Nhận xét , sửa sai Hoạt động 3: Luyện đọc từ: Ghi từ lên bảngxem bài mới Gạch chân Chỉnh sửa Giải thích từ , đọc mẫu TIẾT 2: Hoạt động 4: Luyện tập a Luyện đọc:Lần lượt đọc ôn ở tiết 1 L[r]
Trang 1TUẦN 17
Thứ hai ngày tháng năm 20
Tiếng Việt: ĂT - ÂT
I.Yêu cầu:
-Đọc được:ăt, ât, ca hát, tiếng hót, từ và đoạn thơ ứng dụng ; Viết được: ăt, ât, ca hát, tiếng hót
-Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: Ngày chủ nhật
Kĩ năng: Rèn cho HS đọc , viết thành thạo tiếng , từ có chứa vần ăt, ât
II.Chuẩn bị:
Vật mẫu: khăn , chậu nước , mật ong
Tranh: đấu vật , gà con , công viên Bộ ghép chữ học vần
III.Phương pháp:Quan sát, hỏi đáp , thực hành
IV.Đồ dùng dạy học:
1.Bài cũ: Viết: bánh ngọt , bãi cát , chẻ lạt
1 em đọc câu ứng dụng , tìm tiếng có chứa vần ot , at
trong câu.Nhận xét ghi điểm
2 Bài mới:
Hoạt động 1:* Dạy vần ăt:
a)Nhận diện vần:
-Phát âm : ăt
Ghép vần ăt
-Phân tích vần ăt?
-So sánh vần ăt với vần ăm?
b)Đánh vần:
á - tờ - ăt
Chỉnh sửa
Ghép thêm âm m thanh nặng vào vần ăt để tạo tiếng
mới
Phân tích tiếng mặt?
Đánh vần: mờ - ăt - măt - nặng - mặt
Đọc từ : rửa mặt
Đọc toàn phần
Hoạt động 2:* Dạy vần ât:Dạy tương tự vần
So sánh vần ât với vần ăt?
Viết: Viết mẫu , hướng dẫn cách viết
Nhận xét , sửa sai
Lớp viết bảng con
1 em
Đọc trơn lớp ghép vần ăt Vần ăt có âm ă đứng trước, âm t đứng sau
+Giống: đều mở đầu bằng âm ă +Khác: vần ăt kết thúc bằng âm t Đánh vần cá nhân , nhóm , lớp Ghép tiếng mặt
Có âm m đứng trước , vần ăt đứng sau, thanh nặng dưới ă
Cá nhân, nhóm , lớp
Cá nhân, lớp
+Giống: đều kết thúc bằng âm t +Khác: vần ât mở đầu bằng âm â Theo dõi
viết định hình Viết bảng con
Trang 2Viết: Viết mẫu , hướng dẫn cách viết
Nhận xét , sửa sai
d)Hoạt động 3: Luyện đọc từ:
Ghi từ lên bảng
Gạch chân
Chỉnh sửa
Giải thích từ , đọc mẫu
TIẾT 2:
Hoạt động 4:Luyện tập
Luyện đọc:Lần lượt đọc ôn ở tiết 1
Lần kượt đọc âm , tiếng , từ khoá
Lần lượt đọc từ ứng dụng
*Đọc câu ứng dụng
Treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì?
Đọc câu ứng dụng
Chỉnh sửa
Tìm tiếng có chứa vần ăt, ât?
Khi đọc hết mỗi câu cần chú ý điều gì?
Bài có mấy câu?
Đọc mẫu
Luyện viết: Treo bảng viết mẫu
Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết
Hoạt động 5:
Luyện nói: Ngày chủ nhật
Đọc tên bài luyện nói hôm nay?
Treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì ?
Em thường đi chơi công viên vào những dịp nào?
Ngày chủ nhật bố mẹ thường đưa em đi đâu?
Nhận xét tuyên dương
Giáo dục : Ngày vhủ nhật chơi các trò chơi có ích
V Củng cố dặn dò:
So sánh vần ăt với vần ât?
