- ghi tựa GV nói và chỉ lại trên quy trình: - Theo dõi Bước 1: Xé hình quả cam - Đánh dấu, vẽ 1 hình vuông lên mặt kẻ ô tờ giấy màu cam - Xé hình vuông rời khỏi tờ giấy - Lần lượt xé dần[r]
Trang 1Tự nhiên - Xã hội Bài 7: THỰC HÀNH:
ĐÁNH RĂNG VÀ RỬA MẶT
s/ 16
I/- Yêu cầu cần đạt:
- Biết đánh răng, rửa mặt đúng cách
II/- Chuẩn bị:
- Tranh SGK
- Mô hình hàm răng
III/- Các hoạt động dạy học:
1/- Ổn định:
2/- Kiểm tra bài cũ:
- Vì sao phải chăm sóc và bảo vệ răng?
- Em chăm sóc và bảo vệ răng như thế nào?
Nhận xét, đánh giá
3/- Bài mới:
a Giới thiệu bài - ghi tựa
b Các hoạt động:
Hoạt động 1: Tìm hiểu về đánh răng đúng cách
* Mục tiêu: Biết đánh răng đúng cách
* Cách tiến hành:
Bước 1:
- Nêu yêu cầu: Quan sát tranh trang 16 và thảo luận:
+ Bạn gái làm những việc gì?
+ Bạn gái làm những việc đó để làm gì?
+ Đánh răng như thế nào là đúng cách?
- Tổ chức thảo luận: 5’
Bước 2: Trình bày
- Trình bày
- Đánh răng để làm gì?
- Nhận xét
Kết luận:
- Các bước chuẩn bị cho việc đánh răng:
+ Lấy bàn chải và kem
+ Cho 1 lượng kem vừa đủ vào bàn chải
+ Lấy 1 cốc nước
+ Đánh răng, nhổ nước vào chậu/ thau rồi bỏ đúng chỗ
- Cách đánh răng đúng:
+ Đánh răng theo chiều từ trên xuống/ từ dưới lên
+ Đánh tất cả các mặt răng
Hoạt động 2: Tìm hiểu về rửa mặt đúng cách
* Mục tiêu: Biết rửa mặt đúng cách
* Cách tiến hành:
Bước 1:
- Nêu yêu cầu: Quan sát tranh trang 17 và thảo luận:
- Hát
- 2 HS
- Lắng nghe
- nhóm 4
- Đại diện các nhóm trình bày
- Bảo vệ răng, miệng
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Lắng nghe
Trang 2+ Bạn gái làm những việc gì?
+ Bạn gái làm những việc đó để làm gì?
- Tổ chức thảo luận: 5’
Bước 2: Trình bày
- Trình bày
- Rửa mặt để làm gì?
- Nên đánh răng, rửa mặt vào những lúc nào? Vì sao?
- Nhận xét
Kết luận chung: Đánh răng, rửa mặt đúng cách giúp răng
miệng sạch sẽ, tránh mắc các bệnh về răng miệng; giúp
răng chắc khỏe, miệng thơm tho Từ đó mới đảm bảo sức
khỏe tốt cho việc học tập, cho sự phát triển cơ thể của mình
4/- Củng cố, dặn dò:
- Đánh răng thế nào là đúng cách?
- Rửa mặt thế nào là đúng cách?
