Đánh vần vần, đọc trơn - Đánh vần đọc trơn vần, ghép tiếng - Yªu cÇu HS ph©n tÝch tiÕng.. Vần ơn có âm ơ đứng trước, n đứng sau..[r]
Trang 1Tuần 12
Thứ hai ngày 15 tháng 11 năm 2010
Hoạt động tập thể (12):
Chào cờ
Học vần( Tiết 101-102)
Bài 46 : ôn ơn
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - HS đọc, viết được ôn ơn, con chồn, sơn ca
2.Kỹ năng: - Đọc được các từ ngữ ứng dụng , câu ứng dụng trong bài.
3.Thỏi độ: - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Mai sau khôn lớn
II Đồ dùng dạy - học:
- GV : Sử dụng tranh SGK, bảng con, bảng ghi từ
- HS : Bộ đồ dùng TV, bảng con, SGK, VBT
III Hoạt động dạy học:
1.Ổn định tổ chức: Hát
2.Kiểm tra : - Cho HS đọc : ăn ân, bạn thân, con trăn, khăn rằn, cái cân.
- HS viết bảng con : ân , ăn , cái cân, con trăn
3.Bài mới:
1 Giới thiệu bài : Hôm nay các em
học 2 vần mới : ôn ơn
2 Dạy vần
* Vần ôn
a.Nhận diện vần : ôn
- so sánh vần ôn - ân
b Đánh vần vần, đọc trơn
c Ghép tiếng , phân tích, đánh vần,
đọc trơn tiếng
- Đánh vần, đọc trơn
ôn Vần ôn được ghép bởi 2 âm ô và n ghép
lại ô đứng trước, n đứng sau Giống nhau : Đều kết thúc bằng n Khác nhau : ôn bắt đầu bằng ô ơn bắt đầu bằng ơ
ô - nờ - ôn/ ôn
- Đọc cá nhân, đọc bàn, đọc cả lớp
- HS ghép tiếng " chồn" trên bảng cài
- Tiếng chồn có âm ch ghép với vần ôn dấu huyền trên ôn
ch - ôn - chôn - huyền - chồn/ chồn
Trang 2- Cho HS xem tranh ,giới thiệu từ con
chồn
* Vần ơn
- Dạy tương tự như vần ôn
- So sánh vần ôn và ơn
Đánh vần vần, đọc trơn
- Đánh vần đọc trơn vần, ghép tiếng
- Yêu cầu HS phân tích tiếng
- Đánh vần tiếng
- Cho HS quan sát tranh sơn ca, giới
thiệu từ mới
* Tập viết
- Hướng dẫn HS tập viết ,
- GV viết mẫu, kết hợp nêu quy trình
chữ viết cho HS
- Lưu ý các nét nối giữa các con chữ,
ghi dấu thanh đúng vị trí
- Cho HS luyện viết bảng con
- GV sửa sai cho HS
* Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV gắn bảng ghi từ ngữ lên bảng
Yêu cầu HS nhẩm đọc, tìm nêu các
tiếng có chứa vần mới học
- Gọi HS đọc cả từ ngữ
- GV đọc mẫu kết hợp giải nghĩa từ
Đọc cá nhân, đọc bàn, đọc cả lớp
con chồn
Đọc lại bài ôn – chồn- con chồn
ơn
