1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án môn Toán + Tiếng Việt - Tuần 32

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 786,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn HS kể từng đoạn câu chuyÖn theo tranh: - Yªu cÇu HS quan s¸t tõng tranh trong SGK - HS kÓ tõng ®o¹n c©u chuyÖn theo tranh vÏ đọc câu hỏi rồi trả lời câu hỏi theo nhóm.. + Cã ch[r]

Trang 1

Tuần 32

Thứ hai ngày 3 tháng 5 năm 2010

Tập đọc:

Hồ 

A Mục tiêu:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: khổng lồ, long lanh, lấp ló, xum xuê, Hà Nội

345 đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu

- Hiểu nội dung bài: Hồ >4 là một cảnh đẹp của thủ dô Hà nội

- HS trả lời 4D câu hỏi 1, câu hỏi 2 (SGK)

B Đồ dùng dạy học:

* Giáo viên:

- Tranh minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói trên máy

- Nội dung bài tập đọc trên máy

* Học sinh:

- SGK, bút dạ

C Các hoạt động dạy - học:

I Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bài "Hai Chị Em"

+ Vì sao cậu em thấy buồn khi gồi chơi

một mình?

- GV nhận xét , cho điểm

- 2 HS đọc và trả lời câu hỏi

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Cho HS quan sát một số hình ảnh của

Hồ >4 qua trò chơi: “ Tham quan qua

màn ảnh nhỏ”

2 0 dẫn HS luyện đọc:

a, GV đọc mẫu toàn bài:

b, HS luyện đọc:

- HS theo dõi

* Luyện đọc tiếng, từ ngữ:

- GV gạch các từ ngữ trên màn hình

- Gọi HS tiếp nối luyện đọc GV sửa lỗi

phát âm cho HS

- Cho HS phân tích tiếng: khổng lồ, xum

xuê.

- HS luyện đọc cá nhân, cả lớp:

+ dẫn, rễ, cổ , giữa , cỏ

+ khổng lồ, long lanh, lấp ló, xum xuê, Hà Nội + khổng (kh + ông + dấu hỏi)

+ xuê ( x + uê)

Trang 2

* Luyện đọc câu:

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu

- GV 45 dẫn HS cách ngắt hơn sau

khi gặp dấu phẩy

- HS đếm số câu (6câu)

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu 3 &4D

* Luyện đọc đoạn, bài:

+ Bài chia làm mấy đoạn? + bài chia 2 đoạn:

Đoạn 1: Nhà tôi long lanh

Đoạn 2: Thê Húc xanh um

- Gọi HS đọc đoạn

- Cho HS đọc cả bài

- GV nhận xét, cho điểm

- 2 em một nhóm nối tiếp nhau đọc từng đoạn

- 3 HS đọc bài- nhận xét

- Cả lớp đọc đồng thanh 1 lần

3 Ôn các vần

(1) Tìm tiếng trong bài có vần 4

+ Nêu yêu cầu 1 trong SGK

- Cho HS nêu và phân tích tiếng

- GV nói: Vần cần ôn là vần 4( 4+

(1) Nói câu chứa tiếng có vần 4( có

vần 4+

* Tìm tiếng trong bài có vần 4

+ >4 (G+ 4H

+ Nêu yêu cầu 2 trong SGK * Nói câu chứa tiếng có vần 4( có vần 4+

- Gọi HS đọc câu mẫu trên màn hình

+ Tiếng nào trong câu có tiếng chứa vần

ôn

+ Em hãy phân tích tiếng đó

- HS đọc:

Đàn 45 bay quanh J4C hoa

+ 345

+ 345# B đứng 45( vần 4 đứng sau, dấu sắc trên ơ

- Gọi HS đọc câu mẫu trên màn hình

+ Tiếng nào có chứa vần 4+

+ Em hãy phân tích tiếng đó

Giàn 45+ sai trĩu quả

+ k45+

+ k45+# M đứng 45( vần 4+ đứng sau, dấu sắc trên ơ

- Cho HS thi tìm nhanh, đúng những câu

chứa tiếng có vần 4 hoặc vần 4+

- Gọi HS đọc cả bài

- Thi đua giữa 3 tổ + Vần 4# Em vừa 45 thử áo

+ Vần 4+# Chúng em chơi 45+ cờ

- 2 HS đọc cả bài

Tiết 2

Trang 3

II Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:

a,Tìm hiểu bài kết hợp luyện đọc:

- Gọi HS đọc đoạn 1

+ Hồ >4 là cảnh đẹp ở đâu?

+ Từ trên cao nhìn xuống, mặt hồ >4

trông 4 thế nào?

- Gọi HS đọc đoạn 2

- Cho HS đọc cả bài

- GV giới thiệu tranh minh hoạ Hồ

>4 về các buổi trên màn hình

- 3 HS đọc

+ Hồ >4 là cảnh đẹp ở Hà Nội

+ Từ trên cao nhìn xuống, mặt hồ 4 chiếc 4 bầu dục khổng lồ sáng long lanh

- 3 HS đọc

- 2 HS đọc cả bài

- HS quan sát tranh ảnh Hồ >4

Hồ >4 là cảnh đẹp của Thủ đô

Các em hãy xem các ảnh chụp cảnh Hồ

>4

b, Chơi trò chơi: Nhìn tranh ảnh, tìm câu

văn tả cảnh:

- GV nêu đề bài cho cả lớp: Các em nhìn

các bức ảnh, đọc tên cảnh trong ảnh ghi

đó

* Đọc những câu văn trong bài tả cảnh đẹp trên các bức ảnh sau:

- GV gọi mỗi em đọc một câu văn tả cảnh

trong bức tranh 1

- 3 HS đọc

+ Cầu Thê Húc: “Cầu Thê Húc màu son, cong 4 con tôm.”

+ Cảnh trong bức tranh 2

+ Cảnh trong bức tranh 3

+ Đền Ngọc Sơn :“Mái đền lấp ló bên gốc đa già, rễ lá xum xuê.”

+ Tháp Rùa :“ Xa một chút là Tháp Rùa 4C rêu cổ kính.”

III Củng cố - dặn dò:

- GV nhận xét giờ học

- Khen ngợi những em học tốt

- Dặn HS về nhà N4 tầm tranh ảnh chụp

cảnh đẹp quê 4 hoặc của 45 ta

Chuẩn bị bài:Luỹ tre

Toán:

Tiết 125:

Trang 4

Luyện tập chung

A Mục tiêu:

- Thực hiện 4D cộng, trừ (không nhớ) số có hai chữ số, tính nhẩm, biết đo độ dài, làm tính

với số đo độ dài, đọc giờ đúng

B Đồ dùng dạy - học:

* Giáo viên:

- Mô hình đồng hồ

- Bảng phụ bài 3(168)

* Học sinh:

- SGK, bút dạ, mô hình đồng hồ

C Các hoạt động dạy - học:

I Kiểm tra bài cũ:

- GV điều khiển giờ đúng cho HS đọc:

8 giờ, 3 giờ, 7 giờ, 11 giờ

- Nhận xét cho điểm

- 4 HS đọc giờ đúng trên mặt đồng hồ

- GV đọc giờ đúng cho HS điều khiển

kim giờ để đồng hồ chỉ: 6 giờ, 5 giờ, 12

giờ

- 3 HS điều khiển kim giờ theo yêu cầu của GV

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 0 dẫn HS làm bài tập:

* Bài 1(168):

+ Nêu yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS làm bài trên bảng con

- _4 ý: Viết chục thẳng cột chục; đơn vị

thẳng cột đơn vị Tính từ phải sang trái

* Đặt tính rồi tính:

- HS làm bài vào bảng con

- HS tiếp nối đọc kết quả, nêu cách đặt tính

- Gọi HS tiếp nối đọc bài, nêu cách đặt

tính, cách tính

- GV nhận xét, chữa bài

37 + 21 47 - 23 49 + 20 39 - 16

37 47 49 39

21 23 20 16

58 24 69 23

* Bài 2 (168):

52 + 14 56 - 33 42 - 20 52 + 25

52 56 42 52

14 33 20 25

66 23 22 77

- GV 4 phép tính 23 + 2 + 1

- Gọi HS nêu cách cộng nhẩm - 2 HS nêu cách tính.- HS làm bài

- Cho HS làm tiếp bài

- Gọi 3 HS chữa bài trên bảng phụ , trình

bày cách tính

23 + 2 + 1 = 26 40 + 20 + 1 = 61

90 - 60 - 20 = 10

Trang 5

* Bài 3 (168):

- Gọi HS nêu yêu cầu * Đo rồi viết số đo độ dài đoạn thẳng AB,

đoạn thẳng BC Tính độ dài đoạn thẳng AC:

- Yêu cầu HS làm bài - HS làm bài, trình bày

- Gọi HS chữa bài trên bảng phụ

- Nhận xét chung bài làm của HS * Cách 1: Đo độ dài đoạn thẳng AB : 6cm đoạn thẳng BC : 3cm

Đoạn thẳng AC dài là:

6cm + 3cm = 9cm

* Cách 2: Đo trực tiếp độ dài đoạn thẳng AC

4D 9 cm

*Bài 4 (168):

- Gọi HS nêu yêu cầu * Nối đồng hồ với câu thích hợp:

- GV gắn mô hình đồng hồ, bảng phụ lên

bảng phụ

- Yêu cầu HS thảo luận theo cặp - HS thảo luận

- HS trình bày kết quả

- Gọi HS trình bày kết quả

- Cho HS nhận xét

- GV nhận xét bài làm của HS

III Củng cố - dặn dò:

- GV cùng HS hệ thống lại nội dung bài

luyện tập

- Nhận xét giờ học- khen những em học

tập tốt

- Dặn HS về nhà hoàn thành bài tập, tập

xem giờ

- HS ghi nhớ và thực hiện

Thứ ba ngày 4 tháng 5 năm 2010

Toán:

Tiết 126:

Luyện tập chung

Đ H 1

Đ H 2

Đ H 3

Bạn An ngủ dậy lúc

6 giờ sáng

lúc 5 giờ chiều Bạn An ngồi học lúc 8 giờ sáng

Trang 6

A Mục tiêu:

- Thực hiện 4D cộng, trừ (không nhớ) số có hai chữ số, so sánh hai số

- Làm tính với số đo độ dài; giải toán có một phép tính

B Đồ dùng dạy - học:

* Giáo viên:

- Hai hình tứ giác bằng gỗ

- Bảng phụ bài2, bài 3(169)

* Học sinh:

- SGK, bút dạ, mô hình đồng hồ

C Các hoạt động dạy - học:

I Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS đặt tính và tính:

47 - 23

52 + 25

- GV nhận xét và cho điểm

- 2 HS lên bảng:

47 52

23 25

24 77

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 0 dẫn HS làm bài tập:

* Bài 1(169):

+ Bài yêu cầu gì ? * Điền dấu thích hợp vào ô trống

+ Muốn điền 4D dấu em phải làm gì? + Tính kết quả của từng vế, sau đó lấy kết quả

của vế trái so sánh với kết quả của vế phải rồi

điền dấu

- Yêu cầu HS làm bài vào vào SGK - HS làm bài trong sách, 2 HS lên bảng chữa bài

- Gọi HS chữa bài trên bảng, nêu cách

so sánh

a, 32 + 7 < 40 b, 32 + 14 = 14 + 32

45 + 4 < 54 + 5 69 - 9 < 96 - 6

55 - 5 > 40 + 5 57 - 1 < 57 + 1

* Bài 2(169):

- Cho HS đọc bài toán

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

- Yêu cầu HS nêu tóm tắt

- 3 HS đọc bài toán

- HS phân tích bài toán

Tóm tắt Thanh gỗ dài : 97 cm

- Cho HS nhìn tóm tắt, nêu lại bài toán

- Yêu cầu HS làm bài vào phiếu học tập

- Gọi 1 HS chữa bài trên bảng phụ

- Cho HS nhận xét

P4 bớt đi : 2 cm Thanh gỗ còn : cm ?

- HS làm bài vào phiếu

- HS chữa bài

Trang 7

- GV nhận xét chung bài làm của HS.

Bài giải Thanh gỗ còn lại dài là:

97 - 2 = 95 (cm) Đáp số: 95cm

* Bài 3(169):

- Cho HS đọc bài toán

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

- Yêu cầu HS nêu tóm tắt

- Cho HS nhìn tóm tắt, nêu lại bài toán

- 3 HS đọc và phân tích bài toán

* Giỏ 1 có 48 quả cam, giỏ 2 có 31 quả cam

* Bài toán hỏi tất cả có bao nhiêu quả cam? Tóm tắt:

Giỏ 1 có : 48 quả cam Giỏ 2 có : 31 quả cam Tất cả có : quả cam?

- Cho HS làm bài tập vào vở, 1 em làm

ở bảng phụ

- GV chấm bài một số bài

- Gắn bảng phụ chữa bài trên bảng

- GV nhận xét bài làm của HS

- HS giải vào vở, 1 HS làm ở bảng phụ

Bài giải Cả hai giỏ có tất cả số quả cam là:

48 + 31 = 79 (quả) Đáp số: 79 quả cam

* Bài 4(169):

- Cho HS nêu yêu cầu

- GV gắn hình mẫu trên bảng

* Kẻ thêm một đoạn thẳng để có:

a, Một hình vuông và một hình tam giác

b, Hai hình tam giác

- Yêu cầu HS làm bài

- Chữa bài trên bảng lớp

- HS làm trong sách, 2 HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu

- Cả lớp nhận xét, sửa chữa

- Cho HS nêu cách kẻ khác ở ý b

III Củng cố - dặn dò:

- GV cùng HS hệ thống bài học

- GV nhận xét chung giờ học

- Dặn HS luyện giải toán ở nhà On tập

chuẩn bị kiểm tra

- HS ghi nhớ và thực hiện

Tập viết:

Tô chữ hoa: S T

Trang 8

A Mục tiêu:

- HS tô 4D các chữ hoa : S T

- Viết đúng các vần: 4( 4+( iêng, yêng, &4D lúa, 4C 4D+( tiếng chim, con yểng ; kiểu chữ viết 4C ( cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập hai ( mỗi từ ngữ viết 4D ít nhất 1 lần)

- Học sinh khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở tập viết 1

B Đồ dùng dạy - học:

* Giáo viên:

- Chữ hoa mẫu S T , bảng phụ viết sẵn trong khung chữ nội dung của bài.

* Học sinh:

- Vở tập viết, bảng con

C Các hoạt động dạy - học:

I Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS viết bảng lớp

- Cả lớp viết bảng con

- Nhận xét và cho điểm

- 3 HS lên bảng viết

- cả lớp viết bảng con : R Q , dìu dắt, xanh

45

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 0 dẫn tô chữ hoa S T:

- GV gắn các chữ hoa mẫu S T lên

bảng- yêu cầu HS quan sát- nhận xét - HS quan sát- nhận xét.

+ Chữ hoa S gồm những nét nào? + Chữ hoa S gồm 1 nét (phần trên giống

chữ hoa L, nét một của chữ B )

+ Chữ hoa T gồm những nét nào ? + Chữ hoa T gồm 1 nét ( nét cong hở phải

kết hợp nét móc 4D phải)

- GV chỉ lên chữ hoa và nêu quy trình viết

từng chữ đồng thời viết mẫu chữ hoa S T

- 045 dẫn HS viết chữ hoa S T

- Cho HS viết trên bảng con - GV theo dõi

và chỉnh sửa lỗi cho HS

- HS theo dõi

- HS viết trên bảng con S T

3 0 dẫn HS viết vần và từ ứng

dụng:

- GV treo bảng phụ viết sẵn các từ ngữ ứng

dụng và nêu yêu cầu

- HS đọc cá nhân các vần và từ ứng dụng trên bảng

- 045 dẫn viết cỡ chữ vừa và nhỏ + 4( 4+( iêng, yêng; &4D lúa, 4C

4D+( tiếng chim, con yểng

Trang 9

- GV nhắc lại cho HS về cách nối giữa các con

chữ

- GV nhận xét, chỉnh sửa

- HS viết trên bảng con:

yêng, con yểng.

4 0 dẫn HS tập tô, tập viết trong

vở:

- Cho HS tô chữ và viết vào vở

- GV theo dõi và uốn nắn HS yếu

- HS tô và viết theo 45 dẫn

- GV thu vở và chấm một số bài

- Nhận xét bài viết của HS

III Củng cố - dặn dò:

- Khen những HS viết đẹp và tiến bộ

- Nhận xét chung giờ học

- Dặn HS tập viết chữ hoa

- HS nghe và ghi nhớ

Chính tả:

Hồ 

A Mục tiêu:

- HS nhìn sách hoặc bảng, chép lại cho đúng đoạn: “ Cầu Thê Húc màu son cổ kính”: 20 chữ trong khoảng 8 đến 10 phút

- Điền đúng vần 4( 4+ ; chữ c, k vào chỗ trống

- Làm đúng bài tập 2, bài tập 3( SGK)

B Đồ dùng dạy - học:

* Giáo viên:

- SGK, bảng phụ đã chép sẵn bài chính tả và 2 bài tập

* Học sinh:

- Vở chính tả, bút dạ, bảng con

C Các hoạt động dạy - học:

I Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng viết - cả lớp viết bảng

con

- GV nhận xét và cho điểm

- 3 HS viết : chó vện, dây điện, con nhện

- Cả lớp viết bảng con

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 0 dẫn HS tập chép:

- GV gắn bảng phụ, gọi HS đọc bài - 3 HS đọc đoạn “ Cầu Thê Húc màu son cổ

kính”

- Yêu cầu HS tìm tiếng khó viết hoặc dễ

viết sai + Thê Húc, Ngọc Sơn, cổ kính, Tháp Rùa, lấp ló, xum xuê,

Trang 10

- Yêu cầu HS luyện viết tiếng khó

- GV theo dõi, chỉnh sửa - 2 HS viết trên bảng con: Thê Húc, Ngọc Sơn, cổ kính, Tháp Rùa, lấp ló, xum xuê,

- Cho HS tập chép bài chính tả vào vở

Nhắc HS chữ cái đầu mỗi câu và tên riêng

phải viết hoa

- HS chép bài vào vở theo 45 dẫn

- GV quan sát uốn nắn cách ngồi, cách cầm

bút của một số em còn sai - HS chép xong đổi vở kiểm tra chéo.

- GV đọc lại bài cho HS soát- đánh vần

những từ khó viết

- GV thu vở chấm một số bài

- HS ghi số lỗi ra lề, nhận lại vở chữa lỗi

3 0 dẫn HS làm bài tập chính tả:

* Bài 2(120):

- Yêu cầu HS làm bài - HS làm bài, 1 HS làm bảng phụ

- Cho 1 em làm ở bảng phụ - Cả lớp nhận xét

Những lL lúa vàng 4

*Bài 3(120):

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS quan sát tranh , làm bài

- Gọi HS đọc kết quả

- Yêu cầu HS đổi bài kiểm tra theo cặp

* Điền: c hay k?

- HS làm bài, đọc kết quả 45 lớp

qua cầu gõ kẻng

III Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét giờ học- khen các em viết đẹp,

có tiến bộ

- Dặn HS về xem lại bài- tập viết lại bài

Chuẩn bị bài: Lũy tre

- HS ghi nhớ và thực hiện

Thứ 4 ngày 5 tháng 5 năm 2010

Tập đọc:

Luỹ tre

A Mục tiêu:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: lũy tre, rì rào, gọng vó, bóng râm 345 đầu biết

nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài: HS hiểu 4D vẻ đẹp của lũy tre vào những lúc khác nhau trong ngày

- HS trả lời 4D câu hỏi 1, câu hỏi 2 (SGK)

B Đồ dùng dạy học:

Trang 11

* Giáo viên:

- Tranh minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói trên máy

- Nội dung bài tập đọc trên máy

* Học sinh:

- SGK, bút dạ

C Các hoạt động dạy - học:

I Kiểm tra bài:

- HS đọc bài "Hồ >4O

+ Hồ >4 là cảnh đẹp ở đâu?

+ Từ trên cao nhìn xuống, mặt hồ >4

trông 4 thế nào?

- 2 HS đọc bài 45 lớp và trả lời câu hỏi + Hồ >4 là cảnh đẹp ở Hà Nội

+ Từ trên cao nhìn xuống, mặt hồ 4 chiếc 4 bầu dục khổng lồ sáng long lanh

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

Làng quê ở các tỉnh phía bắc 4C có

luỹ tre bao bọc Bài thơ chúng ta đọc hôm

nay tả vẻ đẹp của luỹ tre làng vào buổi sáng

sớm và buổi 4 

- HS quan sát tranh vẽ lũy tre trên màn hình

2 0 dẫn HS luyện đọc:

a, GV đọc mẫu toàn bài:

- Nhấn giọng một số từ: luỹ tre, sớm mai,

rì rào, cong, gọng vó, bần thần

- Cả lớp đọc thầm

b, HS luyện đọc:

* Luyện đọc tiếng, từ ngữ:

- Gọi HS luyện đọc tiếng, từ khó trên màn

hình

- Yêu cầu HS phân tích tiếng : luỹ, gọng

- nắng, nằm, luỹ tre, sớm mai, rì rào, cong, gọng vó, bần thần

+ luỹ: l + uy + dấu ngã

+ gọng: g + ong + dấu nặng

* Luyện đọc câu:

- Luyện đọc từng dòng thơ trên màn hình

- Gọi HS nối tiếp nhau đọc từng dòng thơ

* Luyện đọc đoạn, bài:

- Gọi HS đọc từng khổ thơ

- GV nhận xét, chỉnh sửa

- Gọi HS đọc cả bài

- Cho cả lớp đọc đồng thanh cả bài

- HS đọc từng dòng thơ

- HS đọc tiếp nối các dòng thơ trong bài

- HS đọc từng khổ thơ

- HS đọc tiếp nối các khổ thơ

- 3 HS đọc cả bài

- Lớp đọc đồng thanh

3 Ôn vần iêng:

(1) Tìm tiếng trong bài có vần iêng

- Cho HS nêu yêu cầu 1 trong SGK * Tìm tiếng trong bài có vần iêng

...

- Gọi HS chữa bảng, nêu cách

so sánh

a, 32 + < 40 b, 32 + 14 = 14 + 32< /b>

45 + < 54 + 69 - < 96 - 6

55 - > 40 + 57 - < 57 + 1... chứa vần 4 +

+ Em phân tích tiếng

Giàn 4 5+ sai trĩu

+ k4 5+

+ k4 5+# M đứng 45( vần 4 + đứng sau, dấu sắc

- Cho HS thi tìm nhanh, câu

chứa tiếng có...

* Tìm tiếng có vần 4

+ >4 (G+ 4H

+ Nêu yêu cầu SGK * Nói câu chứa tiếng có vần 4( có vần 4 +

- Gọi HS đọc câu mẫu hình

+ Tiếng câu có tiếng chứa

Ngày đăng: 02/04/2021, 13:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w