- Giáo viên gợi ý cách làm bằng cách chỉ vào các nhóm hình vuông trên hình vẽ và nêu: “Hai và một là ba, một và hai là ba” - Học sinh làm vào vở.Đổi chéo vở kiểm tra.. - 1 học sinh lên b[r]
Trang 1TUẦN 2: Thứ hai ngày 23 tháng 8 năm 2010
ĐẠO ĐỨC (2)
EM LÀ HỌC SINH LỚP 1
A - MỤC TIÊU:
- Học sinh vận dụng để thực hành
- Rèn thói quen quý trọng thày cô, bạn bè
- Có ý thức gìn giữ trường lớp sạch đẹp
B - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Tranh phóng to nội dung chuyện
- HS: Vở bài tập đạo đức
C - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
? + Được vào lớp 1 em có vui không?
? + Em và các bạn cần phải làm gì?
- 2 học sinh trả lời
- Giáo viên nhận xét cho điểm
I- Kiểm tra bài cũ (3')
II- Bài mới (30')
- GV giới thiệu ghi bảng tên bài
- 2 học sinh nhắc lại bài học 1 Giới thiệu bài và ghi bảng:
2 Thực hành:
- Giáo viên: Cho học sinh quan sát tranh thảo luận theo
nhóm đôi
- Kể lại nội dung chuyện
a Hoạt động 1: Quan sát tranh và
kể chuyện BT4
- Đại diện các nhóm lên trình bày trên tranh
- Học sinh đơn ca, song ca
Giáo viên nhận xét và kết luận: Trẻ em có quyền có
họ tên, có quyền được đi học
b Hoạt động 2: Múa, hát, đọc thơ
chủ đề "Trường em"
- Chúng ta tự hào học giỏi để trở thành học sinh lớp
1
- Học sinh lớp 1 cố gắng ngoan học để trở thành học
sinh lớp 1
III - Củng cố – Dặn dò (2’)
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Dặn dò HS về nhà học bài xem trước bài 2
Trang 2HỌC VẦN BÀI 4 : ?
A - MỤC TIÊU:
- Học sinh nhận biết được dấu ? và thanh hỏi, dấu và thanh nặng
- Ghép,đọc được tiếng bẻ, bẹ Biết được dấu ? trong tiếng chỉ động vật, sự vật
- PT lời nói TN theo nội dung: hoạt động bẻ của mẹ, bạn gái và bác nông dân
B - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Tranh minh hoạ sách giáo khoa
- Học sinh: Sách giáo khoa, bỗ chữ
C - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
*Viết bảng, đọc chữ /, be, bé
- 2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con 3HS đọc
- GV nhận xét và cho điểm
TIẾT 1:
- GV giới thiệu ghi bảng tên bài
- HS thảo luận trả lời các câu hỏi:Các tranh này vẽ ai? và
vẽ cái gì?
- GV giới thiệu: khỉ, giỏ, hổ, mỏ thỏ là các tiếng giống
nhau ở chỗ đều có dấu và thanh hỏi.GV chỉ cho HS đọc
- GV viết lên bảng? và nói : Đây là dấu ?
- Cho học sinh quan sát dấu?
- GV nói: Dấu ? là nét móc
- Hướng dẫn cho học sinh đọc
- Học sinh lấy dấu? trong hộp đồ dùng
* Dấu ( tương tự)
- GV viết lên bảng tiếng bẻ hướng dẫn HS ghép
- HS ghép tiếng bẻ
?:Vị trí của b , e và dấu?
