1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kế hoạch bài dạy lớp 1 - Tuần 12 (2 buổi)

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 196,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cñng cè dÆn dß; - Häc sinh nªu yªu cÇu vµ t­ thÕ ngåi viÕt - NhËn xÐt bµi luyÖn viÕt cña häc sinh - Häc sinh luyÖn viÕt vµo vë - Biểu dương những học sinh có ý thức luyện viết chữ đẹp - [r]

Trang 1

Tuần 12: Thứ hai ngày 8 tháng 11 năm 2010

Buổi sáng:

Tiết 1:Học vần Bài 46: ôn, ơn

A Mục đích yêu cầu.

- Đọc được: ôn, ơn, con chồn, sơn ca; từ và câu ứng dụng.

- Viết được: ôn, ơn, con chồn, sơn ca

- Luyện nói từ 2 - 3 Câu theo chủ đề: Mai sau khôn lớn

B Đồ dùng dạy học.

* GV: Bộ chữ học vần * HS: Bộ đồ dùng tiếng việt

C Hoạt động dạy học

I Kiểm tra bài cũ

- Tiết trước ta học vần gì?

-Cho HS viết bảng con các từ theo tổ

-Cho HS nhận xét và đọc bài viết trên bảng con

II Dạy học bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Dạy vần: * vần ôn

a Nhận diện vần:

- Ghi bảng vần ôn

- Vần ôn được tạo bởi những âm nào ?

- HD phân tích vần ôn? Hãy so sánh vần ôn và

vần ôi!

- Yêu cầu học sinh ghép vần ôn

- Giáo viên ghép bảng

b Đánh vần:

+ HD HS đánh vần và đọc mẫu

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

+ Tiếng khoá, từ khoá

- Muốn có tiếng chồn thêm âm gì và dấu gì?

- YC ghép tiếng chồn

- HD phân tích tiếng chồn và đánh vần tiếng.

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

-+ Từ khoá:

- Gv đưa vật mẫu ? - Bức tranh vẽ gì ?

- Giáo viên đính bảng: con chồn

- YC đọc lối tổng hợp

* Vần ơn (Quy trình tương tự vần ôn )

* So sánh vần ôn, ơn

- HD so sánh

- Cho HS luyện đọc vần ơn

- Luyện đọc cả hai vần

c Đọc từ ứng dụng:

- Ghi bảng từ ứng dụng

ôn bài cơn mưa

Khôn lớn mơn mởn

-Gọi HS khá đọc- giải nghĩa từ: mơn mởn

- Học sinh nêu và viết bảng con theo 3 tổ: -Tổ 1: con trăn, T2: dặn dò, T3: cái cân

- 3 Học sinh đưa bảng lên, lớp nhận xét và

HS đọc từng bảng

- Hs đọc CN: ôn

- Vần ôn được tạo bởi âm ô - n

- Vần ôn có âm ô đứ g rước,n đ n sau.

- HS sosán

- Học sinh ghép vần ôn, đọc cá nhân, phân

tích cấu tạo vần

- Đọc CN, nhóm, ĐT

- Hs đ/v: ô-nờ-ôn: CN, nhóm, ĐT

-HS đọc trơn vần

- HS thêm ch và dấu huyền

- Hs ghép chồn

-Nhận xét bảng cài của bạn-Đọc trơn và phân tích tiếng chồn

-HS đánh vần và đọc trơn: Chờ-ôn-chôn-huyền- chồn và đọc: chồn

- Hs đọc CN, nhóm, ĐT

- con chồn

-2 HS đọc trơn

- Hs đọc : ôn-chồn-con chồn : CN, nhóm, lớp

ôn ô ơn ơ n

- HS đọc CN, nhóm, ĐT: ơn-sơn-sơn ca -Luyện đọc cá nhân-nhóm- lớp:

+ ôn- chồn - con chồn + ơn - sơn- sơn ca

- Hs đọc nhẩm

- HS đọc ĐT trơn

Trang 2

-Hãy tìm tiếng có chứa vần mới?

