giúp đỡ HS yếu.động của thầy Ho¹t Hoạt động của trò - 2 học sinh ngồi cạnh nhau đổi vở cho 1.ổn định tổ chức nhau để kiểm tra.. bảng đọc và viết..[r]
Trang 1Tuần 2
Thứ hai, ngày 5 tháng 9 năm 2011
Mĩ thuật
Vẽ nét thẳng
***************************************************
Toán
Luyện tập
I Mục tiêu:
- Củng cố kiền thức về hình vuông, hình tròn, hình tam giác.
- Ghép hình vuông, hình tròn, hình tam giác thành hình mới.
- Hăng say học tập môn toán.
II.Chuẩn bị :
- GV: Tranh vẽ minh hoạ bài tập 1.
- HS : Bộ đồ dùng học toán.
III Các Hoạt động dạy- học :
Hoạt động của thầy
1.ổn định tổ chức.
- ổn định trật tự lớp
- Kiểm tra sĩ số của học sinh
2 Kiểm tra bài cũ
- Nêu tên các hình đã học
- Nhận xét cho điểm
3.Bài mới.
a.Giới thiệu bài
Hoạt động của trò
- Học sinh hát -3-4 hs nêu
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - nắm yêu cầu của bài
b. Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: GV nêu yêu cầu của bài. - tự nêu yêu cầu của bài
- Giúp HS nắm yêu cầu - Tô mà giống nhau vào các hình giống
nhau
- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát
giúp đỡ HS yếu
- làm bài
- 2 học sinh ngồi cạnh nhau đổi vở cho nhau để kiểm tra
Chốt: Gọi HS nêu lại tên ba loại hình
đã học
- tam giác, vuông, tròn
Bài 2: GVnêu yêu cầu của bài. - tự nêu yêu cầu của bài
- Giúp HS nắm yêu cầu - xếp hình
Trang 2- Yêu cầu HS sử dụng các hình trong
bộ đồ dùng để xếp
- làm bài
- Gọi HS chữa bài - theo dõi, nhận xét bài bạn
Chốt: Từ các hình đã học ta có thể xếp
0TU rất nhiều hình dạng khác nhau
4 Củng cố.
- Thi tìm hình nhanh
- GV nhận xét, tuyên 2TW
5- Dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị giờ sau: Các số 1,2,3
- theo dõi
- Học sinh tìm nhanh các hình đã học theo yêu cầu của GV
***********************************************
Tiếng Việt
Bài 4: Thanh hỏi, thanh nặng
I.Mục tiêu :
- HS năm 0TU cấu tạo của dấu hỏi, dấu nặng, thanh hỏi, thanh nặng cách đọc
và viết các dấu đó
- HS đọc, viết thành thạo các dấu thanh đó, đọc đúng các tiếng,từ, câu có chứa
dấu mới.Phát triển lời nói theo chủ đề: bẻ
- Say mê học tập
II.Chuẩn bị:
- GV : Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.
- HS : Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III Các Hoạt động dạy - học
Hoạt động của thầy
1.ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ
Hoạt động của trò
- Học sinh hát
3.Bài mới:
a Giới thiệu bài
- GV cho học sinh quan sát tranh vẽ
trong SGK và nêu câu hỏi
? Tranh vẽ gì?
- Học sinh quan sát tranh vẽ và trả lời câu hỏi
Trang 3? Các tiếng: Khỉ, giỏ, hổ, thỏ, mỏ
giống nhau ở điểm nào?
? Các tiếng: vẹt, nụ, cụ, ngựa, cọ
giống nhau ở điểm nào?
GV giới thiệu và ghi đầu bài lên bảng
- Tranh vẽ : Khỉ, giỏ, hổ, thỏ, mỏ, vẹt, nụ,
cụ, ngựa, cọ
- Giống nhau là đều có thanh hỏi
- Đều có thanh nặng
- Học sinh đọc
b Dạy dấu thanh mới
* Nhận diện dấu thanh
+ Dấu hỏi (?)
- GV tô lại dấu hỏi trên bảng và nói:
Dấu hỏi là một nét móc
- Các con thấy dấu hỏi giống cái gì? - Giống cái móc câu
- Học sinh lấy dấu hỏi trong bộ đồ dùng học TV
+ Dấu nặng (.)
