1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Kế hoạch bài dạy lớp 1 - Tuần 2 năm 2007

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 254,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 ÑDDH : Tranh veõ  Hình thức học : Lớp, cá nhaân, nhoùm  Phương pháp : Thực hành, quan saùt, thaûo luaän Hoïc sinh gheùp tieáng beø trong saùch giaùo khoa  2 em ngoài cuøng baøn thaû[r]

Trang 1

THỨ

TIẾT

ĐIỀU CHỈNH

Hai

03/9

CHÀO CỜ

HỌC VẦN

HỌC VẦN

ĐẠO ĐỨC

MĨ THUẬT

2 11 12 2 2

Sinh hoạt dưới cờ Bài 4: ?

Bài 4: ?

Em là học sinh lớp 1 (tiết 2) Vẽ nét thẳng

Ba

04/9

HỌC VẦN

HỌC VẦN

TOÁN

TN & XH

13 14 5 2

Bài 5: \ ~

Bài 5: \ ~

Luyện tập Chúng ta đang lớn

05/9

TOÁN HỌC VẦN

HỌC VẦN

THỦ CÔNG

6 15 16 2

Các số 1, 2, 3 Bài 6: be – bè – bẽ – bẻ Bài 6: be – bè – bẽ – bẻ Xé dán hình chữ nhật, hình tam giác Không dạy xé

dán theo số ô

Năm

06/9

TOÁN HỌC VẦN

HỌC VẦN

HÁT NHẠC

SHNK

7 17 18 2 2

Luyện tập Bài 7: ê – v Bài 7: ê – v Ôn bài hát: quê hương tươi đẹp Hát múa; Đêm qua em mơ gặp Bác Hồ

Sáu

07/9

THỂ DỤC

TOÁN TẬP VIẾT

TẬP VIẾT

SINH HOẠT

2 8 1 2 2

Đội hình, đội ngũ – trò chơi Các số 1, 2, 3, 4 ,5

Tô các nét cơ bản Tập tô: e, b, bé

Trang 2

Thứ hai, ngày 03 tháng 9 năm 2007

Học vần

DẤU ? - 

I / Muc tiêu :

1 Kiến thức :

 Học sinh nhận biết được các dấu û ,

2 Kỹ năng :

 Biết ghép các tiếng bé , bẹ

 Biết được các dấu û , ở tiếng chỉ các đồ vật, sự vật

3 Thái độ :

 Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt

 Tự tin trong giao tiếp

II / Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

 Bảng có kẻ ô li

 Các vật giống như hình dấu û ,

 Tranh minh họa các tiếng : giỏ , khỉ, thỏ, hổ , mỏ, qụa, cọ, nụ, cụ

2 Học sinh :

 Sách ,bảng con

 Bộ đồ dùng học tiếng việt

III / Các hoạt động:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Oån định :

 Hát

2 Kiểm tra bài cũ : Dấu và thanh sắc

 Cho học sinh viết dấu ù và tiếng bé vào bảng

con

 Gọi cá nhân học sinh lên bảng chỉ dấu ù trong

các tiếng vó, lá tre, vé, bói cá, cá mè

 Giáo viên nhận xét

3 Dạy và học bài mới:

 Dấu û :

 Giới thiệu bài :

 Giáo viên treo tranh : giỏ, khỉ, thỏ, hổ, mỏ

 Tranh này vẽ ai, vẽ gì ?

 Các tiếng này có điểm gì giống nhau ?

 Giáo viên chỉ vào dấu û và nói đây là dấu hỏi

 Cho học sinh phát âm đồng thanh các tiếng có

thanh û

 Dấu :

 Thực hiện tương tư như thanh û

 Bài học hôm nay là dấu và thanh hỏi, nặng _

 Học sinh lên bảng chỉ

 Hoạt động nhóm

 Hai em ngồi cùng bàn thảo luận và trả lời

 Giống nhau ở dấu û

 Học sinh phát âm : dấu hỏi đồng thanh

 Học sinh phát âm

 3 học sinh nhắc lại tựa bài

Trang 3

ghi tựa

 Dạy dấu thanh :

a) Hoạt động 1 : Nhận diện dấu thanh

 Muc Tiêu : Nhận diện được dấu û ,  ĐDDH : Dấu , û trong bộ đồ

dùng

 Hình thức học : Lớp

 Phương pháp : Đàm thoại, trực quan

 Dấu û :

 Giáo viên viết dấu û , dấu û là một nét móc

 Viết lần 2

 Đưa dấu û trong bộ chữ cái

 Dấu û giống vật gì ?

 Dấu :

 Giáo viên viết dấu , dấu là một chấm

 Đưa dấu trong bộ chữ cái

 Dấu giống vật gì ?

b) Hoạt Động 2 : Ghép chữ và phát âm

 Muc Tiêu : Biết ghép và phát âm đúng

 Dấu û :

 Khi thêm dấu û vào tiếng be ta được tiếng bẻ

viết là bẻ

 Cho học sinh thảo luận về vị trí dấu û trong

tiếng bẻ

 Giáo viên phát âm bẻ

 Giáo viên chữa lỗi phát âm cho học sinh

 Giáo viên cho học sinh tìm các vật, sự vật được

chỉ bằng tiếng bẻ

 Dấu :

 Thực hiện tương tự như dấu hỏi

c) Hoạt Động 3 : Hướng dẫn viết dấu thanh trên

bảng con

 Muc Tiêu : Viết đúng dấu û ,

 Dấu û :

 Giáo viên viết mẫu : dấu û

 Cho học sinh viết trên không, trên bàn

 Giáo viên viết : bẻ , viết tiếng be sao đó đặt

 Học sinh quan sát.

 Học sinh quan sát và làm theo Phát âm dấu hỏi

 Giống cổ con ngỗng

 Học sinh quan sát và làm theo Phát âm dấu nặng

 Oâng sao trong đêm

 ĐDDH : Bộ đồ dùng tiếng việt

 Hình thức học : Lớp, cá nhân, nhóm

 Phương pháp : Thực hành, luyện tập

 Học sinh ghép tiếng bẻ trong sách giáo khoa

 2 em ngồi cùng bàn thảo luận và nêu: dấu hỏi đặt trên con chữ e

 Học sinh phát âm : Cả lớp, nhóm, bàn, cá nhân

 Bẻ nhành cây, bẻ cổ áo, bẻ ngón tay

 ĐDDH : Bảng kẻ ô li

 Hình thức học : Cá nhân

 Phương pháp : Luyện tập, giảng giải

 Học sinh quan sát

 Học sinh viết trên không

 Học sinh viết trên bảng con

Trang 4

dấu hỏi trên con chữ e

 Giáo viên nhận xét sửa sai

 Dấu :

 Thực hiện tương tự như dấu û

 Hát múa chuyển sang tiết 2

Học vần

DẤU ? -  I) Muc Tiêu :

1 Kiến thức :

 Học sinh đọc viết được tiếng be , có dấu thanh û

 Luyện nói được theo chủ đề có nội dung hoạt động bẻ của bà, mẹ , bạn gái và bác nông dân

2 Kỹ năng :

 Rèn viết đúng mẫu, đều đẹp

 Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung tranh

3 Thái độ :

 Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt

 Tự tin trong giao tiếp

II) Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

 Sách giáo khoa

 Tranh vẽ trang 11 sách giáo khoa

2 Học sinh :

 Sách giáo khoa

 Vở tập viết

III) Các hoạt động:

1 Giới thiệu :

 Các em vừa học tiết 1, bây giờ sang tiết 2

2 Dạy và học bài mới:

a) Hoạt động 1 : Luyện đọc

 Muc Tiêu : Đọc đúng tiếng có dấu hỏi, nặng

 Giáo viên cho học sinh nhìn bảng đọc be , bẻ ,

bẹ

Giáo viên sửa phát âm cho học sinh

 ĐDDH : Bảng chữ ở lớp

 Hình thức học : Lớp, cá nhân

 Phương pháp : Luyện tập

 Học sinh đọc phát âm theo lớp, nhóm, bàn , cá nhân

Trang 5

b) Hoạt Động 2 : Luyện viết

 Muc Tiêu : Tô đúng mẫu chữ

 Giáo viên cho học sinh nhắc lại cách cầm bút,

tư thế ngồi viết

 Giáo viên hướng dẫn học sinh tập tô tiếng bẻ ,

bẹ theo qui trình

 Tiếng bẻ : bắt đầu từ đường kẻ 2 viết nét

khuyết trên , lia bút nối với nét thắt, từ nét thắt

của chữ bê lia bút nối với chữ e, sau đó nhấc bút

viết dấu hỏi trên chữ e

 Tiếng bẹ : viết tiếng be xong nhấc bút chấm

dấu nặng dưới chữ e

 Giáo viên cho học sinh tô vào vở

 Giáo viên lưu ý học sinh cách 1 đường kẻ dọc

tô tiếng thứ 2

 Giáo viên quan sát và giúp đỡ các em chậm

c) Hoạt Động 3 : Luyện nói

 Muc Tiêu : Nhìn tranh nói được theo chủ đề

 Giáo viên chia tranh cho từng tổ

 Tổ 1 : Tranh 1

 Tổ 2 : Tranh 2

 Tổ 3 : Tranh 3

 Quan sát tranh em thấy gì ?