-GV gạch chân tiếng có vần mới, yêu cầu đọc

và phân tích tiếng đó

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

*Cho HS đọc lại bài tiết 1

-GV chỉ cho HS đọc

- Gv nhận xét, chỉnh sửa

*Tiểu kết tiết 1:

-Cho HS chơi trò chơi: Tìm nhanh tiếng có

chứa vần ôn, ơn trong bài

-Tìm tiếng ngoài bài có vần ôn, ơn

Tiết 2:

3 Luyện đọc:

* Đọc bài trên bảng

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

* Đọc câu ứng dụng

- Cho Hs quan sát tranh

? Tranh vẽ gì ? Sau cơn mưa họ hàng nhà cá

làm gì?

- Gv ghi bảng câu ứng dụng

-Hãy tìm tiếng có vần mới

- Để đọc đúng, đọc hay câu này ta phải đọc như

thế nào?

-Cho HS luyện đọc

- Gv nhận xét, chỉnh sửa

*Đọc SGK

4 Luyện nói

- Giới thiệu tranh ,ghi bảng: Mai sau khôn lớn

+ Gợi ý luyện nói:

- Bức tranh vẽ gì ?

- Mai sau khôn lớn em thích làm gì?

- Tại sao em thích nghề đó ? Muốn thực hiện

được ước mơ đó em phải làm gì?

-Hãy kể về ước mơ của em

5 Luyện viết:

-Viết và HD cách viết ôn, ơn, con chồn, sơn ca

- Gv theo dõi, giúp đỡ Hs yếu

- Nx & chấm 1 số bài viết

III Củng cố - dặn dò:

- Cho Hs đọc bài trên bảng

-Nêu một số tiếng có vần ôn, ơn

- Nx chung giờ học

- VN: Đọc bài và chuẩn bị trước bài 47

- Nêu tiếng có vần mới -Đánh vần tiếng có vần mới

- Hs đọc từ và phân tích tiếng: CN, nhóm,lớp -1HS đọc- lớp đồng thanh 1 lần

-Từng cặp lên bảng thi đua -Cá nhân nêu nhanh

- 3-5Học sinh luyện đọc - ĐT

- Hs quan sát tranh & Nx

- sau cơn mưa, họ hàng

- HS đọc thầm

- 2Hs đọc trơn

- Tìm và phân tích tiếng cơn, rộn

-Đọc liền mạch và nghỉ hơi sau dấu phẩy

- Luyện đọc: CN, nhóm, ĐT

-2 HS đọc, kết hợp phân tích tiếng mới -Nhận xét bạn đọc

- Quan sát tranh - Nêu chủ đề luyện nói

- HS thảo luận nhóm đôi theo nội dung câu hỏi gợi ý

- Đại diện nhóm nói trước lớp

- HS nhận xét, bổ sung

-Đọc và viết viết trên bảng con

- Hs viết trong vở theo HD

-1 HS đọc -HS nêu

Tiết 4: Đạo đức

Tiết 12: Nghiêm trang khi chào cờ (tiết 1)

(Cô Thân dạy)

Tiết 3: Toán

Tiết 45: Luyện tập chung

A Mục tiêu

Trang 3

- Thực hiện phép cộng, trừ các số đã học, phép cộng với số 0, phép trừ một số cho số 0.

- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ

- Học sinh làm được các BT1, BT2(cột 1), BT3( cột 1,2), BT4

B Đồ dùng dạy học

* GV: Phiếu BT 3, mẫu vật

* HS : Bảng con

C Hoạt động dạy học

I Kiểm tra bài cũ

- HS làm bảng con, bảng lớp:

5 – 4 …2 4 + 1…5

- GV và HS nhận xét, đánh giá

II Luyện tập

* Bài 1: Tính

4 + 1 = 5 – 2 = 2 + 0 = 3 – 2 =

2 + 3 = 5 – 3 = 4 – 2 = 2 – 0 =

- Cho HS viết kết quả theo thứ tự các hàng

trong cột ở trên nháp

-Gọi HS đọc nối tiếp kết quả

-Nhận xét, củng cố về bảng cộng, trừ trong

phạm vi 5, số 0 trong phép cộng, số 0 trong

phép trừ

* Bài 2: Tính ( cột 1)

3 + 1+ 1 = 1 5 – 2 – 2 = 1

-Gọi HS nêu cách thực hiện

-Yêu cầu làm bảng con

-Nhận xét, bổ sung cách làm của HS

* Bài 3: Số? ( cột 1,2)

-Gọi HS nêu yêu cầu, nêu cách làm bài

-Yêu cầu HS làm bài trong vở ô li, HD cách

trình bày

3 + = 5 4 - = 1

5 - = 4 2 + = 2

- Chấm bài, chữa bài

* Bài 4: Viết phép tính thích hợp

- GV đính mẫu vật

- HD nêu bài toán và viết phép tính thích hợp

-Cho HS làm bài rong vở ô li

-Gọi 2 HS làm bài trên bảng

-GV và HS nhận xét, bổ sung

III Củng cố dặn dò

- Nêu nội dung luyện tập

- Nhận xét giờ học

- Chuẩn bị bài 46

- 2-3HS nối tiếp nêu yêu cầu

- HS nêu miệng kết quả nối tiếp, mỗi HS 1 phép tính

-Nhận xét, bổ sung

- Đọc CN kết quả BT1 -Nhắc lại về cộng một số với 0, trừ đi 0

- HS nêu yêu cầu – Cách thực hiện

- HS làm bài trên bảng con

- Nhận xét bổ sung

- HS nêu yêu cầu -HS làm bài tập trong vở

- Đổi chéo bài để nhận xét, kiểm tra nhau

-Một HS nêu kết quả một phép tính -HS đọc lại kết quả

- HS quan sát mẫu vật – Nêu bài toán

- HS làm bài trong vở ô li, 2 em lên bảng làm bài

-Lớp nhận xét, bổ sung

2 + 2 = 4 4 – 2 = 2

Buổi chiều

Tiết 1: Học vần*

Ôn bài: ôn, ơn

I Mục tiêu:

- Củng cố cho học sinh đọc một cách chắc chắn vần tiếng từ và câu ứng dụng trong bài ôn, ơn

