1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Kế hoạch bài dạy lớp 1 - Trường PTCS Thanh - Tuần 6

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 310,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 3: -Tìm hiểu đường an toàn và chưa an 10’ toàn : - Lớp chia thành các nhóm nhỏ nhận -Yeâu caàu hoïc sinh laøm vieäc theo nhoùm quan saùt tranh cuûa moãi nhoùm.. tranh và chỉ ra[r]

Trang 1

        

THỨ HAI

Ngày soạn:…….tháng …… năm 2010 Ngày dạy: …….tháng …… năm 2010

I.Mục tiêu :

- Đọc được: p – ph, nh, phố xá, nhà lá; từ và câu ứng dụng

- Viết được: p – ph, nh, phố xá, nhà lá

- Luyện nĩi 2-3 câu theo chủ đề: chợ, phố, thị xã

II.Đồ dùng dạy học:

-Sách TV1 tập I, vở tập viết 1 tập I

-Bộ ghép chữ tiếng Việt

-Tranh minh hoạ cho từ khoá: phố xá, nhà lá

-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và luyện nói theo chủ đề: chợ, phố, thị xã

-GV có thể sưu tầm các đồ vật, tranh ảnh hoặc sách báo cho bài dạy có âm chữ mới: p –

ph, nh

III.Các hoạt động dạy học :

4’

2’

35’

1.KTBC : Hỏi bài trước.

Đọc sách kết hợp viết bảng con (4 học sinh

lên bảng viết): thợ xẻ, chả cá, củ sả, cá rô, kẻ

ô, rổ khế

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

2.1.Giới thiệu bài

GV treo tranh và hỏi: Các em cho cô biết

trong tranh vẽ gì?

Trong tiếng phố và nhà có chữ và dấu thanh

nào đã học?

Hôm nay, cô sẽ giới thiệu với các em các con

chữ, âm mới: p – ph, nh

2.2.Dạy chữ ghi âm

a) Nhận diện chữ:

Ai có thể cho cô biết chữ p gồm những nét

nào?

Yêu cầu học sinh tìm chữ p trong bộ chữ

Nhận xét, bổ sung

b) Phát âm

-Phát âm

GV phát âm mẫu: âm p

Lưu ý học sinh khi phát âm uốn lưỡi, hơi thoát

mạnh, không có tiếng thanh

GV chỉnh sửa cho học sinh

Học sinh nêu tên bài trước

Học sinh đọc bài

N1: thợ xẻ, chả cá; N2: củ sả, cá rô; N3: kẻ

ô, rổ khế

Vẽ cảnh phố xá và một ngôi nhà lá

Có âm ô, a , thanh sắc, thanh huyền

Theo dõi và lắng nghe

Chữ p gồm một nét xiên phải, một nét sổ thẳng và một nét móc ngược hai đầu

Tìm chữ p đưa lên cho cô giáo kiểm tra

Lắng nghe

Quan sát làm mẫu và phát âm nhiều lần (cá nhân, nhóm, lớp)

Trang 2

Âm ph

a) Nhận diện chữ

Ai có thể cho cô biết chữ ph được ghép bởi

những con chữ nào?

b) Phát âm và đánh vần tiếng

-Phát âm

GV phát âm mẫu: âm ph (lưu ý học sinh khi

phát âm môi trên và răng dưới tạo thành một

khe hẹp, hơi thoát ra nhẹ, không có tiếng

thanh)

-Giới thiệu tiếng:

GV gọi học sinh đọc âm ph

GV theo dõi, chỉnh sữa cho học sinh

Có âm ph muốn có tiếng phố ta làm như thế

nào?

Yêu cầu học sinh cài tiếng phố

GV nhận xét và ghi tiếng phố lên bảng

Gọi học sinh phân tích tiếng phố

Hướng dẫn đánh vần

GV hướng dẫn đánh vần 1 lân

Gọi đọc sơ đồ 1

GV chỉnh sữa cho học sinh

Âm nh

- Chữ “nh” được ghép bởi chữ n và h

- So sánh chữ “nh” và chữ “kh”

-Phát âm: GV phát âm mẫu: âm nh: mặt lưỡi

nâng lên chạm vòm, bật ra, thoát hơi qua

miệng và mũi

-Viết: Điểm kết thúc của chữ n là điểm bắt

đầu của chữ h, không nhấc bút khi viết

-Giới thiệu tiếng:

GV gọi học sinh đọc âm nh

GV theo dõi, chỉnh sữa cho học sinh

Có âm nh muốn có tiếng nhà ta làm như thế

nào?

Yêu cầu học sinh cài tiếng nhà

GV nhận xét và ghi tiếng nhà lên bảng

Gọi học sinh phân tích tiếng nhà

Đọc lại 2 cột âm

3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang âm mới học

Đọc lại bài

NX tiết 1

Chữ p và h

Lắng nghe

Họt động theo nhĩm

Lắng nghe

Ta thêm âm ô sau âm ph, thanh sắc trên âm ô

Cả lớp

1 em

Đánh vần 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm 1, nhóm 2

2 em

Lớp theo dõi

Giống nhau: Đều có chữ h

Khác nhau: Chữ nh có thêm chữ n, chữ kh có thêm chữ k

Lớp theo dõi hướng dẫn của GV

CN 6 em, nhóm 1, nhóm 2

Lắng nghe

Ta thêm âm a sau âm nh, thanh huyền trên âm a

Cả lớp

1 em

2 đọc lại Toàn lớp

Trang 3

2’

Tiết 2

Viết bảng con: p – phố, nh – nhà

GV nhận xét và sửa sai

Dạy tiếng ứng dụng:

GV ghi lên bảng: phở bò, phá cỗ, nho khô,

nhổ cỏ

Gọi học sinh lên gạch chân dưới những tiếng

chứa âm mới học

GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng

Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng dụng

Gọi học sinh đọc toàn bảng

Luyện đọc trên bảng lớp

Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn

GV nhận xét

- Luyện câu: Giới thiệu tranh rút câu ghi bảng:

nhà dì na ở phố, nhà dì na có chó xù

Gọi đánh vần tiếng nhà, phố, đọc trơn tiếng

Gọi đọc trơn toàn câu

GV nhận xét

4 Cũng cố tiết 2

- GV hướng dẫn học đọc toàn bài

1 em đọc, 1 em gạch chân: phở, phá, nho, nhổ

Đọc theo nhóm

1 em

Đại diện nhóm đọc

Hoạt động theo nhóm

Học sinh tìm âm mới học trong câu (tiếng nhà, phố)

- HS thực hiện

Tiết 3: Toán BÀI : SỐ 10

I.Mục tiêu :

- Khái niệm về số 10; đọc viết số 10

- Đếm, so sánh các số trong phạm vị 10

- Củng cố về nhận biết số lượng đồ vật trong phạm vi 10

* Thực hiện các BT 1; BT2; BT3; BT4

II.Đồ dùng dạy học:

-Nhóm vật mẫu có số lượng là 10 như :10 hình vuông, 10 chiếc xe…, chữ số 10 , các số từ

0 đến 10, VBT, SGK, bảng …

III.Các hoạt động dạy học :

5’

10’

1.KTBC:

Hỏi tên bài cũ, gọi HS nộp VBT để chấm

điểm

Gọi 2 HS làm bảng lớp

Gọi HS nêu số từ 0 -> 9 và ngược lại

Lớp làm bảng con :

2.Bài mới :

Lập số 10 :

Thực hiện ví dụ 1 :

GV hỏi : Cô đính mấy hình vuông?

HS nêu tên bài “Số 0”và nộp vở

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống : 0…1 , 2… 0 , 0… 0, 7 …0

1 HS nêu từ 0 ->9 và 1 HS nêu ngược lại

9 hình vuông

Trang 4

5’

6’

6’

Cô đính thêm mấy hình vuông?

GV nêu : Có 9 hình vuông thêm 1 hình

vuông là mấy hình vuông?

Gọi HS đọc phần nhận xét đã ghi bảng

Ví dụ 2, 3 : Thực hiện tương tự ví dụ 1

GV hỏi : Hình vuông, quả xoài, xe đều có

số lượng là mấy?

GV giới thiệu số 10 in, 10 viết thường GV

đọc, HS đọc

Vậy số 10 so với số 0 thì như thế nào?