- Bài sau: Ăn, uống hàng ngày
- Nhận xét chung
- Thảo luận nhóm đôi
- HS 1 số nhóm trình bày
- Giúp sạch sẽ, tỉnh táo
- Phát biểu
- Nhận xét
- 1 HS
- 1 HS
Trang 3TẬP VIẾT
Tuần 7: xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái, ngói mới
vtv/ 22 I/- Yêu cầu cần đạt:
Viết đúng các chữ: xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái, ngói mới kiểu chữ thường, cỡ vừa theo
VTV 1, tập 1
HS khá giỏi: Viết được đủ số dòng quy định trong VTV 1, tập 1
II/- Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng học Tiếng Việt
- Chữ mẫu
III/- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Tiết 1
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc, viết: nho khô, nghé ọ, chú ý, cá trê, lá
mía
- Nhận xét, ghi điểm
- Nhận xét chung
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: - Ghi tựa
b Hướng dẫn viết:
xưa kia
Hướng dẫn nhận xét:
- Đính chữ mẫu
- Yêu cầu đọc chữ mẫu
- Hỏi nghĩa từ: xưa kia: ngày xưa
- Phân tích:
+ cấu tạo
+ độ cao từng con chữ
+ khoảng cách các con chữ cái trong 1 chữ
+ cách nối nét
+ khoảng cách giữa các chữ
Hướng dẫn viết bảng con:
- Viết mẫu:
xöa kia
- HS luyện viết
+ 2 HS viết bảng lớp
+ cả lớp luyện viết bảng con
- Nhận xét, sửa sai
Hướng dẫn viết vở:
Hát
- Cả lớp viết bảng con, 2 HS viết bảng lớp
- Quan sát
- 3-5 HS
- Phát biểu
- k cao 2,5 ô li, các chữ còn lại: 1 ô
- nửa con chữ o
- x nối đầu ưa, k nối đầu ia
- 1 con chữ o
- Theo dõi, nhận xét
- viết bảng con
Trang 4- Yêu cầu viết vở tập viết
- Quan sát, hướng dẫn HS giữ tư thế ngồi, cách
cầm bút đúng
- Nhận xét, sửa sai cho HS
mùa dưa, ngà voi, gà mái: HD tương tự
- mùa dưa: mùa trồng nhiều dưa
- ngà voi: răng nanh hàm trên của voi, mọc chìa
dài ra ngồi 2 bên miệng
mùa dưa, ngà voi
gà mái, ngói mới
Tiết 2
c Luyện viết:
- Nêu yêu cầu:
+ Tiếp tục viết các chữ: xưa kia, mùa dưa, ngà
voi, gà mái kiểu chữ thường, cỡ vừa theo VTV
1, tập 1
+ HS khá giỏi: Viết được đủ số dịng quy định
trong VTV 1, tập 1
+ HS yếu: Viết 1-2 chữ mỗi dịng
- Nhắc nhở tư thế; cách cầm bút, để vở
- Cho HS viết bài
- Theo dõi, uốn nắn HS
d Chấm bài
- Thu vở chấm
- Nhận xét, sửa một số lỗi sai phổ biến
4 Củng cố, dặn dị:
- Về nhà tập viết thêm
- Bài sau: bài tập viết tuần 8
- Nhận xét giờ học
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- Viết vào VTV
Trang 5KIỂM TRA
I/ Tập trung đánh giá:
- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10, cấu tạo của số 10
- Đọc viết các số, nhận biết thứ tự mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10
- Nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác
II/ Đề kiểm tra:
1
2
3 Viết các số 5, 10, 2, 7, 3 theo thứ tự từ bé đến lớn:
4
Sâố
Sâố
°°°
°°°
°°°
°°°
°
°°°
°°°°
°°
°°°°
1 2 4 3 6
0 5
5 8
Sâố
Trang 6
Có hình vuông
Có hình tam giác
III/ Đánh giá:
Bài 1: 2 điểm, đúng mỗi số dạt 0.5 điểm
Bài 2: 2.5 điểm, đúng mỗi khung dạt 0.5 điểm
Bài 3: 2.5 điểm
Bài 4: 2 điểm, đúng mỗi câu dạt 1 điểm
Bài làm sạch: 1 điểm
Trang 7
1
2
3 Viết các số 5, 10, 2, 7, 3 theo thứ tự từ bé đến lớn:
4
Có hình vuông
Có hình tam giác
Sâoá
Sâoá
°°°
°°°
°°°
°°°
°
°°°
°°°°
°°
°°°°
1 2 4 3 6
0 5
5 8
Sâoá
Trường TH A An Phú
Lớp 1
Học sinh:
Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2010
Kiểm tra TOÁN
Trang 8PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 3
Sgk/ 44 I/ Yêu cầu cần đạt:
- Thuộc bảng cộng trong phạm vi 3
- Biết làm tính cộng các số trong phạm vi 3
- Bài tập cần làm: 1, 2, 3
II/ Chuẩn bị: Bảng phụ
III/ Các hoạt động:
1 Oån định
2 Kiểm tra bài cũ:
- Đếm từ 1 đến 3
- 3 gồm mấy và mấy?
Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới
a Giới thiệu: ghi tựa
b Giới thiệu phép cộng, bảng cộng PV 3:
* Phép cộng 1+1= 2:
- YC quan sát tranh, trả lời:
+ Có 1 con gà, thêm 1 con gà nữa Hỏi có tất cả mấy
con gà?
+ HD nêu đầy đủ: 1 con gà, thêm 1 con gà nữa được 2
con gà
+ Chỉ hình, nêu: 1 con gà, thêm 1 con gà được 2 con
gà 1 thêm 1 bằng 2
- Lập công thức:
+ Nêu, viết: Ta viết 1 thêm 1 bằng 2 như sau: 1+ 1 = 2
dấu + gọi là dấu cộng
đọc là: 1 cộng 1 bằng 2 (Chỉ cho HS đọc)
+ Hỏi: 1 cộng 1 bằng mấy?
* Phép cộng 2 + 1= 3 và 1+ 2 = 3: HD tương tự
* Đọc, viết 3 công thức vừa lập:
- Chỉ vào 3 công thức, nêu: 1+ 1 = 2 là phép cộng, 1+ 2
= 3 là phép cộng, 2+ 1 = 3 là phép cộng
- Hỏi:
+ 1 cộng 1 bằng mấy?
+ 2 cộng 1 bằng mấy?
+ 1 cộng 2 bằng mấy?
* Khái quát:
- YC quan sát hình chấm tròn
+ 2 chấm tròn, thêm 1 chấm tròn, được mấy chấm
tròn? Viết phép tính tương ứng
- 2 HS
- Nhận xét
- 1- 2 HS lặp lại
- CN, nhóm, ĐT
- CN, nhóm, ĐT: 1 thêm 1 bằng 2
- CN, nhóm, ĐT
- 2 -3 HS
- CN, nhóm, ĐT
- Viết bảng con lần lượt 3 phép tính
- 1 cộng 1 bằng 2
- 2 cộng 1 bằng 3
- 1 cộng 2 bằng 3
- 2+ 1 = 3
Trang 9+ 1 chấm tròn, thêm 2 chấm tròn, được mấy chấm
tròn? Viết phép tính tương ứng
+ 2 + 1 có giống 1 + 2 không? Vì sao?
- Đọc lại 3 công thức vừa lặp
c Luyện tập
Bài 1: Tính
- Nêu yêu cầu
- Yêu cầu làm bài
- Chữa bài
- Nhận xét, khen ngợi
- Đọc 3 phép tính
Bài 2: Tính
- Nêu yêu cầu
- HD làm bài: Giới thiệu cách viết phép cộng theo cột
dọc, cách làm tính theo cột dọc chú ý viết thẳng cột
- Yêu cầu làm bài
- Chữa bài
- Nhận xét
Bài 3: Nối
- Nêu yêu cầu
- HD: Tính kết quả phép tính rồi nối với số ghi kết quả
- Yêu cầu làm bài
- Chữa bài
- Gv nhận xét, khen ngợi
4 Củng cố
Trò chơi Đố bạn: HS1: Nêu 1 phép tính, chỉ định HS2
trả lời; HS2 trả lời đúng thì HS1 xác nhận, HS2 tiếp tục
nêu 1 phép tính, chỉ định HS3 trả lời; nếu HS2 trả lời
sai thì HS1 chỉ định HS khác trả lời
5 Dặn dò
- Xem lại bài
- Bài sau: Luyện tập
Nhận xét giờ học
-1+ 2 = 3
- Giống, vì cùng bằng 3
- ĐT 1 lần
- 1 HS
- Làm cá nhân vào sách
- 3 HS TB, yếu làm bảng
- Nhận xét
- CN, ĐT
- 1 HS
- Làm cá nhân vào sách
- 3 HS TB, khá làm bảng
- Nhận xét
- 1 HS
- Làm cá nhân vào sách
- 2 nhóm (3 đối tượng) thi tiếp sức
- Nhận xét
Trang 10LUYỆN TẬP
Sgk/ 45 I/ Yêu cầu cần đạt:
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 3
- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng
- Bài tập cần làm: 1, 2, 3 cột 1, 5a
II/ Chuẩn bị: Bảng phụ
III/ Các hoạt động:
1 Oån định
2 Kiểm tra bài cũ:
+ 1 cộng 1 bằng mấy?
