- HS đọc trơn câu ứng dụng CN-ĐT - HS đọc nội dung bài viết, nêu độ cao kho¶ng c¸ch c¸c ©m trong mét con ch÷ và khoảng cách giữa các chữ sau đó viết bµi.. - HS đọc tên chủ đề luyên nói t[r]
Trang 1Tuần 11
Thứ hai ngày 25 tháng 10 năm 2010 Tiết 2 Tiếng việt
Bài93, 94: ưu, ươu
- Giúp HS nhận biết đợc: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao
- Đọc được các từ và câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Hổ, báo, gấu, hươu sao, nai, voi
B Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK
- Bộ đồ dùng dạy học âm vần
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: câu ứng dụng bài trớc
- Viết: buổi chiều, hiểu bài, già yếu
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Dạy vần mới:
* Dạy vần ưu
a)Nhận diện vần ưu
- GV ghi vần ưu lên bảng đọc mẫu và
hỏi:
? Vần ưu gồm những âm nào ghép lại
b) Phát âm đánh vần:
- GV phát âm mẫu vần: ư – u – ưu
- GV ghi bảng tiếng lựu và đọc trơn
tiếng
? Tiếng lựu do những âm gì ghép lại
- GV đánh vần tiếng: l – ưu – – lựu
- GV giới thiệu tranh rút ra trái lựu và
giải nghĩa
* Dạy vần ươu tương tự ưu
c) Đọc từ ứng dụng:
- GV ghi bảng nội dung từ ứng dụng
- GV gạch chân tiếng mới
- GV giải nghĩa
d) Viết bảng:
- GV viết mẫu và phân tích quy trình viết
- Giáo viên lu ý cách viết của các chữ sao
- HS đọc vần ưu (CN- ĐT)
- HS trả lời và nêu cấu tạo vần
- Học sinh so sánh sự giống và khác nhau của hai vần ưu và ưa
- HS đọc đánh vần theo GV (CN- ĐT)
- HS đọc trơn tiếng lựu(CN-ĐT)
- HS nêu cấu tạo tiếng diều
- HS đánh vần: l– ưu- - lưu (CN-ĐT)
- HS đọc trơn từ trái lựu (CN-ĐT)
- HS đọc lại nội dung bài trên
bảng(CN-ĐT)
- HS nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)
- HS đánh vần đọc trơn tiếng mới
- HS đọc lại toàn từ ứng dụng(CN-ĐT)
- HS tô gió
- HS nêu độ cao và khoảng cách của từng con chữ
Trang 2cho liền nét.
Tiết 3
3) Luyện tập:
a) Luyện đọc:
* Đọc bài tiết 1
- GV chỉ ND bài học trên bảng lớp cho
HS đọc trơn
* Đọc câu ứng dụng:
- GV ghi câu ứng dụng lên bảng
- GV giải nghĩa câu ứng dụng
b) luyện viết:
- GV hớng dẫn HS viết bài trong vở tập
viết
- GV quan sát uấn lắn giúp HS hoàn hành
bài viết
- GV thu vài bài chấm, chữa những lỗi sai
cơ bản lên bảng cho HS quan sát và sửa
sai
c) Luyện nói:
- GV giới thiệu chủ đề luyện nói trong
bài
- GV hớng dẫn HS quan sát tranh và trả
lời câu hỏi:
? Trong tranh vẽ gì
? Những con vật này sống ở đâu
? Những con vật này thường ăn gì
? Trong những con vật này con vật nào
thích ăn mật ong
- GV- HS bình xét các nhóm, hỏi và trả
lời hay
- GV giải nghĩa nội dung phần luyện nói
IV Củng cố- Dặn dò:
? Hôm nay học bài gì
- GV nhận xét giờ học và nhắc CB bài
- HS viết bảng con
- HS đọc xuôi và ngợc nội dung bài tiết 1 trên bảng lớp (CN- ĐT)
- HS nhẩm và tìm tiếng có âm mới( ĐV-
ĐT) tiếng mới đó
- HS đọc trơn câu ứng dụng (CN-ĐT)
- HS đọc nội dung bài viết, nêu độ cao khoảng cách các âm trong một con chữ
và khoảng cách giữa các chữ sau đó viết bài
- HS viết lại những lỗi sai vào bảng con
- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng lớp
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- HS hỏi và trả lời trong nhóm đôi theo nội dung câu hỏi của GV
- HS các nhóm lên hỏi và trả lời thi trớc lớp
- HS đọc lại nội dung bài trong SGK( CN- ĐT)
………
Tiết 4: Toán
Bài 41: Luyện tập
A Mục tiêu:
- Giúp học sinh củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 5
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính thích hợp
Trang 3* Giúp HSTK dùng que tính thực hiện được phép tính: 1 + 4, 4 + 1, 2 + 3, 3 + 2
B Đồ dùng:
- Hình minh hoạ trong sách giáo khoa
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh đọc bảng trừ trong phạm vi 5
- Học sinh làm bảng con: 5 – 2 = 5 – 3 = 4 – 2 =
II Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Hướng dẫn học sinh làm bài tập:
* GV viết vào vở cho HSTK dùng que tính thực hiện được phép tính: 1 + 4, 4 + 1,
2 + 3, 3 + 2
Bài 1
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhẩm tính
kết quả ghi sao cho thẳng cột
Bài 2
- Giáo viên yêu cầu học sinh tính kết
quả vế bên kia sau đó điền dấu >, <, =
Bài3
- Giáo viên yêu cầu học sinh tính bằng
cách:
5- - 1 = 4 – 1 = 3
Bài 4
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhìn vào
tranh vẽ và đọc thành bài toán, nêu cách
giải bài toán đó Nêu phép tính
IV Củng cố dặn dò:
- Giáo viên tóm lại nội dung bài
- Giáo viên đánh giá nhận xét giờ học
- Học sinh nêu yêu cầu và làm bảng con
5 4 5 3 5 4
- 2 - 1 - 4 - 2 - 3 - 2
- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài
5 – 2 2 5 – 1 3
5 – 3 3 4 – 2 1
5 – 0 5 4 – 4 1
Học sinh nêu yêu cầu và làm bài
5 – 2 – 1 = 4 – 0 – 1 =
5 – 0 – 4 = 4 – 2 – 1 =
5 – 1 – 2 = 5 – 0 – 5 =
- Học sinh đọc và làm bài
5 – 2 = 3
4 – 1 = 3
………
Thứ ba ngày 26 tháng 10 năm 2010 Tiết 1: Toán
Bài 42: Số 0 trong phép trừ
Trang 4A Mục tiêu:
- Giúp học sinh hiểu được 0 là kết quả quả phép tính trừ hai số bằng nhau Một
số trừ đi khong cho kết quả bằng chính số đó,biết thực hiện tính trong những trường hợp này
- Tập biểu thị tình huống bằng phép tính thíchs hợp
* Giúp HSTK dùng que tính thực hiện được phép tính: 1 - 1, 2 - 2, 4 - 4, 3 - 3
B Đồ dùng:
- Các mô hình trong sách giáo khoa
Bộ đồ dùng dạy học toán
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh làm bảng con: 2 + 3 = 5 – 4 =
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Giới thiệu phép trừ hai số bằng nhau:
- Giáo viên thao tác với các đồ dùng để
thành lập các phép tính sau:
1 – 1 = 0 3 – 3 = 0
2 – 2 = 0 4 – 4 = 0
3) Giới thiệu phép trừ:( một số trừ đi 0)
- Giáo viên thao tác với các mẫu vật để
hình thành các phép tính
4 – 0 = 4 5 – 0 = 5
3 – 0 = 3 1 – 0 = 1
2 – 0 = 2
4) Thực hành:
Bài 1
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhẩm tính
và làm bài vào bảng con
Bài 2
- Học sinh tính và nêu kết quả
Bài 3
- Giáo viên yêu cầu học sinh tính kết quả
của bên kia trước sau đó mới điền dấu
- Học sinh cùng thao tác với giáo viên để hình thành các phép tính và rút ra nhận xét: “ Một số trừ đi chính số đó có kết quả là 0”
- Học sinh cùng thao tác với giáo viên để hình thành các phép tính và rút ra nhận xét: “ Một số trừ đi 0 bằng chính số đó”
* GV viết vào vở cho HSTK dùng que tính thực hiện được phép tính: 1 - 0, 2 - 0,
2 - 2, 3 - 3
- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài vào bảng con
1 – 0 = 1 – 1 =
