Hướng dẫn học sinh làm bài: Bµi 1: - Giáo viên nhắc nhở học sinh đọc kĩ từng dòng để phát hiện dòng thể hiện đúng nghĩa của từ truyền thống.. - Học sinh đọc yêu cầu bài tập, cả lớp theo [r]
Trang 1Tuần 26
Thứ hai ngày 8 tháng 3 năm 2010
Tiết 1
chào cờ
Tiết 2: đạo đức:
Em yờu hũa bỡnh.(T1)
I/ Mục tiờu
- Nêu được những điều tốt đẹp do hòa bình đem lại cho trẻ em
- Nêu được các biểu hiện của hòa bình trong cuộc sống hằng ngày
- Yêu hòa bình, tích cực tham gia các họa động bảo vệ hòa bình phù hợp với khả năng do nhà trường, địa phương tổ chức
II Đồ dựng dạy học.
Thầy: Tranh ảnh về chiến tranh
Trũ: Sưu tầm tranh ảnh hậu quả của chiến tranh
III Cỏc hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức 1' hỏt
2 Kiểm tra 3'
Cỏc em cú cảm sỳc gỡ khi tỡm hiểu về đất nước Việt Nam?
3 Bài mới: 28'
a Giới thiệu bài: Ghi bảng
b Nội dung bài dạy:
- 1 em đọc thụng tin SGK
- Quan sỏt tranh em thấy những gỡ
trong bức tranh?
- Hoạt động nhúm
- Em cú nhận xột gỡ về cuộc sống của
người dõn đặc biệt là trẻ em ở cỏc vựng
cú chiến tranh?
- Nờu những hậu quả mà chiến tranh
để lại?
- Để thế giới khụng cũn chiến tranh, để
mọi người sống hũa bỡnh, ấm no hạnh
phỳc, trẻ em được tới trường theo em
chỳng ta cần làm gỡ?
3- Luyện tập:
- 1 em đọc bài 1
- Nờu yờu cầu của bài
- 1 em lờn bảng làm
- Dưới lớp làm vào bảng con
- Em thấy cuộc sống của người dõn vựng chiến tranh khổ cực nhiều trẻ em khụng đi học sống thiếu thốn, mất đi người thõn
- Họ sống rất khổ cực đặc biệt là những tổn (thương) thất lớn mà cỏc em phải gỏnh chịu như mồ cụi, thương tớch
- Cướp đi nhiều sinh mạng
- Thành phố, làng mạc, đường sỏ bị phỏ hủy
- Sỏt cỏnh cựng nhõn dõn thế giới bảo
vệ hũa bỡnh chống chiến tranh lờn ỏn cuộc chiến tranh phi nghĩa
Ghi nhớ: SGK Bài 1: (39)
í đỳng là a; d
Trang 2- Nờu yờu cầu của bài?
- 1 em lờn bảng làm
- Lớp làm vào phiếu
Bài 2: (39)
í đỳng: b, c
4- Củng cố - Dặn dũ: 3'
- Nhận xột tiết học
- Về chuẩn bị cho tiết sau
Tiết 3
tập đọc nghĩa thầy trò
I Mục tiêu:
- Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng ca ngợi, tôn kính tấm gương cụ giáo Chu
- Hiểu ý nghĩa: Ca ngợi truyền thống tôn sư trọng đạo của nhân dân ta, nhắc nhở mọi người cần giữ gìn và phát huy truyền thống tốt đẹp đó (trả lời được các
CH trong SGK)
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ chép đoạn 1
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định:
2 Kiểm tra: ? Học sinh đọc lòng bài thơ Cửa sông
3 Bài mới: Giới thiệu bài
a) Luyện đọc:
- Hướng dẫn học sinh luyện đọc kết
hợp rèn đọc đúng và giải nghĩa từ
- Giáo viên đọc mẫu
b) Tìm hiểu bài
? Các môn sinh của cụ giáo chu đến
nhà thầy để làm gì?
