1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kế hoạch bài dạy khối 1 - Tuần 7 (Chi tiết)

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 250,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- ghi tựa GV nói và chỉ lại trên quy trình: - Theo dõi Bước 1: Xé hình quả cam - Đánh dấu, vẽ 1 hình vuông lên mặt kẻ ô tờ giấy màu cam - Xé hình vuông rời khỏi tờ giấy - Lần lượt xé dần[r]

Trang 1

Tự nhiên - Xã hội Bài 7: THỰC HÀNH:

ĐÁNH RĂNG VÀ RỬA MẶT

s/ 16

I/- Yêu cầu cần đạt:

- Biết đánh răng, rửa mặt đúng cách

II/- Chuẩn bị:

- Tranh SGK

- Mô hình hàm răng

III/- Các hoạt động dạy học:

1/- Ổn định:

2/- Kiểm tra bài cũ:

- Vì sao phải chăm sóc và bảo vệ răng?

- Em chăm sóc và bảo vệ răng như thế nào?

Nhận xét, đánh giá

3/- Bài mới:

a Giới thiệu bài - ghi tựa

b Các hoạt động:

Hoạt động 1: Tìm hiểu về đánh răng đúng cách

* Mục tiêu: Biết đánh răng đúng cách

* Cách tiến hành:

Bước 1:

- Nêu yêu cầu: Quan sát tranh trang 16 và thảo luận:

+ Bạn gái làm những việc gì?

+ Bạn gái làm những việc đó để làm gì?

+ Đánh răng như thế nào là đúng cách?

- Tổ chức thảo luận: 5’

Bước 2: Trình bày

- Trình bày

- Đánh răng để làm gì?

- Nhận xét

Kết luận:

- Các bước chuẩn bị cho việc đánh răng:

+ Lấy bàn chải và kem

+ Cho 1 lượng kem vừa đủ vào bàn chải

+ Lấy 1 cốc nước

+ Đánh răng, nhổ nước vào chậu/ thau rồi bỏ đúng chỗ

- Cách đánh răng đúng:

+ Đánh răng theo chiều từ trên xuống/ từ dưới lên

+ Đánh tất cả các mặt răng

Hoạt động 2: Tìm hiểu về rửa mặt đúng cách

* Mục tiêu: Biết rửa mặt đúng cách

* Cách tiến hành:

Bước 1:

- Nêu yêu cầu: Quan sát tranh trang 17 và thảo luận:

- Hát

- 2 HS

- Lắng nghe

- nhóm 4

- Đại diện các nhóm trình bày

- Bảo vệ răng, miệng

- Nhận xét

- Lắng nghe

- Lắng nghe

Trang 2

+ Bạn gái làm những việc gì?

+ Bạn gái làm những việc đó để làm gì?

- Tổ chức thảo luận: 5’

Bước 2: Trình bày

- Trình bày

- Rửa mặt để làm gì?

- Nên đánh răng, rửa mặt vào những lúc nào? Vì sao?

- Nhận xét

Kết luận chung: Đánh răng, rửa mặt đúng cách giúp răng

miệng sạch sẽ, tránh mắc các bệnh về răng miệng; giúp

răng chắc khỏe, miệng thơm tho Từ đó mới đảm bảo sức

khỏe tốt cho việc học tập, cho sự phát triển cơ thể của mình

4/- Củng cố, dặn dò:

- Đánh răng thế nào là đúng cách?

- Rửa mặt thế nào là đúng cách?

- Bài sau: Ăn, uống hàng ngày

- Nhận xét chung

- Thảo luận nhóm đôi

- HS 1 số nhóm trình bày

- Giúp sạch sẽ, tỉnh táo

- Phát biểu

- Nhận xét

- 1 HS

- 1 HS

Trang 3

TẬP VIẾT

Tuần 7: xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái, ngói mới

vtv/ 22 I/- Yêu cầu cần đạt:

Viết đúng các chữ: xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái, ngói mới kiểu chữ thường, cỡ vừa theo

VTV 1, tập 1

HS khá giỏi: Viết được đủ số dòng quy định trong VTV 1, tập 1

II/- Đồ dùng dạy học:

- Bộ đồ dùng học Tiếng Việt

- Chữ mẫu

III/- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Tiết 1

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc, viết: nho khô, nghé ọ, chú ý, cá trê, lá

mía

- Nhận xét, ghi điểm

- Nhận xét chung

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: - Ghi tựa

b Hướng dẫn viết:

xưa kia

 Hướng dẫn nhận xét:

- Đính chữ mẫu

- Yêu cầu đọc chữ mẫu

- Hỏi nghĩa từ: xưa kia: ngày xưa

- Phân tích:

+ cấu tạo

+ độ cao từng con chữ

+ khoảng cách các con chữ cái trong 1 chữ

+ cách nối nét

+ khoảng cách giữa các chữ

 Hướng dẫn viết bảng con:

- Viết mẫu:

xöa kia

- HS luyện viết

+ 2 HS viết bảng lớp

+ cả lớp luyện viết bảng con

- Nhận xét, sửa sai

 Hướng dẫn viết vở:

Hát

- Cả lớp viết bảng con, 2 HS viết bảng lớp

- Quan sát

- 3-5 HS

- Phát biểu

- k cao 2,5 ô li, các chữ còn lại: 1 ô

- nửa con chữ o

- x nối đầu ưa, k nối đầu ia

- 1 con chữ o

- Theo dõi, nhận xét

- viết bảng con

Trang 4

- Yêu cầu viết vở tập viết

- Quan sát, hướng dẫn HS giữ tư thế ngồi, cách

cầm bút đúng

- Nhận xét, sửa sai cho HS

mùa dưa, ngà voi, gà mái: HD tương tự

- mùa dưa: mùa trồng nhiều dưa

- ngà voi: răng nanh hàm trên của voi, mọc chìa

dài ra ngồi 2 bên miệng

mùa dưa, ngà voi

gà mái, ngói mới

Tiết 2

c Luyện viết:

- Nêu yêu cầu:

+ Tiếp tục viết các chữ: xưa kia, mùa dưa, ngà

voi, gà mái kiểu chữ thường, cỡ vừa theo VTV

1, tập 1

+ HS khá giỏi: Viết được đủ số dịng quy định

trong VTV 1, tập 1

+ HS yếu: Viết 1-2 chữ mỗi dịng

- Nhắc nhở tư thế; cách cầm bút, để vở

- Cho HS viết bài

- Theo dõi, uốn nắn HS

d Chấm bài

- Thu vở chấm

- Nhận xét, sửa một số lỗi sai phổ biến

4 Củng cố, dặn dị:

- Về nhà tập viết thêm

- Bài sau: bài tập viết tuần 8

- Nhận xét giờ học

- Lắng nghe

- Lắng nghe

- Viết vào VTV

Trang 5

KIỂM TRA

I/ Tập trung đánh giá:

- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10, cấu tạo của số 10

- Đọc viết các số, nhận biết thứ tự mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10

- Nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác

II/ Đề kiểm tra:

1

2

3 Viết các số 5, 10, 2, 7, 3 theo thứ tự từ bé đến lớn:

4

Sâố

Sâố

°°°

°°°

°°°

°°°

°

°°°

°°°°

°°

°°°°

1 2 4 3 6

0 5

5 8

Sâố

Trang 6

Có hình vuông

Có hình tam giác

III/ Đánh giá:

Bài 1: 2 điểm, đúng mỗi số dạt 0.5 điểm

Bài 2: 2.5 điểm, đúng mỗi khung dạt 0.5 điểm

Bài 3: 2.5 điểm

Bài 4: 2 điểm, đúng mỗi câu dạt 1 điểm

Bài làm sạch: 1 điểm

Trang 7

1

2

3 Viết các số 5, 10, 2, 7, 3 theo thứ tự từ bé đến lớn:

4

Có hình vuông

Có hình tam giác

Sâoá

Sâoá

°°°

°°°

°°°

°°°

°

°°°

°°°°

°°

°°°°

1 2 4 3 6

0 5

5 8

Sâoá

Trường TH A An Phú

Lớp 1

Học sinh:

Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2010

Kiểm tra TOÁN

Trang 8

PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 3

Sgk/ 44 I/ Yêu cầu cần đạt:

- Thuộc bảng cộng trong phạm vi 3

- Biết làm tính cộng các số trong phạm vi 3

- Bài tập cần làm: 1, 2, 3

II/ Chuẩn bị: Bảng phụ

III/ Các hoạt động:

1 Oån định

2 Kiểm tra bài cũ:

- Đếm từ 1 đến 3

- 3 gồm mấy và mấy?

Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới

a Giới thiệu: ghi tựa

b Giới thiệu phép cộng, bảng cộng PV 3:

* Phép cộng 1+1= 2:

- YC quan sát tranh, trả lời:

+ Có 1 con gà, thêm 1 con gà nữa Hỏi có tất cả mấy

con gà?

+ HD nêu đầy đủ: 1 con gà, thêm 1 con gà nữa được 2

con gà

+ Chỉ hình, nêu: 1 con gà, thêm 1 con gà được 2 con

gà 1 thêm 1 bằng 2

- Lập công thức:

+ Nêu, viết: Ta viết 1 thêm 1 bằng 2 như sau: 1+ 1 = 2

dấu + gọi là dấu cộng

đọc là: 1 cộng 1 bằng 2 (Chỉ cho HS đọc)

+ Hỏi: 1 cộng 1 bằng mấy?

* Phép cộng 2 + 1= 3 và 1+ 2 = 3: HD tương tự

* Đọc, viết 3 công thức vừa lập:

- Chỉ vào 3 công thức, nêu: 1+ 1 = 2 là phép cộng, 1+ 2

= 3 là phép cộng, 2+ 1 = 3 là phép cộng

- Hỏi:

+ 1 cộng 1 bằng mấy?

+ 2 cộng 1 bằng mấy?

+ 1 cộng 2 bằng mấy?

* Khái quát:

- YC quan sát hình chấm tròn

+ 2 chấm tròn, thêm 1 chấm tròn, được mấy chấm

tròn? Viết phép tính tương ứng

- 2 HS

- Nhận xét

- 1- 2 HS lặp lại

- CN, nhóm, ĐT

- CN, nhóm, ĐT: 1 thêm 1 bằng 2

- CN, nhóm, ĐT

- 2 -3 HS

- CN, nhóm, ĐT

- Viết bảng con lần lượt 3 phép tính

- 1 cộng 1 bằng 2

- 2 cộng 1 bằng 3

- 1 cộng 2 bằng 3

- 2+ 1 = 3

Trang 9

+ 1 chấm tròn, thêm 2 chấm tròn, được mấy chấm

tròn? Viết phép tính tương ứng

+ 2 + 1 có giống 1 + 2 không? Vì sao?

- Đọc lại 3 công thức vừa lặp

c Luyện tập

 Bài 1: Tính

- Nêu yêu cầu

- Yêu cầu làm bài

- Chữa bài

- Nhận xét, khen ngợi

- Đọc 3 phép tính

 Bài 2: Tính

- Nêu yêu cầu

- HD làm bài: Giới thiệu cách viết phép cộng theo cột

dọc, cách làm tính theo cột dọc chú ý viết thẳng cột

- Yêu cầu làm bài

- Chữa bài

- Nhận xét

 Bài 3: Nối

- Nêu yêu cầu

- HD: Tính kết quả phép tính rồi nối với số ghi kết quả

- Yêu cầu làm bài

- Chữa bài

- Gv nhận xét, khen ngợi

4 Củng cố

Trò chơi Đố bạn: HS1: Nêu 1 phép tính, chỉ định HS2

trả lời; HS2 trả lời đúng thì HS1 xác nhận, HS2 tiếp tục

nêu 1 phép tính, chỉ định HS3 trả lời; nếu HS2 trả lời

sai thì HS1 chỉ định HS khác trả lời

5 Dặn dò

- Xem lại bài

- Bài sau: Luyện tập

Nhận xét giờ học

-1+ 2 = 3

- Giống, vì cùng bằng 3

- ĐT 1 lần

- 1 HS

- Làm cá nhân vào sách

- 3 HS TB, yếu làm bảng

- Nhận xét

- CN, ĐT

- 1 HS

- Làm cá nhân vào sách

- 3 HS TB, khá làm bảng

- Nhận xét

- 1 HS

- Làm cá nhân vào sách

- 2 nhóm (3 đối tượng) thi tiếp sức

- Nhận xét

Trang 10

LUYỆN TẬP

Sgk/ 45 I/ Yêu cầu cần đạt:

- Biết làm tính cộng trong phạm vi 3

- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng

- Bài tập cần làm: 1, 2, 3 cột 1, 5a

II/ Chuẩn bị: Bảng phụ

III/ Các hoạt động:

1 Oån định

2 Kiểm tra bài cũ:

+ 1 cộng 1 bằng mấy?

+ 2 cộng 1 bằng mấy?

+ 1 cộng 2 bằng mấy?

Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới

a Giới thiệu: ghi tựa

b Luyện tập

 Bài 1: Số

- Nêu yêu cầu

- HD quan sát tranh và nêu bài toán:

+ Bên trái có 2 con thỏ, bên phải có 1 con thỏ Hỏi có

tất cả mấy con thỏ?

+ Bên phải có 1 con thỏ, bên trái có 2 con thỏ Hỏi có

tất cả mấy con thỏ?

- Yêu cầu viết phép tính tương ứng

- Gv nhận xét, khen ngợi

- Đọc phép tính

 Bài 2: Tính

- Nêu yêu cầu

- Yêu cầu làm bài

- Chữa bài

- Nhận xét

 Bài 3: Số

- Nêu yêu cầu

- Yêu cầu làm bài: cột 1

- Chữa bài

- Gv nhận xét, khen ngợi

 Bài 5: Điền dấu

3 HS

- trả lời, viết phép tính

- Nhận xét

- 1 HS

- CN, nhóm, ĐT; trả lời

- CN, nhóm, ĐT; trả lời

- Viết bảng con lần lượt

- 2 HS TB, yếu viết bảng lớp

- Nhận xét

- ĐT 1 lần

- 1 HS

- Làm cá nhân vào sách

- 3 HS TB, khá làm bảng

- Nhận xét

- 1 HS

- Làm cá nhân vào sách

- 3 nhóm HS (3 đối tượng) thi tiếp sức

- Nhận xét

Trang 11

- Nêu yêu cầu.

- Yêu cầu làm bài a

- Chữa bài

- Gv nhận xét, khen ngợi

- Đọc phép tính

4 Củng cố

Nêu 3 phép tính trong phạm vi 3

5 Dặn dò

- Xem lại bài

- Bài sau: Phép cộng trong phạm vi 4

Nhận xét giờ học

- 1 HS

- Làm cá nhân vào sách

- 2 HS khá giỏi thi làm bảng.

- Nhận xét

- ĐT 1 lần

1 HS

Trang 12

PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 4

Sgk/ 47 I/ Yêu cầu cần đạt:

- Thuộc bảng cộng trong phạm vi 4

- Biết làm tính cộng các số trong phạm vi 4

- Bài tập cần làm: 1, 2, 3 cột 1, 4

II/ Chuẩn bị: Bảng phụ

III/ Các hoạt động:

1 Oån định

2 Kiểm tra bài cũ:

- Đếm từ 1 đến 4

- 4 gồm mấy và mấy?

Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới

a Giới thiệu: ghi tựa

b Giới thiệu phép cộng, bảng cộng PV 4:

* Phép cộng 3 + 1= 4:

- YC quan sát tranh, trả lời:

+ Có 3 con chim, thêm 1 con chim nữa Hỏi có tất cả

mấy con chim?

+ HD nêu đầy đủ: 3 con chim, thêm 1 con chim nữa

được 4 con chim

+ Chỉ hình, nêu: 3 con chim, thêm 1 con chim được 4

con chim 3 thêm 1 bằng 4

- Lập công thức:

+ Nêu, viết: Ta viết 3 thêm 1 bằng 4 như sau: 3+ 1 = 4

đọc là: 3 cộng 1 bằng 4 (Chỉ cho HS đọc)

+ Hỏi: 3 cộng 1 bằng mấy?

* Phép cộng 2 + 2= 4 và 1+ 3 = 4: HD tương tự

* Đọc, viết 3 công thức vừa lập:

- Chỉ vào 3 công thức, nêu: 3+ 1 = 4 là phép cộng, 2+

2 = 4 là phép cộng, 1+ 3 = 4 là phép cộng

- Hỏi:

+ 3 cộng 1 bằng mấy?

+ 2 cộng 2 bằng mấy?

