1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Giáo án Buổi chiều lớp 5 - Tuần 22

20 53 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 244,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 1 Thực hành Toán luyện tập về tính tỉ số phần trăm, thể tích của hình lập phương, hình hộp chữ nhật I.Mục tiêu : Củng cố cho học sinh về cách tính diện tích xung quanh và diện tích [r]

Trang 1

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

- Hướng dẫn HS cách chia hỡnh sao

cho thuận tiện

2/Thực hành vở bài tập:

- GV chốt kết quả đúng

Bài 1:

Bài 2:

BF = 2 cm

EC = 4 cm A F

AD = 8 cm

AF = 7 cm

D E C

4/Củng cố:

- Nhắc lại ghi nhớ

- Nhóm 1: Làm bài tập 1,2

- 2 em làm vào bảng phụ

- Đính bảng phụ lên bảng

- Cả lớp theo dừi nhận xột

- Nhóm 2:

ĐS: 83 cm

Tiết 2 Thực hành Chính tả

Luyện viết bài 21

I/ Mục đích yêu cầu

- HS thực hành rèn luyện chữ viết đẹp thông qua việc viết bài số 21 trong vở Thực

hành luyện viết 5/ 1.

- Tự giác rèn luyện chữ viết sạch đẹp

II/ Đồ dùng : Bảng con.

III/ Hoạt động dạy – Học :

A / Bài trắc nghiệm môn chinh tả

1 Dòng nào sau đây gồm các từ ngữ viết đúng chính tả?

A/ Giấc ngủ, dòng sông, thức dậy

B/ Rửa mặt, giọt nước, déo dắt

C/ Hạt dẻ, ròn tan, rơi rụng

2 Tìm và viết các từ vào chỗ trống (…)

A/ Chứa tiếng bắt đầu bằng r, d hoặc gi, có nghĩa như sau:

Trang 2

- Dụng cụ dùng để chặt, gọt, đẽo……….

- Tiếng mời gọi mua hàng………

- Cành lá mọc đan xen vào nhau………

B/ Chứa tiếng có thanh hỏi, thanh ngã, có nghĩa như sau:

- Dụng cụ để gõ phát ra âm thanh, dùng trong chùa………

- Nơi chứa nhiều tài nguyên thiên nhiên………

- Loài chim hay ăn hoa quả vào bao đêm………

B /Bài mới :

1 Giới thiệu + ghi tên bài

2 Hướng dẫn thực hành luyện viết :

Y/c HS đọc bài viết số 21

- Hướng dẫn các chữ khó , các chữ có âm

đầu tr /ch, l/n, r/d

- Hướng dẫn học sinh cách viết các chữ

hoa đầu tiếng

- Nhận xét cỡ chữ, mẫu chữ ?

-Tổ chức cho học sinh viết nháp một số từ

khó viết , gv theo dõi uốn sửa cho học sinh

-Tổ chức cho học sinh viết bài vào vở

+ Nhắc nhở HS cỏch trỡnh bày, lưu ý

khoảng cỏch và điểm dừng của chữ

- GV nhắc nhở học sinh tư thế ngồi viết ,

cách cầm bút, trình bày sao cho đẹp

+Bao quát, giúp đỡ HS yếu viết bài

+ Chấm bài, nhận xét

* Thời gian cũn lại cho HS chuẩn bị bài

cho tiết tập đọc ngày thứ hai

35´

+ Đọc nội dung bài viết

+Quan sát, nhận xét về kiểu chữ, cỏch trỡnh bày cỏc cõu trong bài viết

+ Luyện viết các chữ khó và các chữ hoa vào nháp hoặc bảng con

Sớm nay đứng gác, anh Thái thấy Tổ quốc ta đẹp vô cùng Mặt trời hé sáng, rừng núi như tỏa hào quang Những tia nắng vàng hắt từ sau dóy nỳi lờn nền trời ửng hồng.

+ Nhắc lại khoảng cỏch giữa cỏc chữ trong một dũng

+ Thực hành viết bài

- Viết lại những chữ sai vào nháp

C/ Củng cố – Dặn dũ : 2´

- Nhận xét giờ học và kết quả rèn luyện của HS trong tiết học

- Dặn HS tự rèn chữ ở nhà, hoàn thành một bài viết thêm

Trang 3

TUẦN 22

Ngày dạy: Thứ 2/24/1/2011

( Nghỉ họp phụ huynh học sinh)

Ngày dạy: Thứ 3 /25/1/2011 Nghỉ làm phổ cập Ngày soạn:24 /1/2011 Ngày dạy: Thứ 4 / 26 /1 / 2011

Tiết 1 : Thực hành toán

Luyện tập

I, Mục tiêu

- HS nắm chắc mối quan hệ giữa cm3, dm3

- HS tích cực tự giác học tập

II, Các hoạt động dạy học

Đối tượng HS khá, giỏi T/L Đối tượng HS TB, yếu

* HS làm thêm:

Bài 1: Biết

3

2 đường kính của hỡnh trũn là 9,6 m Tớnh chu vi hỡnh trũn đó

HD: Đường kính: 9,6 :

3

2 = 14,4 (m) Chu vi: 14,4 x 3,14 = 45,216 (m)

Bài 2: Xung quanh một vườn hoa hỡnh

trũn đường kính 15 m, người ta trồng hoa

cách đều nhau 0,3 m Hỏi có bao nhiêu

cây hoa?

HD: Chu vi: 15 x 3,14 = 47,1 (m)

Số cây hoa: 47,1 : 0,3 = 157 (cây)

- HS đọc đề bài tự giải vào vở rồi chữa

bài GV chấm, chữa bài

35´ 1 Gv yêu cầu hs làm bài tập trong vở luyện toán

Bài 2/4 Bài toỏn yờu cầu tỡm gỡ? Nờu cụng thức tớnh diện tớch hỡnh tam giỏc?

Hs làm và nêu kết quả Bài 2/7 - Hs nêu yêu cầu của đầu bài, tự tính tdiện tích hỡnh thang khi biết độ dài đáy và chiều cao

- Hs nêu kết quả

Trang 4

3 Củng cố, dặn dũ:

- GV nhận xét tiết học, dặn HS ôn lại các

bài đó học

Tiết 2 Thực hành Chính tả

Luyện viết bài 22

I/ Mục đích yêu cầu

- HS thực hành rèn luyện chữ viết đẹp thông qua việc viết bài số 22 trong vở Thực

hành luyện viết 5.

- Tự giác rèn luyện chữ viết sạch đẹp

- Hoàn thành bài tập trắc nghiệm môn chinh tả

II/ Đồ dùng : Bảng con.

III/ Hoạt động dạy – Học :

A / Bài trắc nghiệm môn chinh tả

1 Điền vào chỗ trống (…): r, d hay gi?

A/ Tôi là bèo lục bình C/ … ong mây trắng làm buồm

D/ Bứt khỏi sình đi… ạo D/ Mượn trăng non làm … áo

2 Điền vào chỗ trống (…): o hoặc ô (thêm dấu thanh thích hợp)

A/ Trường Sơn vượt núi băng s….ng

B/ Xe đi trăm ngả chiến c… ng bốn mùa

C/ Trường Sơn, đ….ng nắng, tây mưa

D/ Ai chưa đến đó như chưa r… mình

B /Bài viết :

Kiểm tra việc viết bài luyện viết thêm ở nhà của HS (bài số 21)

1 Giới thiệu + ghi tên bài

2 Hướng dẫn thực hành luyện viết :

Y/c HS đọc bài viết số 22

- Hướng dẫn các chữ khó , các chữ + Đọc nội dung bài viết

Trang 5

có âm đầu tr /ch, l/n, r/d

- Hướng dẫn học sinh cách viết các

chữ hoa đầu tiếng

- Nhận xét cỡ chữ, mẫu chữ ?

-Tổ chức cho học sinh viết nháp

một số từ khó viết , gv theo dõi uốn

sửa cho học sinh

-Tổ chức cho học sinh viết bài vào

vở

+ Nhắc nhở HS cỏch trỡnh bày,

l-ưu ý khoảng cỏch và điểm dừng

của chữ

- GV nhắc nhở học sinh tư thế

ngồi viết , cách cầm bút, trình bày

sao cho đẹp

+Bao quát, giúp đỡ HS yếu viết

bài

+ Chấm bài, nhận xét

+Quan sỏt, nhận xột về kiểu chữ, cỏch trỡnh bày cỏc cõu trong bài viết

+ Luyện viết các chữ khó và các chữ hoa vào nháp hoặc bảng con

Sớm nay đứng gác, anh Thái thấy Tổ quốc ta đẹp vô cùng Mặt trời hé sáng, rừng núi như tỏa hào quang Những tia nắng vàng hắt từ sau dóy nỳi lờn nền trời ửng hồng.