- Yêu cầu học sinh giỏi tìm thêm tiếng ngoài bài và đọc các tiếng đó,

- Có kĩ năng nối từ tạo câu có nghĩa

II Các hoạt động dạy và học

Trang 4

*Hoạt động 1: Luyện đọc

- Gv ghi bảng vần tiếng từ và câu ứng dụng lên bảng

- H/s đọc thầm, luyện đọc Cn-Đt

- Gv sửa sai phát âm cho học sinh

* Hoạt động2: Làm bài tập trong VBTTV

- Hướng dẫn học sinh làm bài tập

Bài 1: Nối

- H/d học sinh đọc rồi nối với tranh thích hợp

- Học sinh nêu yêu cầu và làm từng bài tập

- Học sinh đọc từ, nối từ

- H/s làm bài và chữa bài

Bài 2: Điền vần ôn hay ơn

- Học sinh nêu yêu cầu bài 2

Gv h/d học sinh Q/s, lựa chọn vần và điền

- H/s đọc lại các từ đã điền, lớp nhận xét, bổ sung

Bài 3: Viết

- Gv h/d học sinh viết bài trong vở bài tập Gv bao quát học sinh

* Hoạt động 4: Mở rộng vốn từ

- Gv h/d học sinh tìm thêm các từ có chứa vần ôn, ơn

-HS nêu, Gv ghi bảng những từ hay

-Cho HS đọc lại các từ trên bảng

III Củng cố dặn dò

- Đọc lại toàn bài trên bảng, tìm tiếng mới

- Nhận xét giờ học

- Về nhà đọc bài và chuẩn bị bài sau

Tiết 2:Tập viết Luyện viết : ôn, ơn, khôn lớn, cơn mưa, mơn mởn

I Mục tiêu

- Học sinh có kĩ năng luyện viết đúng , đẹp các vần và các từ có vần ôn, ơn

- Giáo dục học sinh có ý thức luyện viết chữ thường xuyên , giữ vở sạch viết đẹp

II Các hoạt động dạy và học

A Hướng dẫn học sinh luyện viết

1 Luyện viết bảng con

- GV viết mẫu

- H/ d học sinh đọc và phân tích cấu tạo, độ cao

các chữ và các tiếng, từ

- Hướng dẫn học sinh viết bảng con

- Bao quát và hd học sinh viết

-Nhận xét cụ thể để đúc rút KN

2 Hướng dẫn học sinh luyện viết vở

- H/d học sinh cách trình bày vở và tư thế ngồi

luyện viết

- Giáo viên bao quát và nhắc nhở học sinh tính

cẩn thận khi viết

-Chấm một số bài viết của HS

C Củng cố dặn dò;

- Nhận xét bài luyện viết của học sinh

- Biểu dương những học sinh có ý thức luyện viết

chữ đẹp

- Về nhà luyện viết thêm ở nhà

- Học sinh quan sát giáo viên viết

- Học sinh đọc bài viết mẫu

- Phân tích cấu tạo một số con chữ, một số tiếng và khoảng cách các tiếng trong từ

- Học sinh luyện viết bảng con -Nhận xét bài viết của bạn

- Học sinh viết sai sửa lại

- Học sinh luyện viết vào vở

Trang 5

Tiết 3:Toán: Luyện tập chung

I.Mục tiêu:

- Khắc sâu cho học sinh phép cộng, trừ và làm tính trừ hai số bằng nhau, phép trừ 1 số đi 0 và bảng trừ trong phạm vi các số đã học

- Biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp

II Các hoạt động dạy và học

A Kiểm tra bài cũ

Nhận xét cho điểm

B Bài mới

a GTB ghi bảng

b H/d học sinh làm bài tập

Bài 1: Tính.

- Hướng dẫn học sinh làm

- Bao quát và sửa cho h/s

- Nhắc học sinh đặt tính thẳng cột

3 4 1 3 5 5

+ + +

2 1 4 2 3 2

1 5 5 5 2 3

- Gv chữa bài nhận xét

Bài 2: Tính:

5 + 0 = 5 2 + 3 = 5 4 +1 = 5

0 + 5 = 5 3 + 2 = 5 1 + 4 = 5

Bài 3: Tính:

3 + 1 +1 = 5 2 + 2 + 0 = 4

3 - 2 - 1 = 0 5 - 3 - 2 = 0

-HD cụ thể cách trình bày trong vở

-Cho HS làm bài và nêu kết quả để lớp nhận

xét

- Gv nhận xét cho điểm

Bài 4: - H/d học sinh đọc đề

- HD học sinh viết PT thích hợp

- Khuyến khích HS viết pt khác

2 + 3 = 5 5 - 3 = 2

III Củng cố dặn dò:

- Khắc sâu nội dung bài

- HS về nhà chuẩn bị bài sau

- B/c 5 - 2 = 3 4 - 4 = 0 5 -1 = 4

- 3 H/s lên bảng

- HS nêu yêu cầu

- Nêu cách viết phép tính theo cột dọc

- Làm bảng con kết hợp lên bảng

- H/s nêu yêu cầu

- Nêu cách làm

- Lớp làm trong VBTT, 3 HS làm trên bảng lớp

-Lớp nhận xét, bổ sung

- H/s nêu yêu cầu

- Nêu cách làm

- Làm bài trong vở ô li -Nêu kết quả

-Nhận xét kết quả của bạn

- Nêu yêu cầu

- Nêu bài toán

- Viết phép tính vào vở ô li, 2 HS lên bảng làm bài

a 3 + 2 = 5 b 5 - 2 = 3 -Lớp nhận xét, bổ sung

Thứ ba ngày 9 tháng 11 năm 2010

Tiết 1: Tự nhiên và xã hội

Tiết 12: Nhà ở

A Mục tiêu

- Nói được địa chỉ nhà ở và kể được tên một số đồ dùng trong nhà của mình

- HS khá giỏi nhận biết được nhà ở và các đồ dùng trong gia đình phổ biến ở vùng nông thôn, miền núi, thành thị

-Có ý thức giữ gìn nhà ở sạch sẽ, gọn gàng, ngăn nắp

B Đồ dùng dạy học

* Giáo viên : Một số tranh ảnh về ngôi nhà các vùng miền

Trang 6

* Học sinh : Vở BTTN-XH

C Hoạt động dạy và học

1 KTBC :

? Kể về gia đình mình

3 Bài mới

a Hoạt động 1 : Quan sát theo hình

- Mục tiêu : Nhận biết các loại nhà khác nhau ở các

vùng miền khác nhau

+ quan sát hình 12 – SGK

? Ngôi nhà này ở đâu ?

? Bạn thích ngôi nhà nào? Tại sao?

+ QS tiếp một số ngôi nhà khác nhau

? các em phải làm gì cho nhà cửa sạch sẽ?

- KL : Nhà ở là nơi sống và làm việc của mọi người

trong gia đình vì vậy các em cần có ý thức giữ gìn nhà

cửa sạch sẽ, gọn gàng, ngăn nắp

b) Hoạt động 2 : Quan sát theo nhóm

* MT : Kể được tên những đồ dùng phổ biến có trong

nhà

- GV chia theo nhóm 3

- GV giao nhiệm vụ

c Hoạt động 3 : Vẽ tranh

* MT : Biết vẽ ngôi nhà của mình và giải thích cho

bạn trong lớp

- Từng HS vẽ về ngôi nhà của mình

- Hai HS ngồi gần nhau TL và giải thích cho nhau

- Một số HS GT về một số đồ dùng ở trong nhà

4 - Các hoạt động nối tiếp : Nhận xét giờ

- HS thực hiện

- HS quan sát hình

- HS thảo luận theo cặp

- HS nêu - Nhận xét

- Quét dọn hàng ngày, xếp đồ dùng gọn gàng găn nắp

- Vài học sinh nhắc lại

- Mỗi nhóm quan sát 1 hình SGK -27) và nêu tên một số đồ dùng

được vẽ trong hình

- Đại diện các nhóm kể tên các đồ dùng có trong hình vẽ

- HS vẽ ngôi nhà

- HS trao đổi - Thảo luận về bức tranh của mình vẽ

- HS kể

Tiết 2,3: Học vần: Bài 47: en - ên

A Mục đích yêu cầu.

- Đọc được: en, ên, lá sen, con nhện; từ và câu ứng dụng.

- Viết được: en, ên, lá sen, con nhện

- Luyện nói từ 2 - 3 Câu theo chủ đề: Bên phải, bên trái, bên trên, bên dưới.

- HS chăm chỉ, tự giác trong học tập

B Đồ dùng dạy học.

* GV: Tranh, áo len, mũi tên

* HS: Bộ đồ dùng tiếng việt

C Hoạt động dạy học

I Kiểm tra bài cũ

- Viết : cơn mưa

- Đọc bài SGK vần, từ, câu

- Giáo viên cùng học sinh nhận xét, ĐG

II Dạy học bài mới

1 Giới thiệu bài – ghi bảng.

2 Dạy vần: en

a Nhận diện vần:

- Ghi bảng vần en

- Vần en được tạo bởi những âm nào ?

- Học sinh viết bảng con, bảng lớp

- 3 Học sinh đọc

- Hs đọc CN, ĐT en

- Vần en được tạo bởi âm e - n

Trang 7

- HD phân tích vần en?