Giống nhau : Đều kết thúc bằng n Khác nhau : ôn bắt đầu bằng ô ơn bắt đầu bằng ơ
- HS ghép tiếng ơn trên bảng cài
Vần ơn có âm ơ đứng trước, n đứng sau
ơ - n - ơn / ơn ( cá nhân, cả lớp )
- HS ghép tiếng sơn trên bảng cài
- Tiếng sơn có âm s ghép vần ơn
sờ - ơn - sơn/ sơn sơn ca
- Đọc cá nhân, đọc bàn, đọc cả lớp
- HS đọc lại 2 sơ đồ
- HS quan sát
ụn, ơn, con chồn, sơn ca
- HS viết bảng con
ôn bài cơn mưa
khôn lớn mơn mởn
ôn, khôn , lớn, cơn , mơn, mởn
Đọc cá nhân, đọc bàn, đọc cả lớp
- Đọc lần lượt các từ ngữ ( cá nhân, lớp )
- Đọc lại toàn bài trên bảng
Tiết 2
Trang 33 Luyện tập
a Luyện đọc
- GV chỉ bảng cho HS đọc bài, kết
hợp chỉnh sửa phát âm cho HS
- Yêu cầu HS quan sát tranh minh
hoạ nêu nội dung tranh
- GV ghi câu ứng dụng
- Yêu cầu HS tìm đọc tiếng chứa vần
mới rồi đọc cả câu ứng dụng
b Luyện viết:
- Hướng dẫn HS luyện viết ở Vở bài
tập
- GV kết hợp sửa sai cho HS
c Luyện nói
- Cho HS nêu tên bài luyện nói
- Yêu cầu HS quan sát tranh cuối bài
rồi thảo luận theo gợi ý
- Trong tranh vẽ gì ? Mai sau lớn lên
em thích làm gì ? Tại sao em thích
nghề đó ?
+ Bố ( mẹ ) em làm nghề gì ? Em đã
nói ước mơ của em chưa ? Muốn trở
thành người như em mong muốn bây
giờ em phải làm gì ?
- Đại diện các nhóm nêu nội dung
tranh
- GV cùng HS nhận xét, bổ sung HS
đọc tên chủ đề luyện nói
- Đọc lại bài ghi trên bảng lớp ở tiết 1
- Đọc cá nhân, đọc cả lớp
- Đọc câu ứng dụng
Sau cơn mưa, cả nhà cá bơi đi
bơi lại bận rộn
- Đọc cá nhân, đọc bàn, đọc cả lớp
- HS viết các từ ngữ trong vở bài tập
Mai sau khôn lớn
- HS thảo luận nhóm 2 , nêu nội dung tranh
- Đại diện một số nhóm lên bảng, nhận xét
4 Củng cố - Qua giờ học hôm nay các em cần đọc được các âm, vần , tiếng từ
trong bài ôn, ơn Vần ôn ( ơn ) có trong những tiếng nào ? từ nào ?
5.dặn dò:Yêu cầu HS đọc lại bài nhiều lần, luyện viết các chữ đã học.
Toán
Luyện tập chung
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Giúp học sinh củng cố về phép cộng trừ trong các số đã học
- Phép cộng và phép trừ với số 0
2.Kỹ năng: Viết đúng phép tính thích hợp với tình huống trong tranh
3.Thỏi độ: Giỏo dục HS yờu thớch mụn học.
