vô coû -Gọi HS đọc GV theo dõi sửa sai -Yêu cầu HS lấy bộ ghép chữ và ghép các tiếng boù, coï, hoå, bô , loø coø, vô coû Hoạt động 2: Hướng dẫn luyện viết GV ñính baûng phuï ghi saün caù[r]
Trang 1TUẦN 3
Cách ngôn : “ Uống nước nhớ nguồn”
Thứ
ngày
HAI
24/8
Ôn luyện học vần Âm nhạc
Hoạt động tập thể
Ôn luyện l, h Học bài hát : Nắng sớm Chào cờ đầu tuần
BA
25/8
Ôn luyện toán Tự nhiên và xã hội
Mĩ thuật
Luyện tập : Bé hơn, dấu <
Nhận biết các vật xung quanh Màu và vẽ màu vào hình đơn giản
TƯ
26/8
Ôn luyện học vần Thủ công
RHSY(Toán)
Oân đọc, viết bài 9, 10 Xé dán hình chữ nhật , hình tam giác (t2) Oân : Các số 1,2,3,4,5 Bé hơn, dấu <
NĂM
27/8
Ôn luyện toán Thể dục
Mĩ thuật
Ôn : Lớn hơn, dấu >
Thực hành: Đội hình đội ngũ Trò chơi diệt các con vật có hại Thực hành :Màu và vẽ màu vào hình đơn giản
SÁU
28/8
Âm nhạc RHSY(Học vần ) Hoạt động tập thể
Bài 1: Ôn bài hát : Nắng sớm
Luyện đọc ,viết các bài đã học Bài 1: An toàn và nguy hiểm
Trèo qua giải phân cách là rất nguy hiểm
Trang 2Thứ hai ngày 24 tháng 8 năm 2009 Ôn luyện học vần ÔN BÀI 8; L, H
I/ Mục tiêu :
-Củng cố cách đọc viết l, h, lê, hè.
-Rèn kĩ năng đọc viết
II/ Chuẩn bị :
1/ Giáo viên Bộ thực hành Mẫu chữ
2/ Học sinh: Sách giáo khoa – Bộ thực hành – Bảng
III/ Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Luyện đọc
GVï hướng dẫn HS đọc bài trên bảng
Nhận xét
Hướng dẫn học sinh luyện viết l, h, lê, hè.
Nhận xét:
*Hoạt động 2: Làm bài tập
+Nối Cho học sinh quan sát tranh
Nối tranh với từ phù hợp
Nhận xét
+ Điền l, h vào chỗ chấm
HD HS quan sát tranh điền
……….ê, ………… e, ……… ẹ
+Viết lê, hẹ
Cho hs phân tích độ cao của các tiếng lê, hẹ
Cho HS luyện viết bảng con
GV theo dõi giúp đỡ HS yếu
-Thu vở chấm nhận xét
IV) Củng cố- dặn dò:
-Trò chơi: ghép chữ lê, hè
-Nhóm nào ghép được nhanh thì nhóm đó thắng
cuộc.
-Nhận xét tuyên dương.
Học sinh luyện đọc: cá nhân, nhóm, cả lớp
3 học sinh lên bảng viết Cả lớp viết b/c
1 học sinh lên bảng nối cả lớp làm vào vở bài tập
3 HS lên bảng điền
HS phân tích Luyện viết bảng con Luyện viết vào vở
Chia lớp 3 đội tham gia chơi
******************************
Trang 3Âm nhạc : HỌC BÀI HÁT : NẮNG SỚM
I/ Mục tiêu :
-Học sinh hát đúng giai điệu và lời ca bài hát.
-HS biết vỗ tay và gõ đệm theo phách.