Tìm nhanh tiếng có chứa vần ăt và vần ât
Đọc viết thành thạo bài vần ăt , ât
Xem trước bài: ôt , ơt
Theo dõi Viết định hình Viết bảng con
Đọc thầm tìm tiếng có chứa vần ăt , ât Phân tích tiếng
Đọc cá nhân, nhóm , lớp
2 - 3 HS đọc lại
Cá nhân , nhóm , lớp
Tranh vẽ gà mẹ dẫn đàn con
Cá nhân , nhóm , lớp
Nêu , phân tích nghỉ hơi
2 câu
2 - 3em đọc lại
Quan sát nhận xét độ cao khoảng cách Viết vào vở tập viết
Ngày chủ nhật
Công viên Ngày lễ , ngày nghỉ
Đi công viên , thăm ông bà
Thi nhau luyện nói về chủ đề trên 2em so sánh
HS thi tìm tiếng trên bảng cài Thực hiện ở nhà
Trang 3
Tiếng Việt: ÔT – ƠT
I.Yêu cầu:
-Đọc được:ôt, ơt, cột cờ, cái vợt, từ và đoạn thơ ứng dụng ; Viết được: ôt, ơt, cột cờ, cái vợt
-Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: Những người bạn tốt
Kĩ năng: Rèn cho HS đọc , viết thành thạo tiếng , từ có chứa vần ôt, ơt
3.Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận.
II.Chuẩn bị:
Vật mẫu: cái vợt , quả ớt
Tranh: cột cờ , cây cổ thụ , những người bạn tốt
Bộ ghép chữ học vần
III.Phương pháp:Quan sát, hỏi đáp , thực hành
IV.Đồ dùng dạy học:
1.Bài cũ: Viết: mật ong , thật thà , khăn mặt
1 em đọc câu ứng dụng , tìm tiếng có chứa vần ăt , ât
trong câu
Nhận xét ghi điểm
2 Bài mới:
Hoạt động 1:*Dạy vần ôt:
a)Nhận diện vần:
-Phát âm : ôt
Ghép vần ôt
-Phân tích vần ôt?
-So sánh vần ôt với vần ăt?
b)Đánh vần:
ô - tờ - ôt
Chỉnh sửa
Ghép thêm âm c thanh nặng vào vần ôt để tạo tiếng
mới
Phân tích tiếng cột?
Đánh vần: cờ - ôt - côt - nặng - cột
Đọc từ : cột cờ
Đọc toàn phần
Hoạt động 2:*Dạy vần ơt:Dạy tương tự vần ôt
So sánh vần ơt với vần ôt?
c)Viết: Viết mẫu , hướng dẫn cách viết
Lớp viết bảng con
1 em
Đọc trơn lớp ghép vần ôt Vần ôt có âm ô đứng trước, âm t đứng sau
+Giống: đều kết thúc bằng âm t +Khác: vần ôt mở đầu bằng âm ô Đánh vần cá nhân , nhóm , lớp Ghép tiếng cột
Có âm c đứng trước , vần ôt đứng sau, thanh nặng dưới ô
Cá nhân, nhóm , lớp
Cá nhân, lớp
+Giống: đều kết thúc bằng âm t +Khác: vần ơt mở đầu bằng âm ơ Theo dõi
viết định hình
Trang 4Nhận xét , sửa sai
Viết: Viết mẫu , hướng dẫn cách viết
Nhận xét , sửa sai
Hoạt động 3:
)Luyện đọc từ:
Ghi từ lên bảng
Gạch chân
Chỉnh sửa
Giải thích từ , đọc mẫu
TIẾT 2:
Hoạt động 4:Luyện tập
a) Luyện đọc:Lần lượt đọc ôn ở tiết 1
Lần kượt đọc âm , tiếng , từ khoá
Lần lượt đọc từ ứng dụng
*Đọc câu ứng dụng
Treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì?
Đọc câu ứng dụng
Chỉnh sửa
Tìm tiếng có chứa vần ôt, ơt?
Khi đọc hết mỗi câu thơ cần chú ý điều gì?
Bài có mấy câu?