- Giáo viên hướng dẫn học sinh cách đánh vần, đọc trơn.(
GV phát âm mẫu cho HS đọc theo)
- Lớp đọc CN, nhóm, lớp GV chỉnh sửa
- GV HD HS tìm những sự vật chỉ bằng tếng bẻ
- GV HD HS tìm những sự vật chỉ bằng tếng bẹ
- GV viết mẫu, vừa viết vừa nhắc lại quy trình viết dấu?,
.- HS quan sát và viết bảng con :
- GV viết mẫu và HD quy trình viết: Lưu ý nét nối giữa b
và e và vị trí đặt dấu thanh
- HS quan sát và viết bảng con:
- GV quan sát uốn nắn HS Nhận xét chữa lỗi
I KIỂM TRA BÀI CŨ:
/, be, bé
II BÀI MỚI:
1.Giới thiệu bài:
2.Dạy dấu thanh: / a) Nhận diện dấu : / (.)
b) Ghép chữ và phát âm:
Be, bẻ, bẹ
bẻ cổ áo, bẻ bánh đa,
bẹ ngô bẹ măng,
c) Viết: *dấu : ?,
* Chữ ghi tiếng :
bẻ, bẹ
Trang 3Tiết 2
- 5 HS đọc cá nhân; nhóm; lớp đọc
- Nhận xét, chỉnh sửa
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
- Cho HS mở SGK.
- GV treo tranh minh hoạ để HS quan sát
- GV hướng dẫn HS đọc sgk
- Gọi HS đọc Vài học sinh đọc, cả lớp đọc
- Cho HS viết bài vào vở tập viết
(Lưu ý tư thế ngồi viết, cách cầm bút để vở…)
- HS tập tô bài vào vở tập viết
- ?, , be, bẻ, bẹ.
* Gọi học sinh đọc chủ đề yêu cầu
lớp quan sát tranh sgk và thảo luận theo nhóm cá
câu hỏi sau:
+ quan sát tranh em thấy gì?.(mẹ, bác nông dân, )
+ Em thích bức tranh nào ? Vì sao? ( )
+ Trước khi đi học ai giúp em sửa sang quần áo?(mẹ)
+ Ai thường chia quà cho mọi người ?(bà,mẹ, )
+ Ai đi thua hái ngô về nhà ? ( bác nông dân)
- Học sinh thảo luận nhóm đôi
- Đại diện các nhóm lên trình bày kết quả thảo luận
- Học sinh thảo luận nhóm tìm các tiếng từ có dấu ?,
- HS đọc tiếng từ vừa tìm được
- Nhận xét tuyên dương cá nhân, tổ, nhóm tìm được
nhiều tiếng từ có dấu ?,
* Cho HS đọc lại bảng bài trong SGK
- Cho 1 HS đọc thuộc lòng bài
- HDVN: về nhà đọc bài và viết các chữ: ?, , be, bẻ, bẹ
( mỗi chữ 1 dòng)
- Dặn dò HS cả lớp về nhà học bài Xem trước bài
“ Bài 5 ”
3.Luyện tập:
a)Luyện đọc:
* Đọc bài ở tiết 1:
* Đọc SGK:
b)Viết: ?, , be, bẻ, bẹ.
c)Luyện nói:
* hoạt động bẻ của mẹ, bạn gái
và bác nông dân.
* hoạt động chung
d) Trò chơi:
*Tìm tiếng có dấu vừa học:
?,
III CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
Trang 4TOÁN (5) LUYỆN TẬP
A - MỤC TIÊU: * Giúp học sinh củng cố về:
- Học sinh nhận biết hình vuông, hình tam giác, hình tròn
- Biết ghép hình và đọc hình vừa ghép được
- Học sinh thích học toán
B - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Một số hình vuông, hình tròn, hình tam giác bằng bìa
- Học sinh: Bộ đồ dùng
C - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
- Giáo viên gọi học sinh lên chọn hình vuông, hình
tròn, hình tam giác (giáo viên nhận xét cho điểm)
- 2 học sinh lên bảng
I- Kiểm tra bài cũ (3')
* GV giới thiệu ghi bảng tên bài
* Giáo viên hướng dẫn cho học sinh làm các bài tập
II- Bài mới (30')
1 Giới thiệu bài:
2 Thực hành làm các bài tập:
- Giáo viên nêu yêu cầu
- Học sinh dùng bút chì khác màu để tô màu làm bài và
đối chiểu để kiểm tra
* Lưu ý HS: Các hình vuông tô cùng 1 màu, tam giác 1
màu, hình tròn 1 màu
Bài 1: Tô màu vào các hình:
- Giáo viên nêu yêu cầu và hướng dẫn học sinh
- Học sinh ghép hình như bài a, b, c
- Ngoài những hình đã nêu trong sách, GV khuyến
khích HS dùng các hình vuông và hình tam giác đã cho
để ghép thành các hình khác
Bài 2: Thực hành ghép hình
(bài này có thể nêu thành trò chơi)
- Học sinh dùng que tính để xếp hình vuông, hình tam giác 3 Thực hành xép hình.
- Hướng dẫn học sinh cách làm
- Thi tìm nhanh nhiều, đúng hình vuông, hình tam giác,
hình tròn ở lớp ở gia đình
* Trò chơi:
* Giáo viên nhận xét trò chơi
III - Củng cố – Dặn dò (2’)
- Tuyên dương học sinh học tốt
- Nhắc học sinh ôn bài - Xem trước bài sau
Trang 5Thứ ba ngày 24 tháng 8 năm 2010
HỌC VẦN
BÀI 5 : \ , ~
A - MỤC TIÊU:
- Học sinh nhận biết được dấu thanh \, ~
- Ghép được tiếng bè, bẽ Biết được dấu \,~ trong tiếng chỉ động vật, sự vật Trả lời 2,3câu hỏi đơn giản Phát triển lời nói tự nhiên: nói về bè
B - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Tranh minh hoạ sgk
- Học sinh: Sách giáo khoa, bộ chữ
C - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
*Viết bảng, đọc chữ : ?, , bẻ, bẹ
- 2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con 3HS đọc
- GV nhận xét và cho điểm
TIẾT 1:
- GV giới thiệu ghi bảng tên bài
- HS thảo luận trả lời các câu hỏi:Các tranh này vẽ ai? và vẽ
cái gì?
- GV giới thiệu: mèo, dừa, cò, gà là các tiếng giống nhau ở
chỗ đều có dấu và thanh huyền.GV chỉ cho HS đọc
- GV viết lên bảng? và nói : Đây là dấu \
- Cho học sinh quan sát dấu?
- GV : Dấu \ là nét xiên trái.(dấu ~ là nét móc đuôi đi lên.)
- Hướng dẫn cho học sinh đọc
- Học sinh lấy dấu \ trong hộp đồ dùng
* Dấu ~ ( tương tự)
- GV viết lên bảng tiếng bè hướng dẫn HS ghép
- HS ghép tiếng bè
?:Vị trí của b , e và dấu \
- Giáo viên hướng dẫn học sinh cách đánh vần, đọc trơn.(
GV phát âm mẫu cho HS đọc theo)
- Lớp đọc CN, nhóm, lớp GV chỉnh sửa
- GV HD HS tìm những tiếng có dấu \ , ~
- GV viết mẫu, vừa viết vừa nhắc lại quy trình viết dấu \ , ~
.- HS quan sát và viết bảng con :
- GV viết mẫu và HD quy trình viết: Lưu ý nét nối giữa b và
e và vị trí đặt dấu thanh
- HS quan sát và viết bảng con:
- GV quan sát uốn nắn HS Nhận xét chữa lỗi
I KIỂM TRA BÀI CŨ:
?, , bẻ, bẹ
II BÀI MỚI:
1.Giới thiệu bài:
2.Dạy dấu thanh: \ a) Nhận diện dấu : \ (~)
b) Ghép chữ và phát âm:
Be, bè, bẽ
mè, chè, đè, hè, ; ngã, xã, bã,
c) Viết: *dấu : \ , ~
* Chữ ghi tiếng :
bè, bẽ
Trang 6Tiết 2
- 5 HS đọc cá nhân; nhóm; lớp đọc
- Nhận xét, chỉnh sửa
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
- Cho HS mở SGK.
- GV treo tranh minh hoạ để HS quan sát
- GV hướng dẫn HS đọc sgk
- Gọi HS đọc Vài học sinh đọc, cả lớp đọc
- Cho HS viết bài vào vở tập viết
(Lưu ý tư thế ngồi viết, cách cầm bút để vở…)
- HS tập tô bài vào vở tập viết
- \ , ~ , bè, bẽ
* Gọi học sinh đọc chủ đề yêu cầu học sinh quan sát
tranh vẽ sgk và thảo luận nhóm Học sinh thảo luận
theo nhóm đôicác câu hỏi sau:
+ Bè đi trên cạn hay đi dưới nước?(dưới nước)
+ Thuyền khác bè thế nào?
+ Tại sao không dùng thuyền mà lại dùng bè?(thuận
tiện)
- Đại diện các nhóm lên trình bày trước lớp
- Giáo viên nhận xét bổ xung và chốt lại nội dung
- Học sinh thảo luận nhóm tìm các tiếng từ có dấu :
\ , ~
- HS đọc tiếng từ vừa tìm được
- Nhận xét tuyên dương cá nhân, tổ, nhóm tìm được
nhiều tiếng từ có dấu: \ , ~
* Cho HS đọc lại bảng bài trong SGK
- Cho 1 HS đọc thuộc lòng bài
- HDVN: về nhà đọc bài và viết các chữ:\ , ~ , bè,
bẽ ( mỗi chữ 1 dòng)
- Dặn dò HS cả lớp về nhà học bài Xem trước bài
“ Bài 6 ”
3.Luyện tập:
a)Luyện đọc:
* Đọc bài ở tiết 1:
* Đọc SGK:
b)Viết: \ , ~ , bè, bẽ
c)Luyện nói:
* nói về bè.
* hoạt động chung
d) Trò chơi:
*Tìm tiếng có dấu vừa học: \ , ~
III CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
Trang 7TOÁN (6) CÁC SỐ 1, 2, 3
A - MỤC TIÊU: * Giúp học sinh:
- Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật có 1, 2, 3 đồ vật
- Biết đọc viết và đếm từ 13; từ 3 1
- Biết thứ tự 1,2,3 trong dãy số tự nhiên
B - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: 3 hình vuông, 3 hình tam giác, 3 bông hoa
- Học sinh: Bộ đồ dùng
C - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà của học sinh
- Học sinh quan sát tranh
I- Kiểm tra (3') II- Bài mới (30')
- GV giới thiệu ghi bảng tên bài 1 Giới thiệu bài
- Cho học sinh quan sát tranh trong sgk nhóm có 1 phần tử
- Giáo viên nêu câu hỏi gợi ý để học sinh trả lời
- Cho học sinh nhận biết đặc điểm chung của các
nhóm động vật có số lượng là 1
- Cho học sinh nhận viết số 1 in và số 1 viết hướng
dẫn học sinh biết viết số 1
- Học sinh viết bảng con
2 Giới thiệu các số 1, 2, 3.
a Giới thiệu số 1:
* Các bước tiến hành như giới thiệu số 1 b Giới thiệu số 2, 3:
- Học sinh đọc cá nhân, lớp
- Dùng que tính đếm xuôi ngược
* Giáo viên hướng dẫn học sinh làm từng bài: 3 Thực hành:
- GV tập cho HS nêu yêu cầu của bài tập rồi làm bài
và chữa bài
Bài 2: Viết số vào ô trống:
- Giáo viên giúp học sinh tìm hiểu bài
- HS làm trong vở bài tập
Bài 3: Viết số hoặc vẽ số chem tròn thích hợp
* Giáo viên nêu yêu cầu và phổ biến luật chơi 4 Trò chơi:
- Giáo viên giơ các tấm bìa 1, 2, 3 chấm tròn
- Học sinh giơ số tương ứng
* Giáo viên nhận xét bổ xung
III - Củng cố – Dặn dò (2’)
- Nhắc học sinh viết 1, 2, 3 vào vở
- Chuẩn bị tốt bài hôm sau
Trang 8Thứ tư ngày 25 tháng 8 năm 2010
HỌC VẦN BÀI 6: BE - BÈ - BẼ - BẺ
A - MỤC TIÊU:
- Học sinh nhận biết được các âm và chữ e, b, dấu thanh \, /, ?, ~
- Ghép thành thạo b va e với dấu thanh thành tiếng có nghĩa,Tô được e , b, bévà các dấu thanh
- Phát triển lời nói tiếng nói theo chủ đề
B - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Tranh minh hoạ, sgk - Học sinh: Sách giáo khoa, bộ chữ
C - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
*Viết bảng, đọc chữ : \ , ~ , bè, bẽ
- 2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con 3HS đọc
- GV nhận xét và cho điểm
TIẾT 1:
- GV giới thiệu ghi bảng tên bài
- GV hướng dẫn HS thực hành ôn tập
- GV viết lên bảng: e, b và ghép e, b thành tiếng be
hướng dẫn HS ghép
- GV chỉ cho học sinh đọc cá nhân, tổ
- GV đưa bảng ôn Hướng dẫn cách đánh vần, đọc trơn
- HS đánh vần đọc trơn theo tay chỉ của GV
- HS ghép chữ be
* GV viết lên bảng tiếng bè hướng dẫn HS ghép
- HS ghép tiếng bè
* Các tiếng khác ghép tương tự.
- Cho học sinh quan sát bảng ôn
- Học sinh phân tích và đọc cá nhân, tổ, lớp
Giáo viên nhận xét sửa sai
* GV ghi bảng các từ:
- HS đọc thầm
- GVđọc mẫu Giải nghĩa một số từ rồi gọi HS đọc
phân tích
- Luyện đọc: (5 HS đọc cá nhân, nhóm, lớp.)
- GV viết mẫu và HD quy trình viết: Lưu ý nét nối
giữa b và e và vị trí đặt dấu thanh
- HS quan sát và viết bảng con:
- GV quan sát uốn nắn giúp đỡ HS
- GV nhận xét chữa lỗi
I KIỂM TRA BÀI CŨ:
\ , ~ , bè, bẽ
II BÀI MỚI:
1.Giới thiệu bài:
2 Ôn tập:
a) e, b và ghép e, b thành tiếng be.
b Dấu thanh và ghép be với dấu thanh
be bè bé bẻ bẽ bẹ
c Đọc từ:
e be be bè bè be bé
c) Viết: * be bè bé bẻ bẽ bẹ
Trang 9
Tiết 2
3 Luyện đọc (35')
- Đọc ở bảng + sgk T1
- 6 học sinh đọc, cả lớp đọc
- Giáo viên nhận xét cho điểm
- GV viết mẫu hướng dẫn HS luyện viết bài
- Cho học sinh viết bài trong vở
- GV quan sát uốn nắn giúp đỡ HS Chú ý nét nối từ
b sang e và vị trí dấu thanh
- Học sinh viết vở
- Giáo viên thu vở chấm một số bài
* Gọi 2 em học sinh đọc chủ đề
- Giáo viên: cho học sinh quan sát tranh sgk và thảo
luận câu hỏi sau:
? Bức tranh vẽ gì
? Em thích nhất tranh nào? Vì sao?
? Trong các bức tranh đó bức nào vẽ người
? Người đó đang làm gì ? Em thích võ không ?
- Học sinh thảo luận nhóm đôi
- Đại diện nhóm trình bày trước lớp các nhóm khác
nhận xét bổ xung
* Giáo viên nhận xét và kết luận
a Luyện đọc:
b Luyện viết:
be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
c Luyện nói:
III - Củng cố – Dặn dò (2’)
- 1 học sinh đọc bài
- Nhắc học sinh ôn bài + đọc trước bài sau
Trang 10TOÁN LUYỆN TẬP
A - MỤC TIÊU: * Giúp HS:
- Củng cố về nhận biết số lượng 1, 2, 3
- Rèn kỹ năng đọc, viết đếm các số 1, 2, 3
- Giáo dục học sinh ham học toán
B - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Nội dung bài toán
- HS: sgk
C - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
- Giáo viên nhận xét cho điểm
- Học sinh cầm 3 que tính đếm xuôi đếm ngược
I- Kiểm tra bài cũ (3')
- GV giới thiệu ghi bảng tên bài II- Bài mới (30')
- 2 học sinh nhắc lại bài học 1 Giới thiệu bài và ghi bảng
- GV hướng dẫn học sinh làm 4 bài tập 2 Thực hành:
- Hướng dẫn cho học sinh nêu yêu cầu từng bài
- GV tập cho HS đọc thầm nọi dung bài tập rồi nêu yêu cầu
của bài
Bài1: Nhận biết số lượng
- Học sinh nêu yêu cầu và làm + chữa bài
- Tương tự bài 1: Sauk hi HS làm bài, GV gọi HS
đọc từng dãy số xuôi và ngược
Bài 2: Số?
