trống yêu cầu học sinh ghép và đọ Hoạt động 2 : Hướng dẫn ghép tiếng và dấu thanh - Giáo viên làm mẫu trước sau đó chỉ - Học sinh ghép và đọc vào ô trống yêu cầu học sinh đọc đúng các ti[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 4
Đạo đức Gọn gàng sạch sẽ (tiết 2 )
6- 09 - 2010 Mĩ thuật Vẽ hình tam giác
07 – 09 -2010
08- 09-2010 Hát Mời bạn vui múa ca ( tiết 2 )
09 - 09-2010 Tự nhiên và xã hội Bảo vệ mắt và tai
Tập viết Tập viết
Lễ , cọ , bờ , hổ
Mơ , do , ta , thơ
10 -09 - 2010
Thủ công Xé , dán hình vuông
Trang 2Thứ hai ngày 06 tháng 09 năm 2010
ĐẠO ĐỨC GỌN GÀNG SẠCH SẼ ( Tiết 2 )
I/ MỤC TIÊU
- Nêu được một số biểu hiện cụ thể về an mặc gọn gàng, sạch sẽ
- Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
- Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ
- Biết phân biệt giữa ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và chưa gọn gàng, sạch sẽ
II/ CHUẨN BỊ
- Tranh sách giáo khoa
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1/ Hoạt động khởi động
b Kiểm tra bài cũ
- Gọi học sinh lên kiểm tra xem có đi
học ăn mặc gọn gàng sạch sẽ không ?
- Học sinh lên kiểm tra
Nhận xét
2/ Hoạt động giới thiệu
3/ Hoạt động chính
Hoạt động 1 : Học sinh làm bài tập 3
Yêu cầu học sinh quan sát tranh bài tập
3 và trả lời câu hỏi
- Học sinh quan sát tranh và trao đổi với bạn ngồi bên cạnh
Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ? - Học sinh traifnh bày trước lớp
Bạn có gọn gàng sạch sẽ không ?
Em có muốn làm như bạn không ?
Nhận xét bổ sung
Kết luận : Chúng ta nên làm như các
bạn nhỏ trong tranh 1, 3, 4, 7 , 8
- Ghi nhận
Hoạt động 2 : Liên hệ thực tế
- Cho học sinh từng đôi 1 giúp nhau sửa
sang quần áo đầu tóc gọn gàng , sạch sẽ
- Học sinh thực hành
- Giáo viên nhận xét tuyên dương những
học sinh làm tốt
Hoạt động 3 : Hát
Cho cả lớp hát bài “ Rửa mặt như mèo ‘ - Học sinh hát
Lớp chúng ta có ai giống “ mèo “
Không ? Chúng ta đừng ai giống mèo
nhé ! “
Hoạt động 4 : giáo viên hướng dẫn học
Trang 3sinh đọc câu thơ
“ Đầu tóc em chải gọn gàng - Học sinh đọc
Áo quần sạch sẽ , trông càng thêm yêu “
4/ Củng cố
Lên thực hành sửa lại quần áo - học sinh lên thực hành
Nhận xét
5/ Nhận xét – dặn dò
Nhận xét tiết học
Chuẩn bị bài : Giữ gìn sách vở đồ dung
học tập
- Lắng nghe
HỌC VẦN Bài 13 : n , m
I / MỤC TIÊU
- Đọc được: n, m, nơ, me; từ và câu ứng dụng
- Viết được: n, m, nơ, me
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: bố mẹ, ba má
- Từ tuần 4 trở đi, HS khá, giỏi biết đọc trơn
II/ CHUẨN BỊ
- Giáo viên : Tranh , sách giáo khoa , bộ chữ lớn
- Học sinh : Dụng cụ học tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1/ Hoạt động khởi động
b Kiểm tra bài cũ : i - a
- Gọi học sinh đọc i , a , bi ve , ba lô
- Đọc câu ứng dụng
Đọc từ cho học sinh viết bi , cá
- Học sinh đọc
- Học sinh viết
- Đọc câu cho học sinh viết chữ có âm a
- Bé hà vẽ cô
Nhận xét cho điểm
- Học sinh viết hà
- Nhận xét
2/ Hoạt động giới thiệu : n , m - Nhắc lại tựa bài
3/ Hoạt động chính
Hoạt động 1 : Giới thiệu âm n
Nêu cách đọc và ghi bảng - Học sinh đọc cá nhân , nhóm , lớp
Cho học sinh đính thêm ơ sau âm n ta
được tiếng gì ?
