1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Kế hoạch giảng dạy các môn khối lớp 1 - Tuần 25

16 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 328,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của học sinh *HS đọc và nêu: - Bạn viết tên trường, tên lớp, họ và tên của em lên nhãn vở - HS đọc thầm - Bố khen bạn ấy đã tự làm được cái nhãn vở.. - Nhãn vở cho ta biết quyể[r]

Trang 1

Tuần 25

Thứ hai ngày 7 tháng 3 năm 2011

Tiết 1+2: Tập đọc Trường em(t1+2)

I MỤC TIấU

- Đọc trơn cả bài Đọc đỳng cỏc từ: cụ giỏo, dạy em, điều hay, mỏi trường

- Hiểu nội dung bài: Ngụi trường là nơi gắn bú, thõn thiết với bạn học sinh

- Trả lời được cõu hỏi 1 – 2 ( SGK )

II ĐỒ DÙNG DẠY HOC

- Sử dụng tranh minh hoạ trong SGK

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Tiết 1

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra sự chuẩn bị sỏch vở của HS

- GV nhận xét

2 Bài mới

HĐ1: Hướng dẫn học sinh luyện đọc.

- Đọc mẫu toàn bài

- Bài văn gồm cú mấy cõu? GV đỏnh số cỏc

cõu

- Luyện đọc tiếng, từ: trường học, cụ giỏo,

thõn thiết, GV gạch chõn tiếng, từ khú yờu

cầu HS đọc

- GV giải thớch từ: ngụi nhà thứ hai, thõn

thiết

- Luyện đọc cõu: Cho HS luyện đọc từng

cõu, chỳ ý cỏch ngắt nghỉ và từ ngữ cần

nhấn giọng

- Gọi HS đọc nối tiếp

- Luyện đọc đoạn, cả bài

- Gọi HS đọc nối tiếp cỏc cõu

- Cho HS đọc đồng thanh một lần

HĐ2: ôn vần ai ; ay

Bài tập 1

? Tỡm tiếng trong bài cú vần ai, vần ay ?

- Giỏo viờn nhận xột

Bài tập 2

? Tỡm tiếng ngoài bài cú vần ai, ay ?

3 Củng cố - Dặn dò

- Gv nhận xét giờ học

* theo dừi

- cú 5 cõu

- HS luyện đọc cỏ nhõn, ĐT, cú thể kết hợp phõn tớch, đỏnh vần tiếng khú

- theo dừi

- luyờn đọc cỏ nhõn, nhúm

- đọc nối tiếp một cõu

- luyện đọc cỏ nhõn, nhúm

- thi đọc nối tiếp cỏc cõu trong bài

- đọc đồng thanh

*Hai, mỏi, dạy, hay.

- Đọc mẫu từ trong bài

* Bài, thỏi, thay, chạy …

Học sinh đọc cõu mẫu trong bài, hai nhúm thi tỡm cõu cú vần cú tiếng mang vần ai, ay

Tiết 2

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

HĐ1: Tỡm hiểu bài

Trang 2

- Nêu câu hỏi 1 ở SGK.

- Gọi HS đọc 3 câu tiếp theo

- Nêu câu hỏi 2 SGK

- GV nĩi thêm: Bài văn nĩi về tình cảm

của bạn nhỏ với ngơi trường của mình

- GV đọc mẫu tồn bài

- Cho HS luyện đọc SGK chú ý rèn cách

ngắt nghỉ đúng cho HS

H§2: Luyện nĩi

- Tranh vẽ gì?

- Nêu câu hỏi về chủ đề “Hỏi nhau về

trường lớp”

HD Học sinh tự đặt câu hỏi cho nhau và

trả lời

+ Trường của bạn là trường gì?

+ Ở trường bạn yêu ai nhất?

+ Bạn thân với ai nhất trong lớp?

3 Cđng cè - DỈn dß

- Qua bài tập đọc hơm nay em thấy cần

phải làm gì?

- Nhận xét giờ học

- 2 em trả lời, lớp nhận xét bổ sung

- 3 em đọc

- cá nhân trả lời, lớp nhận xét

- theo dõi

- theo dõi

- luyện đọc cá nhân, nhĩm trong SGK

- hai bạn đang hỏi nhau

- luyện nĩi về chủ đề theo câu hỏi gợi ý của GV

Thứ ba ngày 8 tháng 3năm 2011

Tiết1: Tốn LUYỆN TẬP(T97)

I MỤC TIÊU

- Biết cách đặt tính , làm tính, trừ nhẩm các số trịn chục

-Biết giải tốn cĩ phép cộng

-Làm được BT 1, 2, 3, 4 SGK

- Vở bài tập

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 KiĨm tra bµi cị

- Gọi học sinhlên bảng >, <, =

40 – 10 … 20 20 – 0 … 50

30 … 70 – 40 30 + 30 … 30

- GV nhËn xÐt ghi ®iĨm

2 Bµi míi

* Hướng dẫn học sinh làm các bài tập

Bài 1 Học sinh nêu yêu cầu của bài.

Bài 2 Gọi nêu yêu cầu của bài:

Tổ chức cho học sinh thi đua tính nhẩm và

* 4 em lên bảng làm

- Lớp nhẩm theo

* Các em đặt tính và thực hiện vào VBT, nêu miệng kết quả (viết các số cùng hàng thẳng cột với nhau)

* Hai nhĩm thi đua nhau, mỗi nhĩm 4 học sinh chơi tiếp sức để hồn thành

Trang 3

điền kết quả vào ô trống trên hai bảng phụ

cho 2 nhóm

Bài 3 Gọi nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh làm VBT và nêu kết quả

Bài 4 Gọi nêu yêu cầu của bài:

Giáo viên gợi ý học sinh nêu tóm tăt bài

toán rồi giải bài toán theo tóm tắt

3 Cñng cè - DÆn dß

- Nhận xét giờ học

bài tập của nhóm mình

- 20 - 30 - 20 + 10

* Đúng ghi Đ, sai ghi S:

60 cm – 10 cm = 50

60 cm – 10 cm = 50 cm

60 cm – 10 cm = 40 cm

Giải Đổi 1 chục = 10 (cái bát)

Số bát nhà Lan có là:

20 + 10 = 30 (cái bát) Đáp số : 30 cái bát

Tiết2: TẬP VIẾT Tô chữ hoa A, Ă, Â, B

I MỤC TIÊU

- Tô được các chữ hoa: A, Ă, Â, B

- Viết đúng các vần: ai, ay, ao, au; các từ ngữ: mái trường, điều hay, sao sáng, mai sau, kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo Vở Tập viết 1, tập hai ( Mỗi từ ngữ viết được ít nhất

1 lần)

II ĐỒ DÙNG DẠY HOC

-MÉu ch÷ hoa

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 KiÓm tra bµi cò

- Kiểm tra sự chuẩn bị sách vở của HS

- GV nhËn xÐt

2 Bµi míi

H§1: Hướng dẫn tô chữ hoa và viết vần

từ ứng dụng

- Treo chữ mẫu: A, Ă, Â, B yêu cầu HS

quan sát và nhận xét có bao nhiêu nét? Gồm

các nét gì? Độ cao các nét?

- GV nêu quy trình viết và tô chữ A, Ă, Â,

B trong khung chữ mẫu.

- Gọi HS nêu lại quy trình viết?

- Yêu cầu HS viết bảng - GV quan sát gọi

HS nhận xét, sửa sai

* HS quan sát và nhận xét

- HS nêu lại quy trình viết

- HS viết bảng

40

S Đ S

Trang 4

- Yêu cầu HS đọc các vần và từ ứng dụng:

ai, ay, mái trường, điều hay

- HS quan sát vần và từ ứng dụng trên bảng

và trong vở

H§2: Hướng dẫn HS tập tô tập viết vở

- HS tập tô chữ: A, Ă, Â, B tập viết vần, từ

ngữ: ai, ay, mái trường, điều hay

- GV quan sát, hướng dẫn cho từng em biết

cách cầm bút, tư thế ngồi viết, khoảng cách

từ mắt đến vở…

H§3: Chấm bài

- Thu bài của HS và chấm

- Nhận xét bài viết của HS

3 Cñng cè - DÆn dß

- Nêu lại các chữ vừa viết?

Nhận xét giờ học

* HS đọc các vần và từ ứng dụng

- HS tập viết trên bảng con

* HS tập tô chữ ở vở tập viết

- Lắng nghe nhận xét

Tiết3: CHÍNH TẢ TRƯỜNG EM (T1)

I MỤC TIÊU

- Nhìn sách hoặc chép bảng, chép lại đúng đoạn" Trường học là anh em": 26 chữ trong khoảng 15'

- Điền đúng vần ai, ay; chữ chay k vào chỗ tróng

- Làm được BT 2,3 (VBT)

II ĐỒ DÙNG DẠY HOC

-Bảng phụ ghi các bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 KiÓm tra bµi cò

- Kiểm tra sự chuẩn bị sách vở của HS

- GV nhËn xÐt

2 Bµi míi

H§1: Hướng dẫn HS tập chép

- GV viết bảng đoạn văn cần chép

- GV chỉ các tiếng: “trường, giáo, thân thiết”

HS đọc, đánh vần cá nhân các tiếng dễ viết

sai đó, sau đó viết bảng con

- GVgọi HS nhận xét, sửa sai cho bạn

- Cho HS tập chép vào vở, GV hướng dẫn

các em cách ngồi viết, cách cầm bút, cách

trình bày cho đúng đoạn văn, cách viết hoa

* HS nhìn bảng đọc lại đoạn văn đó,

cá nhân, tập thể

- HS đọc, đánh vần CN các tiếng dễ viết sai đó, viết bảng con

- HS tập chép vào vở

Trang 5

sau dấu chấm…

- GV đọc cho HS soỏt lỗi và chữa bài bằng

bỳt chỡ trong vở

- GV chữa trờn bảng những lối khú trờn

bảng, yờu cầu HS đổi vở cho nhau và chữa

lỗi cho nhau ra bờn lề vở

HĐ2: Hướng dẫn HS làm bài tập chớnh tả

* Điền vần “ai” hoặc “ay”

- GV treo bảng phụ cú chộp sẵn nội dung bài

tập, hướng dẫn cỏch làm

- HS làm vào vở và chữa bài, em khỏc nhận

xột sửa sai cho bạn

* Điền chữ “c” hoặc “k”

- Tiến hành tương tự trờn

3 Củng cố - Dặn dò

- Nờu lại cỏc chữ vừa viết?

- Nhận xột giờ học

- HS soỏt lỗi và chữa bài bằng bỳt chỡ trong vở

* HS nờu yờu cầu bài tập

-HS làm vào vở -HS chữa bài, em khỏc nhận xột sửa sai cho bạn

Thứ tư ngày 9 thỏng 3năm 2011

Tiết 1+2: Tập Đọc Tặng Chỏu (T3+4)

I MỤC TIấU

- Giúp học sinh đọc trơn cả bài, phát âm đúng các tiếng từ: tặng cháu, lòng yêu , gọi là, nước non Biết ngắt nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ

- Ôn các vần: ao, au, tìm được tiếng, nói được câu có vần đó

- Hiểu nghĩa các từ: non nước Hiểu được tình cảm của Bác với thiếu nhi: Bác rất yêu thiếu nhi, Bác mong muốn các cháu thiếu nhi phải học thật giỏi để trở thành người

có ích cho đất nước

II ĐỒ DÙNG DẠY HOC

- Tranh minh hoạ nội dung bài tập đọc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh đọc bài Trường em

III Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2) Hướng dần luyện đọc:

a Đọc mẫu

- Giáo viên đọc mẫu nội dung bài lần

một

b Đọc tiếng từ

- Giáo viên lần lượt gạch chân các từ sau:

tặng cháu, gọi là, nước non

- Giáo viên giải nghĩa từ

c Đọc câu:

- Học sinh nêu cấu tạo từng tiếng và đọc trơn (CN-ĐT)

Trang 6

- Giáo viên hướng dẫn cách ngắt nghỉ và

chỉ cho học sinh đọc từng câu trên bảng

lớp

d Đọc đoạn và đọc cả bài

- Giáo viên chia đoạn

3) Ôn vần ao, au:

-Giáo viên ghi vần ôn lên bảng

Tiết 2:

4) Tìm hiểu bài:

a Luyện đọc lại

b Tìm hiểu bài

- Giáo viên hướng dẫn học bài và trả lời

câu hỏi:

? Bác Hồ tặng vở cho ai

? Bác mong bạn nhỏ làm điều gì

c Học thuộc bài thơ:

- Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc thuộc

bài thơ trên lớp

- Giáo viên nhận xét các nhóm

d Hát các bài về Bác:

- Giáo viên yêu cầu học sinh hát, đọc thơ

có chủ đề về Bác

IV Củng cố- Dặn dò:

? Hôm nay học bài gì

- Giáo viên nhận xét giờ học và nhắc

chuẩn bị giờ sau

- Học sinh đọc trơn từng câu nối tiếp

- Học sinh đọc câu trong nhóm đôi

- Học sinh các nhóm đứng lên trình bày trước lớp

- Học sinh đọc nối tiếp đoạn và đọc toàn bài

- Học sinh đọc cả bài trước lớp

- Học sinh đọc, nêu cấu tạo vần, tìm tiếng chứa vần đó

- Học sinh tìm tiếng trong và ngoài bài

có vần ao, au

- Học sinh đọc nối tiếp đoạn và đọc toàn bài

- Học sinh đọc câu 1,2 và trả lời: Bác

Hồ tặng vở cho các bạn học sinh

- Học sinh đọc câu thơ còn lại và trả lời: Bác mong bạn nhỏ ra công học tập để sau lài giúp nước nhà.Bác mong bạn nhỏ học tập để trở thành người có ich cho

đất nước

- Học sinh đọc thuộc và thi đọc thuộc lòng

- Học sinh đọc, hát thi trước lớp

- Học sinh đọc lại toàn bài( CN- ĐT )

Tiết 3: TOÁN ĐIỂM Ở TRONG, ĐIỂM Ở NGOÀI MỘT HèNH(T98)

I Mục tiêu

- Nhận biết được điểm ở trong, điểm ở ngoài một hỡnh, biết vẽ một điểm ở trong hoặc điểm ở ngoài một hỡnh; biết cộng, trừ số trũn chục, giải bài toỏn cú phộp cộng

II Đồ dùng dạy học

-Mụ hỡnh như SGK Bộ đồ dựng toỏn 1

III Các hoạt động dạy học

Trang 7

1 KiÓm tra bµi cò

- Gọi học sinh làm bài tập trên bảng bài 2,

5

- GV nhËn xÐt ghi ®iÓm

2 Bµi míi

H§1:Giới thiệu điểm ở trong, điểm ở

ngoài một hình:

+ Giới thiệu điểm ở trong, điểm ở ngoài

hình vuông:

+ Giáo viên vẽ hình vuông và các điểm A,

N như sau

Giáo viên chỉ vào điểm A và nói: Điểm A

nằm trong hình vuông

Giáo viên chỉ vào điểm N và nói: Điểm N

nằm ngoài hình vuông

+ Giới thiệu điểm ở trong, điểm ở ngoài

hình tròn:

+ Giáo viên vẽ hình tròn và các điểm O, P

như sau

Giáo viên chỉ vào điểm O và nói: Điểm O

nằm trong hình tròn

Giáo viên chỉ vào điểm P và nói: Điểm P

nằm ngoài hình tròn

Gọi học sinh nhắc lại

H§2:Thực hành

Bài 1 Học sinh nêu yêu cầu của bài.

-Cho học sinh nêu cách làm rồi làm bài và

chữa bài

Bài 2 Gọi nêu yêu cầu của bài:

-Học sinh thực hành ở bảng con

Bài 3 Gọi nêu yêu cầu của bài:

* 2 học sinh làm bài tập trên bảng Một hs làm bài tập số 2, một hs làm bài tập số 5, cả lớp theo dõi nhận xét bạn làm

* Học sinh theo dõi và lắng nghe

- Học sinh nhắc lại: Điểm A nằm trong hình vuông Điểm N nằm ngoài hình vuông

- Học sinh theo dõi và lắng nghe

- Học sinh nhắc lại: Điểm O nằm trong hình tròn Điểm P nằm ngoài hình tròn

* Học sinh làm VBT và nêu kết quả

- Những điểm A, B, I nằm trong hình tam giác, những điểm C, D, E nằm ngoài hình tam giác

