Hoạt động 3: -Tìm hiểu đường an toàn và chưa an 10’ toàn : - Lớp chia thành các nhóm nhỏ nhận -Yeâu caàu hoïc sinh laøm vieäc theo nhoùm quan saùt tranh cuûa moãi nhoùm.. tranh và chỉ ra[r]
Trang 1
THỨ HAI
Ngày soạn:…….tháng …… năm 2010 Ngày dạy: …….tháng …… năm 2010
I.Mục tiêu :
- Đọc được: p – ph, nh, phố xá, nhà lá; từ và câu ứng dụng
- Viết được: p – ph, nh, phố xá, nhà lá
- Luyện nĩi 2-3 câu theo chủ đề: chợ, phố, thị xã
II.Đồ dùng dạy học:
-Sách TV1 tập I, vở tập viết 1 tập I
-Bộ ghép chữ tiếng Việt
-Tranh minh hoạ cho từ khoá: phố xá, nhà lá
-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và luyện nói theo chủ đề: chợ, phố, thị xã
-GV có thể sưu tầm các đồ vật, tranh ảnh hoặc sách báo cho bài dạy có âm chữ mới: p –
ph, nh
III.Các hoạt động dạy học :
4’
2’
35’
1.KTBC : Hỏi bài trước.
Đọc sách kết hợp viết bảng con (4 học sinh
lên bảng viết): thợ xẻ, chả cá, củ sả, cá rô, kẻ
ô, rổ khế
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
2.1.Giới thiệu bài
GV treo tranh và hỏi: Các em cho cô biết
trong tranh vẽ gì?
Trong tiếng phố và nhà có chữ và dấu thanh
nào đã học?
Hôm nay, cô sẽ giới thiệu với các em các con
chữ, âm mới: p – ph, nh
2.2.Dạy chữ ghi âm
a) Nhận diện chữ:
Ai có thể cho cô biết chữ p gồm những nét
nào?
Yêu cầu học sinh tìm chữ p trong bộ chữ
Nhận xét, bổ sung
b) Phát âm
-Phát âm
GV phát âm mẫu: âm p
Lưu ý học sinh khi phát âm uốn lưỡi, hơi thoát
mạnh, không có tiếng thanh
GV chỉnh sửa cho học sinh
Học sinh nêu tên bài trước
Học sinh đọc bài
N1: thợ xẻ, chả cá; N2: củ sả, cá rô; N3: kẻ
ô, rổ khế
Vẽ cảnh phố xá và một ngôi nhà lá
Có âm ô, a , thanh sắc, thanh huyền
Theo dõi và lắng nghe
Chữ p gồm một nét xiên phải, một nét sổ thẳng và một nét móc ngược hai đầu
Tìm chữ p đưa lên cho cô giáo kiểm tra
Lắng nghe
Quan sát làm mẫu và phát âm nhiều lần (cá nhân, nhóm, lớp)
Trang 2Âm ph
a) Nhận diện chữ
Ai có thể cho cô biết chữ ph được ghép bởi
những con chữ nào?
b) Phát âm và đánh vần tiếng
-Phát âm
GV phát âm mẫu: âm ph (lưu ý học sinh khi
phát âm môi trên và răng dưới tạo thành một
khe hẹp, hơi thoát ra nhẹ, không có tiếng
thanh)
-Giới thiệu tiếng:
GV gọi học sinh đọc âm ph
GV theo dõi, chỉnh sữa cho học sinh
Có âm ph muốn có tiếng phố ta làm như thế
nào?
Yêu cầu học sinh cài tiếng phố
GV nhận xét và ghi tiếng phố lên bảng
Gọi học sinh phân tích tiếng phố
Hướng dẫn đánh vần
GV hướng dẫn đánh vần 1 lân
Gọi đọc sơ đồ 1
GV chỉnh sữa cho học sinh
Âm nh
- Chữ “nh” được ghép bởi chữ n và h
- So sánh chữ “nh” và chữ “kh”
-Phát âm: GV phát âm mẫu: âm nh: mặt lưỡi
nâng lên chạm vòm, bật ra, thoát hơi qua
miệng và mũi
-Viết: Điểm kết thúc của chữ n là điểm bắt
đầu của chữ h, không nhấc bút khi viết
-Giới thiệu tiếng:
GV gọi học sinh đọc âm nh
GV theo dõi, chỉnh sữa cho học sinh
Có âm nh muốn có tiếng nhà ta làm như thế
nào?
Yêu cầu học sinh cài tiếng nhà
GV nhận xét và ghi tiếng nhà lên bảng
Gọi học sinh phân tích tiếng nhà
Đọc lại 2 cột âm
3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang âm mới học
Đọc lại bài
NX tiết 1
Chữ p và h
Lắng nghe
Họt động theo nhĩm
Lắng nghe
Ta thêm âm ô sau âm ph, thanh sắc trên âm ô
Cả lớp
1 em
Đánh vần 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm 1, nhóm 2
2 em
Lớp theo dõi
Giống nhau: Đều có chữ h
Khác nhau: Chữ nh có thêm chữ n, chữ kh có thêm chữ k
Lớp theo dõi hướng dẫn của GV
CN 6 em, nhóm 1, nhóm 2
Lắng nghe
Ta thêm âm a sau âm nh, thanh huyền trên âm a
Cả lớp
1 em
2 đọc lại Toàn lớp
Trang 32’
Tiết 2
Viết bảng con: p – phố, nh – nhà
GV nhận xét và sửa sai
Dạy tiếng ứng dụng:
GV ghi lên bảng: phở bò, phá cỗ, nho khô,
nhổ cỏ
Gọi học sinh lên gạch chân dưới những tiếng
chứa âm mới học
GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng
Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng dụng
Gọi học sinh đọc toàn bảng
Luyện đọc trên bảng lớp
Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn
GV nhận xét
- Luyện câu: Giới thiệu tranh rút câu ghi bảng:
nhà dì na ở phố, nhà dì na có chó xù
Gọi đánh vần tiếng nhà, phố, đọc trơn tiếng
Gọi đọc trơn toàn câu
GV nhận xét
4 Cũng cố tiết 2
- GV hướng dẫn học đọc toàn bài
1 em đọc, 1 em gạch chân: phở, phá, nho, nhổ
Đọc theo nhóm
1 em
Đại diện nhóm đọc
Hoạt động theo nhóm
Học sinh tìm âm mới học trong câu (tiếng nhà, phố)
- HS thực hiện
Tiết 3: Toán BÀI : SỐ 10
I.Mục tiêu :
- Khái niệm về số 10; đọc viết số 10
- Đếm, so sánh các số trong phạm vị 10
- Củng cố về nhận biết số lượng đồ vật trong phạm vi 10
* Thực hiện các BT 1; BT2; BT3; BT4
II.Đồ dùng dạy học:
-Nhóm vật mẫu có số lượng là 10 như :10 hình vuông, 10 chiếc xe…, chữ số 10 , các số từ
0 đến 10, VBT, SGK, bảng …
III.Các hoạt động dạy học :
5’
10’
1.KTBC:
Hỏi tên bài cũ, gọi HS nộp VBT để chấm
điểm
Gọi 2 HS làm bảng lớp
Gọi HS nêu số từ 0 -> 9 và ngược lại
Lớp làm bảng con :
2.Bài mới :
Lập số 10 :
Thực hiện ví dụ 1 :
GV hỏi : Cô đính mấy hình vuông?
HS nêu tên bài “Số 0”và nộp vở
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống : 0…1 , 2… 0 , 0… 0, 7 …0
1 HS nêu từ 0 ->9 và 1 HS nêu ngược lại
9 hình vuông
Trang 45’
6’
6’
Cô đính thêm mấy hình vuông?
GV nêu : Có 9 hình vuông thêm 1 hình
vuông là mấy hình vuông?
Gọi HS đọc phần nhận xét đã ghi bảng
Ví dụ 2, 3 : Thực hiện tương tự ví dụ 1
GV hỏi : Hình vuông, quả xoài, xe đều có
số lượng là mấy?
GV giới thiệu số 10 in, 10 viết thường GV
đọc, HS đọc
Vậy số 10 so với số 0 thì như thế nào?