II/ Chuẩn bị : Nhạc cụ gõ , máy nghe
III/ Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
*Hoạt động 1: Giới thiệu bài hát
GV giới thiệu cho HS biết bài hát nắng sớm
nhạc và lời của Hàn Ngọc Bích
-GV hát mẫu
Mở cửa ra cho nắng sớm vào phòng
Nắng cùng em hát và cùng chơi múa vòng
Có con chim khuyên khen là vui quá
Vui cùng nắng sớm ơ má ai cũng hồng
*Hoạt động 2: Dạy hát
-GV Hd hs đọc lời ca
+ Tập học sinh hát từng câu cho đến hết bài
-Cho hs luyện hát nhiều lần cho thuộc
-Gọi hs trình bày
-GV theo dõi sửa chữa
*Củng cố – dặn dò:
Cho cả lớp hát
Nhận xét tiết học
Dặn hs về luyện hát cho thuộc
Lắng nghe
Tập đọc lời ca Tập hát từng câu Luyện tập theo nhóm , cả lớp
*******************************
Hoạt động tập thể : CHÀO CỜ NÓI CHUYỆN ĐẦU TUẦN
********************************
Thứ ba ngày 25 tháng 8 năm 2009
ÔN LUYỆN TOÁN: LUYỆN TẬP :BÉ HƠN, DẤU <
I/ Yêu cầu :
1/ Kiến thức :
Biết so sánh số lượng và sử dụng từ “bé hơn”, dấu < khi so sánh các số
2/ Kỹ năng :
Có kỹ năng so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn
Trang 43/ Thái độ :
Ham thích hoạt động qua môn học thực hành qua trò chơi thi đua
II/ Chuẩn bị :
1/ Giáo viên
Các nhóm đồ vật, mô hình /SGK quan hệ dạy học về quan hệ bé hơn
2/ Học sinh Vở bài tập –Bộ thực hành
III/ Hoạt động dạy và học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đếm theo thứ tự từ 1 - 5
- Đếm theo thứ tự từ 5 - 1
- 5 gồm mấy và mấy ?
- 4 gồm mấy và mấy ?
Nhận xét
2/ Bài mới :
*Hoạt động1 : Oân dấu <
-cho cả lớp viết bảng con dấu <
So sánh 1 2 3 4
3 3 4 5
Nhận xét
*Hoạt động 2: Làm bài tập
HS còn lúng túng)
Bên trái có 1 chấm tròn, bên phải có 3
chấm tròn ta viết 1 < 3, đọc là 1 bé hơn 3
- Bài 4 : Viết dấu < vào ô trống
- Bài 5 : Nối với số thích hợp
+ Thi đua nối nhanh
+ Nối mỗi ô vuông vào 1 hay nhiều số thích
hợp
Ví dụ : có 1 < thì nối ô vuông với 2, 3, 4, 5 và 1
< 2, 1 < 3, 1 < 4, 1 < 5
3 Củng cố(4’) :Nêu những số nhỏ hơn 4
Nêu những số bé hơn 5
4 HS trả lời
HS làm bảng con
2 học sinh thi đua làm nhanh, đúng thắng
về nha 2làm
HS thi đua
- HS nêu
Trang 5Tự nhiên xã hội: NHẬN BIẾT CÁC VẬT XUNG QUANH
I/ Mục tiêu :
1/ Kiến thức:
-Nhận xét và mô tả được một số vật xung quanh
-Hiểu được mắt, mũi, tai, lưỡi, tay (da) là các bộ phận giúp chúng ta nhận biết các vật xung quanh
2/ Kỹ năng :
-Rèn Học sinh Nhận biết các vật xung quanh bằng các giác quan
3/ Thái độ :
-Giáo dục học sinh ý thức bảo vệ và giữ gìn các bộ phận của cơ thể
II/ Chuẩn bị :1/ Giáo viên :
Các hình trong bài 3/SGK
Xà phòng thơm, nứơc hoa, các quả mít, chôm chôm, nước nóng, nước đá lạnh
- 2/ Học sinhSGK + Vở bài tập
III/ Hoạt động dạy và học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ Bài Cũ (4 ’)
- Nhận xét bài vẽ trong vở của Học sinh
+ Các em tuy bằng tuổi với nhau nhưng lớn lên
như thế nào?
+ Các em cần làm gì để bảo vệ sức khỏe
- Nhận xét chung
2/ Bài Mới : (25’)
Giới thiệu bài (1’)
Trò chơi “Nhận Xét các vật xung quanh”
- Dùng khăn mặt che mắt 1 bạn, lần lượt đặt tay
vào các vật và mô tả xem đó là cái gì? Ai đoán
đúng tất cả thắng
GV : Qua trò chơi, chúng ta thấy ngoài việc sử
dụng mắt để nhận biết còn có thể dùng các bộ
phận khác để nhận biết các vật xung quanh Bài
học hôm nay chgúng ta sẽ tìm hiểu về điều đó
- GV ghi tựa bài
Không giống nhau
- Aên uống đều độ, tập thể dục
HS tham gia trò chơi
Trang 6*Hoạt động 1 (10’)Quan sát hình/SGK hoặc vật thật
Mục tiêu : Mô tả được một số vật xxung quanh
Giáo viên hướng dẫn quan sát
- Quan sát và nói về hình dáng, màu sắc, sự nóng,
lạnh, sần sùi, nhẵn bóng … của các vật xung quanh mà
các em nhìn thấy trong hình/SGK (hoặc mẫu vật của
GV)
- Một số HS chỉ các vật trước lớp (về hình dáng,
màu sắc, mùi vị …)
- Chuyển ý : Để biết được nhờ đâu mà ta nhận biết
được các vật xung quanh mình ta sang hoạt động 2
*Hoạt động 2 (6 – 7’)
việc nhận biết thế giới xung quanh
- Giáo viên đặt câu hỏi thảo luận :
+ Nhờ đâu bạn biết được màu sắc của vật?