Trang 4II Đồ dùng dạy - học:
- GV : Sử dụng tranh vẽ SGK
- HS : Bảng con, SGK,
III Hoạt động dạy học:
1.Ổn định tổ chức: Hát
2.Kiểm tra : - Mời 2 HS lên bảng tính : 3 + 2 = 5 4 - 1 = 3
5 - 1 = 4 2 + 3 = 5
3.Bài mới:
1 Giới thiệu bài :
2 Nội dung :
- Gọi HS nêu yêu cầu ,
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân, nêu
miệng, kết quả
Nêu yêu cầu của bài
- Cho HS làm bài vào vở
- Mời 3 HS lên bảng làm bài, yêu cầu -
HS nêu cách tính
- Nêu yêu cầu của bài :
- Cho HS làm bài vào SGK, 3 HS lên
bảng
- Nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS quan sát tình huống trong
tranh, nêu bài toán, nêu câu trả lời HS
làm bài vào SGK , 2 HS lên bảng
- GVnhận xét chữa bài, chốt lời giải
đúng
Bài 1 ( 64 ) : Tính
- HS làm bài cá nhân, nêu miệng, kết quả
4 + 1 = 5 5 - 3 = 2 3 - 2 = 1
2 + 3 = 5 2 - 0 = 2 2 - 0 = 2
5 - 2 = 3 4 - 2 = 2 1 - 1 = 0
Bài 2 ( 64 ) Tính
- HS làm bài vào vở, 3 HS lên bảng
- Nhận xét
3 + 1 + 1= 5 2 + 2 + 0 = 5
5 - 2 - 2 = 1 4 - 1 - 2 = 1
3 - 2 - 1 = 0
5 - 3 - 2 = 0
Bài 3 ( 64 ) :
- HS làm bài vào SGK
- 3 HS lên bảng
3 + 2 = 5 4 - 3 = 1
5 - 1 = 4 2 + 0 = 2
3 - 3 = 0 0 + 2 = 2
Bài 4 ( 64 ) Viết phép tính thích hợp
- HS làm bài vào SGK, 2 HS lên bảng Nhận xét
4 - 1 = 3
Trang 54 Củng cố :GV hệ thống toàn bộ nội dung bài học
5 dặn dò: Dặn HS xem lại bài , làm bài trong vở bài tập
Thứ ba ngày 18 tháng 11 năm 2009
Học vần( Tiết 103-104)
Bài 47 : en ên
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - HS đọc, viết một được en ên , lá sen, con nhện
2.Kỹ năng: - Đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng : áo len, khen ngợi, mũi
tên, nền nhà và đoạn ứng dụng trong bài
3.Thỏi độ: Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : bên phải, bên trái, bên trên,
bên dưới
II Đồ dùng dạy - học:
- GV : Tranh SGK, bảng con, bảng ghi từ.
- HS : Bộ đồ dùng TV, bảng con, vở bài tập
III Hoạt động dạy học:
1.Ổn định tổ chức: Hát
2.Kiểm tra : - HS đọc: ôn ơn , con chồn, sơn ca, khôn lớn
- Viết bảng con : ôn ơn , con chồn, sơn ca
3.Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Dạy vần mới
* Vần en
a Nhận diện vần.
- Vần en được ghép bởi mấy âm ?
- So sánh en on
b Ghép vần, đánh vần
- Cho HS ghép vần, đọc
c Ghép tiếng
- Cho HS ghép tiếng, phân tích tiếng
en
- Vần en do 2 âm e và n ghép lại : e đứng trước, n đứng sau
- Giống nhau : Đều kết thúc bằng n
- Khác nhau : Bắt đầu bằng e
- HS ghép vần en trên bảng cài
e - nờ - en / en
- HS ghép tiếng sen trên bảng cài Tiếng sen có âm s ghép với vần en
sờ - en - sen / sen
Trang 6- Cho HS đọc.
- Cho HS quan sát tranh, giới thiệu từ
lá sen, viết bảng
- Cho HS đọc
- Cô vừa dạy tiếng gì ? từ gì ? vần gì
?
* Vần ên
- Vần ên được tạo bởi mấy âm ?