? Tìm những chi tiết cho they học trò
rất tôn kính cụ giáo Chu?
? Tình cảm của cụ giáo Chu đối với
người thầy đã dạy cho cụ thuở học vỡ
lòng như thế nào? Tìm những chi tiết
biểu hiện tình cảm đó?
- 3 học sinh đọc nối tiếp 3 đoạn, rèn đọc
đúng, đọc chú giải
- Học sinh luyện đọc theo cặp
- 1- 2 học sinh đọc trước lớp
- Lớp theo dõi
- … để mừng thọ thầy: thể hiện lòng yêu quý kính trọng thầy- người đã dạy
dỗ, dìu dắt họ trưởng thành
- Từ sáng sớm các môn sinh đã tế trận trước sân nhà thầy giáo Chu để mừng thọ thầy Họ dâng biếu thầy … theo sau thầy”
- Thầy giáo Chu rất tôn kính cụ đồ đã dạy từ thuở vỡ lòng
- Thầy mời học trò cùng tới thăm một ngời mà thầy mang ơn rất nặng Thầy chắp tay kính vái cụ đồ … tạ ơn thầy
Trang 3- Hướng dẫn học sinh hiểu nghĩa một
số câu thành ngữ, tục ngữ, rồi hỏi
? Những thành, tục ngữ nào nói lên
bài học mà các môn sinh nhận được
trong ngày mừng thọ cụ giáo Chu?
? Em tìm thêm những câu ca dao, tục
ngữ, thành ngữ nào có nội dung tương
tự?
? ý nghĩa:
c) Luyện đọc:
- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp
- Hướng dẫn đọc diễn cảm đoạn 1
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
- Uống nước nhớ nguồn, tôn sư trọng
đạo, Nhất tự vi sư, bán tự vi sư
- Không thầy đố mày làm nên; Muốn sang thì bắc cầu kiều, Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy; Kính thầy, yêu bạn
…
- Học sinh nối tiếp nêu
- Học sinh đọc nối tiếp để củng cố
- Học sinh theo dõi
- 1 học sinh đọc lại
- Học sinh luyện đọc theo cặp
- Thi đọc trước lớp
4 Củng cố: - Nội dung bài.
- Liên hệ - nhận xét
5 Dặn dò: Đọc lại bài
Tiết 4
Toán Nhân số đo thời gian với một số
I Mục tiêu: Biết:
- Thực hiện phép nhân số đo thời gian với một số
- Vận dụng vào giải các bài toán có nội dung thực tế thực tiễn
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định:
2 Kiểm tra: ? Bài tập 4
3 Bài mới: Giới thiệu bài
a) Thực hiện phép nhân số đo thời gian
với một số
? Học sinh đọc ví dụ 1
? Học sinh nêu phép tính tương ứng
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đặt tính-
Tính
Kết luận:
Vậy 1 giờ 10 phút x 3 = 3 giờ 30 phút
- Học sinh đọc đề
- 1 giờ 10 phút x 3 = ?
Trang 4? Ví dụ 2: Học sinh đọc ví dụ 2
? Học sinh nêu phép tính tương ứng
- Hướng dẫn học sinh trao đổi
- Nhận xét kết quả viết gọn hơn
(Đổi 75 phút = 1 giờ 15 phút)
- Kết luận: Khi nhân số đo thời gian với
một số ta thực hiện phép nhân từng số
đo theo tong đơn vị đo với số đó Nếu
phân số đo với đơn vị phút, giây lớn hơn
hoặc bằng 60 thì thực hiện chuyển đổi
sang đơn vị hàng lớn hơn liền kề
b) Thực hành:
bài 1: ? Học sinh làm cá nhân
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
Bài 2: ? Học sinh làm cá nhân
- Giáo viên chấm, chữa
3 giờ 15 phút x 5 = ?