GV hỏi HS để ghi dãy số từ 0 -> 10, gọi
đếm
GV chỉ và nói : số 10 đứng liền sau số 9
GV hỏi HS để ghi dãy số từ 10 -> 0, gọi
đếm
Cho HS cài bảng từ 0 ->10 và từ 10 ->0
Hướng dẫn viết mẫu số 10
Học sinh thực hành về cấu tạo số 10 bằng
que tính (chia thành 2 nhóm và nêu : số 10
gồm 1 và 9, 10 gồm 9 và 1 … )
Giới thiệu SGK: GV giới thiệu và hỏi nội
dung SGK
3.Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
Yêu cầu các em viết vào VBT
Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài
GV hướng dẫn các em quan sát, đếm số sau
đó ghi kết quả vào ô trống Thực hiện trên
VBT và nêu kết quả
Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của đề
Cho học sinh quan sát hình vẽ và đặt vấn
đề để học sinh nhận biết được cấu tạo số
10
10 gồm 9 và 1, gồm 1 và 9
10 gồm 8 và 2, gồm 2 và 8
10 gồm 7 và 3, gồm 3 và 7
10 gồm 6 và 4, gồm 4 và 6
10 gồm 5 và 5
Từ đó viết số thích hợp vào ô trống
Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của đề
GV gợi ý học sinh dựa vào thứ tự dãy số từ
1 đến 10 để điền số thích hợp vào các ô
trống Thực hiện bảng từ theo 2 nhóm
Bài 5: Học sinh nêu yêu cầu của đề
1 hình vuông
10 hình vuông
(Cho đếm trên trực quan )
Số lượng là10 5->7 em đọc số 10, nhóm đồng thanh
Số 10> số 0
3 HS nêu từ 0 ->10, nhóm 1 và 2
HS nêu lại
3 HS nêu từ 10 ->0, nhóm 3 và 4
Lớp thực hành
Lớp viết bảng con số 10, đọc số 10 Đếm xuôi ngược cấu tạo số 10
HS quan sát và trả lời HS thực hành bài tập vào VBT…
Nghỉ 5 phút
HS nêu nội dung
Viết số 10 vào VBT
Đếm số hình và hgi vào ô trống
Quan sát và nêu:
10 gồm 9 và 1, gồm 1 và 9
10 gồm 8 và 2, gồm 2 và 8
10 gồm 7 và 3, gồm 3 và 7
10 gồm 6 và 4, gồm 4 và 6
10 gồm 5 và 5
Viết số thích hợp vào VBT
Đếm 1 đếm 10 và ghi vào các ô trống
Thực hiện bảng con:
Trang 51
Yêu cầu thực hiện bảng con
4.Củng cố:
Hỏi tên bài
Gọi học sinh nêu lại cấu tạo số 10
Số 10 lớn hơn những số nào?
Những số nào bé hơn số 10?
Đọc lại dãy số từ 0 ->10 và ngược lại
5.Nhận xét – dặn dò :
Làm lại các bài tập ở nhà, xem bài mới
a) số 7 b) số 10 c) số 6 Nêu lại cấu tạo như trên
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Đọc
Tiết 4: Môn : Đạo đức:
Chuẩn bị :
- Biết tác dụng của sách vở, đồ dùng học tập
- Nêu được lợi ích của việc giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
- Thực hiện giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập của bản thân
*Biết nhắc nhỡ bạn cùng thực hiện giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
III Các hoạt động dạy học :
4’
10’
10’
10’
2’
1’
1.KTBC : Hỏi bài trước : Giữ gìn sách vở đồ
dùng học tập
GV nêu câu hỏi : Em thường làm gì để giữ gìn
sách vở đồ dùng học tập
Giữ gìn đồ dùng học tập có lợi hay hại cho
việc học tập của em
GV nhận xét
2.Bài mới :
Hoạt động 1 : Thi sách vở ai đẹp nhất? GV
yêu cầu học sinh bầu BGK chấm thi
GV yêu cầu có 2 vòng thi: thi ở tổ, thi ở lớp
Tiêu chuẩn chấm thi: phải có đầy đủ sách vở
đồ dùng học tập, tất cả đều sạch sẻ gọn gàng
BGK khảo chấm và công bố kết quả
Hoạt động 2: Cả lớp cùng hát bài: Sách bút
thân yêu ơi!