- So sánh ên - en
- Yêu cầu HS đánh vần
- Cho HS ghép tiếng nhện
- Cho HS phân tích tiếng nhện
- Cho HS quan sát tranh, giới thiệu từ
mới con nhện
- Cho HS đọc lại bài
- Yêu cầu HS đọc lại 2 sơ đồ
d Tập viết
- GV viết mẫu kết hợp nêu quy trình
viết trên bảng lớp
- Cho HS viết trên bảng con
- GV chỉnh sửa cho HS khi viết
đ Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV viết bảng các từ ngữ lên bảng
- Cho HS đọc các tiếng có chứa vần
mới học, nhẩm đọc cả từ ngữ
- GV đọc mẫu, giải thích từ ngữ
- Cho HS đọc toàn bài
lá sen
- Đọc cá nhân, đọc bàn, đọc cả lớp
Đọc lại : en - sen - lá sen
Vần ên
- Vần ên do 2 âm e và n ghép lại : ê đứng trước, n đứng sau
- Giống nhau : Đều kết thúc bằng n
- Khác nhau : ên Bắt đầu bằng ê
en bắt đầu bằng e
ê - nờ ên / ên
- HS ghép tiếng nhện
- Tiếng nhện có âm nh ghép với vần ên dấu
nặng dưới ê
nh - ên - nhện / nhện con nhện
Đọc lại bài : ên - nhện - con nhện
en - sen - lá sen
ên - nhện - con nhện
- Đọc cá nhân, đọc bàn, đọc cả lớp
- HS quan sát
en, ờn, lỏ sen, con nhện
- HS viết bảng con
áo len mũi tên
khen ngợi nền nhà len , khen , tên , nền
Đọc cá nhân, đọc bàn, đọc cả lớp
- Đọc lại toàn bài trên bảng
Tiết 2
Trang 73 Luyện tập
a Luyện đọc
- GV chỉ bảng cho HS đọc
+ Đọc câu ứng dụng
- Yêu cầu HS quan sát tranh SGK thảo
luận rồi nêu nội dung tranh GV nhận
xét chốt nội dung tranh
- Yêu cầu HS đọc tiếng có chứa vần
mới học
- Cho HS đọc bài
- GV chỉnh sửa cho HS
- GV đọc mẫu cho HS
b Luyện viết:
- Hướng dẫn HS luyện viết bài VBT
- GV giúp đỡ, uốn nắn HS khi viết
c Luyện nói
- Yêu cầu HS đọc tên chủ đề luyện
nói, cho HS quan sát tranh , thảo luận
theo gợi ý
- Trong tranh vẽ những gì? Người bên
phải em là bạn nào ?
+ Ra xếp hàng bên trái em là tổ nào ?
+ Ngồi trước mặt em là bạn nào ?
+ Em cầm bút viết bằng tay gì ?
+ Em hãy tự tìm lấy một vị trí các vật
em yêu thích của em ở xung quanh
em
- Gọi đại diện HS lên bảng
- GV chốt nội dung tranh
+ HS đọc bài trên bảng lớp ở tiết 1
Đọc cá nhân, đọc cả lớp
- Thảo luận theo nhóm, nêu nội dung tranh Nhà Dế mèn ở gần bãi cỏ non
Còn nhà Sên thì ở ngay trên tàu lá chuối.
- Đọc cá nhân, đọc bàn, đọc cả lớp
- HS viết bài trong vở bài tập
Bên phải, bên trái, bên trên, bên dưới
- HS thảo luận theo nhóm đôi
- Đại diện các nhóm nêu nội dung thảo luận
4 Củng cố :Cho HS tìm tiếng ngoài bài chứa vần en ên
5 Dặn dò: Dặn HS đọc, viết lại bài nhiều lần, làm bài trong vở bài tập.
Toán
Phép cộng trong phạm vi 6
I Mục tiêu:
1 Kiến thức :Giúp HS tiếp tục củng cố khái niệm phép cộng trong phạm vi 6
Trang 8Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 6.
2.Kỹ năng: Biết làm tính cộng trong phạm vi 6
3.Thỏi độ: Giỏo dục HS yờu thớch mụn học.
II Đồ dùng dạy - học:
- GV : Hình vẽ SGK,
- HS : Bộ đồ dùng Toán, bảng con, SGK
III Hoạt động dạy học:
1.Ổn định tổ chức: Hát
2.Kiểm tra :2 HS lên bảng điền dấu : 3 + 1 + 1 = 5 3 - 2 - 1 = 0
5 - 2 - 2 = 1 5 - 3 - 2 = 0
3.Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Nội dung.