Đọc mẫu
b)Luyện viết: Treo bảng viết mẫu
Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết
Hoạt động 5:Luyện nói: Những người bạn tốt
Đọc tên bài luyện nói hôm nay?
Treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì ?
Các bạn trong tranh đang làm gì?
Họ có phải là những người tốt của nhau không?
Em hãy giới thiệu về người bạn ttót của em
Người bạn tốt của em giúp đỡ em điều gì?
Giáo dục nên đối xử tốt với bạn
V Củng cố dặn dò:So sánh vần ôt với vần ơt?
Tìm nhanh tiếng có chứa vần ôt và vần ơt
Đọc viết thành thạo bài vần ôt , ơt Xem trước bài: et
,êt
Viết bảng con
Theo dõi Viết định hình Viết bảng con
Đọc thầm tìm tiếng có chứa vần ôt , ơt
Phân tích tiếng Đọc cá nhân, nhóm , lớp
2 - 3 HS đọc lại
Cá nhân , nhóm , lớp
Tranh vẽ cây sống lâu năm
Cá nhân , nhóm , lớp
Nêu , phân tích nghỉ hơi
4 câu
2 - 3em đọc lại Quan sát nhận xét độ cao khoảng cách Viết vào vở tập viết
Những người bạn tốt Các bạn cùng nhau học bài học bài
phải
hs tự giới thiệu giúp đỡ trong học tập Thi nhau luyện nói về chủ đề trên
2em so sánh
HS thi tìm tiếng trên bảng cài Thực hiện ở nhà
Trang 5Thứ ba ngày tháng năm 2
Toán: BÀI : LUYỆN TẬP CHUNG.
I.Yêu cầu:
Biết cấu tạo mỗi số trong phạm vi 10;Viết được các số theo thứ tự quy định ; Viết được phép
tính thích hợp với tóm tắt bài toán
Kĩ năng: Rèn cho HS viết được cấu tạo số , các số theo thứ tự quy định , viết phép tính thích
hợp thành thạo
*Ghi chú: Làm bài 1(cột 3, 4) ; bài 2; bài 3
II.Chuẩn bị:
-Bảng phụ, SGK, tranh vẽ
-Bộ đồ dùng toán 1
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC:
Gọi 2 học sinh lên bảng thực hiện các phép tính
Lớp làm bảng con
Nhận xét về kiểm tra bài cũ
2.Bài mới : Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa.
.Hoạt động 1:Hướng dẫn học sinh luyện tập:
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Nhận xét sửa sai
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Viết các số 7 , 2 , 5 , 9 , 8
a) Viết theo thứ tự từ bé đến lớn
b)Viết theo thứ tự từ lớn đến bé
Hỏi học sinh số lớn nhất, số bé nhất
Nhận xét sửa sai
Bài 3: Câu a.
GV ghi tóm tắt bài toán lên bảng, gọi học sinh nhìn
tóm tắt đọc đề toán:
GV hỏi: Bài toán cho biết gì? hỏi gì?
Cho học sinh đọc lại bài giải
Câu b tương tự câu a
3.Củng cố: Hỏi tên bài.
Hoạt động 2:HS đọc lại bảng cộng
Gọi đọc bảng cộng và trừ trong phạm vi 10
4.Dặn dò: Tuyên dương, dặn học sinh học bài,
1 em làm bài 3
1 em làm bài 4
5 + = 8 , 10 - = 10 Học sinh nêu: Luyện tập chung
Học sinh lần lượt nêu phép tính và kết qủa Học sinh khác nhận xét
Nêu yêu cầu Viết từ bé đến lớn: 2, 5, 7, 8, 9 Viết từ lớn đến bé: 9, 8, 7, 5, 2
Số lớn nhất là 9 , Số bé nhất là 2
Nêu yêu cầu
Có 4 bông hoa, thêm 3 bông hoa nữa Hỏi có tất cả mấy bông hoa?
Trình bày bài giải vào vở Học sinh nêu và trình bày bài giải
Giải:
4 + 3 = 7 (bông hoa) Học sinh nêu tên bài
2 em đọc bảng cộng và trừ trong phạm vi 10
Lắng nghe
Trang 6Thứ tư ngày tháng năm 20
Tiếng Việt: ET – ÊT
I.Yêu cầu:
-Đọc được:et, êt, bánh tét, dệt vải, từ và đoạn thơ ứng dụng ; Viết được: et, êt, bánh tét, dệt
vải
-Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: : Chợ tết
*Kĩ năng: Rèn cho HS đọc , viết thành thạo tiếng , từ có chứa vần et, êt
II.Chuẩn bị:
Vật mẫu: nét chữ
Tranh: bánh tét , dệt vải , con rết , đàn chim bay , chợ tết
Bộ ghép chữ học vần
III.Phương pháp:Quan sát, hỏi đáp , thực hành
IV.Đồ dùng dạy học:
1.Bài cũ: Viết: cơn sốt , ngớt mưa , xay bột
1 em đọc câu ứng dụng , tìm tiếng có chứa vần ôt , ơt
trong câu
Nhận xét ghi điểm
2 Bài mới:
Hoạt động 1 :*Dạy vần et:
a)Nhận diện vần:
-Phát âm : et
Ghép vần et
-Phân tích vần et?
-So sánh vần et với vần ăt?
b)Đánh vần:
e - tờ - et
Ghép thêm âm t thanh sắc vào vần ôt để tạo tiếng mới
Phân tích tiếng tét?
Đánh vần: tờ - et - tet - sắc - tét
Đọc từ : bánh tét
Đọc toàn phần
Hoạt động 2 :*Dạy vần êt:
So sánh vần êt với vần et?
Viết: Viết mẫu , hướng dẫn cách viết
Nhận xét , sửa sai
Viết: Viết mẫu , hướng dẫn cách viết
Lớp viết bảng con
1 em
Đọc trơn lớp ghép vần et Vần et có âm e đứng trước, âm t đứng sau
+Giống: đều kết thúc bằng âm t +Khác: vần et mở đầu bằng âm e Đánh vần cá nhân , nhóm , lớp Ghép tiếng tét
Có âm t đứng trước , vần et đứng sau, thanh sắc trên e
Cá nhân, nhóm , lớp +Giống: đều kết thúc bằng âm t +Khác: vần êt mở đầu bằng âm ê
Cá nhân , nhóm , lớp Theo dõi
viết định hình Viết bảng con
Trang 7Nhận xét , sửa sai
Hoạt động 3: Luyện đọc từ:
Ghi từ lên bảngxem bài mới
Gạch chân
Chỉnh sửa
Giải thích từ , đọc mẫu
TIẾT 2:
Hoạt động 4: Luyện tập
a) Luyện đọc:Lần lượt đọc ôn ở tiết 1
Lần kượt đọc âm , tiếng , từ khoá
Lần lượt đọc từ ứng dụng
*Đọc câu ứng dụng
Treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì?
Đọc câu ứng dụng
Chỉnh sửa
Tìm tiếng có chứa vần et, êt?
Khi đọc hết mỗi câu cần chú ý điều gì?
Bài có mấy câu?
Đọc mẫu
b)Luyện viết: Treo bảng viết mẫu
Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết
Hoạt động 5:Luyện nói: chợ tết
Đọc tên bài luyện nói hôm nay?
Treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì ?
Trong tranh có những gì và những ai?
Họ đang làm gì?
Em đã đi chợ tết lần nào chưa? Vào dịp nào?
Em thấy chợ tết như thế nào?
Theo doic giúp đỡ HS còn lúng túng
V Củng cố dặn dò:
So sánh vần et với vần êt?
Tìm nhanh tiếng có chứa vần êt và vần et
Đọc viết thành thạo bài vần et , êt
Xem trước bài: ut , ưt
Theo dõi Viết định hình Viết bảng con
Đọc thầm tìm tiếng có chứa vần et , êt Phân tích tiếng
Đọc cá nhân, nhóm , lớp
2 - 3 HS đọc lại
Cá nhân , nhóm , lớp
Tranh vẽ Đàn chim bay tránh rét về phương nam
Cá nhân , nhóm , lớp
Nêu , phân tích nghỉ hơi
hs trả lời
2 - 3em đọc lại Quan sát nhận xét độ cao khoảng cách Viết vào vở tập viết
chợ tết Tranh vẽ cảnh chợ tết
Có bánh kẹo , mứt tết , có người mua Mua hàng tết , hoa đào
HS trả lời Đông người nhiều hàng hoá
Thi nhau luyện nói về chủ đề trên
2em so sánh
HS thi tìm tiếng trên bảng cài Thực hiện ở nhà
Trang 8Toán: BÀI : LUYỆN TẬP CHUNG.
I.Yêu cầu:
Thực hiện được so sánh các số , biết thứ tự các số trong dãy số từ 0 đến 10 , biết cộng , trừ các
số trong phạm vi 10 , viết được phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán
Kĩ năng: Rèn cho HS viết được so sánh số , các số theo thứ tự quy định , viết phép tính thích
hợp thành thạo
*Ghi chú: Làm bài 1 ; bài 2(a,b cột 1); bài 3( cột 1, 2) ; bài 4
II.Chuẩn bị:
-Bảng phụ, SGK, tranh vẽ
-Bộ đồ dùng toán 1
III.Phương pháp:Quan sát, hỏi đáp , thực hành
IV.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC:
Gọi 2 học sinh lên bảng thực hiện các phép tính
Lớp làm bảng con
Nhận xét về kiểm tra bài cũ
2.Bài mới : Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa.
Hoạt động 1:Hướng dẫn học sinh luyện tập:
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Hỏi: Sau khi ta nối các chấm theo thứ tự ta được
2 hình gì?
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Dạng toán này ta thực hiện như thế nào?
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm
GV phát phiếu học tập cho học sinh làm bài 2 và
3 vào phiếu
Hoạt động 2:HS Làm bảng con
GV treo tranh mô hình bài toán lên bảng, gọi học
sinh nhìn mô hình đọc đề toán cả câu a và câu b
Gọi lớp làm phép tính ở bảng con
Gọi nêu phép tính, cô ghi bảng
Cho học sinh đọc lại bài giải
3.Củng cố:
Gọi đọc bảng cộng , trừ trong phạm vi 10
4.Dặn dò: Nhận xét tiết học, tuyên dương, dặn học
sinh học bài, xem bài mới
1 em làm bài 2a, 1 em làm bài 2b Viết theo thứ tự bé đến lớn: 1, 9, 6, 4, 7 Viết theo thứ tự lớn đến bé: 5, 9, 6, 4, 7
Học sinh lần lượt nối các dâu chấm theo thứ tự trên bảng từ GV đã chuẩn bị sẵn Hai hình chữ nhật và hình ô tô
a)Viết các số thẳng cột với nhau
b)Thực hiện phép tính từ trái sang phải
Thực hiện phép tính trước rồi dùng dấu để
so sánh
Học sinh làm phiếu học tập
Nhìn mô hình đăït đề toán Gợi ý các em đặt nhiều dạng khác nhau
Học sinh nêu và trình bày bài giải
Giải:
Câu a) 5 + 4 = 9 (con vịt) Câu b) 7 - 2 = 5 (con) Học sinh nêu tên bài
Một vài em đọc bảng cộng và trừ trong phạm vi 10
Thực hiện ở nhà
Trang 9Thủ công: BÀI : GẤP CÁI VÍ (Tiết 1)
I.Yêu cầu:
-Biết cách gấp cái ví bằng giấy , gấp được cái ví bằng giấy , ví có thể chưa cân đối , các nếp gấp tương đối thẳng , phẳng
Kĩ năng: Rèn cho HS thực hành gấp cái ví thành thạo , đẹp
II.Chuẩn bị:
-Mẫu gấp ví bằng giấy mẫu, -1 tờ giấy màu hình chữ nhật, -Học sinh: Giấy nháp trắng, bút chì, vở thủ công
III.Phương pháp:Quan sát, hỏi đáp , thực hành
IV.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS Nhận xét
chung
2.Bài mới: Giới thiệu bài, ghi tựa.
Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:
Đưa ví mẫu yêu cầu HS quan sát
Hoạt động 1:GV hướng dẫn học sinh mẫu gấp:
B1: Lấy đường dấu giữa
+ Đặt tờ giấy lên bàn mặt màu ở dưới
+ Gấp đôi tờ giấy để lấy đường dấu giữa
+ Sau khi lấy dấu xong, mở tờ giấy ra như ban
đầu
B2: Gấp 2 mép ví:
+ Gấp mép 2 đầu tờ giấy vào khoảng 1 ô như
hình 3 sẽ được hình 4
B3: Gấp ví:
+ Gấp tiếp 2 phần ngoài (H5) vào trong (H6) sao
cho 2 miệng ví sát vào đường dấu giữa để được
hình 7
+ Lật hình 7 ra mặt sau theo bề ngang giấy như
hình 8 Gấp 2 phần ngoài vào trong sao cho cân
đối giữa bề dài và bề ngang của ví (H9) sẽ được
hình 10
+ Gấp đôi hình 10 theo đường dấu giữa (H11)
cái ví gấp hoàn chỉnh (H12)
Hoạt động 2:Học sinh thực hành.
Hướng dẫn từng bước chậm để học sinh quan sát
nắm được các quy trình gấp ví
3.Củng cố: nêu lại quy trình gấp cái ví bằng giấy.
4.Nhận xét, dặn dò, tuyên dương
Học sinh mang dụng cụ để trên bàn cho giáo viên kểm tra
Vài HS nêu lại học sinh quan sát mẫu gấp cái ví giấy có 2 ngăn đựng và được gấp từ tờ giấy hình chữ nhật
Học sinh quan sát mẫu gấp cái ví bằng giấy
Học sinh gấp theo hướng dẫn của GV để lấy đường dấu giữa
Học sinh gấp theo hướng dẫn của Giáo viên, gấp 2 mép ví
Học sinh thực hành gấp ví bằng giấy
học sinh thực hành gấp theo từng giai đoạn (gấp thử)
Học sinh nêu quy trình gấp
Trang 10
Thứ năm ngày tháng 12 năm 20
Tiếng Việt: UT – ƯT
I.Yêu cầu:
-Đọc được:ut, ưt, bút chì, mứt gừng, từ và đoạn thơ ứng dụng ; Viết được:ut, ưt, bút chì, mứt
gừng
-Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: Ngón út, em út, sau rốt
Kĩ năng: Rèn cho HS đọc , viết thành thạo tiếng , từ có chứa vần ut, ưt
II.Chuẩn bị:
Vật mẫu: bút màu , mứt gừng , ngón út
Tranh: chim cút , sút bóng , chim bay cao vút , em út
Bộ ghép chữ học vần
III.Phương pháp:Quan sát, hỏi đáp , thực hành
IV.Đồ dùng dạy học:
1.Bài cũ: Viết: nét chữ , sấm sét , kết bạn
1 em đọc câu ứng dụng , tìm tiếng có chứa vần et , êt
trong câu
Nhận xét ghi điểm
2 Bài mới:
Hoạt động 1:*Dạy vần ut:
a)Nhận diện vần:
-Phát âm : ut
Ghép vần ut
-Phân tích vần ut?
b)Đánh vần:
u - tờ - ut
Chỉnh sửa
Ghép thêm âm b thanh sắc vào vần ut để tạo tiếng
mới
Phân tích tiếng bút?
Đánh vần: bờ - ut - but - sắc - bút
Đọc từ : bút chì
Đọc toàn phần
Hoạt động 2 :*Vần ưt dạy tương tự vần ut:
So sánh vần ưt với vần ut?
Viết: Viết mẫu , hướng dẫn cách viết
Lớp viết bảng con
1 em
Đọc trơn lớp ghép vần ut Vần ut có âm u đứng trước, âm t đứng sau
Đánh vần cá nhân , nhóm , lớp Ghép tiếng bút
Có âm b đứng trước , vần ut đứng sau, thanh sắc trên u
Cá nhân, nhóm , lớp
Cá nhân, lớp
+Giống: đều kết thúc bằng âm t +Khác: vần ưt mở đầu bằng âm ư Theo dõi
viết định hình