Hoạt động 3: GV hướng dẫn học sinh đọc câu
thơ cuối bài
Kết luận chung:
Cần giữ sách vở đồ dùng học tập giúp cho các
em thực hiện tốt quyền được học của chính
bản thân mình
3.Củng cố: Nêu lại nội dung bài học, đọc câu
thơ cuối bài
4.Dặn dò : Học bài, xem bài mới
HS trả lời
HS trả lời
BGK gồm: Lớp trưởng, lớp phó học tập
Chọn 1 -> 2 bạn có đồ dùng học tập sạch đẹp nhất để thi vòng 2
Học sinh hát và vỗ tay
Học sinh đọc
Nhắc lại
4 -> 6 em
Trang 6THỨ BA
Ngày soạn:…….tháng …… năm 2010 Ngày dạy: …….tháng …… năm 2010
I.Mục tiêu :
- Nhận biết được số trong phạm vi 10
- Đọc viết dược trong phạm vi 10
*Thực hiện các BT 1; BT2; BT3; BT4
II.Đồ dùng dạy học:
-Nhóm vật mẫu có số lượng từ 7 đến 10, VBT, SGK, bảng …
III.Các hoạt động dạy học :
4’
1’
1’
8’
6’
6’
6’
3’
1’
1.KTBC : Hỏi tên bài cũ, gọi HS nộp VBT để
chấm điểm
Gọi 2 HS làm bảng lớp
Gọi HS nêu vị trí số 10 trong dãy số từ 0 ->10
Gọi HS nêu cấu tạo số 10
Lớp làm bảng con :
Nhận xét bài cũ :
2.Bài mới :
GT bài ghi tựa bài học
3.HD HS làm bài tập :
Bài 1:
Nối nhóm đồ vật với số thích hợp
Bài 2 : Vẽ thêm cho đủ 10 chấm tròn?
Gọi đọc cấu tạo số 10
Bài 3 : Điền số tam giác vào ô trống?
Gọi HS đọc kết quả
Bài 4 :
a) So sánh số điền dấu > < = và ô trống
Gọi HS đọc kết quả
b) Các số bé hơn 10 là:
c) Từ 0 -> 10 số bé nhất là:
Từ 10 -> 0 số lớn nhất là:
Bài 5 : Viết số thích hợp vào ô trống?
Hỏi 10 gồm 2 và mấy?
10 gồm 3 và mấy?
4.Củng cố : Hỏi nội dung bài học?
Trò chơi củng cố: Thi đua 2 nhóm
Nhận xét tuyên dương:
5.Dặn dò : Về nhà làm bài tập ở VBT, học
bài, xem bài mới
HS nêu tên bài “Số 10”và nộp vở
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống : 0…10 , 10… 8
Số 10 đứng liền sau số 9
10 gồm 1 và 9, 10 gồm 9 và 1 … Các bài tập ở nhà
HS nhắc tựa
HS mở SGK làm bài tập Nối 8 con mèo với số 8 …
HS vẽ thêm chấm tròn vào cột bên phải để dủ 10 chấm tròn
10 gồm 1 và 9, 10 gồm 2 và 8
HS quan sát tam giác trắng và xanh ghi số và ô trống
HS thực hành :
0 < 1 , 1 < 2 ,…
HS nêu : 0 ; 1 ; 2 ; 3 ;… 9 Số 0
Số 10
HS thực hành Gồm 2 và 8 Gồm 3 và 7
Tìm số thích hợp đính vào nhóm đồ vật
Tiết 2: Học vần
Trang 7BÀI : P , PH, NH
I.Mục tiêu :
- Đọc được: p – ph, nh, phố xá, nhà lá; từ và câu ứng dụng
- Viết được: p – ph, nh, phố xá, nhà lá
- Luyện nĩi 2-3 câu theo chủ đề: chợ, phố, thị xã
II.Đồ dùng dạy học:
-Sách TV1 tập I, vở tập viết 1 tập I
-Bộ ghép chữ tiếng Việt
-Tranh minh hoạ cho từ khoá: phố xá, nhà lá
-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và luyện nói theo chủ đề: chợ, phố, thị xã
-GV có thể sưu tầm các đồ vật, tranh ảnh hoặc sách báo cho bài dạy có âm chữ mới: p –
ph, nh
III.Các hoạt động dạy học :
4’
5’
5’
7’
Tiết 3
1.KTBC : Hỏi bài trước.