* Yêu cầu học sinh chỉ vẽ được điểm, chưa yêu cầu học sinh ghi tên điểm, nếu học sinh nào ghi tên điểm thì càng tốt

A

P

 O

Trang 8

-Gọi học sinh nhắc lại cỏch tớnh giỏ trị của

biểu thức số cú dạng như trong bài tập

Bài 4

-Gọi học sinh đọc đề toỏn và nờu túm tắt bài

toỏn

- Muốn tớnh Hoa cú tất cả bao nhiờu quyển

vở ta làm thế nào?

-Cho học sinh tự giải và nờu kết quả

3 Củng cố - Dặn dò

- Nhận xột giờ học

* Muốn tớnh 20 +10 + 10 thỡ ta phải lấy 20 cộng 10 trước, được bao nhiờu cộng tiếp với 10

Thực hành VBT và nờu kết quả

* 2 học sinh đọc đề toỏn, gọi 1 học sinh nờu túm tắt bài toỏn trờn bảng

Tiết 4 Tệẽ NHIEÂN XAế HOÄI Con cá(T25)

I MỤC TIấU

- Kể tờn và nờu ớch lợi của cỏ

- Chỉ được cỏc bộ phận bờn ngoài của con cỏ trờn hỡnh vẽ

- Kể tờn một số loại cỏ sống ở nước ngọt và nước mặn

KNS: + Kĩ năng ra quyết định: Ăn cỏ trờn cơ sở nhận thức được ớch lợi của việc ăn cỏ

+ Kĩ năng tỡm kiếm và xử lớ thụng tin về cỏ

+ Phỏt triển kĩ năng giao tiếp thụng qua tham gia cỏc hoạt động học tập

II ĐỒ DÙNG DẠY HOC

-Tranh vẽ con cỏ ; SGK

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ

? Kể tờn một số loại cõy gỗ thường gặp ?

? Nờu ớch lợi của cõy gỗ ?

- GV nhận xột

2 Bài mới

HĐ1: Quan sỏt con cỏ

* Cỏch tiến hành:

- Cho HS quan sỏt con cỏ và trả lời cõu hỏi

+ Chỉ và núi tờn cỏc bộ phận bờn ngoài

của con cỏ ?

+ Cỏ sử dụng những bộ phận nào để bơi?

+ Cỏ thở như thế nào ?

- GV yờu cầu đại diện cỏc nhúm trỡnh bày

* Kết luận:

- Con cỏ cú đầu, mỡnh, đuụi , và cỏc võy

- Cỏ bơi bằng cỏch uốn mỡnh và vẫy đuụi dể

di chuyển

- Cỏ thở bằng mang

HĐ2: Làm việc với SGK

* Cỏch tiến hành:

* 2 H lên bảng trả lời , cả lớp theo dõi nhận xét

* Hoạt động nhúm

- Thảo luận cõu hỏi

- Đại diện nhúm trỡnh bày

* Thảo luận theo cặp

Trang 9

- HD HS xem tranh vẽ SGK Và trả lời cỏc

cõu hỏi:

+ Người ta dựng cỏi gỡ khi đi cõu cỏ ?

+ Núi về một số cỏch bắt cỏ khỏc?

- Yờu cầu HS thảo luận cõu hỏi:

+ Kể tờn cỏc loại cỏ mà em biết ?

+ Em thớch ăn loại cỏ nào?

+ Tại sao chỳng ta ăn cỏ?

* Kết luận:

- Cú nhiều cỏch bắt cỏ : lưới ,; kộo vú; dựng

cần cõu để cõu;…

- Cỏ cú nhiều chất đạm , rất tốt cho sức khỏe

Ăn cỏ giỳp xương phỏt triển chúng lớn…

3 Củng cố - Dặn dò

- Nhận xột giờ học

- Làm việc cả lớp

- Cỏ nhõn HS trả lời

Thứ năm ngày 10 thỏng 3năm 2011

Tiết 1: TOÁN Luyện tập chung(T99)

I MỤC TIấU

- Biết cấu tạo số trũn chục , biết cộng , trừ số trũn chục ; biết giải bài toỏn cú một phộp cộng

- Làm được BT 1, 2, 3 phần a bỏ cột 3,bài 4 SGK

II ĐỒ DÙNG DẠY HOC

- Que tính.

