ÑDDH : Tranh veõ Hình thức học : Lớp, cá nhaân, nhoùm Phương pháp : Thực hành, quan saùt, thaûo luaän Hoïc sinh gheùp tieáng beø trong saùch giaùo khoa 2 em ngoài cuøng baøn thaû[r]
Trang 1THỨ
TIẾT
ĐIỀU CHỈNH
Hai
03/9
CHÀO CỜ
HỌC VẦN
HỌC VẦN
ĐẠO ĐỨC
MĨ THUẬT
2 11 12 2 2
Sinh hoạt dưới cờ Bài 4: ?
Bài 4: ?
Em là học sinh lớp 1 (tiết 2) Vẽ nét thẳng
Ba
04/9
HỌC VẦN
HỌC VẦN
TOÁN
TN & XH
13 14 5 2
Bài 5: \ ~
Bài 5: \ ~
Luyện tập Chúng ta đang lớn
Tư
05/9
TOÁN HỌC VẦN
HỌC VẦN
THỦ CÔNG
6 15 16 2
Các số 1, 2, 3 Bài 6: be – bè – bẽ – bẻ Bài 6: be – bè – bẽ – bẻ Xé dán hình chữ nhật, hình tam giác Không dạy xé
dán theo số ô
Năm
06/9
TOÁN HỌC VẦN
HỌC VẦN
HÁT NHẠC
SHNK
7 17 18 2 2
Luyện tập Bài 7: ê – v Bài 7: ê – v Ôn bài hát: quê hương tươi đẹp Hát múa; Đêm qua em mơ gặp Bác Hồ
Sáu
07/9
THỂ DỤC
TOÁN TẬP VIẾT
TẬP VIẾT
SINH HOẠT
2 8 1 2 2
Đội hình, đội ngũ – trò chơi Các số 1, 2, 3, 4 ,5
Tô các nét cơ bản Tập tô: e, b, bé
Trang 2Thứ hai, ngày 03 tháng 9 năm 2007
Học vần
DẤU ? -
I / Muc tiêu :
1 Kiến thức :
Học sinh nhận biết được các dấu û ,
2 Kỹ năng :
Biết ghép các tiếng bé , bẹ
Biết được các dấu û , ở tiếng chỉ các đồ vật, sự vật
3 Thái độ :
Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt
Tự tin trong giao tiếp
II / Chuẩn bị :
1 Giáo viên :
Bảng có kẻ ô li
Các vật giống như hình dấu û ,
Tranh minh họa các tiếng : giỏ , khỉ, thỏ, hổ , mỏ, qụa, cọ, nụ, cụ
2 Học sinh :
Sách ,bảng con
Bộ đồ dùng học tiếng việt
III / Các hoạt động:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Oån định :
Hát
2 Kiểm tra bài cũ : Dấu và thanh sắc
Cho học sinh viết dấu ù và tiếng bé vào bảng
con
Gọi cá nhân học sinh lên bảng chỉ dấu ù trong
các tiếng vó, lá tre, vé, bói cá, cá mè
Giáo viên nhận xét
3 Dạy và học bài mới:
Dấu û :
Giới thiệu bài :
Giáo viên treo tranh : giỏ, khỉ, thỏ, hổ, mỏ
Tranh này vẽ ai, vẽ gì ?
Các tiếng này có điểm gì giống nhau ?
Giáo viên chỉ vào dấu û và nói đây là dấu hỏi
Cho học sinh phát âm đồng thanh các tiếng có
thanh û
Dấu :
Thực hiện tương tư như thanh û
Bài học hôm nay là dấu và thanh hỏi, nặng _
Học sinh lên bảng chỉ
Hoạt động nhóm
Hai em ngồi cùng bàn thảo luận và trả lời
Giống nhau ở dấu û
Học sinh phát âm : dấu hỏi đồng thanh
Học sinh phát âm
3 học sinh nhắc lại tựa bài
Trang 3ghi tựa
Dạy dấu thanh :
a) Hoạt động 1 : Nhận diện dấu thanh
Muc Tiêu : Nhận diện được dấu û , ĐDDH : Dấu , û trong bộ đồ
dùng
Hình thức học : Lớp
Phương pháp : Đàm thoại, trực quan
Dấu û :
Giáo viên viết dấu û , dấu û là một nét móc
Viết lần 2
Đưa dấu û trong bộ chữ cái
Dấu û giống vật gì ?