+ Nhắc lại khoảng cỏch giữa cỏc chữ trong một

dũng + Thực hành viết bài

- Viết lại những chữ sai vào nháp

C/ Củng cố – Dặn dũ :

- Nhận xét giờ học và kết quả rèn luyện của HS trong tiết học

- Dặn HS tự rèn chữ ở nhà, hoàn thành một bài viết thêm

TUẦN 23

Ngày dạy: Thứ 2 /7 /2 / 2011 Nghỉ tết Nguyên Đán Ngày dạy: Thứ 3 / 8 /2 / 2011

GV chuyên dạy Ngày soạn:7 /2 /2011 Ngày dạy: Thứ 4 / 9 /2 / 2011

Trang 6

Tiết 1 : Thực hành Toán

MÉT KHỐI

I- Mục tiêu: Giúp HS:

- Củng cố cho học sinh về mét khối

- Rèn cho học sinh kĩ năng làm toán chính xác

- Giỏo dục học sinh ý thức ham học bộ mụn

II- Đồ dùng dạy học:

VBT toán 5.

III- Các hoạt động dạy học:

Đối tượng HS khá, giỏi T/L Đối tượng HS TB, yếu

- HS đọc yêu cầu của bài tập

Bài 1

- HS nêu: Được 4 lớp vỡ:

4dm : 1dm = 4

- 1 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở

Bài làm:

- Sau khi xếp đầy hộp ta được bốn lớp

HLP 1dm3

Mỗi lớp cú số hỡnh lập phương 1dm 3 là:

5 3 = 15 (hỡnh)

Số hỡnh lập phương 1dm 3 để xếp đầy hộp

là:

15 4 = 60 (hỡnh)

- HS nhận xét, bổ sung hoàn thiện bài tập

Bài 2

* 903,436672m3 = dm3

Ta có: 1m3 = 1000dm3

Mà 903,436672 x 1000 = 903436,672

Vậy 903,436672m3 = 903436,672dm3

35´ - 1vài HS nêu nhận xét

1m 3 = 1000dm 3 1m 3 = 1 000 000 cm 3

* Nhận xét:

+ Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000

lần đơn vị bé hơn tiếp liền.

+ Mỗi đơn vị đo thể tích bằng

1

1000đơn vị lớn hơn tiếp liền.

Bài tập 1:

- 1 HS nêu yêu cầu

a) HS viết các số đo

208cm3 : Hai trăm linh tám

xăng-ti-mét khối.

10,215cm3 : Mười phẩy hai trăm

mười lăm xăng-ti-mét khối.

0,505dm3 : Không phẩy năm trăm

linh năm đề-xi-mét khối.

3

2m3 : Hai phần ba mét khối.

b/ Một nghỡn chớn trăm tám mươi

xăng-ti-mét khối : 1980cm 3

+ Hai nghỡn khụng trăm mười mét

khối: 2010m 3

+ Không phẩy chín trăm năm mươi

chín mét khối : 0,959m 3

+ Bảy phần mười dề-xi-mét khối :

10

7 dm 3

Trang 7

3 Củng cố, dặn dũ:

- GV nhận xét tiết học, dặn HS ôn lại các

bài đó học

- HS khác tự làm bài rồi nhận xét

Bài 2:

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS: Bài yêu cầu chúng ta đổi các

số đo thể tích đó cho sang dạng số

đo có đơn vị là đề - xi – mét khối

và xăng – ti- mét khối

- 2 HS lên bảng điền kết quả, HS khác nhận xét

a/ 903,436672m3 = 903436,672dm3

= 903436672cm3

b/ 12,287m3 = 12

1000

287 m3 = 12287dm3

c/ 1728 279 000cm3 = 1 728 279dm-3

Tiết 2 Thực hành tập đọc Phân xử tài tình - Chú đi tuần

I MỤC TIÊU :