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ

- GV gọi 2 HS lờn bảng vẽ cỏc điểm ở trong

và ở ngoài 1 hỡnh

- GV nhận xột cho điểm

2 Bài mới

a Giới thiệu bài

- GV giới thiệu bài ghi bảng

b Hướng dẫn luyện tập

Bài 1

- GV gọi 2 em nờu yờu cầu bài tập

? Số 10 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

- GV gọi HS lờn bảng viết

- GV bao quỏt giỳp đỡ HS yếu

- GV cựng HS nhận xột sữa chữa

Bài 2

- Muốn viết đỳng theo thứ tự từ bộ đến lớn và

* 2 HS lờn bảng vẽ cỏc điểm ở trong và

ở ngoài 1 hỡnh

*Viết (theo mẫu)

- Số 10 gồm 1 chục và 0 đơn vị

- 3 HS lờn bảng viết, cả lớp làm vào vở

Số 18 gồm 1 chục và 8 đơn vị

Số 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị

Số 70 gồm 7 chục và 0 đơn vị

* Ta dựa vào thứ tự của dóy số , so

Trang 10

từ lớn đến bộ ta dựa vào đõu?

- GV gọi HS lờn bảng viết

- GV bao quỏt giỳp đỡ HS yếu

- GV cựng HS nhận xột sữa chữa

Bài 3

- Khi đặt tớnh em cần chỳ ý gỡ?

- GV gọi 4 HS lờn bảng viết

- GV bao quỏt giỳp đỡ HS yếu

- GV cựng HS nhận xột sữa chữa

Bài 4

- GV cho HS đọc đề và hỏi:

+ Bài cho biết gỡ?

+ Bài toỏn hỏi gỡ?

+ Để biết 2 lớp làm được bao nhiờu ta làm

tớnh gỡ?

3 Củng cố - Dặn dò

- Nhận xột giờ học

sỏnh

- 2 HS lờn bảng viết, cả lớp làm vào bảng con

*Đặt tớnh rồi tớnh:

- Cần đặt cỏc số thẳng cột với nhau

- 4 HS lờn bảng viết, cả lớp làm vào vở

70 20 80 80

20 70 30 50

90 90 50 30

* 1 HS lờn bảng viết, cả lớp làm vào

vở

Tiết 2: Tập chép TẶNG CHÁU(T2)

I Mục tiêu

- Nhỡn sỏch hoặc bảng, chộp lại đỳng bốn cõu thơ bài Tặng chỏu trong khoảng 15 – 17

phỳt

- Điền đỳng chữ l, n vào chỗ trống hoặc dấu hỏi, dấu ngó vào chữ in nghiờng bài tập

(2) a hoặc b

II Đồ dùng dạy học

-Bảng phụ ghi cỏc bài tập

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

- Yờu cầu HS viết bảng: trường học, cụ

giỏo

- GV nhận xét

2 Bài mới

HĐ1: Hướng dẫn HS tập chộp

- GV viết bảng đoạn văn cần chộp

- GV chỉ cỏc tiếng: “lũng, non nước, giỳp,

ra cụng” HS đọc, đỏnh vần cỏ nhõn cỏc

tiếng dễ viết sai đú, sau đú viết bảng con

- GVgọi HS nhận xột, sửa sai cho bạn

- Cho HS tập chộp vào vở, GV hướng dẫn

cỏc em cỏch ngồi viết, cỏch cầm bỳt, cỏch

* 2 H lên bảng viết , cả lớp viết bảng con

* HS nhỡn bảng đọc lại đoạn văn đú, cỏ nhõn,tập thể

- HS đọc, đỏnh vần CN cỏc tiếng dễ viết sai đú, viết bảng con

- HS tập chộp vào vở

Ngày đăng: 02/04/2021, 13:28

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w