Dấu :
Giáo viên viết dấu , dấu là một chấm
Đưa dấu trong bộ chữ cái
Dấu giống vật gì ?
b) Hoạt Động 2 : Ghép chữ và phát âm
Muc Tiêu : Biết ghép và phát âm đúng
Dấu û :
Khi thêm dấu û vào tiếng be ta được tiếng bẻ
viết là bẻ
Cho học sinh thảo luận về vị trí dấu û trong
tiếng bẻ
Giáo viên phát âm bẻ
Giáo viên chữa lỗi phát âm cho học sinh
Giáo viên cho học sinh tìm các vật, sự vật được
chỉ bằng tiếng bẻ
Dấu :
Thực hiện tương tự như dấu hỏi
c) Hoạt Động 3 : Hướng dẫn viết dấu thanh trên
bảng con
Muc Tiêu : Viết đúng dấu û ,
Dấu û :
Giáo viên viết mẫu : dấu û
Cho học sinh viết trên không, trên bàn
Giáo viên viết : bẻ , viết tiếng be sao đó đặt
Học sinh quan sát.
Học sinh quan sát và làm theo Phát âm dấu hỏi
Giống cổ con ngỗng
Học sinh quan sát và làm theo Phát âm dấu nặng
Oâng sao trong đêm
ĐDDH : Bộ đồ dùng tiếng việt
Hình thức học : Lớp, cá nhân, nhóm
Phương pháp : Thực hành, luyện tập
Học sinh ghép tiếng bẻ trong sách giáo khoa
2 em ngồi cùng bàn thảo luận và nêu: dấu hỏi đặt trên con chữ e
Học sinh phát âm : Cả lớp, nhóm, bàn, cá nhân
Bẻ nhành cây, bẻ cổ áo, bẻ ngón tay
ĐDDH : Bảng kẻ ô li
Hình thức học : Cá nhân
Phương pháp : Luyện tập, giảng giải
Học sinh quan sát
Học sinh viết trên không
Học sinh viết trên bảng con
Trang 4dấu hỏi trên con chữ e
Giáo viên nhận xét sửa sai
Dấu :
Thực hiện tương tự như dấu û
Hát múa chuyển sang tiết 2
Học vần
DẤU ? - I) Muc Tiêu :
1 Kiến thức :
Học sinh đọc viết được tiếng be , có dấu thanh û
Luyện nói được theo chủ đề có nội dung hoạt động bẻ của bà, mẹ , bạn gái và bác nông dân
2 Kỹ năng :
Rèn viết đúng mẫu, đều đẹp
Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung tranh
3 Thái độ :
Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt
Tự tin trong giao tiếp
II) Chuẩn bị :
1 Giáo viên :
Sách giáo khoa
Tranh vẽ trang 11 sách giáo khoa
2 Học sinh :
Sách giáo khoa
Vở tập viết
III) Các hoạt động:
1 Giới thiệu :
Các em vừa học tiết 1, bây giờ sang tiết 2
2 Dạy và học bài mới:
a) Hoạt động 1 : Luyện đọc
Muc Tiêu : Đọc đúng tiếng có dấu hỏi, nặng
Giáo viên cho học sinh nhìn bảng đọc be , bẻ ,
bẹ
Giáo viên sửa phát âm cho học sinh
ĐDDH : Bảng chữ ở lớp
Hình thức học : Lớp, cá nhân
Phương pháp : Luyện tập
Học sinh đọc phát âm theo lớp, nhóm, bàn , cá nhân
Trang 5b) Hoạt Động 2 : Luyện viết
Muc Tiêu : Tô đúng mẫu chữ
Giáo viên cho học sinh nhắc lại cách cầm bút,
tư thế ngồi viết
Giáo viên hướng dẫn học sinh tập tô tiếng bẻ ,
bẹ theo qui trình
Tiếng bẻ : bắt đầu từ đường kẻ 2 viết nét
khuyết trên , lia bút nối với nét thắt, từ nét thắt
của chữ bê lia bút nối với chữ e, sau đó nhấc bút
viết dấu hỏi trên chữ e
Tiếng bẹ : viết tiếng be xong nhấc bút chấm
dấu nặng dưới chữ e
Giáo viên cho học sinh tô vào vở
Giáo viên lưu ý học sinh cách 1 đường kẻ dọc
tô tiếng thứ 2
Giáo viên quan sát và giúp đỡ các em chậm
c) Hoạt Động 3 : Luyện nói
Muc Tiêu : Nhìn tranh nói được theo chủ đề
Giáo viên chia tranh cho từng tổ
Tổ 1 : Tranh 1
Tổ 2 : Tranh 2
Tổ 3 : Tranh 3
Quan sát tranh em thấy gì ?
Các tranh này có gì giống nhau ?
Các tranh này có gì khác nhau ?
Trước khi đến trường em có sửa lại quần áo hay
không ?
Em có thường chia quà cho mọi người không ?
Trước khi đến trường em phải sửa lại quần áo cho
gọn gàng tươm tất
Em đọc tên của bài này
ĐDDH : Bảng con, bảng kẻ ô
li, chữ mẫu
Hình thức học : Lớp, cá nhân
Phương pháp : Luyện tập, giảng giải , thực hành
Học sinh nhắc lại
Học sinh quan sát giáo viên viết
Học sinh tô
ĐDDH : Tranh vẽ
Hình thức học : Lớp, cá nhân, nhóm
Phương pháp : Thực hành, trực quan , thảo luận
2 em 1 nhóm sẽ thảo luận nội dung tranh và nêu
Mẹ bẻ cổ áo cho bạn gái
Chú nông dân bẻ ngô
Bạn gái bẻ bánh cho bạn
Đều có tiếng bẻ
Các hoạt động khác nhau
Học sinh nêu theo ý nghĩ của mình
Học sinh nêu
Học sinh đọc : bẻ
3 Củng cố – kết thúc :
Trang 6 Giáo viên chia lớp thành 2 nhóm thi đua tìm
tiếng có dấu û và dấu , tồ nào tìm nhiều sẽ thắng
Nhận xét giờ chơi
Học sinh cử 5 em đại diện lên tìm
Lớp hát bài hát
4 Dặn dò :
Tự tìm chữ có dấu thanh û , ở sách báo
Xem trước bài : Dấu và thanh huyền, ngã
Đạo Đức
EM LÀ HỌC SINH LỚP 1 ( tiết 2) I) Muc Tiêu :
1 Kiến thức :
Học sinh hiểu trẻ em có quyền có họ tên, có quyền đi học
Thật vui, tự hào đã trở thành học sinh lớp một
2 Kỹ năng :
Rèn cho học sinh có tính dạn dĩ, có kỹ năng giao tiếp
3 Thái độ :
Các em cố gắng học thật giỏi, thật ngoan để xứng đáng là học sinh lớp một
II) Chuẩn Bị :
1 Giáo viên :
Tranh vẽ phóng to ở sách giáo khoa
Vở bài tập đạo đức
2 Học sinh :
Vở bài tập đạo đức
III) Các hoạt động dạy và học :
1 Khởi động:
Hát tập thể bài “Đi đến trường”
2 Hoạt Động 1 : Làm việc với sách giáo khoa
Muc Tiêu :
Nhìn tranh và kể lại được câu chuyện
ĐDDH : Vở bài tập, Tranh vẽ
Phương pháp : Quan sát, kể chuyện
Hình thức học : Nhóm, lớp
Cách tiến hành :
Hai nhóm quan sát 1 tranh vẽ ở sách giáo
khoa và nêu nhận xét tranh đó
Mời các bạn xung phong lên kể lại chuyện
Giáo viên treo tranh và kể
Học sinh lấy vở bài tập
Mỗi nhóm 2-3 em
Học sinh kể chuyện trong nhóm
2-3 học sinh kể
Trang 7 Tranh 1: Đây là bạn Mai 6 tuổi Năm nay
Mai vào lớp 1 Cả nhà vui vẻ chuẩn bị cho Mai
đi học
Tranh 2: Mẹ đưa Mai đến trường Trường
Mai thật đẹp Cô giáo đón em và các bạn vào
lớp
Tranh 3: Ở lớp, Mai được cô giáo dạy bao
điều mới lạ
Tranh 4: Mai có thêm nhiều bạn mới, cùng
chơi với các bạn
Tranh 5: Về nhà Mai kể với bố mẹ về
trường lớp mới
Chúng ta thật vui và tự hào trở thành học sinh lớp
một
Học sinh kể lại tranh 1
Học sinh kể lại ở tranh 2
Học sinh trình bày tranh 4,
5
3 Hoạt Động 2 : Sinh hoạt vui chơi
Muc Tiêu :
Học sinh biết múa hát , đọc thơ, vẽ tranh về
chủ đề trường em
Cách tiến hành :
Mỗi nhóm 6 em thực hiện theo yêu cầu của
giáo viên
Sau khi trao đổi các em trình bày trước lớp
Để xứng đáng là học sinh lớp một em phải
làm gì?
ĐDDH : Giấy, bút để vẽ
Hình thức học : nhóm, lớp, cá nhân
Phương pháp : Thực hành, thảo luận, tìm hiểu
Nhóm 1+2: Vẽ tranh về trường em
Nhóm 3+4: Đọc thơ về trường em
Nhóm 5+6: Múa hoặc hát về trường em
4 Kết luận :
Trẻ em có quyền có họ tên, có quyền đi học
Chúng ta tự hào là học sinh lớp một vì vậy các
em phải cố gắng học thật giỏi, thật ngoan
Nhận xét tiết học
Học sinh nhắc lại : Trẻ
em có quyền có họ tên, có quyền được đi học
5 Dặn dò :
Thực hiện như những điều vừa học
Xem trước bài : Gọn gàng, sạch sẽ
Trang 8Mĩ thuật
VẼ NÉT THẲNG
I.Mục tiêu
Giúp HS:
-Nhận biết được cac loại nét thẳng -Biét vẽ phối hợp các nét thẳng để tạo thành bài vẽđơn giản và vẽ màu theo ý thích
II.Đồ dùng dạy học
1 số hình cĩ các nét thẳng
1 bài vẽ minh họa
III.Các hoạt dộng dạy học chủ yếu
1.Giới thiệu
GV yêu cầu HS quan sát hình
trong SGK để nhân biết được thế nào
là nét vẽ và tên của chúng:
GV chỉ vào cạnh bàn, bảng … để
HS thấy rõ hơn các nét thẳng ngang,
thẳng đứng Đồng thời vẽ lên bảng
nét thẳng ngang, thẳng đứngđể tạo
hình cái bảng.
GV cho HS ví dụ về nét thẳng
-Nét thẳng ngang: Nên vẽ từ trái
qua phải.
-Nét thẳng nghiêng: Nên vẽ từ trên
xuống và từ trái qua phải.
-Nét thẳng đứng: Nên vẽ từ trên xuống
-Nét gấp khúc: Cĩ thể vẽ liền nét,
từ trên xuống, hoặc từ dưới lên.
*GV vẽ lên bảng, hỏi: Đây là hình
gì?
HS quan sát
HS nhận biết các nét:
-Nét thẳng ngang -Nét thẳng nghiêng
-Nét thẳng đứng -Nét gấp khúc
HS theo dõi
Quyển vở, quyển sổ, …
HS theo dõi
HS theo dõi
HS theo dõi
HS theo dõi
1 số HS nhắc lại
1 số HS lên vẽ lại các nét
HS quan sát Hình núi và nước
Nét gấp khúc
Trang 9GV hỏi: Vẽ núi ta vẽ bằng nét gì?
Vẽ nước ta vẽ bằng nét
gì?
* GV vẽ lên bảng, hỏi: Đây là hình
gì?
GV nĩi: Vẽ cây, đất ta phải vẽ nét
gì ?
Tĩm tắt: Dùng nét thẳng ngang,
nét thẳng nghiêng, nét thẳng đứng,
cĩ thể vẽ được nhiều hình.
3.Thực hành
4.Nhân xét, dặn dị
GV nhận xét chung tiết học
5.Dặn dị
Bạn nào vẽ chưa xong về nhà vẽ
Chuẩn bị để học bài sau
Nét ngang Cây và đất
Vẽ cây ta phải vẽ nét thẳng đứng, nét xiên,
vẽ đất ta vẽ nét ngang.
HS tự vẽ tranh theo ý thích
Vẽ xong tơ màu
Thứ ba, ngày 04 tháng 9 năm 2007
Học vần
DẤU ø , õ
I) Muc Tiêu :
1 Kiến thức :
Học sinh nhận biết được các dấu ø , õ
Biết được dấu ø , õ ở các tiếng chỉ đồ vật , sự vật
2 Kỹ năng :
Biết ghép các tiếng bẽ , bẹ
Trang 103 Thái độ :
Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt
Tự tin trong giao tiếp
II) Chuẩn bị :
1 Giáo viên :
Bảng có kẻ ô li
Các vật giống như hình dấu ø , õ
Tranh minh họa sách giáo khoa trang 12
2 Học sinh :
Bảng con
Bộ đồ dùng học tiếng việt
III) Các hoạt động:
1 Oån định :
Hát
2 Kiểm tra bài cũ : Dấu và thanh hỏi , nặng
Cho học sinh viết dấu û , và tiếng bẻ, bẹ
vào bảng con
Gọi học sinh lên bảng chỉ dấu û , trong các
tiếng củ cải, nghé ọ
3 Dạy và học bài mới:
Giới thiệu bài :
Mục tiêu : Nêu được tiếng có dấu ø , õ
Dấu ø :
Giáo viên treo tranh sách giáo khoa trang 12
Tranh này vẽ ai, vẽ gì ?
Dừa, mèo, cò, gà, giống nhau ở chổ đều có
dấu huyền
Giáo viên chỉ : ø, cho học sinh đọc đồng thanh
tiếng có dấu ø
Tên của dấu này là dấu huyền
Dấu õ :
Thực hiện tương tư như thanh ø
Dạy dấu thanh :
Học sinh viết
Học sinh chỉ và đọc
ĐDDH : Tranh vẽ
Hình thức học : Lớp, nhóm
Phương pháp : Đàm thoại, trực quan
Học sinh thảo luận và nêu
Vẽ dừa, mèo, cò, gà
Học sinh phát âm
Học sinh đồng thanh dấu huyền
a) Hoạt động 1 : Nhận diện dấu
Muc Tiêu : Nhận diện được dấu ø , õ ĐDDH : Dấu ø , õ trong bộ
chữ
Hình thức học : Lớp
Phương pháp : Trực quan ,
Trang 11thực hành
Dấu ø :
Giáo viên viết dấu ø , dấu ø là một nét sổ
nghiêng trái
Viết lần 2
Đưa dấu ø trong bộ chữ cái
Dấu ø giống vật gì ?
Dấu õ :
Thực hiện tương tự
b) Hoạt Động 2 : Ghép chữ và phát âm
Muc Tiêu : Học sinh ghép được đúng chữ
Dấu ø :
Tiếng be khi thêm dấu ø vào ta được tiếng
bè Giáo viên viết bè
Cho học sinh thảo luận về vị trí dấu ø trong
tiếng bè
Giáo viên phát âm bè
Giáo viên chữa lỗi phát âm cho học sinh
Giáo viên cho học sinh tìm các vật, sự vật có
tiếng bè
Dấu õ :
Thực hiện tương tự như dấu huyền
c) Hoạt Động 3 : Hướng dẫn viết dấu thanh trên
bảng con
Muc Tiêu : Viết đúng dấu ø , õ
Dấu ø :
Giáo viên viết mẫu : dấu ø
Cho học sinh viết trên không, trên bàn
Giáo viên viết : bè , viết tiếng be sao đó đặt
dấu huyền trên con chữ e
Giáo viên nhận xét sửa sai
Dấu õ :
Thực hiện tương tự
Học sinh quan sát
Học sinh lấy và làm theo
Giống thước kẻ để nghiêng
ĐDDH : Tranh vẽ
Hình thức học : Lớp, cá nhân, nhóm
Phương pháp : Thực hành, quan sát, thảo luận
Học sinh ghép tiếng bè trong sách giáo khoa
2 em ngồi cùng bàn thảo luận và nêu: dấu huyền đặt trên con chữ e
Học sinh đọc theo : Cả lớp, tổ, cá nhân
Thuyền bè, bè chuối, bè nhóm …
ĐDDH : Bảng kẻ ô li
Hình thức học : Cá nhân, lớp
Phương pháp : Thực hành , giảng giải
Học sinh quan sát
Học sinh viết
Học sinh viết trên bảng con