+ 2 cộng 1 bằng mấy?
+ 1 cộng 2 bằng mấy?
Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới
a Giới thiệu: ghi tựa
b Luyện tập
Bài 1: Số
- Nêu yêu cầu
- HD quan sát tranh và nêu bài toán:
+ Bên trái có 2 con thỏ, bên phải có 1 con thỏ Hỏi có
tất cả mấy con thỏ?
+ Bên phải có 1 con thỏ, bên trái có 2 con thỏ Hỏi có
tất cả mấy con thỏ?
- Yêu cầu viết phép tính tương ứng
- Gv nhận xét, khen ngợi
- Đọc phép tính
Bài 2: Tính
- Nêu yêu cầu
- Yêu cầu làm bài
- Chữa bài
- Nhận xét
Bài 3: Số
- Nêu yêu cầu
- Yêu cầu làm bài: cột 1
- Chữa bài
- Gv nhận xét, khen ngợi
Bài 5: Điền dấu
3 HS
- trả lời, viết phép tính
- Nhận xét
- 1 HS
- CN, nhóm, ĐT; trả lời
- CN, nhóm, ĐT; trả lời
- Viết bảng con lần lượt
- 2 HS TB, yếu viết bảng lớp
- Nhận xét
- ĐT 1 lần
- 1 HS
- Làm cá nhân vào sách
- 3 HS TB, khá làm bảng
- Nhận xét
- 1 HS
- Làm cá nhân vào sách
- 3 nhóm HS (3 đối tượng) thi tiếp sức
- Nhận xét
Trang 11- Nêu yêu cầu.
- Yêu cầu làm bài a
- Chữa bài
- Gv nhận xét, khen ngợi
- Đọc phép tính
4 Củng cố
Nêu 3 phép tính trong phạm vi 3
5 Dặn dò
- Xem lại bài
- Bài sau: Phép cộng trong phạm vi 4
Nhận xét giờ học
- 1 HS
- Làm cá nhân vào sách
- 2 HS khá giỏi thi làm bảng.
- Nhận xét
- ĐT 1 lần
1 HS
Trang 12PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 4
Sgk/ 47 I/ Yêu cầu cần đạt:
- Thuộc bảng cộng trong phạm vi 4
- Biết làm tính cộng các số trong phạm vi 4
- Bài tập cần làm: 1, 2, 3 cột 1, 4
II/ Chuẩn bị: Bảng phụ
III/ Các hoạt động:
1 Oån định
2 Kiểm tra bài cũ:
- Đếm từ 1 đến 4
- 4 gồm mấy và mấy?
Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới
a Giới thiệu: ghi tựa
b Giới thiệu phép cộng, bảng cộng PV 4:
* Phép cộng 3 + 1= 4:
- YC quan sát tranh, trả lời:
+ Có 3 con chim, thêm 1 con chim nữa Hỏi có tất cả
mấy con chim?
+ HD nêu đầy đủ: 3 con chim, thêm 1 con chim nữa
được 4 con chim
+ Chỉ hình, nêu: 3 con chim, thêm 1 con chim được 4
con chim 3 thêm 1 bằng 4
- Lập công thức:
+ Nêu, viết: Ta viết 3 thêm 1 bằng 4 như sau: 3+ 1 = 4
đọc là: 3 cộng 1 bằng 4 (Chỉ cho HS đọc)
+ Hỏi: 3 cộng 1 bằng mấy?
* Phép cộng 2 + 2= 4 và 1+ 3 = 4: HD tương tự
* Đọc, viết 3 công thức vừa lập:
- Chỉ vào 3 công thức, nêu: 3+ 1 = 4 là phép cộng, 2+
2 = 4 là phép cộng, 1+ 3 = 4 là phép cộng
- Hỏi:
+ 3 cộng 1 bằng mấy?
+ 2 cộng 2 bằng mấy?
+ 1 cộng 3 bằng mấy?