* Hướng dẫn thành lập bảng cộng
trong phạm vi 6
- Cho HS quan sát tranh vẽ SGK nêu
bài toán
- Yêu cầu HS nêu câu trả lời
Hướng dẫn HS cách viết
- Cho HS quan sát hình vẽ và nêu nhận
xét
- GV ghi bảng , yêu cầu HS viết kết
quả vào phép tính
* Thành lập các công thức 2 + 4 , 4 + 2
và 3 + 3
- Sứ dụng hình vẽ SGK, thành lập
tương tự trên
- Cho HS đọc thuộc các công thức cộng
trong phạm vi 6
- Nhóm trái có 5 hình tam giác Nhóm phải có 1 hình tam giác Hỏi tất cả có bao nhiêu hình tam giác?
- 5 hình tam giác và 1 hình tam giác là 6 hình tam giác
- Năm thêm một là 6
5 + 1 = 6
Đọc 5 cộng 1 bằng 6
Đọc cá nhân, đọc bàn, đọc cả lớp
- 5 hình tam giác và 1 hình tam giác cũng
như 1 hình tam giác và 5 hình tam giác
Nên 5 + 1 = 1 + 5
1 + 5 = 6
5 + 1 = 6
- HS đọc cả 2 công thức trên
* Thành lập các công thức
4 +2 = 6
2 + 4 = 6
3 + 3 = 6
- HS đọc thuộc công thức cộng trong phạm vi 6
Trang 93 Thực hành
- Nêu yêu cầu của bài
- Hướng dẫn HS cách đặt tính , cho HS
làm bài trên bảng con,
- GV sửa sai cho HS
- Cho HS nêu yêu cầu của bài
- Cho HS làm bài cá nhân , nêu miệng
kết quả
- Nêu yêu cầu của bài
- Cho HS thực hiện làm bài trên vở ô li,
3 HS lên bảng
- Nhận xét
- Nêu yêu cầu của bài
- Cho HS quan sát tình huống trong
tranh, nêu nội dung bài toán viết phép
tính thích hợp, vào vở 2 HS lên bảng
làm bài
- Thu chấm một số bài, nhận xét
Bài 1 ( 65 ) Tính
- HS làm bài trên bảng con,
5 2 3 1 4 0 + + + + + +
1 4 3 5 2 6
6 6 6 6 6 6
Bài 2 ( 65 ) Tính
- HS làm bài, một số em nêu miệng
- Nhận xét
4 + 2 = 6 5 + 1 = 6 5 + 0 = 5
2 + 4 = 6 1 + 5 = 6 0 + 5 = 5
Bài 3 ( 65 ) Tính
- HS làm vào vở, 1 HS lên bảng
- Nhận xét
4 +1 + 1 = 6 5 + 1 + 0 = 6
2 + 2 + 2 = 6
Bài 4 ( 65) Viết phép tính thích hợp
- HS quan sát tình huống trong tranh, nêu nội dung bài toán viết phép tính thích hợp vào vở, 2 HS lên bảng làm bài
-Nhận xét
a ) Cành trên có 4 con chim đậu , có 2 con bay tới Hỏi tất cả có mấy con chim ?
b ) Hàng trên có 3 ô tô xanh Hàng dưới
có 3 ô tô trắng Hỏi tất cả có mấy ô tô ?
4 Củng cố : Đọc lại bảng cộng trong phạm vi 6
5.dặn dò: Dặn HS học thuộc bảng cộng trong phạm vi 6
Thứ tư ngày 17 tháng 11 năm 2009
Thể dục
Giáo viên bộ môn dạy
Trang 10Học vần: ( Tiết 105-106)
Bài 48: in , un
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - HS đọc, viết được in un, đèn pin, con giun
2.Kỹ năng: - Đọc được các từ ngữ ứng dụng , câu ứng dụng trong bài.
3.Thỏi độ: - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Nói lời xin lỗi
II Đồ dùng dạy - học:
- GV : Sử dụng tranh minh hoạ SGK , bảng con, bảng ghi từ.