1 HS trung bỡnh, yếu: Luyện đọc đúng, đọc trơn được toàn bài

2 HS khá, giỏi: Đọc lưu loát, diễn cảm toàn bài; HS nắm chắc nội dung bài

III Các hoạt động dạy học

Đối tượng HS khá, giỏi T/L Đối tượng HS TB, yếu

A.Giới thiệu:

- GV giới thiệu bài và nêu yêu cầu của

tiết học

B.Hướng dẫn học sinh luyện đọc

- Cho HS mở sách giáo khoa đọc các

bài tập đọc đó học

* Cho học sinh thi đọc diễn cảm một

đoạn văn bất kỡ trong bài theo nhúm

- GV nhận xét những em có giọng đọc

tốt, đọc diễn cảm bài văn và tuyên

dương

- Em hóy tỡm một đoạn văn trong bài

có câu văn hay

35´ - Giáo viên hướng dẫn HS luyện tập theo nội dung sau:

- Cho HS mở sách giáo khoa đọc từng đoạn trong bài tập đọc trên

- GV theo dừi và kết hợp hướng dẫn cho các em đọc yếu đọc riêng

- GV hướng dẫn học sinh luyện đọc theo nhóm

- Cho học sinh thi đọc nối tiếp theo nhóm từng đoạn

Trang 8

- Tỡm một đoạn văn trong bài các em

vừa đọc có sử dụng phép so sánh

C.Củng cố - Dặn dũ

- Nhận xét tiết học

- GV theo dừi và nhắc nhở thờm cho những em đọc yếu cần cố gắng hơn

TUẦN 24

Ngày soạn:12 /2 /2011 Ngày dạy: Thứ 2 / 14 /2 / 2011

Tiết 1 Thực hành Toán THỂ TÍCH HèNH HỘP CHỮ NHẬT I- Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết tớnh thể tớch hỡnh hộp chữ nhật

- Biết vận dụng cụng thức tớnh thể tớch hỡnh hộp chữ nhậtđể giải một số bài toán có liên quan

II- Đồ dùng dạy học: VBT toán 5.

III- Các hoạt động dạy học:

Đối tượng HS khá, giỏi T/L Đối tượng HS TB, yếu

* HS làm thêm:

- HS đọc

+ Khi thả hũn đá vào trong bể nước

thỡ nước dâng lên

+ Vỡ lỳc này trong nước có hũn đá

+ HS nêu cách giải bài toán

Cách 1: Tính chiều cao của nước dâng

lên rồi tính thể tích hũn đá

Cách 2: Tính thể tích nước trước khi

có hũn đá, thể tích nước sau khi có

hũn đá rồi trừ hai thể tích cho nhau để

được thể tích của hũn đá

- HS lên bảng làm bài

Bài giải

Thể tích của hón đá bằng thể tích

của HHCN(phần nước dâng lên) có

35´ - HS nêu lại quy tắc và công thức tính

V = a b c

( V là thể tích, a , b, c là 3 kích thước của hỡnh hộp chữ nhật)

Bài 1:

- 1 HS nêu yêu cầu

- Tất cả lớp vận dụng cụng thức tớnh thể tớch hỡnh hộp chữ nhật làm bài vào vởbài tập

- 2 HS lên bảng làm bài

a) Thể tớch của hỡnh hộp chữ nhật là:

6 x 4 x 5 = 120(cm3) b) Thể tớch của hỡnh hộp chữ nhật là:

2,5 x 1,8 x 1,1 = 4,95(m3) c) Thể tớch của hỡnh hộp chữ nhật là:

Trang 9

đáy là đáy của bể cá vàcó chiều cao

là:

7 – 5 = 2 (cm)

Thể tớch của hũn đá là:

10 10 2 = 200(cm 3 )

Đáp số: 200cm 3

- HS nhận xét

- 1-2 HS nêu lại cách tính thể tích

HHCN

4) Củng cố – dặn dũ:

- YC HS nhắc lại cỏch tớnh thể tớch

hỡnh hộp chữ nhật

3 1 2 6 1

4 3 5    60 10  (dm3)

- HS nhận xét

- 1-2 HS nhắc lại quy tắc tớnh thể tớch hỡnh hộp chữ nhật

Bài 2:

1 HS đọc y/c, nêu hướng giải

- Chia khối gỗ thành hai hỡnh hộp chữ

nhật sau đó tính tổng hai hỡnh hộp chữ nhật.

- Chia khối gỗ thành 4 hỡnh hộp chữ nhật sau đó tính tổng bốn hỡnh hộp chữ nhật

- HS làm bài vào vở

- 2 HS lờn bảng làm theo hai cỏch chia hỡnh khỏc nhau

- HS khác nhận xét

- Một số HS đọc bài giải của mỡnh

Tiết 2 Thực hành tập làm văn

ôn tập về tả đồ vật

I,Mục tiêu :

- Củng cố và nâng cao thêm cho các em những kiến thức về văn tả đồ vật

- Rèn cho học sinh kĩ năng làm văn

- Giáo dục học sinh ý thức ham học bộ môn

II.Chuẩn bị :

Phấn màu, nội dung

III.Hoạt động dạy học:

A.Kiểm tra bài cũ : Sự chuẩn bị của học sinh

B.Dạy bài mới:

Bài tập : Đề bài : Tả một đồ vật gần gũi với em

Lập dàn ý cho đề văn

Bài làm

Ví dụ : Tả cái đồng hồ báo thức.

Mở bài : Năm học vừa qua chú em đã tặng em chiếc đồng hồ báo thức.

Thân bài :

- Đồng hồ hình tròn màu xanh, đế hình bầu dục, mặt trắng, kim giây màu đỏ, kim phút, kim giờ màu đen, các chữ số to, rõ ràng, dễ đọc,…

Trang 10

- Kim giây thật nhanh nhẹn Mỗi bước đi của cậu ta lại tạo ra âm thanh “tích, tắc, tích, tắc” nghe vui tai

- Kim phút chậm chạp hơn Cậu Kim giây đi đúng một vòng thì kim phút bước

đi được miịt bước

- Kim giờ là chậm chạp nhất, hình như anh ta cứ đứng nguyên chẳng muốn hoạt động chút nào

- Đến giờ báo thức chuông kêu “Reng! Reng! thúc giục em trở dậy, đánh răng, rửa mặt, ăn sáng rồi đi học

Kết luận : Đồng hồ rất có ích đối với em Em yêu quý và giữ gìn cẩn thận.

Bài tập 2 : Chọn một phần trong dàn ý ở bài tập 1 và viết thành một đoạn văn hoàn chỉnh

Bài làm

Ví dụ : Chọn đoạn mở bài.

Em đã được thấy rất nhièu đồng hồ báo thức, nhưng chưa thấy cái nào đẹp và đặc biệt như cái đồng hồ chú em tặng em Cuối năm lớp 4, em đạt danh hiệu học sinh giỏi, chú hứa tặng em một món quà Thế là vào đầu năm học lớp 5, chú đã mua tặng

em chiếc đồng hồ này

3.Củng cố, dặn dò : Nhận xét giờ học

Dặn dò học sinh về nhà hoàn thành phần bài tập chưa hoàn chỉnh

Ngày soạn:13 /2 /2011 Ngày dạy: Thứ 3 / 15 /2 / 2011

Tiết 1 Thực hành Toán

luyện tập tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần thể tích hình hộp chữ

nhật, hình lập phương I.Mục tiêu :

- Củng cố cho học sinh về cách tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình hộp chữ nhật, hình lập phương

- Rèn cho học sinh kĩ năng tính diện tích

- Giáo dục học sinh ý thức ham học bộ môn

II.Chuẩn bị : Phấn màu, nội dung.

III.Hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ:

HS nhắc lại các kiến thức cơ bản về diện tích hình xung quanh và diện tích toàn phần, thể tích của hình hộp chữ nhật và hình lập phương

2.Dạy bài mới : Hướng dẫn học sinh làm bài tập.