- Yêu cầu học sinh gài en

- Giáo viên ghép bảng

b Đánh vần:

+ HD HS đánh vần và đọc mẫu

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

+ Tiếng khoá, từ khoá

- Muốn có tiếng sen thêm âm gì ?

- Gv gài bảng tiếng sen

- HD phân tích tiếng sen ?

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

+ Từ khoá:

- Gv đưa vật mẫu ? - Bức tranh vẽ gì ?

- Giáo viên gài: Lá sen

- HD phân tích

* Vần ên (Quy trình tương tự vần en )

* So sánh vần en, ên

- HD so sánh

- luyện đọc cả hai vần

c Đọc từ ứng dụng:

- Ghi bảng từ ứng dụng

áo len mũi tên

Khen gợi nền nhà

- Gv đọc mẫu- giải nghĩa từ:

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

đ Viết vở

- Gv viết mẫu, nêu quy trình viết

- Gv nhận xét, chỉnh sửa

- Tiểu kết tiết 1:

? vần en , có trong tiếng nào?

? Tiến sen có trong từ nào?

Tiết 2:

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

+ HD đọc bài ở tiết 1

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

+ Đọc câu ứng dụng

- Cho Hs quan sát tranh

? Tranh vẽ gì ?

- Gv ghi bảng:

Nhà Dế Mèn ở gần bãi cỏ non, còn …

- Vần en có âm e đứ g rư c,n đứn sau.

- Học sinh gài vần en, đọc ĐT

- Đọc CN, nhóm đôi, ĐT

- Hs đọc CN, nhóm đôi, ĐT

- HS thêm s

- Hs gài sen - Đọc ĐT

- Tiếng sen gồm s đứng trước vần en đứng

sau

- Hs đọc CN, nhóm đôi, ĐT

- Lá sen

- từ lá sen gồm2 tiếng ghép lại tiếng lá

đứng trước, tiếng sen đứng sau.

- Hs đọc CN, nhóm đôi, ĐT

en e

ên ê n

- HS đọc CN, nhóm, ĐT ( Rèn đọc cho HSyếu)

- Hs đọc nhẩm

- HS đọc ĐT trơn

- Tìm tiếng mới, phân tích và đánh vần,

- Hs đọc CN, nhóm, ĐT.( HS khá, giỏi đọc trơn, HS yếu đọc một từ trở lên)

- HS quan sát GV viết

- Hs viết lên bảng con

- Vần en có trong tiếng sen

- Tiếng sen có trong tử lá sen

- Học sinh luyện đọc CN, nhóm đôi, ĐT

- Hs nhận xét bạn đọc

- Hs quan sát tranh & Nx

- Nhà dế mèn ở gần bãi cỏ

- HS đọc thầm

- Hs đọc ĐT trơn

Trang 8

- HD đọc: nghỉ hơi sau dấu chấm

- GV đọc mẫu

– HD phân tích tiếng mới

- Gv nhận xét, chỉnh sửa

b Luyện nói theo chủ đề:

- Giới thiệu tranh – ghi bảng:

Bên phải, bên trái, bên trên, bên dưới

- Đọc mẫu trơn – HD phân tích

+ Gợi ý luyện nói:

- Bức tranh vẽ gì ?

- Trong lớp bên phải em là bạn nào?

- Ra xếp hàng, đứng trước và đứng sau em

là bạn nào?

- Em viết bằng tay phải hay tay trái?

c Luyện viết:

- Khi viết vần hoặc từ khoá trong bài các

em cần chú ý tư thế ngồi viết

+ Nét nối giữa các con chữ, vị trí của các

dấu thanh

- Gv theo dõi, giúp đỡ Hs yếu

- Nx & chấm 1 số bài viết

III Củng cố - dặn dò:

- Cho Hs đọc bài SGK

- Nx chung giờ học

- VN: Đọc bài và chuyển bị trước bài 48

- Tìm và phân tích tiếng mới

- Luyện đọc: CN, nhóm đôi, ĐT( HS khá giỏi đọc trơn, Hs yếu đọc tiếng, từ)

- quan sát tranh - Nêu chủ đề luyện nói

- Đọc ĐT - Tìm tiếng mới và phân tích

- Đọc CN, nhóm đôi, ĐT

- HS thảo luận nhóm đôi theo nội dung câu hỏi gợi ý

- Đại diện nhóm nói trước lớp

- HS nhận xét, bổ xung

- Hs viết trong vở theo HD

Thứ tư ngày 10 tháng 11 năm 2010

Buổi sáng

Tiết 2: Bài 47: in - un

A Mục đích yêu cầu.

- Đọc được: in, un, đèn pin, con giun; từ và câu ứng dụng.

- Viết được: in, un, đèn pin, con giun

- Luyện nói từ 2 - 3 Câu theo chủ đề: Nói lời xin lỗi

- HS chăm chỉ, tự giác trong học tập

B Đồ dùng dạy học.

* GV: Tranh, đèn pin,

* HS: Bộ đồ dùng tiếng việt

* Hình thức: nhóm đôi

C Hoạt động dạy học

I Kiểm tra bài cũ

- Viết : lá sen

- Đọc bài SGK vần, từ, câu

- Giáo viên cùng học sinh nhận xét, ĐG

II Dạy học bài mới

1 Giới thiệu bài – ghi bảng.

2 Dạy vần: in

a Nhận diện vần:

- Ghi bảng vần in

- Vần in được tạo bởi những âm nào ?

- Học sinh viết bảng con, bảng lớp

- 3 Học sinh đọc

- Hs đọc CN, ĐT in

- Vần in được tạo bởi âm i - n

- Vần n có âm đứn rước,n đ ng sau.

Trang 9

- HD phân tích vần in?

- Yêu cầu học sinh gài in

- Giáo viên ghép bảng

b Đánh vần:

+ HD HS đánh vần và đọc mẫu

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

+ Tiếng khoá, từ khoá

- Muốn có tiếng pin thêm âm gì ?

- Gv gài bảng tiếng pin

- HD phân tích tiếng pin ?

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

+ Từ khoá:

- Gv đưa vật mẫu ? - Bức tranh vẽ gì ?

- Giáo viên gài: đèn pin

- HD phân tích

* Vần un (Quy trình tương tự vần in )

* So sánh vần in, un

- HD so sánh

- luyện đọc cả hai vần

c Đọc từ ứng dụng:

- Ghi bảng từ ứng dụng

Nhà in mưa phùn

Xin lỗi vun xới

- Gv đọc mẫu- giải nghĩa từ:

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

đ Viết vở

- Gv viết mẫu, nêu quy trình viết

- Gv nhận xét, chỉnh sửa

- Tiểu kết tiết 1:

? vần in , có trong tiếng nào?

? Tiến giun có trong từ nào?

Tiết 2:

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

+ HD đọc bài ở tiết 1

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

+ Đọc câu ứng dụng

- Cho Hs quan sát tranh

? Tranh vẽ gì ?

- Gv ghi bảng: ủn à ủn ỉn

Chín chú lợn con

- HD đọc

- GV đọc mẫu

– HD phân tích tiếng mới

- Gv nhận xét, chỉnh sửa

- Học sinh gài vần in, đọc ĐT

- Đọc CN, nhóm đôi, ĐT

- Hs đọc CN, nhóm đôi, ĐT

- HS thêm p

- Hs gài pin - Đọc ĐT

- Tiếng pin gồm p đứng trước vần in đứng

sau

- Hs đọc CN, nhóm đôi, ĐT

- Đèn pin

- từ đèn pin gồm2 tiếng ghép lại tiếng đèn

đứng trước, tiếng pin đứng sau.

