* Lµm bµi tËp - Hướng dẫn học sinh làm bài tập ở vở - Lần lượt nêu yêu cầu của bài – thực hiện bài tËp vµo vë bµi tËp TiÕng ViÖt 4.. - Tuyên dương em có ý thức học tập tốt, về nhà đọc lạ[r]
Trang 1Tuần 31 Thứ hai ngày 20 tháng 4 năm 2009
Trực tuần nhận xét
Giáo viên bộ môn dạy
_
Tiết 3+4 Tập đọc
Ngưỡng cửa
I Mục têu:
- HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : ngưỡng cửa, nơi này, cũng
quen, dắt vòng, đi men Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ,khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: Ngưỡng cửa là nơi đứa trẻ tập đi những bước đầu
tiên, rồi lớn lên đi xa hơn nữa
- Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
- Bộ chữ học vần
III Hoạt động dạy học:
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài "Người bạn tốt" - 2 em đọc
- Trả lời các câu hỏi trong SGK
3 Bài mới:
a- Giới thiệu bài:
Nhà kiểu cổ có ngưỡng cửa Ngưỡng cửa là
phần dưới của khung cửa ra vào Có một bài
thơ nói về cái ngưỡng cửa rất thân thiết gần
gũi với con người Các em hãy đọc bài thơ
- Hướng dẫn HS luyện đọc:
- GV đọc toàn bài một lần
- Giọng đọc tha thiết, trìu mến - HS chỉ theo lời đọc của GV
+ Luyện đọc tiếng từ
- Tìm trong bài tiếng từ khó đọc GV ghi
bảng - Ngưỡng cửa, nơi này, quen, dắt vòng, đi men, lúc nào
- Cho HS đọc các tiếng từ khó
- GV sửa lỗi phát âm cho HS - HS đọc CN, lớp
- Tìm và ghép các tiếng ngưỡng, quen, vòng - HS sử dụng bộ đồ dùng
+ Luyện đọc câu
- Cho HS luyện đọc từng dòng thơ - HS nối tiếp nhau đọc từng dòng thơ + Luyện đọc đoạn, bài:
Trang 2- Đọc cả bài.
- Thi đọc trơn các khổ thơ - HS đọc CN- Thi đọc giữa các nhóm (3em)
- GV và cả lớp nhận xét, tính điểm
- Cho cả lớp đọc đồng thanh cả bài - HS đọc ĐT
*Ôn các vần ăt, ăc:
- Tìm tiếng trong bài có vần ăt ?
- Em hãy phân tích tiếng (dắt)
- dắt
- Tiếng (dắt) có âm d + ăt + dấu sắc
- GV nói: Vần hôm nay ôn ăt, ăc
b- GV nêu yêu cầu 2 trong SGK
Nhìn tranh nói câu chứa tiếng
+ Có vần ăt
+ Có vần ăc
- HS2: Chị biểu diễn lắc vòng
- HS3: Bà cắt bánh mì
- Cho HS thi nói câu chứa tiếng có vần ăt, ăc - HS thi nói cau chứa tiếng có
- GV và cả lớp nhận xét tính điểm
Tiết 2
4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
a- Tìm hiểu bài đọc:
- Ai dắt em bé tập đi men ngưỡng cửa ? - Mẹ dắt em bé tập đi men ngưỡng
cửa
- Gọi HS đọc khổ thơ 2 và 3 - 2, 3 HS đọc
- Bạn nhỏ qua ngưỡng cửa để đi tới trường và đi xa hơn nữa
- Em định học thuộc khổ thơ nào ?