GV hỏi HS để ghi dãy số từ 0 -> 10, gọi

đếm

GV chỉ và nói : số 10 đứng liền sau số 9

GV hỏi HS để ghi dãy số từ 10 -> 0, gọi

đếm

Cho HS cài bảng từ 0 ->10 và từ 10 ->0

Hướng dẫn viết mẫu số 10

Học sinh thực hành về cấu tạo số 10 bằng

que tính (chia thành 2 nhóm và nêu : số 10

gồm 1 và 9, 10 gồm 9 và 1 … )

Giới thiệu SGK: GV giới thiệu và hỏi nội

dung SGK

3.Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Yêu cầu các em viết vào VBT

Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài

GV hướng dẫn các em quan sát, đếm số sau

đó ghi kết quả vào ô trống Thực hiện trên

VBT và nêu kết quả

Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của đề

Cho học sinh quan sát hình vẽ và đặt vấn

đề để học sinh nhận biết được cấu tạo số

10

10 gồm 9 và 1, gồm 1 và 9

10 gồm 8 và 2, gồm 2 và 8

10 gồm 7 và 3, gồm 3 và 7

10 gồm 6 và 4, gồm 4 và 6

10 gồm 5 và 5

Từ đó viết số thích hợp vào ô trống

Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của đề

GV gợi ý học sinh dựa vào thứ tự dãy số từ

1 đến 10 để điền số thích hợp vào các ô

trống Thực hiện bảng từ theo 2 nhóm

Bài 5: Học sinh nêu yêu cầu của đề

1 hình vuông

10 hình vuông

(Cho đếm trên trực quan )

Số lượng là10 5->7 em đọc số 10, nhóm đồng thanh

Số 10> số 0

3 HS nêu từ 0 ->10, nhóm 1 và 2

HS nêu lại

3 HS nêu từ 10 ->0, nhóm 3 và 4

Lớp thực hành

Lớp viết bảng con số 10, đọc số 10 Đếm xuôi ngược cấu tạo số 10

HS quan sát và trả lời HS thực hành bài tập vào VBT…

Nghỉ 5 phút

HS nêu nội dung

Viết số 10 vào VBT

Đếm số hình và hgi vào ô trống

Quan sát và nêu:

10 gồm 9 và 1, gồm 1 và 9

10 gồm 8 và 2, gồm 2 và 8

10 gồm 7 và 3, gồm 3 và 7

10 gồm 6 và 4, gồm 4 và 6

10 gồm 5 và 5

Viết số thích hợp vào VBT

Đếm 1 đếm 10 và ghi vào các ô trống

Thực hiện bảng con:

Trang 5

1

Yêu cầu thực hiện bảng con

4.Củng cố:

Hỏi tên bài

Gọi học sinh nêu lại cấu tạo số 10

Số 10 lớn hơn những số nào?

Những số nào bé hơn số 10?

Đọc lại dãy số từ 0 ->10 và ngược lại

5.Nhận xét – dặn dò :

Làm lại các bài tập ở nhà, xem bài mới

a) số 7 b) số 10 c) số 6 Nêu lại cấu tạo như trên

1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9

1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Đọc

Tiết 4: Môn : Đạo đức:

Chuẩn bị :

- Biết tác dụng của sách vở, đồ dùng học tập

- Nêu được lợi ích của việc giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

- Thực hiện giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập của bản thân

*Biết nhắc nhỡ bạn cùng thực hiện giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

III Các hoạt động dạy học :

4’

10’

10’

10’

2’

1’

1.KTBC : Hỏi bài trước : Giữ gìn sách vở đồ

dùng học tập

GV nêu câu hỏi : Em thường làm gì để giữ gìn

sách vở đồ dùng học tập

Giữ gìn đồ dùng học tập có lợi hay hại cho

việc học tập của em

GV nhận xét

2.Bài mới :

Hoạt động 1 : Thi sách vở ai đẹp nhất? GV

yêu cầu học sinh bầu BGK chấm thi

GV yêu cầu có 2 vòng thi: thi ở tổ, thi ở lớp

Tiêu chuẩn chấm thi: phải có đầy đủ sách vở

đồ dùng học tập, tất cả đều sạch sẻ gọn gàng

BGK khảo chấm và công bố kết quả

Hoạt động 2: Cả lớp cùng hát bài: Sách bút

thân yêu ơi!