2 – 0 = 2 – 2 =
- Học sinh nêu yêu càu và làm bài:
4 + 1 = 2 + 0 =
4 + 0 = 2 – 2 =
4 – 0 = 2 – 0 =
- Học sinh tính và điền dấu:
4 – 0 3 4 + 1 5
3 + 0 3 3 + 2 3
Trang 5
Bài 4 - Giáo viên nêu đề toán, học sinh đọc thành bài toán, nêu phép tính, làm bài
IV Củng cố- Dặn dò: - Giáo viên tóm lại nội dung bài - Giáo viên nhận xét đánh giá giờ học
5 – 5 0 4 + 0 4
- Học sinh đọc bài toán, nêu cách tính và làm bài 3 – 3 = 0 2 – 2 = 0
-Tiết 2: Tập viết Tieỏt 9 : caựi keựo, traựi ủaứo, saựo saọu, lớu lo, hieồu baứi,yêu cầu A Mục tiêu: - Giúp HS viết đúng, đẹp các tiếng: cái kéo, trái đào… theo kiểu chữ thường nét đều, viết đúmg quy trình các nét - Biết giãn cách đúng khoảng cách con chữ B.ẹoà duứng daùy hoùc: - Chửừ maóu caực tieỏng ủửụùc phoựng to - Vieỏt baỷng lụựp noọi dung vaứ caựch trỡnh baứy theo yeõu caàu baứi vieỏt C.Hoaùt ủoọng daùy hoùc:
I ổn định tổ chức: II.Kieồm tra baứi cuừ: -Vieỏt baỷng con: ủoà chụi, tửụi cửụứi III Bài mới: 1) Hướng dẫn viết bảng - Giáo viên hướng dẫn lần lượt quy trình viết từng con chữ, tiếng lên bảng lớp
- Giáo viên lưu ý uấn lắn giúp học sinh
viết đúng qui trình từng con chữ
- Giáo viên giải nghĩa nội dung bài viết
2) Hướng dẫn viết vở:
- Giáo viên lưu ý tư thế ngồi viết, cách
cầm bút, cách để vở, khoảng cách từ mắt
- Học sinh đọc chữ mẫu, nêu độ cao khoảng giữa các âm trong một chữ, giữa các chữ trong một với nhau
- Học sinh nêu qui trình viết, vị trí các dấu thanh
- Học sinh tô gió, viết bảng con lần lượt từng con chữ theo giáo viên
- Học sinh đọc lại nội dung bài viết
Trang 6đến vở sao cho đúng.
- Giáo viên đọc nội dung bài viết trên
bảng lớp
- Giáo viên uấn lắn giúp học sinh hoàn
thành bài viết
- Giáo viên thu một vài vở chấm bài và
sửa những lỗi sai cơ bản lên bảng lớp
IV CC – D D
- Gv nhận xét giờ học, nhắc HS viết bài ở
nhà
- Học sinh chú ý viết đúng qui trình
- Học sinh quan sát và viết bài vào vở tập viết
- Học sinh quan sát và sửa sai trong vở
-Tiết 3: Tự nhiên- Xã hội
A Mục tiêu:
-Giuựp HS bieỏt gia ủỡnh laứ toồ aỏm cuỷa em
-Bieỏt boỏ meù, oõng baứ, anh chũ em laứ nhửừng ngửụứi thaõn yeõu nhaỏt cuỷa em
-Bieỏt yeõu quyự gia ủỡnh vaứ nhửừng ngửụứi thaõn trong gia ủỡnh
* HS (cả nam và nữ) có quyền được sống với bố, mẹ, được đoàn tụ với gia
đình, được chăm sóc nuôi nấng trong gia đình - Bổn phận phải chăm ngoan vâng lời cha mẹ và người lớn: Chăn chỉ học hành: biết yêu thương kính trọng và nghe lời ông
bà, cha mẹ
B Đồ dùng:
-Baứi haựt: “Caỷ nhaứ thửụng nhau”
-Giaỏy-Vụỷ baứi taọp tửù nhieõn xaừ hoọi
C Các hoạt động dạy học:
- Tieỏt trửụực caực con hoùc baứi gỡ? (OÂn taọp)
- Em haừy keồ laùi nhửừng coõng vieọc veọ sinh ủang laứm?
- Haừy keồ laùi caực boọ phaọn chớnh cuỷa cụ theồ? (HS neõu khoaỷng 4 em)
- Nhaọn xeựt baứi cuừ
II Baứi mụựi:
1)Giụựi thieọu baứi mụựi:
GV cho lụựp haựt baứi : Caỷ nhaứ thửụng nhau
2)Hẹ1: Quan saựt tranh
a)Muùc tieõu: Bieỏt gia ủỡnh laứ toồ aỏm cuỷa em
b)Caựch tieỏn haứnh
- Gia ủỡnh Lan coự nhửừng ai?
- Caỷ lụựp haựt baứi caỷ nhaứ thửụng nhau
- 4 em 1 nhoựm, quan saựt tranh 11 SGK,
Trang 7- Lan vaứ moùi ngửụứi ủang laứm gỡ?
- Gia ủỡnh Minh coự nhửừng ai?
- Minh vaứ moùi ngửụứi trong gia ủỡnh ủang laứm gỡ?
- GV theo doừi sửỷa sai
c)Keỏt luaọn: Moói ngửụứi sinh ra ủeàu coự boỏ meù vaứ
ngửụứi thaõn, soỏng chung trong 1 nhaứ goùi laứ gia ủỡnh
3)Hẹ2: Veừ tranh.
a)Muùc tieõu: Reứn kyỷ naờng veừ vaứ luyeọn noựi
b) Caựch tieỏn haứnh
GV cho HS veừ
- GV theo doừi
c) keỏt luaọn : Gia ủỡnh laứ toồ aỏm cuỷa em, boỏ, meù,
oõng baứ, anh chũ em laứ nhửừng ngửụứi thaõn yeõu nhaỏt
cuỷa em
4)Hẹ3: Hoaùt ủoọng chung caỷ lụựp
a)Muùc tieõu: Moùi ngửụứi ủửụùc keồ caực thaứnh vieõn
trong gia ủỡnh cuỷa mỡnh
b)Caựch tieỏn haứnh:
- GV neõu caõu hoỷi
- Tranh em veừ nhửừng ai?
- Em muoỏn theồ hieọn nhửừng ủieàu gỡ trong tranh
GV quan saựt HS traỷ lụứi
c)Keỏt luaọn: Moói ngửụứi khi sinh ra ủeàu coự gia ủỡnh,
nụi em ủửụùc yeõu thửụng chaờm soực, em coự quyeàn
ủửụùc soỏng chung vụựi gia ủỡnh, vụựi boỏ meù
IV Củng cố dặn dò:
- Vửứa roài caực con hoùc baứi gỡ?
- Gia ủỡnh laứ nụi nhử theỏ naứo?
- Caực con caàn yeõu quyự gia ủỡnh mỡnh?
* GV giúp HS hiểu mình có quyền được sống với bố,
mẹ, được đoàn tụ với gia đình, được chăm sóc nuôi
nấng trong gia đình
- ẹaùi dieọn caực nhoựm leõn chổ tranh vaứ trỡnh baứy
- Tửứng em veừ tranh noựi veà gia ủỡnh cuỷa mỡnh
- Tửứng ủoõi trao ủoói
- Dửùa vaứo tranh veừ ủeồ giụựi thieọu gia ủỡnh cuỷa mỡnh
- Laứ toồ aỏm cuỷa em
-Thứ tư ngày 27 tháng 10 năm 2010 Tiết 1 Tiếng việt
Bài 95, 96: Ôn tập
A Mục tiêu:
- Giúp HS đọc, viết đợc các vần vừa học có kết thúc bằng u hay o
Trang 8- Đọc đúng từ ngữ và câu ứng dụng trong bài ôn tập
- Nghe- hiểu- kể lại theo tranh câu chuyện Sói và Cừu
B đồ dùng:
- Bảng phụ ghi nội dung bài ôn tập
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng, phần truyện kể
C Các hoạt động dạy và học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: học sinh đọc câu ứng dụng bài trớc
- Viết: chú cừu, mưu trí, bầu rượu
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2)Dạy bài ôn tập:
a) Ôn các vần mới học:
- GV giới thiệu nội dung bảng phụ
b) Hớng dẫn HS ghép tiếng mới:
- GV yêu cầu HS đọc các chữ ở cột hàng
ngang và hàng dọc để ghép thành tiếng
mới
- GV viết các tiếng mới vào hoàn thiện
bảng ôn
- GV giải nghĩa các tiếng mới đó
c) Đọc từ ứng dụng
- GV viết nội dung từ ứng dụng lên bảng
lớp
- GV giải nghĩa từ ứng dụng
- GV chỉ nội dung bài trên bảng cho HS đọc
trơn
d) Hớng dẫn viết bảng
- GV viết mẫu và phân tích qui trình viết
từng con chữ
Tiết 2
3) Luyện tập
a Luyện đọc
* Đọc bài tiết 1:
- Giáo viên chỉ nội dung bài tiết 1 cho HS
đọc trơn
* Đọc câu ứng dụng:
- Giáo viên viết nội dung câu ứng dụng lên
bảng
- Giáo viên giải nghĩa câu ứng dụng
b Luyện viết:
- Giáo viên hớng dẫn học sinh viết vào vở
- HS đọc các chữ ở cột hàng dọc và hàng ngang( CN-ĐT)
- HS ghép các chữ ở cột hàng ngang và hàng dọc thành tiếng mới
- HS đọc trơn nội dung bảng
ôn(CN-ĐT)
- HS tìm tiếng có âm trong bài
ôn(ĐV-ĐT)
- HS đọc lại nội dung từ ứng
dụng(CN-ĐT)
- HS đọc trơn toàn bộ nội dung bài(CN- ĐT)
- HS quan sát GV viết mẫu và đọc lại nội dung viết
- HS nêu độ cao và khoảng cách của các âm trong mội chữ, khoảng cách của chữ trong một tiếng sau đó viết bài
- Học sinh đọc trơn nội dung bài tiết 1(CN-ĐT)
- Học sinh tìm tiếng mới trong câu ứng dụng và đánh vần và đọc trơn tiếng mới đó.(CN-ĐT)
- Học sinh đọc trơn câu ứng dụng
(CN-ĐT)
- Học sinh đọc nội dung bài viết,nêu
độ cao, khoảnh cách và viết bài
Trang 9tập viết
- Giáo viên thu vài bài chấm và nhận xét
- Giáo viên biểu dơng những bài viết đẹp
c) Kể chuyện:
- Giáo viên giới thiệu tên truyện kể, ghi
bảng Sói và Cừu
- Giáo viên kể chuyện lần một cả câu
truyện
- Giáo viên kể chuyện lần hai từng đoạn và
kết hợp tranh minh hoạ
- Giáo viên yêu cầu học sinh kể truỵện
trong nhóm
- Giáo viên cùng học sinh bình chọn nhóm,
bạn kể hay
- Giáo viên tóm lại nội dung câu chuyện
IV.Củng cố- Dặn dò:
? Hôm nay học bài gì
- Giáo viên nhận xét, đánh giá giờ học
- Học sinh đọc tên truyện: Sói và Cừu
- Học sinh nghe nhớ tên nhân vật trong truyện
- Học sinh nghe nhớ đợc nội dung từng
đoạn truyện
- Học sinh kể chuyện trong nhóm
- Học sinh thi kể chuyện giữa các nhóm
- Học sinh thi kể chuyện cá nhân trước lớp
- Học sinh nhắc lại
- Học sinh đọc lại toàn bài
-Tiết 4: Toán
Bài 43: Luyện tập
A Mục tiêu:
- Giúp học sinh củng cố về phép trừ hai số bằng nhau, phép trừ một số với 0
- Bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi các số đã học
B Đồ dùng:
- Các mô hình như trong sách giáo khoa
- Bộ đồ dùng dạy học toán
C Các hoạt động dạy học chú yếu:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh làm bảng con: 4 – 4 = 3 – 3 = 2 – 2 = 5 – 5 =
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Hướng dẫn học sinh làm bài:
Bài 1
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhẩm tính
nêu nối tiếp kết quả và nhận xét “ 2 số
bằng nhau trừ đi cho nhau thì có kết quả
bằng 0”
Bài 2:
- Yêu cầu học sinh làm bảng con
- Học sinh nêu yêu cầu sau đó tính kết quả
5 – 4 = 4 – 4 =
5 – 5 = 3 – 3 =
4 – 0 = 3 – 1 = Học sinh nêu yêu cầu và làm bài
Trang 10Bài 3:
- Yêu cầu học sinh làm theo cách
2 – 1 = 1 – 1 = 0
Bài 4:
- Giáo viên yêu cầu học sinh tính kết quả
của bên trái sau đó điền dấu
Bài 5:
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc thành
bài toán nêu phép tính và giải bài toán
IV Củng cố dặn dò
- Giáo viên tóm tắt nội dung bài
- Nhận xét giờ học
5 5 1 4
- 1 - 0 - 1 - 2
- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài
2 – 1 – 1 = 3 – 1 – 2 =
4 – 2 – 2 = 4 – 0 – 4 =
5 – 3 – 2 = 5 – 0 – 5 =
- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài
5 – 3 2 3 – 3 1
5 – 4 1 3 – 2 1
4 – 4 0 4 – 0 4
- Học sinh làm bài
4 – 4 = 0
3 – 3 = 0
………
Thứ năm ngày 28 tháng 10 năm 2010 Tiết 1: toán
Bài 44: Luyện tập chung
A Mục tiêu:
- Giúp học sinh củng có về: Bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi đã học
- Phép cộng các số với 0
B Đồ dùng:
- Các mô hình trong sách giáo khoa
- Bộ đồ dùng dạy toán
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức
II Kiểm tra bài cũ
- Học sinh làm bảng con:
III Bài mới
1) Giới thiệu bài
2) Dạy bài luyện tập
Bài 1:
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bảng
con, ghi kết quả thẳng cột
Bài 2
- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài
5 4 2 5 4
- 4 + 1 + 2 - 1 - 3