Đối tượng HS khá, giỏi T/L Đối tượng HS TB, yếu Bài tập 2 VBTT5 (38): Học sinh đọc bài và

làm bài vào vở

Bài làm

35´ Bài tập 1 VBTT5 (37):

Bài làm

Trang 11

Diện tích toàn phần của hình lập

phương là:

3,5 x 3,5 x 6 = 73,5 (m2) Thể tích của hình lập phương là:

3,5 x 3,5 x 3,5 = 42,875 (m3)

Đáp số : a/ 73,5 (m 2 ) ; b/

42,875 (m 3 )

3.Củng cố dặn dò :

Cho học sinh nhắc lại cách tính diện

tích các hình Dặn dò về nhà

a/ Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:

(0,9 + 0,6) x 2 x 1,1 = 3,3 (m2)

Thể tích hình hộp chữ nhật là :

0,9 x 0,6 x 1,1

= 0,594 (m3) b/ Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:

(

3

2 5

4  ) x 2 x

4

3 =

20

33(dm2) Thể tích hình hộp chữ nhật là

4

3 3

2 5

4   =

5

2(dm3)

Đáp số : a/

0,594m 2 ; 3,3 (m 2 ) b/

20

33(dm 2 );

5

2(dm 3 )

Bài tập 2VBTT5 (24) : Khoanh vào trước câu trả lời đúng

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có chiều dài 1,1m, chiều rộng 0,5m và chiều cao 1m

là :

A 1,6m2 B 3,2m 2

D 3,75m2

C 4,3m2

Tiết 2 Thực hành Luyện từ và câu NỐI CÁC VẾ CÂU GHÉP BẰNG QUAN HỆ TỪ

I - Mục tiêu:

- Hiểu được câu ghép thể hiện quan hệ tăng tiến

- Tỡm cõu ghộp chỉ quan hệ tăng tiến trong truyện Người lái xe đóng trớ

- tỡm được quan hệ từ thích hợp để tạo ra các câu ghép

Trang 12

II - Đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp viết câu ghép phần nhận xét (BT1)

- HS : Vở BT TV

III - Các hoạt động dạy học:

1- Kiểm tra : 5

- Kiểm tra những HS giờ trước viết đoạn

văn chưa đạt

- GV nhận xét

2- Bài mới (1’):

GT, nêu yêu cầu giờ học

a) phần nhận xét:( 10’)

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu.

Gv giao việc:

- Đánh dấu phân cách các vế câu ghép

- Xác định bộ phận chủ ngữ, vị ngữ

trong mỗi vế câu

- Khoanh trũn cặp quan hệ từ nối cỏc vế

cõu

- GV đưa bảng phụ, gọi hs trỡnh bày kết

quả

- GV chốt lời giải đúng

Bài 2:

- Yêu cầu hs đọc yêu cầu bài tâp, suy nghĩ

và làm bài

- Gọi HS trỡnh bày, nhận xột

- GV chốt các QHT chỉ quan hệ tăng tiến

- Yêu cầu HS lấy thêm ví dụ

* Đặt câu hỏi để HS nêu phần ghi nhớ

SGK

- Phần ghi nhớ: gọi hs đọc

3- Thực hành (20’):

Bài 1: - HS khá, giỏi phân tích được

câu ghép trong BT1.

- Gọi HS nêu yêu cầu.

- Gv giao việc: hs tự đọc mẩu chuyện vui

sgk tỡm cõu ghép chỉ quan hệ tăng tiến

ghi kết quả vào sổ nháp.

- 1 số HS đọc trước lớp

Bài 1:

- HS đọc thầm 2 câu văn, suy nghĩ và làm bài cá nhân vào VBT

- Đại diện 1 số HS nêu kết quả trước lớp:

Câu ghép: Chẳng những Hỗng chăm học mà bạn ấy cũn rất chăm làm.

- vế 1: Chẳng những Hồng chăm học

C V

- vế 2: mà bạn ấy cũn rất chăm làm.

Bài 2:

- Hs thảo luận tỡm cỏc cặp QHT khỏc

cú quan hệ tăng tiến

Nối tiếp nêu trước lớp: không

những…mà , không chỉ…mà, không phải chỉ …mà…

- HS đặt câu

* 2 HS nêu phần ghi nhớ

Bài 1:

- 2 HS đọc yêu cầu, lớp đọc thầm

- HS làm việc cá nhân ra vở nháp, 2 HS ghi bảng nhóm, chữa bài, nhận xét

VD:

vế 1: Bọn bất lương ấy không chỉ ăn

cắp tay lái.

Vế2: mà chúng cũn lấy luôn cả bàn đạp

Ngày đăng: 02/04/2021, 13:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w