- Đính thêm được tiếng nơ
- Cho học sinh phân tích đánh vần - n – ơ nơ đọc nơ
- Cho học sinh quan sát tranh rút ra từ
Trang 4nơ
Nơ + giảng nghĩa
- Giáo viên tổng hợp và đọc - Học sinh đọc cá nhân , nhóm , lớp
N – nơ – nơ
* Dạy m tương tự
* So sánh n – m
Hoạt động 3 : Luyện đọc từ ứng dụng
+ Giảng nghĩa
No nô nơ
Mo mô mơ
Cho học sinh đọc và tìm tiếng có âm
vừa học
- Học sinh đọc và mở sách gạch chân tiếng có âm m , n
Hoạt động 4 : Luyện viết
Giới thiệu chữ mẫu hướng dẫn phân tích
, viết mẫu
n m nơ me - Quan sát phân tích viết bảng
* Củng cố
Cho học sinh thi tìm tiếng có âm vừa
học
Hai đội thi
Tiết 2
Hoạt động 1 : Luyện đọc bài trên bảng - Đọc cá nhân
Hoạt động 2 : Hướng dẫn đọc câu ứng
dụng
Giới thiệu tranh và rút ra câu bò bê có
bó cỏ , bò bê no nê
- Quan sát và nêu
- Cho học sinh tìm tiếng có âm n , m - Học sinh đọc và tìm
Hoạt động 3 : Luyện đọc sách giáo
khoa
- Học sinh đọc cá nhân nhóm , lớp
- Giáo viên đọc mẫu
Hoạt động 5 : Luyện viết - Học sinh viết
Hướng dẫn viết vào vở
n
m
nơ
me
Hoạt động 6 : Luyện nói
Chủ đề : Bố mẹ , ba má
Giới thiệu tranh và nêu câu hỏi
Quan sát trả lời
Trang 54/ Củng cố
Nhận xét
5/ Nhận xét – dặn dò
Chuẩn bị bài d , đ
Nhận xét tiết học
MĨ THUẬT
Vẽ hình tam giác
I/ MỤC TIÊU
- Học sinh nhận biết được hình tam giác
- Biết cách vẽ hình tam giác
- Vẽ được một số đồ vật có dạng hình tam giác
II/ CHUẨN BỊ
- Giáo viên : Hình mẫu
- Học sinh : Vỡ tập vẽ 1 , Bút chì đen , chì màu , sáp màu
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1/ Hoạt động khởi động
b Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra dụng cụ học tập - Học sinh để dụng cụ trên bàn
2/ Hoạt động giới thiệu bài : Vẽ hình
tam giác
- Nhắc lại tựa bài
3/ Hoạt động chính
Hoạt động 1 : Giới thiệu hình tam giác
Cho học sinh xem hình vẽ và đồ dùng
dạy học
- Học sinh xem
Đây là vật gì ? HÌnh vẽ cái nón , hình cái ê ke , hình vẽ
mái nhà Giáo viên chỉ vào hình minh họa ở hình
3
Nêu tên các hình trên bảng - hình cánh buồm, dãy núi , con cá , Giáo viên tóm tắt : Có thể vẽ nhiều vật
( đồ vật ) từ hình tam giác
Hoạt động 2 : Hướng dẫn học sinh cách
vẽ hình tam giác
Vẽ hình tam giác như thế nào ? - Học sinh trả lời vẽ từng nét thẳng Giáo viên vẽ lên bảng cho học sinh quan
sát cách vẽ
Trang 6+ vẽ từng nét , vẽ từ trên xuống , vẽ từ
trái sang phải
Giáo viên vẽ lên bảng một sô hình tam
giác khác nhau
Hoạt động 3 : Thực hành
- Hướng dẫn học sinh tìm ra cách vẽ
cánh buồm , dãy núi , nước , …
- Khi vẽ xong tô màu cho bức tranh
xinh động thêm
4/ Củng cố
- Giáo viên chốt lại nội dung bài học - Lắng nghe
5/ Nhận xét - dặn dò
Xem lại bài
Chuẩn bị bài : Vẽ nét cong
Thứ ba , ngày 7 tháng 09 năm 2010
HỌC VẦN
Bài 14 : d - đ I/ MỤC TIÊU
- Đọc được: d,đ, dê,đò; từ và các câu ứng dụng
Trang 7- Viết được:d,đ, dê,đò
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: dế,
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: thỏ và sư tử
II/ CHUẨN BỊ
- Giáo viên : Sách giáo khoa , bộ chữ , tranh
- Học sinh : Bộ chữ , bảng con
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1/ Hoạt động khởi động
b Kiểm tra bài cũ :
- Gọi học sinh đọc viết n , m , nơ ,me ,
ca nô , bó mạ
- Học sinh đọc viết , đọc
Chỉ và đọc câu ứng dụng - bò bê có bó cỏ , bò bê no nê
Bò bê có bó cỏ , bò bê no nê
Nhận xét cho điểm
2/ Hoạt động giới thiệu : d , đ - Nhắc lại tựa bài
3/ Hoạt động chính
Hoạt động 1 : Giới thiệu âm d
Nêu cách đọc và ghi bảng - Học sinh đọc cá nhân , nhóm , lớp
Cho học sinh đính thêm ê sau âm d ta
được tiếng gì ?
- Đính thêm được tiếng dê
- Cho học sinh phân tích đánh vần - d – ê dê đọc dê
- Cho học sinh quan sát tranh rút ra từ
nơ
Dê + giảng nghĩa
- Giáo viên tổng hợp và đọc - Học sinh đọc cá nhân , nhóm , lớp
D – dê – dê
* Dạt âm đ tương tự
* So sánh d – đ
Hoạt động 2 : Hát vui
Hoạt động 3 : Luyện đọc từ ứng dụng
+ Giảng nghĩa
da de do
đa đe đo
Cho học sinh đọc và tìm tiếng có âm
vừa học
- Học sinh phân tích đọc và tìm và gạch chân trong sách giáo khoa
Hoạt động 4 : Luyện viết
Trang 8Giới thiệu chữ mẫu hướng dẫn phân tích
, viết mẫu
- Quan sát phân tích viết bảng
d đ de đò
* củng cố
Cho học sinh thi tìm tiếng có âm vừa
học
Hai đội thi
Tiết 2 Hoạt động 1 : Luyện đọc bài trên bảng - Đọc cá nhân
Hoạt động 2 : Hướng dẫn đọc câu ứng
dụng
Giới thiệu tranh và rút ra câu dì na đi
đò , bé và mẹ đi bộ
- Quan sát và nêu
- Cho học sinh tìm tiếng có âm d , đ - Học sinh đọc và tìm
Hoạt động 3 : Luyện đọc sách giáo
khoa
- Học sinh đọc cá nhân nhóm , lớp
- Giáo viên đọc mẫu
Hoạt động 5 : Luyện viết - Học sinh viết
Hướng dẫn viết vào vở
d
đ
dê
đò
Hoạt động 6 : Luyện nói
Chủ đề : dế, cá cờ , bi ve , lá đa
Giới thiệu tranh và nêu câu hỏi
Quan sát trả lời
4/ Củng cố
Nhận xét
5/ Nhận xét – dặn dò
Chuẩn bị bài t , th
Nhận xét tiết học
TOÁN
Bằng nhau Dấu =
I Mục tiêu :
- Nhận biết được sự bằng nhau về số lượng; mỗi số bằng chính nó (3=3, 4=4)
- Biết sử dụng từ bằng nhau và dấu = để so sánh các số
- Giáo dục tính cẩn thận khi so sánh
II/ Chuẩn bị
Trang 9+ Các nhóm đồ vật, tranh như sách giáo khoa
+ Các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 dấu =
III- Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Hoạt động khởi động
a Ổn định
b Kiểm tra bài cũ
- So sánh các số trong phạm vi 5.
Nhận xét cho điểm
1 < 3 , 3 < 4 , 1 < 5
2/ Hoạt động giới thiệu : Bằng nhau
Dấu =
- Nhắc lại tựa bài
3/ Hoạt động chính
Hoạt động 1 : Nhận biết quan hệ bằng
nhau
- Giáo viên treo tranh hỏi học sinh :
- Nhóm bên trái có mấy con hươu ?
- Học sinh quan sát tranh trả lời :
… có 3 con hươu
- Nhóm bên phải có mấy khóm cỏ ? … có 3 khóm cỏ
- 3 con hươu so với 3 khóm cỏ thì thế
nào
… 3 con hươu bằng 3 khóm cỏ
- Vài em lặp lại
- Nhóm bên trái có mấy hình tròn ?
- Nhóm bên phải có mấy hình tròn ?
- 4 hình tròn so với 4 hình tròn như thế
nào
… có 4 hình tròn
… 4 hình tròn bằng 4 hình tròn
- Vài em lặp lại
- Làm tương tự như trên với tranh : 3
chấm tròn màu xanh với 3 chấm tròn
màu trắng ,4 cái ly với 4 cái thìa
- Giáo viên kết luận : 3 con hươu bằng 3
khóm cỏ 4 hình tròn bằng 4 hình tròn
Ta nói 3 bằng 3, 4 bằng 4.Ta viết như
sau :
3=3, 4=4
- vài học sinh lặp lại
- Học sinh lần lượt đọc lại
Hoạt động 2 : Giới thiệu dấu = và cách
viết
- Giáo viên cho học sinh nhận xét dấu =
như thế nào ?
- Hướng dẫn học sinh viết dấu = vào
bảng con
- Hướng dẫn viết 3=3, 4=4
- Hướng dẫn học sinh sử dụng bộ thực
- Học sinh nhận xét nêu : Dấu = gồm có
2 nét ngang.
Trang 10hành
Hoạt động 3: Thực hành
Bài 1 : Viết dấu =
Bài 2 : Viết (theo mẫu):
- Giáo viên hướng dẫn mẫu Hướng dẫn
học sinh làm bài
Bài 3 : Điền dấu >,<,= vào ô trống
- Cho học sinh nêu yêu cầu của bài
- Giáo viên quan sát sửa sai cho học
sinh
Bài 4 : Viết ( theo mẫu)
- Giáo viên hướng dẫn mẫu
- GV nhận xét thái độ học tập của học
sinh
- Học sinh viết dấu = trong SGK
- Học sinh nêu yêu cầu của bài 1 em làm miệng bài trong sách giáo khoa Học sinh tự làm bài trong SGK
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
- Tự làm bài và chữa bài
* Dành cho hs khá, giỏi
- Học sinh quan sát theo dõi
- Học sinh tự làm bài và chữa bài chung trên bảng lớp
4 Củng cố
- Em vừa học bài gì ? Dấu bằng
- Số 1 bằng số nào ?
- Số 4 bằng số nào ?
- Số 2 bằng số nào ?
- Bằng nhau Dấu bằng
- Số 1 bằng số 1
- Số 4 bằng số 4
- Số 2 bằng số 2
5/ Nhận xét – dặn dò
- Học bài
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài Luyện tập
Thứ tư , ngày 8 tháng 9 năm 2010
TOÁN
Luyện tập
I- Mục tiêu:
Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu =, < , > để so sánh các số trong phạm vi 5
II- Chuẩn bị
- Bảng thực hành toán
- Vẽ sẵn bài tập 3 trên bảng phụ
Trang 11III- Các hoạt động đạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Hoạt động khởi động
b Kiểm tra bài cũ
- Tiết trước em học bài gì ? Dấu
bằng được viết như thế nào ?
- 3 học sinh lên bảng làm tính :
4 … 4 2 … 5 1 …3
4 … 3 5 … 5 3 … 1
3… 4 5 … 2 3 3
- Bằng nhau Dấu =
- Hai nét ngang
4 = 4 2 < 5 1 < 3
4 > 3 5 = 5 3 > 1
3 < 4 5 > 2 3 = 3
Hoạt động 1 : Củng cố về khái niệm =
- Giáo viên hỏi lại học sinh về khái niệm
lớn hơn, bé hơn , bằng để giới thiệu đầu
bài học
- Giáo viên ghi bảng
- Học sinh lắng nghe trả lời các câu hỏi của giáo viên
Hoạt động 2 : Thực hành
- Giáo viên cho học sinh mở SGK
Bài 1 : Điền số thích hợp vào chỗ chấm
- Giáo viên hướng dẫn làm bài
- Cho học sinh làm vào vở Bài tập toán
- Giáo viên nhận xét , quan sát học sinh
- Học sinh mở SGK -Học sinh nêu yêu cầu của bài
-1 em làm miệng SGK
- Học sinh tự làm bài -1 em đọc to bài làm của mình cho các bạn sửa chung
Bài 2 : Viết phép tính phù hợp với tranh
vẽ
- Giáo viên hướng dẫn mẫu
- Cho học sinh làm bài
- Cho học sinh nhận xét các phép tính
của bài tập
- Giáo viên nhận xét bổ sung
- Học sinh quan sát tranh
- 1 học sinh nêu cách làm
- học sinh tự làm bài vào vở Bài tập toán
Bài tập 3 : Nối ( theo mẫu ) làm cho
bằng nhau
- Cho học sinh nêu yêu cầu bài
- Giáo viên treo bảng phụ cho học sinh
nhận xét
- Giáo viên cho 1 em nêu mẫu
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
- Nhận xét tranh : Số ô vuông còn thiếu
ở mỗi tranh Số ô vuông cần nối bổ sung vào cho bằng nhau
- Học sinh quan sát lắng nghe
Trang 12- Giáo viên giải thích thêm cách làm
- Cho học sinh tự làm bài
- Giáo viên chữa bài
- Nhận xét bài làm của học sinh
- Học sinh tự làm bài -1 em lên bảng chữa bài
4/ Củng cố
Thi đua điền dấu < , > = 1 = 1 , 2 = 2 , 1 < 2 , 3 > 2 , 4 < 5 Nhận xét tuyên dương
5/ Nhận xét – dặn dò
Xem lại bài
Chuẩn bị bài Luyện tập chung - Lắng nghe
Nhận xét tiết học
HỌC VẦN
T , th
I/ MỤC TIÊU
- Đọc được: t,th,tổ,thỏ; từ và các câu ứng dụng
- Viết được: t,th,tổ,thỏ
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: ổ, tổ
II/ CHUẨN BỊ
- Tranh sách giáo khoa , bộ chũ
- Bộ chữ , bảng con
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1/ Hoạt động khởi động
b Kiểm tra bài cũ :
- Gọi học sinh đọc viết d, đ , dê đò , da
dê , đi bộ
- Học sinh đọc viết , đọc
Chỉ và đọc câu ứng dụng - bò bê có bó cỏ , bò bê no nê
Dì na đi đò , bé và mẹ đi bộ Dì na đi đò , bé và mẹ đi bộ
Nhận xét cho điểm
2/ Hoạt động giới thiệu : t , th - Nhắc lại tựa bài
3/ Hoạt động chính
Hoạt động 1 : Giới thiệu âm t
Nêu cách đọc và ghi bảng - Học sinh đọc cá nhân , nhóm , lớp
Cho học sinh đính thêm ô và dấu hỏi
sau âm t ta được tiếng gì ?
- Đính thêm được tiếng tổ
- Cho học sinh phân tích đánh vần - t – ô – tô – hỏi – tổ đọc tổ
- Cho học sinh quan sát tranh rút ra từ tổ
Trang 13Tổ + giảng nghĩa
- Giáo viên tổng hợp và đọc - Học sinh đọc cá nhân , nhóm , lớp
T – tổ - tổ
* Dạy âm th tương tự
* So sánh t – th
Hoạt động 3 : Luyện đọc từ ứng dụng
+ Giảng nghĩa
To tơ ta - Quan sát phân tích viết bảng
Tho thơ tha
Cho học sinh đọc và tìm tiếng có âm
vừa học
- Học sinh phân tích đọc và tìm và gạch chân trong sách giáo khoa
Hoạt động 4 : Luyện viết
Giới thiệu chữ mẫu hướng dẫn phân tích
, viết mẫu
- Quan sát phân tích viết bảng
t th tổ thỏ
* Củng cố
Cho học sinh thi tìm tiếng có âm vừa
học
Hai đội thi
Tiết 2 Hoạt động 1 : Luyện đọc bài trên bảng - Đọc cá nhân
Hoạt động 2 : Hướng dẫn đọc câu ứng
dụng
Giới thiệu tranh và rút ra câu bố thả cá
mè , bé thả cá cờ
- Quan sát và nêu
- Cho học sinh tìm tiếng có âm t , th - Học sinh đọc và tìm
Hoạt động 3 : Luyện đọc sách giáo
khoa
- Học sinh đọc cá nhân nhóm , lớp
- Giáo viên đọc mẫu
Hoạt động 5 : Luyện viết - Học sinh viết
Hướng dẫn viết vào vở
t
th
tổ
thỏ
Hoạt động 6 : Luyện nói
Chủ đề : ổ , tổ
Giới thiệu tranh và nêu câu hỏi
Quan sát trả lời
4/ Củng cố
Trang 14Gọi học sinh đọc bài - Học sinh đọc
Nhận xét
5/ Nhận xét – dặn dò
Chuẩn bị bài ôn tập
Nhận xét tiết học
ÂM NHẠC
Ôn tập bài hát : Mời bạn vui múa ca
- Trò Chơi: Theo Bài Đồng Dao Ngựa Ông Đã Về
I Mục tiêu :
- Biết hát theo giai điệu và lời ca Biết hát kết hợp vận động phụ hoạ đơn giản
- Tham gia trò chơi
II Chuẩn bị
- Nhạc cụ gõ ( song loan, thanh phách…)
- Nắm vững trò chơi, chuẩn bị một vài thanh tre hoặc que dài 0,5m giả làm roi ngựa
III Các hoạt động dạy học
1/ Hoạt động khởi động
a Ổn định tổ chức: Nhắc nhở HS sửa tư thế
ngồi ngay ngắn
b Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh hát bài : Mời bạn vui múa ca
2/ Hoạt động giới thiệu bài : Ôn tập bài hát : Mòi
bạn vui múa ca
- Trò Chơi: Theo Bài Đồng Dao Ngựa Ông Đã Về
3/ Hoạt động chính :
Hoạt động 1: Ôn tập bài hát Mời bạn vui múa
ca
- Cho HS nghe giai điệu bài hát Mời bạn vui
múa ca
- Hỏi học sinh tên bài hát vừa được nghe giai
điệu, sáng tác của nhạc sĩ nào
- Hướng dẫn HS ôn lại bài hát bằng nhiều hình
thức
+ Bắt giọng cho HS hát ( GV giữ nhịp bằng
tay)
+ Cho HS hát và vỗ tay đệm theo phách, theo
tiết tấu lời ca
- Hướng dẫn HS hát kết hợp vận động phụ họa
- Hát
- Học sinh hát
- Học sinh nhắc lại tựa bài
- Đoán tên bài hát và tác giả + Tên bài: Mời bạn vui múa ca
+ Tác giả: Phạm Tuyên
- Hát theo hướng dẫn của GV + Hát không có nhạc
+ Hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm