Hoạt động của học sinh *HS đọc và nêu: - Bạn viết tên trường, tên lớp, họ và tên của em lên nhãn vở - HS đọc thầm - Bố khen bạn ấy đã tự làm được cái nhãn vở.. - Nhãn vở cho ta biết quyể[r]
Trang 1Tuần 25
Thứ hai ngày 7 tháng 3 năm 2011
Tiết 1+2: Tập đọc Trường em(t1+2)
I MỤC TIấU
- Đọc trơn cả bài Đọc đỳng cỏc từ: cụ giỏo, dạy em, điều hay, mỏi trường
- Hiểu nội dung bài: Ngụi trường là nơi gắn bú, thõn thiết với bạn học sinh
- Trả lời được cõu hỏi 1 – 2 ( SGK )
II ĐỒ DÙNG DẠY HOC
- Sử dụng tranh minh hoạ trong SGK
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Tiết 1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra sự chuẩn bị sỏch vở của HS
- GV nhận xét
2 Bài mới
HĐ1: Hướng dẫn học sinh luyện đọc.
- Đọc mẫu toàn bài
- Bài văn gồm cú mấy cõu? GV đỏnh số cỏc
cõu
- Luyện đọc tiếng, từ: trường học, cụ giỏo,
thõn thiết, GV gạch chõn tiếng, từ khú yờu
cầu HS đọc
- GV giải thớch từ: ngụi nhà thứ hai, thõn
thiết
- Luyện đọc cõu: Cho HS luyện đọc từng
cõu, chỳ ý cỏch ngắt nghỉ và từ ngữ cần
nhấn giọng
- Gọi HS đọc nối tiếp
- Luyện đọc đoạn, cả bài
- Gọi HS đọc nối tiếp cỏc cõu
- Cho HS đọc đồng thanh một lần
HĐ2: ôn vần ai ; ay
Bài tập 1
? Tỡm tiếng trong bài cú vần ai, vần ay ?
- Giỏo viờn nhận xột
Bài tập 2
? Tỡm tiếng ngoài bài cú vần ai, ay ?
3 Củng cố - Dặn dò
- Gv nhận xét giờ học
* theo dừi
- cú 5 cõu
- HS luyện đọc cỏ nhõn, ĐT, cú thể kết hợp phõn tớch, đỏnh vần tiếng khú
- theo dừi
- luyờn đọc cỏ nhõn, nhúm
- đọc nối tiếp một cõu
- luyện đọc cỏ nhõn, nhúm
- thi đọc nối tiếp cỏc cõu trong bài
- đọc đồng thanh
*Hai, mỏi, dạy, hay.
- Đọc mẫu từ trong bài
* Bài, thỏi, thay, chạy …
Học sinh đọc cõu mẫu trong bài, hai nhúm thi tỡm cõu cú vần cú tiếng mang vần ai, ay
Tiết 2
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Tỡm hiểu bài
Trang 2- Nêu câu hỏi 1 ở SGK.
- Gọi HS đọc 3 câu tiếp theo
- Nêu câu hỏi 2 SGK
- GV nĩi thêm: Bài văn nĩi về tình cảm
của bạn nhỏ với ngơi trường của mình
- GV đọc mẫu tồn bài
- Cho HS luyện đọc SGK chú ý rèn cách
ngắt nghỉ đúng cho HS
H§2: Luyện nĩi
- Tranh vẽ gì?
- Nêu câu hỏi về chủ đề “Hỏi nhau về
trường lớp”
HD Học sinh tự đặt câu hỏi cho nhau và
trả lời
+ Trường của bạn là trường gì?
+ Ở trường bạn yêu ai nhất?
+ Bạn thân với ai nhất trong lớp?
3 Cđng cè - DỈn dß
- Qua bài tập đọc hơm nay em thấy cần
phải làm gì?
