1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Tổng hợp lớp 1 - Tuần 31

15 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 230,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS xem đồng hồ và đọc: 9 giờ - HS thực hành xem giờ đúng trên mô hình đồng hồ ở các thời điểm khác nhau - HS xem tranh SGK vµ hái theo néi dung c¸c tranh vÏ tõ tr¸i sang ph¶i.. Lóc đó [r]

Trang 1

Tuần 31

**************************************************************

Thứ 2 ngày 11 tháng 4 năm 2011

Tập đọc(t37- 38) ngưỡng cửa

I-Yêu cầu cần đạt:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: ng-ỡng cửa, nơi này, cũng quen, dắt vòng,

đi men B-ớc đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài: Ng-ỡng cửa là nơi đứa trẻ tập đi những b-ớc đầu tiên, rồi lớn lên đi xa hơn nữa

- Trả lời đ-ợc câu hỏi 1(sgk)

- HSKG: +Tìm đ-ợc tiếng, nhìn tranh nói câu chứa tiếng có vần ăt, ăc; nói đ-ợc hằng ngày, từ ng-ỡng cửa nhà mình, em những đâu

+ Học thuộc lòng 1 khổ thơ

II đồ dùng dạy học

- Tranh minh họa bài tập đọc

III Các hoạt động dạy- học:

Tiết 1

A Kiểm tra:

- 2 HS đọc lại bài: Ng-ời bạn tốt và trả lời câu hỏi 1, 2 SGK.

- GV nhận xét, ghi điểm

B Bài mới: 1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn HS luyện đọc:

a GV đọc mẫu bài thơ: Giọng đọc thiết tha, trìu mến

b H-ớng dẫn HS luyện đọc

* Luyện đọc tiếng, từ ngữ:

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ rồi đọc phân tích 1 số tiếng chứa vần khó

(nơi này, quen, dắt vòng, lui tới, xa tắp )

* Luyện đọc câu

- HS đọc từng dòng thơ theo hình thức nối tiếp.

- Từng bàn đọc theo hình thức nối tiếp.

* Luyện đọc đoạn

- GV cho HS nối tiếp nhau đọc trơn từng khổ thơ.

* Luyện đọc cả bài

-Mỗi tổ cử 1 HS thi đọc( đọc đúng, to và rõ)

- GV cùng cả lớp nhận xét cho điểm.

- HS đọc đồng thanh cả bài 1 lần.

3 Ôn các vần ăc, ăt:

Trang 2

- HS nêu yêu cầu của bài tập 1 SGK

- HS tìm tiếng trong bài có chứa vần ăt: (dắt)

- HS phân tích các tiếng đó rồi đọc

+ HS nêu yêu cầu bài tập 2: Nhìn tranh, nói câu chứa tiếng vần ăc, ăt

- GV cho HS xem các bức tranh trong SGK và hỏi: Bức tranh vẽ cảnh gì?

- Cho các em nhìn tranh và thi đua nói câu chứa tiếng vần ăc, ăt

Gợi ý: Mẹ dắt bé đi chơi Chị biểu diễn lắc vòng Bà cắt bánh mì

- GV cùng cả lớp, nhận xét tính điểm

Tiết 2

4 Tìm hiểu bài và luyện nói

a Tìm hiểu bài thơ, luyện đọc

- HS đọc khổ thơ 1 và trả lời câu hỏi:

+ Ai dắt em bé tập đi men ng-ỡng cửa?( Mẹ dắt em bé tập đi men ng-ỡng cửa)

- HS đọc khổ thơ 2, 3 và trả lời câu hỏi:

+ Bạn nhỏ qua ng-ỡng cửa để đi đến đâu?( Bạn nhỏ qua ng-ỡng cửa để đi tới tr-ờng và đi xa hơn nữa)

- HS đọc bài cá nhân

+ Con thích nhất khổ thơ nào? Vì sao?

- Khuyến khích HS học thuộc lòng một khổ thơ

b Luyện nói :

- GV nêu yêu cầu luyện nói

+ Hằng ngày từ ng-ỡng cửa nhà mình bạn đi đến những đâu?

