Giíi thiÖu bµi : 2 LuyÖn tËp a, -GV ghi bài tập đọc lên bảng Goi HS lần lượt đọc bài Lưu ý: HS yếu kém GV chỉ từng câu và cho Hs đọc GV sửa sai tại chỗ cho HS HS đọc đúng các từ sau : nh[r]
Trang 1Tuần 25
Thứ 2 ngày 22 tháng 2 năm 2010
Học vần: bài 103
I- Mục tiêu:
-Đọc được các vần, từ ngữ, ứng dụng , câu ứng dụng từ bài 98 đến bài 103
- Viết được : các vần , từ ngữ ứng dụng từ bài 98 đến bài 103
-Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : truyện kể mãi không hết
-HSKG kể được 2-3 đoạn truyện
II- Đồ dùng dạy - học
-Bộ đồ dụng dạy học
III- Các hoạt động dạy - học:
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài
2- Ôn tập
a- Đọc các vần đã học:
- GV treo bảng vần, yêu cầu đọc các vần theo tay chỉ
- GV đọc tên vần cho HS chỉ bảng
- Gọi 1 HS lên bảng chỉ và yêu cầu HS khác đọc theo tay chỉ của bạn
- GV nhận xét, chỉnh sửa
b- Ghép vần:
- Yêu cầu HS đọc âm đứng đầu của hệ thống vần đang ôn
- Yêu HS đọc âm ở cột thứ hai trong bảng vần
- Yêu cầu HS ghép âm u vào trước các âm vừa học và đọc tên các vần tạo thành c- Đọc từ ứng dụng:
- Yêu cầu HS đọc các từ ứng dụng có trong bài
- Yêu cầu HS đọc lại
- GV đọc mẫu, giải nghĩa từ
d- Viết các từ ứng dụng
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết HS viết ở bảng con
- GV theo dõi, chỉnh sửa
Tiết 2:
3- Luyện tập:
a- Luyện đọc:
+ Đọc lại bài ôn tiết 1
- Y/c HS đọc lại các vần vừa ôn
- Y/c HS đọc các từ ứng dụng
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Đọc đoạn thơ ứng dụng:
- GV treo tranh và hỏi :
- Tranh vẽ gì ?
GV: Đó là nội dung của đoạn thơ ứng dụng
- Gọi 1 HS khá đọc bài
- Y/c HS luyện đọc
+ HS đọc nối tiếp từng câu
+ HS đọc cả bài
+ Lớp đọc đt
Trang 2- GV theo dõi, chỉnh sửa.
b- Luyện viết:
- HD HS viết bài trong vở
- Lưu ý HS về tư thế ngồi, cách cầm bút, chia khoảng cách và đặt dấu
- GV theo dõi và uốn nắn HS yếu
- NX bài viết của HS
c- Kể chuyện: "Truyện kể mãi không hết"
- GV kể hai lần:
Lần 1: Vừa kể vừa chỉ tranh
Lần 2: Kể lần lượt 4 đoạn theo 4 bức tranh, vừa kể kết hợp với HS để giúp HS nhớ từng đoạn
- Nhà vua đã ra lệnh cho những người kể chuyện, kể những câu chuyện ntn ?
- Những người kể chuyện cho nhà vua đã bị nhà vua làm gì ? Vì sao họ lại bị đối
xử như vậy ?
- Em hãy kể lại câu chuyện mà anh nông dân đã kể cho nhà vua nghe
- Câu chuyện em kể đã hết chưa ?
- Hãy thảo luận trong nhóm để biết vì sao anh nông dân được thưởng ?