Hoạt động 3: GV hướng dẫn học sinh đọc câu

thơ cuối bài

Kết luận chung:

Cần giữ sách vở đồ dùng học tập giúp cho các

em thực hiện tốt quyền được học của chính

bản thân mình

3.Củng cố: Nêu lại nội dung bài học, đọc câu

thơ cuối bài

4.Dặn dò : Học bài, xem bài mới

HS trả lời

HS trả lời

BGK gồm: Lớp trưởng, lớp phó học tập

Chọn 1 -> 2 bạn có đồ dùng học tập sạch đẹp nhất để thi vòng 2

Học sinh hát và vỗ tay

Học sinh đọc

Nhắc lại

4 -> 6 em

Trang 6

THỨ BA

Ngày soạn:…….tháng …… năm 2010 Ngày dạy: …….tháng …… năm 2010

I.Mục tiêu :

- Nhận biết được số trong phạm vi 10

- Đọc viết dược trong phạm vi 10

*Thực hiện các BT 1; BT2; BT3; BT4

II.Đồ dùng dạy học:

-Nhóm vật mẫu có số lượng từ 7 đến 10, VBT, SGK, bảng …

III.Các hoạt động dạy học :

4’

1’

1’

8’

6’

6’

6’

3’

1’

1.KTBC : Hỏi tên bài cũ, gọi HS nộp VBT để

chấm điểm

Gọi 2 HS làm bảng lớp

Gọi HS nêu vị trí số 10 trong dãy số từ 0 ->10

Gọi HS nêu cấu tạo số 10

Lớp làm bảng con :

Nhận xét bài cũ :

2.Bài mới :

GT bài ghi tựa bài học

3.HD HS làm bài tập :

Bài 1:

Nối nhóm đồ vật với số thích hợp

Bài 2 : Vẽ thêm cho đủ 10 chấm tròn?

Gọi đọc cấu tạo số 10

Bài 3 : Điền số tam giác vào ô trống?

Gọi HS đọc kết quả

Bài 4 :

a) So sánh số điền dấu > < = và ô trống

Gọi HS đọc kết quả

b) Các số bé hơn 10 là:

c) Từ 0 -> 10 số bé nhất là:

Từ 10 -> 0 số lớn nhất là:

Bài 5 : Viết số thích hợp vào ô trống?

Hỏi 10 gồm 2 và mấy?

10 gồm 3 và mấy?

4.Củng cố : Hỏi nội dung bài học?

Trò chơi củng cố: Thi đua 2 nhóm

Nhận xét tuyên dương:

5.Dặn dò : Về nhà làm bài tập ở VBT, học

bài, xem bài mới

HS nêu tên bài “Số 10”và nộp vở

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống : 0…10 , 10… 8

Số 10 đứng liền sau số 9

10 gồm 1 và 9, 10 gồm 9 và 1 … Các bài tập ở nhà

HS nhắc tựa

HS mở SGK làm bài tập Nối 8 con mèo với số 8 …

HS vẽ thêm chấm tròn vào cột bên phải để dủ 10 chấm tròn

10 gồm 1 và 9, 10 gồm 2 và 8

HS quan sát tam giác trắng và xanh ghi số và ô trống

HS thực hành :

0 < 1 , 1 < 2 ,…

HS nêu : 0 ; 1 ; 2 ; 3 ;… 9 Số 0

Số 10

HS thực hành Gồm 2 và 8 Gồm 3 và 7

Tìm số thích hợp đính vào nhóm đồ vật

Tiết 2: Học vần

Trang 7

BÀI : P , PH, NH

I.Mục tiêu :

- Đọc được: p – ph, nh, phố xá, nhà lá; từ và câu ứng dụng

- Viết được: p – ph, nh, phố xá, nhà lá

- Luyện nĩi 2-3 câu theo chủ đề: chợ, phố, thị xã

II.Đồ dùng dạy học:

-Sách TV1 tập I, vở tập viết 1 tập I

-Bộ ghép chữ tiếng Việt

-Tranh minh hoạ cho từ khoá: phố xá, nhà lá

-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và luyện nói theo chủ đề: chợ, phố, thị xã

-GV có thể sưu tầm các đồ vật, tranh ảnh hoặc sách báo cho bài dạy có âm chữ mới: p –

ph, nh

III.Các hoạt động dạy học :

4’

5’

5’

7’

Tiết 3

1.KTBC : Hỏi bài trước.

