Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên *Hoạt động 1: Ôn, đọc, viết -Giáo viên chỉ các chữ trong bài n-m đã được viết sẵn ở bảng phụ và gọi học sinh đọc.. *Hoạt động 3: Làm việc v[r]
Trang 1TUẦN 4 Thứ 2 ngày 13 tháng 9 năm 2010
Sáng:
TOÁN : BẰNG NHAU – DẤU =
I/ Mục tiêu:
Học sinh nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính số đó
Biết sử dụng từ “bằng nhau”, dấu = khi so sánh các số làm bài tập 1, 2, 3 SGK
Giáo dục học sinh thích học toán
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Sách, các nhóm mẫu vật
Học sinh: Sách, vở bài tập, bộ đồ dùng học toán, b¶ng con, vë « li
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
HS lµm b¶ng con: §iÒn sè:
1 < 5 > < 4
3/ Dạy học bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
*Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ bằng
nhau
-Gọi 3 học sinh nam và 3 học sinh nữ
lên bảng
-Gắn 3 hình tam giác và 3 hình tròn
Yêu cầu học sinh ghép 1 hình tam giác
với 1 hình tròn
-Ta nói 3 bằng 3
-Viết 3 = 3
-Giới thiệu dấu =
-Cho học sinh lấy 4 hình chữ nhật và 4
chấm tròn
-Yêu cầu học sinh gắn số và dấu
-Học sinh gắn 2 con cá và 2 con gà Gắn
số và dấu
Hỏi: 2 số giống nhau khi so sánh ta gắn
dấu gì?
G: Mỗi số = chính số đó và ngược lại
nên chúng bằng nhau
-Giáo viên gắn 1 1
-Yêu cầu gắn dấu
Cả lớp nhận xét số học sinh nam = số học sinh nữ
Số hình tam giác = số hình tròn
Gắn 1 hình tam giác với 1 hình tròn
Đọc cá nhân, đồng thanh
Học sinh gắn dấu = và đọc
Học sinh gắn 3 = 3 đọc là ba bằng ba Học sinh gắn 4 hình chữ nhật và 4 chấm tròn
Học sinh gắn 4 = 4 và đọc
Học sinh gắn 2 = 2 và đọc
Dấu = vào giữa 2 số giống nhau
Học sinh gắn 1 = 1 và đọc
Trang 2*Hoạt động 2: Vận dụng thực hành.
Bài 1:
Yờu cầu học sinh nờu yờu cầu bài
Hướng dẫn học sinh viết dấu = Khi
viết phải cõn đối 2 nột ngang = nhau
Bài 2:
Yờu cầu học sinh nờu yờu cầu bài
Bài 3:
Hướng dẫn học sinh nờu cỏch làm
-Học sinh làm bài
-Hướng dẫn học sinh sửa bài
-Cho học sinh đổi bài và kiểm tra
Bài 4:
Hướng dẫn học sinh nờu cỏch làm
-So sỏnh số hỡnh vuụng và số hỡnh trũn
rồi viết kế quả so sỏnh
-HS đổi bài nhau kiểm tra lại kết quả
-Thu bài chấm, nhận xột
Viết dấu Học sinh làm bài vào SGK
Học sinh nờu cỏch làm : điền số, dấu vào dưới mỗi hỡnh
5 = 5
2 = 2
Viết dấu thớch hợp < > = vào ụ trống Học sinh làm bài, đọc kết quả
5 > 4 3 = 3 2 < 5
1 < 2 2 > 1 2 = 2
1 = 1 3 < 4 3 > 2
Làm từng bài
4 < 5 4 = 4 4 > 3 Gọi học sinh đọc lại kết quả vừa sửa
4/ Củng cố - Dặn dò:
- HS viết lại dấu =
- Nhận xột tiết học
TIẾNG VIỆT: BÀI 13: N – M
I/ Mục tiờu:
Học sinh đọc và viết được n, m, nơ, me
Nhận ra cỏc tiếng cú õm n - m Đọc được từ, cõu ứng dụng: Bũ bờ cú cỏ,
bũ bờ no nờ
Phỏt triển lời núi tự nhiờn theo chủ đề: Bố mẹ, ba mỏ
II/ Chuẩn bị:
Giỏo viờn: Tranh
Học sinh: Bộ ghộp chữ, sỏch, bảng con
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
HS đọc bài ở SGK ( 2 em)
HS viết bảng con: bi ve, ba lô
3/ Dạy học bài mới:
Trang 3Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Tiết 1:
*Giới thiệu bài: n – m.
*Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm.
-Treo tranh:
Hỏi: Các tranh này vẽ gì?