- HS :Sử dụng Bộ đồ dùng TV, bảng con, SGK, VBT
III Hoạt động dạy học:
1.Ổn định tổ chức: Hát
2.Kiểm tra : - Cho HS đọc bài : en, ên , lá sen, con nhện, áo len, khen ngợi
- HS viết bảng con : lá sen, con nhện
- 2 HS đọc câu ứng dụng SGK
3.Bài mới:
1 Giới thiệu bài : Hôm nay các em
học hai vần mới : in un
2 Dạy vần
* Vần in
a Nhận diện vần : in
- Vần in được tạo bởi mấy âm?
- So sánh vần in - en
b, Ghép vần
- Yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn
- cho HS ghép tiếng pin
- Yêu cầu phân tích tiếng pin
- Cho HS đọc đánh vần, đọc trơn
Cho HS xem tranh , giới thiệu đèn pin
in Vần in được ghép bởi 2 âm i và n , i
đứng trước, n đứng sau Giống nhau : Đều kết thúc bằng n Khác nhau : in bắt đầu bằng i
en bắt đầu bằng e
i – n – in / in
- Đọc cá nhân, đọc bàn, đọc cả lớp
- HS ghép tiếng “ pin” trên bảng cài
- Tiếng pin có âm p ghép với vần in
p – in – pin / pin
Đọc cá nhân, đọc bàn, đọc cả lớp
đèn pin
- HS đọc cá nhân, cả lớp
Đọc lại bài : in – pin - đèn pin
Trang 11* Vần un
- Dạy tương tự như vần in
- So sánh vần un và in
- Đánh vần đọc trơn vần,
- Ghép tiếng, phân tích tiếng đánh vần
tiếng, đọc trơn tiếng
- Cho HS quan sát tranh vẽ , giới thiệu
từ mới con giun
- Cho HS đọc
- Cho HS đọc lại bài
d Tập viết
- GV cho HS quan sát chữ mẫu, kết
hợp nêu quy trình chữ viết cho HS
- Yêu cầu HS luyện viết bảng con GV
kết hợp sửa sai cho HS
đ Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV viết bảng các từ ngữ lên bảng
Yêu cầu HS đọc thầm, tìm nêu các
tiếng có chứa vần mới học
- Gọi HS đọc trơn cả từ ứng dụng
- GV đọc mẫu kết hợp giải nghĩa từ
un
- Giống nhau : Đều kết thúc bằng n
- Khác nhau : un bắt đầu bằng u
in bắt đầu bằng i
u – n – un / un ( cá nhân, cả lớp )
HS ghép tiếng giun trên bảng cài Tiếng giun có âm gi ghép vần un
gi – un – giun / giun
con giun
Đọc cá nhân, đọc bàn, đọc cả lớp
Đọc lại bài : un - giun – con giun
- HS đọc lại 2 sơ đồ
in đèn pin
un con giun
- HS quan sát
in, un, đốn pin, con giun
- Viết bảng con
nhà in mưa phùn xin lỗi vun xới
in, xin, phùn, vun
- Đọc cá nhân, đọc bàn, đọc cả lớp
- Đọc lại toàn bài trên bảng
Tiết 2
3 Luyện tập
a/ Luyện đọc
- GV chỉ bảng cho HS luyện đọc
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- Yêu cầu HS quan sát tranh SGK, thảo
luận, nêu nội dung tranh, GV ghi bảng
đoạn thơ
- Yêu cầu HS tìm tiếng chứa vần mới
học
- Yêu cầu HS đọc từng dòng rồi cả
- HS đọc bài trên bảng ở tiết 1
- Đọc cá nhân, bàn, cả lớp
- Đọc đoạn thơ ứng dụng
- Thảo luận nội dung tranh
- HS đọc thầm đoạn thơ
ủn à ủn ỉn Chín chú lợn con Ăn đã no tròn