Đọc câu ứng dụng : - Yêu cầu HS mở SGK quan sát tranh - Viết câu ứng dụng lên bảng gọi HS giỏi đọc và tìm tiếng có vần mới - Đọc mẫu và giải thích câu ứng dụng - Chỉ bảng yêu cầu HS yếu [r]
Trang 1KẾ HOẠCH BÀI HỌC - Tuần 17
( Từ ngày 12 đến 16 /12 năm 2011)
Thứ
1
2
T Việt
Hai
12/12
1
2
Toán
3 Tiếng Việt Bài 70 : ôt - ơt
Ba
13/12
5
1
2
Tiếng Việt Tiếng Việt
Bài 71: et – êt
Tư
14/12
1
2
Toán Tiếng Việt
Luyện tập chung
3 Tiếng Việt Bài 72: ut - ưt
Năm
15/12
5
2 Đ Đức Bài 8: Trật tự trong trường học ( Tiết 2)
3 Tiếng Việt Tuần 15: Thanh kiếm, âu yếm, ao chuôm, bánh
4 Tiếng Việt Tuần 16: xay bột, nét chữ, kết bạn, chim cút,…
Sáu
16/12
Trang 2Thứ hai ngày 12 tháng 12 năm 2011
Tiết 1 + 2 : TIẾNG VIỆT
BÀI 69 : ăt - ât
I MỤC TIÊU :
-Kiến thức: HS đọc được: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật , từ và các câu ứng dụng
Viết được ăt, ât, rửa mặt, đấu vật
Luyện nói được từ 1-3 câu theo chủ đề: Ngày chủ nhật
* HS ,khá, giỏi đọc trơn được các tiếng, từ, câu trong bài
-Kĩ năng: HS đọc to, phát âm đúng các tiếng có ăt, ât.Viết chữ đúng qui trình chữ
-Thái độ: Giáo dục HS yêu thích học Tiếng Việt và thấy được sự phong phú của Tiếng Việt
II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
GV+HS: Bộ đồ dùng Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
A Kiểm tra bài cũ: (5 phút )
- Gọi HS lên bảng đọc, viết
- Đọc cho HS viết vào bảng con
- Giơ bảng yêu cầu HS đọc
- Nhận xét cho điểm
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy vần mới :
a Nhận diện vần :
- Viết vần ăt lên bảng
- Yêu cầu HS phân tích vần ăt
- Yêu cầu HS tìm ghep vần ăt
- Hướng dẫn HS đánh vần đọc
- Nhận xét uốn nắn
b Đánh vần, đọc tiếng, từ mới :
- Có vần ăt muốn có tiếng mặt ta tìm thêm âm
gì? Dấu gì ?
- Gọi HS giỏi trả lời :
- Âm m và dấu nặng đặt ở vị trí nào với vần ăt?
- Yêu cầu HS tìm ghép tiếng mặt
- Yêu cầu HS phân tích đánh vần, đọc tiếng
mặt
* Giơ tranh hỏi: Tranh vẽ gì ?
- Viết từ mới lên bảng
- Chỉ bảng yêu cầu HS yếu đọc
- Nhận xét uốn nắn
* Vần ât : Các bước dạy như trên
- Gọi HS yếu so sánh
- Nhận xét, uốn nắn
c Luyện viết bảng con :
- Viết mẫu lên bảng lớp
- 2 HS đọc : ot, hót, tiếng hót At, hát, ca hát…
- Cả lớp viết : tiếng hót
- Cá nhân, nhóm, lớp : bánh ngọt, tái nhót…
- Lắng nghe
- Vần ăt : ă - t
- Cả lớp ghép vần : ăt
- Cá nhân, nhóm, lớp : ă - t - ăt ăt
- Lắng nghe
- 1 HS: âm m và dấu nặng
- Âm m đặt trước vần ăt dấu nặng đặt dưới
âm ă
- Cả lớp thực hiện trên bảng cài : mặt
- Cá nhân, nhóm, lớp : m - ăt - măt - nặng - mặt mặt
- Trả lời : rửa mặt
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc : rửa mặt
- ăt - mặt - rửa mặt
- 2 HS: ăt - mặt - rửa mặt
- ât - vật - đấu vật
- 2 HS : ăt - ât
Trang 3- Hướng dẫn HS cách viết
- Theo dõi giúp đỡ HS yếu
- Nhận xét, uốn nắn chữ viết cho HS
d Đọc từ ngữ ứng dụng :
- Viết từ ngữ ứng dụng lên bảng gọi HS giỏi
đọc
- Đọc mẫu và giải nghĩa từ
- Yêu cầu HS yếu đọc và tìm tiếng có vần mới
- Chỉ bảng theo thứ tư và không thứ tự YC HS
đọc
- Nhận xét, uốn nắn cánh đọc cho HS
Tiết 2 :
3 Luyện tập :
a Luyện đọc :
- Chỉ bảng yêu cầu HS đọc bài tiết 1
- Nhận xét, uốn nắn, cánh đọc
b Đọc câu ứng dụng :
- Yêu cầu HS mở SGK quan sát tranh
- Viết câu ứng dụng lên bảng gọi HS giỏi đọc
và tìm tiếng có vần mới
- Đọc mẫu và giải thích câu ứng dụng
- Chỉ bảng yêu cầu HS yếu đọc
- Nhận xét, uốn nắn cách đọc cho HS
c Luyện viết vào vở :
- Yêu cầu HS mở vở tập viết
- Theo dõi giúp đỡ HS viết bài
- Thu một số bài chấm điểm, nhận xét sửa chữa
d Luyện nói :
- Yêu cầu HS quan sát tranh SGK
+ Trong tranh vẽ gì ?
+ Ngày chủ nhật bố mẹ thường cho em đi đâu ?
+ Em thấy những gì ở trong công viên ?
*GDMT: Em luôn làm gì để công viên sạch,
đẹp?
- Viết chủ đề luyện nói lên bảng
- Yêu cầu HS yếu tìm tiếng có vần mới học
- Gọi HS giỏi đọc lại toàn bài
C Củng cố, dặn dò : (5 phút )
- Chỉ bảng yêu cầu HS đọc bài trên bảng
- Tìm đọc thêm các tiếng có vần mới
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
- Cả lớp viết bảng con :
- 2 HS: Đôi mắt, bắt tay, mật ong, thật thà
- Lắng nghe
- 2 HS : mắt, bắt, mật, thật
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc phân tích tiếng mới
HS trung bình, yếu đánh vần
HS khá, giỏi đọc trơn
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc ăt, ât, mặt, vật, rửa mặt, đấu vật
- Quan sát tranh, thảo luận nhóm đôi
- 2 HS : Cái mỏ tí hon Cái chân bé xíu Lông vàng mát dịu Mắt đen sáng ngời Ơi chú gà ơi Ta yêu chú lắm
- Lắng nghe
- 2 HS đọc, nhóm, lớp đọc
- Cả lớp thực hiện -Cả lớp viết : ăt, ât,rửa mặt, đấu vật
- Quan sát tranh, luyện nói nhóm đôi
- Từng cặp TH LN với chủ đề : Ngày chủ nhật
- Trả lời
HS khá, ….không xả rác, không khạc nhổ, tiểu, tiện đúng nơi qui định, không bẻ cành, hái hoa
- 1 HS : nhật
- Cá nhân, nhóm lớp, đọc : Ngày chủ nhật
- 1 HS đọc, nhóm, lớp đọc
- Lắng nghe
Trang 4Tiết 3 : TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU:
- HS nhớ được cấu tạo của mỗi số trong phạm vi 10
- Viết được các số theo thứ tự quy định Viết được phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán -Làm bài tập 1( Cột 3,4),2,3,4
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
A Kiểm tra bài cũ : (5phút )
- Gọi HS lên bảng tính
- Cho cả lớp làm vào bảng con
- Nhận xét , cho điểm
B Dạy bài mới : ( 25 phút )
* Bài 1/( Cột 3,4): số ?
- Viết bài toán lên bảng yêu cầu HS điền số
- HS yếu lên bảng tính, cả lớp làm vào vở
- Theo dõi giúp đỡ HS làm bài
- Yêu cầu HS đổi vở kiểm tra bài lẫn nhau
- Nhận xét sửa sai cho HS
* Bài 2 : Viết các số 7, 5, 2, 9, 8:
- Gọi HS giỏi nêu bài toán
- Yêu cầu HS làm bài gọi HS lên bảng viết số,
cả lớp làm vào vở
- Theo dõi giúp đỡ HS làm bài
- Nhận xét sửa sai
* Bài 3 : Viết phép tính thích hợp
a/ Yêu cầu HS mở SGK quan sát tranh và nêu
bài toán giỏi nêu bài toán :
- Gọi 1 HS giỏi lên viết phép tính, cả lớp làm
vào vở
b/ GV ghi bảng tóm tắt – cho HS đọc to
+ Có mấy lá cờ ? - Bớt mấy lá cờ ?
+ Còn mấy lá cờ ?
- YC HS giỏi lên viết phép tính, cả lớp làmbài
- Yêu cầu HS làm bài
C Củng cố, dặn dò: (5phút )
- Giơ bảng : 6 = 2 + ? 7 = 3 + ? 10 – 5 = ?
- Dặn HS về nhà làm bài, chuẩn bị bài sau
- 2 HS : 8 + 2 = 10 – 2 =
- Cả lớp : 10 - 8 = 2 + 8 =
* 3 HS :
8 = … + 3 10 = 8 + …
8 = 4 + … 10 = … + 3
9 = .+ 1 10 = 6 + … ……
* 2 HS :
a Theo thứ tự từ bé đến lớn : 2, 5, 7, 8, 9
b Theo thứ tự từ lớn đến bé : 9, 8, 7, 5, 2
a Có 4 bông hoa thêm 3 bông hoa nữa Hỏi
có tất cả mấy bông hoa?
- 1 HS :
b Có : 7 lá cờ Bớt đi : 2 lá cờ Còn : … lá cờ ?
- 1 HS :
- Trả lời
- Lắng nghe
Tiết 4: TỰ NHIÊN XÃ HỘI
I MỤC TIÊU :
- HS nhận biết được thế nào là lớp học sạch, đẹp
- Biết giữ gìn lớp học sạch, đẹp
Trang 5* HS khá, giỏi nêu được một số việc em có thể làm để góp phần làm cho lớp học sạch đẹp
*KNS :-Kĩ năng làm chủ bản thân: Đảm nhận trách nhiệm thực hiện một số công việc để giữ lớp
học sạch đẹp
-Kĩ năng ra quyết định: Nên và không nên làm gì để giữ lớp học sạch đẹp
-Phát triển kĩ năng hợp tác trong quá trình thực hiện công việc
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Chổi có cán dài, khẩu trang, khăn lau, hót rác, sọt rác …
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
A Kiểm tra bài cũ : 5 phút
- Hãy kể tên các hoạt động ở lớp ?
- Nhận xét, đánh giá
B Bài mới : 28 phút
1 Giới thiệu bài :
2 Các hoạt động :
* Hoạt động 1 : Quan sát theo cặp
a/ Mục tiêu : Biết giữ lớp học sạch đẹp
b/ Cách tiến hành :
- Chia nhóm yêu cầu HS hỏi và trả lời
- Giúp đỡ HS thảo luận
+ Tranh thứ nhất các bạn đang làm gì ? Sử dụng
dụng cụ gì ?
+ Tranh hai các bạn đang làm gì ? Sử dụng đồ
dùng gì?
- Gọi đại diện lên bảng trình bày
- Thảo luận các câu hỏi :
+ Lớp học của em đã sạch đẹp chưa ?
+ Bàn ghế trong lớp có ngay ngắn không ?
+ Cặp, mũ, nón, đã để đúng nơi quy định chưa ?
* GDMT:
- Em đã làm gì để lớp học của mình luôn sạch sẽ
gọn gàng ?
c/ Kết luận : Để lớp học sạch, đẹp mỗi các em
phải luôn có ý thức giữ lớp học sạch đẹp…
* Hoạt động 2 : Thảo luận và thực hành theo
nhóm
a/ Mục tiêu : Biết cách sử dụng một số dụng cụ (
đồ dùng ) để làm vệ sinh lớp học.
b/ Cách tiến hành :
+ Chia theo tổ phát cho mỗi tổ một dụng cụ
+ Những dụng cụ này được dùng vào việc gì ?
+ Cách sử dụng từng loại như thế nào ?
- Gọi đại diện các nhóm lên trình bày và thực
hành
- Nhận xét tuyên dương
* GDMT :
- Em đã giữ gìn lớp học của mình như thế nào
để lớp học luôn sạch đẹp ?
- 2 HS kể : Học tập, vui chơi, ca hát…
- Lắng nghe
- Quan sát nhóm đôi : Một bạn hỏi một bạn trả lời
- Các bạn đang quét lớp, lau bàn ghế, dùng chổi, khăn lau bàn
- Các bạn đang học nhóm, trưng bày sản phẩm dán tranh lên bảng
- 4 HS trình bày trước lớp
- 2 HS trả lời
- Quét dọn sạch sẽ và kê bàn ghế thẳng hàng, đồ dùng để đúng nơi quy định
- Lắng nghe
- Thảo luận nhóm đôi
+ Chổi dùng để quét trường, lớp…
+ Cầm hai tay và nhẹ nhàng quét…
- 4 HS đại diện cho các nhóm trình bày trước lớp
- Không vứt rác ra trường lớp và không vẽ bậy lên tường.
Trang 6c/ Kết luận : Phải biết sử dụng dụng cụ (đồ dùng
) hợp lí có như vậy mới bảo đảm an toàn vệ …
C Củng cố dặn dò :2 phút
- Thực hiện làm vệ sinh lớp học cho sạch sẽ
- Lắng nghe
- Lắng nghe
Thứ ba ngày 13 tháng 12 năm 2011
Tiết 1 : TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU:
- Thực hiện được so sánh các số
- Nhớ được thứ tự của các số trong dãy số từ 0 đến 10
- Biết cộng trừ các số trong phạm vi 10 Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ -Làm bài tập 1,2(a, b cột 1) ,3cột 1,2: ,4
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
A Kiểm tra bài cũ : (5phút )
- Gọi HS lên bảng tính
- Cho cả lớp làm vào bảng con
- Nhận xét , cho điểm
B Dạy bài mới : ( 28 phút )
* Bài 1: Nối các chấm theo thứ tự :
- Viết bài lên bảng yêu cầu HS yếu lên bảng nối,
cả lớp làm vào vở
- Theo dõi giúp đỡ HS làm bài
- Nhận xét sửa sai cho HS đọc
* Bài 2/(a, b cột 1) : tính
- Gọi 1 HS nêu bài toán
- Yêu cầu HS yếu lên bảng tính, cả lớp làm vào
bảng con
làm bài
- Theo dõi giúp đỡ HS làm bài
- Nhận xét sửa sai
* Bài 3 /cột 1,2: Điền dấu >, <, = ?
- Viết phép tính lên bảng, yêu cầu HS giỏi lên
bảng điền dấu, cả lớp làm vào vở
làm bài
- Theo dõi giúp đỡ HS, nhận xét sửa sai
* Bài 4 : Viết phép tính thích hợp
-Yêu cầu HS mở SGK quan sát tranh và nêu bài
Toán :
+ Có 5 con vịt thêm 4 con vịt Có tất cả mấy con
vịt ?
- 2 HS : 10 + 0 = 6 - 3 =
- Cả lớp : 5 + 5 = 9 - 2 =
* 2 HS
2 3
0 1 4 .5 10 7 .6
9 8
- HS đọc các số từ 0 đến 10
* cả lớp làm vào vở - 2 HS lên chữa
a 10
5
b 4 + 5 - 7 =
1 + 2 + 6 =
3 - 2 + 9 =
* 3 HS :
0 … 1 3 + 2 … 2 + 3
10 … 9 7 - 4 … 2 + 2
* 2 HS :
a Có 5 con vịt thêm 4 con vịt … ?
b Có 7 con thỏ đi 2 con thỏ … ?