Trang 12 Hát múa chuyển sang tiết 2
Tiết 2 : DẤU: ø , õ I) Muc Tiêu :
1 Kiến thức :
Học sinh đọc viết được tiếng be , có dấu thanh ø , õ
Luyện nói được theo chủ đề Nói về bè và tác dụng của nó trong đời sống
2 Kỹ năng :
Rèn viết đúng mẫu, đều đẹp
Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung tranh
3 Thái độ :
Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt
Tự tin trong giao tiếp
II) Chuẩn bị :
1 Giáo viên :
Sách giáo khoa
Tranh vẽ sách giáo khoa trang 13
2 Học sinh :
Sách giáo khoa
Vở tập viết
III) Các hoạt động:
1 Giới thiệu :
Chúng ta sẽ học tiết 2
2 Dạy và học bài mới:
a) Hoạt động 1 : Luyện đọc
Muc Tiêu : Đọc đúng tiếng có dấu ø , õ
Giáo viên cho học sinh đọc tiếng bè , bẽ ở
trên bảng
Giáo viên sửa lỗi phát âm cho học sinh
ĐDDH : Bảng chữ ở lớp
Hình thức học : Cá nhân
Phương pháp : Luyện tập
Học sinh đọc
Học sinh đọc phát âm theo lớp, nhóm, bàn , cá nhân b) Hoạt Động 2 : Luyện viết
Muc Tiêu : Viết và đặt dấu thanh đúng
Giáo viên cho học sinh nhắc lại cách cầm bút,
ĐDDH : Bảng chữ mẫu
Hình thức học : Lớp, cá nhân
Phương pháp : Luyện tập, giảng giải , thực hành
Học sinh nhắc lại
Trang 13tư thế ngồi viết
Giáo viên hướng dẫn học sinh tập tô tiếng bè ,
bẽ theo qui trình
Tiếng bè : Bắt đầu từ đường kẻ 2 viết nét
khuyết trên , lia bút nối với nét thắt, từ nét thắt
của chữ bê lia bút nối với chữ e, sau đó nhấc bút
viết dấu huyền trên con chữ e
Tiếng bẽ : Viết tiếng be xong nhấc bút viết
dấu ngã trên con chữ e
Giáo viên cho học sinh tô vào vở
Giáo viên lưu ý học sinh cách 1 đường kẻ dọc
tô tiếng thứ 2
Giáo viên quan sát và giúp đỡ các em chậm
c) Hoạt Động 3 : Luyện nói
Muc Tiêu : Nhìn tranh nói được theo chủ đề
Giáo viên treo tranh 13 sách giáo khoa cho
học sinh xem
Quan sát tranh em thấy tranh vẽ gì ?
Giáo viên gợi mở thêm nội dung tranh
Bè đi trên cạn hay dưới nước ?
Thuyền khác bè như thế nào ?
Bè thường chở gì ?
Giáo viên phát triển chủ đề luyện nói
Tại sao phải dùng bè mà không dùng
thuyền ?
Em có trông thấy bè bao giờ chưa ?
Em đọc lại tên của bài này
Học sinh quan sát giáo viên viết
Học sinh tô vào vở
ĐDDH : Tranh vẽ
Hình thức học : Lớp, cá nhân, nhóm
Phương pháp : Thực hành, trực quan, thảo luận, đàm thoại
Học sinh xem và thảo luận nội dung tranh
Học sinh nêu theo cảm nhận của mình
Bè đi dưới nước
Thuyền làm bằng gỗ, bè làm bằng tre nứa ghép lại
Chở gỗ
Học sinh nêu theo sự hiểu biết của mình
Học sinh đọc : bè
1 Củng cố – kết thúc :
Phương pháp : Thi đua trò chơi ai nhanh hơn
Giáo viên viết các tiếng : khỉ, hè, về, đến, sẽ,
vẽ, mẻ, bé nhè mẹ
Nhận xét
Hoạt động lớp
Học sinh cử mỗi tổ 3 em đại diện lên gạch chân tiếng có dấu huyền, ngã
Lớp hát 1 bài
2 Dặn dò :
Tìm dấu thanh và tiếng vừa học ở sách báo
Học lại bài Xem trước bài mới