- Ta có 75 phút = 1 giờ 15 phút
Vậy 15 giờ 75 phút = 16 giờ 15 phút
- Học sinh nối tiếp nhắc lại
- Học sinh tự làm, trình bày
- Học sinh làm cá nhân, đổi vở soát, chữa
Thời gian bé Lan ngồi trên đu là:
1 phút 25 giây x 3 = 4 phút 15 giây
Đáp số: 4 phút 15 giây
4 Củng cố: - Hệ thống nội dung.
- Liên hệ – nhận xét
5 Dặn dò: Về học bài
Tiết 5
Lịch sử chiến thắng “điện biên phủ trên không”
I Mục tiêu:
- Biết cuối năm1972, Mĩ dùng máy bay B52 ném bom hòng huỷ diệt Hà Nội
và các thành phố lớn ở miền Bắc, âm mưu khuất phục nhân dân ta
- Quân và dân ta đã lập nên chiến thắng oanh liệt “Điện Biên Phủ trên không”
II Đồ dùng dạy học:
- Bản đồ thành phố Hà Nội
- Phiếu học tập
Trang 5III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định:
2 Kiểm tra: ? Cuộc tổng tiến công và nổi dậy tết mậu Thân 1968 có tác động
thế nào đối với nước Mĩ
3 Bài mới: Giới thiệu bài
* Hoạt động 1: Âm mưu của đế quốc
Mĩ trong việc dùng B52 bắn phá Hà
Nội
? Nêu những điều em biết về máy bay
B52?
? Đế quốc Mĩ âm mưu gì trong việc
dùng máy bay B52?
* Hoạt dộng 2: Hà Nội 12 ngày đêm
quyết chiến
- Hướng dẫn học sinh thảo luận
? Cuộc chiến đấu chống máy bay Mĩ
phá hoại năm 1972 của quân và dân Hà
Nội bắt đầu và kết thúc vào ngày nào?
? Lực lượng và phạm vi phá hoại của
máy bay Mĩ?
? Kể lại trận chiến đấu đêm 26/12/1972
trên bầu trời Hà Nội
? Kết quả của cuộc chiến đấu 12 ngày
đêm chống máy bay Mĩ phá hoại của
quân và dân Hà Nội
* Hoạt động 3: ý nghĩa của chiến thắng
12 ngày đêm chống máy bay Mĩ phá
hoại
? Vì sao nói chiến thắng 12 ngày đêm
chống máy bay Mĩ phá hoại của nhân
dân miền Bắc là chiến thắng Điện BIên
phủ trên không?
- Bài học: sgk
2 học sinh đọc
- Học sinh đọc sgk- suy nghĩ trả lời
- Máy bay B52 là loại máy bay ném bom hiện địa nhất thời ấy, có thể bay cao 16 km … còn được gọi là “Pháo đài bay”
- … Mĩ ném bom vào Hà Nội tức là ném bom vào trung tâm đầu não của ta
… kí hiệp định Pa-ri có lợi cho Mĩ
- Học sinh thảo luận nhóm- trình bày
- Cuộc chiến đấu bắt đầu khoảng 20 giờ ngày 18/12/1972 Kéo dài 12 ngày đêm
đến ngày 30/12/1972
- Mĩ dùng máy bay B52 … cả vào bệnh viện, khu phố, trường học, bến xe, …
- Ngày 26/12/1972, địch tập trung 105 lần chiếc máy bay B52 …, Ta bắn rơi
18 máy bay trong đó có 8 máy bay B52
và 5 chiếc bị bắn rơi tại chỗ, bắt sống nhiều phi công Mĩ
- Cuộc tập kích bằng máy bay B52 của
Mĩ bị đạp tan; 81 … Đây là thất bại nặng nề nhất trong lịch sử không quân
Mĩ và là chiến thắng oanh liệt … “Điện Biên phủ trên không”
- Học sinh trao đổi cặp- trình bày
- … vì chiến thắng này mang lại kết quả to lớn cho ta, còn Mĩ bị thiệt hại nặng nề như Pháp trong trận Điện Biên phủ năm 1954
- Học sinh nối tiếp đọc
- Học sinh nhẩm thuộc
4 Củng cố: - Hệ thống nội dung.
- Liên hệ- nhận xét
Trang 65 Dặn dò: Về học bài.
Thứ ba ngày 9 tháng 3 năm 2010
Tiết 1
thể dục giáo viên chuyên soạn
Tiết 2: Chớnh tả: nghe viết:
Lịch sử ngày quốc tế Lao Động.
I/ Mục tiờu
- Nghe - viết đỳng bài chớnh tả ; trình bày đúng hình thức bài văn
- Tìm được các tên riêng theo yêu cầu của BT2 và nắm vững quy tắc viết hoa tên riêng nước ngoài, tên ngày lễ
II Đồ dựng dạy học.
Thầy: Giấy khổ to chộp quy tắc
Trũ: Bảng con
III Cỏc hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức 1' hỏt
2 Kiểm tra 3:
Viết đỳng: Sỏc - Lơ, ĐÁc - Uyn, A - đam, Pa - xtơ, Nữ Oa, Ấn Độ
3 Bài mới: 28'
a Giới thiệu bài: Ghi bảng
b Nội dung bài dạy:
- Giỏo viờn đọc bài viết
- Bài chớnh tả núi điều gỡ?
- Viết từ khú
- HS lờn bảng viết
- Dưới lớp viết vào bảng con
- Đọc cho học sinh viết vào vở
- Đọc soỏt lỗi
- Chấm bài
- Nờu quy tắc viết hoa?
c- Luyện tập:
- 1 em đọc bài
- 1 em lờn bảng làm vào phiếu
- Bài chớnh tả giải thớch lịch sử ra đời của Ngày Quốc Tế Lao Động 1 - 5
- Chi - Ca - Gụ, Mĩ, NuiY - oúc, Ban -
ti mụ - Pớt - sbơ - nơ
- Quy tắc: SGK
- Dưới lớp làm vào vở bài tập
Tờn riờng Quy tắc
Ơ - gi en pụ chi - ờ Đờ - gõy - tờ
- Phỏp
- Viờt hoa chữ cỏi đầu mỗi bộ phận của tờn Giữa cỏc tiếng trong một bộ phận của tờn được ngăn cỏch bằng dấu gạch nối
- Viết hoa chữ cỏi đầu vỡ đõy là tờn
Trang 7Mở rộng thờm
- Cụng xó Pa - ri
- Quốc tế ca
riờng của nước ngoài nhưng đọc theo
õm Hỏn Việt
- Tờn một cuộc cỏch mạng Viết hoa chữ cỏi đầu tạo thành tờn riờng đú
- Tờn một tỏc phẩm Viết hoa chữ cỏi đầu tạo thành tờn riờng đú
4- Củng cố - Dặn dũ: 3'
- Nhận xột tiết học
- Về chuẩn bị cho tiết sau
Tiết 3
Toán Chia số đo thời gian cho một số
I Mục tiêu: Biết:
- Thực hiện phép chia số đo thời gian cho một số
- Vận dụng vào giải các bài toán có nội dung thực tiễn
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Hoạt động 1: Thực hiện phép chia số đo thời gian cho một số
a) Ví dụ 1: Đọc bài 1
- Hướng dẫn đặt tính và thực hiện
phép chia
b) Ví dụ 2: Nêu ví dụ 2
- Hướng dẫn đặt tính và thực hiện
phép chia
3.4 Hoạt động 2: Làm bảng
- Gọi 4 học sinnh lên bảng, lớp làm
- Học sinh thực hiện phép tính tương ứng:
42 phút 30 giây : 3 = ?
Vậy 42 phút 30 giây : 3 = 14 phút 10 giây
- Học sinh thực hiện phép tính tương ứng:
7 giờ 40 phút : 4 = ?
Vậy 7 giờ 40 phút = 1 giờ 55 phút
Đọc yêu cầu bài 1
Trang 8- Nhận xét, cho điểm
4 Củng cố- dặn dò:
- Hệ thống bài
- Nhận xét giờ
- Chuẩn bị bài sau
Tiết 4
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: truyền thống
I Mục đích, yêu cầu:
- Biết một số từ liên quan đến truyền thống dân tộc
- Hiểu nghĩa từ ghép Hán Việt: truyền thống gồm từ Truyền (trao lại, để lại cho người sau, đời sau) và từ thống (nối tiếp không dứt); làm được các BT1, 2, 3
II Đồ dùng dạy học:
Bút dạ và 1 vài tờ phiếu khổ to kẻ bảng ở bài tập 2, bài tập 3
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: Học sinh làm bài tập 2, 3
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn học sinh làm bài:
Bài 1:
- Giáo viên nhắc nhở học sinh đọc kĩ
từng dòng để phát hiện dòng thể hiện
đúng nghĩa của từ truyền thống
- Cả lớp và giáo viên nhận xét
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập, cả lớp theo dõi
- Học sinh đọc lại từng dòng, suy nghĩ, phát biểu
- Đáp án (c) là đúng
Lối sống và nếp nghĩ đã hình thành từ lâu đời và được truyền từ thế hệ này
Trang 9Bài 2:
- Giáo viên giúp học sinh hiểu nghĩa
của từ ngữ
- Giáo viên phát phiếu và bút dạ để học
sinh làm nhóm
a) Truyền có nghĩa là trao lại cho người
khác (thường thuộc thế hệ sau)
b) Truyền có nghĩa là làm ruộng hoặc
làm lan rộng cho nhiều người biết
c) Truyền có nghĩa là nhập hoặc đưa
vào cơ thể người
Bài 3:
- Giáo viên dán lên bảng kẻ sẵn bảng
phân loại
- Giáo viên phát phiếu và bút dạ cho 2,
3 học sinh
- Cả lớp và giáo viên nhận xét chốt lại
lời giải đúng
sang thế hệ khác
- Một học sinh đọc nội dung bài tập 2
- Học sinh đọc thầm lại yêu cầu của bài
- Học sinh làm nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
- truyền nghề, truyền ngôi, truyền thống
- truyền bá, truyền hình, truyền tin, truyền tụng
- truyền máu, truyền nhiễm
- Một học sinh đọc yêu cầu bài tập 3
- Cả lớp đọc thầm đoạn văn rồi làm
- Một vài học sinh phát biểu ý kiến
- Học sinh lên dán bài làm lên bảng
+ Những từ ngữ chỉ người gợi nhớ đến lịch sử và truyền thống dân tộc: các vua Hùng, cậu bé làng Gióng, Hoàng Diệu, Phan Thanh Giản
+ Những từ ngữ chỉ sự vật gợi nhớ đến lịch sử và truyền thống dân tộc: Nắm tro bếp ……, con dao cắt rốn ……, thanh gươm, …, chiếc hốt đại thần của Phan Thanh Giản
3 Củng cố- dặn dò:
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Giao bài về nhà
_
Tiết 5
Khoa học Cơ quan sinh sản của thực vật có hoa
I Mục tiêu:
- Nhận biết hoa là cơ quan sinh sản của thực vật có hoa
- Chỉ và nói tên các bộ phận của hoa như nhị và nhụy trên tranh vẽ hoặc hoa thật
II Chuẩn bị:
- Hình ảnh trang 104, 105 sgk
- Sưu tầm hoa thật hoặc tranh ảnh về hoa
III Các hoạt động dạy học:
Trang 101 ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ: Sự chuẩn bị của học sinh
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Hoạt động 1: Quan sát
? Hãy chỉ và nói tên cơ quan sinh sản
của cây dong riềng và cây phượng?
? Hãy chỉ vào nhị (nhị đực) và nhuỵ
(nhị cái) cua hoa râm bụt và hoa sen
? Hình nào là hoa mướp đực, mướp cái?
3.3 Hoạt động 2: Thực hành với vật
thật
- Chia lớp làm 6 nhóm
- Phát phiếu học tập cho các nhóm
- Đại diện lên trình bày
- Nhận xét
3.4 Hoạt động 3: Thực hành với sơ đồ
nhị và nhuỵ ở hoa lưỡng tính
- Cho làm việc cá nhân
- Làm việc cả lớp
Giáo viên chốt lại
- Làm cặp
5a): Hoa mướp đực
5b) Hoa mướp cái
Làm nhóm
- Nhóm trưởng điều khiển thực hiện nhiệm vụ
Hoa có cả nhị và nhụy Hoa chỉ có nhị (hoa đực) Phượng, Dong riềng,
- Quan sát sơ đồ để tìm ra những ghi chú đó ứng với bộ phận nào
- Một số học sinh chỉ vào sơ đồ và nói tên các bộ phận chính của nhị và nhụy
4 Củng cố- dặn dò:
- Hệ thống bài
- Nhận xét giờ
- Chuẩn bị bài sau
Thứ tư ngày 10 tháng 3 năm 2010
Tiết 1: Mĩ thuật:
Vẽ trang trớ Tập kẻ kiểu chữ in hoa nột thanh nột đậm
I Mục tiờu:
- Hiểu cỏch sắp xếp dũng chữ thế nào là hợp lí
- HS biết cỏch kẻ và kẻ được dũng chữ đỳng kiểu
II Chuẩn bị:
- Một số dũng chữ in hoa nột thanh nột đậm
- Giấy vẽ hoặc vở thực hành
- Bỳt chỡ, tẩy, thước kẻ, compa, ờke, màu vẽ
III Cỏc hoạt động dạy học.
1 Ổn định lớp: 1’
Trang 112 Kiểm tra: Sự chuẩn bị của HS: 3’
3 Bài mới: 28’
a Giới thiệu bài
b Nội dung:
* Hoạt động 1
- GV cho HS quan sỏt một số kiểu chữ
in hoa nột thanh đậm đẹp và chưa đẹp
+ Kiểu chữ kẻ đỳng hay sai ?
+ Chiều cao và chiều rộng của dũng chữ
so với khổ giấy ?
+ Khoảng cỏch giữa cỏc con chữ và cỏc
tiếng
+ Cỏch vẽ mầu chữ và màu nền
* Hoạt động 2:
- Gv vẽ lờn bảng
+ Nờu cỏc bước kẻ chữ
- HS nờu
- Cho cỏc em khỏc bổ xung
- Gv nhận xột
* Hoạt động 3:
- Cho HS vẽ vào giấy hoặc vơe thực
hành
- GV quan sỏt giỳp đỡ những em cũn
lỳng tỳng
* Hoạt động 4:
+ Bố cục
+ Kiểu chữ
+ Màu sắc
- GV tổng kết nhận xột chung
1 Quan sỏt nhận xột
- HS quan sỏt
- HS tự nhận xột
- HS tỡm ra dũng chữ đỳng và sai
2 Cỏch kẻ chữ
- Xỏc định chiều dài và chiều cao của dũng chữ
- Vẽ nhẹ bằng bỳt chỡ toàn bộ dũng chữ
và điều chỉnh khoảng cỏch
- Xỏc định bề rộng của nột đậm và nột thanh
- Dựng thước kẻ cỏc nột thẳng
- Sử dụng compa hoặc vẽ bằng tay cỏc nột cong
- Vẽ màu theo ý thớch
3 Thực hành
4 Nhận xột đỏnh giỏ
- Hs tự chọn một số bài nhận xột đỏnh giỏ
- Xếp loại bài vẽ theo cảm nhận riờng
4 Dặn dũ:
- Về nhà tỡm và quan sỏt cỏc hoạt động bảo vệ mụi trường
- Sưu tầm tranh ảnh về đề tài mụi trường
Tiết 2
Kể chuyện
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
I Mục đích, yêu cầu: