1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo án dạy học khối 1 - Tuần 29 năm học 2011

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 138,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV đọc lần lượt các chữ khó viết, dÔ nhÇm.. - Cho HS quan sát bài viết đẹp.[r]

Trang 1

Tuần 29 Thứ hai ngày 28 tháng 3 năm 2011

Tiết: tập đọc

đầm sen

1.Mục tiêu:

1 Đọc trơn cả bài, phát âm đúng các tiếng, từ có âm đầu là: s, x; các tiếng có

âm cuối là t

- Nghỉ hơi sau mỗi dấu chấm

2 Ôn lại các vần en, oen Tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ôn

3 Hiểu từ ngữ: đài sen, nhị, thanh khiết, thu hoạch, ngan ngát

- Nói được vẻ đẹp của lá sen, hoa sen và hương sen

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh

III Các hoạt động day học.

A ổn định

B Kiểm tra

C Bài mới

- Đọc bài: Vì bây giờ mẹ mới về

- GV nhận xét, cho điểm

1, Giới thiệu bài - ghi bảng

2, Hướng dẫn luyện đọc:

a Đọc mẫu- HD giọng đọc:

H: Bài có mấy câu? Mấy đoạn?

b Luyện đọc:

* Luyện đọc tiếng- từ H: Tìm trong đoạn 1 những tiếng có âm

đầu là l, s?

Tìm trong đoạn 2 những tiếng có âm

đầu là n, vần oe?

Tìm ở đoạn 3 tiếng có âm đầu là n, r?

- GV gạch dưới

H: Tiếng, từ nào khó đọc nhất?

- GV đọc mẫu

- Đọc lại một số từ khó

* Luyện đọc câu:

- GV hướng dẫn ngắt nghỉ - Đọc mẫu

- Đọc nối tiếp câu

* Luyện đọc đoạn

* Giải lao

* Luyện đọc đoạn(đọc sgk)

- Thi đọc giữa các tổ

* Đọc cả bài

3 Luyện tập:

a Tìm tiếng trong bài có vần en

- HS đọc + TLCH

- 8 câu, 3 đoạn

- đầm sen, ven làng, lá sen

- nở, xoè

- thuyền nan, rẽ lá

- Cá nhân, lớp đọc

- HS nêu

- Cá nhân, lớp đọc

- Cá nhân, lớp

- HS đọc câu dài

- Từng tổ đọc

- Mỗi nhóm 4 HS đọc nối tiếp

- Mỗi tổ 1 em đọc

- Lớp đồng thanh

- Đọc yêu cầu

Trang 2

D CC - DD

- GV ghi: sen

b Tìm tiếng ngoài bài có vần en, oen

- Thi nói tiếng

c Nói câu chứa tiếng có vần en,oen

- Thi nói câu

4 Tìm hiểu bài:

* Đoạn 1:

H: Đầm sen được trồng ở đâu?

Lá sen có màu gì?

GV giảng: đầm sen( giúp HS phân biệt

hồ, ao, đầm)

* Đoạn 2:

H: Khi nở, hoa sen trông đẹp như thế nào?

GV chỉ cho HS biết nhị, đài và cánh hoa sen

H: Hãy đọc câu văn diễn tả hương sen

GV giảng: từ: ngan ngát, thanh khiết

* Đoạn 3:

H: Người ta thường hái sen vào lúc nào?Bằng phương tiện gì?

* Giải lao

* GV đọc mẫu lần 2

H: Đọc đoạn em thích? Vì sao?

5 Luyện nói: Nói về sen

GV yêu cầu HS thảo luận theo gợi ý:

- Cây sen mọc ở đâu?

- Lá sen màu gì?

- Cánh sen như thế nào?

- Hương sen thơm ra sao?

* Liên hệ:

- Người ta trồng sen để làm gì?

- Đọc lại bài

- Nhận xét giờ học - HDVN

- HS nêu

PT + ĐV: CN, lớp

- Đọc yêu cầu

- So sánh 2 vần

- 3 tổ thi nói tiếng

- Đọc yêu cầu- đọc mẫu

3 tổ thi

- 1, 2 HS đọc cả bài

- Vài HS đọc- Nhận xét + ven làng

+ xanh mát

- Vài HS đọc

- Cánh hoa đỏ nhạt

- Hương sen ngan ngát, thanh khiết

- Vài HS đọc

+ sáng + thuyền nan

- Cá nhân, lớp đọc

- Vài HS đọc

- Đọc chủ đề

- Luyện nói theo cặp

- Trình bày- NX

- 1 HS nêu

Bổ sung:

Trang 3

Thứ sáu ngày 1 tháng 4 năm 2011

Tiết: tập đọc

Chú công

1.Mục tiêu:

1 Đọc trơn cả bài Luyện đọc các từ ngữ có âm đầu là: l, n; vần oe.

2 Ôn các vần oc, ooc Tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ôn

3 Hiểu từ ngữ trong bài: rực rỡ, lóng lánh

- Nắm dược đặc điểm của chú công lúc bé và vẻ đẹp của chú công lúc trưởng thành

- Hát bài hát về chú công

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh

III Các hoạt động day học.

A ổn định

B Kiểm tra

C Bài mới

- Đọc thuộc bài: Mời vào

- GV nhận xét, cho điểm

1, Giới thiệu bài - ghi bảng

2, Hướng dẫn luyện đọc:

a Đọc mẫu- HD giọng đọc:

b Luyện đọc:

H: Bài có mấy câu? Chia mấy đoạn?

* Luyện đọc tiếng- từ H: Tìm trong bài những tiếng có âm đầu

là l, n, r?

- GV gạch dưới

H: Tiếng, từ nào khó đọc nhất?

- GV đọc mẫu

- Đọc lại tiếng, từ khó

* Luyện đọc câu:

- GV hướng dẫn ngắt nghỉ- Đọc mẫu

- Đọc mẫu câu dài

- Đọc nối tiếp từng câu

* Luyện đọc đoạn

* Giải lao

- Thi đọc đoạn trước lớp(sgk)

* Đọc cả bài

3 Luyện tập

a Tìm tiếng trong bài có vần oc

GV ghi: ngọc

b Tìm tiếng ngoài bài có vần oc, ooc

- 3 HS đọc + TLCH

- 5 câu, 2 đoạn

- gạch nâu, rẻ quạt, rực rỡ, lóng lánh

- Cá nhân, lớp đọc

- HS nêu

- Cá nhân, lớp đọc

- Cá nhân, lớp

- 1 tổ, lớp đọc

- Từng tổ đọc

- Mỗi nhóm 2 em đọc nối tiếp

- Mỗi nhóm 1 em đọc

- Lớp đồng thanh

- Đọc yêu cầu

- HS nêu, nhận xét

PT + ĐV: CN, lớp

- Đọc yêu cầu- đọc mẫu

- So sánh 2 vần

Trang 4

D CC - DD

- Thi nói tiếng

b Nói câu chứa tiếng có vần oc, ooc

- Thi nói câu

4 Tìm hiểu bài:

* Đoạn 1:

H: Lúc mới chào đời chú công có bộ lông màu gì?

H: Chú đã biết làm những động tác gì?

* Đoạn 2:

H: Sau hai, ba năm đuôi công trống thay

đổi như thế nào?

* Giải lao

* HD đọc + đọc mẫu

- Em thích đoạn nào nhất? Vì sao?

5 Luyện nói:

Hát bài hát về chú công

- GV gọi HS hát

- GV chốt nội dung bài

- Nhận xét giờ học - HDVN

- 3 tổ thi- Nhận xét

- Đọc yêu cầu- đọc mẫu

- 3 tổ thi- Nhận xét

- 1 HS đọc cả bài

- Vài HS đọc- Nhận xét

- …bộ lông tơ màu nâu gạch

- xoè cái đuôi nhỏ xíu thành hình rẻ quạt

- Vài HS đọc

- đuôi lớn thành 1 thứ xiêm áo rực rỡ sắc màu: mỗi chiếc…

- Vài HS đọc

- 2HS đọc toàn bài

- Lớp đọc ĐT

- Đọc yêu cầu

- HS hát

Bổ sung:

Trang 5

Thứ tư ngày 30 tháng 4 năm 2011

Tiết: tập đọc

Mời vào

1.Mục tiêu:

1 Đọc trơn cả bài, phát âm đúng các tiếng, từ có âm vần dễ sai: nếu, là Nai,

kiễng chân, sửa soạn

- Nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ

2 Ôn lại các vần ong, oong Tìm được tiếng có vần ôn

- Hiểu các từ ngữ trong bài

- Hiểu nội dung bài: Chủ nhà hiếu khách, niềm nở đón những người bạn tốt đến chơi

- Biết nói tự nhiên, hồn nhiên về những con vật, sự vật yêu thích

- Học thuộc lòng bài thơ

II Đồ dùng dạy học:

- Bài mẫu

III Các hoạt động day học.

A ổn định

B Kiểm tra

C Bài mới

- Đọc bài: Đầm sen

- GV nhận xét, cho điểm

1, Giới thiệu bài - ghi bảng

2, Hướng dẫn luyện đọc:

a Đọc mẫu- HD giọng đọc:

H: Bài thơ có mấy dòng thơ? Mấy khổ?

b Luyện đọc:

* Luyện đọc tiếng- từ H: Tìm trong bài những tiếng có âm đầu

là l, n, s?

- GV gạch dưới

H: Tiếng, từ nào khó đọc nhất?

- GV đọc mẫu

- Đọc lại tiếng, từ khó

* Luyện đọc các dòng thơ:

- GV hướng dẫn ngắt nhịp- Đọc mẫu

- Đọc nối tiếp các dòng thơ

* Luyện đọc từng khổ thơ

* Giải lao

* Luyện đọc khổ thơ(đọc sgk)

- Thi đọc nối tiếp giữa các tổ

* Đọc cả bài

3 Luyện tập:

a Tìm tiếng trong bài có vần ong

- Vài HS đọc + TLCH

- 24 dòng, 4 khổ

- nếu, là Nai, lá, sửa soạn, kiễng chân

- Cá nhân, lớp đọc

- HS nêu

- Cá nhân, lớp đọc

- Cá nhân, lớp

- Từng tổ đọc

- Mỗi nhóm 4 HS đọc nối tiếp

- Mỗi nhóm 4 HS đọc

- Mỗi tổ đọc ĐT 1 khổ

- Lớp đồng thanh

- Đọc yêu cầu

Trang 6

D CC - DD

GV ghi: trong b Tìm tiếng ngoài bài có vần ong, oong - Thi nói tiếng 4 Tìm hiểu bài: * Khổ thơ 1,2,3: H: Những ai đã đến gõ cửa ngôi nhà? *Khổ thơ 4: - H: Gió được chủ nhà mời vào làm gì? * GV chốt lại nội dung * Giải lao * HD đọc + đọc mẫu - Luyện đọc phân vai tong khổ thơ + Khổ 1: người dẫn chuyện, chủ nhà, Thỏ + Khổ 2: người dẫn chuyện, chủ nhà, Nai + Khổ 3: người dẫn chuyện, chủ nhà, Gió * Học thuộc lòng bài thơ GV xoá dần, để lại những chữ đầu dòng thơ - Thi đọc thuộc bài thơ - Đọc thuộc khổ thơ em thích? Vì sao? 5 Luyện nói: Nói về con vật em yêu thích - Kể tên các con vật trong ảnh - Gọi HS đọc thuộc bài thơ - Nhận xét giờ học - HDVN - HS nêu, nhận xét PT + ĐV: CN, lớp - Đọc yêu cầu - So sánh 2 vần - Đọc mẫu 3 tổ thi - 1 HS đọc cả bài - Vài HS đọc- Nhận xét - Thỏ, Nai, Gió - Vài HS đọc - cùng sửa soạn đón trăng lên… - 2HS đọc - Lớp đọc ĐT - 2 nhóm đọc - 2 nhóm đọc - 2 nhóm đọc - Cá nhân, tổ, lớp đọc - Vài HS đọc - Vài HS đọc - QST: 1 HS nói theo mẫu - Luyện nói theo cặp - Trình bày- Nhận xét - 1 HS đọc Bổ sung:

Trang 7

Thứ ba ngày 29 tháng 3 năm 2011

Tiết: chính tả

Hoa sen

I Mục tiêu:

- HS chép lại chính xác, trình bày đúng bài ca dao

- Làm đúng các bài tập chính tả

- Nhớ quy tắc chính tả

II Đồ dùng dạy học:

- Bài viết

III Các hoạt động day học.

A ổn định

B Kiểm tra

C Bài mới

D CC - DD

- Viết: gửi, nghìn

- GV nhận xét, cho điểm

1, Giới thiệu bài - ghi bảng

2 Đưa bài mẫu

- GV đọc bài, nêu nội dung đoạn viết

3 HD viết chữ dễ nhầm

H: Trong bài em thấy chữ nào viết dễ nhầm?

- GV đọc lần lượt các chữ khó viết,

dễ nhầm

- NX, sửa sai, viết mẫu

* Giải lao

4 Hướng dẫn viết bài:

- HD trình bày

- Đưa bài mẫu

5 Soát lỗi:

- GV đọc chậm bài viết, đánh vần từ khó

6 Chấm bài - NX

- Cho HS quan sát bài viết đẹp

7 Luyện tập

Bài 1: Điền vần en hay oen?

Đáp án: đèn bàn, cưa xoèn xoẹt

Bài 2: Điền chữ g hay gh?

Đáp án: tủ gỗ lim, đường gồ ghề, con ghẹ

- NX giờ học

- HDVN+ chuẩn bị bài sau

- 2 HS lên bảng

- Lớp viết bảng con

- HS đọc lại

- HS nêu: sen, lá xanh, trắng

- HS viết bảng con, bảng lớp

- PT, ĐV : CN, lớp

- HS quan sát

- Nêu tư thế ngồi viết

- HS chép bài

- HS đổi vở soát lỗi

- Ghi số lỗi ra lề vở

- HS quan sát

- HS nêu yêu cầu- làm bài

1 HS lên bảng- NX

- HS đọc yêu cầu- làm bài

- 1HS lên bảng- NX

Bổ sung:

Trang 8

Thứ năm ngày 31 tháng 3 năm 2011

Tiết: chính tả

Mời vào

I Mục tiêu:

- HS chép lại chính xác, trình bày đúng 2 khổ thơ đầu trong bài “Mời vào”

- Trình bày đúng, viết sạch, đẹp

- Làm đúng các bài tập chính tả Nhớ quy tắc chính tả

II Đồ dùng dạy học:

- Bài viết

III Các hoạt động day học.

A ổn định

B Kiểm tra

C Bài mới

D CC - DD

- Viết: chen, lá sen

- GV nhận xét, cho điểm

1, Giới thiệu bài - ghi bảng

2 Đưa bài mẫu

- GV đọc bài, nêu nội dung bài viết

3 HD viết chữ dễ nhầm

H: Trong bài em thấy chữ nào viết dễ nhầm?

- GV đọc lần lượt các chữ khó viết,

dễ nhầm

- NX, sửa sai, viết mẫu

* Giải lao

4 Hướng dẫn viết bài:

- HD trình bày

- Đưa bài mẫu

5 Soát lỗi:

- GV đọc chậm bài viết, đánh vần từ khó

6 Chấm bài - NX

- Cho HS quan sát bài viết đẹp

7 Luyện tập

Bài 1: Điền vần ong,oong?

Đáp án: boong tàu, mong

Bài 2: Điền chữ ng hay ngh?

Đáp án: ngôi nhà, nghề nông, nghe nhạc

- NX giờ học

- HDVN+ chuẩn bị bài sau

- 2 HS lên bảng

- Lớp viết bảng con

- 1, 2 HS đọc lại

- HS nêu: Nai, gạc, tai

- HS viết bảng con, bảng lớp

- PT, ĐV : CN, lớp

- HS quan sát

- Nêu tư thế ngồi viết

- HS chép bài

- HS đổi vở soát lỗi

- Ghi số lỗi ra lề vở

- HS quan sát

- HS nêu yêu cầu- làm bài

1 HS lên bảng- NX

- HS đọc yêu cầu- làm bài

- 1HS lên bảng- NX

Bổ sung:

Trang 9

Tiết: kể chuyện

Niềm vui bất ngờ

I Mục tiêu:

- HS nghe GV kể, dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ kể lại được tong đoạn, sau

đó kể lại được toàn bộ câu chuyện Biết thay đổi giọng kể để phân biệt lời các

nhân vật và lời người dẫn chuyện

- Hiểu được truyện: Bác Hồ rất yêu thiếu nhi, thiếu nhi rất yêu Bác Hồ

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh

III Các hoạt động day học:

A ổn định

B Kiểm tra

C Bài mới

D.Củng cố-

Dặ dò:

- Kể lại truyện “Bông hoa cúc trắng”

- NX đánh giá

1, Giới thiệu bài - ghi bảng

2, GV kể chuyện: 2 lần

Chú ý giọng kể:

- Người dẫn: lúc khoan thai, hồi hộp, khi lưu luyến…

- Lời Bác: cởi mở, âu yếm

- Lời các cháu mẫu giáo: phấn khởi, hồn nhiên

3, HD kể từng đoạn:

* Tranh 1: Các bạn nhỏ xin cô giáp

điều gì khi đi qua cổng Phủ Chủ Tịch?

+ Kể lại tranh 1

* Tranh 2, 3, 4(TT)

4,HD kể toàn bộ câu chuyện:

- Thi kể toàn bộ câu chuyện

Nhận xét

5, ý nghĩa:

H: Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?

- GV chốt lại nội dung

- NX giờ học

- HDVN+ chuẩn bị bài sau

- HS kể nối tiếp

- HS lắng nghe

- HS QST

- Xin cô giáo cho vào thăm nhà Bác

- Đại diện tổ thi kể

- 2 HS kể dựa vào tranh kể

- Vài HS nêu

- HS lắng nghe

Bổ sung:

Trang 10

Tiết: tập viết

Tô chữ hoa: l, m, n

1 Mục tiêu:

- HS biết tô chữ hoa: l, m, n

- Viết đúng các vần, từ theo yêu cầu viết liền mạch

- Rèn cho HS ngồi đúng tư thế, viết đúng, viết đẹp

11 Đồ dùng:

- Chữ mẫu

111 Các hoạt động dạy học:

A ổn định

B Kiểm tra

C Bài mới

CC - DD

- Viết :

- GV nhận xét, cho điểm

1, Giới thiệu bài - ghi bảng

2, Đưa bài viết

- GV đọc+ giải thích

3, HD tô chữ hoa:

* Chữ: l

- Đưa chữ mẫu: l

- H: Chữ j cao mấy li, gồm mấy nét?

- GV chốt, nêu cấu tạo, đồ trên chữ

mẫu

- GV viết mẫu+ HD viết

* Chữ: m, n (TT)

4, HD viết vần từ:

- Nêu cấu tạo

- Viết mẫu+ HD viết

- NX Sửa sai

* Giải lao

5, Viết bài:

- HD trình bày

6, Chấm bài- NX

- Tổng số bài chấm

- Cho HS quan sát bài viết đẹp

- NX giờ học

- HDVN+ chuẩn bị bài sau

- 2 HS lên bảng, lớp viết bảng con

- 1 HS đọc bài

- HS quan sát

- HS nêu

- HS quan sát

- HSQS, viết bảng con

- Đọc bài viết

- HSQS, viết bảng con

- Nêu tư thế ngồi viết

- Viết bài

- HSQS

Bổ sung:

………

………

………

………

Trang 11

Tiết: đạo đức

Chào hỏi và tạm biệt

I Mục tiêu:

1 Giúp HS hiểu:

- Cần chào hỏi khi gặp gỡ, tạm biệt khi chia tay

- Cách chào hỏi, tạm biệt

- ý nghĩa của lời chào hỏi, tạm, biệt

- Quyền được tôn trọng không bị phân biệt, đối xử của trẻ em

2 HS có thái độ:

- Tôn trọng lễ phép với mọi người

- Quý trọng những người biết chào hỏi, tạm biệt đúng

3 HS có kĩ năng, hành vi:

- Biết phân biệt hành vi chào hỏi, tạm biệt đúng với chưa đúng

- Biết chao hỏi, tạm biệt trong các tình huống giao tiếp hàng ngày

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh

A ổn định

B Kiểm tra

C Bài mới

H: Khi nào cần phảI chào hỏi, tạm biệt?

NX, đánh giá

1, Giới thiệu bài - ghi bảng

2, Tìm hiểu bài

a, HĐ 1: Bài tập 2

- GV giải thích yêu cầu

* Kết luận:

+Tranh 1: Các bạn cần chào hỏi thầy, cô giáo

+Tranh 2: Bạn nhỏ cần chào tạm biệt khách

B, HĐ 2: Bài tập 3

GV chia nhóm và yêu cầu thảo luận

* KL: Không nên chào hỏi một cách

- HS nêu, NX

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài

- Chữa bài- NX

- HS thảo luận theo nhóm

- Trình bày

- NX, bổ sung

Trang 12

D CC - DD.

ồn ào khi gặp người quen trong bệnh viện, rạp hát Em có thể chào bằng cách ra hiệu, gật đầu…

c, HĐ 3: Đóng vai theo bài tập 1

GV giao nhiệm vụ đóng vai cho các nhóm

* GV chốt lại cách ứng xử của các nhóm trong mỗi tình huống

d, HĐ 4: Liên hệ

- GV nêu yêu cầu

- GV khen những HS đã thực hiện tôta bài học và nhắc nhở những HS còn chưa thực hiện tốt

- NX giờ học

- HD về nhà, chuẩn bị bài sau

- Thảo luận nhóm

- Các nhóm đóng vai

- Lớp thảo luận rút kinh nghiệm về cách đóng vai

- HS tự liên hệ

- HS đọc câu thơ cuối bài

Bổ sung:

Trang 13

Tiết: tự nhiên và xã hội

Nhận biết cây cối và con vật

I Mục tiêu: Giúp HS: - Nhớ lại những kiến thức đã học về động vật, thực vật - Biết động vật có khả năng di chuyển còn thực vật thì không - Tập so sánh để nhận ra một số điểm khác nhau(giống nhau) giữa các cây, các con vật - Có ý thức bảo vệ cây cối và con vật có ích II Đồ dùng dạy học: - Sưu tầm tranh ảnh về động vật, thực vật III Các hoạt động day học Nội dung HĐ của GV HĐ của HS A ổn định B Kiểm tra C Bài mới D CC - DD - H: Kể tên các bộ phận bên ngoài của con muỗi? -H: Nêu tác hại và cách đề phòng muỗi đốt? * NX, đánh giá 1, Giới thiệu bài - ghi bảng 2, Tìm hiểu bài * HĐ 1: Phân loại các mẫu về thực vật - GV yêu cầu các nhóm dán tranh, ảnh về cây cối, nói tên từng cây, nêu ích lợi - GV chốt lại: nêu một số cây rau, cây hoa và cây lấy gỗ * HĐ 2: Làm việc với các mẫu vật, tranh ảnh về động vật - GV cho dán tranh ảnh sưu tầm + KL chung: Có nhiều động vật khác nhau về hình dạng, kích cỡ, nơi sống…nhưng đều giống nhau có: đầu, mình,và các cơ quan di chuyển - NX giờ học - HD về nhà+ chuẩn bị bài sau - HS nêu, NX - HS phân biệt được một số loại cây - Thảo luận nhóm - Trình bày - NX, bổ sung - HS nêu được tên một số con vật đã học và biết một số con vật mới - HS dán làm 2 cột( con vật có ích và con vật có hại) - Trình bày NX, bổ sung - HS lắng nghe Bổ sung:………

………

………

………

………

Ngày đăng: 02/04/2021, 13:27

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w