+ Y/c HS kể lại từng đoạn câu chuyện theo tranh và gợi ý
- GV theo dõi, chỉnh sửa
4- Củng cố - Dặn dò:
- Y/c HS nhắc lại các vần đã ôn
- Trò chơi: Tìm tiếng có vần vừa ôn
- NX chung giờ học
: - Ôn lại bài
- Chuẩn bị trước bài: Trường em
Thứ 3 ngày 23 tháng 2 năm 2010
Tập viết: Tô chữ hoa A, Ă, Â, B
I Mục tiêu:
-Tô được các chữ hoa :A, Ă, Â, B
-Viết đúng các vần : ai, ay, ao, au; các từ ngữ ; mái trường , điều hay, sao sáng , mai sau kiểu chữ viết thường , cỡ chữ theo vở tập viết 1 , tập hai ( mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần )
-HSKG viết đều nét , dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng , số chữ quy định trong vở tập viết 1, tập 2
II- Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ viết sẵn trong khung chữ
- Chữ hoa A, Ă, Â
- Các vần ai, ay, các TN: mái trường, điều hay
III- Các hoạt động dạy - học:
A- Mở đầu:
Để tập viết các em cần chú ý
- Tập tô các chữ hoa, viết các vần và từ ứng
dụng đã học ở bài tập đọc
Trang 3- Cần phải có: Bảng con, phấn, khăn lau, vở tập
viết, bút chì, bút mực
- Cần phải kiên nhẫn, cẩn thận - HS chú ý nghe
B- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Hướng dẫn tô chữ hoa
- GV treo bảng có chữ hoa A, Ă, Â và hỏi:
- Chữ A gồm những nét nào ? - Chữ A gồm hai nét móc dưới và
một nét ngang
- GV chỉ lên chữ hoa A và nói: Chữ hoa A gồm
1 nét móc trái, một nét móc dưới, một nét
ngang
+ Quy trình viết chữ hoa A như sau:
từ điểm đặt bút ở dưới đường kẻ ngang dưới,
viết nét móc hơi lượn sang phải một đơn vị chữ
lên đường kẻ ngang trên từ đây viết nét móc
phải Điểm dừng bút cao hơn đường kẻ ngang
dưới một chút, cuối cùng lia bút lên đường kẻ
ngang giữa, bên trái của nét thẳng (chéo 1/3
đơn vị chữ) để viết nét ngang điểm dừng bút ở
nét ngang thẳng hàng dọc với điểm của nét
- GV theo dõi, chỉnh sửa
3- Hướng dẫn HS viết vần và từ ứng dụng:
- GV treo bảng phụ viết sẵn các từ ứng dụng - Một vài em đọc vần và TN có
trên bảng phụ
- Cả lớp đọc đt
- HS tập viết vào bảng con
- GV nhắc lại cách nối giữa các con chữ
- GV nhận xét, chỉnh sửa
4- Hướng dẫn HS tập biết vào vở :
- GV gọi 1 HS nhắc lại tư thế ngồi viết ? - Ngồi ngay ngắn, lưng thẳng…
GV: - Nhắc nhở những HS ngồi chưa đúng tư
thế và cầm bút sai
- Quan sát HS viết, kịp thời uốn nắn các lỗi
- Thu vở chấm và chữa một số bài
- Khen HS viết đẹp và tiến bộ - HS nghe và ghi nhớ
5- Củng cố - dặn dò:
- Dặn HS tìm thêm tiếng có vần ai, ay
- Khen những HS đã tiến bộ và viết đẹp
- NX chung giờ học
: Luyện viết phần B
- HS tìm và nêu
- HS nghe và ghi nhớ
Trang 4
Chính tả: Trường em
I Mục tiêu :
-Nhìn sách hoặc bảng , chép lại đúng đoạn “ Trường học là …anh em” : 26 chữ khoảng 15 phút
-Điền đúng vần ai, ay, ; chữ c, k vào chỗ trống
-Làm được bài tập 2, 3 ở SGK
II- Đồ dùng dạy - học:
GV: Bảng phụ đã chép sẵn đoạn văn và 2 BT
HS: Bộ chữ học vần tiểu học
III- Các hoạt động dạy học :
Giáo viên Học sinh
A- Mở đầu: Từ tuần này chúng ta sẽ viết
chính tả các bài tập đọc
B- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài: (Trực tiếp)
2- Hướng dẫn HS tập chép
- GV treo bảng phụ và Y/c HS đọc đoạn văn
- Hãy tìm tiếng khó viết ? - HS tìm: đường, ngôi, nhiều, giáo
- Y/c HS phân tích tiếng khó và viết bảng - 2 HS lên bảng viết, HS dưới lớp viết
bảng con
- Cho HS chép bài chính tả vào vở - HS chép bài vào vở
- GV quan sát, uốn nắn cách ngồi, cách cầm
bút của học sinh
Lưu ý: Nhắc HS viết tên bài vào giữa trang,
chữ đầu đoạn văn lùi vào 1 ô, sau dấu chấm
phải viết hoa
+ Soát lỗi: GV Y/c học sinh đổi vở cho nhau
- GV đọc đoạn văn cho HS soát lỗi, đánh vần
- HS nhận lại vở, xem các lỗi, ghi tổng số lỗi ra vở
+ GV thu vở chấm một số bài
3- Hướng dẫn HS làm bài chính tả
Bài tập 2: Điền vào chỗ trống vần ai, ay ?
- Cho 1 HS đọc Y/c của bài - Điền vào chỗ trống ai hay ay
- Cho HS quan sát 2 bức tranh và hỏi
- Tranh vẽ cảnh gì ? - Tranh vẽ cảnh gà mái, máy ảnh
- 2 HS làm miệng
- 2 HS lên bảng làm
Bài 3: Điền c hay k
- Tiến hành tương tự bài 2 - HS nêu miệng
Đáp án: Cá vàng, thước kẻ, lá cọ - 2 HS lên bảng, lớp làm vào vở
Trang 5- GV chữa bài, NX.
4- Củng cố - dặn dò:
- Khen những HS viết đẹp, có tiến bộ
: Nhớ cách chữa lỗi chính tả mà các em
Toán : Điểm ở trong , điểm ở ngoài của một hình
I Mục tiêu:
-Nhận biết được điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình , biết vẽ một điểm ở trong hoặc ở ngoài một hình ; biết cộng , trừ số tròn chục , giái bài toán có phép cộng
- Làm bài1, bài 2, bài 3, bài 4
II Đồ dùng dạy - học:
- Các hình vuông, hình tròn, hình tam giác trong SGK
III- Các hoạt động dạy - học:
A- Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS lên bảng làm BT
50 + 30 = 60 - 30 =
70 - 20 = 50 + 40 = - 2 HS lên bảng, mỗi em làm 2 phép tính
- Y/c HS nhẩm miệng kq'
30 + 60 ; 70 + 10 - HS nhẩm và nêu miệng kết quả.
- GV nhận xét, cho điểm
B- Dạy - học bài mới
1- GT điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình
a- Giới thiệu điểm ở trong, ở ngoài một hình
vuông
+ Bước 1:
GT phía trong và phía ngoài của hình
- GV gắn hình vuông lên bảng, hỏi :
- GV gắn bông hoa, con thỏ trong hình, con
bướm ngoài hình
H: Cô có những hình gì nữa ?
H: Hãy nhận xét xem bông hoa và con thỏ
nằm ở đâu ?
- Bông hoa, con thỏ, con bướm
- GV tháo con thỏ và bông hoa xuống - Nằm trong hình vuông
H: Hãy chỉ đâu là phía trong hình vuông?
- GV chỉ bảng lại cho cả lớp biết phía trong
hình vuông và nói, những phần còn lại
không kể phần phía trong gọi là phía ngoài
hình vuông
- Nằm ngoài hình vuông
+ Bước 2: Giới thiệu điểm ở phía trong và
điểm ở phía ngoài hình vuông
Trang 6- GV chấm 1 điểm trong hình vuông.
H: Cô vừa vẽ cái gì ?
+ Trong toán học người ta gọi là một điểm
để gọi tên điểm đó người ta dùng 1 chữ cái
in hoa VD cô dùng chữ A (GV dùng chữ A
viết lên cạnh dấu chấm)
- Cô vẽ 1 chấm (vẽ 1 điểm)
- Đọc là điểm A
H: Điểm A nằm ở vị trí nào trong HV? - Cả lớp đọc lại
- GV vẽ tiếp điểm N ngoài hình vuông - Điểm A ở trong hình vuông
H: Cô vừa vẽ gì ?