Hỏi: Trong tiếng : nơ có âm nào đã
học?
-Giới thiệu bảng và ghi bảng: n
-Hướng dẫn học sinh phát âm n (Đầu
lưỡi chạm lợi, hơi thoát ra qua cả
miệng lẫn mũi.)
-Hướng dẫn học sinh gắn bảng n
-Phân biệt n in, n viết
Hỏi: Chữ n giống vật gì?
-Hướng dẫn gắn tiếng nơ
-Hướng dẫn học sinh phân tích tiếng
nơ
-Hướng dẫn học sinh đánh vần:
nờ – ơ – nơ
-Gọi học sinh đọc: nơ
-Hướng dẫn học sinh phát âm m:
Giáo viên phát âm mẫu (Hai môi
khép lại rồi bật ra, hơi thoát ra qua cả
miệng lẫn mũi)
-Hướng dẫn gắn :m
-Phân biệt m in, m viết
-Chữ m gồm 2 nét móc xuôi và 1 nét
móc 2 đầu
-So sánh: n với m
-Học sinh đọc toàn bài
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 2: Viết bảng con.
-Giáo viên vừa viết vừa hướng dẫn
qui trình: n ,m ,nơ ,me (Nêu cách
viết)
-Giáo viên nhận xét, sửa sai
- Hướng dẫn học sinh đọc
*Hoạt động 3: Giới thiệu tiếng ứng
dụng : no , nô ,nơ
Nhắc đề
nơ
ơ
Đọc cá nhân, nhóm, lớp
Gắn bảng n
n in trong sách, n viết để viết
Cái cổng
Gắn bảng: nơ
n đứng trước, ơ đứng sau
Đọc cá nhân
Đọc cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân
Gắn bảng :m: đọc cá nhân
m in trong sách, m viết để viết
Cá nhân nhắc lại
Giống: Nét cong xuôi và nét móc 2 đầu Khác: m có nhiều hơn 1 nét
Cá nhân, lớp
Hát múa
Lấy bảng con
n : viết nét móc xuôi rê bút viết nét móc
2 đầu
m : viết nét móc xuôi rê bút viết nét móc xuôi rê bút viết nét móc 2 đầu
nơ : viết chữ n lia bút viết chữ o lia bút viết dấu râu trên chữ o
m : viết chữ m nối nét viết chữ e
Cả lớp đọc
Trang 4mo , mô , mơ
-Gọi học sinh phát hiện tiếng có âm
n,m
-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài
*Nghỉ chuyển tiết:
Tiết 2:
*Hoạt động 1: Luyện đọc.
-Học sinh đọc bài tiết 1
-Treo tranh
Hỏi: Tranh vẽ gì?
Giới thiệu câu ứng dụng :
Bò bê có cỏ, bò bê no nê
Hỏi: Tìm tiếng có âm vừa học?
-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng
*Hoạt động 2: Luyện viết.
-Giáo viên viết mẫu vào khung và
hướng dẫn cách viết :n m , nơ, me
-Giáo viên quan sát, nhắc nhở
-Thu chấm, nhận xét
*Hoạt động 3: Luyện nói theo chủ
đề: Bố mẹ , ba má
-Treo tranh:
Hỏi: Trong tranh vẽ gì ?
Hỏi: Quê em gọi người sinh ra mình
là gì?
Hỏi: Em hãy kể tình cảm của mình
đối với bố mẹ?
Hỏi: Nhà em có mấy anh em? Em là
con thứ mấy?
H : Em làm gì để bố mẹ vui lòng?
G : Các em phải biết quí trọng bố mẹ
của mình vì bố mẹ sinh ra các em,
nuôi các em khôn lớn
-Nhắc lại chủ đề : Bố mẹ, ba má
*Hoạt động 4: Đọc bài trong sách
giáo khoa
Học sinh gạch chân : n ,m
Đọc cá nhân , nhóm , lớp
Đọc cá nhân, lớp
Hát múa
Đọc cá nhân, lớp
Quan sát tranh
Bò, bê đang ăn cỏ
Đọc cá nhân: 2 em
Lên bảng dùng thước tìm và chỉ âm vừa mới học( no , nê)
Đọc cá nhân, nhóm,lớp
Lấy vở tập viết
Học sinh viết từng dòng
Đọc cá nhân, lớp
Bố mẹ đang bế bé
Bố mẹ , ba má, cha mẹ
Học sinh tự kể
Học sinh nêu : em phải ngoan ngoãn, vâng lời , học giỏi
Cá nhân, lớp
4/ Củng cố:
Chơi trò chơi tìm nhanh tiếng có n – m: næ, n¬, me, mÑ, m×,
5/ Dặn dò:
Dặn HS học thuộc bài n - m
Trang 5ễN TIẾNG VIỆT: LUYỆN ĐỌC
I.Mục tiờu:
-Học sinh đọc và viết thành thạo õm n-m
-HS viết được cõu chớnh tả ứng dụng
-Làm được cỏc bài tập trong VBT Tiếng Việt
-HS có ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp.
II Đồ dựng dạy học:
-VBT Tiếng Việt
-Vở ụn luyện Tiếng Việt
III Cỏc hoạt động dạy học:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
*Hoạt động 1: Ôn, đọc, viết
-Giỏo viờn chỉ cỏc chữ trong bài n-m đó
được viết sẵn ở bảng phụ và gọi học sinh
đọc
-Giỏo viờn đọc no, nô, nơ, mo
-Giỏo viờn đọc để học sinh viết ca nô, bó
mạ
- Viết câu ứng dụng bò bê có cỏ, bò bê
no nê
*Hoạt động 2: Trò chơi thi tìm nhanh từ
có âm m - n: lá me, bố mẹ, cái nơ
*Hoạt động 3: Làm việc với VBT Tiếng
Việt
Bài 1: Bài 1 yờu cầu chỳng ta làm gỡ?
-Học sinh nối Giỏo viờn quan sỏt và
nhận xột
Bài 2: Bài tập yờu cầu chỳng ta điều gỡ?
-Học sinh điền n hay m
-Giỏo viờn gọi học sinh đọc và giải nghĩa
cỏc từ khúa
-Bài 3: Giỏo viờn yờu cầu học sinh viết
và hướng dẫn cho những học sinh cũn
yếu, học sinh KT
Dặn dũ: Giỏo viờn nhận xột và dặn dũ.
-Học sinh đọc bài cá nhân, TT
-Học sinh viết bài vào bảng con
-Học sinh viết vào vở ụ li
HS thi đua tìm -Học sinh lấy VBT TV
-Nối tiếng tương ứng ứng với tranh -Học sinh nối ca nụ, lỏ mơ và nờu kết quả
-Điền âm thớch hợp vào chỗ chấm -Học sinh chữa bài: nơ, nỏ, mỏ
- Học sinh viết: ca nụ, bú mạ
- HS nghe
ễN TOÁN : LUYỆN TẬP V Ề BẰNG NHAU – DẤU =
I/ Mục tiờu:
Củng cố cho học sinh nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chớnh số đú
Trang 6 Biết sử dụng từ “bằng nhau”, dấu = khi so sánh các số và làm thành thạo các bài tập
Giáo dục học sinh thích học toán
II/ Chuẩn bị:
Học sinh: vở bài tập, bộ đồ dùng học toán
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
HS lµm b¶ng con: >, <, =
5 4 5 5 3 4
3/ Dạy học bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
*Hoạt động 1: Củng cố nhận biết
quan hệ bằng nhau
-Yêu cầu học sinh gắn số và dấu
-Học sinh gắn 4 con cá và 4 con gà
Gắn số và dấu
Hỏi: 2 số giống nhau khi so sánh ta
gắn dấu gì?
G: Mỗi số = chính số đó và ngược lại
nên chúng bằng nhau
-Giáo viên gắn 5 5
-Yêu cầu gắn dấu
*Hoạt động 2: HS lµm VBT to¸n
Bài 1:
Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài
Hướng dẫn học sinh viết dấu = Khi
viết phải cân đối 2 nét ngang = nhau
Bài 2:
Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài
Bài 3:
Hướng dẫn học sinh nêu cách làm
-Học sinh làm bài
-Hướng dẫn học sinh sửa bài
-Cho học sinh đổi bài và kiểm tra
Bài 4:
Hướng dẫn học sinh nêu cách làm
-So sánh số hình tam giác và số hình
Học sinh gắn 4 = 4 và đọc
Dấu = vào giữa 2 số giống nhau
Học sinh gắn 5 = 5 và đọc
-HS viết ( theo mẫu)
Học sinh làm bài, đọc kết quả
4 > 4 4 < 5 4 = 4
3 < 4 5 > 4
Làm từng bài
- Điền <,> ,=?
4 < 5 1 < 4 2 < 3 1 = 1 Gọi học sinh đọc lại kết quả vừa sửa Học sinh nộp bài
-Làm cho bằng nhau
Học sinh nối và so sánh: 5=5
Trang 7tròn rồi viết kết quả so sánh.