- Nhận xét giờ học
- 2 em trả lời, lớp nhận xét bổ sung
- 3 em đọc
- cá nhân trả lời, lớp nhận xét
- theo dõi
- theo dõi
- luyện đọc cá nhân, nhĩm trong SGK
- hai bạn đang hỏi nhau
- luyện nĩi về chủ đề theo câu hỏi gợi ý của GV
Thứ ba ngày 8 tháng 3năm 2011
Tiết1: Tốn LUYỆN TẬP(T97)
I MỤC TIÊU
- Biết cách đặt tính , làm tính, trừ nhẩm các số trịn chục
-Biết giải tốn cĩ phép cộng
-Làm được BT 1, 2, 3, 4 SGK
- Vở bài tập
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 KiĨm tra bµi cị
- Gọi học sinhlên bảng >, <, =
40 – 10 … 20 20 – 0 … 50
30 … 70 – 40 30 + 30 … 30
- GV nhËn xÐt ghi ®iĨm
2 Bµi míi
* Hướng dẫn học sinh làm các bài tập
Bài 1 Học sinh nêu yêu cầu của bài.
Bài 2 Gọi nêu yêu cầu của bài:
Tổ chức cho học sinh thi đua tính nhẩm và
* 4 em lên bảng làm
- Lớp nhẩm theo
* Các em đặt tính và thực hiện vào VBT, nêu miệng kết quả (viết các số cùng hàng thẳng cột với nhau)
* Hai nhĩm thi đua nhau, mỗi nhĩm 4 học sinh chơi tiếp sức để hồn thành
Trang 3điền kết quả vào ô trống trên hai bảng phụ
cho 2 nhóm
Bài 3 Gọi nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh làm VBT và nêu kết quả
Bài 4 Gọi nêu yêu cầu của bài:
Giáo viên gợi ý học sinh nêu tóm tăt bài
toán rồi giải bài toán theo tóm tắt
3 Cñng cè - DÆn dß
- Nhận xét giờ học
bài tập của nhóm mình
- 20 - 30 - 20 + 10
* Đúng ghi Đ, sai ghi S:
60 cm – 10 cm = 50
60 cm – 10 cm = 50 cm
60 cm – 10 cm = 40 cm
Giải Đổi 1 chục = 10 (cái bát)
Số bát nhà Lan có là:
20 + 10 = 30 (cái bát) Đáp số : 30 cái bát
Tiết2: TẬP VIẾT Tô chữ hoa A, Ă, Â, B
I MỤC TIÊU
- Tô được các chữ hoa: A, Ă, Â, B
- Viết đúng các vần: ai, ay, ao, au; các từ ngữ: mái trường, điều hay, sao sáng, mai sau, kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo Vở Tập viết 1, tập hai ( Mỗi từ ngữ viết được ít nhất
1 lần)
II ĐỒ DÙNG DẠY HOC
-MÉu ch÷ hoa
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 KiÓm tra bµi cò
- Kiểm tra sự chuẩn bị sách vở của HS
- GV nhËn xÐt
2 Bµi míi
H§1: Hướng dẫn tô chữ hoa và viết vần
từ ứng dụng
- Treo chữ mẫu: A, Ă, Â, B yêu cầu HS
quan sát và nhận xét có bao nhiêu nét? Gồm
các nét gì? Độ cao các nét?
- GV nêu quy trình viết và tô chữ A, Ă, Â,
B trong khung chữ mẫu.
- Gọi HS nêu lại quy trình viết?
- Yêu cầu HS viết bảng - GV quan sát gọi
HS nhận xét, sửa sai
* HS quan sát và nhận xét
- HS nêu lại quy trình viết
- HS viết bảng
40
S Đ S
Trang 4- Yêu cầu HS đọc các vần và từ ứng dụng:
ai, ay, mái trường, điều hay
- HS quan sát vần và từ ứng dụng trên bảng
và trong vở
H§2: Hướng dẫn HS tập tô tập viết vở
- HS tập tô chữ: A, Ă, Â, B tập viết vần, từ
ngữ: ai, ay, mái trường, điều hay
- GV quan sát, hướng dẫn cho từng em biết
cách cầm bút, tư thế ngồi viết, khoảng cách
từ mắt đến vở…
H§3: Chấm bài
- Thu bài của HS và chấm
- Nhận xét bài viết của HS
3 Cñng cè - DÆn dß
- Nêu lại các chữ vừa viết?
Nhận xét giờ học
* HS đọc các vần và từ ứng dụng
- HS tập viết trên bảng con
* HS tập tô chữ ở vở tập viết
- Lắng nghe nhận xét
Tiết3: CHÍNH TẢ TRƯỜNG EM (T1)
I MỤC TIÊU
- Nhìn sách hoặc chép bảng, chép lại đúng đoạn" Trường học là anh em": 26 chữ trong khoảng 15'
- Điền đúng vần ai, ay; chữ chay k vào chỗ tróng
- Làm được BT 2,3 (VBT)
II ĐỒ DÙNG DẠY HOC
-Bảng phụ ghi các bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 KiÓm tra bµi cò
- Kiểm tra sự chuẩn bị sách vở của HS
- GV nhËn xÐt
2 Bµi míi
H§1: Hướng dẫn HS tập chép
- GV viết bảng đoạn văn cần chép
- GV chỉ các tiếng: “trường, giáo, thân thiết”
HS đọc, đánh vần cá nhân các tiếng dễ viết
sai đó, sau đó viết bảng con
- GVgọi HS nhận xét, sửa sai cho bạn
- Cho HS tập chép vào vở, GV hướng dẫn
các em cách ngồi viết, cách cầm bút, cách
trình bày cho đúng đoạn văn, cách viết hoa
* HS nhìn bảng đọc lại đoạn văn đó,
cá nhân, tập thể
- HS đọc, đánh vần CN các tiếng dễ viết sai đó, viết bảng con
- HS tập chép vào vở
Trang 5sau dấu chấm…
- GV đọc cho HS soỏt lỗi và chữa bài bằng
bỳt chỡ trong vở
- GV chữa trờn bảng những lối khú trờn
bảng, yờu cầu HS đổi vở cho nhau và chữa
lỗi cho nhau ra bờn lề vở
HĐ2: Hướng dẫn HS làm bài tập chớnh tả
* Điền vần “ai” hoặc “ay”
- GV treo bảng phụ cú chộp sẵn nội dung bài
tập, hướng dẫn cỏch làm
- HS làm vào vở và chữa bài, em khỏc nhận
xột sửa sai cho bạn
* Điền chữ “c” hoặc “k”
- Tiến hành tương tự trờn
3 Củng cố - Dặn dò
- Nờu lại cỏc chữ vừa viết?
- Nhận xột giờ học
- HS soỏt lỗi và chữa bài bằng bỳt chỡ trong vở
* HS nờu yờu cầu bài tập
-HS làm vào vở -HS chữa bài, em khỏc nhận xột sửa sai cho bạn
Thứ tư ngày 9 thỏng 3năm 2011
Tiết 1+2: Tập Đọc Tặng Chỏu (T3+4)
I MỤC TIấU
- Giúp học sinh đọc trơn cả bài, phát âm đúng các tiếng từ: tặng cháu, lòng yêu , gọi là, nước non Biết ngắt nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ
- Ôn các vần: ao, au, tìm được tiếng, nói được câu có vần đó
- Hiểu nghĩa các từ: non nước Hiểu được tình cảm của Bác với thiếu nhi: Bác rất yêu thiếu nhi, Bác mong muốn các cháu thiếu nhi phải học thật giỏi để trở thành người
có ích cho đất nước
II ĐỒ DÙNG DẠY HOC
- Tranh minh hoạ nội dung bài tập đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh đọc bài Trường em
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Hướng dần luyện đọc:
a Đọc mẫu
- Giáo viên đọc mẫu nội dung bài lần
một
b Đọc tiếng từ
- Giáo viên lần lượt gạch chân các từ sau:
tặng cháu, gọi là, nước non
- Giáo viên giải nghĩa từ
c Đọc câu:
- Học sinh nêu cấu tạo từng tiếng và đọc trơn (CN-ĐT)
Trang 6- Giáo viên hướng dẫn cách ngắt nghỉ và
chỉ cho học sinh đọc từng câu trên bảng
lớp
d Đọc đoạn và đọc cả bài
- Giáo viên chia đoạn
3) Ôn vần ao, au:
-Giáo viên ghi vần ôn lên bảng
Tiết 2:
4) Tìm hiểu bài:
a Luyện đọc lại
b Tìm hiểu bài
- Giáo viên hướng dẫn học bài và trả lời
câu hỏi:
? Bác Hồ tặng vở cho ai
? Bác mong bạn nhỏ làm điều gì
c Học thuộc bài thơ:
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc thuộc
bài thơ trên lớp
- Giáo viên nhận xét các nhóm
d Hát các bài về Bác:
- Giáo viên yêu cầu học sinh hát, đọc thơ
có chủ đề về Bác
IV Củng cố- Dặn dò:
? Hôm nay học bài gì
- Giáo viên nhận xét giờ học và nhắc
chuẩn bị giờ sau
- Học sinh đọc trơn từng câu nối tiếp
- Học sinh đọc câu trong nhóm đôi
- Học sinh các nhóm đứng lên trình bày trước lớp
- Học sinh đọc nối tiếp đoạn và đọc toàn bài
- Học sinh đọc cả bài trước lớp
- Học sinh đọc, nêu cấu tạo vần, tìm tiếng chứa vần đó
- Học sinh tìm tiếng trong và ngoài bài
có vần ao, au
- Học sinh đọc nối tiếp đoạn và đọc toàn bài
- Học sinh đọc câu 1,2 và trả lời: Bác
Hồ tặng vở cho các bạn học sinh
- Học sinh đọc câu thơ còn lại và trả lời: Bác mong bạn nhỏ ra công học tập để sau lài giúp nước nhà.Bác mong bạn nhỏ học tập để trở thành người có ich cho
đất nước
- Học sinh đọc thuộc và thi đọc thuộc lòng
- Học sinh đọc, hát thi trước lớp
- Học sinh đọc lại toàn bài( CN- ĐT )
Tiết 3: TOÁN ĐIỂM Ở TRONG, ĐIỂM Ở NGOÀI MỘT HèNH(T98)
I Mục tiêu
- Nhận biết được điểm ở trong, điểm ở ngoài một hỡnh, biết vẽ một điểm ở trong hoặc điểm ở ngoài một hỡnh; biết cộng, trừ số trũn chục, giải bài toỏn cú phộp cộng
II Đồ dùng dạy học
-Mụ hỡnh như SGK Bộ đồ dựng toỏn 1
III Các hoạt động dạy học
Trang 71 KiÓm tra bµi cò
- Gọi học sinh làm bài tập trên bảng bài 2,
5
- GV nhËn xÐt ghi ®iÓm
2 Bµi míi
H§1:Giới thiệu điểm ở trong, điểm ở
ngoài một hình:
+ Giới thiệu điểm ở trong, điểm ở ngoài
hình vuông:
+ Giáo viên vẽ hình vuông và các điểm A,
N như sau
Giáo viên chỉ vào điểm A và nói: Điểm A
nằm trong hình vuông
Giáo viên chỉ vào điểm N và nói: Điểm N
nằm ngoài hình vuông
+ Giới thiệu điểm ở trong, điểm ở ngoài
hình tròn:
+ Giáo viên vẽ hình tròn và các điểm O, P
như sau
Giáo viên chỉ vào điểm O và nói: Điểm O
nằm trong hình tròn
Giáo viên chỉ vào điểm P và nói: Điểm P
nằm ngoài hình tròn
Gọi học sinh nhắc lại
H§2:Thực hành
Bài 1 Học sinh nêu yêu cầu của bài.
-Cho học sinh nêu cách làm rồi làm bài và
chữa bài
Bài 2 Gọi nêu yêu cầu của bài:
-Học sinh thực hành ở bảng con
Bài 3 Gọi nêu yêu cầu của bài:
* 2 học sinh làm bài tập trên bảng Một hs làm bài tập số 2, một hs làm bài tập số 5, cả lớp theo dõi nhận xét bạn làm
* Học sinh theo dõi và lắng nghe
- Học sinh nhắc lại: Điểm A nằm trong hình vuông Điểm N nằm ngoài hình vuông
- Học sinh theo dõi và lắng nghe
- Học sinh nhắc lại: Điểm O nằm trong hình tròn Điểm P nằm ngoài hình tròn
* Học sinh làm VBT và nêu kết quả
- Những điểm A, B, I nằm trong hình tam giác, những điểm C, D, E nằm ngoài hình tam giác
* Yêu cầu học sinh chỉ vẽ được điểm, chưa yêu cầu học sinh ghi tên điểm, nếu học sinh nào ghi tên điểm thì càng tốt
A
P
O
Trang 8-Gọi học sinh nhắc lại cỏch tớnh giỏ trị của
biểu thức số cú dạng như trong bài tập
Bài 4
-Gọi học sinh đọc đề toỏn và nờu túm tắt bài
toỏn
- Muốn tớnh Hoa cú tất cả bao nhiờu quyển
vở ta làm thế nào?
-Cho học sinh tự giải và nờu kết quả
3 Củng cố - Dặn dò
- Nhận xột giờ học
* Muốn tớnh 20 +10 + 10 thỡ ta phải lấy 20 cộng 10 trước, được bao nhiờu cộng tiếp với 10
Thực hành VBT và nờu kết quả
* 2 học sinh đọc đề toỏn, gọi 1 học sinh nờu túm tắt bài toỏn trờn bảng
Tiết 4 Tệẽ NHIEÂN XAế HOÄI Con cá(T25)
I MỤC TIấU
- Kể tờn và nờu ớch lợi của cỏ
- Chỉ được cỏc bộ phận bờn ngoài của con cỏ trờn hỡnh vẽ
- Kể tờn một số loại cỏ sống ở nước ngọt và nước mặn
KNS: + Kĩ năng ra quyết định: Ăn cỏ trờn cơ sở nhận thức được ớch lợi của việc ăn cỏ
+ Kĩ năng tỡm kiếm và xử lớ thụng tin về cỏ
+ Phỏt triển kĩ năng giao tiếp thụng qua tham gia cỏc hoạt động học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HOC
-Tranh vẽ con cỏ ; SGK
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ
? Kể tờn một số loại cõy gỗ thường gặp ?
? Nờu ớch lợi của cõy gỗ ?
- GV nhận xột
2 Bài mới
HĐ1: Quan sỏt con cỏ
* Cỏch tiến hành:
- Cho HS quan sỏt con cỏ và trả lời cõu hỏi
+ Chỉ và núi tờn cỏc bộ phận bờn ngoài
của con cỏ ?
+ Cỏ sử dụng những bộ phận nào để bơi?
+ Cỏ thở như thế nào ?
- GV yờu cầu đại diện cỏc nhúm trỡnh bày
* Kết luận:
- Con cỏ cú đầu, mỡnh, đuụi , và cỏc võy
- Cỏ bơi bằng cỏch uốn mỡnh và vẫy đuụi dể
di chuyển
- Cỏ thở bằng mang
HĐ2: Làm việc với SGK
* Cỏch tiến hành:
* 2 H lên bảng trả lời , cả lớp theo dõi nhận xét
* Hoạt động nhúm
- Thảo luận cõu hỏi
- Đại diện nhúm trỡnh bày
* Thảo luận theo cặp
Trang 9- HD HS xem tranh vẽ SGK Và trả lời cỏc
cõu hỏi:
+ Người ta dựng cỏi gỡ khi đi cõu cỏ ?
+ Núi về một số cỏch bắt cỏ khỏc?
- Yờu cầu HS thảo luận cõu hỏi:
+ Kể tờn cỏc loại cỏ mà em biết ?
+ Em thớch ăn loại cỏ nào?
+ Tại sao chỳng ta ăn cỏ?