H: Điểm N nằm ở vị trí nào của hình vuông? - Vẽ điểm N
- Y/c HS đọc lại
- Y/c HS nhắc lại vị trí điểm A và điển N - ở ngoài hình vuông- Điểm N ở ngoài hình vuông
so với hình vuông
b- Giới thiệu điển ở trong, điểm ở ngoài hình
(tiến hành tương tự)
Lưu ý: Không cần gắn vật vào trong, ngoài
mà yêu cầu HS lên chỉ phía trong, phía
ngoài của hình tròn , vẽ điểm và đặt tên
điểm ở phía trong và phía ngoài của hình
2- Luyện tập:
Bài 1: Bài Y/c gì ?
- GV treo bảng phụ viết sẵn BT1
HD: Các em chú ý quan sát kỹ vị trí các
điểm sau đó đọc từng dòng xem đúng hay
sai rồi mới điền đ/s vào chỗ trống
- Đúng ghi đ, sai ghi s
- HS làm trong sách: 1 HS lên bảng
- Y/c HS nêu tất cả các điểm nằm trong hình
- Y/c HS nêu các điểm nằm ngoài H?
Bài 2:
- Gọi HS nêu Y/c của bài a- Vẽ 2 điểm ở trong hình vuông; 4
điểm ở ngoài hình vuông ? b- Vẽ 3 điểm ở trong Htròn, 2 điểm ở ngoài hình tròn ?
- GV gắn hình vuông, hình tròn lên bảng
HD: Các em chú ý để vẽ chính xác theo Y/c
Cô hoan nghênh những bạn giỏi có thể viết
một ý
- GV nhận xét, cho điểm
Bài 3:
Trang 7H: Bài Y/c gì ? - Tính
- Y/c HS nhắc lại các tính giá trị của biểu
thức số có trong bài tập
- GV nhận xét, chỉnh sửa - Tính theo TT từ trái sang phải - HS làm bài và nêu miệng Kq?
Bài 4:
- Cho HS đọc đề toán và tự nêu T2
- Gọi HS nhận xét, sửa chữa - HS làm bài, 1 HS lên bảng
Tóm tắt
Hoa có : 10 nhãn số
Thêm : 20 nhãn vở
Hoa có tất cả: nhãn vở ?
Bài giải Hoa có tất cả số nhãn vở là
10 + 20 = 30 (nhãn vở)
Đ/s: 30 nhãn vở 3- Củng cố - Dặn dò:
Trò chơi: Nhanh mắt, khéo tay
- NX chung giờ học
- HS chơi thi theo tổ
- HS nghe và ghi nhớ
Thứ 4 ngày 24 tháng 2 năm 2010
Tập đọc : Tặng cháu
I Mục tiêu:
-Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : tặng cháu, lòng yêu, gọi là, nước non
-Hiểu nội dung bài : Bác Hồ rất yêu các cháu thiếu nhi và mong muốn các cháu học giỏi để trở thanh người có ích cho đất nước
-Trả lời được câu hỏi 1, 2, ở SGK
-Học thuộc lòng bài thơ
-HSKG tìm được tiếng , nói được câu chứa tiếng có vần ao, au
II- Các hoạt động dạy - học:
Giáo viên Học sinh
A- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc lại bài "Trường em"
- Trong bài trường học được gọi là gì ?
- Vì sao nói trường học là ngôi nhà thứ hai
của em ?