+ 1 cộng 3 bằng mấy?

* Khái quát:

- YC quan sát hình chấm tròn

+ 3 chấm tròn, thêm 1 chấm tròn, được mấy chấm

tròn? Viết phép tính tương ứng

+ 1 chấm tròn, thêm 3 chấm tròn, được mấy chấm

- 2 HS

- Nhận xét

- 1- 2 HS lặp lại

- CN, nhóm, ĐT

- CN, nhóm, ĐT: 3 thêm 1 bằng 4

- CN, nhóm, ĐT

- 2 -3 HS

- CN, nhóm, ĐT

- Viết bảng con lần lượt 3 phép tính

- 3 cộng 1 bằng 4

- 2 cộng 2 bằng 4

- 1 cộng 3 bằng 4

- 3 + 1 = 4

- 1+ 3 = 4

Trang 13

tròn? Viết phép tính tương ứng.

+ 3 + 1 có giống 1 + 3 không? Vì sao?

- Đọc lại 3 công thức vừa lặp

c Luyện tập

 Bài 1: Tính

- Nêu yêu cầu

- Yêu cầu làm bài

- Chữa bài

- Nhận xét, khen ngợi

- Đọc 6 phép tính

 Bài 2: Tính

- Nêu yêu cầu

- HD làm bài: Khi thực hiện phép cộng theo cột dọc,

cần chú ý điều gì?

- Yêu cầu làm bài

- Chữa bài

- Nhận xét

 Bài 3: ><=

- Nêu yêu cầu

- HD: Tính kết quả phép tính rồi so sánh với số đã

cho

- Yêu cầu làm bài: cột 1

- Chữa bài

- Gv nhận xét, khen ngợi

 Bài 4: ><=

- Nêu yêu cầu

- Nêu bài toán theo nội dung tranh

- Nêu phép tính

- Chữa bài

- Gv nhận xét, khen ngợi

4 Củng cố: Trò chơi Đố bạn (giống bài phép cộng

trong PV 3)

5 Dặn dò

- Xem lại bài

- Bài sau: Luyện tập

Nhận xét giờ học

- Giống, vì cùng bằng 4

- ĐT 1 lần

- 1 HS

- Làm cá nhân vào sách

- 6 HS TB, yếu làm bảng

- Nhận xét

- CN, ĐT

- 1 HS

- viết thẳng cột

- Làm cá nhân vào sách

- 5 HS TB, khá làm bảng

- Nhận xét

- 1 HS

- Làm cá nhân vào sách

- 2 nhóm (3 đối tượng) thi tiếp sức

- Nhận xét

- 1 HS

- 2-3 HS khá giỏi

- 4-5 HS khá giỏi

- 1 HS lên bảng viết phép tính

- Nhận xét

Trang 14

THỦ CÔNG

Xé, dán hình quả cam (T2)

I Yêu cầu cần đạt:

- Biết cách xé, dán hình quả cam

- Xé, dán được hình quả cam Đường xé có thể bị răng cưa Hình dán có thể chưa phẳng Có thể dùng bút màu vẽ cuống lá

* Với HS khéo tay:

- Xé, dán được hình quả cam có cuống lá Đường xé ít răng cưa Hình dán phẳng

- Có thể xé được thêm hình quả cam có kích thước, hình dạng, màu sắc khác

- Có thể kết hợp vẽ trang trí quả cam

II Chuẩn bị:

- Hình mẫu

- Quy trình thực hiện

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

2’

1’

7’

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài

3 Bài mới

a Giới thiệu

b Nhắc lại quy

trình thực hiện:

- Nêu các bước xé, dán hình quả cam

- Kiểm tra dụng cụ

- Nhận xét chung

- ghi tựa

GV nói và chỉ lại trên quy trình:

Bước 1: Xé hình quả cam

- Đánh dấu, vẽ 1 hình vuông lên mặt kẻ

ô tờ giấy màu cam

- Xé hình vuông rời khỏi tờ giấy

- Lần lượt xé dần 4 góc hình vuông, chỉnh sửa sao cho thành hình tròn, chỉnh sửa cho giống hình quả cam

Bước 2: Xé hình cuống và lá

a Cuống:

- Đánh dấu, vẽ 1 hình chữ nhật (nhỏ) lên mặt kẻ ô tờ giấy màu sẫm (tím, nâu…)

- Vẽ hình cuống, rồi xé ra khỏi tờ giấy

b Lá cam:

- Đánh dấu, vẽ 1 hình chữ nhật (nhỏ) lên mặt kẻ ô tờ giấy màu xanh

- Vẽ hình lá rồi xé ra khỏi tờ giấy

Bước 3: Dán hình quả cam, cuống, lá

+ Dán hình vào vị trí ướm sẵn, dùng tờ giấy khác vuốt cho phẳng hình

* Nêu lại các bước thực hiện:

* Thực hiện bước khó: xé hình quả

cam

- Hát

- 2 HS

- Cả lớp

- Theo dõi

- 2 HS

- 1 HS khéo tay

Trang 15

5’

1’

1’

c HS thực hành:

d Nhận xét,

đánh giá:

4 Củng cố

5 Dăn dò

- Xem sản phẩm của HS năm trước

- Yêu cầu:

+ Xé, dán được hình quả cam Đường

xé có thể bị răng cưa Hình dán có thể chưa phẳng Có thể dùng bút màu vẽ cuống lá

+ Với HS khéo tay:

Xé, dán được hình quả cam có cuống

lá Đường xé ít răng cưa Hình dán phẳng

Có thể xé được thêm hình quả cam có kích thước, hình dạng, màu sắc khác

Có thể kết hợp vẽ trang trí quả cam

- Nhắc các yêu cầu khi thực hành: vệ sinh, trật tự, an toàn

- Tổ chức thực hành

- Lần lượt các nhóm đính sản phẩm lên bảng

- Gọi HS lên quan sát và nhận xét sản phẩm của bạn

+ Xé giống hình quả cam không?

+ Dán phẳng không ? + Cân đối chưa?

- Bình chọn sản phẩm đẹp theo ý thích

- Nhận xét, đánh giá sản phẩm của từng HS

- Nêu các bước thực hiện xé, dán hình tròn

- Nhận xét giờ học

- Dặn về nhà luyện tập cho thành thạo

- Bài sau: Xé dán hình cây đơn giản

- Cả lớp quan sát

- Lắng nghe, 1-2 HS nhắc lại

- Thực hành cá nhân, trình bày sản phẩm theo nhóm 4

- Đính theo vị trí đã quy định

- Nhận xét

- Bình chọn

- Theo dõi

- 1 HS

Trang 16

Thứ hai, 20 tháng 09 năm 2010

HỌC VẦN Bài 29: ia

s/ 60 I/- Yêu cầu cần đạt:

- Đọc được: ia, lá tía tô; từ và câu ứng dụng

- Viết được: ia, lá tía tô

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Chia quà

HS khá giỏi:

- Luyện nói 4 - 5 câu xoay quanh chủ đề

- Bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh họa

- Viết đủ số dòng quy định trong VTV

II/- Đồ dùng dạy học:

- Bộ đồ dùng học Tiếng Việt

- Tranh ảnh, vật thật minh hoạ cho nội dung bài học

III/- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Tiết 1

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc: bài 28

- Viết: Bố, Sa Pa, Kha

- Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: - Ghi tựa

b Dạy vần:

► Nhận diện vần:

- Giới thiệu: vần /ia/

- Phân tích

- So sánh: ia và a

- Cài vần: ia

► Ghép tiếng khoá:

* Vần:

+ Đánh vần: i – a – ia

+ Đọc trơn: ia

* Tiếng khóa:

+ Cài: tía (Có vần ia, muốn có tiếng tía các em cần làm

gì?)

+ Phân tích

+ Đánh vần: t-ia-tia-sắc-tía

+ Đọc trơn: tía

Hát

- 2 HS

- Cả lớp viết bảng con, 2 HS viết bảng lớp

- Nhiều HS phát âm

- Vần ia gồm i đứng trước, chữ a đứng sau

- Giống: có chữ a kết thúc Khác: ia bắt đầu bằng i

- Cả lớp

- CN, nhóm, ĐT

- thêm âm t bên trái, thanh sắc trên i

- tiếng tía gồm âm t đứng trước, vần ia đứng sau, thanh sắc trên i

- CN, nhóm, ĐT

Ngày đăng: 02/04/2021, 13:01

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w