-Cho 2 em đổi bài nhau kiểm tra lại
kết quả
-Thu bài chấm, nhận xét
Bài 5: Điền số thích hợp vào ô trống:
( Dành cho HSKG)
HSKG làm
4/ Củng cố - DÆn dß:
Nhận xét tiết học.
Sinh hoạt t ập thể: HƯỚNG DẪN HỌC SINH
TẬP BÀI THỂ DỤC GIỮA GIỜ
- GV giới thiệu các động tác của bài thể dục giữa giờ cho HS biết
- Tập cho HS từng động tác một: GV làm mẫu, HS làm theo
- Qua từng động tác GV dừng lại và chỉnh sửa cho HS
- Lớp tập lại toàn bài theo GV
- Lớp trưởng điều khiển, GV theo dõi, chỉnh sửa động tác cho HS
- Dặn ôn lại bài thể dục ở nhà
Thứ 3 ngày 14tháng 9 năm 2010
Sáng:
TOÁN: LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu:
Học sinh nắm vững về khái niệm ban đầu về bằng nhau Biết sử dụng từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu (<, >, =), làm bài tập 1, 2, 3.SGK
So sánh các số trong phạm vi 5 ( > < =)
Giáo dục cho học sinh tính chính xác, ham học toán
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Sách, 1 số tranh, dấu > < =, Bộ chữ số , bảng gắn
Học sinh: Sách, vở bài tập
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2./ Kiểm tra bài cũ:
HS lµm b¶ng con: §iÒn sè:
3 < > 2 5 >
3/ Bài mới:
Trang 8Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
*Hoạt động 1:Giới thiệu bài
Ghi bảng: Luyện tập.
*Hoạt động 2:Vận dụng thực hành
-Hướng dẫn học sinh làm bài trong sách
Bài 1:
Hỏi: Em hãy nêu yêu cầu của bài 1
Hỏi: Khi điền dấu > < ta chú ý điều gì?
Hỏi: Điền dấu = khi nào?
Bài 2:
Gọi học sinh nêu cách làm
-Giáo viên treo tranh Cho học sinh
nhận xét
Tranh 2: So sánh số bút và số vở
Hỏi: Tranh 3: So sánh gì?
Hỏi: Tranh 4: So sánh gì?
Bài 3:
Cho học sinh quan sát bài mẫu
Hỏi: Tại sao lại nối như bài mẫu?
G: Lựa chọn để thêm vào 1 số hình
vuông trắng, xanh sao cho sau khi thêm
ta được số hình vuông trắng bằng số
hình vuông xanh
Học sinh đọc đề bài
Mở sách theo dõi giáo viên hướng dẫn Viết dấu thích hợp vào chỗ chấm
- Điền dấu > < mũi nhọn của dấu luôn quay về số bé hơn
- Điền dấu = khi 2 số giống nhau
Học sinh làm từng cột và đọc kết quả
3 > 2 2 < 3
1 < 2 3 < 4
2 = 2 2 < 4
4 < 5 4 = 4
Xem tranh, so sánh số bút máy với số bút chì theo mẫu:
3 > 2, 2 < 3
5 > 4 4 < 5
So sánh số áo với số quần: 3 = 3
So sánh số mũ với số bạn: 5 = 5 Học sinh đổi bài, nhận xét
Học sinh quan sát bài mẫu
Làm cho số hình vuông trắng = số hình vuông xanh
Học sinh nối và đọc kết quả
4 = 4 5 = 5
4/ Củng cố - Dặn dò:
Dặn học sinh làm bài tập
TIẾNG VIỆT: BÀI 14: D – Đ
I/ Mục tiêu:
Học sinh đọc trơn và viết được d , đ , dê , đò Đọc được câu ứng dụng: Dì
na đi đò, bé và mẹ đi bộ
Nhận ra các tiếng có âm d ,đ
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: dế, cá cờ ,bi ve ,lá đa
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Tranh minh họa : Con dê, con đò , phần luyện nói
Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con
III/ Hoạt động dạy và học:
Trang 91/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Học sinh đọc bµi ë SGK ( 2 em)
HS viÕt b¶ng con: ca n«, bã m¹
3/ Dạy học bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Tiết 1:
*Giới thiệu bài: d ,đ
-Giáo viên gắn chữ lên bảng gắn
*Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm
+ Âm d
-Treo tranh:
Hỏi: Tranh vẽ con gì?
Hỏi: Trong tiếng “ dê” có âm nào đã
học?
-Giới thiệu bài và ghi bảng: d
-Hướng dẫn học sinh phát âm d
-Hướng dẫn học sinh gắn bảng d
- Nhận dạng chữ d:Gồm nét cong hở
phải và nét sổ thẳng dài
-Hướng dẫn gắn tiếng dê
-Hướng dẫn phân tích tiếng dê
-Hướng dẫn học sinh đánh vần
-Gọi học sinh đọc : dê
-Hướng dẫn học sinh đọc phần 1
+ Âm đ :
-Treo tranh
-Hỏi: Tranh vẽ gì?
-Hỏi: Tiếng đò có âm gì,dấu gì học rồi?
Giới thiệu bài và ghi bảng : đ
-Hướng dẫn học sinh phát âm đ :Giáo
viên phát âm mẫu (Đầu lưỡi chạm lợi
rồi bật ra có tiếng thanh)
-Hướng dẫn gắn :đ
-Phân biệt đ in, đ viết
-Hướng dẫn học sinh gắn : đò
-Hướng dẫn học sinh phân tích :đò
-Hướng dẫn học sinh đánh vần
- Gọi học sinh đọc: đò
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 2: Viết bảng con
-Giáo viên vừa viết vừa hướng dẫn quy
HS nhắc đề bài
Con dê
ê
Đọc cá nhân,lớp
Gắn bảng d Học sinh nêu lại cấu tạo
Gắn bảng: dê
d đứng trước, ê đứng sau: cá nhân,lớp Đọc cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, lớp
Đò
Âm o, dấu huyền
Cá nhân, lớp
Gắn bảng đ: đọc cá nhân
đ in trong sách, đ viết để viết
Gắn bảng : đò: đọc cá nhân, lớp
Tiếng đò có âm đ đứng trước, âm o đứng sau, dấu huyền đánh trên âm o
Cá nhân, lớp
Đọc cá nhân,nhóm, lớp
Hát múa
Lấy bảng con
d : Viết nét cong hở phải rê bút viết nét
Trang 10trình: d , đ , dê , đò (Nêu cách viết).
-Giáo viên nhận xét, sửa sai
-Hướng dẫn học sinh đọc
*Hoạt động 3: Giới thiệu tiếng ứng
dụng:
-Gọi học sinh phát hiện tiếng có âm d -
đ
-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài
*Nghỉ chuyển tiết:
Tiết 2:
*Hoạt động 1: Luyện đọc
-Học sinh đọc bài tiết 1
-Treo tranh
Hỏi: Tranh vẽ gì?
Giới thiệu câu ứng dụng : Dì Na đi đò,
bé và mẹ đi bộ
Hỏi: Tìm tiếng có âm vừa học?
-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng
*Hoạt động 2: Luyện viết
-Giáo viên viết mẫu vào khung và
hướng dẫn cách viết: d, đ, dê, đò
-Giáo viên quan sát, nhắc nhở
-Thu chấm, nhận xét
*Hoạt động 3: Luyện nói
Dế, cá cờ, bi ve, lá đa
-Treo tranh:
Hỏi: Trong tranh em thấy gì?
Hỏi: Các em có thích các vật và con vật
này không?
Hỏi: Tại sao nhiều trẻ em lại thích?
Hỏi: Hãy kể tên những loại bi em biết?
Hỏi: Cá cờ thường sống ở đâu?
Hỏi: Nhà em có nuôi cá cờ không?
Hỏi: Em đã thấy con dế bao giờ chưa?
Hỏi: Dế thường sống ở đâu?
Hỏi: Em có biết bắt dế không?
Hỏi: Em nhìn thấy lá đa chưa?
G: Các em nhỏ thường dùng lá đa làm
móc ngược dài
đ : Viết chữ d lia bút viết dấu ngang dê: Viết chữ dê (d) nối nét viết chữ e, lia bút viết dấu mũ trên chữ e
đò: Viết chữ đê (đ), lia bút viết chữ o, lia bút viết dấu huyền trên chữ o
Học sinh viết bảng con
Đọc cá nhân, lớp
Đọc cá nhân, lớp
Hát múa
Đọc cá nhân, lớp
Quan sát tranh
-Dì Na đi đò, bé và mẹ đi bộ
Đọc cá nhân: 3 em
Lên bảng dùng thước tìm và chỉ âm vừa mới học(dì đi đò, đi)
Đọc cá nhân, nhóm, lớp
Lấy vở tập viết
Học sinh viết từng dòng
- Dế, cá cờ, bi ve, lá đa
HS trả lời
- Vì chúng là đồ chơi của trẻ em
HS trả lời
- Ở dưới nước, ao, hồ
HS trả lời
HS trả lời
- Ở vườn, đất, bụi cỏ
HS trả lời
HS trả lời