Đọc sách kết hợp viết bảng con (2 học sinh
lên bảng viết):
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
*Luyện đọc trên bảng lớp
Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn
GV nhận xét
* Luyện câu: Giới thiệu tranh rút câu ghi
bảng: nhà dì na ở phố, nhà dì na có chó xù
Gọi đánh vần tiếng nhà, phố, đọc trơn
tiếng
Gọi đọc trơn toàn câu
GV nhận xét
*Luyện nói: Chủ đề luyện nói hôm nay là
gì nhỉ?
GV gợi ý cho học sinh bằng hệ thống các
câu hỏi, giúp học sinh nói tốt theo chủ đề
(GV tuỳ trình độ lớp mà đặt câu hỏi gợi ý)
VD:
Trong tranh vẽ cảnh gì?
Nhà em có gần chợ không?
Nhà em ai đi chợ?
Chợ dùng để làm gì?
Thị xã (thành phố) ta đang ở có tên là
gì? (Học sinh ở nông thôn, GV bỏ phần
này)
Giáo dục tư tưởng tình cảm
- Đọc sách kết hợp bảng con
Học sinh nêu tên bài trước
Học sinh đọc bài
Hoạt động theo nhóm
Học sinh tìm âm mới học trong câu (tiếng nhà, phố)
CN 2 em
CN 2em
“chợ, phố, thị xã”
Học sinh trả lời theo hướng dẫn của GV
VD:
Vẽ cảnh chợ, cảnh xe đi lại ở phố và nhà cửa ở thị xã
Có ạ (không ạ)
Mẹ
Dùng để mua và bán đồ ăn
Trang 82’
1’
GV đọc mẫu
Gọi học sinh đọc sách kết hợp đọc tiếng từ
ở bảng con
GV nhận xét cho điểm
*Luyện viết:
GV cho học sinh luyện viết ở vở Tiếng
Việt trong 3 phút
GV hướng dẫn học sinh viết trên bảng
Theo dõi và sữa sai
Nhận xét cách viết
4.Củng cố : Gọi đọc bài, tìm tiếng mới
mang âm mới học
5.Nhận xét, dặn dò:
GV nhận xét tiết học
CN 2 em
Nghỉ 5 phút
Toàn lớp thực hiện
Lắng nghe
Tiết 3 Môn : Học vần
BÀI : G , GH
I.Mục tiêu :
-Đọc được: g, gh và gà ri, ghế gỗ; từ và câu ứng dụng
-Viết được: g, gh và gà ri, ghế gỗ
Luyện nĩi 2 - 3 câu theo củ đề: gà ri, ghế gỗ
II.Đồ dùng dạy học:
-Sách TV1 tập I, vở tập viết 1 tập I
-Bộ ghép chữ tiếng Việt
-Tranh minh hoạ đàn gà, ghế gỗ
-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và phân luyện nói “gà ri, gà gô”
III.Các hoạt động dạy học :
4’
32’
1.KTBC : Hỏi bài trước
Đọc sách kết hợp viết bảng con (2 học
sinh lên bảng viết): ph – phố, nh - nhà
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài
GV treo tranh hỏi : Trong tranh vẽ gì?
Đưa một cái ghế gỗ và hỏi: Đây là cái gì?
Trong tiếng gà, ghế có âm và dấu thanh
nào đã học?
Hôm nay chúng ta sẽ học các chữ mới còn
lại: g, gh
GV viết bảng g, gh
Lưu ý học sinh: Để phân biệt, g gọi là gờ
đơn, còn gh gọi là gờ kép
-g kép đi với e, ê, i; g đơn đi với các âm
còn lại
2.2 Dạy chữ ghi âm.
Học sinh nêu tên bài trước
Học sinh đọc bài
N1: ph – phố, N2: nh – nhà
Tranh vẽ đàn gà
Cái ghế
Âm a, ê và thanh huyền, thanh sắc
Lắng nghe
Trang 9a) Nhận diện chữ:
Chữ g gồm một nét cong hở phải và một
nét khuyết dưới
Chữ g gần giống chữ gì?
So sánh chữ g với chữ a
Yêu cầu học sinh tìm chữ g trên bộ chữ
Nhận xét, bổ sung
b) Phát âm và đánh vần tiếng:
-Phát âm
GV phát âm mẫu: âm g
Lưu ý học sinh khi phát âm g, gốc lưỡi
nhíc về phía dưới, hơi thoát ra nhẹ, có
tiếng thanh
-Giới thiệu tiếng:
GV gọi học sinh đọc âm g
GV theo dõi, chỉnh sữa cho học sinh
Có âm g muốn có tiếng gà ta làm như thế
nào?
Yêu cầu học sinh cài tiếng gà
GV nhận xét và ghi tiếng gà lên bảng
Gọi học sinh phân tích
Hướng dẫn đánh vần
GV hướng dẫn đánh vần 1 lân
Gọi đọc sơ đồ 1
GV chỉnh sữa cho học sinh
Âm gh (dạy tương tự âm g)
- Chữ “gh” là chữ ghép gồm hai con chữ g
đứng trước, h đứng sau
- So sánh chữ “g” và chữ “gh”
-Phát âm: giống âm g
-Viết: Chú ý nét nối giữa chữ g và chữ h,
sao cho nét kết thúc của chữ g là nét bắt
đầu của chữ h
Đọc lại 2 cột âm
Viết bảng con: g – gà, gh – ghế
GV nhận xét và sửa sai
Dạy tiếng ứng dụng:
GV ghi lên bảng: gà gô, nhà ga, gồ ghề,
ghi nhớ
Gọi học sinh lên gạch dưới những tiếng
chứa âm mới học
GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn
tiếng
Theo dõi và lắng nghe
Gần giống chữ a
Giống nhau: Cùng có nét cong hở phải
Khác nhau: Chữ g có nét khuyết dưới
Tìm chữ g và đưa lên cho GV kiểm tra
Lắng nghe
Đọc theo nhóm
Ta thêm âm a sau âm g, thanh huyền trên âm a
Cả lớp
1 em
Đánh vần 2 em, đọc trơn 2 em, nhóm 1, nhóm 2
2 em
Lớp theo dõi
Giống nhau: Đều có chữ g
Khác nhau: Chữ gh có thêm h đứng sau g
Theo dõi và lắng nghe
2 em
Nghỉ 5 phút
Toàn lớp
1 em đọc, 1 em gạch chân: gà, gô, ga, gồ, ghề, ghi
6 em, nhóm 1, nhóm 2
1 em
Đại diện 2 nhóm 2 em
Trang 101.
Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng dụng
Gọi học sinh đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang âm mới
học
Đọc lại bài
NX tiết 1
Tiết 4: Môn : TNXH
BÀI :CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RĂNG
I.Mục tiêu :
- Cách giữ vệ sinh răng miệng đề phòng sâu răng
- Biết chăm sóc răng đúng cách
* Nhận ra sự cần thiết phải giữ vệ sinh răng miệng, nêu được những việc nên làm và
không nên làm để bảo vệ răng
II.Đồ dùng dạy học:
-Mô hình răng, tranh phóng to như SGK
-Bàn chải răng, kem đánh răng
III.Các hoạt động dạy học :
1,
1’
15’
1.Ổn định :
2.KTBC : Hỏi tên bài cũ :
Để giữ da sạch sẽ ta phải làm gì?
Để giữ chân sạch sẽ ta phải làm gì?
Để giữ tay sạch sẽ ta phải làm gì?
Nhận xét bài cũ
3.Bài mới:
Dùng mô hình răng để giới thiệu và ghi
tựa
Hoạt động 1 :
Quan sát nhận xét :
HS làm việc từng cặp :quan sát răng của
bạn và nhận xét?
Gọi HS nêu kết quả thực hiện quan sát
răng bạn
GV tóm ý : Ở tuổi như các em có hai loại
răng đó là : răng sữa và răng vĩnh viễn
Khi nhỏ răng mới mọc lần đầu tiên là
răng sữa Khi răng sữa hỏng và rụng đi thì
thay vào đó là răng vĩnh viễn Nếu không
giữ vệ sinh răng tốt thì răng bị sâu và
hỏng ; răng vĩnh viễn không thể mọc lại
được
Vì vậy việc giữ gìn răng và bảo vệ
Bài “Vệ sinh thân thể”
Tăùm, gội, thay áo, giặt áo quần hàng ngày Rữa chân bằng nước sạch, mang giày
Cắt móng tay, rữa tay trước khi ăn, sau khi
đi tiểu tiện
HS nêu lại tựa bài học
Hai học sinh tự quan sát răng của nhau và nhận xét
Răng sún, trắng, sâu, đen …
HS quan sát mô hình răng và lắng nghe cô tóm ý
HS quan sát ranh ở SGK