- Hs đọc CN, nhóm đôi, ĐT

in i

un u n

- HS đọc CN, nhóm, ĐT ( Rèn đọc cho HSyếu)

- Hs đọc nhẩm

- HS đọc ĐT trơn

- Tìm tiếng mới, phân tích và đánh vần,

- Hs đọc CN, nhóm, ĐT.( HS khá, giỏi đọc trơn, HS yếu đọc một từ trở lên)

- HS quan sát GV viết

- Hs viết lên bảng con

- Vần in có trong tiếng pin

- Tiếng giun có trong tử con giun

- Học sinh luyện đọc CN, nhóm đôi, ĐT

- Hs nhận xét bạn đọc

- Hs quan sát tranh & Nx

- Đàn lợn

- HS đọc thầm

- Hs đọc ĐT trơn

- Tìm và phân tích tiếng mới

- Luyện đọc: CN, nhóm đôi, ĐT( HS khá

Trang 10

b Luyện nói theo chủ đề:

- Giới thiệu tranh – ghi bảng:

Nói lời xin lỗi

- Đọc mẫu trơn – HD phân tích

+ Gợi ý luyện nói:

- Bức tranh vẽ gì ?

- Bạn nhỏ trong tranh mắc lỗi gì ?

- Khi mắc lỗi em phải làm gì ?

Đã khi nào em đi học muộn chưa ?

c Luyện viết:

- Khi viết vần hoặc từ khoá trong bài các

em cần chú ý tư thế ngồi viết

+ Nét nối giữa các con chữ, vị trí của các

dấu thanh

- Gv theo dõi, giúp đỡ Hs yếu

- Nx & chấm 1 số bài viết

III Củng cố - dặn dò:

- Cho Hs đọc bài SGK

- Nx chung giờ học

- VN: Đọc bài và chuyển bị trước bài 49

giỏi đọc trơn, Hs yếu đọc tiếng, từ)

- quan sát tranh - Nêu chủ đề luyện nói

- Đọc ĐT - Tìm tiếng mới và phân tích

- Đọc CN, nhóm đôi, ĐT

- HS thảo luận nhóm đôi theo nội dung câu hỏi gợi ý

- Đại diện nhóm nói trước lớp

- HS nhận xét, bổ sung

- Hs viết trong vở theo HD

Tiết 2: Toán

Tiết 46: Phép cộng trong phạm vi 6

A Mục tiêu

- Thuộc bảng cộng, biết làm tính cộng trong phạm vi 6

- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ

- HS chăm chỉ học tập

B Chuẩn bị

* GV; Vật mẫu: con vật, hoa

C Hoạt động dạy và học

A Kt bài cũ.

- Gv nhận xét cho điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài - ghi bảng

2 Gt phép cộng trong phạm vi 6

a: Gt phép cộng 5 + 1 = 6

- Gv treo mẫu vật

- Hd học sinh nêu bài toán và viết phép tính

- Gv ghi bảng hoặc gài phép tính

* Giới thiệu phép cộng

1 + 5 = 6 4 + 2 = 6

2 + 4 = 6 3 + 3 = 6

b Học thuộc bảng cộng

- Gv nhận xét cho điểm

c Nhận xét tính chất của phép cộng

1 + 5 và 5 + 1

- Gv nêu tính chất của phép cộng

3 Luyện tập

Bài 1: - Nêu yêu cầu

- Hd học sinh làm

Hs làm bc 2 + 3 = 5

0 + 5 = 5

- Hs nhắc lại đầu bài

- Hs quan sát nêu bài toán và nêu câu trả lời

5 + 1 = 6

- Hs đọc Cn - đt

- Hs đọc lại bảng cộng

5 + 1 = 6 2 + 4 = 6

4 + 2 =6 1 + 5 = 6

3 + 3 = 6

- Hs đọc thuộc bảng cộng Cn - đt

- Hs nx, kết quả giống nhau đều = 6

- Vị trí các số thay đổi

- Hs nhắc lại Cn-đt -Tính

- Hs làm vở bài tập

Ngày đăng: 02/04/2021, 12:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w