số tròn chục

- Biết giải toán có phép cộng

2 Kĩ năng:

- Học sinh vận dụng đặt tính, làm tính, trừ nhẩm các số tròn chục

- Biết giải toán có phép cộng

3 Thái độ:

- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác khi làm bài

II Đồ dùng dạy - học:

* Giáo viên:

- SGK, bảng phụ bài 2, bài 4 (132)

* Học sinh:

- SGK, bảng con, bút dạ

III Các hoạt động dạy - học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng làm bài tập

- Gọi HS nhẩm và nêu kết quả:

- GV nhận xét - cho điểm

- Cả lớp hát một bài

- 2 HS lên bảng, lớp làm bảng con

40 - 10 > 20 20 - 0 < 50

- 2 HS nhẩm và nêu kết quả

60 - 20 = 40 80 - 30 = 50

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học

3.2 Hướng dẫn HS làm bài tập:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài *Bài 1( 132) Đặt tính rồi tính:

+ Khi đặt tính ta phải chú ý điều gì ?

- Cho HS làm bài vào bảng con

+ Hàng đơn vị thẳng cột với hàng đơn vị, hàng chục thẳng cột với hàng chục

- HS làm

- Gọi HS tiếp nối đọc kết quả, nêu cách

tính

- Cho HS nhận xét

70 - 50 60 - 30 90 - 50

70 60 90

50 30 50

20 30 40

Trang 2

- GV nhận xét bài làm của HS.

+ Bài yêu cầu gì ?

80 - 40 40 - 10 90 - 40

80 40 90

40 10 40

40 30 50

* Bài 2( 132): Số ?

- Hướng dẫn: Đây là một dãy phép tính

liên kết với nhau và các em chú ý nhẩm

cho kỹ để điền số vào cho đúng - Cả lớp làm vào SGK

- Yêu cầu HS làm bài

- Cho HS cả lớp nhận xét

- GV nhận xét, chữa bài

- 4 HS lên bảng viết số

- 20 -30 - 20

+10

- Gọi HS đọc yêu cầu *Bài 3( 132) Đúng ghi đ, sai ghi s:

- Hướng dẫn: Các em cần nhẩm các phép

tính để tìm kết quả

- Yêu cầu HS làm bài, nêu kết quả

+ Vì sao câu a lại điền S ?

- HS làm bài sau đó nêu kết quả- giải thích :

a, 60cm- 10cm = 50

b, 60cm- 10cm = 50cm

c, 60cm- 10cm = 40cm

+ Câu a lại điền S vì kết quả thiếu tên đơn vị đo

độ dài (cm)

+ Vì sao câu c lại điền S?

* Kết luận: Khi phép tính có đơn vị đi kèm thì phải nhớ viết kèm vào kết quả cho đúng

+ Câu c lại điền S vì kết quả đúng là 50

* Bài 4( 132):

- Gọi HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS phân tích đề

+ Bài toán cho biết những gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

+ Em hãy đọc tóm tắt bài toán?

- 3 HS đọc

+ Có 20 cái bát, thêm 1 chục cái + Có tất cả bao nhiêu cái bát

Tóm tắt:

Có : 20 cái bát Thêm : 1 chục cái bát Tất cả có: cái bát?

+ Muốn biết có bao nhiêu cái bát ta làm

phép tính gì ?

+ Phép tính cộng

+ Muốn thực hiện được phép tính 20

cộng với 1 chục trước hết ta phải làm gì ? + Đổi: 1 chục cái bát = 10 cái bát

- Cho cả lớp làm bài vào vở, 1 HS làm ở

20

đ

s s

Trang 3

- GV chấm bài.

- Gọi HS gắn bài- nhận xét 1 chục cái bát = 10 cái bát Bài giải

Số bát nhà Lan có tất cả là:

20 + 10 = 30 (cái bát) Đáp số: 30 cái bát

+ Bài yêu cầu gì ?

- Tổ chức HS chơi: Tiếp sức

- Gọi HS nhận xét

* Bài 5 ( 132):

Điền dấu +, - vào ô trống để được phép tính

đúng

- Mỗi đội tham gia 3 HS

- GV nhận xét , công bố kết quả

4 Củng cố:

+ Phép trừ nhẩm các số tròn chục giống

phép tính nào mà các em đã học ?

+ Hãy giải thích rõ hơn bằng việc làm

thực hiện nhẩm 80 – 30

50 – 10 = 40 30 + 20 = 50 40 – 20

=20

+ Giống phép tính trừ trong phạm vi 10

+ Khi thực hiện 80 - 30 ta nhẩm 8 chục trừ đi 3 chục bằng 5 chục và 8 trừ 3 bằng 5

- GV nhận xét chung giờ học

5 Dặn dò:

- Dặn HS làm bài tập trong VBT

- Chuẩn bị bài : Điểm ở trong, điểm ở

ngoài một hình

- HS nghe và ghi nhớ

Tập viết:

Tô chữ hoa: A, Ă, A, B

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS tô được các chữ hoa: A, Ă, A, B

- Viết đúng và đẹp các vần ai, ay, ao, au; các từ ngữ: mái trường, điều hay, sao sáng, mai sau; kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập hai ( Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)

2 Kĩ năng:

- Biết viết đúng và đẹp các chữ trên

- Rèn thói quen cầm bút, ngồi viết đúng quy định

3 Thái độ:

+

Trang 4

-II Đồ dùng dạy - học:

* Giáo viên:

- Bảng phụ viết sẵn trong khung chữ

- Chữ hoa A, Ă, A, B

* Học sinh:

- Vở tập viết , bảng con

III Các hoạt động dạy - học:

1 ổn định tổ chức:

2 Mở đầu:

- Từ tiết học hôm nay các em sẽ tập tô các

chữ hoa, viết các vần và từ ứng dụng đã học

- Cả lớp hát một bài

- HS chú ý nghe

- Các em cần phải có: bảng con, phấn, khăn

lau, vở tập viết, bút chì, bút mực Cần phải

kiên nhẫn, cẩn thận

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học

3.2 Hướng dẫn tô chữ hoa:

- GV gắn các chữ hoa A, A, A, B lên bảng

và hỏi:

- Cả lớp quan sát chữ mẫu

+ Chữ A gồm những nét nào ? + Chữ A gồm hai nét móc dưới và một nét

ngang

- GV chỉ lên chữ hoa A và nói: Chữ hoa A

gồm 1 nét móc trái, một nét móc phải , một

nét ngang ( lượn)

- Quy trình viết chữ hoa A như sau:

từ điểm đặt bút ở dưới đường kẻ 3 viết nét móc

ngược hơi lượn sang phải lên đường kẻ 6 Từ

đây viết nét móc phải Điểm dừng bút cao hơn

đường kẻ ngang dưới một chút Cuối cùng lia

bút lên giữa li 2 để viết nét ngang hơi lượn

- Viết chữ Ă, Â chỉ khác dấu phụ

- Viết chữ B gồm 2 nét: nét móc ngược trái

( lượn), nét cong hở dưới- nét thắt, nét cong hở

trái)

- GV tô, viết chữ hoa theo mẫu.A, Ă, A, B

- Cho HS tập viết trên bảng con

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- HS quan sát, lắng nghe

- 3 HS nêu lại cách viết

- Cả lớp tập viết trên bảng con:

A Ă A B

3.3 Hướng dẫn HS viết vần và từ ứng dụng:

- GV gắn bảng phụ viết sẵn các từ ứng dụng

- GV nhắc lại cách nối giữa các con chữ

- Yêu cầu HS viết bảng con theo nhóm

- Một vài em đọc vần và từ ngữ trên bảng phụ

- HS tập viết vào bảng con: ai, ay/ ao, au/ mái trường, điều hay/ sao sáng, mai sau

Trang 5

3.4 Hướng dẫn HS tập viết vào vở :

- GV gọi 1 HS nhắc lại tư thế ngồi viết + Ngồi ngay ngắn, lưng thẳng…

- Yêu cầu HS viết vào vở tập viết theo mẫu - HS viết bài trong vở tập viết trang 22, 23

- Nhắc nhở những HS ngồi chưa đúng tư thế

và cầm bút sai

- Quan sát HS viết, kịp thời uốn nắn các lỗi

- Thu vở chấm và chữa một số bài, nhận xét - HS nghe và ghi nhớ

4 Củng cố:

- Nhận xét chung giờ học, Khen những HS

đã tiến bộ và viết đẹp

5 Dặn dò:

- Dặn HS tập viết chữ hoa: A, Ă, A, B

- HS nghe và ghi nhớ

Chính tả:

Trường em

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng đoạn “trường học là anh em”: 26 chữ trong

khoảng 15 phút

2 Kĩ năng:

- Điền đúng vần ai hay ay; chữ c hay k vào chỗ trống

- Làm được bài tập 2, bài tập 3 (SGK)

3 Thái độ:

- Giáo dục HS ý thức rèn viết đẹp, giữ vở sạch

II Đồ dùng dạy - học:

* Giáo viên:

- Bảng phụ chép sẵn đoạn văn và bài tập 2, bài tập 3

* Học sinh:

- Vở chính tả

III Các hoạt động dạy - học:

Trang 6

1 ổn định tổ chức:

2 Mở đầu:

- Từ tuần này chúng ta sẽ viết chính tả

các bài tập đọc

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học.

3.2 Hướng dẫn HS tập chép:

- GV gắn bảng phụ và yêu cầu HS đọc

đoạn văn cần chép

- Cả lớp hát một bài

- 5 HS đọc đoạn văn trên bảng phụ + Hãy tìm tiếng khó viết? - HS tìm: trường, ngôi, nhiều, giáo, thiết, …

- Yêu cầu HS phân tích tiếng khó và viết

bảng - 2 HS lên bảng viết, HS dưới lớp viết bảng con: trường, nhiều, giáo, thiết, …

- Cho HS chép bài chính tả vào vở - Cả lớp chép bài vào vở

- GV quan sát, uốn nắn cách ngồi, cách

cầm bút của học sinh

Lưu ý: Nhắc HS viết tên bài vào giữa

trang, chữ đầu đoạn văn lùi vào 1 ô, sau dấu

chấm phải viết hoa

- Soát lỗi: GV yêu cầu HS đổi vở cho nhau

để chữa bài

- HS đổi vở soát lỗi

- GV đọc đoạn văn cho HS soát lỗi, đánh

vần những từ khó viết - HS theo dõi và ghi lỗi ra lề.- HS nhận lại vở, xem các lỗi, ghi tổng số lỗi ra

vở

- GV thu vở chấm một số bài, nhận xét

3.3 Hướng dẫn HS làm bài tập:

- Cho 1 HS đọc yêu cầu của bài * Bài 2 Điền vần: ai hoặc ay?

- Cho HS quan sát 2 bức tranh và hỏi

- Yêu cầu HS làm bài - 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm bài vào SGK

- Cho HS gắn bảng phụ chữa bài - Chữa bài

gà mái máy ảnh

- Cho HS đọc yêu cầu bài tập * Bài 3 Điền chữ: c hoặc k?

- Yêu cầu HS làm bài vào vở - HS làm vào vở

- Cho HS kiểm tra theo cặp cá vàng thước kẻ lá cọ

4 Củng cố:

- Khen những HS viết đẹp, có tiến bộ

5 Dặn dò:

- Dặn HS chữa lỗi chính tả mà các em viết

sai trong bài

- Chuẩn bị bài: Tặng cháu

- HS nghe và ghi nhớ

Trang 7

Thứ tư ngày 2 tháng 3 năm 2011

Tập đọc:

Tặng cháu

i Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS đọc trơn được cả bài Đọc đúng các từ ngữ: tặng cháu, lòng yêu , gọi là, nước non

- Hiểu nội dung bài: Bác Hồ rất yêu các cháu thiếu nhi và mong muốn các cháu học giỏi để trở thành người có ích cho đất nước

2 Kĩ năng:

- Trả lời được câu hỏi 1, câu hỏi 2 (SGK)

- Học thuộc lòng cả bài thơ

3 Thái độ:

- Giáo dục HS kính yêu, biết ơn Bác Hồ

ii Đồ dùng dạy - học:

* Giáo viên:

- Tranh minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói trên màn hình

- Nội dung bài tập đọc trên màn hình

* Học sinh:

- SGK, bút dạ

iii Các hoạt động dạy - học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc bài : Trường em

+ Trong bài, trường học được gọi là gì ?

+ Trường học là ngôi nhà thứ hai của em Vì

sao?

- GV nhận xét, cho điểm

- 3 HS đọc bài và trả lời các câu hỏi

+ Trong bài, trường học được gọi là ngôi nhà thứ hai của em

+ ở trường có cô giáo hiền như mẹ, có nhiều bạn bè thân thiết như anh em

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài:

+ Bác Hồ là ai? Em biết gì về Bác hồ?

- Cho HS quan sát ảnh Bác Hồ (MH) và giới

thiệu bài (SGV)

3.2 Hướng dẫn HS luyện đọc:

a, GV đọc mẫu lần 1:

- Chú ý: Giọng đọc chậm rãi, nhẹ nhàng, tình

cảm

- HS chú ý nghe

Trang 8

b, Hướng dẫn HS luyện đọc:

* Luyện đọc tiếng, từ ngữ: vở, tỏ, gọi là, non

nước, mai sau

- GV gạch chân các từ trên màn hình và gọi

HS đọc bài

- Cho HS phân tích và ghép từ: tặng, lòng,

nước

- HS tiếp nối đọc cá nhân, cả lớp đọc đồng thanh

+ Tiếng tặng có âm t đứng trước, vần ăng

đứng sau, dấu nặng dưới ă

+ tiếng lòng có âm l đứng trước, vần ong

đứng sau, dấu huyền trên o

- GV kết hợp giải nghĩa từ ngữ: - Sử dụng bộ đồ dùng để gài: tặng, lòng,

nước

* Luyện đọc câu:( MH)

- Yêu cầu cả lớp đọc thầm

- Gọi HS đọc câu

* Luyện đọc đoạn, bài:(MH)

- Cả lớp đọc thầm từng dòng thơ

- HS tiếp nối đọc trơn từng dòng thơ trong bài

- Cho 2 HS nối tiếp đọc bài theo nhóm - HS đọc bài theo nhóm 2, mỗi HS đọc 2

dòng thơ

- Thi đọc trơn bài trước lớp

- Cho HS đọc đồng thanh

- Các nhóm thi đọc bài trước lớp

- Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài

- GV nhận xét, cho điểm - 3 HS đọc thi toàn bài trước lớp

3.3 Ôn các vần ao, au:(MH)

a, Tìm tiếng trong bài có vần au:

- Yêu cầu HS tìm tiếng trong bài có vần au

- Gọi HS đọc và phân tích các tiếng có vần

trên

+ Tiếng trong bài có vần au là: cháu, sau + cháu( có âm ch đứng trước, vần au đứng sau, dấu sắc trên a)

sau ( có âm s đứng trước, vần au đứng sau)

b, Tìm tiếng ngoài bài có vần ao, au:

- Gọi HS đọc câu mẫu trong SGK

- GV chia nhóm và nêu yêu cầu thảo luận:

+ Tìm tiếng có vần ao, au

- 2 HS đọc: chim chào mào, cây cau

- HS thảo luận nhóm 4 theo yêu cầu và cử

đại diện nêu

VD: con dao, đạo đức, khô ráo, sáo sậu, báu vật, màu mỡ, trắng phau, rau cải

- Các nhóm khác nghe, bổ sung

- GV ghi nhanh các từ HS nêu lên bảng - HS tiếp nối đọc Cả lớp đọc đồng thanh

c, Nói câu có tiếng chứa vần ao, au:

- GV chia lớp thành 2 nhóm và yêu cầu HS

quan sát tranh trong SGK- đọc câu mẫu

- HS quan sát hai bức tranh trong SGK, đọc câu mẫu :

M: Sao sáng trên bầu trời.

Các bạn học sinh rủ nhau đi học.

Trang 9

- Yêu cầu HS dựa vào câu mẫu nói câu mới

theo yêu cầu

- GV cho một bên nói câu chứa vần ai, một

bên nói câu chứa vần ay; chỉ liên tục (nếu bên

nào chưa nói được trừ 10 điểm) Trong 3 phút

đội nào nói được nhiều sẽ thắng

- GV nhận xét, tuyên dương đội nói tốt

- HS thi nói trước lớp

VD: Bố em vừa mua con dao.

Nhà em nuôi một con sáo.

Em có cái áo trắng phau

Màu sắc bức tranh thật rực rỡ.

Tiết 2

3.4 Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:

a, Tìm hiểu bài đọc, luyện đọc:

- GV đọc mẫu toàn bài lần 2 rồi yêu cầu HS

đọc bài

+ Bác Hồ tặng vở cho ai?

+ Bác mong bạn nhỏ làm điều gì?

* Giáo viên kết luận:

- 2 HS đọc 2 dòng thơ đầu và trả lời

+ Bác Hồ tặng vở cho bạn học sinh

- 2 HS đọc 2 dòng thơ còn lại

+ Bác mong bạn nhỏ ra công mà học tập sau này giúp nước nhà

* Bài thơ nói lên tình cảm yêu mến, sự quan tâm của Bác Hồ đối với các bạn học sinh Bác mong bạn nhỏ chăm học để trở thành người có ích

- Gọi HS đọc toàn bài, nhận xét và cho điểm

- HS luyện đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

b, Học thuộc lòng bài thơ:

- Cho HS đọc thuộc lòng bài thơ theo cách

xóa dần bảng

- Cho HS đọc thi trước lớp

- GV nhận xét cho điểm

- HS đọc bài theo dãy bàn, cả lớp

- HS thi đọc toàn bài trước lớp

c, Hát các bài hát về Bác Hồ:

- Cho HS trao đổi theo nhóm

- Gọi các nhóm thi xem nhóm nào tìm được

nhiều các bài hát về Bác Hồ và hát đúng , hát

hay

- GV nhận xét, khen ngợi HS hát đúng, hát

hay

- HS trao đổi theo nhóm 4, tìm các bài hát

về Bác Hồ

- Thi Hát trước lớp, nhận xét

4 Củng cố:

- GV gọi 1 HS đọc toàn bài

- Yêu cầu cả lớp hát chung một bài

- Nhận xét chung giờ học

5 Dặn dò:

- Dặn HS đọc lại bài trong SGK

- Chuẩn bị trước bài: Cái nhãn vở

- 1 HS đọc bài

- Cả lớp hát bài: Ai yêu Bác Hồ Chí Minh hơn thiếu niên nhi đồng

- HS nghe và ghi nhớ

Trang 10

Tiết 98:

Điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình

i Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Nhận biết được điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình, biết vẽ một điểm ở trong hoặc ở ngoài một hình Biết cộng, trừ các số tròn chục, giải bài toán có phép cộng

2 Kĩ năng:

- Biết cộng, trừ các số tròn chục, giải bài toán có phép cộng

3 Thái độ:

- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác khi làm bài tập

ii Đồ dùng dạy - học:

* Giáo viên:

- Bảng phụ vẽ các hình vuông, hình tròn, hình tam giác như SGK

- Bảng phụ bài 1,bài 2, bài 3, (133, 134)

* Học sinh:

- SGK, bảng con, bút dạ

iii Các hoạt động dạy - học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS lên bảng làm bài tập

- Cả lớp hát một bài

- 2 HS lên bảng, mỗi em làm 2 phép tính

50 + 30 = 80 60 - 30 = 30

70 - 20 = 50 50 + 40 = 90

- Yêu cầu HS nhẩm miệng kết quả - HS nhẩm và nêu miệng kết quả

30 + 60 =90 70 + 10 = 80

- GV nhận xét, cho điểm

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học

3.2 Giới thiệu điểm ở trong, điểm ở

ngoài một hình:

a, Giới thiệu điểm ở trong, ở ngoài một

hình vuông:

* Bước 1:

- GV gắn hình vuông lên bảng, hỏi :

- GV vẽ điểm A ( trong hình vuông), điểm

N ( ngoài hình vuông) A N

- GV chỉ và nói: “Điểm A ở trong hình

vuông Điểm N ở ngoài hình vuông” - HS nhắc lại.

A

Ngày đăng: 02/04/2021, 13:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w