- 2 HS đọc kết hợp trả lời câu hỏi
B- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
2- Hướng dẫn HS luyện đọc:
a- GV đọc mẫu lần 1:
Chú ý: Giọng đọc chậm rãi, nhẹ nhàng, tình
b- Hướng dẫn HS luyện đọc:
- Luyện các tiếng, từ ngữ: vở gọi là; nước
non
- GV ghi các TN cần luyện đọc lên bảng - HS đọc CN, nhóm, lớp
Trang 8- Y/c HS phân tích tiếng khó VD: Tiếng vở có âm v đứng trước âm ơ
đứng sau, dấu hỏi trên ơ
- Mỗi HS đọc 1 câu theo hình thức nối tiếp
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Luyện đọc đoạn, bài
- GV chia nhóm cho HS đọc theo hình thức
nối tiếp
- HS đọc nối tiếp theo nhóm 4
- Cả lớp đọc ĐT
- GV nhận xét, chấm điểm - Thi đọc theo tổ
3- Ôn lại các vần ao, au:
a- Tìm tiếng trong bài có vần au: - HS tìm và phân tích: sau, cháu
- HS khác nhận xét
b- Thi tìm tiếng ngoài bài có vần ao, au
- GV chia nhóm và giao việc: thảo luận để
tìm tiếng theo Y/c trên - HS tìm và đọc đt tiếng đúng ao: bao giờ, tờ báo, cao dao
c- Thi nói câu có tiếng chứa vần ao hoặc au:
- Cho 1 HS đọc y/c au: báu vật, mai sau….- QS bức tranh vẽ trong SGK, đọc câu
mẫu
- Gọi nhanh những HS giơ tay nói câu có
tiếng chứa vần au, ao VD: Tàu rời ga lúc 5 giờ Bố em chăm đọc báo
- GV nhận xét, cho điểm
4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
a- Tìm hiểu bài đọc, luyện đọc
- Cho HS đọc 2 câu thơ đầu
- Bác Hồ tặng vở cho ai ?
- Cho HS đọc 2 câu thơ cuối
- Bác mong bạn nhỏ làm điều gì ?
- 2 HS đọc
- Bác Hồ tặng vở cho bạn HS
- 2 HS đọc
- Bác mong bạn nhỏ ra công học tập để sau này giúp nước nhà
GV: Bài thơ nói lên t/c' yêu mến sự quan
tâm của Bác Hồ đối với các bạn HS Bác
mong bạn nhỏ chăm học để trở thành người
có ích
- GV nhận xét, cho điểm
b- Học thuộc lòng:
- HD HS học thuộc lòng bài thơ tại lớp theo
- GV nhận xét, cho điểm
c- Hát các bài hát về Bác Hồ
- GV gọi HS xung phong hát
- Cho HS hát bài "Ai yêu Bác Hồ … NĐ"
- HS xung phong hát
HS khác nhận xét
- HS hát đt
Trang 95- Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét giờ học:
: - Học thuộc bài thơ
- Đọc trước bài "Cái nhãn vở…" - HS nghe và ghi nhớ
Toán:Luyện tập chung
I Mục tiêu:
-Biết cấu tạo số tròn chục, biết cộng , trừ số tròn chục ; biết giải toán có một
phép cộng
-Làm bài 1, bài 2, bài 3, bài 4
II- Các hoạt động dạy - học:
A- Kiểm tra bài cũ:
- GV vẽ lên bảng một hình vuông và một hình
tròn
- Y/c HS lên bảng vẽ hai điểm trong hình vuông
- Y/c vẽ 3 điểm trong hình tròn và hai điểm ngoài
- GV nhận xét, cho điểm
B- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1:
- Bài Y/c gì ?
- Y/c HS đọc mẫu
- Giao việc
- GV nhận xét, chỉnh sửa
- Viết theo mẫu
- Số 10 gồm 1 chục và 0 đơn vị
- HS làm việc; nêu miệng kq'
Bài 2:
- Gọi HS đọc Y/c của bài - a, viết các số theo TT từ bé-lớn
-b, Viết các số theo TT từ lớn bé Lưu ý: Trước khi làm bài, có thể gợi ý cho HS so
sánh một số tròn chục với một số đã học
VD: So sánh 13 và 30 Vì 13 và 30 có số chục
khác nhau; 1 chục bé hơn 3 chục nên 13 < 30 - HS làm bài
- 2 HS lên bảng gắn số mỗi em một phần
- GV chữa bài và y/c cả lớp đọc lại kết quả từng
phần
Bài 3:
b- Tính nhẩm
Trang 10- GV HD và giao việc - HS làm bài vào vở
- 3 HS lên bảng làm phần a, 2 HS làm phần b
- Gọi HS nhận xét bài của bạn
- GV nhận xét, chỉnh sửa
- Cho HS quan sát và NX 3 phép tính
50 + 20 = 70
70 - 50 = 20
70 - 20 = 50
H: Em có NX gì về các số trong 3 phép tính này? - Các số trong 3 phép tính này
giống nhau
H: Vị trí của chúng trong các phép tính thì NTN? - Thay đổi
Bài 4:
- Cho HS đọc đề toán; nêu câu hỏi và tự phân tích
đề
- Giao việc
- HS thực hiện như HD
- HS tự tóm tắt và giải vào vở
- 1 HS lên bảng
- GV nhận xét, chỉnh sửa
Hỏi HS câu lời giải và cách viết phép tính khác ?
3- Củng cố - Dặn dò:
+ Trò chơi: Lập các phép tính đúng với các số;
20, 40, 60 và các dấu + ; - ; =
- NX chung giờ học
: Làm BT (VBT)
- HS chơi thi giữa các tổ
- HS nghe và ghi nhớ
Thứ 5 ngày 25 tháng 2 năm 2010
Tập đọc: Ôn đọc bài : Trường em
I Mục tiêu:
-Đọc trơn cả bài “Trường em’’
-Học sinh hiểu được ngôi trường là nơi gắn bó , thân thiết với bạn học sinh
II Các hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài :
2 Luyện tập
a, -GV ghi bài tập đọc lên bảng
Goi HS lần lượt đọc bài
Lưu ý: HS yếu kém GV chỉ từng câu và cho Hs đọc GV sửa sai tại chỗ cho HS
HS đọc đúng các từ sau : nhiều, dạy, điêu hay, thân thiết
b, Nêu câu hỏi để HS trả lời nội dung bài
H Trong bài trường học được gọi là gì ?
Vì sao trường học được gọi là ngôi nhà thứ ha
3 Củng cố dặn dò:
Nhận xét giờ học và HD học ở nhà
Trang 11Chính tả: Trường em ( phần 2)
I Mục tiêu :
-Nhìn bảng , chép lại đúng đoạn “ Trường học là …mái trường của em”
-Làm được bài tập tìm từ có vần ai, ay
II- Đồ dùng dạy - học:
GV: Bảng phụ đã chép sẵn đoạn văn
III- Các hoạt động dạy học :
Giáo viên Học sinh
A- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài: (Trực tiếp)
2- Hướng dẫn HS tập chép
- GV treo bảng phụ và Y/c HS đọc đoạn văn
cần chép
- 3-5 HS đọc đoạn văn trên bảng phụ
- Hãy tìm tiếng khó viết ? - HS tìm: người , điều hay,
- Y/c HS phân tích tiếng khó và viết bảng - 2 HS lên bảng viết, HS dưới lớp viết
bảng con
- Cho HS chép bài chính tả vào vở - HS chép bài vào vở
- GV quan sát, uốn nắn cách ngồi, cách cầm
bút của học sinh
Lưu ý: Nhắc HS viết tên bài vào giữa trang,
chữ đầu đoạn văn lùi vào 1 ô, sau dấu chấm
phải viết hoa
+ Soát lỗi: GV Y/c học sinh đổi vở cho nhau
- GV đọc đoạn văn cho HS soát lỗi, đánh vần
- HS nhận lại vở, xem các lỗi, ghi tổng số lỗi ra vở
+ GV thu vở chấm một số bài
3- Hướng dẫn HS làm bài chính tả
Bài tập 1: Tìm và viết 5 từ có chứa vần ai
HS làm bài vào vở
Bài tập 2: Tìm và viết 5 từ có chứa vần ay
GV chấm và chứa bài
4- Củng cố - dặn dò:
- Khen những HS viết đẹp, có tiến bộ
: Nhớ cách chữa lỗi chính tả mà các em viết sai trong bài
Toán : Kiểm tra giữa học kỳ II
I mục tiêu:
-Tập trung vào đánh giá :
Cộng , trừ các số tròn chục trong phạm vi 100; trình bày bài giải bài toán có một phép tính cộng ; nhận biết điểm ở trong , điểm ở ngoài một hình