- 2 HS
Trang 7
- Gọi HS giỏi lên bảng viết phép tính, cả lớp làm
vào vở
- Theo dõi giúp đỡ HS
- Yêu cầu HS đọc phép tính đúng
- Nhận xét sửa sai
C Củng cố, dặn dò: (2phút )
- Giơ bảng hỏi : 6 + 3 = ? 5 + 5 = ? 9 - 4 = ?
- Dặn HS về nhà làm bài, chuẩn bị bài sau
- Cả lớp đọc
- 3 HS trả lời
- Lắng nghe
Tiết 2 + 3 : TIẾNG VIỆT
I MỤC TIÊU :
-Kiến thức: HS đọc được: ôt, ơt, cột cờ, cái vợt, từ và các câu ứng dụng
Viết được ôt, ơt, cột cờ, cái vợt
Luyện nói được từ1-3câu theo chủ đề: Những người bạn tốt
* HS ,khá, giỏi đọc trơn được các tiếng, từ, câu trong bài
-Kĩ năng: HS đọc to, phát âm đúng các tiếng có ôt, ơt.Viết chữ đúng qui trình chữ
-Thái độ: Giáo dục HS học tập và noi gương những bạn tốt.
II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
GV+HS: Bộ đồ dùng Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
A Kiểm tra bài cũ: (5 phút )
- Gọi HS lên bảng đọc, viết
- Đọc cho HS viết vào bảng con
- Giơ bảng yêu cầu HS đọc
- Nhận xét cho điểm
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy vần mới :
a Nhận diện vần :
- Viết vần ôt lên bảng
- Yêu cầu HS yếu phân tích vần ôt
- Yêu cầu HS tìm ghép vần ôt
- Hướng dẫn HS đánh vần đọc
- Nhận xét uốn nắn
b Đánh vần, đọc tiếng, từ mới :
- Có vần ôt muốn có tiếng cột ta tìm thêm âm gì?
Dấu gì ?
- Âm c và dấu nặng đặt ở vị trí nào với vần ôt?
- Yêu cầu HS tìm ghép tiếng cột
- Yêu cầu HS phân tích đánh vần, đọc tiếng cột
* Giơ tranh hỏi: Tranh vẽ gì ?
- Viết từ mới lên bảng
- 2 HS đọc : ăt, mặt, rửa mặt; ât, vật, đấu vật
- Cả lớp viết : đấu vật
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc : đôi mắt, bắt tay…
- Lắng nghe
- 2 HS vần ôt : ô - t
- Cả lớp thực hiện ghép vần : ôt
- Cá nhân, nhóm, lớp : ô - t - ôt ôt
- Lắng nghe
- 1 HS : âm c và dấu nặng
- Âm c đặt trước vần ôt dấu nặng đặt dưới
âm ô
- Cả lớp thực hiện trên bảng cài : cột
Cá nhân, nhóm, lớp : c ôt côt nặng -cột cột
- Trả lời : cột cờ
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc : cột cờ
Trang 8- Chỉ bảng yêu cầu HS yếu đọc
- Nhận xét uốn nắn
* Vần ơt : Các bước dạy như trên
- Yêu cầu HS yếu so sánh
c Luyện viết bảng con :
- Viết mẫu lên bảng lớp
- Hướng dẫn HS cách viết
- Theo dõi giúp đỡ HS yếu
- Nhận xét, uốn nắn chữ viết cho HS
d Đọc từ ngữ ứng dụng :
- Viết từ ngữ ứng dụng lên bảng gọi HS giỏi đọc
- Đọc mẫu và giải nghĩa từ
- Yêu cầu HS yếu đọc và tìm tiếng có vần mới
- Chỉ bảng theo thứ tư và không thứ tự YC HS
đọc và phân tích tiếng mới
- Nhận xét, uốn nắn cánh đọc cho HS
Tiết 2 :
3 Luyện tập :
a Luyện đọc :
- Chỉ bảng yêu cầu HS đọc bài tiết 1- theo thứ tự
và không theo thứ tự
- Nhận xét, uốn nắn, cánh đọc
b Đọc câu ứng dụng :
- Yêu cầu HS mở SGK quan sát tranh
* GDMT:
-Cây xanh đem đến cho con người những lợi ích
gì ?
- Em cần làm gì để bảo vệ cây xanh ?
- Viết câu ứng dụng lên bảng gọi HS giỏi đọc ,
tìm tiếng có vần mới
- Đọc mẫu và giải thích câu ứng dụng
- Chỉ bảng yêu cầu HS yếu đọc
- Nhận xét, uốn nắn cách đọc cho HS
c Luyện viết vào vở :
-Yêu cầu HS mở vở tập viết
- Theo dõi giúp đỡ HS viết bài
- Thu một số bài chấm điểm, nhận xét sửa chữa
d Luyện nói :
- Yêu cầu HS quan sát tranh SGK
+ Trong tranh vẽ gì ?
+ Giới thiệu tên người bạn mà em thích nhất
+ Những người bạn tốt đã giúp đỡ em những gì ?
- Viết chủ đề luyện nói lên bảng
-Yêu cầu HS yếu tìm tiếng có vần mới học
- ôt - cột - cột cờ
- 2 HS đọc : ôt - cột - cột cờ
- ơt - vợt - cái vợt
- 2 HS : ôt - ơt
- Cả lớp viết bảng con :
- 2 HS : cơn sốt, xay bột, quả ớt, ngớt mưa
- Lắng nghe
- 2 HS: sốt, bột, ớt, ngớt
- Cá nhân, nhóm, lớp
HS trung bình, yếu đánh vần
HS khá, giỏi đọc trơn
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc : ôt, ơt, cột, vợt, cột cờ, cái vợt
- Quan sát tranh, thảo luận nhóm đôi
- Có bóng mát làm cho môi trường thêm đẹp, con người thêm khỏe mạnh.
- Không trèo cây, bẻ cành, hái hoa.
- 2 HS: Hỏi cây bao nhiêu tuổi Cây không nhớ tháng năm Cây chỉ dang tay lá Che tròn một bóng râm
- Lắng nghe
- 2 HS đọc, nhóm, lớp đọc
HS trung bình, yếu đánh vần
HS khá, giỏi đọc trơn
- Cả lớp thực hiện
- Cả lớp viết : cột cờ, cái vợt
- Quan sát tranh, luyện nói nhóm đôi
- Từng cặp TH LN với chủ đề : Những người bạn tốt
- Trả lời
- 3 HS giới thiệu
Trang 9- Gọi HS đọc lại toàn bài
- Nhận xét uốn nắn
C Củng cố, dặn dò : (5 phút )
- Chỉ bảng yêu cầu HS giỏi đọc bài trên bảng
- Tìm đọc thêm các tiếng có vần mới
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
- 2 HS : tốt
- Cá nhân, nhóm lớp, đọc : Những người bạn tốt
- 2 HS đọc, nhóm, lớp đọc
- Lắng nghe
Tiết 4 : THỦ CÔNG
GẤP CÁI VÍ ( T1 )
I MỤC TIÊU :
- HS biết cách gấp cái ví bằng giấy
- Gấp được cái ví bằng giấy Ví có thể chưa cân đối Các nếp gấp tương đối thẳng, phẳng
* Với HS khéo tay: Gấp được cái ví bằng giấy Các nếp gấp thẳng , phẳng Làm thêm được quai
xách và trang trí cho ví
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
GV : Ví mẫu bằng giấy màu có kích thước lớn
- 1 tờ giấy màu hình chữ nhật để gấp ví
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
A Kiểm tra bài cũ : 5 phút
- Kiểm tra dụng cụ học tập của HS
- Nhận xét đánh giá
B Bài mới : 25 phút
1 Giới thiệu bài :
2 Bài mới :
a Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
- Giơ ví mẫu lên cho HS quan sát
- Nhận xét, bổ sung
b Hướng dẫn mẫu :
- Thao tác gấp ví trên một tờ giấy hình chữ nhật to
- Bước 1 : Lấy đường dấu giữa Đặt tờ giấy hình
chữ nhật trước mặt, để dọc giấy Mặt màu ở dưới
Gấp đôi tờ giấy…
- Bước 2 : Gấp mép 2 đầu tờ giấy vào khoảng 1 ô
như hình 3 sẽ được hình 4
- Bước 3 : Gấp tiếp 2 phần ngoài (H5) vào trong
( H 6) sao chohai miệng ví sát vào đường dấu giữa
để được hình 7
- Lấy hình 7 ra mặt sau theo bề ngang giấy như
hình 8 Gấp hai phần ngoài vào trong sao cho cân
đối giữa bề dài và bề ngang của ví ( H9 ) sẽ được
hình 10
- Gấp đôi hình 10 theo đường dấu giữa ( H11 ) , cái
ví đã gấp hoàn chỉnh hình 12
c Yêu cầu HS lấy giấy ra thực hành gấp ví
- Theo dõi giúp đỡ HS gấp ví
- Để giấy màu, kéo, hồ, lên bàn
- Lắng nghe
- Quan sát, nhận xét
Ví có hai ngăn và gấp từ tờ giấy hình chữ nhật
- Quan sát từng bước gấp
- Cả lớp lấy giấy ra thực hành gấp cái ví
Trang 10- Nhận xét, đánh giá sản phẩm của HS
C Củng cố dặn dò : 5 phút
- Về nhà tập gấp lại cái ví để chuẩn bị cho tiết 2
thực hành gấp cái ví
- Chuẩn bị giấy màu, kéo, hồ
- Để sản phẩm lên mặt bàn
- Lắng nghe
Thứ tư ngày 14 tháng 12 năm 2011
Tiết 1 + 2 : TIẾNG VIỆT
BÀI 71 : ET - ÊT
I MỤC TIÊU :
-Kiến thức: HS đọc được: et, êt, bánh tét, dệt vải, từ và các câu ứng dụng
Viết được et, êt, bánh tét, dệt vải
Luyện nói được từ 1-3câu theo chủ đề: Chợ tết
* HS ,khá, giỏi đọc trơn được các tiếng, từ, câu trong bài
-Kĩ năng: HS đọc to, phát âm đúng các tiếng có et, êt.Viết chữ đúng qui trình chữ
-Thái độ: Giáo dục HS yêu thích học Tiếng Việt và thấy được sự phong phú của Tiếng Việt
II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
GV+HS: Bộ đồ dùng Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
A Kiểm tra bài cũ: (5 phút )
- Gọi HS lên bảng đọc, viết
- Đọc cho HS viết vào bảng con
- Giơ bảng yêu cầu HS đọc
- Nhận xét cho điểm
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy vần mới :
a Nhận diện vần :
- Viết vần et lên bảng
- Yêu cầu HS yếu phân tích vần et
- Yêu cầu HS thực hiện tìm, ghép vần et
- Hướng dẫn HS đánh vần đọc
- Nhận xét uốn nắn
b Đánh vần, đọc tiếng, từ mới :
- Có vần et muốn có tiếng tét ta tìm thêm âm
gì? Dấu gì ?
- Âm t và dấu sắc đặt ở vị trí nào với vần et?
- Yêu cầu HS thực hiện tìm ghép tiếng tét trên
bảng cài
- Yêu cầu HS phân tích đánh vần, đọc tiếng tét
* Giơ tranh hỏi: Tranh vẽ gì ?
- Viết từ mới lên bảng
- Chỉ bảng yêu cầu HS yếu đọc
- 2 HS đọc : ôt, cột, cột cờ; ơt, vợt, cái vợt…
- Cả lớp viết : cái vợt
- Lắng nghe
- 2 HS vần et : e - t
- Cả lớp ghép vần : et
- Cá nhân, nhóm, lớp : e - t - et et
- Lắng nghe
- 1 HS: âm t và dấu sắc
- Âm t đặt trước vần et dấu sắc đặt trên đầu
âm e
- Cả lớp : tét
- Cá nhân, nhóm, lớp : t - et - tet - sắc - tét tét
- Trả lời : bánh tét
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc : bánh tét
- et - tét - bánh tét
- HS đọc : et - tét - bánh tét