-Giáo viên hướng dẫn lần lượt các bước như trên để học sinh nhận biết thứ tự các số từ 30 50 -Cho hoïc sinh laøm baøi taäp 2 HSKG -Giáo viên đọc cho học sinh viết vào bảng con -Hướng d[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG
TUẦN 26
HAI Chào cờ
Tập đđọc Đạo đức
Nói chuyện dưới cờ Bàn tay mẹ
Cảm ơn và xin lỗi
Ba Toán
Chính tả Tập viết Tự nhiên xã hội
Các số có 2 chữ số Bàn tay mẹ
Tô chữ hoa C,D, Đ Con gà
Tư Âm nhạc
Toán Tập đđọc
Học hát bài hòa bình cho bé Các số có hai chữ số (tt) Cái Bống
Năm Toán
Chính tả
Mĩ thuật
Các số có hai chữ số (tt) Cái bống
Vẽ chim và hoa
Sáu Toán
Tập đđọc
Kể chuyện SHTT
So sánh các số có 2 chữ số Ôn tập (kiểm tra giữa học kì Kiểm tra giữa học kỳ 2
Sinh hoạt tập thể
Trang 3
Thứ hai ngày tháng năm
TẬP ĐỌC BÀI : Bàn tay mẹ I/MỤC TIÊU :
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : Yêu nhất, nấu cơm, rám nắng …
- Hiểu nội dung bài :Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ
- Trả lời được câu hỏi 1.2 (SGK)
II/CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên:
- Tranh vẽ SGK, SGK
2 Học sinh:
- SGK
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Cái nhãn vở
- Thu, chấm nhãn vở học sinh làm
- Đọc bài: Cái nhãn vở
- Viết bàn tay, hằng ngày, yêu nhất, làm
việc
- Nhận xét
3 Bài mới:
- Giới thiệu: Tranh vẽ gì?
Học bài: Bàn tay mẹ
a) Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện đọc
Phương pháp: luyện tập, trực quan
- Giáo viên đọc mẫu
- Giáo viên gạch chân các từ cần luyện
đọc: yêu nhất
nấu cơm rám nắng xương xương
Giải nghĩa từ khó
b) Hoạt động 2: Ôn vần an – at
Phương pháp: trực quan, động não, đàm
thoại
- Tìm trong bài tiếng có vần an
- Phân tích các tiếng đó
- Tìm tiếng ngoài bài có vần an – at
- Hát
- Học sinh nộp
- Mẹ đang vuốt má em
Hoạt động lớp
- Học sinh luyện đọc cá nhân
- Luyện đọc câu
- Luyện đọc bài
- Phân tích tiếng khó
Hoạt động lớp
- … bàn
- Học sinh thảo luận tìm và nêu
- Học sinh viết vào vở bài tập
Trang 4- Đọc lại các tiếng, từ vừa tìm.
Giáo viên nhận xét, tuyên dương học
sinh đọc đúng, ghi rõ, đẹp
Hát múa chuyển sang tiết 2
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài mới:
- Giới thiệu: Học sang tiết 2
a) Hoạt động 1: Tìm hiểu bài đọc
Phương pháp: trực quan, đàm thoại
- Giáo viên đọc mẫu
- Đọc đoạn 1.(HSKT)
- Đọc đoạn 2
- Bàn tay mẹ đã làm gì cho chị em
Bình?
- Đọc đoạn 3
- Bàn tay mẹ Bình như thế nào?
Giáo viên nhận xét, ghi điểm
b) Hoạt động 2: Luyện nói
Phương pháp: trực quan, đàm thoại
- Quan sát tranh thứ 1, đọc câu mẫu
- Ở nhà ai giặt quần áo cho con?
- Con thương yêu ai nhất nhà? Vì sao?
3 Củng cố:
- Đọc lại toàn bài
- Vì sao bàn tay mẹ lại trở nên gầy gầy,
xương xương
- Tại sao Bình lại yêu nhất đôi bàn tay
mẹ?
4 Dặn dò:
- Về nhà đọc lại bài
- Chuẩn bị: Học tập viết chữ C
- Hát
Hoạt động lớp
- Học sinh theo dõi
- Học sinh luyện đọc
- Mẹ đi chợ, nấu cơm, tắm cho em bé
- Bàn tay mẹ rám nắng, các ngón tay gầy gầy, xương xương
Hoạt động lớp
- Ai nấu cơm cho bạn ăn?
Mẹ nấu cơm cho tôi ăn
- Học sinh thi đọc trơn cả bài
- Học sinh nêu
**********************************
Trang 5
ĐẠO ĐỨC
CẢM ƠN VÀ XIN LỖI (T1)
I/ MỤC TIÊU :
- Nêu được khi nào cần nói cảm ơn xin lỗi
- Biết cảm ơn xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Đồ dùng để hoá trang khi chơi đóng vai
- Vở BTĐĐ1
- Các nhị và cánh hoa cắt bằng giấy màu để chơi ghép hoa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Định : hát , chuẩn bị đồ dùng HT
2.Kiểm tra bài cũ :
- Khi đi bộ trên đường phố hoặc nông thôn , em phải đi như thế nào cho đúng quy định ?
- Đi bộ đúng quy định có lợi gì ?
- Học sinh xung phong đọc phần ghi nhớ bài
- Đến ngã 3 , ngã 4 em cần nhớ điều gì ?
- Nhận xét bài cũ , KTCBBM
3.Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH TIẾT : 1
Hoạt động 1 : Quan sát tranh bài tập 1
Mt : Học sinh nắm được nội dung , tên bài học ,
- Giáo viên treo tranh BT1 cho học sinh quan
sát trả lời câu hỏi
+ Các bạn trong tranh đang làm gì ?
+ Vì sao các bạn ấy làm như vậy ?
- Cho học sinh trả lời , nêu ý kiến bổ sung ,
Giáo viên kết luận :
T1 : Cảm ơn khi được bạn tặng quà
T2 : Xin lỗi cô giáo khi đến lớp muộn
Hoạt động 2 : Thảo luận bài tập 2
Mt : Học sinh hiểu được khi nào cần nói cảm ơn
, khi nào cần nói xin lỗi
- Phân nhóm cho Học sinh thảo luận
+ Tranh 1: nhóm 1,2
+ Tranh 2 : nhóm 3,4
+ Tranh 3 : nhóm 5,6
- Học sinh quan sát trả lời
- Hùng mời Hải và Sơn ăn táo ,Hải nói cảm ơn Sơn đi học muộn nên xin lỗi cô
- Học sinh quan sát tranh , thảo luận
Trang 6+ Tranh 4 : nhoùm 7,8
- Giaùo vieđn neđu yeđu caău : caùc bán Lan , Höng ,
Vađn , Tuaân caăn noùi gì trong moêi tröôøng hôïp
* Giaùo vieđn keât luaôn :Tranh 1,3 caăn noùi lôøi cạm
ôn vì ñöôïc taịng quaø sinh nhaôt , bán cho möôïn buùt
ñeơ vieât baøi
Tranh 2,4 caăn noùi lôøi xin loêi vì lôõ laøm rôi ñoă
duøng cụa bán , lôõ ñaôp vôõ ló hoa cụa mé
Hoát ñođïng 3 : Laøm BT4 ( Ñoùng vai )
Mt:Nhaôn bieât Xöû lyù trong caùc tình huoâng caăøn noùi
cạm ôn hay xin loêi
- GV giao nhieôm vú ñoùng vai cho caùc nhoùm
Vd : - Cođ ñeẫn nhaø em , cho em quaø
- Em bò ngaõ , bán ñôõ em daôy … vv
- Giaùo vieđn hoûi : em coù nhaôn xeùt gì veă caùch
öùng xöû trong tieơu phaơm cụa caùc nhoùm
- Em cạm thaây theâ naøo khi ñöôïc bán cạm ôn ?
- Em cạm thaây theâ naøo khi nhaôn lôøi xin loêi ?
- Giaùo vieđn choât lái caùch öùng xöû cụa Hóc sinh
trong caùc tình huoâng vaø keât luaôn :
* Caăn noùi lôøi cạm ôn khi ñöôïc ngöôøi khaùc quan
tađm , giuùp ñôõ Caăn noùi lôøi xin loêi khi maĩc loêi ,
khi laøm phieăn ngöôøi khaùc
nhoùm
- Cöû ñái dieôn leđn trình baøy
- Cạ lôùp trao ñoơi boơ sung yù kieân
- Hóc sinh thạo luaôn phađn vai
- Caùc nhoùm Hóc sinh leđn ñoùng vai
4.Cụng coâ daịn doø :
- Em vöøa hóc baøi gì ?
- Khi naøo em noùi lôøi cạm ôn ? Khi naøo em noùi lôøi xin loêi ?
- Nhaôn xeùt tieât hóc , tuyeđn döông Hóc sinh hoát ñoông tích cöïc
- Daịn Hóc sinh thöïc hieôn toât nhöõng ñieău ñaõ hóc
- Chuaơn bò baøi hóc tieât sau Xem BT3,5,6 /41
****************************************
Trang 7Thứ ba ngày tháng năm
TOÁN CÁC SỐ GÓ 2 CHỮ SỐ I/ MỤC TIÊU ;
- Nhận biết về số lượng ; biết đọc , viết đếm các số từ 20 đến 50 ; nhận biết được thứ tự các số từ 20 đến 50
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Sử dụnIg bộ đồ dùng học toán lớp 1
+ 4 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Ổn Định :
+ Hát – chuẩn bị SGK Phiếu bài tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Gọi học sinh lên bảng :
- Học sinh 1 : Đặt tính rồi tính : 50 – 40 ; 80 – 50
- Học sinh 2 : Tính nhẩm : 60 - 30 = ; 70 - 60 =
- Học sinh 3 : Tính : 60 cm – 40 cm = ; 90 cm - 60cm =
+Giáo viên hỏi học sinh : Nêu cách đặt tính rồi tính ?
+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới
2 Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 : Giới thiệu các số có 2 chữ số
Mt: Học sinh nhận biết về số lượng, đọc, viết
các số từ 20 đến 30
-Hướng dẫn học sinh lấy 2 bó que tính và nói :
“ Có 2 chục que tính “
-Lấy thêm 3 que tính và nói : “ có 3 que tính
nữa “
-Giáo viên đưa lần lượt 2 bó que tính và 3 que
tính rời , nói : “ 2 chục và 3 là hai mươi ba “
-Hướng dẫn viết : 23 chỉ vào số gọi học sinh
đọc
-Giáo viên hướng dẫn học sinh tương tự như
trên để hình thành các số từ 21 đến 30
-Cho học sinh làm bài tập 1
Hoạt động 2 : Giới thiệu cách dọc viết số
Mt : Học sinh nhận biết về số lượng, đọc, viết
các số từ 30 đến 50
-Học sinh lấy que tính và nói theo hướng dẫn của giáo viên
-Học sinh lặp lại theo giáo viên -Học sinh lặp lại số 23 ( hai mươi ba)
-Học sinh viết các số vào bảng con
Trang 8-Giáo viên hướng dẫn lần lượt các bước như
trên để học sinh nhận biết thứ tự các số từ 30
50
-Cho học sinh làm bài tập 2 (HSKG)
-Giáo viên đọc cho học sinh viết vào bảng con
-Hướng dẫn làm bài 3
-Giáo viên nhận xét bài làm của học sinh
Bài 4 :
-Cho học sinh làm bài vào phiếu bài tập
-Giáo viên hỏi học sinh số liền trước, liền sau
để học sinh nhớ chắc
-Liền sau 24 là số nào ?
-Liền sau 26 là số nào ?
-Liền sau 39 là số nào ?
-Cho học sinh đếm lại từ 20 50 và ngược lại
từ 50 20
-Học sinh nghe đọc viết các số từ 30
39
-Học sinh đọc lại các số đã viết -Học sinh viết vào bảng con các số từ 40 50
-Gọi học sinh đọc lại các số đã viết
-Học sinh tự làm bài -3 học sinh lên bảng chữa bài -Học sinh đọc các số theo thứ tự xuôi ngược
4.Củng cố dặn dò :
- Nhận xét, tuyên dương học sinh
- Dặn học sinh ôn lại bài, tập viết số , đọc số , đếm theo thứ tự từ 10 50
- Chuẩn bị bài : Các số có 2 chữ số ( tt)
*************************************
CHÍNH TẢ BÀN TAY MẸ I/ MỤC TIÊU :
Nhìn sách hoặc bảng chép lại đúng đoạn ‘Hằng ngày … chậu tã lót đầy ’35 chữ trong khoảng 15 phút
Điền đúng vần an at chữ g gh vào chỗ trống
Bài tập 2,3 (SGK)
II/CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên:
- Bảng phụ có ghi bài viết
2 Học sinh:
- Vở viết, bảng con
Trang 9IIIHOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
- Sửa bài ở vở bài tập
- Nhận xét
3 Bài mới:
- Giới thiệu: Viết chính tả bài: Bàn tay
mẹ
a) Hoạt động 1: Hướng dẫn
Phương pháp: trực quan, đàm thoại
- Giáo viên treo bảng phụ
- Tìm tiếng khó viết
- Phân tích tiếng khó
- Viết vào bảng con
- Viết bài vào vở theo hướng dẫn
b) Hoạt động 2: Làm bài tập
Phương pháp: thực hành, động não
- Tranh vẽ gì?
- Cho học sinh làm bài
- Bài 3: Tương tự
nhà ga cái ghế
4 Củng cố:
- Khen các em viết đẹp, có tiến bộ
- Khi nào viết bằng g hay gh
5 Dặn dò:
- Các em viết còn sai nhiều lỗi về nhà
viết lại bài
- Hát
Hoạt động cá nhân
- Học sinh đọc đoạn cần chép
- … hằng ngày, bao nhiêu, nấu cơm
- Học sinh viết vào vở
- Học sinh đổi vở để sửa lỗi sai
Hoạt động lớp
- … đánh đàn
tát nước
- 2 học sinh làm bảng lớp
- Lớp làm vào vở, điền vần an – at vào SGK
************************************
Trang 10TẬP VIẾT Tô chữ hoa C , D Đ
I/ MỤC TIÊU
- Tô được các chữ hoa : C, D, Đ
- Viết đúng cá vần : an at anh , ach ; các từ ngữ : bàn tay, hạt thóc ,gánh đỡ ,sạch sẽ ,kiểu chữ viết thường ,cỡ chữ theo vỏ tập viết 1, tập 2(Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần )
1 Giáo viên:
- Chữ mẫu C, vần an – at
2 Học sinh:
- Vở tập viết, bảng con
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Ổn định:
2 Bài mới:
- Giới thiệu: Tô chữ C hoa và tập viết các từ
ngữ ứng dụng
a) Hoạt động 1: Tô chữ hoa
Phương pháp: trực quan, giảng giải
- Giáo viên gắn chữ mẫu
- Chữ C gồm những nét nào?
- Quy trình viết: Từ điểm liền nhau, đặt bút
đến đường kẻ ngang trên viết nét cong trên
độ rộng 1 đơn vị chữ, tiếp đó viết nét cong
trái nối liền
b) Hoạt động 2: Viết vần
Phương pháp: trực quan, luyện tập
- Giáo viên treo bảng phụ
- Giáo viên nhắc lại cách nối giữa các con
chữ
- Hát
Hoạt động cá nhân
- Học sinh quan sát
- Nét cong trên và nét cong trái nối liền nhau
- Học sinh viết bảng con
Hoạt động cá nhân
- Học sinh đọc các vần và từ ngữ
- Học sinh viết bảng con
Trang 11c) Hoạt động 3: Viết vở.
Phương pháp: luyện tập
- Nhắc lại tư thế ngồi viết
- Giáo viên cho học sinh viết từng dòng
- Giáo viên chỉnh sửa sai cho học sinh
- Thu chấm
- Nhận xét
3 Củng cố:
- Thi đua: mỗi tổ tìm tiếng có vần an – at viết
vào bảng con
- Nhận xét
4 Dặn dò:
- Về nhà viết phần còn lại – phần B
Hoạt động cá nhân
- Học sinh nêu
- Học sinh viết theo hướng dẫn
- Học sinh thi đua giữa 2 tổ, tổ nào có nhiều bạn ghi đúng, đẹp nhất sẽ thắng
**********************************
TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
CON GÀ I/ MỤC TIÊU ;
- Nêu ích lợi của con gà
- Chỉ được các bộ phận bên ngoài của con gà trên hình vẽ hay vật thật
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
-Tranh minh hoạ cho bài dạy
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
HOẠT ĐỘNGCỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1.Ổn định :
2.Bài cũ :
-Tiết trước các con học bài gì ? (Con Cá)
-Cá có những bộ phận chính nào ? (Đầu, mình,
đuôi và vây)
-Ăn cá có lợi gì ? (Có lợi cho sức khoẻ)
Trang 123.Bài mới :
*Giới thiệu bài :
* Phát triển các hoạt động :
Hoạt động 1 : Làm việc với SGK.
MT : HS biết được các bộ phận chính của con gà, ích lợi của việc nuôi gà Cách tiến hành
GV nêu câu hỏi :
- Nhà em nào nuôi gà ?
- Nhà em nuôi gà công nghiệp hay gà ta?
- Gà ăn những thức ăn gì ?
- Nuôi gà để làm gì ?
Làm việc với SGK :
- Hướng dẫn HS quan sát tranh SGK và nêu
các bộ phận bên ngoài của con gà, chỉ rõ gà
trống, gà mái, gà con
- Ăn thịt gà, trứng gà có lợi cho sức khoẻ
- GV cho 1 số em đại diện lên trình bày
- Lớp theo dõi
GV hỏi chung cho cả lớp:
- Mỏ gà dùng làm gì?
- Gà di chuyển như thế nào? Có bay được
không?
- Nuôi gà để làm gì?
- Ai thích ăn thịt gà, trứng gà?
GV kết luận:
- Gà đều có đầu, mình, hai chân và hai cánh
Cánh có lông vũ bao phủ Thịt và trứng rất tốt,
cung cấp nhiều chất đạm, ăn vào sẽ bổ cho cơ
thể
- Gạo, cơm, bắp
- Lấy thịt, lấy trứng, làm cảnh
- Từng nhóm đôi
- Dùng để lấy thức ăn
- Đi bằng hai chân
- Để ăn thịt, lấy trứng
- Có bay được
- Ăn rất bổ và ngon
4.Củng cố – Dặn dò :
- Gà có những bộ phận chính nào?
- Gà có bay được không?
- Thịt, trứng gà ăn như thế nào?
- Theo dõi HS trả lời
+Thịt gà ăn rất ngon và bổ các con cần ăn cẩn
thận và đúng điều độ
- Nhận xét tiết học
*****************************************
Trang 13Thứ tư ngày tháng năm
ÂM NHẠC HỌC HÁT BÀI : HÒA BÌNH CHO BÉ I/ MỤC TIÊU :
- Biết hát theo giai điệu và lời ca
- Biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát
II CHUẨN BỊ :
1/ GV: nhạc cụ
2/ HS : nhạc cụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG :
1 Khởi động :(1’) Hát
2 Bài cũ : Quả ( 4’)
- Gọi HS trình bày bài hát theo nhóm – CN,…
3 Bài mới :(1’)
- Tiết này các em tập hát bài : Hòa bình cho bé
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS a/ Hoạt động 1 : Dạy hát( 10’)
- PP : Thực hành, luyện tập, trực quan
- GV hát mẫu, cho HS xem tranh minh họa
- Hướng dẫn Hs đọc lời ca
- Gv dạy hát từng câu
- GV nhận xét
b/ Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS vỗ tay theo phách,
nhịp(10’)
- PP : Trực quan, thực hành
- GV làm mẫu
* Gõ theo phách
Cờ hòa bình bay phấp phới
* Gõ theo tiết tấu
Cờ hòa bình bay phấp phới
x x x x x x
- Hướng dẫn Hs gõ đệm theo phách, tiết tấu
c/ Hoạt động 3 : Củng cố ( 5’)
- GV cho các nhóm lên thi hát với nhau
- GV nhận xét – tuyên dương
HS lắng nghe
HS hát theo sự hướng dẫn của GV
HS quan sát – lắng nghe
HS thực hiện
Các nhóm ( tổ) thi đua
5 Tổng kết – dặn dò : (1’)
- Chuẩn bị : Hòa bình cho bé T.2
Trang 14- Nhận xét tiết học
***************************************
TOÁN CÁC SỐ CÓ 2 CHỮ SỐ (TT) I/MỤC TIÊU :
- Nhận biết về số lượng ; biết đọc ,viết đếm các số từ 50 đến 69; nhận biết được thứ tự các số từ 50 đến 69
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Sử dụng bộ đồ dùng học toán lớp 1
+ 6 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Ổn Định :
+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Viết các số từ 20 35 ? Viết các số từ 35 50
+Giáo viên đưa bảng phụ ghi các số từ 20 30 gọi học sinh đọc các số
+ Liền sau 29 là số nào ? Liền sau 35 là số nào ? …
+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới
3 Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 : Củng cố các số từ 5060
Mt: Giới thiệu các số từ 50 60
-Giáo viên hướng dẫn học sinh xem hình vẽ ở dòng
trên cùng của bài học trong Toán 1 để nhận ra có 5
bó, mỗi bó có 1 chục que tính, nên viết 5 vào chỗ
chấm ở trong cột “ chục “ ; có 4 que tính nữa nên
viết 4 vào chỗ chấm ở cột “đơn vị “ – Giáo viên
nêu : “ Có 5 chục và 4 đơn vị tức là có năm mươi tư
Được viết là 54 ( Giáo viên viết lên bảng : 54 –
Gọi học sinh lần lượt đọc lại )
-Làm tương tự như vậy để học sinh nhận biết số
lượng, đọc, viết các số 51, 52, 53, 55, 56, 57, 58, 59,
60
-Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài tập 1
Hoạt động 2 : Củng cố các số từ 60 69
Mt : Giới thiệu các số từ 60 69
-Giáo viên hướng dẫn học sinh tương tự như giới
thiệu các số từ 50 60
-Giáo viên hướng dẫn học sinh làm các bài tập 2, 3
sau khi chữa bài nên cho học sinh đọc các số để
nhận ra thứ tự của chúng Chẳng hạn ở Bài tập 3,
-Học sinh quan sát hình vẽ
-Học sinh nhìn số 54 giáo viên chỉ đọc lại : Năm mươi tư
-Học sinh tự làm bài
-Học sinh tự làm bài
- 4 Học sinh lên bảng chữa bài
HSKTđiền số vào ô trống 1 hàng