- GV tô lại dấu nặng trên bảng lớp và
nói: Dấu nặng là một chấm
- Dấu nặng giống cái gì? - Giống viên bi
- Học sinh lấy dấu nặng từ bộ đồ dùng
* Ghép chữ và đọc tiếng
- T dẫn HS ghép tiếng “bẻ”
- Các con vừa ghép 0TU tiếng gì?
- GV đánh vần mẫu và T dẫn học
sinh đánh vần
- Gv sửa sai cho học sinh
- Học sinh lấy từ bộ đồ dùng và ghép tiếng
“be” sau đó lấy dấu hỏi ghép trên đầu âm e
- Tiếng “bẻ”
- Học sinh phân tích tiếng
- Học sinh đánh vần: cá nhân, nhóm, cả
lớp
- GV T dẫn học sinh đọc tiếng
- Học sinh đánh vần, đọc trơn các tiếng
vừa học
* Hướng dẫn học sinh viết
- _T chữ mẫu dấu hỏi, nặng, chữ “bẻ,
bé”, gọi HS nhận xét về độ cao, các
nét, điểm đặt bút, dừng bút
- quan sát để nhận xét về các nét, độ cao…
- Viết mẫu, T dẫn quy trình viết
- GV sửa sai cho học sinh
- tập viết bảng
Trang 4Tiết 2
c.Luyện tập:
Kiểm tra bài cũ
- Hôm nay ta học dấu gì? Có trong
tiếng gì?
- dấu hỏi, nặng, tiếng bẻ, bẹ
* Luyện đọc
- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự,
không theo thứ tự
- Gv sửa sai cho học sinh
- Học sinh đọc: Cá nhân, nhóm, cả lớp
- GV cho học sinh đọc sách giáo
khoa
- Cho HS luyện đọc SGK - cá nhân, tập thể
* Luyện viết
T dẫn viết bảng
- GV thu một số vở chấm bài
- HS tập viết vở tập viết
* Luyện nói
- Treo tranh, vẽ gì? - mẹ bẻ cổ áo.…
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - các hoạt động của bé
- Nêu câu hỏi về chủ đề
- Các bức tranh này có điều gì giống
nhau?
-Các bức tranh này có điều gì khác
nhau?
quần áo không? Có ai giúp không?
4 Củng cố
- GV cho học sinh chơi trò chơi:Tìm
tiếng có dấu vừa học
- luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý của GV
- Có tiếng bẻ,chỉ ra hoạt động bẻ
- Hoạt động bẻ khác nhau
- Học sinh chơi trò chơi theo nhóm Sau 3 phút, nhóm nào tìm 0TU nhiều tiếng có chứa dấu vừa học thì nhóm đó chiến thắng
- GV nhận xét, tuyên 2TW
5 Dặn dò
- Về nhà đọc lại bài, xem trT bài:
thanh huyền, thanh ngã
******************************************************************
Trang 5Thứ ba, ngày 6 tháng 9 năm 2011
Toán
Các số 1;2;3
I Mục tiêu:
- Có khái niệm ban đầu về các số 1;2;3 Nhận biết số 6TU các nhóm có 1;2;3
đồ vật
- Đọc, viết các chữ số từ 1, 2, 3, biết đếm 1,2,3 và đọc theo thứ tự TU lại
3,2,1, biết thứ tự các số 1,2,3
- Hăng say học tập môn toán.
II chuẩn bị.
- GV : Các nhóm đồ vật có 1;2;3 đồ vật.
- HS : Bộ đồ dùng học toán.
III Các Hoạt động dạy- học :