 Các tranh này có gì giống nhau ?

 Các tranh này có gì khác nhau ?

 Trước khi đến trường em có sửa lại quần áo hay

không ?

 Em có thường chia quà cho mọi người không ?

 Trước khi đến trường em phải sửa lại quần áo cho

gọn gàng tươm tất

 Em đọc tên của bài này

 ĐDDH : Bảng con, bảng kẻ ô

li, chữ mẫu

 Hình thức học : Lớp, cá nhân

 Phương pháp : Luyện tập, giảng giải , thực hành

 Học sinh nhắc lại

 Học sinh quan sát giáo viên viết

 Học sinh tô

 ĐDDH : Tranh vẽ

 Hình thức học : Lớp, cá nhân, nhóm

 Phương pháp : Thực hành, trực quan , thảo luận

 2 em 1 nhóm sẽ thảo luận nội dung tranh và nêu

 Mẹ bẻ cổ áo cho bạn gái

 Chú nông dân bẻ ngô

 Bạn gái bẻ bánh cho bạn

 Đều có tiếng bẻ

 Các hoạt động khác nhau

 Học sinh nêu theo ý nghĩ của mình

 Học sinh nêu

 Học sinh đọc : bẻ

3 Củng cố – kết thúc :

Trang 6

 Giáo viên chia lớp thành 2 nhóm thi đua tìm

tiếng có dấu û và dấu , tồ nào tìm nhiều sẽ thắng

 Nhận xét giờ chơi

 Học sinh cử 5 em đại diện lên tìm

 Lớp hát bài hát

4 Dặn dò :

 Tự tìm chữ có dấu thanh û , ở sách báo

 Xem trước bài : Dấu và thanh huyền, ngã

Đạo Đức

EM LÀ HỌC SINH LỚP 1 ( tiết 2) I) Muc Tiêu :

1 Kiến thức :

 Học sinh hiểu trẻ em có quyền có họ tên, có quyền đi học

 Thật vui, tự hào đã trở thành học sinh lớp một

2 Kỹ năng :

 Rèn cho học sinh có tính dạn dĩ, có kỹ năng giao tiếp

3 Thái độ :

 Các em cố gắng học thật giỏi, thật ngoan để xứng đáng là học sinh lớp một

II) Chuẩn Bị :

1 Giáo viên :

 Tranh vẽ phóng to ở sách giáo khoa

 Vở bài tập đạo đức

2 Học sinh :

 Vở bài tập đạo đức

III) Các hoạt động dạy và học :

1 Khởi động:

 Hát tập thể bài “Đi đến trường”

2 Hoạt Động 1 : Làm việc với sách giáo khoa

 Muc Tiêu :

 Nhìn tranh và kể lại được câu chuyện

 ĐDDH : Vở bài tập, Tranh vẽ

 Phương pháp : Quan sát, kể chuyện

 Hình thức học : Nhóm, lớp

 Cách tiến hành :

 Hai nhóm quan sát 1 tranh vẽ ở sách giáo

khoa và nêu nhận xét tranh đó

 Mời các bạn xung phong lên kể lại chuyện

 Giáo viên treo tranh và kể

 Học sinh lấy vở bài tập

 Mỗi nhóm 2-3 em

 Học sinh kể chuyện trong nhóm

 2-3 học sinh kể

Trang 7

 Tranh 1: Đây là bạn Mai 6 tuổi Năm nay

Mai vào lớp 1 Cả nhà vui vẻ chuẩn bị cho Mai

đi học

 Tranh 2: Mẹ đưa Mai đến trường Trường

Mai thật đẹp Cô giáo đón em và các bạn vào

lớp

 Tranh 3: Ở lớp, Mai được cô giáo dạy bao

điều mới lạ

 Tranh 4: Mai có thêm nhiều bạn mới, cùng

chơi với các bạn

 Tranh 5: Về nhà Mai kể với bố mẹ về

trường lớp mới

 Chúng ta thật vui và tự hào trở thành học sinh lớp

một

 Học sinh kể lại tranh 1

 Học sinh kể lại ở tranh 2

 Học sinh trình bày tranh 4,

5

3 Hoạt Động 2 : Sinh hoạt vui chơi

 Muc Tiêu :

 Học sinh biết múa hát , đọc thơ, vẽ tranh về

chủ đề trường em

 Cách tiến hành :

 Mỗi nhóm 6 em thực hiện theo yêu cầu của

giáo viên

 Sau khi trao đổi các em trình bày trước lớp

 Để xứng đáng là học sinh lớp một em phải

làm gì?

 ĐDDH : Giấy, bút để vẽ

 Hình thức học : nhóm, lớp, cá nhân

 Phương pháp : Thực hành, thảo luận, tìm hiểu

 Nhóm 1+2: Vẽ tranh về trường em

 Nhóm 3+4: Đọc thơ về trường em

 Nhóm 5+6: Múa hoặc hát về trường em

4 Kết luận :

 Trẻ em có quyền có họ tên, có quyền đi học

 Chúng ta tự hào là học sinh lớp một vì vậy các

em phải cố gắng học thật giỏi, thật ngoan

 Nhận xét tiết học

 Học sinh nhắc lại : Trẻ

em có quyền có họ tên, có quyền được đi học

5 Dặn dò :

 Thực hiện như những điều vừa học

 Xem trước bài : Gọn gàng, sạch sẽ

Trang 8

Mĩ thuật

VẼ NÉT THẲNG

I.Mục tiêu

Giúp HS:

-Nhận biết được cac loại nét thẳng -Biét vẽ phối hợp các nét thẳng để tạo thành bài vẽđơn giản và vẽ màu theo ý thích

II.Đồ dùng dạy học

1 số hình cĩ các nét thẳng

1 bài vẽ minh họa

III.Các hoạt dộng dạy học chủ yếu

1.Giới thiệu

GV yêu cầu HS quan sát hình

trong SGK để nhân biết được thế nào

là nét vẽ và tên của chúng:

GV chỉ vào cạnh bàn, bảng … để

HS thấy rõ hơn các nét thẳng ngang,

thẳng đứng Đồng thời vẽ lên bảng

nét thẳng ngang, thẳng đứngđể tạo

hình cái bảng.

GV cho HS ví dụ về nét thẳng

-Nét thẳng ngang: Nên vẽ từ trái

qua phải.

-Nét thẳng nghiêng: Nên vẽ từ trên

xuống và từ trái qua phải.

-Nét thẳng đứng: Nên vẽ từ trên xuống

-Nét gấp khúc: Cĩ thể vẽ liền nét,

từ trên xuống, hoặc từ dưới lên.

*GV vẽ lên bảng, hỏi: Đây là hình

gì?

HS quan sát

HS nhận biết các nét:

-Nét thẳng ngang -Nét thẳng nghiêng

-Nét thẳng đứng -Nét gấp khúc

HS theo dõi

Quyển vở, quyển sổ, …

HS theo dõi

HS theo dõi

HS theo dõi

HS theo dõi

1 số HS nhắc lại

1 số HS lên vẽ lại các nét

HS quan sát Hình núi và nước

Nét gấp khúc

Trang 9

GV hỏi: Vẽ núi ta vẽ bằng nét gì?

Vẽ nước ta vẽ bằng nét

gì?

* GV vẽ lên bảng, hỏi: Đây là hình

gì?

GV nĩi: Vẽ cây, đất ta phải vẽ nét

gì ?

Tĩm tắt: Dùng nét thẳng ngang,

nét thẳng nghiêng, nét thẳng đứng,

cĩ thể vẽ được nhiều hình.

3.Thực hành

4.Nhân xét, dặn dị

GV nhận xét chung tiết học

5.Dặn dị

Bạn nào vẽ chưa xong về nhà vẽ

Chuẩn bị để học bài sau

Nét ngang Cây và đất

Vẽ cây ta phải vẽ nét thẳng đứng, nét xiên,

vẽ đất ta vẽ nét ngang.