* Kết luận:
- Cú nhiều cỏch bắt cỏ : lưới ,; kộo vú; dựng
cần cõu để cõu;…
- Cỏ cú nhiều chất đạm , rất tốt cho sức khỏe
Ăn cỏ giỳp xương phỏt triển chúng lớn…
3 Củng cố - Dặn dò
- Nhận xột giờ học
- Làm việc cả lớp
- Cỏ nhõn HS trả lời
Thứ năm ngày 10 thỏng 3năm 2011
Tiết 1: TOÁN Luyện tập chung(T99)
I MỤC TIấU
- Biết cấu tạo số trũn chục , biết cộng , trừ số trũn chục ; biết giải bài toỏn cú một phộp cộng
- Làm được BT 1, 2, 3 phần a bỏ cột 3,bài 4 SGK
II ĐỒ DÙNG DẠY HOC
- Que tính.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ
- GV gọi 2 HS lờn bảng vẽ cỏc điểm ở trong
và ở ngoài 1 hỡnh
- GV nhận xột cho điểm
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
- GV giới thiệu bài ghi bảng
b Hướng dẫn luyện tập
Bài 1
- GV gọi 2 em nờu yờu cầu bài tập
? Số 10 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- GV gọi HS lờn bảng viết
- GV bao quỏt giỳp đỡ HS yếu
- GV cựng HS nhận xột sữa chữa
Bài 2
- Muốn viết đỳng theo thứ tự từ bộ đến lớn và
* 2 HS lờn bảng vẽ cỏc điểm ở trong và
ở ngoài 1 hỡnh
*Viết (theo mẫu)
- Số 10 gồm 1 chục và 0 đơn vị
- 3 HS lờn bảng viết, cả lớp làm vào vở
Số 18 gồm 1 chục và 8 đơn vị
Số 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị
Số 70 gồm 7 chục và 0 đơn vị
* Ta dựa vào thứ tự của dóy số , so
Trang 10từ lớn đến bộ ta dựa vào đõu?
- GV gọi HS lờn bảng viết
- GV bao quỏt giỳp đỡ HS yếu
- GV cựng HS nhận xột sữa chữa
Bài 3
- Khi đặt tớnh em cần chỳ ý gỡ?
- GV gọi 4 HS lờn bảng viết
- GV bao quỏt giỳp đỡ HS yếu
- GV cựng HS nhận xột sữa chữa
Bài 4
- GV cho HS đọc đề và hỏi:
+ Bài cho biết gỡ?
+ Bài toỏn hỏi gỡ?
+ Để biết 2 lớp làm được bao nhiờu ta làm
tớnh gỡ?
3 Củng cố - Dặn dò
- Nhận xột giờ học
sỏnh
- 2 HS lờn bảng viết, cả lớp làm vào bảng con
*Đặt tớnh rồi tớnh:
- Cần đặt cỏc số thẳng cột với nhau
- 4 HS lờn bảng viết, cả lớp làm vào vở
70 20 80 80
20 70 30 50
90 90 50 30
* 1 HS lờn bảng viết, cả lớp làm vào
vở
Tiết 2: Tập chép TẶNG CHÁU(T2)
I Mục tiêu
- Nhỡn sỏch hoặc bảng, chộp lại đỳng bốn cõu thơ bài Tặng chỏu trong khoảng 15 – 17
phỳt
- Điền đỳng chữ l, n vào chỗ trống hoặc dấu hỏi, dấu ngó vào chữ in nghiờng bài tập
(2) a hoặc b
II Đồ dùng dạy học
-Bảng phụ ghi cỏc bài tập
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
- Yờu cầu HS viết bảng: trường học, cụ
giỏo
- GV nhận xét
2 Bài mới
HĐ1: Hướng dẫn HS tập chộp
- GV viết bảng đoạn văn cần chộp
- GV chỉ cỏc tiếng: “lũng, non nước, giỳp,
ra cụng” HS đọc, đỏnh vần cỏ nhõn cỏc
tiếng dễ viết sai đú, sau đú viết bảng con
- GVgọi HS nhận xột, sửa sai cho bạn
- Cho HS tập chộp vào vở, GV hướng dẫn
cỏc em cỏch ngồi viết, cỏch cầm bỳt, cỏch
* 2 H lên bảng viết , cả lớp viết bảng con
* HS nhỡn bảng đọc lại đoạn văn đú, cỏ nhõn,tập thể
- HS đọc, đỏnh vần CN cỏc tiếng dễ viết sai đú, viết bảng con
- HS tập chộp vào vở