Hoạt động của thầy
1.ổn định tổ chức
- Kiểm tra sĩ số của học sinh
2 Kiểm tra bài cũ.
- Nêu tên các hình do GV chuẩn bị
- Gọi HS nhận xét cho điểm bạn
3.Bài mới:
a Giới thiệu bài
Hoạt động của trò
- Học sinh hát
-2-3 hs trả lời
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - HS nắm yêu cầu của bài
b.Nội dung
Hoạt động 1: Giới thiệu từng số 1;2;3
Số 1
- HS hoạt động cá nhân
- T dẫn HS quan sát các nhóm chỉ có
đặc điểm của các nhóm đó đều có số
6TU bằng 1
- H/s nêu 1 con chim, 1 chấm tròn, 1 con tính
- Giới thiệu số 1 và cách viết, đọc số 1
- GV viết mẫu lên bảng và T dẫn học
sinh viết số 1
- GV sửa sai cho học sinh
- Cho HS dựa vào cột ô vuông để đếm các
số từ 1 đến 3 và TU lại
- H/s theo dõi và đọc, tập viết số
- Học sinh viết số 1 vào bảng con
*Hoạt động 2: Làm bài tập
Trang 6Bài 1: GV nêu yêu cầu của bài. - theo dõi
- Giúp HS nắm yêu cầu - viết số vào vở.1;2;3
Bài 2: GV nêu yêu cầu của bài. - theo dõi
- Giúp HS nắm yêu cầu - nhìn tranh viết số cho phù hợp
- Yêu cầu HS làm vào sách, em khác quan
sát giúp đỡ HS yếu
- làm bài
- Gọi HS chữa bài - theo dõi, nhận xét bài bạn
Bài 3: GV nêu yêu cầu của bài. - theo dõi
- Giúp HS nắm yêu cầu - nắm yếu cầu
- Yêu cầu HS làm vào , quan sát giúp đỡ
HS yếu
- làm bài
- Gọi HS chữa bài
4 Củng cố.
- Thi đọc số nhanh
5 Dặn dò
Chuẩn bị giờ sau: Luyện tập
-theo dõi, nhận xét bài bạn
-HS thi theo nhóm
***************************************************
Âm nhạc
Ôn bài hát: Quê hương tươi đẹp
**************************************************
Tiếng Việt
Bài 5: Thanh huyền, thanh ngã
I Mục tiêu:
- HS nắm 0Tợc cấu tạo của dấu huyền, thanh huyền, dấu ngã, thanh ngã cách
đọc và viết các thanh đó
- HS đọc, viết thành thạo các thanh huyền, thanh ngã đọc đúng các tiếng,từ, câu
có chứa thanh mớiaTr lời2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
- Say mê học tập môn Tiếng Việt
II chuẩn bị
- Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1
III Các Hoạt động dạy - học :
Hoạt động của thầy
1.ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
Hoạt động của trò
- Đọc bài: Thanh hỏi, ngã - 2 học sinh lên bảng đọc và viết
Trang 7- GV nhận xét, cho điểm
3.Bài mới.
a.Giới thiệu bài
- GV giới thiệu và ghi đầu bài lên bảng - Học sinh đọc
b Dạy dấu thanh mới
Dấu huyền
- Cho HS nhìn tranh và nêu tranh vẽ gì? - dừa,mèo…
- Các tiếng đó có gì giống nhau? - đều có dấu huyền
- Viết dấu huyền, nêu cách đọc - đọc dấu huyền
*Nhận diện dấu huyền
- Gv tô lại dấu huyền trên bảng lớp và nói:
Dấu huyền là một nét xiên trái
- Hãy so sánh dấu huyền và dấu sắc có gì
giống và khác nhau? - Học sinh thảo luận nhóm đôi và nêu
- Học sinh lấy dấu huyền và cài vào bảng
- Dấu huyền giống cái gì?
phải
*Ghép chữ và phát âm
- GV viết bảng: bè
- GV cho học sinh phân tích tiếng bè - Tiếng bè gồm có 2 âm, âm b đứng
đầu âm e
- GV đánh vần mẫu
- GV sửa sai cho học sinh
- HS đánh vần: cá nhân, nhóm, cả lớp
- Cho HS đánh vần và đọc trơn
Dấu thanh ngã (dạy tương tự_).
- Học sinh đánh vần, đọc trơn
* Viết bảng
- _T chữ mẫu dấu huyền, ngã, chữ “bè,
bẽ”, gọi HS nhận xét về độ cao, các nét,
điểm đặt bút, dừng bút
- HS quan sát để nhận xét về các nét,
độ cao…
- Viết mẫu, T dẫn quy trình viết
- GV sửa sai cho học sinh
- tập viết bảng
Tiết 2
c.Luyện tập:
* Kiểm tra bài cũ
- Hôm nay ta học dấu gì? Có trong tiếng - dấu huyền, ngã, tiếng bè, bẽ
Trang 8gì?
Luyện đọc
*Luyện đọc bảng
- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự, không
theo thứ tự
- GV sửa sai cho học sinh
- Học sinh đọc cá nhân, tập thể
* Đọc SGK
- GV cho HS luyện đọc SGK - HS đọc cá nhân, tập thể
Luyện viết
- 'T dẫn viết lại tiếng bè, bẽ
- GV quan sát uốn nắn cho học sinh cách
- GV thu chấm 3 – 5 vở của học sinh
- HS tô và viết vào vở tập viết
Luyện nói
- Treo tranh, vẽ gì? - bè trên dòng Tj
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - bè
- Nêu câu hỏi về chủ đề
- Bè đi trên cạn hay 2T Ta
-Thuyền khác bè T thế nào?
