1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Lớp 1 buổi sáng – Năm học: 2010 - 2011 - Tuần 24

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 276,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NX tiết 1 Tiết 2 *Luyện đọc bảng lớp : Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn * Luyện đọc câu và đoạn ứng dụng: GT tranh rút câu, đoạn ghi bảng: Những đêm nào trăng khuyết Trông giống con thuyền trô[r]

Trang 1

 24:

 2 ngày 14 tháng 2  2011

  :

BÀI 100 : UÂN– UYÊN %&'( TIÊU:

-

-

-

%)* DÙNG +.# /0(:

-Tranh minh -Tranh minh

III.CÁC /2. )3- +.# /0( :

2

14 -2

Chào <=

 

  Bài 100: uân - uyên uân - uyên

3

15 – 2

 

 

Toán

@ công

Bài 101: uât - uyêt uât - uyêt

4

16 – 2

BC T 

 

 

Toán

Ôn Bài 102: uynh - uych

uynh - uych

5

17 – 2

 

 

Toán

Bài 103: Ôn >8

Ôn >8

6

18 – 2

Toán

EF 

EF 

SHL

10 các sE tròn !

Trang 2

1.KTBC : MN$ bài 0 O"

 sách

GV

2.Bài H

GV

GV

HD

Có uân,

nào?

Cài

GV

GV

Dùng tranh $O$ $'  “mùa xuân”

"

mùa xuân

So sánh 2

* Đọc và hiểu nghĩa từ ứng dụng.

Giáo viên   tranh, T > ,[ > >

Huân

 ;J W 2

>%(@ <I  1:

 bài

Tìm

NX $% 1

M sinh nêu tên bài 0 O"

HS ( Trân , Trang )

HS

HS phân tích cá nhân

u – â – n – uân

CN , nhóm, 4O8 Thêm âm x Toàn 4O8"

CN – N - L

ab – uân – xuân

CN 4, nhóm, 1"

CN, nhóm, 4O8"

CN

Khác nhau : uyên

CN – N - L

GV

HS

CN

CN,

CN 2 em

Trang 3

 2

* Luyện đọc câu và đoạn ứng dụng: GT

tranh rút câu,

Giáo viên  T  cho  sinh f vào

C theo 4b$  - giáo viên

GV

*

xuân, uyên, bóng

GV

GV thu h 6 ;E em \ I $\"

* Luyện nói: ?-  Em thích 

GV treo tranh và

N$ giúp  sinh nói E theo -  “Em

thích

Em

Trong

GV giáo ! 111P"

 sách

GV

GV

%(@ <I : :$  bài.

5 :K dò: M bài, xem bài h nhà

CN,

Hs f vào C theo 4b$  - gv Hs

Toàn 4O8 $%"

Toàn 4O8"

viên

xem và nêu

HS em

CN 1 em

********************************************************************

 3 ngày 15 tháng 2  2011

ng vit: BÀI 101 : UÂT - UYÊT

%&'( TIÊU:

-

-

-

%)* DÙNG +.# /0(:

-Tranh minh -Tranh minh

Trang 4

III.CÁC /2. )3- +.# /0( :

1.KTBC : MN$ bài 0 O"

 sách

GV

2.Bài H

GV

GV

HD

Có uât,

Cài

GV

GV

Dùng tranh

"

 I"

So sánh 2

* Đọc từ ứng dụng.

Giáo viên   tranh, T > ,[ > >

 ' l8"

 ;J W 2

>%(@ <I  1:

M sinh nêu tên bài 0 O"

2 HS

HS

HS phân tích, cá nhân

u – â – b – uât

CN, nhóm, 4O8"

Thêm âm x

;@ trên âm â

Toàn 4O8"

CN

ab – uât – xuât – ;@ –  I"

CN, nhóm, 1"

CN, nhóm

CN

Khác nhau : uyêt

CN – N - L

1 em

GV

HS

CN

CN,

CN

Trang 5

 bài.

Tìm

NX $% 1

 2

*Luyện đọc bảng lớp :

* Luyện đọc câu và đoạn ứng dụng: GT

tranh rút câu,

Trông

Em

Giáo viên  T  cho  sinh f vào

C theo 4b$  - giáo viên

GV

*

uyêt, ' binh

GV

GV thu h 6 ;E em \ I $\"

l8V"

GV treo tranh và

N$ giúp  sinh nói E theo -  UI

+

+ Em

Giáo viên

GV giáo ! 111P"

 sách

GV

GV

%(@ <I : :$  bài.

?%E xét, :K dò: M bài, xem bài h

nhà,

CN, M sinh f vào C theo 4b$  - giáo viên

Toàn 4O8 $%

Toàn 4O8"

M sinh Y nói theo - "

HS

CN

*********************************************************

TOÁN :

Trang 6

B#P QR %&'( TIÊU :

- 5$%  $% so sánh các ;E trịn !"

-

%)* DÙNG +.# /0(:

-Các

56 W dùng tốn 1

III.CÁC /2. )3- +.# /0( :

1.KTBC: MN$ tên bài "

Gv nêu yêu 9 cho $' KTBC:

Hai ! cịn $ là bao nhiêu?

Hãy $% các ;E trịn !  2

So sánh các ;E sau: 40 … 80 , 80

… 40

2.Bài H :

:$O$ $' 0Y $%8

3 /SH :T U< sinh làm các

bài EF

Bài 1: Hs nêu yêu 9 - bài

nhanh,

Treo lên

nêu yêu

bài >8 này

Bài 2: :$ nêu yêu 9 - bài:

M sinh Y quan sát bài T và

rút ra

:$  sinh nêu 3% e P"

3 M sinh nêu: Hai ! $ là hai  J$"

20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90

40 < 80 , 80 > 40

Hai nhĩm thi   nhau, y$ nhĩm 5 hs J$ $%8 ;

\ hồn thành bài >8 - nhĩm mình

M sinh khoanh vào các ;E

Tám mươi

Sáu mươi

Ba mươi Chín mươi

Mười Năm

mươi

90

0

30

0 10

0

60

0

80

0

Trang 7

Bài 3: :$ nêu yêu 9 - bài:

Cho  sinh làm VBT và nêu

3% e P"

Bài 4: :$ nêu yêu 9 - bài:

Giáo viên

;E tròn ! Y theo mô hình

các > T "

%(@ <IO :K dò:

MN$ tên bài

Câu a:

Câu b:

M sinh $% : Câu a: 20, 50, 70, 80, 90 Câu b: 10, 30, 40, 60, 80

************************************************************

@ công

*****************************************************************

 4 ngày 16 tháng 2  2011

ng vit

BÀI 102 : UYNH - UYCH %&'( TIÊU:

-

-

-

%)* DÙNG +.# /0(:

-Tranh minh -Tranh minh

III.CÁC /2. )3- +.# /0( :

1.KTBC : MN$ bài 0 O"

 sách

trong bài  \ tránh hs  l bài "

GV

2.Bài H

GV

HD

Có uynh,

M sinh nêu tên bài 0 O"

2 HS ( L

HS

HS phân tích, cá nhân

u – y – nh – uynh

CN, nhóm

Thêm âm h

Trang 8

Cài

GV

GV

Dùng tranh $O$ $'  U8! huynh”

"

huynh

So sánh 2

* Đọc từ ứng dụng.

Qua tranh và T > giáo viên $O$ $' 

Luýnh quýnh,

 ;J W 2

>%(@ <I  1:

 bài

Tìm

NX $% 1

 2

* Luyện đọc câu và đoạn ứng dụng: GT

tranh minh

huynh

GV

Toàn 4O8"

CN

Mb – uynh – huynh

CN, nhóm, 1"

CN, nhóm, 4O8"

CN

Khác nhau : uych

CH –N -L

GV

HS

CN,

CN

CN,

HS trên

nhóm, y$ nhóm  y$ câu, thi 

Trang 9

*

huynh, uych, ngã  "

GV

GV thu h 6 ;E em \ I $\"

*

GV treo tranh và

+ Tên

+ Nhà em có

+ Nó dùng gì \ @8 sáng?

+ Khi

sáng

+ Khi không

GV giáo ! 111P"

 sách

GV

GV

%(@ <I : :$  bài.

?%E xét, :K dò: M bài, xem bài h

nhà,

Toàn 4O8 $%

Toàn 4O8"

Hs làm cho nhau nghe

N$ do giáo viên   ra và Y nói theo

HS

CN 1 em

TOÁN :

(3- CÁC 8Y TRÒN (/'(

%&'( TIÊU :

-

-

* HS <\ làm các bài: Bài 1 , bài 2 , bài 3.

%)* DÙNG +.# /0(:

-Các bó, y$ bó có 6 ! que tính và các ƒ ! trong 6 W dùng  toán -  sinh 56 W dùng toán 1

III.CÁC /2. )3- +.# /0( :

1.KTBC: MN$ tên bài "

Trang 10

Giáo viên

2.Bài H :

:$O$ $' 0Y $%8 ghi J bµi

* Giới thiệu cách cộng các số tròn chục:

tính:

que tính)

30 có 3

Yêu 9 4I $%8 20 que tính (2 bó que

tính) %8 O$ 3 bó que tính trên

tính

z"

 [ tính:

30

 Tính : tính  8P$ sang trái 50

* Thực hành:

Bài 1: M sinh nêu yêu 9 - bài

Giáo viên 4 ý  sinh khi [ tính $%

;E"

Cho  sinh làm VBT và nêu 3% e P"

Bài 2: :$ nêu yêu 9 - bài:

3% e P"

20 + 30 ta

!"

#> 20 + 30 = 50

Bài 3: :$ nêu yêu 9 - bài:

Bài 3 : M sinh khoanh vào các ;E Câu a:

Câu b:

Bài 4 : M sinh $% : Câu a: 20, 50, 70, 80, 90 Câu b: 10, 30, 40, 60, 80

30 có 3

M sinh làm VBT và nêu 3% e P"

50 + 10 = 60 , 40 + 30 = 70, 50 + 40 = 90

20 + 20 = 40 , 20 + 60 = 80, 40 + 50 = 90

30 + 50 = 80 , 70 + 20 = 90, 20 + 70 = 90

- 2  sinh   toán, $ 1  sinh nêu

+

Trang 11

:$  sinh   toán và nêu tóm @

bài toán

nhiêu cái bánh ta làm % nào?

Cho  sinh Y $P$ và nêu 3% e P"

>%(@ <IO :K dò:

sau

tóm

Tóm @:

Thùng Thùng 1 hai : 20 gói bánh

?P hai thùng : gói bánh ?

Ta

;E gói bánh thùng  hai

:$P$

?P hai thùng có là:

30 + 20 = 50 (gói bánh)

A8 ;E 50 gói bánh

***********************************************************

BC  :

Ôn WC

I &_< tiêu:

-

- Rèn

II Các 45 6 :5 U<:

1 :$O$ $' bài 2

- Giáo viên cho HS

- HS  theo nhóm, 4O8 cá nhân

- Giáo viên theo dõi giúp Š  sinh

-

3

**********************************************************

 5 ngày 17 tháng 2  2011

ng vit

BÀI 103 : ÔN QR %&'( TIÊU:

-

-

không 

%)* DÙNG +.# /0(:

Trang 12

-Tranh minh

III.CÁC /2. )3- +.# /0( :

1.KTBC : MN$ bài 0 O"

GV

2.Bài H

Giáo viên

y$ bài

Giáo viên

* Ôn tập các vần vừa học:

a) Gọi học sinh lên bảng chỉ và đọc các

vần đã học.

GV

YZ"

b) Ghép âm thành vần:

GV yêu 9  sinh ghép C 6 

O$ các C h các dòng ngang sao cho

thích

"

ghép

c) Đọc từ ứng dụng.

bài:

ghi

GV ;g phát âm cho  sinh

GV   tranh ,[ dùng 4b$ \ $P$ thích

các

>%(@ <I  1:

NX $% 1

 2

M sinh nêu tên bài 0 O"

HS  ( Thanh B , 1$% … )

HS

M sinh 3$\ tra E$ $% và s sung cho

M sinh f và  8 em

M sinh f theo yêu 9 - GV 10 em

xét

Cá nhân  sinh  nhóm "

CN "

Vài

Cá nhân

Tìm các

Trang 13

Cho  sinh J$ trò J$ Tìm  có

các em

Giáo viên

ôn

Giáo viên

Quan sát  sinh  và giúp Š 

sinh % "

GV

d

GV

GV

*

GV

mãi không %"

GV

GV treo tranh và

GV

dung

 sách

GV

:$  sinh "

GV

?%(@ <I :K dò:

:$  bài

# nhà  bài, xem bài h nhà, Y tìm 

mang

HS dòng J"

J"

Toàn 4O8 $%"

tranh và

M sinh  vài em

Toàn 4O8

CN

************************************************************* TOÁN

B#P QR %&'( TIÊU :

-

-

-

%)* DÙNG +.# /0(:

Trang 14

56 W dùng toán 1.

III.CÁC /2. )3- +.# /0( :

1.KTBC: MN$ tên bài "

1 và tính

Giáo viên

r"

2.Bài H :

:$O$ $' 0Y $%8

* Hướng dẫn học sinh luyện tập:

Bài 1: M sinh nêu yêu 9 - bài

toán này

Bài 2: :$ nêu yêu 9 - bài:

Khi làm (câu b) bài này ta

$ gì?

Bài 3: :$ nêu yêu 9 - bài:

:$  sinh   toán

Giáo viên

bài toán

Bài toán cho $% gì?

Bài toán yêu 9 gì?

bao nhiêu bông hoa ta làm % nào?

Bài 4: :$ nêu yêu 9 - bài:

1s  cho các em thi   nhau

theo các s nhóm

M sinh nêu

2  sinh làm, y$ em làm 3 6"

Bài 3: Giáo viên

e P"

  toán và tóm @"

Lan hái : 20 bông hoa Mai hái : 10 bông hoa

: ? bông hoa

hoa

:$P$

20 + 10 = 30 (bông hoa)

A8 ;E 30 bông hoa M sinh Y nêu cách làm và làm bài

|T

40 + 40

20 + 20

10 + 60

60 + 20

30 + 10

30 + 20

40 + 30

70 40 80

50

Trang 15

>%(@ <IO :K dò:

MN$ tên bài

Thi

 6"

***********************************************************************

 6 ngày 18 tháng 2  2011

QR 7 e

TÀU /f – - g# Rh – LUYA –  Bi

%&'( TIÊU :

-

- Rèn tính

%)* DÙNG +.# /0(:

III.CÁC /2. )3- +.# /0( :

1.KTBC: MN$ tên bài r"

2.Bài H :

Qua T $% GV $O$ $' và ghi ! bài

GV

GV $% T   $%  nêu cách $%

Phân tích

bài $%"

1HS nêu tên bài

3

hí hoáy,

khoanh tay

?I bài s 2

HS nêu ! bài

HS theo dõi Tàu

khuyên,

HS Y phân tích

cao 5 dòng 3 là: h, l, k Các con C kéo

C cao 4 dòng 3ƒ là:  p X3\ P nét kéo nguyên âm $% cao 2 dòng 3"

Trang 16

HS

GV

khi

GV theo dõi giúp các em % hoàn thành

bài $% - mình 2$ 4O8"

* Thực hành :

Cho HS $% bài vào >8"

GV theo dõi

$% > giúp các em hoàn thành bài $%

>%(@ <I :

MN$ 42$ tên bài $%"

Thu h I 6 ;E em

?%+K dò : #$% bài h nhà, xem bài O$"

tròn khép kín

M sinh $% 1 ;E  khó

HS Y hành bài $%

HS nêu: Tàu

chim khuyên,

******************************************************************** TOÁN :

Zp CÁC SY TRÒN (/'(

%&'( TIÊU :

-

-

%)* DÙNG +.# /0(:

-Các bó, y$ bó có 6 ! que tính và các ƒ ! trong 6 W dùng  toán -  sinh 56 W dùng toán 1

III.CÁC /2. )3- +.# /0( :

1.KTBC: MN$ tên bài "

Giáo viên

2.Bài H :

:$O$ $' 0Y $%8 ghi J bµi

* Giới thiệu cách trừ hai số tròn chục:

tính)

Giúp  sinh $% 20 O$ ;E 50 sao cho các

Bài 4 : phép tính O$ 3% e P

HS khác

M sinh thao tác trên que tính và nêu

-  sinh tách 50 thành 5 ! và 0

Trang 17

QE que tính còn 42$ sau khi tách là 3 bó !"

O$ 2 ngang)

 [ tính:

 Tính : tính  8P$ sang trái 30

* Thực hành:

Bài 1: M sinh nêu yêu 9 - bài

Giáo viên 4 ý  sinh khi [ tính $% ;E

Cho  sinh làm VBT và nêu 3% e P"

Bài 2: :$ nêu yêu 9 - bài:

e P"

50 - 30 ta

#> 50 - 30 = 20

Bài 3: :$ nêu yêu 9 - bài:

:$  sinh   toán và nêu tóm @ bài

toán

ta làm % nào?

Cho  sinh Y $P$ và nêu 3% e P"

Bài 4: :$ nêu yêu 9 - bài:

Cho  sinh Y làm 0W$ C bài

>%(@ <IO :K dò:

Sau khi tách ra ta

z"

`@ 42$ quy trình 0 hai ;E tròn !"

M sinh làm VBT và nêu 3% e P"

40 - 30 = 10 , 80 - 40 = 40

70 - 20 = 50 , 90 - 60 = 30

90 - 10 = 80 , 50 - 50 = 0

2  sinh   toán, $ 1  sinh nêu tóm

Tóm @:

Cho thêm : 10 cái 3l,

Có I P : ? cái 3l,

Ta cho thêm

:$P$

QE 3l, An có I P là:

30 + 10 = 40 (cái 3l,Z

A8 ;E 40 cái 3l," M sinh làm VBT và C bài trên M sinh nêu 42$ cách 0 hai ;E tròn

! [ tính và 0 70 - 60

Trang 18

 24:

3

15

 

Toán BC 

Ôn luy'n

Ôn luy'n Bài:

5

17

 

Toán TNXH

Ôn luy'n

Ôn luy'n

6

18

 

Toán BC 

Ôn luy'n

Ôn luy'n

SHTT : GV

GV

Trang 19

5Ž ?M‘Ž 1’`: #“1

ÔN TẬP

I &'( TIÊU :

-

-

- Làm các bài

- Giáo !  sinh có ý   >8 6 môn

II )* DÙNG +.# /0( :

1 Giáo viên : SGK ,

2 HS :

III CÁC /2. )3- +.# /0( (/r #e :

TL /45 6 <@n \ /45 6 <@n trò

1’

25’

5’

%s t  s << :

2.Ôn : uân – uyên

a

- Cho HS

- Cho

bài "

- Cho HS  cá nhân bài 

- HD HS  $%8 ;

-

b

- Cho HS

-

c

* Bài >8 1 : `E$

- Cho HS nêu yêu 9

- Cho HS

- HD HS

- Cho HS

* Bài >8 2:

- GV cho HS nêu yêu 9

-

- Cho HS nêu

* Bài >8 G$%

- Cho HS nêu yêu 9

- HD HS

3 /45 6 I F :

- HS hát 1 bài

-  : uân – uyên

- |h SGK

-

-

- Thi

- Thi

-

-

- Nêu yêu 9

-

- Nêu

bóng

- Nêu yêu 9

- Làm bài >8 vào h

- Nêu 3% e P : khuyên tai , lò

- Nêu yêu 9

-

Trang 20

- GV

-

TIẾNG VIỆT ÔN TẬP

I &'( TIÊU :

-

-

- Làm các bài

II )* DÙNG +.# /0( :

1 Giáo viên : SGK ,

2 HS :

III CÁC /2. )3- +.# /0( (/r #e :

TL /45 6 <@n \ /45 6 <@n trò

1’

25’

%s t  s << :

2.Ôn : uât , uyêt

a

- Cho HS

- Cho

bài "

- Cho HS  cá nhân bài 

- HD HS  $%8 ;

-

b

- Cho HS

-

c

* Bài >8 1 : `E$

- Cho HS nêu yêu 9

- Cho HS

- HD HS

- Cho HS

* Bài >8 2:

- GV cho HS nêu yêu 9

-

- Cho HS nêu

* Bài >8 G$%

- Cho HS nêu yêu 9

- HD

- HS hát 1 bài

-  : uât , uyêt

- |h SGK

-

-

- Thi

- Thi

-

-

- Nêu yêu 9

-

- Nêu giao thông Trong ngày e E khánh có ' binh Lí  % 8P$ $ L$ O$ Y hành

- Nêu yêu 9

- Làm bài >8 vào h

- Nêu

...

- HD HS

3 /45 6 I F :

- HS hát

-  : uân – uyên

- |h SGK

-

-

- Thi

- Thi

-

-

- Nêu yêu 9

-. ..

- HS hát

-  : uât , uyêt

- |h SGK

-

-

- Thi

- Thi

-

-

- Nêu yêu 9

-

- Nêu giao thơng Trong ngày e E khánh...

 ngày 18 tháng  2 011

QR e

TÀU /f – - g# Rh – LUYA –  Bi

%&''( TIÊU :

-

- Rèn tính

%)*

Ngày đăng: 02/04/2021, 13:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w