Đọc sách kết hợp viết bảng con (2 học sinh

lên bảng viết):

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

*Luyện đọc trên bảng lớp

Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn

GV nhận xét

* Luyện câu: Giới thiệu tranh rút câu ghi

bảng: nhà dì na ở phố, nhà dì na có chó xù

Gọi đánh vần tiếng nhà, phố, đọc trơn

tiếng

Gọi đọc trơn toàn câu

GV nhận xét

*Luyện nói: Chủ đề luyện nói hôm nay là

gì nhỉ?

GV gợi ý cho học sinh bằng hệ thống các

câu hỏi, giúp học sinh nói tốt theo chủ đề

(GV tuỳ trình độ lớp mà đặt câu hỏi gợi ý)

VD:

 Trong tranh vẽ cảnh gì?

 Nhà em có gần chợ không?

 Nhà em ai đi chợ?

 Chợ dùng để làm gì?

 Thị xã (thành phố) ta đang ở có tên là

gì? (Học sinh ở nông thôn, GV bỏ phần

này)

Giáo dục tư tưởng tình cảm

- Đọc sách kết hợp bảng con

Học sinh nêu tên bài trước

Học sinh đọc bài

Hoạt động theo nhóm

Học sinh tìm âm mới học trong câu (tiếng nhà, phố)

CN 2 em

CN 2em

“chợ, phố, thị xã”

Học sinh trả lời theo hướng dẫn của GV

VD:

 Vẽ cảnh chợ, cảnh xe đi lại ở phố và nhà cửa ở thị xã

 Có ạ (không ạ)

 Mẹ

 Dùng để mua và bán đồ ăn

Trang 8

2’

1’

GV đọc mẫu

Gọi học sinh đọc sách kết hợp đọc tiếng từ

ở bảng con

GV nhận xét cho điểm

*Luyện viết:

GV cho học sinh luyện viết ở vở Tiếng

Việt trong 3 phút

GV hướng dẫn học sinh viết trên bảng

Theo dõi và sữa sai

Nhận xét cách viết

4.Củng cố : Gọi đọc bài, tìm tiếng mới

mang âm mới học

5.Nhận xét, dặn dò:

GV nhận xét tiết học

CN 2 em

Nghỉ 5 phút

Toàn lớp thực hiện

Lắng nghe

Tiết 3 Môn : Học vần

BÀI : G , GH

I.Mục tiêu :

-Đọc được: g, gh và gà ri, ghế gỗ; từ và câu ứng dụng

-Viết được: g, gh và gà ri, ghế gỗ

Luyện nĩi 2 - 3 câu theo củ đề: gà ri, ghế gỗ

II.Đồ dùng dạy học:

-Sách TV1 tập I, vở tập viết 1 tập I

-Bộ ghép chữ tiếng Việt

-Tranh minh hoạ đàn gà, ghế gỗ

-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và phân luyện nói “gà ri, gà gô”

III.Các hoạt động dạy học :

4’

32’

1.KTBC : Hỏi bài trước

Đọc sách kết hợp viết bảng con (2 học

sinh lên bảng viết): ph – phố, nh - nhà

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài

GV treo tranh hỏi : Trong tranh vẽ gì?

Đưa một cái ghế gỗ và hỏi: Đây là cái gì?

Trong tiếng gà, ghế có âm và dấu thanh

nào đã học?

Hôm nay chúng ta sẽ học các chữ mới còn

lại: g, gh

GV viết bảng g, gh

Lưu ý học sinh: Để phân biệt, g gọi là gờ

đơn, còn gh gọi là gờ kép

-g kép đi với e, ê, i; g đơn đi với các âm

còn lại

2.2 Dạy chữ ghi âm.

Học sinh nêu tên bài trước

Học sinh đọc bài

N1: ph – phố, N2: nh – nhà

Tranh vẽ đàn gà

Cái ghế

Âm a, ê và thanh huyền, thanh sắc

Lắng nghe

Trang 9

a) Nhận diện chữ:

Chữ g gồm một nét cong hở phải và một

nét khuyết dưới

Chữ g gần giống chữ gì?

So sánh chữ g với chữ a

Yêu cầu học sinh tìm chữ g trên bộ chữ

Nhận xét, bổ sung

b) Phát âm và đánh vần tiếng:

-Phát âm

GV phát âm mẫu: âm g

Lưu ý học sinh khi phát âm g, gốc lưỡi

nhíc về phía dưới, hơi thoát ra nhẹ, có

tiếng thanh

-Giới thiệu tiếng:

GV gọi học sinh đọc âm g

GV theo dõi, chỉnh sữa cho học sinh

Có âm g muốn có tiếng gà ta làm như thế

nào?