* Khái quát:
- YC quan sát hình chấm tròn
+ 3 chấm tròn, thêm 1 chấm tròn, được mấy chấm
tròn? Viết phép tính tương ứng
+ 1 chấm tròn, thêm 3 chấm tròn, được mấy chấm
- 2 HS
- Nhận xét
- 1- 2 HS lặp lại
- CN, nhóm, ĐT
- CN, nhóm, ĐT: 3 thêm 1 bằng 4
- CN, nhóm, ĐT
- 2 -3 HS
- CN, nhóm, ĐT
- Viết bảng con lần lượt 3 phép tính
- 3 cộng 1 bằng 4
- 2 cộng 2 bằng 4
- 1 cộng 3 bằng 4
- 3 + 1 = 4
- 1+ 3 = 4
Trang 13tròn? Viết phép tính tương ứng.
+ 3 + 1 có giống 1 + 3 không? Vì sao?
- Đọc lại 3 công thức vừa lặp
c Luyện tập
Bài 1: Tính
- Nêu yêu cầu
- Yêu cầu làm bài
- Chữa bài
- Nhận xét, khen ngợi
- Đọc 6 phép tính
Bài 2: Tính
- Nêu yêu cầu
- HD làm bài: Khi thực hiện phép cộng theo cột dọc,
cần chú ý điều gì?
- Yêu cầu làm bài
- Chữa bài
- Nhận xét
Bài 3: ><=
- Nêu yêu cầu
- HD: Tính kết quả phép tính rồi so sánh với số đã
cho
- Yêu cầu làm bài: cột 1
- Chữa bài
- Gv nhận xét, khen ngợi
Bài 4: ><=
- Nêu yêu cầu
- Nêu bài toán theo nội dung tranh
- Nêu phép tính
- Chữa bài
- Gv nhận xét, khen ngợi
4 Củng cố: Trò chơi Đố bạn (giống bài phép cộng
trong PV 3)
5 Dặn dò
- Xem lại bài
- Bài sau: Luyện tập
Nhận xét giờ học
- Giống, vì cùng bằng 4
- ĐT 1 lần
- 1 HS
- Làm cá nhân vào sách
- 6 HS TB, yếu làm bảng
- Nhận xét
- CN, ĐT
- 1 HS
- viết thẳng cột
- Làm cá nhân vào sách
- 5 HS TB, khá làm bảng
- Nhận xét
- 1 HS
- Làm cá nhân vào sách
- 2 nhóm (3 đối tượng) thi tiếp sức
- Nhận xét
- 1 HS
- 2-3 HS khá giỏi
- 4-5 HS khá giỏi
- 1 HS lên bảng viết phép tính
- Nhận xét
Trang 14THỦ CÔNG
Xé, dán hình quả cam (T2)
I Yêu cầu cần đạt:
- Biết cách xé, dán hình quả cam
- Xé, dán được hình quả cam Đường xé có thể bị răng cưa Hình dán có thể chưa phẳng Có thể dùng bút màu vẽ cuống lá
* Với HS khéo tay:
- Xé, dán được hình quả cam có cuống lá Đường xé ít răng cưa Hình dán phẳng
- Có thể xé được thêm hình quả cam có kích thước, hình dạng, màu sắc khác
- Có thể kết hợp vẽ trang trí quả cam
II Chuẩn bị:
- Hình mẫu
- Quy trình thực hiện
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
2’
1’
7’
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài
cũ
3 Bài mới
a Giới thiệu
b Nhắc lại quy
trình thực hiện:
- Nêu các bước xé, dán hình quả cam
- Kiểm tra dụng cụ
- Nhận xét chung
- ghi tựa
GV nói và chỉ lại trên quy trình:
Bước 1: Xé hình quả cam
- Đánh dấu, vẽ 1 hình vuông lên mặt kẻ
ô tờ giấy màu cam
- Xé hình vuông rời khỏi tờ giấy
- Lần lượt xé dần 4 góc hình vuông, chỉnh sửa sao cho thành hình tròn, chỉnh sửa cho giống hình quả cam
Bước 2: Xé hình cuống và lá
a Cuống:
- Đánh dấu, vẽ 1 hình chữ nhật (nhỏ) lên mặt kẻ ô tờ giấy màu sẫm (tím, nâu…)
- Vẽ hình cuống, rồi xé ra khỏi tờ giấy
b Lá cam:
- Đánh dấu, vẽ 1 hình chữ nhật (nhỏ) lên mặt kẻ ô tờ giấy màu xanh
- Vẽ hình lá rồi xé ra khỏi tờ giấy
Bước 3: Dán hình quả cam, cuống, lá
+ Dán hình vào vị trí ướm sẵn, dùng tờ giấy khác vuốt cho phẳng hình
* Nêu lại các bước thực hiện:
* Thực hiện bước khó: xé hình quả
cam
- Hát
- 2 HS
- Cả lớp
- Theo dõi
- 2 HS
- 1 HS khéo tay
Trang 155’
1’
1’
c HS thực hành:
d Nhận xét,
đánh giá:
4 Củng cố
5 Dăn dò
- Xem sản phẩm của HS năm trước
- Yêu cầu:
+ Xé, dán được hình quả cam Đường
xé có thể bị răng cưa Hình dán có thể chưa phẳng Có thể dùng bút màu vẽ cuống lá
+ Với HS khéo tay:
Xé, dán được hình quả cam có cuống
lá Đường xé ít răng cưa Hình dán phẳng
Có thể xé được thêm hình quả cam có kích thước, hình dạng, màu sắc khác
Có thể kết hợp vẽ trang trí quả cam
- Nhắc các yêu cầu khi thực hành: vệ sinh, trật tự, an toàn
- Tổ chức thực hành
- Lần lượt các nhóm đính sản phẩm lên bảng
- Gọi HS lên quan sát và nhận xét sản phẩm của bạn
+ Xé giống hình quả cam không?
+ Dán phẳng không ? + Cân đối chưa?
- Bình chọn sản phẩm đẹp theo ý thích
- Nhận xét, đánh giá sản phẩm của từng HS
- Nêu các bước thực hiện xé, dán hình tròn
- Nhận xét giờ học
- Dặn về nhà luyện tập cho thành thạo
- Bài sau: Xé dán hình cây đơn giản
- Cả lớp quan sát
- Lắng nghe, 1-2 HS nhắc lại
- Thực hành cá nhân, trình bày sản phẩm theo nhóm 4
- Đính theo vị trí đã quy định
- Nhận xét
- Bình chọn
- Theo dõi
- 1 HS
Trang 16Thứ hai, 20 tháng 09 năm 2010
HỌC VẦN Bài 29: ia
s/ 60 I/- Yêu cầu cần đạt:
- Đọc được: ia, lá tía tô; từ và câu ứng dụng
- Viết được: ia, lá tía tô
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Chia quà
HS khá giỏi:
- Luyện nói 4 - 5 câu xoay quanh chủ đề
- Bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh họa
- Viết đủ số dòng quy định trong VTV
II/- Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng học Tiếng Việt
- Tranh ảnh, vật thật minh hoạ cho nội dung bài học
III/- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Tiết 1
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: bài 28
- Viết: Bố, Sa Pa, Kha
- Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: - Ghi tựa
b Dạy vần:
► Nhận diện vần:
- Giới thiệu: vần /ia/
- Phân tích
- So sánh: ia và a
- Cài vần: ia
► Ghép tiếng khoá:
* Vần:
+ Đánh vần: i – a – ia
+ Đọc trơn: ia
* Tiếng khóa:
+ Cài: tía (Có vần ia, muốn có tiếng tía các em cần làm
gì?)
+ Phân tích
+ Đánh vần: t-ia-tia-sắc-tía
+ Đọc trơn: tía
Hát
- 2 HS
- Cả lớp viết bảng con, 2 HS viết bảng lớp
- Nhiều HS phát âm
- Vần ia gồm i đứng trước, chữ a đứng sau
- Giống: có chữ a kết thúc Khác: ia bắt đầu bằng i
- Cả lớp
- CN, nhóm, ĐT
- thêm âm t bên trái, thanh sắc trên i
- tiếng tía gồm âm t đứng trước, vần ia đứng sau, thanh sắc trên i
- CN, nhóm, ĐT