+ ……hình dáng của vật
+ ……mùi vị của vật
+ …….vị của thức ăn
+ ……một vật là cứng, mềm, sần sùi, mịn màng …?
+ … Nghe được tiếng chím hót, tiếng chó sủa
Cơ thể chúng ta có rất nhiều bộ phận đóng 1
vai trò quan trọng trong nhận biết các vật xung
quanh như : mắt, tai, miệng, mũi, lưỡi, tay (da)
+ Như vậy điều gì sẽ xãy ra khi mắt chúng ta bị
hỏng ?
+ Tai chúng ta bị điếc
+ nếu mũi, lưỡi, da của chúng ta bị mất cảm
giác?
Nhờ có mắt (thị giác) mũi (khứu giác), tai
(Thính giác), lưỡi (vị giác) , da (xúc giác) mà chúng
ta nhận biết được các vật xung quanh Nếu 1 trong
các giác quan đó bị hỏng thì chúng ta không thể
nhận biết được đầy đủ các vật xung quanh.
GDTT : Vì vậy, chúng ta cần phải bảo vệ và giữ
Học tập đôi bạn Từng cặp quan sát và nói cho nhau nghe Học sinh khác bổ sung
- Học tập : học nhóm
-Mắt -Mắt -Mũi -Lưỡi -Da -tai
Không nhìn thấy
Không nghe Không ngửi, nếm, cảm giác được
Trang 7gìn an toàn cho các giác quan của cơ thể Tránh
chơi những trò chới nguy hiểm làm tổn thương đến
nó.
*Hoạt động 3 (3’) :
+ Nêu tên các giác quan tham gia nhận biết các
vật xung quanh
+ Nếu 1 trong các giác quan đó bị hỏng thì điều gì
sẽ xảy ra?
Nhận xét
3/ DẶN DÒ(2’)
- Xem lại bài + vận dụng điều đã học vào cuộc
sống + làm vở bài tập
Chuẩn bị : bảo vệ mắt và tai
5 giác quan : mắt, tai, mũi, miệng, da
***********************
MỸ THUẬT: MÀU VÀ VẼ MÀU VÀO HÌNH ĐƠN GIẢN
I/ MỤC TIÊU :
1/ Kiến thức :
Học sinh nhận biết 3 màu: đỏ, vàng, cam
2/ Kỹ năng :
Biết vẽ màu vào hình đơn giản, vẽ được màu kín hình, không ra ngoài hình vẽ 3/ Thái độ :
Giáo dục tính sáng tạo, thẩm mỹ và yêu quí tôn trọng sản phẩm của mình II/ CHUẨN BỊ :
1/ Giáo viên
Một số (hình vẽ, tranh) hoặc 1 số đồ vật có màu đỏ, cam, vàng
2/ Học sinhVở Tập vẽ, màu vẽ
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ Bài mới
Màu Và Vẽ Màu Vào Hình Đơn Giản
Giới thiệu bài : GV treo tranh
+ Tranh vẽ gì ?
+ Trên vai của các bạn có những gì?
+ Những chiếc cặp đó có màu sắc ra sao?
3 Học sinh Các bạn Học sinh đang vui vẻ đến trường
Trang 8 Chốt ý : màu xanh còn gọi là màu lam,
- Ghi tựa
- HOẠT ĐỘNG 1 (3’)
Giới Thiệu Màu Sắc
- Mục tiêu : Nhận biết được 3 màu đỏ, vàng, lam
- GV treo tranh, kể tên các màu trong tranh
- GV chú ý sửa sai cho HS
+ Kể tên các đồ vật có màu đỏ, vàng, lam mà em
biết ?
