1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 1 - Tuần 26 - Nguyễn thị thanh - Trường tiểu học số 1 Hải Ba

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 392,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường Tiểu học số 1 HẢI BA Luyện đọc: - Giáo viên hướng dẫn đọc lại toàn bài - Trò chơi: Thi tìm từ nhanh Luyện làm bài tập: - Hướng dẫn học sinh làm bài tập ở VBTTV - Lưu ý H viết câu [r]

Trang 1

TUẦN 26

Thứ hai ngày 15 tháng 3 năm 2010

TẬP ĐỌC

BÀN TAY MẸ

I.Mục tiêu:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: Yêu nhất, nấu cơm, rám nắng.

- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ

Trả lời được câu hỏi 1 – 2 ( SGK )

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK

-Bộ chữ của GV và học sinh

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Hỏi bài trước

Kiểm tra nhãn vở của lớp tự làm, chấm điểm một

số nhãn vở Yêu cầu học sinh đọc nội dung nhãn

vở của mình

Gọi 2 học sinh đọc bài và trả lời các câu hỏi

trong bài

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

 GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút tựa

bài ghi bảng

 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận rãi, nhẹ

nhàng) Tóm tắt nội dung bài:

+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn lần

1

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc

trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các

nhóm đã nêu

Yêu nhất: (ât  âc), nấu cơm

Rám nắng: (r  d, ăng  ăn)

Xương xương: (x  s)

+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa

từ

Giảng từ: Rắm nắng: Da bị nắng làm cho đen

lại Xương xương: Bàn tay gầy.

+ Luyện đọc câu:

Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu

Khi đọc hết câu ta phải làm gì?

Học sinh nêu tên bài trước

Học sinh đưa nhãn vở theo yêu cầu của giáo viên trong tiết trước để giáo viên kiểm tra và chấm, 4 học sinh đọc nội dung có trong nhãn vở của mình

2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi: Học sinh khác nhận xét bạn đọc bài và trả lời các câu hỏi

Nhắc tựa

Lắng nghe

Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng

Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung

5, 6 em đọc các từ khó trên bảng, cùng giáo viên giải nghĩa từ

Học sinh nhắc lại

Có 3 câu

Trang 2

Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách: mỗi em tự

đọc nhẩm từng chữ ở câu thứ nhất, tiếp tục với

các câu sau Sau đó giáo viên gọi 1 học sinh đầu

bàn đọc câu 1, các em khác tự đứng lên đọc nối

tiếp các câu còn lại

+ Luyện đọc đoạn:

Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau, mỗi

lần xuống dòng là một đoạn

Đọc cả bài

Luyện tập:

 Ôn các vần an, at

Giáo viên treo bảng yêu cầu:

Bài tập 1:

Tìm tiếng trong bài có vần an ?

Bài tập 2:

Tìm tiếng ngoài bài có vần an, at ?

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét

3.Củng cố tiết 1:

Tiết 2 4.Tìm hiểu bài và luyện đọc:

Hỏi bài mới học

Gọi học sinh nối tiếp nhau đọc 2 đoạn văn đầu,

cả lớp đọc thầm lại và trả lời các câu hỏi:

1 Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em

Bình?

2 Hãy đọc câu văn diễn tả tình cảm của Bình

với đôi bàn tay mẹ?

Nhận xét học sinh trả lời

Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn bài văn

Luyện nói:

Trả lời câu hỏi theo tranh

Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập

Gọi 2 học sinh đứng tại chỗ thực hành hỏi đáp

theo mẫu

Các câu còn lại học sinh xung phong chọn bạn

hỏi đáp

5.Củng cố:

Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung bài đã

học

6.Nhận xét dặn dò: Giáo dục các em yêu quý, tôn

trọng và vâng lời cha mẹ Học giỏi để cha mẹ vui

lòng

Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài mới

Nghỉ hơi

Học sinh lần lượt đọc các câu theo yêu cầu của giáo viên

Các học sinh khác theo dõi và nhận xét bạn đọc

Đọc nối tiếp 2 em, thi đọc đoạn giữa các nhóm

2 em, lớp đồng thanh

Nghỉ giữa tiết

Bàn, Đọc mẫu từ trong bài (mỏ than, bát cơm)

Đại diện 2 nhóm thi tìm tiếng có mang vần an, at

2 em

Bàn tay mẹ

2 em

Mẹ đi chợ, nấu cưm, tắm cho em bé, giặt một chậu tã lót đầy

Bình yêu lắm … 3 em thi đọc diễn cảm

Học sinh rèn đọc diễn cảm

Lắng nghe

Mẫu: Hỏi : Ai nấu cơm cho bạn ăn? Đáp: Mẹ tôi nấu cơm cho tôi ăn

Các cặp học sinh khác thực hành tương tự như câu trên

Nhắc tên bài và nội dung bài học

1 học sinh đọc lại bài

Thực hành ở nhà

Trang 3

Toán

CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ

I.Mục tiêu :

- Nhận biết về số lượng ; biết đọc , viết , đếm các số từ 20 đến 50 ; nhận biết được thứ tự các số từ 20 đến 50

II.Đồ dùng dạy học:

-4 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời

-Bộ đồ dùng toán 1

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC: Sửa bài KTĐK

Nhận xét về bài KTĐK của học sinh

2.Bài mới :

Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa

*Giới thiệu các số từ 20 đến 30

Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy 2 bó, mỗi bó

1 chục que tính và nói : “ Có 2 chục que tính”

Lấy thêm 3 que tính nữa và nói: “Có 3 que tính

nữa”

Giáo viên đưa lần lượt và giới thiệu cho học

sinh nhận thấy: “Hai chục và 3 là hai mươi ba”

Hai mươi ba được viết như sau : 23

Gọi học sinh chỉ và đọc: “Hai mươi ba”

Hướng dẫn học sinh tương tự để học sinh nhận

biết các số từ 21 đến 30

Lưu ý: Cách đọc một vài số cụ thể như sau:

21: Hai mươi mốt, không đọc “Hai mươi một”.

24: Hai mươi bốn nên đọc là “Hai mươi tư ”.

25: Hai mươi lăm, không đọc “Hai mươi năm”.

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con các số

theo yêu cầu của bài tập

*Giới thiệu các số từ 30 đến 40

Hướng dẫn tương tự như trên (20 - > 30)

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con các số

theo yêu cầu của bài tập

Lưu ý đọc các số: 31, 34, 35

*Giới thiệu các số từ 40 đến 50

Hướng dẫn tương tự như trên (20 - > 30)

Lưu ý đọc các số: 41, 44, 45

Học sinh lắng nghe và sửa bài tập

Học sinh nhắc tựa

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên, đọc và viết được số 23 (Hai mươi ba)

5 - >7 em chỉ và đọc số 23

Học sinh thao tác trên que tính để rút ra các số và cách đọc các số từ 21 đến 30 Chỉ vào các số và đọc: 21 (hai mươi mốt), 22 (hai mươi hai), … , 29 (Hai mươi chín), 30 (ba mươi)

Học sinh viết : 20, 21, 22, 23, 24,

……… , 29

Học sinh thao tác trên que tính để rút ra các số và cách đọc các số từ 30 đến 40 Chỉ vào các số và đọc: 31 (ba mươi mốt), 32 (ba mươi hai), … , 39 (ba mươi chín), 40 (bốn mươi)

Học sinh viết : 30, 31, 32, 33, 34,

……… , 39

Trang 4

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh làm VBT và nêu kết quả

Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Học sinh thực hiện ở VBT rồi kết quả

4.Củng cố, dặn dò:

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau

Học sinh thao tác trên que tính để rút ra các số và cách đọc các số từ 40 đến 50 Chỉ vào các số và đọc: 41 (bốn mươi mốt), 42 (bốn mươi hai), … , 49 (bốn mươi chín), 50 (năm mươi)

Học sinh thực hiện và nêu miệng kết quả

Học sinh thực hiện VBT và nêu kết quả

Nhắc lại tên bài học

Đọc lại các số từ 20 đến 50

Thủ công

CẮT DÁN HÌNH VUÔNG (Tiết 1)

I.Mục tiêu:

-Giúp HS biết kẻ, cắt và dán được hình vuông

-Cắt dán được hình vuông theo 2 cách

II.Đồ dùng dạy học:

-Chuẩn bị tờ giấy màu hình vuông dán trên nền tờ giấy trắng có kẻ ô

-1 tờ giấy kẻ có kích thước lớn

-Học sinh: Giấy màu có kẻ ô, bút chì, vở thủ công, hồ dán …

III.Các hoạt động dạy học :

1.Ổn định:

2.KTBC:

Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh theo yêu cầu

giáo viên dặn trong tiết trước

Nhận xét chung về việc chuẩn bị của học sinh

3.Bài mới:

Giới thiệu bài, ghi tựa

 Giáo viên nhắc lại 2 cách cắt hình vuông để

học sinh nhớ lại khi thực hiện

Gọi học sinh nhắc lại 2 cách cắt hình vuông có

cạnh 7 ô đã học trong tiết trước

Học sinh thực hành kẻ, cắt và dán hình vuông có

cạnh 7 ô vào vở thủ công

Giáo viên theo dõi giúp đỡ những học sinh yếu

kém giúp các em hoàn thành sản phẩm ngay tại

lớp

Hát

Học sinh mang dụng cụ để trên bàn cho giáo viên kểm tra

Vài HS nêu lại Học sinh lắng nghe

Học sinh nhắc lại cách cắt và dán hình vuông có cạhn 7 ô

Học sinh cắt và dán hình vuông cạnh

7 ô

Trang 5

4.Củng cố:

Thu bài chấm 1 số em

5.Nhận xét, dặn dị:

Nhận xét, tuyên dương các em kẻ đúng và cắt

dán đẹp, phẳng

Chuẩn bị bài học sau: Mang theo bút chì, thước

kẻ, kéo, giấy màu cĩ kẻ ơ li, hồ dán…

Học sinh nhắc lại cách kẻ, cắt, dán hình vuơng

Chuẩn bị tiết sau

BUỔI CHIỀU

TỐN:

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

- Củng cố cho HS một số dạng tốn đã học

- Học sinh luyện làm tốn đúng, nhanh

- Luyện thĩi quen thận trọng, yêu thích mơn tốn

II Các hoạt động dạy học :

HS làm bài vào vở BT tốn trang 31,32

GV viết bài tập lên bảng

Lưu ý Bài 4

- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh cịn

lúng túng

- Giáo viên chấm, nhận xét

Nhận xét giờ học

Lấy VBT ,tự làm bài

- Học sinh làm lần lượt từng bài

- HS tìm số thích hợp để điền ở bài 1,2

- HS QS và viết số ở bài 3

TIẾNG VIỆT.

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Giúp học sinh luyện đọc đúng, đọc nhanh

- Làm bài tập ở VBT TIẾNG VIỆT trang 25,26

II Các hoạt động dạy -học:

Trang 6

Luyện đọc:

- Giáo viên hướng dẫn đọc lại toàn bài

- Trò chơi: Thi tìm từ nhanh

Luyện làm bài tập:

- Hướng dẫn học sinh làm bài tập ở VBTTV

- Lưu ý H viết câu văn diễn tả tình cảm của

Bình với đôi bàn tay mẹ

- GVchấm, chữa, nhận xét

HS luyện đọc cá nhân, tổ, nhóm

Thi đua đọc nhanh, đúng theo tổ, cá nhân các nhóm HS tìm tiếng có vần an ,at

HS lấy vở BTTV và HS tự làm bài

TẬP VIẾT:

LUYỆN VIẾT

I.Mục tiêu:

Hướng dẫn H luyện viết bài bàn tay mẹ

II Các hoạt động dạy -học:

1.H đọc lại bài, tìm tiếng có vần dể viết sai

2.H viết bảng con tiếng khó

3.Gv đọc, H viết vào vở

4.Gviên theo dõi ,hướng dẫn thêm.

5.Chấm bài ,nhận xét.

Thứ ba ngày 16 tháng 3 năm 2010

Chính tả (tập chép)

BÀN TAY MẸ

I.Mục tiêu:

-HS chép lại chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài Bàn tay mẹ.

-Làm đúng các bài tập chính tả: Điền vần an hoặc at, chữ g hoặc gh ?

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung đoạn văn cần chép Nội dung các bài tập 2 và 3

-Học sinh cần có VBT

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC :

Chấm vở những học sinh giáo viên cho về nhà

chép lại bài lần trước

Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập 2 tuần

trước đã làm

Nhận xét chung về bài cũ của học sinh

2.Bài mới:

GV giới thiệu bài ghi tựa bài

3.Hướng dẫn học sinh tập chép:

Gọi học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn cần chép

Chấm vở 3 học sinh yếu hay viết sai

đã cho về nhà viết lại bài

2 học sinh làm bảng

Học sinh khác nhận xét bài bạn làm trên bảng

Học sinh nhắc lại

2 học sinh đọc, học sinh khác dò theo

Trang 7

(giáo viên đã chuẩn bị ở bảng phụ)

Cả lớp đọc thầm đoạn văn và tìm những tiếng các

em thường viết sai: hằng ngày, bao nhiêu, nấu

cơm, giặt, tã lót

Giáo viên nhận xét chung về viết bảng con của

học sinh

 Thực hành bài viết (chép chính tả)

Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách cầm bút,

đặt vở, cách viết đầu bài, cách viết chữ đầu của

đoạn văn thụt vào 2 ô, sau dấu chấm phải viết

hoa

Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ hoặc SGK

để viết

 Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để sữa lỗi

chính tả:

+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng chữ trên

bảng để học sinh soát và sữa lỗi, hướng dẫn các

em gạch chân những chữ viết sai, viết vào bên lề

vở

+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ biến,

hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở phía trên bài

viết

 Thu bài chấm 1 số em

4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở BT Tiếng

Việt

Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2 bài tập

giống nhau của các bài tập

Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức thi đua

giữa các nhóm

Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc

5.Nhận xét, dặn dò:

Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đọan văn cho

đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập

bài bạn đọc trên bảng từ

Học sinh đọc thầm và tìm các tiếng khó hay viết sai: tuỳ theo học sinh nêu nhưng giáo viên cần chốt những

từ học sinh sai phổ biến trong lớp Học sinh viết vào bảng con các tiếng hay viết sai

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên

Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở

Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau

Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáo viên

Điền vần an hoặc at

Điền chữ g hoặc gh Học sinh làm VBT

Các en thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đại diện 5 học sinh

Giải Kéo đàn, tát nước Nhà ga, cái ghế

Học sinh nêu lại bài viết và các tiếng cần lưu ý hay viết sai, rút kinh nghiệm bài viết lần sau

Tập viết

TÔ CHỮ HOA C

I.Mục tiêu :

-Giúp HS biết tô chữ hoa C

-Viết đúng các vần an, at, các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc – chữ thường, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét, đưa bút theo đúng quy trình viết; giản đúng khoảng cách giưã các con chữ theo mẫu chữ trong vở tập viết

II.Đồ dùng dạy học:

Trang 8

-Bảng phụ viết sẵn:

-Chữ hoa: C đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)

-Các vần: an, at; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc (đặt trong khung chữ)

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC: Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh,

chấm điểm 4 em Gọi 2 em lên bảng viết các từ:

sao sáng, mai sau

Nhận xét bài cũ

2.Bài mới :

Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài

GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập viết

Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tô chữ, tập viết

các vần và từ ngữ ứng dụng đã học trong các bài

tập đọc

Hướng dẫn tô chữ hoa:

Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:

Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau đó nêu

quy trình viết cho học sinh, vừa nói vừa tô chữ

trong khung chữ

Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:

Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực hiện

(đọc, quan sát, viết)

3.Thực hành :

Cho HS viết bài vào tập

GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em viết

chậm, giúp các em hoàn thành bài viết tại lớp

4.Củng cố :

Hỏi lại nội bài viết

Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy trình tô

chữ C

Thu vở chấm một số em

Nhận xét tuyên dương

5.Dặn dò : Viết bài ở nhà phần B, xem bài mới

Học sinh mang vở tập viết để trên bàn cho giáo viên kiểm tra

2 học sinh viết trên bảng các từ: sao sáng, mai sau

Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiết học

Học sinh quan sát chữ hoa C trên bảng phụ và trong vở tập viết

Học sinh quan sát giáo viên tô trên khung chữ mẫu

Viết bảng con

Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảng phụ và trong vở tập viết

Viết bảng con

Thực hành bài viết theo yêu cầu của giáo viên và vở tập viết

Nêu nội dung và quy trình tô chữ hoa, viết các vần và từ ngữ

Hoan nghênh, tuyên dương các bạn viết tốt

Tập viết

TÔ CHỮ HOA D - Đ

I.Mục tiêu :

-Giúp HS biết tô chữ hoa D, Đ

-Viết đúng các vần anh, ach; các từ ngữ: gánh đỡ, sạch sẽ – chữ thường, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét, đưa bút theo đúng quy trình viết; giản đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở tập viết

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ viết sẵn:

Trang 9

-Các chữ hoa: D, Đ đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)

-Các vần: anh, ach; các từ ngữ: gánh đỡ, sạch sẽ (đặt trong khung chữ)

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC: Kiểm tra viết bài ở nhà trong vở tập

viết, chấm điểm 4 em

Gọi 2 học sinh lên bảng viết các từ: bàn tay, hạt

thóc

Nhận xét bài cũ

2.Bài mới :

Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài

GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập viết

Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tô chữ D, Đ, tập

viết các vần và từ ngữ ứng dụng đã học trong

các bài tập đọc

Hướng dẫn tô chữ cái hoa:

Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:

Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau đó nêu

quy trình viết cho học sinh, vừa nói vừa tô chữ

trong khung chữ

Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:

Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực hiện

(đọc, quan sát, viết)

3.Thực hành :

Cho HS viết bài vào tập

GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em viết

chậm, giúp các em hoàn thành bài viết tại lớp

4.Củng cố :

Hỏi lại tên bài viết

Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy trình tô

chữ D, Đ hoa

Thu vở chấm một số em

Nhận xét tuyên dương

5.Dặn dò : Viết bài ở nhà phần B, xem bài mới

Bàn 7, 8 nạp bài để kiểm tra chấm điểm

2 học sinh viết bảng, 1 em viết 1 từ

Học sinh quan sát chữ D,Đ hoa trên bảng phụ và trong vở tập viết

Học sinh quan sát giáo viên tô chữ D,

Đ hoa trên khung chữ mẫu

Viết bảng con

Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảng phụ và trong vở tập viết

Viết bảng con

Thực hành bài viết theo yêu cầu của giáo viên và vở tập viết

Nêu nội dung và quy trình tô chữ hoa, viết các vần và từ ngữ

Hoan nghênh, tuyên dương các bạn viết tốt

Trang 10

CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tt)

I.Mục tiêu :

- Nhận biết về số lượng ; biết đọc , viết , đếm các số từ 50 đến 69 ; nhận biết được thứ tự các số từ 50 đến 69

II.Đồ dùng dạy học:

-6 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời

-Bộ đồ dùng toán 1

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC: Hỏi tên bài cũ

Gọi học sinh đọc và viết các số từ 20 đến 50

bằng cách: Giáo viên đọc cho học sinh viết số,

giáo viên viết số gọi học sinh đọc không theo thứ

tự (các số từ 20 đến 50)

Nhận xét KTBC cũ học sinh

2.Bài mới :

Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa

*Giới thiệu các số từ 50 đến 60

Giáo viên hướng dẫn học sinh xem hình vẽ trong

SGK và hình vẽ giáo viên vẽ sẵn trên bảng lớp

(theo mẫu SGK)

Dòng 1: có 5 bó, mỗi bó 1 chục que tính nên viết

5 vào chỗ chấm ở trong cột chục, có 4 que tính

nữa nên viết 4 vào chỗ chấm ở cột đơn vị

Giáo viên viết 54 lên bảng, cho học sinh chỉ và

đọc “Năm mươi tư”

Làm tương tự với các số từ 51 đến 60

Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy 5 bó, mỗi bó 1

chục que tính, lấy thêm 1 que tính nữa và nói:

“Năm chục và 1 là 51” Viết số 51 lên bảng và

cho học sinh chỉ và đọc lại

Làm tương tự như vậy để học sinh nhận biết số

lượng đọc và viết được các số từ 52 đến 60

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Giáo viên đọc cho học sinh làm các bài tập

Lưu ý: Cách đọc một vài số cụ thể như sau:

51: Năm mươi mốt, không đọc “Năm mươi

một”.

54: Năm mươi bốn nên đọc: “Năm mươi tư ”.

55: Năm mươi lăm, không đọc “Năm mươi

năm”.

*Giới thiệu các số từ 61 đến 69

Hướng dẫn tương tự như trên (50 - > 60

Học sinh viết vào bảng con theo yêu cầu của giáo viên đọc

Học sinh đọc các số do giáo viên viết trên bảng lớp (các số từ 20 đến 50)

Học sinh nhắc tựa

Học sinh theo dõi phần hướng dẫn của giáo viên

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên, viết các số thích hợp vào chỗ trống (5 chục, 4 đơn vị) và đọc được số 54 (Năm mươi tư)

5 - >7 em chỉ và đọc số 51

Học sinh thao tác trên que tính để rút

ra các số và cách đọc các số từ 52 đến 60

Chỉ vào các số và đọc: 52 (Năm mươi hai), 53 (Năm mươi ba), … , 60 (Sáu mươi)

Học sinh viết bảng con các số do giáo viên đọc và đọc lại các số đã viết được (Năm mươi, Năm mươi mốt, Năm mươi hai, …, Năm mươi chín)

Ngày đăng: 02/04/2021, 12:47

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w