Yêu cầu học sinh cài tiếng gà

GV nhận xét và ghi tiếng gà lên bảng

Gọi học sinh phân tích

Hướng dẫn đánh vần

GV hướng dẫn đánh vần 1 lân

Gọi đọc sơ đồ 1

GV chỉnh sữa cho học sinh

Âm gh (dạy tương tự âm g)

- Chữ “gh” là chữ ghép gồm hai con chữ g

đứng trước, h đứng sau

- So sánh chữ “g” và chữ “gh”

-Phát âm: giống âm g

-Viết: Chú ý nét nối giữa chữ g và chữ h,

sao cho nét kết thúc của chữ g là nét bắt

đầu của chữ h

Đọc lại 2 cột âm

Viết bảng con: g – gà, gh – ghế

GV nhận xét và sửa sai

Dạy tiếng ứng dụng:

GV ghi lên bảng: gà gô, nhà ga, gồ ghề,

ghi nhớ

Gọi học sinh lên gạch dưới những tiếng

chứa âm mới học

GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn

tiếng

Theo dõi và lắng nghe

Gần giống chữ a

Giống nhau: Cùng có nét cong hở phải

Khác nhau: Chữ g có nét khuyết dưới

Tìm chữ g và đưa lên cho GV kiểm tra

Lắng nghe

Đọc theo nhóm

Ta thêm âm a sau âm g, thanh huyền trên âm a

Cả lớp

1 em

Đánh vần 2 em, đọc trơn 2 em, nhóm 1, nhóm 2

2 em

Lớp theo dõi

Giống nhau: Đều có chữ g

Khác nhau: Chữ gh có thêm h đứng sau g

Theo dõi và lắng nghe

2 em

Nghỉ 5 phút

Toàn lớp

1 em đọc, 1 em gạch chân: gà, gô, ga, gồ, ghề, ghi

6 em, nhóm 1, nhóm 2

1 em

Đại diện 2 nhóm 2 em

Trang 10

1.

Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng dụng

Gọi học sinh đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang âm mới

học

Đọc lại bài

NX tiết 1

Tiết 4: Môn : TNXH

BÀI :CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RĂNG

I.Mục tiêu :

- Cách giữ vệ sinh răng miệng đề phòng sâu răng

- Biết chăm sóc răng đúng cách

* Nhận ra sự cần thiết phải giữ vệ sinh răng miệng, nêu được những việc nên làm và

không nên làm để bảo vệ răng

II.Đồ dùng dạy học:

-Mô hình răng, tranh phóng to như SGK

-Bàn chải răng, kem đánh răng

III.Các hoạt động dạy học :

1,

1’

15’

1.Ổn định :

2.KTBC : Hỏi tên bài cũ :

Để giữ da sạch sẽ ta phải làm gì?

Để giữ chân sạch sẽ ta phải làm gì?

Để giữ tay sạch sẽ ta phải làm gì?

Nhận xét bài cũ

3.Bài mới:

Dùng mô hình răng để giới thiệu và ghi

tựa

Hoạt động 1 :

Quan sát nhận xét :

HS làm việc từng cặp :quan sát răng của

bạn và nhận xét?

Gọi HS nêu kết quả thực hiện quan sát

răng bạn

GV tóm ý : Ở tuổi như các em có hai loại

răng đó là : răng sữa và răng vĩnh viễn

Khi nhỏ răng mới mọc lần đầu tiên là

răng sữa Khi răng sữa hỏng và rụng đi thì

thay vào đó là răng vĩnh viễn Nếu không

giữ vệ sinh răng tốt thì răng bị sâu và

hỏng ; răng vĩnh viễn không thể mọc lại

được

Vì vậy việc giữ gìn răng và bảo vệ

Bài “Vệ sinh thân thể”

Tăùm, gội, thay áo, giặt áo quần hàng ngày Rữa chân bằng nước sạch, mang giày

Cắt móng tay, rữa tay trước khi ăn, sau khi

đi tiểu tiện

HS nêu lại tựa bài học

Hai học sinh tự quan sát răng của nhau và nhận xét

Răng sún, trắng, sâu, đen …

HS quan sát mô hình răng và lắng nghe cô tóm ý

HS quan sát ranh ở SGK

Ngày đăng: 02/04/2021, 12:58

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w