- Cho HS đọc thuộc lòng bài thơ - HS phát biểu- HS học thuộc lòng
b- Luyện nói:
- Yêu cầu HS nói tên chủ đề luyện nói hôm
nay
+ Bước qua ngưỡng cửa bạn Ngà đến trường
+ Từ ngưỡng cửa bạn Hà ra gặp bạn
+ Từ ngưỡng cửa bạn Nam đi đá bóng
- Gọi một số nhóm lên hỏi - trả lời (dựa vào
thực tế)
5 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học - Khen những em học tốt
- Dặn học sinh học thuộc lòng bài thơ Chuẩn bị bài: kể cho bé nghe
Cắt, dán hàng rào đơn giản (T2) I- Mục đích:
- Biết cách kẻ, cắt các nan giấy
Trang 3- Cắt được các nan giấy Các nan giáy tương đối đều nhau Đường cắt tương đối thẳng
- Dán được các nan giấy thành hình hàng rào đơn giản Hàng rào có thể chưa cân đối
II- Đồ dùng dạy học:
Sản phẩm của tiết trước, bút chì, thước kẻ, hồ dán, vở thủ công
III- Các hoạt động dạy - học:
1- ổn định tổ chức:
2- Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS cho tiết học
3- Dạy - học bài mới:
a- Giới thiệu bài
Bước 1: Kẻ 1 đường chuẩn
Bước 2: Xếp các nan đứng Trực tiếp- Hướng dẫn giảng giải làm
mẫu Bước 3: Xếp các nan ngang
- GV vừa hướng dẫnvừa làm thao tác
Học sinh thực hành:
H: Nêu lại các bước dán hàng rào (2 HS nêu)
- Cho HS thực hành từng bước, sau mỗi bước kiểm
tra, sửa chữa rồi mới chuyển sang bước khác - Luyện tập thực hành
- HS thực hành và dán hàng rào cho HS theo hướng
dẫn của GV
(GV theo dõi và chỉnh sửa cho HS)
4.củng cố dặn dò:
- GV nhận xét về tinh thần học tập, việc chuẩn bị đồ dùng học tập và kĩ năng kẻ, cắt dán của HS
: Chuẩn bị giấy mầu, bút chì, bút mầu, thước kẻ, kéo, hồ dán cho tiết 33
Đọc bài : Ngưỡng cửa I.Mục đích :
- HS đọc trơn toàn bài Phát âm đúng các tiếng từ ngữ khó : nơi này ,
ngưỡng cửa, đi men , lúc nào …
- Tìm được tiếng , nói được câu chứa tiếng có vần : ăt , ăc
- Biết nghỉ hơi khi gặp dấu câu ( dấu chấm và dấu phảy , dấu chấm
nghỉ dài hơn so với dấu phảy )
- Nhắc lại nội dung bài : Ngưỡng cửa thân quen với mọi người trong
gia đình từ bé đến lớn Ngưỡng cửa là nơi từ đó đứa trẻ bắt đầu đến trường
rồi đi xa hơn nữa
II Đồ dùng dạy học :
.- Bảng phụ chép bài đọc
III hoạt động dạy – học :
1 ổn định tổ chức
2.Luyện đọc bài:Ngưỡng cửa
- Hát 1 bài
Trang 4- Gọi 1 em đọc lại toàn bộ bài
- GV sửa cho học sinh
* Luyện đọc tiếng , từ
- Luyện đọc tiếng , từ khó: nơi này ,
ngưỡng cửa, đi men , lúc /nào …
- Nhận xét
* Luyện đọc câu :
- Cho học sinh đọc từng câu
* lại các vần : ăc , ăt
- Cho học sinh nêu tiếng , từ có vần : ăc ,
ăt
*Luyện đọc toàn bài
- Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn bài
*Luyện tập :
- Cho học sinh thi tìm tiếng , nói câu
chứa tiếng có vần : ăc, ăt
- Cho học sinh nêu lại nội dung bài:
Ngưỡng cửa thân quen với mọi người
trong gia đình từ bé đến lớn Ngưỡng
cửa là nơi từ đó đứa trẻ bắt đầu đến
trường rồi đi xa hơn nữa
* Làm bài tập
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập ở vở
bài tập
- 1 em khá đọc toàn bài trong SGK
- Lắng nghe – nhận xét
- Tìm tiếng khó đọc : nơi này , ngưỡng cửa, đi men , lúc nào …
– nhận xét
- Nối tiếp nhau đọc từng câu
- Nhận xét
- Nêu : mắt , sắt , thắc , mặc
- Nhận xét
- Đọc diễn cảm cả bài
- Nhận xét
- Thi tìm tiếng , nói câu chứa tiếng có vần :
ăc, ăt
- Vài em nhắc lại nội dung bài
- Lần lượt nêu yêu cầu của bài – thực hiện vào vở bài tập Tiếng Việt
4 Củng cố , dặn dò :
- Giáo viên nhận xét giờ
- Tuyên dương em có ý thức học tập tốt, về nhà đọc lại bài
Tiết 7 Đạo đức:
Bảo vệ hoa và cây nơi công cộng (T2)
I Mục tiêu:
- Kể được một vài ích lợi của cây và hoa nơi công cộng đối với cuộc sống con người
- Nêu được một vài việc cần làm bảo vệ cây và hoa nơi công cộng
- Yêu thiên nhiên, thích gần gũi với thiên nhiên
- Biết bảo vệ cây và hoa ở trường, đường làng, ngõ xóm và những nơi công cộng khác
- Biết nhắc nhở bạn bè thực hiện
II Đồ dùng dạy và học
- Vở bài tập đạo đức 1
III- Các hoạt động dạy học:
1 ổn định lớp:
2 Bài cũ:
3 Bài mới
- Quan sát cây và hoa ở sân trường hoặc qua
Trang 5- Ra chơi ở sân trường, vườn trường, vườn
hoa, công viên em ó thích không ?
- Sân trường, vườn trường, vườn hoa, công
viên có đẹp, có mát không ? - HS trả lời
- Để sân trường, vườn trường, công viên luôn
đẹp, luôn mát các em phải làm gì ? - đẹp và mát
+ GV kết luận:
- Cây và hoa làm cho cuộc sống thêm đẹp,
không khí trong lành, mát mẻ
- Em cần chăm sóc, bảo vệ cây và hoa nơi công cộng
+ Hoạt động 2:
HS làm bài tập 1
- Các bạn nhỏ đang làm gì ?
- HS thảo luận các câu hỏi BT1
- Các bạn nhỏ đang trồng cây và chăm sóc hoa
- Những việc làm đó có tác dụng gì ? - Có tác dụng bảo vệ và chăm sóc
cây
- Em có thể làm được như các bạn đó
- Gọi một số em lên trình bày ý kiến - 1 số em lên trình bày
- Các em biết tưới cây, rào cây, nhổ cỏ, bắt
sâu, đó là những việc làm nhằm bảo vệ,
chăm sóc cây và hoa nơi công cộng, làm cho
trường em, nơi em sống thêm đẹp, thêm
trong lành
+ Hoạt động 3:
- Quan sát và trả lời bài tập 2
- Các bạn đang làm gì ?
- HS thảo luận theo cặp
- 3 bạn đang bẻ cành, trèo cây hai bạn
đang nhắc nhở, khuyên ngăn bạn không phá hại cây
- Em tán thành những việc làm nào ? tại sao?
- Cho HS tô màu vào quần áo những bạn có
- Em tán thành việc làm của hai bạn vì bẻ cành, đu cây là việc làm sai
hành động đúng trong tranh
- Mời 1 số em lên trình bày - HS tô màu vào tranh
+ GV Kết luận: - Một số em lên trình bày- Lớp NX, bổ sung
- Biết nhắc nhở, khuyên ngăn bạn không phá
hại cây là hành động đúng
- Bẻ cành đu cây là hành động sai
4 Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét tiết học: Khen những em học tốt
- Dặn HS cần thực hiện bảo vệ và chăm sóc cây nơi công cộng
_
Ngày soạn thứ sáu 23/ 4/ 2010 Ngày giảng thứ ba 27/ 4/ 2010
Trang 6Tô chữ hoa : Q, R I.Mục đích , yêu cầu :
- HS tập tô chữ hoa Q, R
- Viết đúng các vần: ăc, ât, ươt, ươc
- Các từ ngữ: màu sắc, dìu dắt, dòng nước xanh mướt kiểu chữ viết thường,
cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập hai
II Đồ dùng dạy học :
- Mẫu chữ viết hoa: Q, R
- Bảng phụ viết sẵn các chữ viết hoa: Q, R
III Hoạt động dạy – học :
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra phần bài viết của học sinh
- Nhận xét
3 Bài mới
a Giới thiệu bài :
- Treo bảng phụ : nêu nhiệm vụ của giờ
học
- Hướng dẫn quan sát và nhận xét
- Nhận xét về số lượng nét và kiểu nét
.Sau đó nêu quy trình viết
- Hướng dẫn viết trên bảng con
- Hướng dẫn viết vần , từ ngữ ứng dụng
- Cho HS đọc vần và từ ngữ ứng dụng
- Hướng dẫn viết trên bảng con
- Hướng dẫn viết vào vở
- Cho HS tô vở tập viết theo mẫu trong
vở tập viết
- Quan sát và hướng dẫn từng em cách
cầm bút , tư thế ngồi , cách sửa lỗi
- Chấm 1 số bài
- Hát 1 bài
- Mở vở tập viết
- Quan sát chữ trên bảng phụ và trong vở tập viết Nhận xét về số lượng nét và kiểu nét
- Quan sát cô viết mẫu trên bảng
- Viết vào bảng con
- Đọc vần và từ ứng dụng
- Viết vào bảng con: dòng nước, xanh mướt
- Mở vở tập viết , tô chữ hoa : Q, R
4 Củng cố , dặn dò :
- Cho cả lớp bình chọn người viết đúng , đẹp nhất trong tiết học
- Giáo viên nhận xét , tuyên dương các em đó, về nhà tự luyện viết thêm Tiết 2 Toán
Luyện tập
I Mục tiêu :
- Thực hiện được các phép tính cộng, trừ (không nhớ) trong phạm vi 100
- Bước đầu nhận biết quan hệ phép cộng và phép trừ
- Giáo dục HS có ý thức trong giờ học
II Đồ dùng dạy học :
1.GV : Que t ớn ảng phụ ghi bài tập 4 2.HS : SGK
III Hoạt động dạy học :
Trang 71 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ:
- Một tuần có mấy ngày ?
- Em đi học những ngày nào ?
3 Bài mới
- Hát 1 bài
- Nêu : Một tuần có 7 ngày
- Em đi học : thứ hai , thứ ba , thứ tư , thứ năm , thứ sáu
Bài 1 đặt tính rồi tính
- HD đặt tính rồi tính( HD HS so sánh
các số tìm được để bước đầu nhận biết
về tính chất giao hoán của phép cộng và
quan hệ giữa hai phép tính cộng và tính
trừ)
- Thực hiện theo cột dọc
34 42 76 76 52 47
42 34 42 34 47 52
76 76 34 42 99 99
Bài 2 : yêu cầu của bài
- Cho HS xem mô hình rồi lựa chọn
phép tính cộng , trừ để điền vào chỗ
trống thích hợp , cho HS – nêu kết quả -
nhận xét
- Quan sát mô hình – viết phép tính thích hợp
42 + 34 = 76
34 + 42 = 76
76 - 34 = 42
76 - 42 = 34
Bài 3 : HD HS tìm kết quả ở vế trái , ở
vế phải , so sánh 2 số tìm được rồi điền
dấu thích hợp vào ô trống
- Nêu yêu cầu – thực hiện vào SGK – nêu kết quả
30 + 6 = 6 + 30
45 + 2 < 45 + 3
55 > 50 + 4
Bài 4 Đ ỳng ghi đ,sai ghi s
( giành cho HS khỏ giỏi )
- HS nêu yêu cầu
15 + 2 6 + 12 31 + 10 21 +22
đ đ s s
4 Củng cố dặn dò :
- GV nhận xét giờ, về nhà ôn lại bài
Ngưỡng cửa I.Mục đích :
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối bài
Ngưỡng cửa”: 20 trữ trong khoảng 8 - 10 phút
- Điền đúng vần ăt hay ăc
- Chữ g hay gh vào chỗ trống
- Bài tập 2, 3 (SGK)
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ viết sẵn bài viết , nam châm
III Hoạt động dạy -học :
Trang 81 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra phần bài tập về nhà
- Nhận xét
3 Bài mới :
a Hướng dẫn học sinh tập chép :
- Treo bảng phụ ( có bài viết )
- Cho 1 vài học sinh nhìn bảng đọc
- Cho học sinh tìm 1 số tiếng dễ viết sai
- Cho học sinh viết ra bảng con.Hướng
dẫn và sửa sai cho HS
* Cho học sinh viết bài vào vở
- Hướng dẫn các em ngồi đúng tư thế ,
cách cầm bút , để vở và cách trình bày
- Đọc thong thả , chỉ vào từng chữ trên
bảng để học sinh soát lại Cho HS đổi
vở chữa lỗi cho nhau
* Chấm 1số bài tại lớp – nhận xét
b Hướng dẫn làm bài tập chính tả
( lựa chọn )
* Điền chữ : g hay gh
- Cho học sinh đọc yêu cầu
- GV tổ chức cho học sinh làm bài tập
đúng nhanh trên bảng ( hoặc vở bài tập
ti ếng vi ệt)
- Cả lớp nhận xét , tính điểm thi đua
- Chốt lại lời giải đúng
- Hát 1 bài
- Phần luyện viết thêm ở nhà
- Quan sát trên bảng phụ
- Vài em nhìn bảng đọc
- Chọn 1 số tiếng dễ viết sai : đường , ngưỡng cửa…
- Viết ra bảng con
- Tự nhận xét bài cho bạn
- Chép bài vào vở
( chú ý cách cầm bút và tư thế ngồi)
- Cầm bút chì chữa lỗi
- Ghi lỗi ra lề vở
- Đổi vở chữa bài cho nhau
- Nêu yêu cầu : Điền chữ : g hay gh
- 1 em làm bài trên bảng , cả lớp làm bài vào vở BTTV
- Nêu kết quả : Đã hết giờ đọc , Ngân gấp truyện , ghi lại tên truyện Em đứng lên kê lại bàn ghế ngay ngắn, trả sách cho thư viện rồi vui vẻ ra về
- Nhận xét
4 Củng cố , dặn dò :
- Giáo viên nhận xét giờ
- Về nhà tự viết thêm cho đẹp
_
Tiết 4 Mĩ thuật
Giáo viên bộ môn dạy
_
Viết bài: Ngưỡng cửa I.Mục đích :
- Chép lại chính xác , không mắc lỗi trình bày đúng đoạn cuối của bài viết : Ngưỡng cửa
- Giáo dục HS có ý thức rèn chữ giữ vở
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ viết sẵn bài viết , nam châm
III Các hoạt động dạy – học :
Trang 92 Luyện viết :
a Hướng dẫn học sinh tập chép :
- Treo bảng phụ ( có bài viết )
- Cho 1 vài học sinh nhìn bảng đọc
- Cho học sinh tìm 1 số tiếng dễ viết sai
- Cho học sinh viết ra bảng con.Hướng dẫn
và sửa sai cho HS
- Cho học sinh viết bài vào vở
- Hướng dẫn các em ngồi đúng tư thế , cách
cầm bút , để vở và cách trình bày
- Đọc thong thả , chỉ vào từng chữ tên bảng
để học sinh soát lại Cho HS đổi vở chữa
lỗi cho nhau
- Chấm 1số bài tại lớp
b Hướng dẫn làm bài tập chính tả
- Cho học sinh lần lượt nêu yêu cầu bài tập
- Hướng dẫn làm bài tập
- Cho học sinh nêu kết quả - nhận xét
- Phần luyện viết thêm ở nhà
- Quan sát trên bảng phụ
- Vài em nhìn bảng đọc
- Chọn 1 số tiếng dễ viết sai :
- Viết ra bảng con
- Tự nhận xét bài cho bạn
- Chép bài vào vở
( chú ý cách cầm bút và tư thế ngồi)
- Cầm bút chì chữa lỗi
- Ghi lỗi ra lề vở
- Nêu yêu cầu :
- 1 em làm bài trên bảng , cả lớp làm bài vào vở
- nêu kết quả:
* Họ bắt tay chào nhau
* Bé treo áo lên mắc
- Nhận xét
3 Củng cố , dặn dò :
- Giáo viên nhận xét giờ
- Tuyên dương em có ý thức học tập tốt, về nhà luyện viết thêm cho đẹp
ôn Luyện tập
I Mục tiêu :
- Giúp học sinh củng cố lại cách cộng, trừ không nhớ trong phạm vi100
- Bước đầu nhận biết được về tính chất giao hoán của phép cộng và
quan hệ giữa hai phép tính cộng và tính trừ
- Rèn luyện kỹ năng làm tính nhẩm ( trong các trường hợp đơn giản)
II Đồ dùng dạy học :
1.GV : Bảng phụ ghi bài tập 4
2.HS : SGK
III Hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS l àm b ảng con
3 Bài mới
a giới thiệu bài
- Hoạt động 1 : Hướng dẫn làm BT
- Hát 1 bài 45+23=68 64- 4=60
Bài 1( 52)
- hướng dẫn đặt tính rồi tính( hướng d ẫn
HS so sánh các số tìm được để bước đầu
nhận biết về tính chất giao hoán của phép
cộng và quan hệ giữa hai phép tính cộng
và tính trừ)
- Thực hiện theo cột dọc – Nêu kết quả : 76 , 76 , 34 , 42, 97 , 97
52 47 99 99
47 52 47 52
99 99 52 47
Trang 10Bài 2 -
27 78 42 72
51 51 30 30
78 27 72 42
Bài 3 : HD HS tìm kết quả ở vế trái , ở vế
phải , so sánh 2 số tìm được rồi đièn dấu
thích hợp vào ô trống
- Nêu yêu cầu – thực hiện vào SGK – nêu kết quả
38 < 83 45 + 23 > 45-24 12+37= 37+12 56- 0=56+0
4 Củng cố dặn dò :
Dặn dò : về nhà ôn lại bài
Tiết 7 HĐNGLL
Sưu tầm và thành lập thư viện di động
I, Mục tiêu
- Tiếp tục giới thiệu truyện sưu tầm được và thành lập thư viện di động
- Rèn HS có thói quen xắp xếp sách vở gọn gàng
- GDHS có ý thức tự giác chăm chỉ học tập
II Đồ dùng dạy học
- Sưu tầm 1 số truyện thiếu nhi
III, Hoạt động dạy học
1) ổn định tổ chức
2) Kiểm tra bài cũ
3) Bài mới
a) thảo luận
- Cho HS thảo luận nhóm
- Quan sát giúp đỡ các nhóm
b) Giới thiệu trước lớp
- Cho các nhóm giới thiệu truyện của
nhóm mình sưu tầm được
- Nhận xét chốt ý đúng
- HS thảo luận nhóm
- Giới thiệu truyện sưu tầm mang đến
- Đại diên các nhóm giới thiệu truyện mang đến của nhóm mình.VD: Đây là truyện Đô - Rê - mon thêm, tấm cám, …
- Nhóm khác nhận xét
4) Củng cố dặn dò cố dặn dò :
- Tổng kết bài
- VN Chuẩn bị sưu tầm truyện thiếu nhi
_
Ngày soạn 26/ 4 / 2010
Ngày giảng thứ tư 28/ 4 / 2010
Kể cho bé nghe I.Mục đích :
- Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ ngữ : ầm ĩ , chó vện, chăng dây, ăn no, quay tròn, nấu cơm Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khỏ thơ
- Hiểu nội dung bài : Đặc điểm ngộ nghĩnh của các con vật , đồ vật có trong nhà, ngoài đồng