- Bè dùng để làm gì?
- Những TB trong tranh đang làm gì?
- tập viết vở
4 Củng cố
- Chơi tìm tiếng có dấu mới học
5.Dặn dò
- Về nhà đọc lại bài, xem trT bài: be,
bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
- luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi
ý của GV
- Bè đi 2T T
- Thuyền nan,tôn không thấm T
- Chuyển gỗ tre luồng
- Đẩy bè cho trôi
- Học sinh chơi trò chơi T những tiết
**************************************************************
Thứ tư, ngày 7 tháng 9 năm 2011
Tiếng Việt
Bài 6 : be, bè, bé, bẻ, bẹ.
I.Mục tiêu:
Trang 9- Củng cố, nhận biết cấu tạo của âm, chữ “e, b, 6 dấu thanh”, cách đọc và viết
các âm, chữ đó
- HS đọc, viết thành thạo các âm, chữ ôn tập, đọc đúng các tiếng,từ, câu có
chứa âm mới, dấu thanh Phát triển lời nói theo chủ đề: Phân biệt các sự vật sự việc
- H/s yêu quý con vật
II chuẩn bị
- Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1
III Các Hoạt động dạy - học
Hoạt động của thầy
1.ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ
Hoạt động của trò
- Đọc bài: Dấu huyền, ngã - HS đọc SGK
- Viết: bè, bẽ
- GV nhận xét, cho điểm
- Cả lớp viết bảng con viết bảng con
3.Bài mới.
a Giới thiệu bài
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
b.Ôn tập
- Trong tuần các con đã học những âm
nào?
- âm:e,b
- So sánh các âm đó - âm “b” cao 5 li, âm “e” cao 2 li
- Ghi bảng ôn tập gọi HS ghép tiếng - ghép tiếng và đọc: be
- Các con đã học những dấu thanh nào? - ngang, sắc, huyền, ngã, nặng
- Cho HS ghép dấu thanh với tiếng “be”
- GV ghi bảng
- GV cho học sinh đọc
- GV sửa sai cho học sinh
- Học sinh lấy bộ đồ dùng và ghép theo yêu cầu của GV
- đọc cá nhân, tập thể
* Đọc từ ứng dụng
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định
âm đang ôn, sau đó cho HS đọc tiếng,
từ có âm đang ôn
- cá nhân, tập thể
- Giải thích từ: bè bè
* Nghỉ giải lao giữa tiết
*Viết bảng
Trang 10- _T chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ
cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút
- quan sát để nhận xét về các nét, độ cao…
- GV viết mẫu, T dẫn quy trình viết
- GV nhận xét sửa sai cho học sinh
- HS tập viết bảng:bè;bé;bẻ;bẽ;bẹ
Tiết 2
c.Luyện tập:
Luyện đọc
* Đọc bảng
- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự,
không theo thứ tự
- cá nhân, tập thể
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng
gọi HS khá giỏi đọc câu
- Gọi HS xác định tiếng có chứa âm
đang ôn, đọc tiếng, từ khó
- tiếng:be, bé
* Đọc SGK
- Cho HS luyện đọc SGK - cá nhân, tập thể
* Nghỉ giải lao giữa tiết
Luyện viết
T dẫn viết bảng
*Luyện nói
- HS viết vở Tập viết
- GV cho HS quan sát tranh và nêu nội
dung từng tranh
- dê/ dế, 2Ts dừa, cỏ/ cọ…
- Gọi HS nói về từng con vật, từng loại
quả trong tranh
- luyện nói theo câu hỏi của GV
4 Củng cố
- Nêu lại các âm vừa ôn
- Nhận xét giờ học
5 Dặn dò
- Về nhà đọc lại bài, xem trT bài:
ê-v
- Cả lớp đọc lại bài vừa học
***************************************************
Toán
Luyện tập
Trang 11I Mục tiêu:
- Củng cố kiến thức đã học về các số, số 6TU 1;2;3.
- Củng cố kĩ năng đọc viết, đếm các số 1;2;3
- Hăng say học tập môn toán.
II chuẩn bị
- GV: Bảng phụ
- Học sinh: Bộ đồ dùng học toán.
III các Hoạt động dạy- học
Hoạt động của thầy
1.ổn định tổ chức.
- ổn định trật tự
- Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ
- Đọc, viết 1;2;3
- GV nhận xét, cho điểm
3.Bài mới:
a Giới thiệu bài
Hoạt động của trò
- Học sinh hát
- HS viết bảng con các số 2,1,3
- 2 học sinh lên bảng đọc và viết
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - nắm yêu cầu của bài
b Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1: GV nêu yêu cầu của bài. - nêu lại yêu cầu của bài
- Giúp HS nắm yêu cầu - đếm hình để điền số
- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp đỡ
HS yếu
- GV treo bảng phụ
- HS làm bài
- 2 học sinh ngồi cạnh nhau đổi vở cho nhau để kiểm tra
- Gọi HS chữa bài - theo dõi, nhận xét bài bạn
Bài 2: Điền số.
- GV nêu yêu cầu của bài nêu lại yêu cầu của bài
- Giúp HS nắm yêu cầu - điền số
- Yêu cầu HS làm, quan sát giúp đỡ HS
yếu
- làm bài
- Gọi HS đọc kết quả - theo dõi, nhận xét bài bạn
Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - tự nêu yêu cầu của bài
- Giúp HS nắm yêu cầu - điền số
- Yêu cầu HS làm vào , quan sát giúp đỡ - làm bài
Trang 12HS yếu
- Gọi HS chữa bài - theo dõi, nhận xét bài bạn
Bài 4: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - tự nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS làm vào vở , quan sát giúp
đỡ HS yếu
- làm bài
- Gọi HS chữa bài - theo dõi, nhận xét bài bạn
Bài 5: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - tự nêu yêu cầu của bài
- Giúp HS nắm yêu cầu - viết số
- Yêu cầu HS làm vào vở , quan sát giúp
đỡ HS yếu
1 - làm bài
- Gọi HS chữa bài
4 Củng cố.
- Thi đếm nhanh
5 Dặn dò.
- Về nhà học bài
- Chuẩn bị giờ sau: các số 1;2;3;4;5
- theo dõi, nhận xét bài bạn
******************************************************
Thủ công
Xé dán hình chữ nhật
I Mục tiêu:
- HS biết cách xé ,dán hình chữ nhật
- Xé dán 0TU hình chữ nhật, theo T 2f_TB xé có thể T thẳng, bị
răng T Hình dán có thể T phẳng
- Khéo léo khi xé dán hình
II Chuẩn bị:
- GV:Bài mẫu, giấy màu hồ dán
- HS: Giấy thủ công,giấy nháp có kẻ ô,hồ dán bút chì,vở
III Các hoạt động dạy- học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ.
- GV kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng của
học sinh
3.Bài mới:
-HS lấy đồ dùng học thủ công
Trang 13a.Giới thiệu bài.
- T dẫn hs quan sát và nhận xét
- GV cho hs xem bài mẫu
? Quan sát xung quanh xem có đồ vật
nào có dạng hình chữ nhật
? Đồ vật nào có dạng hình tam giác
b GV hướng dẫn mẫu.
-Vẽ và xé hình chữ nhật:
+Cạnh dài 12ô,cạnh ngắn 6ô
+Xé từng cạnh hình chữ nhật
-Vẽ và xé hình tam giác:
+Vẽ hình chữ nhật cạnh dài 8ô,cạnh
ngắn 6ô
+Đếm từ trái sang phải 4ô đánh dấu
đỉnh hình tam giác cân
-Dán hình:Lấy hồ di đều theo các cạnh
rồi dán
*Chú ý dùng một tờ giấy vuốt mép cho
phẳng
c.HS thực hành.
-GV quan sát uốn nắn
4.Củng cố:
7(T bày sản phẩm,chấm nhận xét
5 Dặn dò :
- Về xé lại hình cho đẹp
- Chuẩn bị bài sau
-HS quan sát
- Cửa ra vào,bảng ,quyển sách
- Khăn quàng,vỉ ruồi, đầu nhà cấp 4
- HS quan sát mẫu trên bảng
+HS quan sát
-HS quan sát
- HS thực hành trên giấy màu T T
dẫn
- Bình chọn sản phẩm đẹp
****************************************************************
Thứ năm ngày 8 tháng 9 năm 2011
Tiếng Việt
Bài 7: ê, v
I Mục tiêu:
- HS nắm 0Tợc cấu tạo của âm, chữ “ê,v, bê, ve”, cách đọc và viết các âm, chữ
đó.Câu ứng dụng