- HS thi nói theo nhóm

- GV nhận xét bổ sung

IV Củng cố dặn dò

- HS đồng thanh toàn bài

- Nhận xét giờ học

Toán(t121)

Luyện tập

I-Yêu cầu cần đạt:

- Thực hiện đ-ợc các phép tính cộng, trừ(không nhớ) trong phạm vi 100

- B-ớc đầu nhận biết quan hệ phép cộng và phép trừ

- Bài tập 1, 2, 3

- HSKG làm hết bài tập

II.Các hoạt động dạy- học:

A.Kiểm tra

- Gọi 2 HS lên bảng làm cả lớp làm bảng con: đặt tính rồi tính

- GV nhận xét

B Bài mới:

*Bài 1: Đặt tính rồi tính:

Trang 3

42 + 53 99 - 52 47 + 52

- HS đặt tính theo cột dọc L-u ý HS viết thẳng cột rồi tính( từ phải sang trái)

- Các phép tính còn lại làm vào bảng con

- GV nhận xét, sửa sai.( Nếu có)

*Bài 2: Tính( t-ơng tự bài 1)

*Bài 3: HS cộng nhẩm rồi so sánh hai số, điền dấu vào

12 + 37 37 + 12 45 + 23 45 - 24 56 - 0 56 + 0

- Cho 3 em lên bảng thi đua

- GV nhận xét, ghi điểm

- Khuyến khích HS làm bài 4

- GV nhận xét, sửa sai

- Chấm, chữa bài

Iii Củng cố dặn dò

- Nhận xét giờ học

Thứ 3 ngày 12 tháng 4 năm 2011

nghỉ giổ tổ hùng vương

***********************************************

Thứ 4 ngày 13 tháng 4 năm 2011

Sáng Tập viết(T30)

Tô chữ hoa: q, r

I-Yêu cầu cần đạt:

- Tô đ-ợc các chữ hoa: Q, R

- Viết đúng các vần: ăc, ăt, -ơt, -ơc ; các từ ngữ: màu sắc, dìu dắt, dòng n-ớc, xanh m-ớt kiểu chữ viết th-ờng, cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập hai ( mỗi từ ngữ viết đ-ợc ít nhất 1 lần)

- HSKG viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy

định trong vở tập viết 1, tập hai

II Đồ dùng dạy - học:

- Bảng phụ viết sẵn : Q, R

- Các vần : ăc, ăt, -ơt, -ơc ,màu sắc, dìu dắt, dòng n-ớc, xanh m-ớt

III Các hoạt động dạy học :

A Kiểm tra: HS viết bảng con: thuộc bài, con cừu, ốc b-ơu

B Bài mới:

HĐ1: Giới thiệu bài

HĐ2: Hướng dẫn HS tô chữ hoa

- HS quan sát chữ hoa Q trên bảng phụ

+ Chữ Q gồm những nét nào?

Trang 4

+ GV chỉ lên chữ Q và nêu quy trình viết.

- HS viết trên bảng con( chú ý độ rộng và độ cao của con chữ viết hoa)

- GV theo dõi sửa sai

- GV nhận xét

- Chữ R t-ơng tự nh- trên

HĐ3: Hướng dẫn HS viết vần, từ ngữ.

- HS đọc các vần và từ ngữ ứng dụng: ăc, ăt, -ơt, -ơc ,màu sắc, dìu dắt, dòng n-ớc, xanh m-ớt

- HS quan sát các vần và từ ngữ ứng dụng trên bảng phụ và trong vở tập viết

- HS viết trên bảng con - GV theo dõi sửa sai

HĐ4: Hướng dẫn HS tập tô, tập viết.

- HS tô và viết vào vở Tập viết

- GV quan sát, h-ớng dẫn cho từng em biết cách cầm bút cho đúng, có t- thế ngồi

đúng, h-ớng dẫn các em sửa lỗi trong bài viết chú ý những em viết còn xấu

- Chấm, chữa bài cho HS

IV Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét giờ học

Chính tả(T13)

Ngưỡng cửa

I-Yêu cầu cần đạt:

- HS nhìn bảng, chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối bài Ng-ỡng cửa: 20 chữ trong khoảng 8 - 10 phút

- Điền đúng vần ăc, ăt, chữ g, gh vào chỗ trống

- Làm đ-ợc bài tập 2, 3(sgk)

II- Đồ dùng dạy- học: Bảng phụ

III- Hoạt động dạy- học:

A Kiểm tra: HS viết bảng con: trắng, gần, chẳng

B Bài mới;

1 Giới thiệu bài GV nêu yêu cầu của tiết chính tả

2 Hướng dẫn HS tập chép.

- GV viết bảng phụ bài cần chép( Treo lên bảng )

- 2 HS nhìn bảng đọc bài văn

- Tìm tiếng khó dễ sai viết.Ví dụ: buổi, lớp, xa tắp, vẫn,

- HS tự nhẩm đánh vần từng tiếng và viết bảng con

- HS chép bài chính tả vào vở

- GV h-ớng dẫn t- thế ngồi, cách cầm bút, cách đặt vở,

- HS viết xong - GV đọc cho HS khảo lại bài bằng cách đổi vở chéo cho nhau

- Chấm một số vở

3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả

*Bài 2: Điền vào chỗ trống vần ăt hay ăc.

- HS đọc yêu cầu

- GV treo bảng phụ có nội dung bài tập 2

Trang 5

- Gọi một số em lên bảng điền.

- Sau khi đã điền xong những tiếng thích hợp - Gọi HS đọc lại

Họ bắt tay chào nhau Bé treo áo lên mắc

- Sau khi đã điền xong những tiếng thích hợp - Gọi HS đọc lại

*Bài 3: Điền chữ g hoặc gh? (Làm t-ơng tự BT2 )

Đáp án: Đã đến giờ đọc, Ngân gấp truyện, ghi lại tên truyện Em đứng lên kê lại bàn ghế ngay ngắn, trả sách cho th- viện rồi vui vẻ ra về.

- Chấm, chữa bài i

* Ghi nhớ: gh ê

e

IV.Củng cố dặn dò:

- GV khen những học sinh viết đẹp

- Nhận xét giờ học

Toán(t122)

đồng hồ Thời gian

I-Yêu cầu cần đạt

- Làm quen với mặt đồng hồ, biết xem giờ đúng

- Có biểu t-ợng ban đầu về thời gian

II Đồ dùng dạy- học

- Mô hình mặt đồng hồ có kim ngắn, kim dài

- Đồng hồ để bàn loại chỉ có 1 kim ngắn và 1 kim dài

III.Các hoạt động dạy- học

A Giới thiệu bài.

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu mặt đồng hồ và vị trí của các kim chỉ giờ đúng trên mặt đồng hồ.

- GV cho HS quan sát đồng hồ để bàn, hỏi:

+ Trên mặt đồng hồ có những gì? ( Có kim ngắn, kim dài, các số từ 1 đến 12) -GV: Đồng hồ giúp ta luôn bbiết đ-ợc thời gian để làm việc và học tập

Đây là mặt đồng hồ( chỉ tay) Mặt đồng hồ có kim ngắn, kim dài, các số từ 1

đến 12) Kim ngắn và kim dài của đồng hồ đều quay đ-ợc và quay theo chiều

từ số bé đến số lớn Khi kim dài chỉ vào số 12, kim ngắn chỉ vào đúng một số nào đó, ví dụ kim ngắn chỉ vào số 9 thì lúc đó là 9 giờ

- HS xem đồng hồ và đọc: 9 giờ

- HS thực hành xem giờ đúng trên mô hình đồng hồ ở các thời điểm khác nhau

- HS xem tranh SGK và hỏi theo nội dung các tranh vẽ từ trái sang phải

+ Lúc 5 giờ kim ngắn chỉ số mấy? (Số 5) , kim dài chỉ số mấy? (Số 12) Lúc

đó em bé đang làm gì? ( đang ngủ)

Trang 6

+ Thế lúc 6 giờ thì sao? ( kim ngắn chỉ số 6, kim dài chỉ số 12, em bé đang dậy và đang tập thể dục)

+ Hỏi t-ơng tự lúc 7 giờ

2 HS thực hành xem đồng hồ, ghi số giờ ứng với từng mặt đồng hồ

- H-ớng dẫn HS:

+ Đồng hồ đầu tiên có kim ngắn chỉ số mấy? ( Số 8)

+ Còn kim dài? ( Chỉ số 12)

+ Lúc đó là mấy giờ? ( 8 giờ )

- Vậy chúng ta sẽ nối 8 giờ với đồng hồ đầu tiên

- Cho HS cá nhân lần l-ợt đọc số giờ t-ơng ứng với mặt đồng hồ

- HS khác nhận xét

- Nếu HS sai, yêu cầu HS xem lại mặt đồng hồ và sửa lại cho đúng

3.Giới thiệu các khoảng giờ ứng với sáng, chiều, tối.

IV Củng cố dặn dò: Trò chơi: Thi xem giờ đúng và nhanh

- GV quay kim đồng hồ ở các thời điểm khác nhau

+ Đồng hồ chỉ mấy giờ?

+ Ai trả lời đúng và nhanh đ-ợc khen tr-ớc lớp

đạo đức(T31)

Bảo vệ hoa và cây nơi công cộng(t2)

I-Yêu cầu cần đạt:

-Biết bảo vệ cây và hoa ở tr-ờng, ở đ-ờng làng, ngõ xóm, và những nơi công cộng khác

- Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện

- HSKG: Nêu đ-ợc lợi ích của cây và hoa nơi công cộng đối với môi tr-ờng sống

- KNS: Kĩ năng t- duy phê phán những hành vi phá hoại cây và hoa nơi công cộng

II.đồ dùng dạy- học :Tranh minh họa nh- VBT

III.Các hoạt động dạy- học:

HĐ1: Làm bài tập 3

- GV giải thích yêu cầu bài tập 3

- HS làm bài

- HS quan sát tranh và thảo luận nhóm 2

+ Các bạn đang làm gì?

+ Em tán thành với việc làm của bạn nào ? Tại sao?

- HS từng đôi lên hỏi đáp tr-ớc lớp

- Cả lớp nhận xét

*GV kết luân nêu ý chính: Những tranh chỉ những việc làm góp phần tạo môi tr-ờng trong lành là hình 1, 2, 4

HĐ2: Thảo luận và đóng vai theo tình huống bài tập 4

Trang 7

- GV chia nhóm, giao nhiệm vụ cho các nhóm

- HS thảo luận

- Các nhóm đóng vai

- Cả lớp nhận xét và bổ sung

* GV kết luận: Nên khuyên ngăn bạn hoặc mách ng-ời lớn khi không cản đ-ợc bạn Làm nh- vậy là góp phần bảo vệ môi tr-ờng trong lành là thực hiện quyền đ-ợc sống trong môi tr-ờng trong lành

HĐ3: Thực hành xây dựng kế hoạch bảo vệ cây và hoa.

- Từng tổ thảo luận:

+ Nhận bảo vệ chăm sóc hoa cây và hoa ở đâu?

+ Vào thời gian nào?

+ Bằng những việc làm cụ thể nào?

+ Ai phụ trách từng việc?

- Đại diện tổ trình bày

- Lớp bổ sung

- GV kết luận: Môi tr-ờng trong lành giúp các em khỏe mạnh và phát triển Các

em cần có các hành động bảo vệ, chăm sóc cây và hoa

HĐ nối tiếp: Trò chơi " Tìm hiểu về các loài cây và hoa"

IV.Củng cố dặn dò

- GV nhận xét giờ học

Chiều

Tập đọc(t39- 40)

kể cho bé nghe

I-Yêu cầu cần đạt:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: ầm ĩ, chó vện, chăng dây, ăn no, quay tròn, nấu cơm B-ớc đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài: Đặc điểm ngộ nghĩnh của các con vật, đồ vật trong nhà, ngoài đồng

- Trả lời đ-ợc câu hỏi 2(sgk)

- HSKG: +Tìm đ-ợc tiếng có vần -ơc, -ơt; hỏi đáp về những con vật em biết

II đồ dùng dạy học

- Tranh minh họa bài tập đọc

III Các hoạt động dạy- học:

Tiết 1

A Kiểm tra:

- 2 HS đọc lại bài: Ng-ỡng cửa và trả lời câu hỏi SGK

- GV nhận xét, ghi điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn HS luyện đọc:

Trang 8

a GV đọc mẫu bài thơ: Giọng đọc vui, tinh nghịch.

b H-ớng dẫn HS luyện đọc

* Luyện đọc tiếng, từ ngữ:

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ rồi đọc phân tích 1 số tiếng chứa vần khó

(ầm ĩ, chó vện, chăng dây, ăn no, quay tròn, nấu cơm)

* Luyện đọc câu:

- HS đọc từng dòng thơ theo hình thức nối tiếp.

- Từng bàn đọc theo hình thức nối tiếp.

* Luyện đọc đoạn :

- GV cho HS nối tiếp nhau đọc trơn từng khổ thơ.

* Luyện đọc cả bài

-Mỗi tổ cử 1 HS thi đọc( đọc đúng, to và rõ)

- GV cùng cả lớp nhận xét cho điểm.

- HS đọc đồng thanh cả bài 1 lần.

3 Ôn các vần ươc, ươt:

- HS nêu yêu cầu của bài tập 1 SGK

- HS tìm tiếng trong bài có chứa vần -ơc: (n-ớc)

- HS phân tích các tiếng đó rồi đọc

+ HS nêu yêu cầu bài tập 2: Tìm tiếng ngoài bài chứa vần -ơc, -ơt mà em biết

- Cho các em thi đua tìm tiếng chứa vần -ơc, -ơt

- GV cùng cả lớp, nhận xét tính điểm

Tiết 2

4 Tìm hiểu bài và luyện nói

a Tìm hiểu bài thơ, luyện đọc

- Đọc phân vai: Hai HS, một em đọc các dòng thơ số lẻ( 1, 3, 5, ) một em đọc các dòng thơ số chẵn( 2, 4, 6) tạo nên sự đối đáp

- Hỏi - đáp theo bài thơ

- Hai HS, dựa theo lối thơ đối đáp, một em đặt câu hỏi nêu đặc điểm, một em nói tên con vật, đồ vật

Ví dụ: H: Con gì hay kêu ầm ĩ?

T: Con vịt bầu

b.Luyện nói

Hỏi - đáp về những con vật em biết

- Cách tiến hành: Hai HS, một em đặt câu hỏi nêu đặc điểm, một em nói tên con vật, đồ vật

Ví dụ: H: Con gì sáng sớm gáy ò,ó,o gọi ng-ời thức dậy?

T: Con gà trống

- GV nhận xét cho điểm những cặp HS hỏi đáp tốt

IV Củng cố dặn dò

- HS đọc đồng thanh bài thơ

Trang 9

- Nhận xét giờ học.

Toán(t123)

Thực hành

I-Yêu cầu cần đạt

- Biết đọc đúng giờ , vẽ kim đồng hồ chỉ đúng các giờ trong ngày

- Bài tập 1, 2, 3

II Đồ dùng dạy học:

Mô hình mặt đồng hồ

III.Các hoạt động dạy học:

A.Kiểm tra

- GV sử dụng mô hình mặt đồng hồ, xoay kim để có giờ đúng và yêu cầu HS

đọc: Ví dụ: 9 giờ

- GV hỏi: Vì sao con biết? ( Vì kim ngắn chỉ số 9, kim dài chỉ số 12)

- GV nhận xét, ghi điểm

B Bài mới:

*Bài 1: Đây là bài toán về xem đúng giờ - HS xem và làm theo mẫu.

- 4 HS lần l-ợt đọc số giờ t-ơng ứng với mặt đồng hồ và viết số giờ t-ơng ứng

- HS khác nhận xét, GVbổ sung.( Nếu sai)

*Bài 2: Vẽ kim đồng hồ theo giờ đã cho tr-ớc.

- HS thực hành vẽ kim đồng hồ

* L-u ý: Khi vẽ kim ngắn phải ngắn hơn kim dài và đúng từng vị trí

*Bài 3: HS nối tranh chỉ từng hoạt động ứng với các thời điểm: Sáng, tr-a, chiều

tối

- HS làm bài - GV quan sát theo dõi giúp đỡ những em yếu

- Chấm, chữa bài

IV.Củng cố dặn dò

-Nhận xét giờ học

Tự nhiên và xã hội(T31)

Thực hành: Quan sát bầu trời

I-Yêu cầu cần đạt

- Biết mô tả khi quan sát trời, những đám mây, cảnh vật xung quanh khi trời nắng, m-a

- HSKG: Nêu đ-ợc một số nhận xét về bầu trời vào buổi sáng, tr-a, tối hay những lúc đặc biệt nh- khi có cầu vồng, ngày có m-a bão lớn,

II Các hoạt động dạy học:

HĐ1:Quan sát bầu trời

- GV nêu nhiệm vụ cho HS

- Quan sát bầu trời:

+ Nhìn lên bầu trời, em có nhìn thấy mặt trời và những khoảngtrời xanh không? + Trời hôm nay nhiều mây hay ít mây?

Trang 10

+ Những đám mây đó có màu gì? Chúng đứng yên hay chuyển động?

- Quan sát cảnh vật xung quanh

+ Sân tr-ờng, cảnh vật xung quanh lúc này khô hay -ớt?

+ Em có trông thấy ánh nắng vàng ( Hoặc giọt m-a ) không?

