1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Kế hoạch bài dạy khối 1 (buổi sáng) - Tuần 15

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 156,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong lớp có các đồ dùng phôc vô häc tËp nh­ : lä hoa, tranh ảnh...việc có nhiều đồ dùng hay ít đồ dùng cũ hay mới, đẹp hay xấu đều tuỳ vào đk của từng trường.. - Gọi một số em đứng dậy [r]

Trang 1

1

Tuần 15 Ngày soạn : 22/11/ 2008

Ngày giảng:Thứ hai 24 /11 / 2008 Tiết 1.Chào cờ:

- Nhận xét hoạt động tuần 14

- Kế hoạch hoạt động tuần 15

Tiết 2.Toán:

Đ57.Luyện tập

A Mục tiêu:

Sau bài học học sinh được củng cố và khắc sâu kiến thức

- Các bảng cộng và trừ đã học

- So sánh các số trong phạm vi 9

- Đặt đề toán theo tranh

- Nhận dạng hình vuông

B Đồ dùng dạy học:

- Bảng giấy màu, bút màu.

C Các hoạt động dạy học:

I Kiẻm tra bài cũ:

- Cho 2 học sinh lên bảng:

9 - 0 = 9 - 6 =

9 - 3 = 9 - 4 =

- Gọi học sinh đọc thuộc bảng trừ trong

phạm vi 9

- Giáo viên nhận xét cho điểm

II Hướng dẫn học sinh làm lần lượt các

BT trong SGK.

Bài 1: Tính.

- Cho học sinh nêu yêu cầu BT

- Giáo viên cho học sinh làm BT sau đó

lần lượt gọi học sinh theo dãy bàn đứng

lên đọc kết quả

Yêu cầu học sinh đổi vở cho nhau để sóat

lỗi

Bài 2: Số?

- GV cho HS nêu yêu cầu của BT

- HD HS sử dụng các bảng tính đã học để

làm bài

- Giáo viên nhận xét và cho điểm

- 2 học sinh lên bảng tính

9 - 0 = 9 9 - 6 = 3

9 - 3 = 6 9 - 4 = 5

- 3 học sinh đọc

- Tính

- Cả lớp nhận xét

- HS đổi vở KT chéo

8 + 1 = 9

1 + 8 = 9

9 - 8 = 1

- Điền số thích hợp vào chỗ trống

- HS làm bài rồi lên bảng chữa

4 + 5 = 9 9 - 3 = 6

4 + 4 = 8 7 - 2 = 5

2 + 7 = 9 5 + 3 = 8

Trang 2

2

-Bài 3:

- Bìa yêu cầu gì?

- Giáo viên cho cả lớp làm bài sau đó gọi

học sinh xung phong lên bảng chữa

- Giáo viên nhận xét cho điểm

Bài 4: Viết phép tính tích hợp.

- Cho học sinh quan sát tranh sau đó mô

tả lại bức tranh

- Cho HS đặt đề toán và viết phép tính

- Lưu ý HS có những cách đặt đề toán

khác nhau

- GV nhận xét và cho điểm

Bài 5:

- Treo tranh cho HS quan sát và hỏi

-Tranh vẽ gồm mấy hình vuông?

- Yêu cầu HS lên bảng chỉ lại hình vuông

đó cho cả lớp xem

- GV nhận xét chỉnh xửa

III Củng cố dặn dò:

- Nhận xét chung giờ học

* Học thuộc các bảng tính đã học

- Điền số thích hợp vào chỗ chấm

- Thực hiện phép tính trước sau đó mới lấy kết quả so sánh với số còn lại

5 + 4 = 9 6 <5 + 3

9 - 2 < 8 9 > 5 + 1

- Tranh vẽ 9 con gà con, 6 con ngoài lồng

& 3 con gà ở trong lồng Hỏi tất cả có mấy con gà?

6 + 3 = 9

- Có 6 còn gà ở ngoài lồng và 3 con trong lồng Hỏi tất cả có mấy con gà?

6 + 3 = 9

- Tranh vẽ có tất cả 5 hình vuông

- HS theo dõi nhận xét

- HS chú ý nghe và theo dõi

Tiết 3+4.Tiếng việt:

A Mục tiêu:

Sau bài học, học sinh có thể:

- Nhận biết được cấu tạo vần om,am; tiếng xóm,tràm

- Phân biệt được sự khác nhau giữa vần om,am để học và viết đúng các vần, tiếng,

từ khoá: làng xóm,rừng tràm

- Đọc đúng các từ ứng dụng và câu ứng dụng

Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nói lời cảm ơn

B Đồ dùng dạy - học

- Sách tiếng việt 1, tập 1

- Bộ ghép chữ tiếng việt

- Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói

C Các hoạt động dạy - học

I- Kiểm tra bài cũ:

Trang 3

3

Viết và đọc: bình minh,nhà rông

- Đọc bài ứng dụng

II- Dạy - học bài mới

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

2- Dạy vần:

Om:

a- Nhận biết vần:

- Ghi bảng vần uôm và hỏi:

- Vần om do mấy âm tạo nên là những âm

nào?

- Hãy so sánh vần om với on?

- Hãy phân tích vần … ?

b- Đánh vần:

(+) Vần: Vần uôm đánh vần như thế nào ?

- GV theo dõi, chỉnh sửa

(+) Tiếng khoá:

- Yêu cầu học sinh tìm và gài tiếng xóm ?

- Hãy đọc tiếng vừa gài ?

- GV ghi bảng:xóm

- Hãy phân tích tiếng xóm ?

- Hãy đánh vần tiếng xóm ?

- GV theo dõi, chỉnh sửa

(+) Từ khoá:

- Treo tranh cho học sinh quan sát và hỏi

- Tranh vẽ gì ?

- Ghi bảng: làng xóm (gt)

- GV chỉ vần, tiếng, từ không theo thứ tự

cho học sinh đọc

c- Viết

- GV viết mẫu: uôm, tiếng buồm lên bảng

và nêu quy trình viết

- GV theo dõi, nhận xét và chỉnh sửa

am: (quy trình tương tự)

d- Đọc từ ứng dụng:

- Hãy đọc cho cô các từ ứng dụng có

trong bài

- GV ghi bảng

- Cho HS phân tích tiếng có vần và đọc

+ GV đọc mẫu và giải nghĩa từ:

- GV theo dõi chỉnh sửa

Tiết 2:

3- Luyện đọc:

a- Luyện đọc:

- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con

- 3 HS đọc

- Vần om do 2 âm tạo nên là âmô và m

- Giống: Đều bắt đầu bằng o Khác: âm kết thúc

-HS ghép vần om vào bảng cài -HS phân tích và nêu

- o - mờ-om

- HS đánh vần CN, nhóm , lớp

- HS sử dụng bộ đồ dùng học tập để gài

- 1 em đọc: xóm

-HS phân tích -Xờ-om - xom-sắc-xóm.(CN-N-ĐT)

- HS nêu

- HS đọc trơn: CN, nhóm, lớp

- HS đọc ĐT

- HS đánh vần, đọc (CN, nhóm , lớp)

- HS viết trên bảng

- 1 vài em đọc

- 1 HS lên tìm tiếng có vần và gạch chân

- 1 vài em

- HS nghe sau đó luyện đọc CN, nhóm, lớp

Trang 4

4

-+ Đọc lại bài tiết 1

- GV chỉ không theo TT cho HS đọc

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Đọc đoạn thơ ứng dụng:

- Treo tranh cho HS quán sát và hỏi

- Tranh vẽ gì ?

- GV ghi bảng câu ứng dụng

- GV đọc mẫu và giao việc

- GV theo dõi chỉnh sửa

b- Luyện viết:

- GV nêu quy trình viết, lưu ý viết nối

giữa các con chữ

- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu

- NX bài viết của HS

c- Luyện nói:

- Hãy đọc cho cô tên bài luyện nói

- GV hướng dẫn và giao việc

4- Củng cố - Dặn dò:

- Hôm nay học bài gì ?

- Hãy đọc lại toàn bài

- Nhận xét giờ học và giao bài về nhà

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS quan sát tranh-Trả lời

- 1 vài em đọc

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS tập viết theo HD vào vở tập viết

- 2 HS đọc

- HS quan sát tranh, thảo luận nhóm 2 và nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay

Trang 5

5

-Tiết 5.Đạo đức

Đ15.Đi học đều và đúng giờ (T2)

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Nắm đợc ích lợi của việc di học đều đúng giờ là giúp cho các em

thực hiện tốt quền lợi học tập của mình

2 Kỹ năng: - Rèn kỹ năng đi học đúng giờ.

3 Thái độ: - Có ý thức đi học đều đúng giờ

B Tài liệu và phơng tiện:

Giáo viên:

- Phóng to tranh BT4

- Bài hát "tới lớp, tới trờng"

- Học sinh:- Vở bài tập đạo đức 1

C Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ:

- Để đi học đúng giờ em cần làm những

công việc gì?

- GV nhận xét và cho điểm

II- Dạy - Học bài mới:

1 Giới thiệu bài :

2 Hoạt động 1: Sắm vai theo tình huống

trong bài tập 4

- GV chia nhóm và giao cho mỗi nhóm

đóng vai theo tình huống một tranh

- Cho HS lên đóng vai trớc lớp

- Đi học đều và đúng giờ sẽ có lợi gì

KL: Đi học đều và đúng giờ giúp các em

đợc nghe giảng đầy đủ

3 Hoạt động 2:Thảo luận nhóm bài tập 5

- GV nêu yêu cầu thảo luận

- Em nghĩ gì về các bạn trong tranh?

- Yêu cầu đại diện từng nhóm len thảo

luận trớc lớp

KL: Trời ma các bạn vẫn đội mũ, mặc áo

ma, vợt khó khăn đẻ đi học

4 Hoạt động 3: Thảo luận lớp

- Đi học đều có ích lợi gì?

- Cần phải làm gì để đi học đúng giờ?

- Chúng ta nghỉ học khi nào?

- Nêú nghỉ học cần phải làm gì?

- Cho HS đọc 2 câu thơ cuối bài

- Bắt nhịp cho HS hát bài "tới lớp tới

tr 1 vài em nêu

- Các nhóm quan sát tranh và thảo luận, phân công đóng vai theo tranh đó

- Các nhóm khác theo dõi, nhận xét bổ sung

- Đợc nghe giảng đầy đủ

- HS thảo luận nhóm 4

- Cả lớp trao đổi, nhận xét

- Đi học đều giúp ta nghe giảng đầy đủ

- Chuẩn bị quần áo, sách vở đầy đủ trớc khi đến lớp

- Khi bị ốm

- Nghỉ học cần viết giấy xin phép và nhờ

bố mẹ trực tiếp báo cáo

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- 2 lần

Trang 6

6

-ờng"

- Kết luận chung: Đi học đều và đúng giờ

giúp các em học tập tốt, thực hiện tốt

quỳên đợc đi học của mình

5 - Củng cố - dặn dò:

- Hãy kể những việc em đã làm để giúp

em đi học đợc đúng giờ?

- Nhận xét chung giờ học

Thực hiện theo nội quy đã học

- HS chú ý nghe

- 1 vài em nêu

Ngày soan:23/11/2008

Ngày giảng:Thứ ba 25/11/2008

Tiết 1.Thể dục:

Đ15.Thể dục rèn luyện tư thế cơ bản trò chơi

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Ôn một số động tác rèn luyện tư thế cơ bản.

- Làm quen với trò chơi "Chạy tiếp sức"

2 Kỹ năng: - Biết thực hiện động tác ở mức độ tương đối chính xác.

- Biết tham gia vào trò chơi ở mức ban đầu

B Địa điểm phương tiện:

- Trên sân trường, vệ sinh nơi tập

- Chuẩn bị một còi, hai lá cờ

C Các hoạt động dạy học:

I Phần mở đầu:

1 Nhận lớp: KT cơ sở vật chất.

- Điểm danh báo cáo

- Phổ biến mục tiêu bài

2 Khởi động:

- Đứng vỗ tay và hát

- Giậm chân tại chỗ theo nhịp

- Trò chơi diệt các con vật có hại

II Phần cơ bản:

1 Ôn phối hợp.

N1: Đứng đưa hai tay ra trước, thẳng

hướng

N2: Đứng đưa hai tay dang ngang

N3: Đứng đưa hai tay lên cao chếch

chữ V

4-5p 1p

4p

24-25p 10p

ĐHTT

x x x x

x x x x (GV)

ĐHLT

x x x x x

x x x x

x x x x x (GV)

Trang 7

7

-N4: Về tư thế ban đầu

2 Ôn phối hợp.

N1: Đứng đưa tay trái ra trước, hai tay

chống hông

N2: Đứng hai tay chống hông

N3: Đứng đưa chân phải ra trước hai tay

chống hông

N4: Về tư thế chuẩn bị

3 Trò chơi "Chạy tiếp sức"

- Nêu tên trò chơi

- Tập hợp HS theo đội hình trò chơi

- Giải thích luật chơi và cách chơi

III Phần kết thúc:

- Hồi tĩnh đi thường theo nhịp và

hát

- Nhận xét giờ học

- Xuống lớp

10p

5p

5p

- HS chia tổ luyện tập (tổ trưởng điều khiển)

- Tổ luyện tập

- GV theo dõi chỉnh sửa

-HS chơi trò chơi

ĐHXL (GV)

x x x x x x

x x x x x x

Tiết 2+3.Tiếng việt:

Bài 61.ăm-âm

A Mục tiêu:

Sau bài học, học sinh có thể:

- Nhận biết được cấu tạo vần ăm,âm, tiếng tằm,nấm

- Phân biệt được sự khác nhau giữa vần ăm,âm để học và viết đúng các vần, tiếng,

từ khoá: ăm,âm,nuôi tằm,hái nấm

- Đọc đúng các từ ứng dụng và câu ứng dụng

Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Thứ,ngày,tháng,năm

B Đồ dùng dạy - học

- Sách tiếng việt 1, tập 1

- Bộ ghép chữ tiếng việt

- Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói

C Các hoạt động dạy - học

I- Kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc:chòm râu,quả cam

- Đọc bài ứng dụng

II- Dạy - học bài mới

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

2- Dạy vần:

ăm:

- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con

- 3 HS đọc

Trang 8

8

-a- Nhận biết vần:

- Ghi bảng vần uôm và hỏi:

- Vần ăm do mấy âm tạo nên là những âm

nào?

- Hãy so sánh vần ăm với am?

- Hãy phân tích vần ăm ?

b- Đánh vần:

(+) Vần: Vần uôm đánh vần như thế nào ?

- GV theo dõi, chỉnh sửa

(+) Tiếng khoá:

- Yêu cầu học sinh tìm và gài tiếng tằm ?

- Hãy đọc tiếng vừa gài ?

- GV ghi bảng:tằm

- Hãy phân tích tiếng tằm ?

- Hãy đánh vần tiếng tằm ?

- GV theo dõi, chỉnh sửa

(+) Từ khoá:

- Treo tranh cho học sinh quan sát và hỏi

- Tranh vẽ gì ?

- Ghi bảng: nuôi tằm (gt)

- GV chỉ vần, tiếng, từ không theo thứ tự

cho học sinh đọc

c- Viết

- GV viết mẫu: uôm, tiếng buồm lên bảng

và nêu quy trình viết

- GV theo dõi, nhận xét và chỉnh sửa

âm: (quy trình tương tự)

d- Đọc từ ứng dụng:

- Hãy đọc cho cô các từ ứng dụng có

trong bài

- GV ghi bảng

- Cho HS phân tích tiếng có vần và đọc

+ GV đọc mẫu và giải nghĩa từ

- GV theo dõi chỉnh sửa

Tiết 2:

3- Luyện đọc:

a- Luyện đọc:

+ Đọc lại bài tiết 1

- GV chỉ không theo TT cho HS đọc

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Đọc đoạn thơ ứng dụng:

- Treo tranh cho HS quán sát và hỏi

- Tranh vẽ gì ?

- Vần ăm do 2 âm tạo nên là âm ă và m

- Giống: Đều kết thúc bằng m Khác: âm bắt đầu

-HS ghép vần ăm vào bảng cài -HS phân tích và nêu

- ă- mờ-ăm

- HS đánh vần CN, nhóm , lớp

- HS sử dụng bộ đồ dùng học tập để gài

- 1 em đọc: tằm

-HS phân tích

- tờ - ăm- tăm - huyền -tằm

- Tranh vẽ nuôi tằm

- HS đọc trơn: CN, nhóm, lớp

- HS đọc ĐT

- HS đánh vần, đọc (CN, nhóm , lớp)

- HS viết trên bảng

- 1 vài em đọc

- 1 HS lên tìm tiếng có vần và gạch chân

- 1 vài em

- HS nghe sau đó luyện đọc CN, nhóm, lớp

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS quan sát tranh.-Trả lời

Trang 9

9

GV ghi bảng câu ứng dụng

- GV đọc mẫu và giao việc

- GV theo dõi chỉnh sửa

b- Luyện viết:

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết, lưu ý

viết nối giữa các con chữ

- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu

- NX bài viết của HS

c- Luyện nói:

- Hãy đọc cho cô tên bài luyện nói

- GV hướng dẫn và giao việc

4- Củng cố - Dặn dò:

- Hôm nay học bài gì ?

- Hãy đọc lại toàn bài

- Nhận xét giờ học và giao bài về nhà

- 1 vài em đọc

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS tập viết theo HD vào vở tập viết

- 2 HS đọc

- HS quan sát tranh, thảo luận nhóm 2 và nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay

Ngày soạn:24/11/2008

Ngày giảng :Thứ tư 26/11/2008

Tiết 1.Toán:

Đ58.Phép cộng trong phạm vi 10

A Mục tiêu:

Sau bài học HS có thể

- Nắm vững khái niệm phép cộng,

- Tự thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 10

- Thực hành tính cộng đúng trong phạm vi 10

B Đồ dùng dạy học:

- Tranh phong to hình vẽ sgk

- Sử dụng bộ đồ dùng dạy toán 1

C Các hoạt động dạy học chủ yếu:

I KTBC

- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện

9 - 3 + 2 7 - 3 + 1

5 + 4 - 6 8 - 4 + 2

- Cho HS đọc thuộc bảng cộng, bảng trừ

trong phạm vi 9

- GV nhận xét và cho điểm

II Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi

10

- Gắn các mô hình như sgk

- Yêu cầu HS nhìn mô hình đặt đề toàn và

lập bảng cộng

- 2 HS lên bảng thực hiện

9 - 3 + 2 = 3 7 - 3 + 1 = 3

5 + 4 - 6 = 3 8 - 4 + 2 = 2 -2HS đọc

- HS lên bảng cộng như HD

9 + 1 = 10 1 + 9 = 10

Trang 10

10

- Cho HS đọc thuộc bảng cộng bằng cách

xoá dần từng phần rồi thiết lập lại

3 Thực hành.

Bài 1: Tính

- Cho HS nêu lên yêu cầu của từng phần

rồi làm bài vào sách

- Cho 2 HS lên bảng chữa bài

- GV nhận xét và chỉnh sửa

- Cho HS nhận xét cột tính ở phần b để

rút ra được tính chất giao hoán của phép

cộng và mối quan hệ giữa phép cộng và

phép trừ

Bài 2:Số?

- Bài yêu cầu gì?

- HS nêu cách làm BT

- Cho Cả lớp làm bài sau đó gọi HS lên

bảng chữa

- GV nhận xét chỉnh sửa

Bài 3:

- Cho SH xem tranh, đặt đề toán và rồi

viết phép tính thích hợp

-Giáo viên nhận xét cho điểm những học

sinh làm đúng

4 Củng cố Dặn dò.

- Cho HS học thuộc bảng cộng vừa học

- Nhận xét chung giờ học

- Làm BT về nhà

8 + 2 = 10 2 + 8 = 10

7 + 3 = 10 3 + 7 = 10

6 + 4 = 10 4 + 6 = 10

5 + 5 = 10 5 + 5 = 10

- HS đọc thuộc bảng cộng

- HS làm bài theo HD

1 2

9 8

10 10 b) 9 + 1 = 10

1 + 9 = 10

9 - 1 = 8

- HS khác theo dõi nhận xét và bổ xung

- Điền số thích hợp vào ô trống

- Tính và viết kết quả vào hình tròn, hình vuông, hình tam giác

- HS làm bài theo hướng dẫn

- Có 4 con cá thêm 6 con cá nữa Hỏi tất cả có mấy con cá?

6 + 4 = 10

- 2 HS đọc

- HS nghe ghi nhớ

Tiết 2+3.Tiếng việt:

Bài 62.ôm-ơm

A Mục tiêu:

Sau bài học, học sinh có thể:

- Nhận biết được cấu tạo vần ôm,ơm, tiếngtôm,rơm

Trang 11

11

Phân biệt được sự khác nhau giữa vần ôm,ơm để đọc và viết đúng các vần, tiếng,

từ khoá: con tôm,đống rơm

- Đọc đúng các từ ứng dụng và câu ứng dụng

Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bữa cơm

B Đồ dùng dạy - học

- Sách tiếng việt 1, tập 1

- Bộ ghép chữ tiếng việt

- Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói

C Các hoạt động dạy - học

I- Kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc: tăm tre, mầm non

- Đọc bài ứng dụng

II- Dạy - học bài mới

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

2- Dạy vần:

ôm:

a- Nhận biết vần:

- Ghi bảng vần ôm và hỏi:

- Vần ôm do mấy âm tạo nên là những âm

nào?

- Hãy so sánh vần ôm với âm ?

- Hãy phân tích vần ôm ?

b- Đánh vần:

(+) Vần: Vần ôm đánh vần như thế nào ?

- GV theo dõi, chỉnh sửa

(+) Tiếng khoá:

- Yêu cầu học sinh tìm và gài tiếng tôm ?

- Hãy đọc tiếng vừa gài ?

- GV ghi bảng:tôm

- Hãy phân tích tiếng tôm ?

- Hãy đánh vần tiếng tôm ?

- GV theo dõi, chỉnh sửa

(+) Từ khoá:

- Treo tranh cho học sinh quan sát và hỏi

- Tranh vẽ gì ?

- Ghi bảng: con tôm (gt)

- GV chỉ vần, tiếng, từ không theo thứ tự

cho học sinh đọc

c- Viết

- GV viết mẫu: ôm, con tôm lên bảng và

nêu quy trình viết

- GV theo dõi, nhận xét và chỉnh sửa

- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con

- 3 HS đọc

- Vần ôm do 2 âm tạo nên là âm ô và m

- Giống: Đều kết thúc bằng m Khác: âm bắt đầu

-HS ghép vần ôm vào bảng cài -HS phân tích và nêu

- ô - mờ -ôm

- HS đánh vần CN, nhóm , lớp

- HS sử dụng bộ đồ dùng học tập để gài

- 1 em đọc

-HS phân tích

- tờ - ôm - tôm

- Tranh vẽ con tôm

- HS đọc trơn: CN, nhóm, lớp

- HS đọc ĐT

- HS đánh vần, đọc (CN, nhóm , lớp)

- HS viết trên bảng

Ngày đăng: 02/04/2021, 12:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w