- Giáo viên gợi ý cách làm bằng cách chỉ vào các
nhóm hình vuông trên hình vẽ và nêu: “Hai và một là
ba, một và hai là ba”
Bài 3: Số ? ( Nếu còn thời gian)
- Học sinh làm vào vở.Đổi chéo vở kiểm tra
- 1 học sinh lên bảng chữa
* Giáo viên nêu yêu cầu và phổ biến luật chơi
- Giáo viên giơ các tấm bìa 1, 2, 3 chấm tròn
- Học sinh giơ số tương ứng
* Giáo viên nhận xét bổ xung
4 Trò chơi: nếu còn thời gian
III - Củng cố – Dặn dò (2’)
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Nhắc học sinh làm bài tập + Xem trước bài sau
Trang 11Thứ năm ngày 26 tháng 8 năm 2010
HỌC VẦN BÀI 7: Ê - V
A - MỤC TIÊU:
- Học sinh đọc và viết được ê - v, bê - ve
- Đọc được câu ứng dụng trong bài: bé vẽ bê
- Phát triển lời nói tự nhiên theo câu đề: bế bé
B - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Tranh minh hoạ sgk - HS: Bộ đồ dùng
C - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
*Viết bảng, đọc các từ:
- 2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con 3HS đọc
- GV nhận xét và cho điểm
Tiết 1:
- Hôm nay học 2 âm mới là ê và âm v
- GV viết lên bảng ê và nói : Đây là chữ ê
- Giới thiệu chữ ê in, chữ ê viết
- HS thảo luận so sánh ê với e
- 2 HS so sánh ê với e
- GV phát âm mẫu cho HS phát âm ê
- HS ghép âm ê vào bảng dắt.GV ghi bảng
- Lớp đọc CN, nhóm, lớp
?Có âm ê muốn được tiếng bê em thêm âm gì ở vị trí nào?
- HS ghép tiếng khoá: bê.
- Giáo viên hướng dẫn đánh vần ,đọc trơn
- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng.
+)GV treo tranh giới thiệu từ có tiếng bê mang âm vừa
học.GV ghi bảng
- HS đánh vần và đọc trơn từ
- Cho HS so sánh 2 âm giống và khác nhau.
- GV viết mẫu, vừa viết vừa nhắc lại quy trình viết âm ê, v
- HS quan sát và viết bảng :
- GV viết mẫu và HD quy trình viết
- HS quan sát và viết bảng con:
- Nhận xét chữa lỗi.
- GV ghi bảng các từ:
- HS đọc thầm và âm mới học
- GVđọc mẫu Giải nghĩa một số tiếng rồi gọi HS đọc phân
tích
- Luyện đọc: (5 HS đọc cá nhân, nhóm, lớp.)
I Kiểm tra bài cũ:
Be be, bè bè, be bé
II Bài mới: 1.Giới thiệu bài:
2.Dạy âm và chữ ghi âm:*ê a) Nhận diện:
+Giống nhau: Đều có nét thắt
+ Khác nhau: chữ ê thêm dấu
mũ
b) Phát âm và đánh vần: *
bê.
* Tiếng khoá : bê
* từ khoá:bê.
*v ( tương tự như ê)
- v, ve, ve.
c) Viết: * Chữ ghi âm:
ê, v
* Chữ ghi tiếng:
Bê, ve
d) Đọc tiếng ứng dụng:
bê bề bế
ve vè vẽ