- HS quan sát

- HS vào lớp thảo luận

- GV kết luận

HĐ2: Vẽ bầu trời và cảnh vật xung quanh

- HS vẽ

- GV theo dõi

- Chọn một số bức tr-ng bày- Giới thiệu cho cả lớp xem

Iii.Củng cố dặn dò

- Nhận xét giờ học

***********************************************

Thứ 5 ngày 14 tháng 4 năm 2011

Kể chuyện(T7)

dê con nghe lời mẹ

I-Yêu cầu cần đạt

- Kể lại đ-ợc một đoạn câu chuyện dựa theo tranh và gợi ý d-ới tranh

- Hiểu nội dung câu chuyện: Dê con do biết nghe lời mẹ nên đã không mắc m-u Sói Sói bị thất bại, tiu nghỉu bỏ đi

- HSKG kể đ-ợc toàn bộ câu chuyện theo tranh

- KNS: Lắng nghe tích cực

II Đồ dùng dạy và học:- Tranh minh hoạ

III Các hoạt động dạy học:

A.Kiểm tra:

- HS kể lại câu chuyện : “Sói và Sóc”.

+ Nêu ý nghĩa câu chuyện

- GV nhận xét, ghi điểm

B Bài mới:

HĐ1: Giới thiệu bài

HĐ2: GV kể chuyện

- GV kể toàn bộ câu chuyện 1 - 2 lần, kể lần 1 HS nghe, lần 2 kết hợp với tranh minh hoạ

HĐ3: H-ớng dẫn HS kể theo tranh từng đoạn

*Tranh 1: - HS xem tranh đọc câu hỏi d-ới tranh và trả lời câu hỏi:

+ Tranh vẽ cảnh gì?

+ Câu hỏi d-ới tranh là gì?

+ Tr-ớc khi đi Dê mẹ dặn con thế nào? Chuyện gì đã xảy ra sau đó?

Trang 11

- HS: Dê mẹ ra khỏi nhà dặn các con đóng cửa chặt, nếu có ng-ời lạ gọi cửa không đ-ợc mở Khi nào mẹ trở về hát bài: Các con ngoan ngoãn

- GV yêu cầu mỗi tổ đại diện của tổ thi kể đoạn 1

- HS kể chuyện theo tranh- Cả lớp lắng nghe để nhận xét

- HS kể tiếp các tranh 2, 3, 4 ( Cách làm t-ơng tự trên)

HĐ4: H-ớng dẫn HS kể theo cách phân vai toàn bộ câu chuyện.

- HS thi đua kể lại theo nhóm

- H-ớng dẫn HS kể chuyện phân vai: ng-ời dẫn chuyện, Dê con, Dê mẹ, Sói

- HS thi kể chuyện tr-ớc lớp

- Khuyến khích HS kể toàn bộ câu chuyện

- GV và lớp nhận xét

HĐ5: Nêu ý nghĩa câu chuyện

+ Qua câu chuyện này em thấy vì sao Dê con không mắc m-u Sói?

+ Qua câu chuyện các con cần học tập ai? Vì sao?

+ Câu chuyện khuyên em điều gì?

- GV nêu ý nghĩ câu chuyện: Dê con vì biết nghe lời mẹ nên đã không mắc m-u Sói Sói bị thất bại, tiu nghỉu bỏ đi Câu chuyện khuyên chúng ta phải biết nghe lời ng-ời lớn

IV Củng cố - dặn dò :

- Nhận xét tuyên d-ơng

Chính tả(T14)

Kể cho bé nghe I-Yêu cầu cần đạt:

Nghe viết chính xác 8 dòng đầu bài thơ Kể cho bé nghec trong khoảng 10

-15 phút

- Điền đúng vần -ơc, -ơt, chữ ng, ngh vào chỗ trống

- Làm đ-ợc bài tập 2, 3(sgk)

II- Đồ dùng dạy- học: Bảng phụ

III- Hoạt động dạy- học:

A Kiểm tra: HS viết bảng con: buổi, lớp, xa tắp, vẫn

B Bài mới;

1 Giới thiệu bài GV nêu yêu cầu của tiết chính tả

2 Hướng dẫn HS tập chép.

- GV viết bảng phụ bài cần chép( Treo lên bảng )

- 2 HS nhìn bảng đọc bài văn

- Tìm tiếng khó dễ sai viết.Ví dụ: ầm ĩ, chăng, quay,

- HS tự nhẩm đánh vần từng tiếng và viết bảng con

- HS chép bài chính tả vào vở

- GV h-ớng dẫn t- thế ngồi, cách cầm bút, cách đặt vở,

- HS viết xong - GV đọc cho HS khảo lại bài bằng cách đổi vở chéo cho nhau

- Chấm một số vở

Ngày đăng: 02/04/2021, 13:16

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w