HS tự vẽ tranh theo ý thích

Vẽ xong tơ màu

Thứ ba, ngày 04 tháng 9 năm 2007

Học vần

DẤU ø , õ

I) Muc Tiêu :

1 Kiến thức :

 Học sinh nhận biết được các dấu ø , õ

 Biết được dấu ø , õ ở các tiếng chỉ đồ vật , sự vật

2 Kỹ năng :

 Biết ghép các tiếng bẽ , bẹ

Trang 10

3 Thái độ :

 Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt

 Tự tin trong giao tiếp

II) Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

 Bảng có kẻ ô li

 Các vật giống như hình dấu ø , õ

 Tranh minh họa sách giáo khoa trang 12

2 Học sinh :

 Bảng con

 Bộ đồ dùng học tiếng việt

III) Các hoạt động:

1 Oån định :

 Hát

2 Kiểm tra bài cũ : Dấu và thanh hỏi , nặng

 Cho học sinh viết dấu û , và tiếng bẻ, bẹ

vào bảng con

 Gọi học sinh lên bảng chỉ dấu û , trong các

tiếng củ cải, nghé ọ

3 Dạy và học bài mới:

 Giới thiệu bài :

 Mục tiêu : Nêu được tiếng có dấu ø , õ

 Dấu ø :

 Giáo viên treo tranh sách giáo khoa trang 12

 Tranh này vẽ ai, vẽ gì ?

 Dừa, mèo, cò, gà, giống nhau ở chổ đều có

dấu huyền

 Giáo viên chỉ : ø, cho học sinh đọc đồng thanh

tiếng có dấu ø

 Tên của dấu này là dấu huyền

 Dấu õ :

 Thực hiện tương tư như thanh ø

 Dạy dấu thanh :

 Học sinh viết

 Học sinh chỉ và đọc

 ĐDDH : Tranh vẽ

 Hình thức học : Lớp, nhóm

 Phương pháp : Đàm thoại, trực quan

 Học sinh thảo luận và nêu

 Vẽ dừa, mèo, cò, gà

 Học sinh phát âm

 Học sinh đồng thanh dấu huyền

a) Hoạt động 1 : Nhận diện dấu

 Muc Tiêu : Nhận diện được dấu ø , õ  ĐDDH : Dấu ø , õ trong bộ

chữ

 Hình thức học : Lớp

 Phương pháp : Trực quan ,

Trang 11

thực hành

 Dấu ø :

 Giáo viên viết dấu ø , dấu ø là một nét sổ

nghiêng trái

 Viết lần 2

 Đưa dấu ø trong bộ chữ cái

 Dấu ø giống vật gì ?

 Dấu õ :

 Thực hiện tương tự

b) Hoạt Động 2 : Ghép chữ và phát âm

 Muc Tiêu : Học sinh ghép được đúng chữ

 Dấu ø :

 Tiếng be khi thêm dấu ø vào ta được tiếng

bè Giáo viên viết bè

 Cho học sinh thảo luận về vị trí dấu ø trong

tiếng bè

 Giáo viên phát âm bè

 Giáo viên chữa lỗi phát âm cho học sinh

 Giáo viên cho học sinh tìm các vật, sự vật có

tiếng bè

 Dấu õ :

 Thực hiện tương tự như dấu huyền

c) Hoạt Động 3 : Hướng dẫn viết dấu thanh trên

bảng con

 Muc Tiêu : Viết đúng dấu ø , õ

 Dấu ø :

 Giáo viên viết mẫu : dấu ø

 Cho học sinh viết trên không, trên bàn

 Giáo viên viết : bè , viết tiếng be sao đó đặt

dấu huyền trên con chữ e

 Giáo viên nhận xét sửa sai

 Dấu õ :

 Thực hiện tương tự

 Học sinh quan sát

 Học sinh lấy và làm theo

 Giống thước kẻ để nghiêng

 ĐDDH : Tranh vẽ

 Hình thức học : Lớp, cá nhân, nhóm

 Phương pháp : Thực hành, quan sát, thảo luận

 Học sinh ghép tiếng bè trong sách giáo khoa

 2 em ngồi cùng bàn thảo luận và nêu: dấu huyền đặt trên con chữ e

 Học sinh đọc theo : Cả lớp, tổ, cá nhân

 Thuyền bè, bè chuối, bè nhóm …

 ĐDDH : Bảng kẻ ô li

 Hình thức học : Cá nhân, lớp

 Phương pháp : Thực hành , giảng giải

 Học sinh quan sát

 Học sinh viết

 Học sinh viết trên bảng con

Trang 12

 Hát múa chuyển sang tiết 2

Tiết 2 : DẤU: ø , õ I) Muc Tiêu :

1 Kiến thức :

 Học sinh đọc viết được tiếng be , có dấu thanh ø , õ

 Luyện nói được theo chủ đề Nói về bè và tác dụng của nó trong đời sống

2 Kỹ năng :

 Rèn viết đúng mẫu, đều đẹp

 Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung tranh

3 Thái độ :

 Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt

 Tự tin trong giao tiếp

II) Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

 Sách giáo khoa

 Tranh vẽ sách giáo khoa trang 13

2 Học sinh :

 Sách giáo khoa

 Vở tập viết

III) Các hoạt động:

1 Giới thiệu :

 Chúng ta sẽ học tiết 2

2 Dạy và học bài mới:

a) Hoạt động 1 : Luyện đọc

 Muc Tiêu : Đọc đúng tiếng có dấu ø , õ

 Giáo viên cho học sinh đọc tiếng bè , bẽ ở

trên bảng

 Giáo viên sửa lỗi phát âm cho học sinh

 ĐDDH : Bảng chữ ở lớp

 Hình thức học : Cá nhân

 Phương pháp : Luyện tập

 Học sinh đọc

 Học sinh đọc phát âm theo lớp, nhóm, bàn , cá nhân b) Hoạt Động 2 : Luyện viết

 Muc Tiêu : Viết và đặt dấu thanh đúng

 Giáo viên cho học sinh nhắc lại cách cầm bút,

 ĐDDH : Bảng chữ mẫu

 Hình thức học : Lớp, cá nhân

 Phương pháp : Luyện tập, giảng giải , thực hành

 Học sinh nhắc lại

Trang 13

tư thế ngồi viết

 Giáo viên hướng dẫn học sinh tập tô tiếng bè ,

bẽ theo qui trình

 Tiếng bè : Bắt đầu từ đường kẻ 2 viết nét

khuyết trên , lia bút nối với nét thắt, từ nét thắt

của chữ bê lia bút nối với chữ e, sau đó nhấc bút

viết dấu huyền trên con chữ e

 Tiếng bẽ : Viết tiếng be xong nhấc bút viết

dấu ngã trên con chữ e

 Giáo viên cho học sinh tô vào vở

 Giáo viên lưu ý học sinh cách 1 đường kẻ dọc

tô tiếng thứ 2

 Giáo viên quan sát và giúp đỡ các em chậm

c) Hoạt Động 3 : Luyện nói

 Muc Tiêu : Nhìn tranh nói được theo chủ đề

 Giáo viên treo tranh 13 sách giáo khoa cho

học sinh xem

 Quan sát tranh em thấy tranh vẽ gì ?

 Giáo viên gợi mở thêm nội dung tranh

 Bè đi trên cạn hay dưới nước ?

 Thuyền khác bè như thế nào ?

 Bè thường chở gì ?

 Giáo viên phát triển chủ đề luyện nói

 Tại sao phải dùng bè mà không dùng

thuyền ?

 Em có trông thấy bè bao giờ chưa ?

 Em đọc lại tên của bài này

 Học sinh quan sát giáo viên viết

 Học sinh tô vào vở

 ĐDDH : Tranh vẽ

 Hình thức học : Lớp, cá nhân, nhóm

 Phương pháp : Thực hành, trực quan, thảo luận, đàm thoại

 Học sinh xem và thảo luận nội dung tranh

 Học sinh nêu theo cảm nhận của mình

 Bè đi dưới nước

 Thuyền làm bằng gỗ, bè làm bằng tre nứa ghép lại

 Chở gỗ

 Học sinh nêu theo sự hiểu biết của mình

 Học sinh đọc : bè

1 Củng cố – kết thúc :

 Phương pháp : Thi đua trò chơi ai nhanh hơn

 Giáo viên viết các tiếng : khỉ, hè, về, đến, sẽ,

vẽ, mẻ, bé nhè mẹ

 Nhận xét

 Hoạt động lớp

 Học sinh cử mỗi tổ 3 em đại diện lên gạch chân tiếng có dấu huyền, ngã

 Lớp hát 1 bài

2 Dặn dò :

 Tìm dấu thanh và tiếng vừa học ở sách báo

 Học lại bài Xem trước bài mới

Ngày đăng: 02/04/2021, 12:53

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w