Chốt : Mọi vật xung quanh chúng ta đều có
màu sắc - màu sắc làm cho mọi vật đẹp hơn – Màu
đỏ, vàng lam là 3 màu chính
HOẠT ĐỘNG 2 (20’) Thực Hành
Mục tiêu : HS biết cách pha màu để có những màu
phụ
- GV hướng dẫn HS khi vẽ màu vào hình không
(hoặc ít) ra ngoài thì hình vẽ mới đẹp
- Từ 3 màu chính có thể pha thành nhiều màu
khác nhau
- Ví dụ : Đỏ + vàng = cam
Lam + vàng = xanh lá cây
Đỏ + làm = tím
HOẠT ĐỘNG 3 (20’) Thực Hành
Mục tiêu : HS vận dụng được 3 màu để pha,
phối màu cho sản phẩm của mình
- GV giới thiệu tranh vẽ có pha màu phối màu
hài hòa – mẫu :
+ Lá cở tổ quốc có màu gì ?
+ Hình quả có màu gì?
+ Hình dãy núi màu gì?
- GV Hướng dẫn HS cách cầm bút và cách vẽ
màu
+ Cầm bút thoải mái để vẽ màu dễ dàng
+ Nên ve 4màu xung quanh trước ở giữa sau
- GV theo dõi uốn nắn, giúp đỡ HS
Đeo cặp Cặp màu đỏ, xanh, vàng
HS kể Mũ, quả bóng, hộp bút chì màu, cỏ cây, hoa trái, giấy thủ công
- HS quan sát
Nền cờ màu đỏ, ngôi sau màu vàng
- Quả xanh và quả chín vàng
- Màu tím hoậc (màu xanh lá cây, lam)
- HS thực hiện
- HS thực hành vẽ hình đơn giản và vẽ màu vào hình
- HS nhận xét
Trang 9+ Tìm màu theo ý thích
+ Vẽ màu ít ra ngoài hình vẽ
4/ CỦNG CỐ (4’)
- Thu 1 số bài chấm sơ bộ
- GV hướng dẫn các em nhận xét bài vẽ
- Bài mẫu nào đẹp, pha màu, phối màu ra sao?
- Bài nào chưa đẹp
5/ DẶN DÒ:
- Chuẩn bị 2 tờ giấy màu: xanh lá, cam, tiết sau
***************************
Thứ tư ngày 26 tháng 8 năm 2009 Oân luyện học vần: ÔN BÀI 9, 10: O, C, Ô, Ơ
I/ Mục tiêu :
-Đọc viết được o, c, ô,ơ, bó cỏ, cô, cờ Câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ , bé có vở vẽ
-Rèn kỉ năng nghe, nói, đọc ,viết
II/ CHUẨN BỊ :
1/ Giáo viên Bộ thực hành Mẫu chữ
2/ Học sinh: Vở bài tập – Bộ thực hành – Bảng
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Luyện đọc
GVï hướng dẫn HS đọc bài trên bảng o, c, ô,ơ,
bó cỏ, cô, cờ bò bê có bó cỏ , bé có vở vẽ
Nhận xét
Hướng dẫn học sinh luyện viết o, c, ô,ơ, bó cỏ,
cô, cờ
Nhận xét:
*Hoạt động 2: Làm bài tập
+Nối GV treo tranh cho học sinh quan sát nối
tranh vẽ với tiếng thích hợp
Nhận xét
+ Điền o, c, ô, ơ vào chỗ chấm
HD HS quan sát tranh điền
………ọ , v û……… , m………
C û , c ø…………, h å…………
Học sinh luyện đọc: cá nhân, nhóm, cả lớp
3 học sinh lên bảng viết Cả lớp viết b/c
2 học sinh lên bảng nối cả lớp làm vào vở bài tập Thảo luận nhóm đôi
3 nhóm lên bảng điền
Trang 10Viết bó , cọ , hổ, bơ
Cho hs phân tích độ cao của các tiếng bó cọ hổ,
bơ
Cho HS luyện viết bảng con
GV theo dõi giúp đỡ HS yếu
-Thu vở chấm nhận xét
IV) Củng cố- dặn dò:
-Trò chơi: ghép chữ
-Nhóm nào ghép được nhanh thì nhóm đó thắng
cuộc.
-Nhận xét tuyên dương.
HS phân tích Luyện viết bảng con Luyện viết vào vở
Chia lớp 3 đội tham gia chơi
********************************
THỦ CÔNG : XÉ DÁN HÌNH CHỮ NHẬT
XÉ DÁN HÌNH TAM GIÁC (T2)
I/ Mục tiêu :
1/ Kiến thức:
-Học sinh biết cách xé dán hình chữ nhật, hình tam giác Nắm được thao tác xé
2/ Kỹ năng :
-Xé dán đúng qui trình hướng dẫn của giáo viên
- Dán đúng mẫu đẹp có sáng tạo
3/ Thái độ :
-Kiên trì, cẩn thận khi thực hiện các thao tác , có ý thức giữ vệ sinh Giáo dục tính thẩm mỹ, yêu cái đẹp
II/ CHUẨN BỊ :
1/ Giáo viên :
Bài mẫu xé dán hình chữ nhật, hình tam giác, mẫu sáng tạo
Giấy nháp trắng, giấy màu, hồ, bút chì, khăn lau
2/ Học sinh: Tập thủ công, giấy nháp, giấy màu, hồ, kéo, bút chì, khăn lau III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ Kiểm tra bài cũ (5’)
Kiểm tra các vật dụng học sinh đem theo
2/ Bài mới : (25’)
Hoạt động 1 Thực hành
Mục tiêu : Học sinh xé dán được hình
Để dụng cụ lên bàn
Trang 11chữ nhật, tam giác trên giấy màu và trình
bày đẹp sản phẩm
-GV nhắc lại quy trình xé dán
- Yêu cầu cả lớp thực hành
Nhắc HS bôi hồ vừa phải để khi dán khỏi
bị nhăn
-GV theo dõi giúp đỡ những HS còn lúng
túng
HOẠT ĐỘNG 2 : Nhận xét , đánh giá
Yêu cầu HS nhận xét bài xé dán của các
bạn
-Nêu ưu khuyết điểm của từng bài
-Bình chọn một số bài xé dán đẹp ,đúng
mẫu
4/ CỦNG CỐ(3’)
Gắn các mẫu sản phẩm
Nhận xét ưu điểm, hạn chế của sản phẩm
học sinh làm ra
5/ DẶN DÒ(2’)
Nhận xét tiết học
Nhắc HS thu dọn vệ sinh lớp
Chuẩn bị bài xé dán hình vuông và hình
tròn
Thực hành xé dán
Nhận xét Bình chọn
****************************
Rèn toán : ÔN : HÌNH VUÔNG, HÌNH TRÒN, HÌNH TAM GIÁC CÁC SỐ 1,2,3,4,5
I/ Mục tiêu :
-Học sinh biết nhận biết chính xác hình vuông ,hình tròn, hình tam giác -Đọc , viết được các số 1,2,3,4,5,
II/ Chuẩn bị : GV : Bảng phụ , bộ học toán
HS: Vở bài tập ,
III/ Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
*Hoạt động 1: Oân hình vuông ,hình tròn, hình
tam giác.
-GV cho HS quan sát các hình vẽ ,yêu cầu lên -Quan sát hình vẽ
Trang 12bảng xác định hình vuông ,hình tròn, hình tam
giác Sau đó tô màu cho các hình :cùng hình
dạng thì cùng một màu
-Cho HS dùng que tính để xếp thành hình tam
giác, hình vuông.
-GV giúp đỡ HS còn lúng túng
- Nhận xét
*Hoạt động 2: Oân các số 1,2,3,,4,5
-Cho cả lớp đếm xuôi từ 1 5 và ngược lại
- Nối theo mẫu: Thảo luận nhóm
- Nối nhóm có 1 số đồ vật với nhóm có số cháâm
tròn tương ứng rồi nối với số tương ứng.
Nhận xét, tuyên dương
*Củng cố- dặn dò:-Trò chơi nhận dạng
-Chia lớp 3 đội tham gia thi đua nhận dạng tìm
đúng hình ghép vào vị trí quy định
-Tuyên dương khen ngợi
-Dặn HS chuẩn bị bài sau
-2 HS lên bảng xác định -3 nhóm lên tô màu
Thảo luận nhóm Đại diện nhóm lên trình bày
3 đội tham gia chơi
3 nhóm , 1 nhóm 1 bạn thi đua bạn nào ghép nhanh, đúng thắng
********************************
Thứ năm ngày 27 tháng 8 năm 2009 ÔN LUYỆN TOÁN : ÔN : LỚN HƠN, DẤU >
1/ Kiến thức :
Bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ “lớn hơn”, dấu > khi so sánh các số
2/ Kỹ năng :
Rèn học sinh thực hành so sánh các số trong phạm vi 5 theo quan hệ lớn hơn Viết đúng theo mẫu dấu >
3/ Thái độ :
Yêu thích môn học qua các hoạt động học Giáo dục học sinh tính chính xác, khoa học
*Hoạt động 1: Thực hành
- Mục tiêu : Biết vận dụng những kiến thức
vừa học làm đúng, chính xác các bài tập
Rèn tính cẩn thận